Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 06 phòng 02 tầng trường Tiểu học xã Cương Chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845954-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 06 phòng 02 tầng trường Tiểu học xã Cương Chính
Số hiệu KHLCNT 20210839041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Cương Chính và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 10:17:00 đến ngày 2021-08-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,737,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.721E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.032.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương ... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương ... (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,024100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V78,0481m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,281100m
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V191,531100m
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,805100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,319m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,828tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,939tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,439tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,811tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,654tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,712100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,349100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,058m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,007m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,803m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,872m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,459100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,269m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V625,247m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,951100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,989m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,552100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,552100m3/1km
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,419tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,689tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12tấn
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,109100m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,62m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,475100m2
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,437100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,168tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,331tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,536tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,661m3
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,944m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,192m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,554m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,605m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,758m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,766100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,526m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,193100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,065m3
59Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,295m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,863m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,186m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,292m3
67Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m2
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
72Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,909m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,681m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,891m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,116m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,296m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,32m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,392m2
80Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V65,981m2
81Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,26m
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,32m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,192m2
84Gia công lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
85Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V9,031m2
86Tay vịn cầu thang gỗ chò chỉ KT 80x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,38m
87Trụ cầu thang gỗ chò chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
89Cửa tôn dày 1ly che lỗ thăm mái bao gồm cả khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,826m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V521,196m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V717,828m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V370,693m2
94Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V643,7m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V375,67m2
96Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,16m
98Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V350,66m
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,384m2
100Đắp con bọMô tả kỹ thuật theo Chương V10con
101Đắp chi tiết CT-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V521,196m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.107,891m2
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 600x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,928m2
105Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V544,612m2
106Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,964m2
107Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,289tấn
108Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V7,125m2
109Gia công hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,794tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V88,056m2
111Cửa đi hệ EUA-450, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V60,92m2
112Hệ cửa sổ lùa EUA-2600, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V80,64m2
113Hệ vách NH-76, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V10,296m2
114Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V141,56m2
115Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,296m2
116Sản xuất vách compact HPL chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,38m2
117Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V10,38m2
118Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V43,621m2
119Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,322tấn
120Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,322tấn
121Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m2
122Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,5m
123Lắp đặt hộp điện tổng kích thước 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
124Lắp đặt hộp automat 4-6 MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
125Lắp đặt hộp phân dây kích thước 120x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
126Lắp đặt cầu trì 220V/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
127Lắp đặt đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
128Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
132Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
133Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
134Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
135Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
136Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
137Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
138Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
139Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo cực 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
140Đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
141Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
142Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
145Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V810m
148Sản xuất lắp đặt cột xà sứ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
149Lắp đặt ống HDPE D40/30 chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 48/30 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
151Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,362kg
152Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
153Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7521m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,752m3
155Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
156Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
157Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
158Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
159Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2điểm
160Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
161Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
162Chân bật D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3081m2
164Bình cứu hỏa MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
165Tủ đựng bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
166Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
167Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
168Khoan giếng độ sâu 50 m (Trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
169Máy bơm và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
173Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
174Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
175Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
176Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
181Lắp đặt cút nhựa có ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
182Lắp đặt tê nhựa có ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
183Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
184Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
185Lắp đặt van góc inox - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
186Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
187Lắp đặt van điện - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
194Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
195Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
196Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
199Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
200Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
203Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
204Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
205Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
207Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
208Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
209Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
210Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
211Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
212Ti treo + đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
213Ti treo + đai giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
214Ti treo + đai giữ ống D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
215Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
217Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
218Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
219Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
220Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
221Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
222Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
223Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
224Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
225Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
226Dây cấp nước tiểu nữ và van xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
227Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
228Dây cấp nước tiểu nam và van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
229Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
230Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
231Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
232Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
233Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
234Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
235Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
236Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157100m3
237Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9211m3
238Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
239Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,973m3
240Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
241Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
242Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
243Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,342m3
244Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,846m3
245Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,389m3
246Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
247Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,388100kg
248Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,711m3
249Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
250Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,938m2
251Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,308m2
252Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,016m2
253Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,54m3
254Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m3
255Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m3/1km
256Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6271m3
257Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
258Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,858m3
259Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,511m3
260Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,047m3
261Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,163m2
262Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,85m2
263Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
264Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,068100kg
265Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m3
266Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
267Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
268Nilong lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,5m2
269Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
270Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,298100m2
271Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,266100m2
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4221m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,232100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,578m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,989m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,808m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,074m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m3/1km
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,842m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,941m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,523tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,269m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,823m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1161m2
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,255100m2
37Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V14,48md
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,996m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,76m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6m
41Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,765m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,735m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,78m2
44Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,434m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V105,495m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,545m2
47Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,671m2
48Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,39m
49Cửa đi hệ EUA-450, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
50Hệ cửa sổ lùa EUA-2600, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V13,46m2
52Gia công hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m2
54Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
60Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
61Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V89m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
64Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
C DI CHUYỂN NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V335,637m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,329tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V43,55m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V5,237m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488100m3/1km
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,379tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,356100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,033m3
D SÂN, BỒN HOA
1Lát sân gạch Terrazo - Tiết diện gạch 40x40x3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.987m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,338m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,384m2
4Ốp tường bồn hoa - Gạch thẻ đỏ 240x70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,758m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,433100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,884m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,404m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,818m2
9Ốp tường bồn hoa - Gạch thẻ đỏ 240x70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,596m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,4m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,662100m2
12Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,242m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1011cấu kiện
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
15Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V720m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m3
E
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.721E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.032.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương ... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương ... (kèm theo tài liệu chứng minh);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
5 Máy đào Sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn Sẵn sàng huy động1
7 Máy khoan Sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
10 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
11 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->