Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210842687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập trung trong nước do tỉnh quản lý và nguồn vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 10:28:00 đến ngày 2021-08-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,931,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp III; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.000.000 VNĐ;(Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng tương tự; và tài liệu chứng minh đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, trên hệ thống mạng để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển (5 tấn - 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu >10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sử dụng. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6513 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,3478 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,229 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2014 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0684 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0684 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0684 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,6125 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2732 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7537 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,008 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2649 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,365 | tấn |
| 14 | Thép bản | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.365 | kg |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,64 | 100m |
| 16 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 172 | 1 mối nối |
| 17 | Thép mối nối | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 963,2 | kg |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,15 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,2593 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,266 | m3 |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,2622 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,173 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,916 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2916 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6282 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8539 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0779 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,7721 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8326 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,143 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5444 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8705 | 100m2 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3051 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,462 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,5442 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,7562 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,7959 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,9899 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,983 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,1431 | m2 |
| 41 | Láng granitô nền sàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,218 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,7959 | m2 |
| 43 | Ốp chân móng = đá rối tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,158 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9042 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,856 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,94 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1172 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,566 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3124 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 52 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9977 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9977 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9977 | 100m3 |
| B | Hạng mục II: Phần thân trụ sở làm việc | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,2248 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0153 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0816 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3473 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6256 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7081 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7988 | 100m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 290,9536 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,5556 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4675 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7375 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2181 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,4231 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 727,6944 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 153,7406 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,8756 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,1931 | 100m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.315,9126 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,5898 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,467 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2706 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1652 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,52 | m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,1702 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1918 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5868 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3671 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,71 | m2 |
| 29 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6747 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6747 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6747 | 100m3 |
| 32 | Xây ốp chân trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8282 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4078 | m2 |
| 34 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1878 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,2573 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 250,6561 | m3 |
| 37 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,8138 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,2146 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,1311 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4072 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4072 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,064 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3575 | 100m2 |
| 44 | Tấm úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,956 | m |
| 45 | Ống thoát nước mái PVC D110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 46 | Cút nhựa PVC D110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 47 | Măng sông nối ống D110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 48 | Cầu chắn giác + phiễu thu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Cút sành vào phiễu thu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 50 | Đai bắt ống nhựa + vít nở | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | bộ |
| 51 | ống nhựa PVC thoát nước qua dầm - D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC - D42 ống trần trên sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 53 | Keo dán ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | tuýp |
| 54 | Phểu thu nước mái D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác INOX | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Măng sông D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Cút nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Tê nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Ống nhựa PVC - đk = 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC - đk = 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PVC - đk = 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m |
| 62 | Đai bắt ống nhựa + vít nở | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 63 | Keo dán ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | tuýp |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 854,35 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.725,699 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 175,404 | m2 |
| 67 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 208,8586 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 417,7172 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.057,5928 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,2448 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,3974 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 137,8632 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 327,852 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,716 | m2 |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5998 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,8051 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,5112 | m2 |
| 78 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,3974 | m2 |
| 79 | Hệ khung thép trần khu WC , tấm trần nhựa 500*500 tính khoán thẳng theo m2 trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,3974 | m2 |
| 80 | Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 330,86 | m2 |
| 81 | Khóa cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 82 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 330,86 | m2 |
| 83 | Vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,434 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,906 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,528 | m2 |
| 86 | Tấm vách Compact dày 18mm màu ghi, phụ kiện đi kèm đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,125 | m2 |
| 87 | Lắp dựng tấm vách Compact | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,125 | m2 |
| 88 | Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn + (bao gồm cả phụ kiện: khung thép hộp 40*80*2 + đầu đạn), lam bằng hợp kim nhôm sơn tĩnh điện 100x50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 381,72 | md |
| 89 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,046 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 193,752 | m2 |
| 91 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2mm tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 193,752 | m2 |
| 92 | Lan can INOX ống D76 + vuông 30*30*1.6mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 165,04 | kg |
| 93 | Gia công lan can (Hao phí vật liệu bỏ thép) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,165 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,596 | m2 |
| 95 | Đắp trang trí múi nổi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | ck |
| 96 | Đắp trang trí trụ cột sảnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | ck |
| 97 | Đắp trang trí + cắt Logo Quốc huy bằng Mica | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ck |
| 98 | Thang lên mái (thang nhôm chữ A dài 2,5m) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ck |
| 99 | Inox đặt bàn đá chậu rửa (đã tính cả gia công trọn gói và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 192,96 | kg |
| 100 | Cột cờ inox D63 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,7 | kg |
| 101 | Thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,2 | kg |
| 102 | Lá cờ tổ quốc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 103 | Lá cờ chuối | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 104 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0549 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9792 | 1m2 |
| 106 | Cáp D4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 107 | Quả cầu inox D76 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | ck |
| 108 | Sơn cột giả đá | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,4798 | m2 |
| 109 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.132,14 | m |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,5 | m |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.378,3742 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 916,7913 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,6099 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,0367 | 100m2 |
| 115 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 103 | m3 |
| 116 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | m3 |
| 117 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,097 | tấn |
| 118 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,7 | 10m2 |
| 119 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,35 | 100m2 |
| 120 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,407 | tấn |
| 121 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | tấn |
| 122 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | tấn |
| 123 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,8 | 10m2 |
| C | Hạng mục III: Hệ thống báo cháy tự động + Hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0888 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2375 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,093 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8616 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1616 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,6512 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2299 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4674 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4674 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5157 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0592 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9858 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0804 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4643 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2714 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7124 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6558 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8181 | 100m2 |
| 21 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,9903 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 209,1048 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,4752 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 272,58 | m2 |
| 25 | Tấm tôn đậy bể nước + khóa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5015 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5522 | 100m3 |
| 28 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Đầu báo cháy khói | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | bộ |
| 31 | Đế đầu báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | bộ |
| 32 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 33 | Chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 34 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 35 | Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 36 | Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 37 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | 0.0 |
| 38 | Dây cáp trục chính 10*2*0,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 39 | Dây tín hiệu báo cháy 2*0,75mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 620 | m |
| 40 | Hộp nối dây điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 41 | Ống nhựa PVC cách điện D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 42 | Ống nhựa PVC cách điện D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 43 | Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút tê | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 310 | cái |
| 44 | Đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 45 | Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 46 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Đế âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Aptomat 1 pha - 20A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Băng dính cách điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cuộn |
| 52 | Đinh vít, nở M4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | kg |
| 53 | Thử công nghệ báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | lần |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van góc - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cặp bích |
| 71 | Gioăng cao su D100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Bu lông M14 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 73 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 600*500*180mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 74 | Cuộn vòi D50 loại dài 20m/cuộn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cuộn |
| 75 | Lăng phun D50/16 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 79 | Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 80 | Lăng phun D65/19 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Sơn ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | kg |
| 82 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 83 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7571 | 1m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1082 | m3 |
| 85 | Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3802 | m3 |
| 86 | Đào móng đặt tủ PCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0375 | 1m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,075 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0025 | 100m2 |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất chôn đường ống trong nhà + đường ống đấu nối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,265 | 100m3 |
| 91 | Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 92 | Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 93 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 94 | Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cặp bích |
| 113 | Gioăng cao su D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 114 | Bu lông M14 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 115 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cặp bích |
| 116 | Gioăng cao su D100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 117 | Bu lông M10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| 118 | Rọ hút lò xo 1 chiều D100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Rọ hút lò xo 1 chiều D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Bình tích áp 100L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Bộ công tắc áp lực | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 124 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 125 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 126 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 127 | Phụ kiện băng ren nối ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cuộn |
| 128 | Sơn ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | kg |
