Gói thầu: Sửa chữa lớn Bồn lắng rửa số 1 (A-08YH1S001) thuộc khu vực Lắng và rửa bùn đỏ - Nhà máy Alumin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845767-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn Bồn lắng rửa số 1 (A-08YH1S001) thuộc khu vực Lắng và rửa bùn đỏ - Nhà máy Alumin
Số hiệu KHLCNT 20210841648
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021 (Chi phí sửa chữa lớn năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 10:23:00 đến ngày 2021-08-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,417,920,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa, lắp đặt máy, thiết bị cơ khí trong bình bồn (trong đó yêu cầu có hạng mục về sửa chữa, lắp đặt cánh khuấy trong các bình bồn) là 3.100.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc điện có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lắp đặt dàn giáo
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ lắp đặt dàn giáo do cơ quan có thẩm quyển cấp; Có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thi công làm sạch và thi công sơn
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo thi công sơn được cấp bởi các trung tâm đào tạo hoặc các hãng sản xuất sơn; Có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân sửa chữa, lắp đặt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến cơ khí hoặc điện do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó yêu cầu tối thiểu 03 người có chứng chỉ đào tạo nghề hàn); Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ).- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Pa lăng xích/ tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo độ rung
- Đặc điểm thiết bị Điện tử cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu/ cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥55kw, lưu lượng khí ≥8,5m3/p
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phun cát
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 200 lít, áp suất ≥7 bar; lưu lượng khí nén ≥3,5m3/phút
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Áp suất phun từ 3-6 bar
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khuấy sơn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥15 KW, thể tích bồn khuấy ≥500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm (độ điểm sương)
- Đặc điểm thiết bị Thang đo nhiệt độ từ -20 -:- 80 độ C; độ ẩm từ 0 -:- 100% RH
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị đo chiều dày sơn khô
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo từ 0 -:- 5.000 µm; cấp chính xác từ ±3%
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị đo độ bám dính
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo từ 0 -:- 345 bar (0 -:- 5.000 Psi); cấp chính xác ±3%
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị đo độ nhám bề mặt
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo từ 0 -:- 600 µm; cấp chính xác ±5%
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dụng cụ đo nồng đồ muối bề mặt
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo từ 0 -;- 19,9 mS/cm; nhiệt độ đo từ 5 -:- 40 độ C
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép, chiều cao 8m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m2 0,96 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
2 Cắt thành bồn chiều dày 20mm làm cửa thao tác KT:2x4m tại vị trí đáy côn Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 12 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
3 Tháo dỡ thành bồn, vận chuyển xuống dưới nền đất Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,256 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
4 Tháo bộ cánh cào, động cơ, hộp giảm tốc Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 10,538 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
5 Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,635 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
6 Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc xuống lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,635 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
7 Lắp đặt bộ cánh cào, động cơ, hộp giảm tốc Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 10,538 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
8 Hàn lắp khung đỡ bạc đệm Teflon vào đáy bồn, khớp nối cánh cào với trục lắng rửa. Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 10 m đường hàn 1,954 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
9 Lắp đặt thành bồn kích thước 2x4m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,256 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
10 Hàn gia cố thành bồn lắng rửa Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 10 m đường hàn 4,8 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
11 Làm sạch mối hàn để kiểm tra, bề mặt rộng 200mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 43,536 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
12 Kiểm tra mối hàn liên kết bằng siêu âm ngoài hiện trường Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 4,354 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
13 Làm sạch bề mặt cánh khuấy bằng phun cát, độ sạch Sa 2.5 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 77,33 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
14 Vệ sinh nền sân bằng máy bơm nước áp lực cao Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 400 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
15 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, bộ cánh cào cũ về kho LDA Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 4,722 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
16 Bốc xuống bộ cánh cào cũ về kho LDA Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 4,722 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
17 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, động cơ hộp giảm tốc về vị trí bảo dưỡng Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,635 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
18 Vận chuyển tiếp, động cơ hộp giảm tốc về vị trí bảo dưỡng Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,635 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
19 Bốc xuống, động cơ hộp giảm tốc về vị trí bảo dưỡng Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,635 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
20 Giải thể HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
21 Vệ sinh HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
22 Kiểm tra phân loại chi tiết HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
23 Thay thế vòng bi HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
24 Thay thế đệm lót, phớt làm kín HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
25 Vệ sinh chi tiết HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
26 Lắp ráp các chi tiết HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
27 Căn chỉnh các chi tiết HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
28 Vệ sinh, sơn lại HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
29 Kiểm tra thử nghiệm HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
30 Giải thể HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
31 Vệ sinh HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
32 Kiểm tra phân loại chi tiết HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
33 Thay thế vòng bi HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
34 Thay thế đệm lót, phớt làm kín HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
35 Vệ sinh chi tiết HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
36 Lắp ráp các chi tiết HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
37 Căn chỉnh các chi tiết HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
38 Vệ sinh, sơn lại HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
39 Kiểm tra thử nghiệm HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
40 Tháo, đo kiểm tra đánh giá, động cơ 7,5 kW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
41 Vệ sinh các chi tiết thiết bị, động cơ 7,5 kW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
42 Sơn cách điện cuộn dây, động cơ 7,5 kW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
43 Đưa động cơ vào máy sấy, động cơ 7,5 kW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
44 Lắp lại động cơ và kiểm tra động cơ, động cơ 7,5 kW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
45 Dùng máy phun sơn để sơn lại động cơ, động cơ 7,5 kW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
46 Chạy thử nghiệm không tải, có tải, động cơ 7,5 kW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
47 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, động cơ hộp giảm tốc về vị trí lắp đặt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,635 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
48 Vận chuyển tiếp, động cơ hộp giảm tốc về vị trí lắp đặt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,635 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
49 Bốc xuống, động cơ hộp giảm tốc về vị trí lắp đặt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,635 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
50 Xả dầu HGT cấp 3 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC lít 208 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
51 Làm sạch bề mặt hộp giảm tốc cấp 3 bằng máy mài và dung môi tẩy rửa động cơ Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 4,71 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
52 Vận chuyển dầu thải xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 0,311 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
53 Vận chuyển dầu mới lên vị trí thay thế, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 0,311 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
54 Thay dầu mới HGT cấp 1, dầu Carter EP 150 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC lít 18 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
55 Thay dầu mới HGT cấp 2, dầu Carter EP 320 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC lít 120 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
56 Thay dầu mới HGT cấp 3, dầu Carter EP 680 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC lít 208 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m2 4,451 Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 20m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m2 2,638 Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN
59 Tháo dỡ lớp bảo ôn phần đáy côn Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 353,878 Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN
60 Tháo dỡ tấm tôn bảo ôn phần thành bồn Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m2 1,633 Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN
61 Vận chuyển tôn, tấm bảo ôn cũ xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m2 8,711 Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN
62 Làm sạch mối hàn để hàn đắp Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 60,862 Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN
63 Hàn đắp các vị trí bị rò liệu phần đáy côn Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 10 m đường hàn 24,345 Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN
64 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm ngoài hiện trường Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 6,086 Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN
65 Vận chuyển tôn, tấm bảo ôn mới lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m2 8,71 Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN
66 Bảo ôn phần đáy côn, chiều dày lớp bảo ôn 100mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 353,878 Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN
67 Gia công và bọc tôn bảo ôn phần đáy côn (Bằng tôn mới) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 353,878 Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN
68 Gia công và bọc tôn bảo ôn thành bồn (Bằng tôn cũ) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 163,28 Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN
69 Phá dỡ bê tông trên đỉnh bồn (Vận chuyển thủ công ra bải tập kết) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m3 31,4 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
70 Đào xúc bê tông gạch vỡ vào bao chứa Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m3 40,82 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
71 Vận chuyển bê tông gạch vỡ xuống dưới nền đất bằng xe cẩu (Từ cos +25m xuống cos +0.00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m3 40,82 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
72 Tháo dỡ lớp bảo ôn, chiều dày lớp bảo ôn ≤ 100mm (Chiều cao trung bình cos +16,5m xuống cos +0.00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 314 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
73 Vận chuyển tấm tôn, bảo ôn xuống dưới nền đất Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m2 6,28 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
74 Gia công khung thép để kích nâng nắp bồn Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 3,008 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
75 Gia công hệ khung đỡ nắp bồn Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 0,941 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
76 Làm sạch bề mặt kim loại mới bằng phun cát, độ sạch 2,5 Sa Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 16 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
77 Sơn khung đỡ nắp bồn (Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur 85671 - 50900, dày sơn khô 150µm; Sơn lớp 2 bằng sơn Hempadur 85671 - 11150, dày sơn khô 150µm; Sơn phủ lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610 - 11150, dày sơn khô 60µm) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 16 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
78 Vận chuyển hệ khung thép, kích thủy lực lên vị trí lắp đặt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 3,949 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
79 Lắp đặt khung thép đế kích nâng nắp bồn Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 3,008 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
80 Kích nâng nắp bồn lên vị trí ban đầu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC dầm 4 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
81 Lắp đặt hệ khung đỡ nắp bồn Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 0,941 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
82 Làm sạch mối hàn để kiểm tra, bề mặt rộng 200mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 9,6 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
83 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 0,96 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
84 Tháo dỡ khung thép đế kích nâng nắp bồn Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 3,008 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
85 Vận chuyển khung thép đế kích nâng nắp bồn xuống dưới nền đất Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 3,008 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
86 Vận chuyển tấm bảo ôn, lưới bảo ôn lên vị trí lắp đặt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m2 6,28 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
87 Vận chuyển lên cao vữa cách nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m3 31,4 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
88 Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng và trát, chiều dày lớp khoáng ≤ 100mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 314 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
89 Gia công và bọc lưới bảo ôn Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 314 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
90 Bảo ôn bằng vữa cách nhiệt đổ tại chỗ Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m3 31,4 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
91 Vận chuyển phế thải đi đổ cung độ 1000m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m3 0,722 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
92 Dùng bạt dứa che phủ khu vực thi công Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 753,6 Hạng mục V. SƠN KHUNG ĐỠ, KẾT CẤU THÉP BỒN LẮNG RỬA
93 Làm sạch bề mặt kết cấu thép bằng phương pháp phun cát độ sạch 2.5 Sa Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 1.345,454 Hạng mục V. SƠN KHUNG ĐỠ, KẾT CẤU THÉP BỒN LẮNG RỬA
94 Sơn hệ kết cấu khung thép (Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur 85671 - 50900, dày sơn khô 150µm; Sơn lớp 2 bằng sơn Hempadur 85671 - 11150, dày sơn khô 150µm; Sơn phủ lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610 - 11150, dày sơn khô 60µm) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 1.345,454 Hạng mục V. SƠN KHUNG ĐỠ, KẾT CẤU THÉP BỒN LẮNG RỬA
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa, lắp đặt máy, thiết bị cơ khí trong bình bồn (trong đó yêu cầu có hạng mục về sửa chữa, lắp đặt cánh khuấy trong các bình bồn) là 3.100.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát 2 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc điện có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).32
3 Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo 1 - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).32
4 Công nhân lắp đặt dàn giáo 5 - Có chứng chỉ lắp đặt dàn giáo do cơ quan có thẩm quyển cấp; Có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).11
5 Công nhân thi công làm sạch và thi công sơn 5 - Có chứng chỉ đào tạo thi công sơn được cấp bởi các trung tâm đào tạo hoặc các hãng sản xuất sơn; Có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).11
6 Công nhân sửa chữa, lắp đặt 10 - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến cơ khí hoặc điện do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó yêu cầu tối thiểu 03 người có chứng chỉ đào tạo nghề hàn); Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ).- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw3
2 Pa lăng xích/ tời điện Tải trọng ≥ 5 tấn2
3 Máy đo độ rung Điện tử cầm tay1
4 Xe cẩu/ cần trục ≥ 20 tấn1
5 Máy nén khí Công xuất ≥55kw, lưu lượng khí ≥8,5m3/p2
6 Máy phun cát Dung tích 200 lít, áp suất ≥7 bar; lưu lượng khí nén ≥3,5m3/phút2
7 Máy phun sơn Áp suất phun từ 3-6 bar2
8 Máy khuấy sơn Công suất ≥15 KW, thể tích bồn khuấy ≥500 lít2
9 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm (độ điểm sương) Thang đo nhiệt độ từ -20 -:- 80 độ C; độ ẩm từ 0 -:- 100% RH1
10 Thiết bị đo chiều dày sơn khô Phạm vi đo từ 0 -:- 5.000 µm; cấp chính xác từ ±3%1
11 Thiết bị đo độ bám dính Phạm vi đo từ 0 -:- 345 bar (0 -:- 5.000 Psi); cấp chính xác ±3%1
12 Thiết bị đo độ nhám bề mặt Phạm vi đo từ 0 -:- 600 µm; cấp chính xác ±5%1
13 Dụng cụ đo nồng đồ muối bề mặt Phạm vi đo từ 0 -;- 19,9 mS/cm; nhiệt độ đo từ 5 -:- 40 độ C1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->