Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 10:20:00 đến ngày 2021-08-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,385,491,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI 01 NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cấp IV cũ để xây mới nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | CT |
| 2 | Đào móng trụ bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III chiếm 80% | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,8301 | 100m3 |
| 3 | Đào sửa móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III chiếm 20% | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 45,752 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,1996 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 53,4835 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4688 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1335 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6966 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6591 | tấn |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40,0605 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3565 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 52,944 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,8201 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,3473 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5974 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,8135 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0211 | tấn |
| 18 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,35 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,0515 | m3 |
| 20 | Đắp đất chân móng công trình bằng thủ công tính bằng 1/3 đào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 89,6075 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2319 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1596 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1596 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 37,5217 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,128 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,128 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,2464 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3561 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6573 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3561 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,1506 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24,8646 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,1049 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1781 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,2195 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3882 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 32,9979 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,1613 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,418 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,1028 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3491 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1694 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3018 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,6918 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2577 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,6335 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,4111 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,8382 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40,6832 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,07 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,1722 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,0275 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2249 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2097 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 96 | cái |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,9283 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6292 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0692 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8589 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 58,7468 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,8775 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4138 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1107 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17 | cái |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,6828 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,2999 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 56,6018 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,8688 | m3 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9739 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1155 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1475 | 100m2 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,8314 | m3 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8073 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8073 | tấn |
| 76 | Bu lông M12 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 240 | bộ |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,3848 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc mái dày 0,4mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 37,8 | m |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4638 | m3 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 158,6556 | m2 |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 158,6556 | m2 |
| 82 | Cầu chắn rác | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 83 | Đai thép giữ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 64 | cái |
| 84 | Ống PVC D90 qua dầm mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,4 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,72 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30,1176 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 695,1012 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,688 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 122,88 | m2 |
| 91 | Cửa kính khung nhôm hệ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 122,88 | m2 |
| 92 | Vách kính khung nhôm hệ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,538 | m2 |
| 93 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80,64 | m2 |
| 94 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | Bộ |
| 95 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 48 | Bộ |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,538 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80,64 | m2 |
| 98 | Lan can Inox | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,81 | m2 |
| 99 | Trụ cái lan can Inox thang D120 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp dựng lan can Inox | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,81 | m2 |
| 101 | Thang thép hộp mạ kẽm thăm mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,725 | m2 |
| 102 | Lắp dựng thang thép thăm mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,725 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 237,1636 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 229,233 | m2 |
| 105 | Trát tường trong thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 182,16 | m2 |
| 106 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 85,8552 | m2 |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 157,78 | m |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36,96 | m |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoài | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 116,332 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 trong | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35,755 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.123,4284 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 225,8796 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 142,6636 | m2 |
| 114 | Trát trần trong, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 626,5316 | m2 |
| 115 | Trát trần ngoài, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 176,8736 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,144 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,8976 | 100m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 988,121 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2.011,5946 | m2 |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 130 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 520 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 980 | m |
| 124 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 64 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 24w | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 32 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 72 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 42 | cái |
| 131 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 132 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 124 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp tủ điện, KT ≤500cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | hộp |
| 138 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80 | m |
| 139 | Lắp đặt sứ + xà đỡ hạ thế loại 2 sứ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.330 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 130 | m |
| 142 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 143 | Bình cứu hỏa CO2 loại 4kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bình |
| 144 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m D16 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6 dài 2,5m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 110 | m |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 30x3mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30,2 | m |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,872 | m3 |
| 150 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1087 | 100m3 |
| 151 | Quả hồ lô gắn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 152 | Bật sắt D6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 120 | cái |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22,8251 | m3 |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,592 | m3 |
| 155 | Đắp đất chân móng bằng thủ công (1/3 đào) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,4724 | m3 |
| 156 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,7508 | m3 |
| 157 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,6232 | m3 |
| 158 | Xây hố van, hố ga bằng Block đặc tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6991 | m3 |
| 159 | Láng trát mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 79,76 | m2 |
| 160 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,9823 | m3 |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4283 | tấn |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2217 | 100m2 |
| 163 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 146 | cái |
| 164 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1694 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1694 | 100m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 8 NGĂN | |||
| 1 | Đào móng bể TH bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III chiếm 80% | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5667 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng bể TH bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III chiếm 20% | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,168 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7084 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7084 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,542 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,202 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1957 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2308 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,636 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,6394 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 74,324 | m2 |
| 13 | Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 74,324 | m2 |
| 14 | Bả bằng xi măng vào tường trong bể | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 74,324 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,8068 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,0032 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3932 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1433 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | cái |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cái |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,5841 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8923 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0349 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1828 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0869 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,316 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,619 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3778 | 100m2 |
| 29 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 43,16 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,6 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36,0466 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 57,831 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 160,5 | m |
| 34 | Ốp tường trong gạch KT 300x600-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 97,32 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 61,332 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,016 | m2 |
| 37 | Cửa kính khung nhôm hệ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,92 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | Bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,92 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 79,431 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 97,3786 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0368 | m3 |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 75 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 24w | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 62 | Máy bơm cấp nước Q=3,3m3/H; H=20m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Van phao điện tự động D25 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Măng sông nhựa PPR ren trong D25 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại ngang | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7992 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2846 | m3 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,12 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,3664 | 1m2 |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,12 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm tiết diện 50x50x1,1mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1661 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1661 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7848 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc mái dày 0,4mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | m |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,264 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,04 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm tôn + khung xương thép hộp mạ kẽm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 56,3084 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 56,9684 | m2 |
| 14 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 (hoàn thiện) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,12 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,12 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | ≥5 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | ≥23KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥70 kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250lit | ≥250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150lit | ≥150L | 1 |
| 8 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi