Gói thầu: gói thầu số 2: xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802244-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 2: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210789133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 10:28:00 đến ngày 2021-08-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,913,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67414E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và Giấy CMND hoặc Hộ Chiếu hoặc Căn cước công dân.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc bằng tốt nghiệp đại học và Giấy CMND hoặc Hộ Chiếu hoặc Căn cước công dân.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận/chứng chỉ và Giấy CMND hoặc Hộ Chiếu hoặc Căn cước công dân.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (lớn hơn hoặc bằng 10 tấn) phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (lớn hơn hoặc bằng 1 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 1,5 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (110 – 140 cv) – phải có tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,7 m3) – phải có tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
7-Xe cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị (lớn hơn hoặc bằng 10 tấn) – phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (lớn hơn hoặc bằng 250 lít)– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (lớn hơn hoặc bằng 23 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bãi đúc
1San gạt tạo phẳng mặt bãi đúcYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,2100m3
2Bê tông nền bãi đúc đá 2x4. vữa bê tông mác 150Yêu cầu về xây lắp tại Chương V32m3
B Tạo đường cho xe lên xuống mái kè
1Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn. độ chặt yêu cầu K=0.90Yêu cầu về xây lắp tại Chương V 0,328100m3
2Mua cát còn thiếuYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,4100m3
3Trải vải địa kỹ thuật TS65Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,31100m2
4Cấp phối đá dăm mặt đườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V 0,621100m3
5Mua bao địa kỹ thuật GeobagYêu cầu về xây lắp tại Chương V420bao
6Xúc cát vào bao địa kỹ thuật GeobagYêu cầu về xây lắp tại Chương V33,075m3
C Hoàn trả mặt bằng thi công
1Phá mặt bãi đúc bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu về xây lắp tại Chương V 0,32100m3
2Xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển ra bãi thảiYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,362100m3
3Phá nền đường bằng máy đào 0.8m3Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,28100m3
4Vận chuyển hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Yêu cầu về xây lắp tại Chương V 1,808100m3
5Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7,232100m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 8km trong phạm vi ≤5kmYêu cầu về xây lắp tại Chương V14,465100m3/1km
7San bãi thảiYêu cầu về xây lắp tại Chương V 0,904100m3
D Biện pháp gia cố mái kè trong quá trình sửa chữa
1Mua bao địa kỹ thuật GeobagYêu cầu về xây lắp tại Chương V3.250bao
2Xúc cát vào bao địa kỹ thuật Geobag (5 lần xúc cho phân đoạn 10m)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V 127,969m3
3Luân chuyển cát trong quá trình thi công (tính luân chuyển 46 lần)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1.177,313m3
E Công tác tháo dỡ cấu kiện TSC 178
1Phá dỡ cấu kiện đúc sẵn lắp ghép (tận dụng đổ hộ chân kè)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V 1.102,908m3
2Tháo dỡ cấu kiện đúc sẵn lắp ghép (tận dụng đổ hộ chân kè)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V42,352m3
3Phá dỡ tường kè hư hỏng (tận dụng đổ hộ chân kè)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V31,5m3
F Công tác bốc dỡ CKĐS TSC178 đúc mới
1Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn TSC- 178 trọng lượng P Yêu cầu về xây lắp tại Chương V 3.044,127tấn
2Vận chuyển CK TSC- 178 bê tông trọng lượng P Yêu cầu về xây lắp tại Chương V304,41310 tấn
3Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn TSC-178 trọng lượng P Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3.044,127tấn
G Công tác bốc dỡ CKĐS dầm
1Bốc cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Yêu cầu về xây lắp tại Chương V 982cấu kiện
2Vận chuyển dầm bê tông bằng ô tô 7T. cự ly vận chuyển Yêu cầu về xây lắp tại Chương V26,8310 tấn
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Yêu cầu về xây lắp tại Chương V982cấu kiện
H Công tác lắp đặt
1Lắp CKĐS dầm trọng lượng cấu kiện Yêu cầu về xây lắp tại Chương V 982cái
2Lắp đặt CK TSC 178 đúc mớiYêu cầu về xây lắp tại Chương V23.898ck
3Lắp đặt CK TSC 178 tận dụngYêu cầu về xây lắp tại Chương V1.154ck
I Công tác cốt thép
1SXLD cốt thép móc CKĐS DYêu cầu về xây lắp tại Chương V 1,062tấn
2SXLD cốt thép dầm đường kính Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,142tấn
3SXLD cốt thép dầm đường kính Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,638tấn
4SXLD cốt thép móng. đường kính cốt thép Yêu cầu về xây lắp tại Chương V 0,435tấn
5SXLD cốt thép tường. đường kính cốt thép Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,218tấn
6SXLD cốt thép móng. đường kính cốt thép Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,53tấn
7SXLD cốt thép tường. đường kính cốt thép Yêu cầu về xây lắp tại Chương V 0,898tấn
J Công tác ván khuôn
1SXLD tháo dỡ ván khuôn CKĐS TSC178Yêu cầu về xây lắp tại Chương V180,245100m2
2SXLD tháo dỡ ván khuôn tường đỉnh kè. chiều cao Yêu cầu về xây lắp tại Chương V 1,635100m2
K Công tác khác
1Bê tông CKĐS TSC178 đá 1x2. vữa bê tông mác 300Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1.383,694m3
2Bê tông đổ bù đá 1x2. vữa bê tông mác 300Yêu cầu về xây lắp tại Chương V 97,53m3
3Bê tông tường đỉnh kè dày ≤45cm. chiều cao ≤6m đá 1x2 M300Yêu cầu về xây lắp tại Chương V47,25m3
4Bê tông dầm đá 1x2. vữa bê tông mác 300Yêu cầu về xây lắp tại Chương V121,953m3
5Đào cát trong phạm vi sửa chữa bằng máy đào 0.8m3Yêu cầu về xây lắp tại Chương V 4,575100m3
6Cát đệm đầm chặt K=0.95Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,623100m3
7Trải vải địa kỹ thuật TS65Yêu cầu về xây lắp tại Chương V48,836100m2
8Giấy dầu nhựa đườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V 0,105100m2
9Ny lông lót móngYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,765100m2
10Thu gom dăm lót (tận dụng 50%)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V337,196m3
11Lắp đặt ống thoát nước tường chắn cát đường kính ống 50mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,144100m
12Dăm lót đá 2x4Yêu cầu về xây lắp tại Chương V339,196m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67414E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và Giấy CMND hoặc Hộ Chiếu hoặc Căn cước công dân.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc bằng tốt nghiệp đại học và Giấy CMND hoặc Hộ Chiếu hoặc Căn cước công dân.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận/chứng chỉ và Giấy CMND hoặc Hộ Chiếu hoặc Căn cước công dân.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (lớn hơn hoặc bằng 10 tấn) phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
2 Máy đầm bàn (lớn hơn hoặc bằng 1 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
3 Máy đầm dùi lớn hơn hoặc bằng 1,5 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D5
4 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
5 Máy ủi (110 – 140 cv) – phải có tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
6 Máy đào (dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,7 m3) – phải có tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
7 Xe cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu (lớn hơn hoặc bằng 10 tấn) – phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
8 Máy trộn bê tông (lớn hơn hoặc bằng 250 lít)– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
9 Máy cắt, uốn thép Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
10 Máy hàn (lớn hơn hoặc bằng 23 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
11 Máy khoan cầm tay Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->