Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phúc Sơn, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843686-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phúc Sơn, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210843258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung do tỉnh quản lý và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 10:33:00 đến ngày 2021-08-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,684,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.947E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lênTài liệu chứng minh như (phô tô công chứng):Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có thành phần là nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (phô tô công chứng):Bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực.Có Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp+ Đã tham gia làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình.+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh (bản phô tô công chứng):+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Có văn bằng phù hợp. Có Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân tham gia gói thầu (tối thiểu 20 công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu. Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với gói thầu, đã được đào tạo an toàn lao động.Nộp kèm hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ thẻ ATLĐ phô tô công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đơn vị Tư vấn thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng nguyên tắc với Nhà thầu tham dự thầu;- Có đầy đủ các chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định, đã từng tham gia tư vấn thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng;+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông, vữa ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC:
1Khối lượng móngMô tả kỹ thuật theo chương V418,404m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5188100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,20851m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,612m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,5133m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1968100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3717tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8547tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1127tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7993100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1314m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,92421m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,884m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9735m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2917100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5181tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4441tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0004tấn
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,43271m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3241m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1045m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5572m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2055m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,8826m2
26Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8538m2
27Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,7436m2
28Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,158m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2852100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9086m3
31Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V60,3m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2694m3
33Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,393m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4568m3
35Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4888m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,2088m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0185m3
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2808tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2431100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1171cấu kiện
B PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2248m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3473tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6256tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7081tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,7988100m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V290,9536m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,5556m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4675tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7375tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2181tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4231100m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V727,6944m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,7406m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,8756tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V14,1931100m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.217,3838m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8293m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,467tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2706tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0537100m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,37m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1702m3
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1918tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5868tấn
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3671100m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136,71m2
29Xây ốp chân trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8282m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4078m2
31Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1878m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,2573m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V250,6561m3
34Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,0789m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2146m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1311m3
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4072tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4072tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,0641m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3575100m2
41Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V117,956m
42Ống thoát nước mái PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
43Cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
44Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
45Cầu chắn giác + phiễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Cút sành vào phiễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Đai bắt ống nhựa + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
48ống nhựa PVC thoát nước qua dầm - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
49Ống nhựa PVC - D42 ống trần trên sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
50Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15tuýp
51Phểu thu nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Tê nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Ống nhựa PVC - đk = 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
57Ống nhựa PVC - đk = 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
58Ống nhựa PVC - đk = 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
59Đai bắt ống nhựa + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
60Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5tuýp
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V854,35m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.725,699m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,404m2
64Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V208,8586m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V417,7172m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.057,5928m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,2448m2
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,3974m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V137,8632m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V327,852m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,716m2
72Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V11,2418m2
73Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1631m2
74Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,5112m2
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V103,3974m2
76Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,5288m2
77Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V330,86m2
78Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
79Lắp dựng cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V330,86m2
80Vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V82,434m2
81Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V49,906m2
82Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32,528m2
83Tấm vách Compact dày 20mm màu ghi, phụ kiện đi kèm đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V79,125m2
84Lắp dựng tấm vách CompactMô tả kỹ thuật theo chương V79,125m2
85Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn + (bao gồm cả phụ kiện: khung thép hộp 40*80*2 + đầu đạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V381,72md
86Lắp dựng lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V80,046m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V193,752m2
88Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2mm tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V193,752m2
89Lan can INOX ống D76 + vuông 30*30*1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V165,04kg
90Gia công lan can (Hao phí vật liệu bỏ thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
91Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,596m2
92Đắp trang trí múi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
93Đắp trang trí trụ cột sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
94Đắp trang trí + cắt Logo Quốc huy bằng MicaMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
95Thang lên mái (thang nhôm chữ A dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
96Inox đặt bàn đá chậu rửa (đã tính cả gia công trọn gói và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V192,96kg
97Cột cờ inox D63Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7kg
98Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V34,2kg
99Lá cờ tổ quốcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
100Lá cờ chuốiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
101Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,97921m2
103Cáp D4Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
104Quả cầu inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2ck
105Sơn cột giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V21,4798m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,5m
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.565,5376m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V854,35m2
109Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,6099100m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,0367100m2
111Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V103m3
112Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V72m3
113Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,097tấn
114Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V54,710m2
115Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V6,35100m2
116Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V40,407tấn
117Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
118Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
119Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V13,810m2
C HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0888100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8616tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1616100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6512m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5157tấn
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0592100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9858m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4643tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2714100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7124m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6558tấn
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8181100m2
17Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9903m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V209,1048m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4752m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V272,58m2
21Tấm tôn đậy bể nước + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5015100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5522100m3
24Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
27Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
28Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
29Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
30Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
31Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
32Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
33Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
34Dây cáp trục chính 10*2*0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
35Dây tín hiệu báo cháy 2*0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
39Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút têMô tả kỹ thuật theo chương V310cái
40Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
41Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
43Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
48Đinh vít, nở M4Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
49Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3lần
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
53Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
54Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt van góc - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
67Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
69Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 600*500*180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
70Cuộn vòi D50 loại dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
71Lăng phun D50/16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
75Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
76Lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V65m2
78Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,75711m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1082m3
81Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3802m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03751m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
85Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
87Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
88Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
89Bình chữa cháy MT3 khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
90Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
92Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
93Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
94Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
95Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
109Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
110Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
111Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
112Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
114Rọ hút lò xo 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Rọ hút lò xo 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Bộ công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
118Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
120Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
121Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
122Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
123Phụ kiện băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
124Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
125Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
127Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466m3
136Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
138Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m2
139Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2048m3
140Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0286m3
141Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m2
142Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,317m2
144Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,637m2
145Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V48,054m2
146Cửa khung thép hộp, bịt tôn huỳnh 1 mặt, sơn hoàn thiện+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
147Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
148Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
149Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
150Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,4561m2
152Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
153Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V3,2594m
D CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*50mm2 (CADISUN)Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100 m
3Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*16mm2 (CADISUN)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*10mm2 (CADISUN)Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
5Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2 (CADISUN)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
6Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 (CADISUN)Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
7Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 (CADISUN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
8Aptomat MCCB 3 pha - 150A (LG)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Aptomat MCB 3 pha - 50A (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Aptomat MCB 3 pha - 40A (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 10A (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 20A (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
13Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 6A (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
14Aptomat - Dòng Dò RCCB 1 pha 2 cực - 10A (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
15Đèn led ốp trần 18W - D220 (Rạng đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
16Đèn led tuýp đôi 2*18W -1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
17Đèn LED tấm Panel 40W; 300x1200 (Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
18Đèn Dowlight 9W; D110 (Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
19Đèn tuýp bán nguyệt 36w -1,2m (RĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Đèn tuýp bán nguyệt 18W - 0,6m (RĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Quạt trần PANASONIC 4 cánh D 1400mm - 80WMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
22Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Hạt công tắc 1 chiều (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V149cái
24Hạt công tắc 2 chiều (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Mặt ổ cắm đơn 3 chấu (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
26Mặt công tắc 1 lỗ (SINO) + mặt lắp AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
27Mặt công tắc 2 lỗ (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
28Mặt công tắc 3 lỗ (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
29Mặt ổ cắm đôi 3 chấu (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
30Đế nhựa âm đơn lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V185đế
31Đế nhựa âm đơn aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32hộp nối dây có nắp đậy KT :100*100*80Mô tả kỹ thuật theo chương V41hộp
33hộp nối dây âm tường 8 cực (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
34Tủ điện âm tường KT 300*400*180mm (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Tủ điện âm tường KT 400*500*180mm (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Ống cứng luồn dây điện PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
37Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=700 + sứ A25:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V60m
39Đầu cốt đồng M 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
41Đinh vít M3*30 + vít nở 04:Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000bộ
42Gia công, đóng cọc thép mạ đồng L = 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
43Dây cáp đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
44Dây cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,41m3
46Lấp đường ống = đào , đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
47Dây đồng bọc PVC M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
48Dây đồng bọc PVC M6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
49Dây đồng bọc PVC M4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
50Dây đồng bọc PVC M2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
51Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12máy
52Phụ kiện (các loại đường ống, dây điện...) lắp điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 (CI RPROTEC - Tây Ban Nha ) Bán kính bảo vệ cáp 3 , Rp =44mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Trụ đỡ kim thu sét cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
55Kéo rải thanh đồng dẹt 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
56Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
57Gia công, đóng cọc thép bọc đồng D25, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
58Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Cáp lụa neo trụ + tăng đơ + xiết cáp + móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái , tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
62Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Hộp đo kiểm tra điện trở (trọn bộ)- tủ SINO - RKR2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
64Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
65Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25Mô tả kỹ thuật theo chương V55kg
66Ống nhựa UPVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,281m3
68Lắp đất đường ống = đàoMô tả kỹ thuật theo chương V13,28m3
69Bộ phát sóng WIFI D-Link DIR- 619LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
70SWITCH - 28 P0RTMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
71Cáp quang 4P0Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
72Ổ cắm mạng (RJ 45)Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
73Đầu cắm RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
74Cáp mạng chống nhiễu 5eMô tả kỹ thuật theo chương V2.550m
75Cáp mạng Cat 5e đầu đúc bấm sẵn liền dây 5mMô tả kỹ thuật theo chương V54sợi
76ống nhựa PVC - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
77ống nhựa PVC - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
78Bộ lưu điện UPS 2KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Tủ JACK chính 600*1000*2000 (có ổ cắm và quạt thông gió)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Tủ JACK chính 600*400*400( có ổ cắm và quạt thông gió )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Mặt bảng 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
82Đế âm bắt bảngMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
E CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2408100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67521m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
7Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,424m2
8Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7982m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,424m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9512m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,3752m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
13Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lấp đất chân bể bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3312m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2319100m3
19Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,13671m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3075m3
21Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m2
22Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6639m3
23Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
24Trát thành trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,296m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2599m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
29Lấp đất chân hố ga bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4379m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267100m3
31Ống nhựa HDPE cấp nước lên tét HDPE - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100 m
32Ống UPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
33Ống UPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
34Ống UPVC, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
35Ống UPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
36Cút nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
37Cút nhựa UPVC tiền phong - D90 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
38Cút nhựa UPVC tiền phong - D48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Cút nhựa UPVC tiền phong - D34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
40Chếch nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
41Chếch nhựa UPVC tiền phong - D90- 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
42Tê nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
43Tê nhựa UPVC tiền phong - D90- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
44Tê nhựa UPVC tiền phong - D34- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
45Côn nhựa UPVC tiền phong - D110*48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Côn nhựa UPVC tiền phong - D90*34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Côn nhựa UPVC tiền phong - D90*48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Y nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Y nhựa UPVC tiền phong - D90- 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Ống cấp nước lạnh PPR - D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
51Ống cấp nước lạnh PPR - D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
52Ống cấp nước lạnh PPR - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
53Ống cấp nước lạnh PPR - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
54Cút nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
55Cút nhựa PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
56Cút nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
57Cút nhựa ren ngoài PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
58Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
59Côn thu nhựa PPR - D50*40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Côn thu nhựa PPR - D40*32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Côn thu nhựa PPR - D32*20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Tê ren trong PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Tê ren ngoài PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
64Tê nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Tê nhựa PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Tê nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
67Tê thu nhựa PPR - D50*20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Tê thu nhựa PPR - D40*20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Tê nhựa PPR - D32*20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Van 1 chiều - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Van khóa - D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Van khóa - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Van khóa - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
75Khớp nối ren trong PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
76Rắc co nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
77Rắc co nhựa PPR - D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Rắc co nhựa PPE - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Rắc co nhựa PPE - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
81Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
82Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
84Kép nhựa PPR - D15Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
85Tê nhựa PPR - D15Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
86Măng sông nhựa PPR - D15Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
87Phễu thu INOX- D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
88Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
90Lắp đặt lô giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
91Bồn nước Inox 3000L nằm ngang + chân đế đỡ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
92ống kiểm tra mặt bích D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93ống kiểm tra mặt bích D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Keo dán ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V35tuýp
95Van phao D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Chậu tiểu treo + vòi bấm + xi phông đủ bộMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
97Lắp đặt van đồng - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Phao tín hiệu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Dây tín hiệu hiệu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V150m
100Đào rãnh đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,51m3
101Lấp đường ống = 80% đào , đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
103Tủ điều khiển máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Dây treo máy bơm bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20m
105Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
106Keo đổ mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V5tuýp
F GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng+ tháo dỡ
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V121m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V181m khoan
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m
5Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
6Đất sét viênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334m3
7Sỏi chèn kt từ 0-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1335m3
8Vận chuyển máy khoan đi+về = xe cẩu tự hành 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
G NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5741m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,71841m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5632m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1308100m2
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6464m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0518m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9678m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,56m2
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2976tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0994tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0994tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1353tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1353tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5216100m2
18Diềm mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V22,64m
19Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H ĐƯỜNG+ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0149100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6283100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1798100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1798100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,452m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,802100m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3539100m2
9Gỗ chèn khe dãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
10Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,76m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,08m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0376m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1612tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3068100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9645m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3208tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6048tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8712100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2421cấu kiện
I CỔNG+ HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,20321m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7328m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5344m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5881m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0815100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6204m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8477m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,321m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5588m3
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V20,084m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,636m2
22Đặt bộ chữ ALUMIUM biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Quả cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1quả
24Hộp sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cổng xếp INOXMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m
26Thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V43,2kg
27Thép đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Bộ mô tơ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V86,7m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V173,4m3
32Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1,3005100m2
33Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5010m
J CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,841m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
4Khung móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đèn đường LED 90WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Cáp CU/XLPE*PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m
8Luồn dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
9Dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V233m
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,833100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,375m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V64,925m3
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,33100 m
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
17Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Đầu cốt đồng M4-6Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
20Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V51 đầu cáp
21Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V51 đầu cáp
22Hộp công tơ, aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Cáp đầu nguồn CU/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
24Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
K THIẾT BỊ
1Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Máy bơm nước tăng áp lực (đồng bộ: hệ thống điện, hộp bảo vệ bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Điều hòa không khí 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Điều hòa không khí 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
L CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối hào ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V39,296m3
2Phòng chống mối hào trongMô tả kỹ thuật theo chương V48,384m3
3Phòng chống mối mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V237,4m2
4Phòng chống mối mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V278,651m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.947E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lênTài liệu chứng minh như (phô tô công chứng):Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có thành phần là nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (02 người) 2 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (phô tô công chứng):Bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực.Có Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình33
3 Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động (01 người) 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp+ Đã tham gia làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình.+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh (bản phô tô công chứng):+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Có văn bằng phù hợp. Có Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình33
4 Công nhân tham gia gói thầu (tối thiểu 20 công nhân) 20 Có danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu. Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với gói thầu, đã được đào tạo an toàn lao động.Nộp kèm hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ thẻ ATLĐ phô tô công chứng11
5 Đơn vị Tư vấn thí nghiệm: 1 - Có hợp đồng nguyên tắc với Nhà thầu tham dự thầu;- Có đầy đủ các chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định, đã từng tham gia tư vấn thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng;+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23 kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Ô tô vận tải ≥ 7 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy lu ≥ 10T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy thủy bình hoặc tương đương Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy cắt gạch, đá Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy trộn bê tông, vữa ≥250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
12 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy vận thăng 0,8T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->