Gói thầu: Gói thầu số 25: Mua sắm trang phục làm việc năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Mua sắm trang phục làm việc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332284 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 10:20:00 đến ngày 2021-08-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 454,126,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo sơ mi nam, trắng (Đồng phục theo tiêu chuẩn Công ty may Việt Tiến, thêu logo EVNGENCO1) | 30 | Cái | - Loại áo sơ mi nam may sẵn, phôm dáng tiêu chuẩn.- Màu sắc: trắng- Áo có may túi, thêu logo EVNGENCO1 phía trên túi áo, đảm bảo không lem màu khi giặt.- Thành phần vải: Bamboo/nano/Tencel Spun(40/40/20) % hoặc Bamboo/Spun polyester (50/50)%- Hoàn tất: Hoàn tất siêu mềm mướt, chống nhăn nhàu, thấm hút mồ hôi.- Mã hàng: LB, Việt Tiến (hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật nói trên)- Kích thước: theo size số từng người.- Quy cách và thiết kế logo theo Phụ lục thiết kế, may. - Yêu cầu gửi mẫu áo có thêu logo hoàn thiện theo kích thước đồng phục tiêu chuẩn của Công ty may Việt Tiến để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá chất lượng. Nhà thầu gửi bản copy phiếu cước vận chuyển cùng với Hồ sơ dự thầu. Phiếu cước vận chuyển phải có ngày gửi trước 2 ngày so với ngày đóng thầu (có ghi đầy đủ thông tin ngày giờ gửi, đơn vị gửi, đơn vị vận chuyển, tên hàng …) | ||
| 2 | Áo vest nam (màu tím than) | 92 | Cái | - Loại vải: may vest- Màu sắc: tím than đậm.- Thành phần: 70%Wool, 27% polyester, spandex 3% (±3%)- Khối lượng: 270 g/m (±5%)- Đường kính trung bình sợi vải: 15,75 µm (±3%)- Kiểu dệt: vân chéo 2/2- Mật độ sợi: Dọc 105 sợi/inch (±3%); Ngang: 95 sợi/inch (±3%)- Xử lý chống nhăn, chống nhàu, bền màu khi giặt.- Mã hàng Superfine Wool, Châu Âu (Anh/Tây Ban Nha/Ý) (hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật nói trên)- Kích thước may đo: theo số đo từng người.- Quy cách, kỹ thuật cắt may và thiết kế theo Phụ lục thiết kế, may. - Yêu cầu gửi mẫu vải khoảng 1m2 để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá chất lượng. Nhà thầu gửi bản copy phiếu cước vận chuyển cùng với Hồ sơ dự thầu. Phiếu cước vận chuyển phải có ngày gửi trước 2 ngày so với ngày đóng thầu (có ghi đầy đủ thông tin ngày giờ gửi, đơn vị gửi, đơn vị vận chuyển, tên hàng …)- Nhà thầu cung cấp đầy đủ thông số kỹ thuật về vải may hoặc phiếu kiểm định kết quả thử nghiệm vải chính, trong đó thể hiện rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của vải kèm theo Hồ sơ dự thầu- Nhà thầu cung cấp tài liệu pháp lý chứng minh nguồn gốc vải (C/O) | ||
| 3 | Quần âu nam (màu tím than) | 4 | Cái | - Loại vải: may quần âu- Màu sắc: tím than đậm.- Thành phần: 70%Wool, 27% polyester, spandex 3% (±3%)- Khối lượng: 270 g/m (±5%)- Đường kính trung bình sợi vải: 15,75 µm (±3%)- Kiểu dệt: vân chéo 2/2- Mật độ sợi: Dọc 105 sợi/inch (±3%); Ngang: 95 sợi/inch (±3%)- Xử lý chống nhăn, chống nhàu, bền màu khi giặt.- Mã hàng Superfine Wool, Châu Âu (Anh/Tây Ban Nha/Ý) (hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật nói trên)- Kích thước may đo: theo số đo từng người.- Quy cách, kỹ thuật cắt may và thiết kế theo Phụ lục thiết kế, may. - Yêu cầu gửi mẫu vải khoảng 1m2 để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá chất lượng. Nhà thầu gửi bản copy phiếu cước vận chuyển cùng với Hồ sơ dự thầu. Phiếu cước vận chuyển phải có ngày gửi trước 2 ngày so với ngày đóng thầu (có ghi đầy đủ thông tin ngày giờ gửi, đơn vị gửi, đơn vị vận chuyển, tên hàng …)- Nhà thầu cung cấp đầy đủ thông số kỹ thuật về vải may hoặc phiếu kiểm định kết quả thử nghiệm vải chính, trong đó thể hiện rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của vải kèm theo Hồ sơ dự thầu- Nhà thầu cung cấp tài liệu pháp lý chứng minh nguồn gốc vải (C/O) | ||
| 4 | Áo sơ mi nữ, trắng, thêu logo EVNGENCO1 | 9 | Cái | - Loại vải: may áo sơ mi nữ- Màu sắc: trắng tuyết- Áo có thêu logo bên ngực trái, đảm bảo không lem màu khi giặt.- Thành phần: Bamboo/Spun polyester/spandex (48,5/48,5/3) % (±3%)- Khối lượng: khoảng 135g/m2- Kiểu dệt: 50S * 50S- Độ nhỏ sợi vải: Độ nhỏ sợi vải: Dọc 50/1 Ne; Ngang 50/1 Ne- Mật độ sợi: Dọc 150 sợi/inch; Ngang 90 sợi/inch- Hoàn tất: Hoàn tất siêu mềm mướt, chống nhăn nhàu, thấm hút mồ hôi.- Mã hàng Bamboo/Spun polyester, Châu Á (Thái lan/Nhật/Ấn Độ/China) (hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật nói trên)- Kích thước may đo: theo số đo từng người.- Quy cách, kỹ thuật cắt may và thiết kế logo theo Phụ lục thiết kế, may. - Yêu cầu gửi mẫu vải khoảng 1m2 để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá chất lượng. Nhà thầu gửi bản copy phiếu cước vận chuyển cùng với Hồ sơ dự thầu. Phiếu cước vận chuyển phải có ngày gửi trước 2 ngày so với ngày đóng thầu (có ghi đầy đủ thông tin ngày giờ gửi, đơn vị gửi, đơn vị vận chuyển, tên hàng …) - Nhà thầu cung cấp đầy đủ thông số kỹ thuật về vải may hoặc phiếu kiểm định kết quả thử nghiệm vải chính, trong đó thể hiện rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của vải kèm theo Hồ sơ dự thầu- Nhà thầu cung cấp tài liệu pháp lý chứng minh nguồn gốc vải (C/O) | ||
| 5 | Vải blouse trắng | 1,6 | Mét | - Thành phần chất liệu: 100% Kate Silk- Màu sắc: trắng đục- Khổ vải: 1,2m- Loại vải mịn, mát, thấm hút mồ hôi. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi