Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp phần xây dựng, dự án: Lắp đặt dàn ắc quy thứ 2 tại các TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp phần xây dựng, dự án: Lắp đặt dàn ắc quy thứ 2 tại các TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và vay thương mại thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 10:29:00 đến ngày 2021-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 607,959,079 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ kỹ thuật + an toàn (đính kèm tài liệu): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng, sửa chữa nhà (có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | 1. Hạng mục thi công tại TBA 110KV HÒA XUÂN: | |||
| 1 | Bao gồm phá dỡ tường; Cung cấp vật tư và thi công: (Trát lại tường, bả, sơn tường, hệ thống điện (đi dây điện trong ống bảo vệ, lắp đặt Aptomat, quạt thông gió, đèn led….)); Dọn dẹp, vệ sinh và vận chuyển phế thải ra khỏi công trường; .... | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| C | 2. Hạng mục thi công tại TBA 110KV CẦU ĐỎ: | |||
| 1 | Bao gồm phá dỡ; đào đắp đất; Cung cấp vật tư và thi công: (Đúc móng; kết cấu bê tông; kết cấu thép; xây trát tường, dầm, bậc tam cấp; lắp đặt xà gồ, giằng mái; lợp mái tôn; lán nền; ốp, lát gạch; bả, sơn tường, trần, dầm; quét chống thấm sàn, mái tường...; hệ thống điện (đi dây điện trong ống bảo vệ, lắp đặt Aptomat, quạt thông gió, đèn led…. ); hệ thống cấp và thoát nước; hệ thống cửa); Dọn dẹp, vệ sinh và vận chuyển phế thải ra khỏi công trường;.... | " | 1 | Trọn bộ |
| D | 3. Hạng mục thi công tại TBA 110KV LIÊN TRÌ: | |||
| 1 | Bao gồm: đào, đắp đất; Cung cấp vật tư và thi công: (Xây, đúc móng; kết cấu bê tông; kết cấu thép; xây trát tường, bậc tam cấp; gia công lắp đặt xà gồ, giằng mái; lợp mái tôn; lán nền; ốp, lát gạch; bả, sơn tường; quét chống thấm sàn; hệ thống điện (đi dây điện trong ống bảo vệ, tủ điện chiếu sáng, Aptomat, ổ cắm, quạt thông gió, đèn led…. ); hệ thống cấp và thoát nước; hệ thống điều hoà không khí, hệ thống cửa (tháo dỡ và lắp mới); trần la phông); Thu hồi VTTB; Dọn dẹp, vệ sinh và vận chuyển phế thải ra khỏi công trường; ..... | " | 1 | Trọn bộ |
| E | 4. Hạng mục thi công tại TBA 110KV LIÊN CHIỂU: | |||
| 1 | Bao gồm phá dỡ hiện trạng (cửa, tường...); đào đắp đất; Cung cấp vật tư và thi công: đúc móng; kết cấu bê tông; kết cấu thép; xây, trát tường; bả, sơn tường; hệ thống điện (đi dây điện trong ống bảo vệ, lắp đặt Aptomat, quạt thông gió, đèn led…. ); hệ thống cửa ....; Don dẹp, vệ sinh và vận chuyển phế thải ra khỏi công trường. | " | 1 | Trọn bộ |
| F | 5. Hạng mục thi công tại TBA 110KV NGŨ HÀNH SƠN: | |||
| 1 | Bao gồm phá dỡ hiện trạng (tường...); Cung cấp vật tư và thi công: ( xây, trát tường; bả, sơn tường; hệ thống điện (đi dây điện trong ống bảo vệ, lắp đặt Aptomat, quạt thông gió, đèn led…. )); Dọn dẹp, vệ sinh và vận chuyển phế thải ra khỏi công trường;..... | " | 1 | Trọn bộ |
| G | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu kỹ thuật vật tư nhà thầu cấp tại mục 1- để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| H | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và làm rõ HSMT. | |||
| I | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| J | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, bốc xếp vật tư, lắp đặt giàn giáo phục vụ thi công,chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư Nhà thầu cấp. | |||
| K | Thời gian xin giấy phép và thi công xây dựng: không quá 90 ngày, kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo khởi công sau khi đã bàn giao mặt bằng; - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và bàn giao công trình. - Nhà thầu phải đính kèm file SCAN: + Bản chào thông số kỹ thuật vật tư nhà thầu cấp nêu tại mục 1 - Yêu cầu kỹ thuật vật tư nhà thầu cấp; + Bản chào Tiến độ thi công nêu tại mục 2 + Cam kết thực hiện gói thầu theo mẫu 6; | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi