Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845931-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210845831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 10:20:00 đến ngày 2021-08-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,385,491,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150lit
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 01 NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nhà cấp IV cũ để xây mới nhà lớp học 2 tầng 8 phòng họcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2CT
2Đào móng trụ bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III chiếm 80%Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,8301100m3
3Đào sửa móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III chiếm 20%Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt45,752m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,1996m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt53,4835m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4688100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1335tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6966tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6591tấn
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,0605m3
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,3565m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt52,944m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,8201m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3473100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5974tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,8135tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0211tấn
18Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,35m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,0515m3
20Đắp đất chân móng công trình bằng thủ công tính bằng 1/3 đàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt89,6075m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2319100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1596100m3
23Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1596100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt37,5217m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,128m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,128m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,2464100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3561tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6573tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3561tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1506tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,8646m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1049tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1781tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,2195tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,3882100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32,9979m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,1613tấn
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,418100m2
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,1028m3
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3491tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1694tấn
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3018100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,6918m3
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2577tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,6335tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,4111tấn
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,8382100m2
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,6832m3
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,07tấn
51Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,1722100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,0275m3
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2249tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2097100m2
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt96cái
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,9283m3
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6292tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0692tấn
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8589100m2
60Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt58,7468m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,8775m3
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4138m3
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1107tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,136100m2
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17cái
66Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,6828m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,2999m3
68Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt56,6018m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,8688m3
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9739m3
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1155tấn
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1475100m2
73Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,8314m3
74Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8073tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8073tấn
76Bu lông M12Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt240bộ
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,3848100m2
78Tôn úp nóc mái dày 0,4mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt37,8m
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4638m3
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt158,6556m2
81Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt158,6556m2
82Cầu chắn rácTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
83Đai thép giữ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt64cái
84Ống PVC D90 qua dầm máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,4m
85Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,72100m
86Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
87Lát đá bậc tam cấpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30,1176m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt695,1012m2
89Lát đá bậc cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,688m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt122,88m2
91Cửa kính khung nhôm hệTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt122,88m2
92Vách kính khung nhôm hệTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,538m2
93Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80,64m2
94Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16Bộ
95Phụ kiện cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48Bộ
96Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,538m2
97Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80,64m2
98Lan can InoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,81m2
99Trụ cái lan can Inox thang D120Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
100Lắp dựng lan can InoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,81m2
101Thang thép hộp mạ kẽm thăm máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,725m2
102Lắp dựng thang thép thăm máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,725m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt237,1636m2
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt229,233m2
105Trát tường trong thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt182,16m2
106Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt85,8552m2
107Đắp phào kép, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt157,78m
108Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36,96m
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt116,332m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35,755m2
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.123,4284m2
112Trát xà dầm trong, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt225,8796m2
113Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt142,6636m2
114Trát trần trong, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt626,5316m2
115Trát trần ngoài, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt176,8736m2
116Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,144100m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,8976100m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt988,121m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2.011,5946m2
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt130m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt520m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt980m
124Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt64bộ
125Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 24wTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12bộ
126Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32cái
127Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
128Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt72cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
130Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42cái
131Lắp đặt ô cắm đơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
132Đế nhựa công tắc, ổ cắmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt124cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
137Lắp đặt hộp tủ điện, KT ≤500cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3hộp
138Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80m
139Lắp đặt sứ + xà đỡ hạ thế loại 2 sứTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.330m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt130m
142Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
143Bình cứu hỏa CO2 loại 4kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bình
144Hộp đựng bình cứu hỏaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
145Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m D16Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
146Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6 dài 2,5mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cọc
147Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt110m
148Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 30x3mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30,2m
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,872m3
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1087100m3
151Quả hồ lô gắn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
152Bật sắt D6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120cái
153Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,8251m3
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,592m3
155Đắp đất chân móng bằng thủ công (1/3 đào)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,4724m3
156Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,7508m3
157Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,6232m3
158Xây hố van, hố ga bằng Block đặc tiêu chuẩn, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6991m3
159Láng trát mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt79,76m2
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,9823m3
161Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4283tấn
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2217100m2
163Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt146cái
164Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1694100m3
165Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1694100m3
B NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 8 NGĂN
1Đào móng bể TH bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III chiếm 80%Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5667100m3
2Đào sửa móng bể TH bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III chiếm 20%Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,168m3
3Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7084100m3
4Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7084100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,542m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,202m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1957tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2308tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,166100m2
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,636m3
11Xây bể chứa bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,6394m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt74,324m2
13Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt74,324m2
14Bả bằng xi măng vào tường trong bểTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt74,324m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,8068m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,0032m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3932tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1433100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
21Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,5841m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8923m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0349tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1828tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0869100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,316m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,619tấn
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3778100m2
29Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt43,16m2
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,6m2
31Trát trần, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36,0466m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt57,831m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt160,5m
34Ốp tường trong gạch KT 300x600-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt97,32m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt61,332m2
36Lát nền gạch chống trơn KT 300x300-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,016m2
37Cửa kính khung nhôm hệTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,92m2
38Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8Bộ
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,92m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt79,431m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt97,3786m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0368m3
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt75m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40m
46Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 24wTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10bộ
47Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
49Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4100m
52Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
56Lắp đặt van khóa, ĐK 20mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
57Lắp đặt xí bệtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
61Lắp đặt gương soiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
62Máy bơm cấp nước Q=3,3m3/H; H=20mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
63Van phao điện tự động D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
64Măng sông nhựa PPR ren trong D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12bộ
65Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại ngangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bể
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17cái
68Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
C CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7992m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2846m3
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,12tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,36641m2
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,12tấn
6Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm tiết diện 50x50x1,1mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1661tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1661tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7848100m2
9Tôn úp nóc mái dày 0,4mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12m
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,264m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,04m2
12Thi công trần bằng tấm tôn + khung xương thép hộp mạ kẽmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt56,3084m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt56,9684m2
14Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 (hoàn thiện)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,12m2
15Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,12m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥5 kW1
2 Máy hàn điện ≥23KW1
3 Máy đầm bàn ≥1KW1
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
5 Máy đầm cóc ≥70 kg1
6 Máy trộn bê tông 250lit ≥250L1
7 Máy trộn vữa 150lit ≥150L1
8 Máy đào ≥0,8m31
9 Ô tô tự đổ ≥7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->