| 129 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| D | Hạng mục IV: Cấp điện, chống sét | |||
| 1 | Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*50mm2 (CADISUN) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 2 | Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*16mm2 (CADISUN) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 3 | Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*10mm2 (CADISUN) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 235 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2 (CADISUN) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 5 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 (CADISUN) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 950 | m |
| 6 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 (CADISUN) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.550 | m |
| 7 | Aptomat MCCB 3 pha - 150A (LG) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 3 pha - 50A (SINO) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3 pha - 40A (SINO) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3 pha - 10A (SINO) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 20A (SINO) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 6A (SINO) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 13 | Aptomat - Dòng Dò RCCB 1 pha 2 cực - 10A (SINO) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 14 | Đèn led ốp trần 18W - D200 (Rạng đông) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 15 | Đèn led tuýp đôi 2*18W -1,2m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | bộ |
| 16 | Đèn tuýp bán nguyệt 36w -1,2m (RĐ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 17 | Đèn tuýp bán nguyệt 18W - 0,6m (RĐ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | bộ |
| 18 | Quạt trần PANASONIC 4 cánh D 1400mm - 80W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Hạt công tắc 1 chiều (SINO) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 148 | cái |
| 21 | Hạt công tắc 2 chiều (SINO) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Mặt ổ cắm đơn 3 chấu (SINO) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 23 | Mặt công tắc 1 lỗ (SINO) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 24 | Mặt công tắc 2 lỗ (SINO) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 25 | Mặt công tắc 3 lỗ (SINO) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 26 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu (SINO) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 27 | Đế nhựa âm đơn lắp bảng điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 171 | đế |
| 28 | Đế nhựa âm đơn aptomat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 29 | hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | hộp |
| 30 | hộp nối dây âm tường 8 cực (SINO) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | hộp |
| 31 | Tủ điện âm tường KT 300*400*180mm (SINO) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện âm tường KT 400*500*180mm (SINO) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.750 | m |
| 34 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=700 + sứ A25: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Băng dính cách điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cuộn |
| 38 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | bộ |
| 39 | Gia công, đóng cọc thép mạ đồng L = 2,4m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 40 | Dây cáp đồng trần M50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 41 | Dây cáp đồng trần M35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0832 | 100m3 |
| 43 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,32 | m3 |
| 44 | Dây đồng bọc PVC M10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 45 | Dây đồng bọc PVC M6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 235 | m |
| 46 | Dây đồng bọc PVC M4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 47 | Dây đồng bọc PVC M2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | máy |
| 49 | Phụ kiện (các loại đường ống, dây điện...) lắp điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | máy |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 (CI RPROTEC - Tây Ban Nha ) Bán kính bảo vệ cáp 3 , Rp =44m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 52 | Kéo rải thanh đồng dẹt 25x4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 53 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 54 | Gia công, đóng cọc thép bọc đồng D25, L=2,4m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 55 | Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Cáp lụa neo trụ + tăng đơ + xiết cáp + móc neo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái , tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 59 | Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Hộp đo kiểm tra điện trở (trọn bộ)- tủ SINO - RKR2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 61 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | mối |
| 62 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55 | kg |
| 63 | Ống nhựa UPVC D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1328 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1328 | 100m3 |
| 66 | Bộ phát sóng WIFI D-Link DIR- 619L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 67 | SWITCH - 28 P0RT | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 68 | Cáp quang 4P0 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 69 | Ổ cắm mạng (RJ 45) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 70 | Đầu cắm RJ45 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 71 | Cáp mạng chống nhiễu 5e | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.550 | m |
| 72 | Cáp mạng Cat 5e đầu đúc bấm sẵn liền dây 5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | sợi |
| 73 | ống nhựa PVC - D25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 74 | ống nhựa PVC - D20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 75 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Tủ JAC chính 600*1000*2000 (có ổ cắm và quạt thông gió) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Tủ JAC chính 600*400*400( có ổ cắm và quạt thông gió ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Mặt bảng 2 lỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 79 | Đế âm bắt bảng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| E | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2675 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,408 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,816 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,258 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,424 | m2 |
| 7 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7982 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,424 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,9512 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,3752 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0642 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lấp đất chân bể bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3312 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2319 | 100m3 |
| 18 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1367 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3075 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0099 | 100m2 |
| 21 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6639 | m3 |
| 22 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,49 | m2 |
| 23 | Trát thành trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,296 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2599 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0198 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0137 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 28 | Lấp đất chân hố ga bằng thủ công: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4379 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0267 | 100m3 |
| 30 | Ống nhựa HDPE cấp nước lên tét HDPE - D32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7 | 100 m |
| 31 | Ống UPVC, ĐK 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 32 | Ống UPVC, ĐK 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 33 | Ống UPVC, ĐK 48mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m |
| 34 | Ống UPVC, ĐK 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 35 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 36 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D90 - 90 độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 37 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D48 - 90 độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 38 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D34 - 90 độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 39 | Chếch nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 40 | Chếch nhựa UPVC tiền phong - D90- 135 độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 41 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 42 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D90- 90 độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 43 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D34- 90 độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 44 | Côn nhựa UPVC tiền phong - D110*48 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Côn nhựa UPVC tiền phong - D90*34 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 46 | Côn nhựa UPVC tiền phong - D90*48 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Y nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Y nhựa UPVC tiền phong - D90- 135 độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Ống cấp nước lạnh PPR - D50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 50 | Ống cấp nước lạnh PPR - D40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 51 | Ống cấp nước lạnh PPR - D32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 52 | Ống cấp nước lạnh PPR - D20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 53 | Cút nhựa PPR - D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 54 | Cút nhựa PPR - D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 55 | Cút nhựa PPR - D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 56 | Cút nhựa ren ngoài PPR - D20*1/2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 57 | Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 58 | Côn thu nhựa PPR - D50*40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Côn thu nhựa PPR - D40*32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Côn thu nhựa PPR - D32*20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Tê ren trong PPR - D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 62 | Tê ren ngoài PPR - D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 63 | Tê nhựa PPR - D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Tê nhựa PPR - D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR - D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 66 | Tê thu nhựa PPR - D50*20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Tê thu nhựa PPR - D40*20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR - D32*20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Van 1 chiều - D32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Van khóa - D50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Van khóa - D32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Van khóa - D20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 73 | Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 74 | Khớp nối ren trong PPR - D20*1/2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 75 | Rắc co nhựa PPR - D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 76 | Rắc co nhựa PPR - D40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Rắc co nhựa PPE - D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Rắc co nhựa PPE - D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 83 | Kép nhựa PPR - D15 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 84 | Tê nhựa PPR - D15 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 85 | Măng sông nhựa PPR - D15 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 86 | Phễu thu INOX- D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 90 | Bồn nước Inox 3000L nằm ngang + chân đế đỡ bồn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 91 | ống kiểm tra mặt bích D110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | ống kiểm tra mặt bích D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Keo dán ống nhựa PVC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | tuýp |
| 94 | Van phao D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Chậu tiểu treo + vòi bấm + xi phông đủ bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 97 | Phao tín hiệu điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Dây tín hiệu hiệu điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0515 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,572 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0441 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0405 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0185 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0356 | 100m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0436 | tấn |
| 9 | Sản xuất Bu lông M16 neo 400 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0538 | tấn |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2437 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1167 | tấn |
| 13 | Gia công hệ vì kèo đỡ mái che | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2085 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0544 | tấn |
| 15 | Sản xuất Bu lông M16x50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1167 | tấn |
| 17 | Lắp đặt hệ vì kèo đỡ mái che | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2085 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0573 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1747 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1747 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,322 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng thẳng, chiều dày 0,4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4928 | 100m2 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,41 | m3 |
| 24 | Dải ni lông lót nền sân bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.947 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng trạm trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 292,05 | m3 |
| 26 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9689 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9689 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9689 | 100m3 |
| 29 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,88 | 10m |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3412 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,625 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1138 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2275 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2247 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,31 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2171 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7627 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 164,0364 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,2432 | m2 |
| 43 | Đắp vữa trang trí đầu trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | trụ |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 327,2796 | m2 |
| 45 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,6054 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,6054 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,588 | 1m2 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0386 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1935 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,489 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2867 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2944 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4724 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1657 | tấn |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,0845 | m2 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,4775 | m2 |
| 57 | Gia công, lấp đặt chữ mạ đồng biển tên | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 58 | Gia công cổng sắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3854 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,975 | m2 |
| 60 | Chế tác lô gô cổng chính và cổng phụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp dựng mũi giáo cổng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 62 | Bánh xe + trục đỡ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 63 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,5888 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng sắt V63*63*6 ray cổng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,136 | kg |
| 65 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2542 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2542 | 100m3 |
| 67 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,6363 | 100m3 |
| 68 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,16 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất taluy bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,873 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.394,3992 | 10m³/1km |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.394,3992 | 10m³/1km |
| G | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/h | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/s | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước tăng áp lực (đồng bộ: hệ thống điện, hộp bảo vệ bơm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp III; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.000.000 VNĐ;(Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng tương tự; và tài liệu chứng minh đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, trên hệ thống mạng để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật nước | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, PCCC | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển (5 tấn - 10 tấn) | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy hàn điện ≥23 KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy tời điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 14 | Máy lu >10 tấn | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 15 | Máy ủi | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 16 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 17 | Máy bơm bê tông | Có hóa đơn hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sử dụng. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi