Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842687-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210829241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung trong nước do tỉnh quản lý và nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 10:28:00 đến ngày 2021-08-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,931,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp III; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.000.000 VNĐ;(Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng tương tự; và tài liệu chứng minh đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, trên hệ thống mạng để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển (5 tấn - 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu >10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sử dụng. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6513100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt18,34781m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt59,2291m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,2014100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,0684100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,0684100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,0684100m3/1km
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt87,6125m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,2732100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7537tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,008tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2649tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,365tấn
14Thép bảnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.365kg
15Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt15,64100m
16Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1721 mối nối
17Thép mối nốiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt963,2kg
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,15m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,2593m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt49,266m3
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,2622m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,173tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,916tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,2916tấn
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6282100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8539100m2
27Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0779100m2
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt38,7721m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8326tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,143tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,5444tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8705100m2
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3051m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,462m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt90,5442m3
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,7562m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,7959m2
38Lát đá bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24,9899m2
39Lát đá mặt bệ các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,983m2
40Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt60,1431m2
41Láng granitô nền sànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt59,218m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30,7959m2
43Ốp chân móng = đá rối tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt54,158m2
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,9042m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt71,856m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,94m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,1172m3
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,566tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3124100m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế được duyệt180cái
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt201cấu kiện
52Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9977100m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9977100m3
54Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9977100m3
B Hạng mục II: Phần thân trụ sở làm việc
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt38,2248m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0153tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0816tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3473tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6256tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,7081tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,7988100m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt290,9536m2
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt71,5556m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,4675tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,7375tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,2181tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,4231100m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt727,6944m2
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt153,7406m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,8756tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,1931100m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.315,9126m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,5898m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,467tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2706tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1652100m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt116,52m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,1702m3
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1918tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5868tấn
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3671100m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt136,71m2
29Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6747100m3
30Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6747100m3
31Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6747100m3
32Xây ốp chân trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8282m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,4078m2
34Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,1878m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt119,2573m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt250,6561m3
37Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt49,8138m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,2146m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,1311m3
40Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,4072tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,4072tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,0641m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,3575100m2
44Tấm úp nócTheo bản vẽ thiết kế được duyệt117,956m
45Ống thoát nước mái PVC D110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8100m
46Cút nhựa PVC D110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
47Măng sông nối ống D110Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
48Cầu chắn giác + phiễu thuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
49Cút sành vào phiễu thuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
50Đai bắt ống nhựa + vít nởTheo bản vẽ thiết kế được duyệt180bộ
51ống nhựa PVC thoát nước qua dầm - D50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,09100m
52Ống nhựa PVC - D42 ống trần trên sê nô máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
53Keo dán ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15tuýp
54Phểu thu nước mái D90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
55Cầu chắn rác INOXTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
56Măng sông D90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
57Cút nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
58Tê nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
59Ống nhựa PVC - đk = 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,33100m
60Ống nhựa PVC - đk = 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,024100m
61Ống nhựa PVC - đk = 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,032100m
62Đai bắt ống nhựa + vít nởTheo bản vẽ thiết kế được duyệt33bộ
63Keo dán ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5tuýp
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt854,35m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.725,699m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt175,404m2
67Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt208,8586m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt417,7172m2
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.057,5928m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt90,2448m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt103,3974m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt137,8632m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt327,852m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt43,716m2
75Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,5998m2
76Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,8051m2
77Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt100,5112m2
78Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt103,3974m2
79Hệ khung thép trần khu WC , tấm trần nhựa 500*500 tính khoán thẳng theo m2 trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt103,3974m2
80Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thiết kế được duyệt330,86m2
81Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt49cái
82Lắp dựng cửa khung nhôm hệTheo bản vẽ thiết kế được duyệt330,86m2
83Vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thiết kế được duyệt82,434m2
84Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt49,906m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt32,528m2
86Tấm vách Compact dày 18mm màu ghi, phụ kiện đi kèm đồng bộTheo bản vẽ thiết kế được duyệt79,125m2
87Lắp dựng tấm vách CompactTheo bản vẽ thiết kế được duyệt79,125m2
88Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn + (bao gồm cả phụ kiện: khung thép hộp 40*80*2 + đầu đạn), lam bằng hợp kim nhôm sơn tĩnh điện 100x50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt381,72md
89Lắp dựng lam chắn nắngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt80,046m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt193,752m2
91Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2mm tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện đồng bộTheo bản vẽ thiết kế được duyệt193,752m2
92Lan can INOX ống D76 + vuông 30*30*1.6mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt165,04kg
93Gia công lan can (Hao phí vật liệu bỏ thép)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,165tấn
94Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,596m2
95Đắp trang trí múi nổiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4ck
96Đắp trang trí trụ cột sảnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4ck
97Đắp trang trí + cắt Logo Quốc huy bằng MicaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1ck
98Thang lên mái (thang nhôm chữ A dài 2,5m)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1ck
99Inox đặt bàn đá chậu rửa (đã tính cả gia công trọn gói và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt192,96kg
100Cột cờ inox D63Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,7kg
101Thép tấmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt34,2kg
102Lá cờ tổ quốcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
103Lá cờ chuốiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt17bộ
104Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0549tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,97921m2
106Cáp D4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18m
107Quả cầu inox D76Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2ck
108Sơn cột giả đáTheo bản vẽ thiết kế được duyệt21,4798m2
109Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.132,14m
110Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt117,5m
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5.378,3742m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt916,7913m2
113Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,6099100m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,0367100m2
115Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt103m3
116Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt72m3
117Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,097tấn
118Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt54,710m2
119Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,35100m2
120Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40,407tấn
121Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2tấn
122Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2tấn
123Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,810m2
C Hạng mục III: Hệ thống báo cháy tự động + Hệ thống cấp nước chữa cháy
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,0888100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,8m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,4m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2375100m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,093tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8616tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1616100m2
8Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,6512m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2299100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4674100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4674100m3
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,5157tấn
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,0592100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9858m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0804tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4643tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2714100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,7124m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6558tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8181100m2
21Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,9903m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt209,1048m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt63,4752m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt272,58m2
25Tấm tôn đậy bể nước + khóaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5015100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,5522100m3
28Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
29Hộp tủ trung tâm báo cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
30Đầu báo cháy khóiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt41bộ
31Đế đầu báo cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt41bộ
32Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt35bộ
33Chuông báo cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
34Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
35Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
36Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
37Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50.0
38Dây cáp trục chính 10*2*0,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt170m
39Dây tín hiệu báo cháy 2*0,75mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt620m
40Hộp nối dây điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
41Ống nhựa PVC cách điện D20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt800m
42Ống nhựa PVC cách điện D25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt150m
43Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút têTheo bản vẽ thiết kế được duyệt310cái
44Đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
45Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11bộ
46Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt260m
47Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
48Đế âm tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
49Aptomat 1 pha - 20ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
50Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
51Băng dính cách điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cuộn
52Đinh vít, nở M4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6kg
53Thử công nghệ báo cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3lần
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
57Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
58Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
59Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
60Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
61Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
62Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
63Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
64Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
65Lắp đặt van góc - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
66Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
67Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
68Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
69Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
70Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cặp bích
71Gioăng cao su D100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
72Bu lông M14Theo bản vẽ thiết kế được duyệt64cái
73Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 600*500*180mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6hộp
74Cuộn vòi D50 loại dài 20m/cuộnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cuộn
75Lăng phun D50/16Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
76Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
77Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
78Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
79Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cuộn
80Lăng phun D65/19Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
81Sơn ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt65kg
82Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
83Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,75711m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1082m3
85Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3802m3
86Đào móng đặt tủ PCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,03751m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,075m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0025100m2
89Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,25100m3
90Đắp đất chôn đường ống trong nhà + đường ống đấu nối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,265100m3
91Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
92Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kgTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
93Bình chữa cháy MT3 khí CO2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
94Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
95Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,18100m
96Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
97Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
98Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
99Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
100Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
101Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
102Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
103Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
104Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
105Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
106Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
107Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
108Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
109Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
110Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
111Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
112Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cặp bích
113Gioăng cao su D50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
114Bu lông M14Theo bản vẽ thiết kế được duyệt96cái
115Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cặp bích
116Gioăng cao su D100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
117Bu lông M10Theo bản vẽ thiết kế được duyệt112cái
118Rọ hút lò xo 1 chiều D100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
119Rọ hút lò xo 1 chiều D50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
120Bình tích áp 100LTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
121Bộ công tắc áp lựcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
122Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
123Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x10mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt90m
124Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x4mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
125Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt60m
126Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt100m
127Phụ kiện băng ren nối ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cuộn
128Sơn ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15kg
129Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,48100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
131Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
133Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
134Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
135Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
D Hạng mục IV: Cấp điện, chống sét
1Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*50mm2 (CADISUN)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt100m
2Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*16mm2 (CADISUN)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20m
3Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*10mm2 (CADISUN)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt235m
4Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2 (CADISUN)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt180m
5Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 (CADISUN)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt950m
6Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 (CADISUN)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.550m
7Aptomat MCCB 3 pha - 150A (LG)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Aptomat MCB 3 pha - 50A (SINO)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Aptomat MCB 3 pha - 40A (SINO)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
10Aptomat MCB 3 pha - 10A (SINO)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 20A (SINO)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt70cái
12Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 6A (SINO)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt47cái
13Aptomat - Dòng Dò RCCB 1 pha 2 cực - 10A (SINO)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
14Đèn led ốp trần 18W - D200 (Rạng đông)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
15Đèn led tuýp đôi 2*18W -1,2mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt65bộ
16Đèn tuýp bán nguyệt 36w -1,2m (RĐ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
17Đèn tuýp bán nguyệt 18W - 0,6m (RĐ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt44bộ
18Quạt trần PANASONIC 4 cánh D 1400mm - 80WTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
19Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
20Hạt công tắc 1 chiều (SINO)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt148cái
21Hạt công tắc 2 chiều (SINO)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
22Mặt ổ cắm đơn 3 chấu (SINO)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
23Mặt công tắc 1 lỗ (SINO)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt19cái
24Mặt công tắc 2 lỗ (SINO)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
25Mặt công tắc 3 lỗ (SINO)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt35cái
26Mặt ổ cắm đôi 3 chấu (SINO)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt76cái
27Đế nhựa âm đơn lắp bảng điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt171đế
28Đế nhựa âm đơn aptomatTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
29hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Theo bản vẽ thiết kế được duyệt41hộp
30hộp nối dây âm tường 8 cực (SINO)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt35hộp
31Tủ điện âm tường KT 300*400*180mm (SINO)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
32Tủ điện âm tường KT 400*500*180mm (SINO)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
33Ống cứng luồn dây điện PVC - D20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.750m
34Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=700 + sứ A25:Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
35dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà đón điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
36Đầu cốt đồng M 50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
37Băng dính cách điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cuộn
38Đinh vít M3*30 + vít nở 04:Theo bản vẽ thiết kế được duyệt500bộ
39Gia công, đóng cọc thép mạ đồng L = 2,4mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cọc
40Dây cáp đồng trần M50mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18m
41Dây cáp đồng trần M35mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15m
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0832100m3
43Lấp đường ống = đào , đất cấp III:Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,32m3
44Dây đồng bọc PVC M10mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20m
45Dây đồng bọc PVC M6mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt235m
46Dây đồng bọc PVC M4mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt180m
47Dây đồng bọc PVC M2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt600m
48Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10máy
49Phụ kiện (các loại đường ống, dây điện...) lắp điều hòaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10máy
50Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 (CI RPROTEC - Tây Ban Nha ) Bán kính bảo vệ cáp 3 , Rp =44mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
51Trụ đỡ kim thu sét cao 3mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1trụ
52Kéo rải thanh đồng dẹt 25x4mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt32m
53Cáp đồng trần 50mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt80m
54Gia công, đóng cọc thép bọc đồng D25, L=2,4mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cọc
55Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
56Cáp lụa neo trụ + tăng đơ + xiết cáp + móc neoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
57Bộ đếm sét CDR 401Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
58Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái , tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt45cái
59Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
60Hộp đo kiểm tra điện trở (trọn bộ)- tủ SINO - RKR2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
61Mối hàn hóa nhiệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12mối
62Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt55kg
63Ống nhựa UPVC D25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
64Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1328100m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1328100m3
66Bộ phát sóng WIFI D-Link DIR- 619LTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
67SWITCH - 28 P0RTTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
68Cáp quang 4P0Theo bản vẽ thiết kế được duyệt100m
69Ổ cắm mạng (RJ 45)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
70Đầu cắm RJ45Theo bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
71Cáp mạng chống nhiễu 5eTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.550m
72Cáp mạng Cat 5e đầu đúc bấm sẵn liền dây 5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt54sợi
73ống nhựa PVC - D25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
74ống nhựa PVC - D20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.200m
75Bộ lưu điện UPS 2KVATheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
76Tủ JAC chính 600*1000*2000 (có ổ cắm và quạt thông gió)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
77Tủ JAC chính 600*400*400( có ổ cắm và quạt thông gió )Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
78Mặt bảng 2 lỗTheo bản vẽ thiết kế được duyệt27cái
79Đế âm bắt bảngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt27cái
E Hạng mục: Cấp thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2675100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,408m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,816m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,258tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0648100m2
6Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,424m2
7Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,7982m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,424m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36,9512m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt44,3752m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2m3
12Gia công, lắp đặt tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0642tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0504100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt81cấu kiện
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Lấp đất chân bể bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3312m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2319100m3
18Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,13671m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3075m3
20Ván khuôn đáy hố gaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0099100m2
21Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6639m3
22Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,49m2
23Trát thành trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,296m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2599m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0198tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0137100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt41cấu kiện
28Lấp đất chân hố ga bằng thủ công:Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4379m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0267100m3
30Ống nhựa HDPE cấp nước lên tét HDPE - D32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7100 m
31Ống UPVC, ĐK 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2100m
32Ống UPVC, ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7100m
33Ống UPVC, ĐK 48mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,49100m
34Ống UPVC, ĐK 34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
35Cút nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độTheo bản vẽ thiết kế được duyệt23cái
36Cút nhựa UPVC tiền phong - D90 - 90 độTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
37Cút nhựa UPVC tiền phong - D48 - 90 độTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
38Cút nhựa UPVC tiền phong - D34 - 90 độTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
39Chếch nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độTheo bản vẽ thiết kế được duyệt68cái
40Chếch nhựa UPVC tiền phong - D90- 135 độTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
41Tê nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
42Tê nhựa UPVC tiền phong - D90- 90 độTheo bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
43Tê nhựa UPVC tiền phong - D34- 90 độTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
44Côn nhựa UPVC tiền phong - D110*48Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
45Côn nhựa UPVC tiền phong - D90*34Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
46Côn nhựa UPVC tiền phong - D90*48Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
47Y nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
48Y nhựa UPVC tiền phong - D90- 135 độTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
49Ống cấp nước lạnh PPR - D50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,36100m
50Ống cấp nước lạnh PPR - D40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
51Ống cấp nước lạnh PPR - D32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
52Ống cấp nước lạnh PPR - D20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3100m
53Cút nhựa PPR - D50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
54Cút nhựa PPR - D32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
55Cút nhựa PPR - D20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt120cái
56Cút nhựa ren ngoài PPR - D20*1/2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
57Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
58Côn thu nhựa PPR - D50*40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
59Côn thu nhựa PPR - D40*32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
60Côn thu nhựa PPR - D32*20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
61Tê ren trong PPR - D20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
62Tê ren ngoài PPR - D20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
63Tê nhựa PPR - D50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
64Tê nhựa PPR - D32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
65Tê nhựa PPR - D20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
66Tê thu nhựa PPR - D50*20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
67Tê thu nhựa PPR - D40*20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
68Tê nhựa PPR - D32*20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
69Van 1 chiều - D32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
70Van khóa - D50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
71Van khóa - D32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
72Van khóa - D20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
73Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
74Khớp nối ren trong PPR - D20*1/2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
75Rắc co nhựa PPR - D50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
76Rắc co nhựa PPR - D40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
77Rắc co nhựa PPE - D32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
78Rắc co nhựa PPE - D20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
80Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
81Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
82Lắp đặt vòi chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
83Kép nhựa PPR - D15Theo bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
84Tê nhựa PPR - D15Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
85Măng sông nhựa PPR - D15Theo bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
86Phễu thu INOX- D90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
87Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
89Lắp đặt lô giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
90Bồn nước Inox 3000L nằm ngang + chân đế đỡ bồnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bể
91ống kiểm tra mặt bích D110Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
92ống kiểm tra mặt bích D90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
93Keo dán ống nhựa PVCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt35tuýp
94Van phao D20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
95Chậu tiểu treo + vòi bấm + xi phông đủ bộTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
96Lắp đặt van đồng - Đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
97Phao tín hiệu điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
98Dây tín hiệu hiệu điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt150m
99Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,225100m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,18100m3
F Hạng mục: Phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0515100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,572m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0441tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0405tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2048100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0185m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0356100m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0436tấn
9Sản xuất Bu lông M16 neo 400Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0538tấn
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,2437m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1167tấn
13Gia công hệ vì kèo đỡ mái cheTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2085tấn
14Gia công cấu kiện thép, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0544tấn
15Sản xuất Bu lông M16x50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
16Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1167tấn
17Lắp đặt hệ vì kèo đỡ mái cheTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2085tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0573tấn
19Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1747tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1747tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,3221m2
22Lợp mái che tường bằng tôn sóng thẳng, chiều dày 0,4mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4928100m2
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt58,41m3
24Dải ni lông lót nền sân bê tôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.947m2
25Bê tông nền SX bằng trạm trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt292,05m3
26Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9689100m3
27Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9689100m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9689100m3
29Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt77,8810m
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3412100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,625m3
32Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt45m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1138100m3
34Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2275100m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,21100m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2247tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,31m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,2171m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,7627m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt164,0364m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt142,2432m2
43Đắp vữa trang trí đầu trụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24trụ
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt327,2796m2
45Gia công hàng rào song sắt.Theo bản vẽ thiết kế được duyệt117,6054m2
46Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt117,6054m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt92,5881m2
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0386100m3
49Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1935m3
50Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,489m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2867m3
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,2944m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,4724m3
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1657tấn
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,0845m2
56Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ thiết kế được duyệt21,4775m2
57Gia công, lấp đặt chữ mạ đồng biển tênTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1trọn gói
58Gia công cổng sắtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3854tấn
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,975m2
60Chế tác lô gô cổng chính và cổng phụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
61Lắp dựng mũi giáo cổngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt42cái
62Bánh xe + trục đỡTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
63Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt26,58881m2
64Lắp dựng sắt V63*63*6 ray cổngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt136,136kg
65Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế được duyệt19,2542100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế được duyệt19,2542100m3
67Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt105,6363100m3
68San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt87,16100m3
69Đắp đất taluy bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,873100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.394,399210m³/1km
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.394,399210m³/1km
G Hạng mục: Thiết bị
1Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/hTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
2Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/sTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Máy bơm nước tăng áp lực (đồng bộ: hệ thống điện, hộp bảo vệ bơm)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp III; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.000.000 VNĐ;(Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng tương tự; và tài liệu chứng minh đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, trên hệ thống mạng để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).32
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).32
5 Cán bộ an toàn lao động, PCCC 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).32
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Ô tô vận chuyển (5 tấn - 10 tấn) Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
4 Máy cắt uốn sắt Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
7 Máy cắt gạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
8 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
9 Máy trộn vữa ≥80L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy hàn điện ≥23 KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy tời điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy lu >10 tấn Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Máy ủi Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
16 Ô tô chuyển trộn bê tông Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
17 Máy bơm bê tông Có hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sử dụng. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->