Gói thầu: Thi công xây dựng nhà rông văn hóa và cải tạo sữa chữa trường mẫu giáo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà rông văn hóa và cải tạo sữa chữa trường mẫu giáo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách trung ương năm 2020 và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 10:24:00 đến ngày 2021-08-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,064,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,900,000 VNĐ ((Mười lăm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình văn hóa (hoặc di tích lịch sử) - Tương tự về quy mô công việc, độ phứt tạp (có các hạng mục công việc như: Cột trụ tô trát sơn giả gỗ, tường tô trát giả ván hoặc tranh tre nứa... có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,745 tỷ VNĐ. -Loại công trình: Dân dụng (nhà rông dân tộc Banar thuộc loại công trình văn hóa đặt biệt, có các họa tiết mỹ thuật )-Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng &CN. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công với tư cách chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Chỉ huy trưởng không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng &CN hạng III trở lên còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | ông nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện >=5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cân Laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà rông văn hóa: Xây lắp+hệ thống điện+ hệ thống sét+ cổng+ hàng rào+ sân bê tông. | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | 1 m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,486 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép "T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép "V" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép "V" d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | Tấn |
| 9 | Xây móng đá hộc,Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | Tấn |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn cột tròn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,133 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép …,Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,3 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,933 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | Tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | Tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | Tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7 | 1 m2 |
| 33 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | Tấn |
| 35 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,878 | 1 m2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 1 m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,911 | 1 m3 |
| 38 | Trát xà dầm, VXM M75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,992 | 1 m3 |
| 39 | Trát xà dầm, VXM M75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,15 | 1 m3 |
| 40 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,3 | 1 m3 |
| 41 | Trát trần VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9 | 1 m2 |
| 42 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,059 | 1 m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 111,27 | 1 m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (lần 2 tạo lá sách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 115,743 | 1 m2 |
| 45 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,338 | 1 m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130,488 | 1m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140,363 | 1m2 |
| 48 | Sơn giả gỗ trụ, dầm, (bao gồm cả bả + tạo vân + hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 115,533 | 1 m2 |
| 49 | Chi tiết hoa văn đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 Cái |
| 50 | Đắp vữa, sơn họa tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 Cái |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Prime 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,598 | 1 m2 |
| 52 | Đà sàn thép hộp (50x100x1,4) ly (3.22kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | 1 m |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | 1m2 |
| 54 | Gia công xà gồ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | Tấn |
| 56 | Thi công sàn gỗ , Ván dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,84 | 1 m2 |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 151,68 | 1m2 |
| 58 | Cửa khung sắt ốp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,85 | 1 m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt,khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,85 | m2 |
| 61 | ổ khóa thường việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 62 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 63 | Lan can sắt cầu thang, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,139 | 1 m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,139 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,278 | 1m2 |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | Tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | Tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,932 | 1m2 |
| 69 | Xà gồ thép tròn D76x2,9ly (5,228Kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 227,8 | 1 m |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,362 | 1m2 |
| 71 | Gia công xà gồ bằng thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,191 | Tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,191 | Tấn |
| 73 | Bu lông D16, L=780 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 74 | Bu lông D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 75 | Bu lông D8, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 76 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | 1 m2 |
| 77 | Diềm mái khung sắt hộp 30x30x1,4ly, tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,11 | 1 m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 259,9 | 1 m2 |
| 79 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | 1 m2 |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn lõi nhôm 2 ruột LV- ABC, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn loại dây 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | 1m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn loại dây 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | 1m |
| 84 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 85 | LĐ đèn ống L=1.2m, máng mini (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 Bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn led 40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 Bộ |
| 87 | Lắp đặt cầu chì 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 90 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 1 m |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 92 | Lđặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 93 | Lđặt hộp điện âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 94 | Lđặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 95 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 96 | LĐ bu lông móc xoắn + kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Cái |
| 97 | LĐ kim thu sét STORMASTER 15, Rbv=51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 100 | ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 Cái |
| 101 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cọc |
| 102 | SXLĐ trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, Sơn chống sỉ + đế trụ (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 103 | Thép tấm dày 5mm KT200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,788 | Kg |
| 104 | Bulon M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 Cái |
| 105 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 m3 |
| 106 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 m3 |
| 107 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 27mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 m |
| 108 | Cáp lụa D4 giằng kim thu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 109 | Tăng đơ sắt M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 110 | Lđặt hộp kiểm tra điện trở nối đất 250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 111 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bao |
| 112 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 1 m3 |
| 113 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 1 m3 |
| 114 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 1 m3 |
| 115 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | Tấn |
| 116 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | Tấn |
| 117 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 1 m2 |
| 118 | Xây móng đá hộc,Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 1 m3 |
| 119 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 1 m3 |
| 120 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 1 m3 |
| 121 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 1 m2 |
| 122 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20),Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 1 m3 |
| 123 | Đắp phao kép, Vữa XM M75, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 m |
| 124 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 1 m2 |
| 125 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 1m2 |
| 126 | Cổng chính sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | 1 m2 |
| 127 | Lắp dựng cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | 1m2 |
| 129 | ổ khóa thường Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 130 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | 1 m3 |
| 131 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | 1 m3 |
| 132 | Bê tông lót móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,214 | 1 m3 |
| 133 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,329 | 1 m3 |
| 134 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 1 tấn |
| 135 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | 1 tấn |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1 | 1 m2 |
| 137 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | 1 c/kiện |
| 138 | Xây móng đá hộc,Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | 1 m3 |
| 139 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | 1 m3 |
| 140 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | Tấn |
| 141 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | Tấn |
| 142 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | 1 m2 |
| 143 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,067 | 1 m3 |
| 144 | Gia công hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 224,64 | m2 |
| 145 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,934 | 1 m2 |
| 146 | Trát xà dầm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | 1 m3 |
| 147 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6 | 1 m |
| 148 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,658 | 1m2 |
| 149 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 m3 |
| 150 | Bê tông sân đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 m3 |
| 151 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | 1 m |
| B | Cải tạo trường mẫu giáo: Cổng chính+ hàng rào+ sân bê tông+mái hiên | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 1 m2 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | 1 m3 |
| 11 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | 1 m2 |
| 12 | Đắp phao kép, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 m |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | 1m2 |
| 14 | Cổng chính sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | 1 m2 |
| 15 | Lắp dựng cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | 1m2 |
| 17 | Bảng tên trường khung sắt, bịt tôn, chữ decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | 1 m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,79 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,385 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông lót móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,795 | 1 m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | 1 m3 |
| 22 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 1 tấn |
| 23 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | 1 tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | 1 m2 |
| 25 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 c/kiện |
| 26 | Xây móng đá hộc,Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | 1 m3 |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 m2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,609 | 1 m3 |
| 32 | Gia công hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 207,54 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,968 | 1 m2 |
| 34 | Trát xà dầm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | 1 m3 |
| 35 | Đắp phao đơn VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | 1 m |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,39 | 1m2 |
| 37 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông sân đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 m3 |
| 39 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | 1 m |
| 40 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 1 m3 |
| 41 | BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | 1 m3 |
| 42 | Xà gồ thép hộp 30x60x1.4 ly (1.96kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | 1 m |
| 43 | Đà thép hộp 40x80x1.4 ly (3.22 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,76 | 1 m |
| 44 | Trụ thép tròn D90x3.2 ly (6,717 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,59 | 1 m |
| 45 | Thép V30x30x3 ly (1.3kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,765 | 1 Kg |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | Tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 1 tấn |
| 49 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6 | 1 m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,724 | 1m2 |
| C | Cải tạo nhà học 01 phòng số 1: xây dựng+ điện | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 225,69 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,236 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,32 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 159,556 | 1 m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 225,69 | 1 m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,63 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,63 | 1 m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,63 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,518 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,518 | 1 m2 |
| 11 | Kinh trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,367 | 1 m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Bộ |
| 16 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 Cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bể |
| 18 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 m |
| 19 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20) cm, Chiều dày > 10 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1.5cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,874 | 1 m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,874 | 1 m2 |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn lõi nhôm 2 ruột LV- ABC, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn loại dây 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1m |
| 26 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, máng mini (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 Bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led 40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 Bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chì 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 34 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | 1 m |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 36 | Lđặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 37 | Lắp bảng điện nhựa 16x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 38 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 39 | LĐ bu lông móc xoắn + kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Cái |
| 40 | Máy bơm chìm công suất 0.75Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Cái |
| 41 | ống nhựa mềm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 m |
| 42 | Phích cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | 1m |
| D | Cải tạo nhà công vụ: xây dựng+ điện | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 113,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92,54 | 1 m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 113,36 | 1 m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,66 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,66 | 1 m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,66 | m2 |
| 9 | Cửa đi, cửa khung sắt, kinh trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,862 | 1 m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn loại dây 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn loại dây 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1m |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, máng mini (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led 40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | LĐ ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt cầu chì 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Lắp bảng điện nhựa 16x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 24 | ổ khóa thường việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7 | 1 m2 |
| 27 | Trần tôn sóng nhỏ dày 3 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7 | 1 m2 |
| 28 | Nẹp trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,26 | 1 m |
| E | Cải tạo nhà học 01 phòng số 2: xây dựng+ điện | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 102,95 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,936 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,796 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 128,732 | 1 m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 102,95 | 1 m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,62 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,62 | 1 m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,62 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt dây đơn loại dây 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn loại dây 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 1m |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, máng mini (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 Bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led 40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | LĐ ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Lắp bảng điện nhựa 16x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 23 | Lắp đặt cầu chì 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình văn hóa (hoặc di tích lịch sử) - Tương tự về quy mô công việc, độ phứt tạp (có các hạng mục công việc như: Cột trụ tô trát sơn giả gỗ, tường tô trát giả ván hoặc tranh tre nứa... có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,745 tỷ VNĐ. -Loại công trình: Dân dụng (nhà rông dân tộc Banar thuộc loại công trình văn hóa đặt biệt, có các họa tiết mỹ thuật )-Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng &CN. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công với tư cách chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Chỉ huy trưởng không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng &CN hạng III trở lên còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). | 5 | 3 |
| 3 | ông nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 8 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy phát điện >=5KVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cân Laze | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy Bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ván khuôn thép | m2 | 200 |
| 14 | Dàn giáo thép | bộ | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi