Gói thầu: Sửa chữa lớn Bồn lắng rửa số 1 (A-08YH1S001) thuộc khu vực Lắng và rửa bùn đỏ - Nhà máy Alumin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845767-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn Bồn lắng rửa số 1 (A-08YH1S001) thuộc khu vực Lắng và rửa bùn đỏ - Nhà máy Alumin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841648 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 (Chi phí sửa chữa lớn năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 10:23:00 đến ngày 2021-08-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,417,920,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa, lắp đặt máy, thiết bị cơ khí trong bình bồn (trong đó yêu cầu có hạng mục về sửa chữa, lắp đặt cánh khuấy trong các bình bồn) là 3.100.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc điện có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt dàn giáo |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ lắp đặt dàn giáo do cơ quan có thẩm quyển cấp; Có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công làm sạch và thi công sơn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo thi công sơn được cấp bởi các trung tâm đào tạo hoặc các hãng sản xuất sơn; Có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến cơ khí hoặc điện do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó yêu cầu tối thiểu 03 người có chứng chỉ đào tạo nghề hàn); Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ).- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Pa lăng xích/ tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo độ rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu/ cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥55kw, lưu lượng khí ≥8,5m3/p |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 200 lít, áp suất ≥7 bar; lưu lượng khí nén ≥3,5m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp suất phun từ 3-6 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khuấy sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥15 KW, thể tích bồn khuấy ≥500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm (độ điểm sương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang đo nhiệt độ từ -20 -:- 80 độ C; độ ẩm từ 0 -:- 100% RH |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị đo chiều dày sơn khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo từ 0 -:- 5.000 µm; cấp chính xác từ ±3% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị đo độ bám dính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo từ 0 -:- 345 bar (0 -:- 5.000 Psi); cấp chính xác ±3% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị đo độ nhám bề mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo từ 0 -:- 600 µm; cấp chính xác ±5% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dụng cụ đo nồng đồ muối bề mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo từ 0 -;- 19,9 mS/cm; nhiệt độ đo từ 5 -:- 40 độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép, chiều cao 8m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 0,96 | Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA |
| 2 | Cắt thành bồn chiều dày 20mm làm cửa thao tác KT:2x4m tại vị trí đáy côn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 12 | Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA |
| 3 | Tháo dỡ thành bồn, vận chuyển xuống dưới nền đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 1,256 | Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA |
| 4 | Tháo bộ cánh cào, động cơ, hộp giảm tốc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 10,538 | Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA |
| 5 | Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 1,635 | Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA |
| 6 | Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc xuống lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 1,635 | Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA |
| 7 | Lắp đặt bộ cánh cào, động cơ, hộp giảm tốc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 10,538 | Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA |
| 8 | Hàn lắp khung đỡ bạc đệm Teflon vào đáy bồn, khớp nối cánh cào với trục lắng rửa. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 m đường hàn | 1,954 | Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA |
| 9 | Lắp đặt thành bồn kích thước 2x4m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 1,256 | Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA |
| 10 | Hàn gia cố thành bồn lắng rửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 m đường hàn | 4,8 | Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA |
| 11 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra, bề mặt rộng 200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 43,536 | Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA |
| 12 | Kiểm tra mối hàn liên kết bằng siêu âm ngoài hiện trường | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 4,354 | Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA |
| 13 | Làm sạch bề mặt cánh khuấy bằng phun cát, độ sạch Sa 2.5 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 77,33 | Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA |
| 14 | Vệ sinh nền sân bằng máy bơm nước áp lực cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 400 | Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA |
| 15 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, bộ cánh cào cũ về kho LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 4,722 | Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA |
| 16 | Bốc xuống bộ cánh cào cũ về kho LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 4,722 | Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA |
| 17 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, động cơ hộp giảm tốc về vị trí bảo dưỡng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 1,635 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 18 | Vận chuyển tiếp, động cơ hộp giảm tốc về vị trí bảo dưỡng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 1,635 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 19 | Bốc xuống, động cơ hộp giảm tốc về vị trí bảo dưỡng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 1,635 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 20 | Giải thể HGT cấp 1 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 21 | Vệ sinh HGT cấp 1 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 22 | Kiểm tra phân loại chi tiết HGT cấp 1 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 23 | Thay thế vòng bi HGT cấp 1 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 24 | Thay thế đệm lót, phớt làm kín HGT cấp 1 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 25 | Vệ sinh chi tiết HGT cấp 1 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 26 | Lắp ráp các chi tiết HGT cấp 1 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 27 | Căn chỉnh các chi tiết HGT cấp 1 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 28 | Vệ sinh, sơn lại HGT cấp 1 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 29 | Kiểm tra thử nghiệm HGT cấp 1 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 30 | Giải thể HGT cấp 2 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 31 | Vệ sinh HGT cấp 2 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 32 | Kiểm tra phân loại chi tiết HGT cấp 2 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 33 | Thay thế vòng bi HGT cấp 2 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 34 | Thay thế đệm lót, phớt làm kín HGT cấp 2 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 35 | Vệ sinh chi tiết HGT cấp 2 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 36 | Lắp ráp các chi tiết HGT cấp 2 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 37 | Căn chỉnh các chi tiết HGT cấp 2 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 38 | Vệ sinh, sơn lại HGT cấp 2 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 39 | Kiểm tra thử nghiệm HGT cấp 2 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 40 | Tháo, đo kiểm tra đánh giá, động cơ 7,5 kW | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 41 | Vệ sinh các chi tiết thiết bị, động cơ 7,5 kW | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 42 | Sơn cách điện cuộn dây, động cơ 7,5 kW | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 43 | Đưa động cơ vào máy sấy, động cơ 7,5 kW | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 44 | Lắp lại động cơ và kiểm tra động cơ, động cơ 7,5 kW | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 45 | Dùng máy phun sơn để sơn lại động cơ, động cơ 7,5 kW | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 46 | Chạy thử nghiệm không tải, có tải, động cơ 7,5 kW | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 47 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, động cơ hộp giảm tốc về vị trí lắp đặt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 1,635 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 48 | Vận chuyển tiếp, động cơ hộp giảm tốc về vị trí lắp đặt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 1,635 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 49 | Bốc xuống, động cơ hộp giảm tốc về vị trí lắp đặt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 1,635 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 50 | Xả dầu HGT cấp 3 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | lít | 208 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 51 | Làm sạch bề mặt hộp giảm tốc cấp 3 bằng máy mài và dung môi tẩy rửa động cơ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 4,71 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 52 | Vận chuyển dầu thải xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,311 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 53 | Vận chuyển dầu mới lên vị trí thay thế, bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,311 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 54 | Thay dầu mới HGT cấp 1, dầu Carter EP 150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | lít | 18 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 55 | Thay dầu mới HGT cấp 2, dầu Carter EP 320 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | lít | 120 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 56 | Thay dầu mới HGT cấp 3, dầu Carter EP 680 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | lít | 208 | Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 4,451 | Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 20m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 2,638 | Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN |
| 59 | Tháo dỡ lớp bảo ôn phần đáy côn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 353,878 | Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN |
| 60 | Tháo dỡ tấm tôn bảo ôn phần thành bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 1,633 | Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN |
| 61 | Vận chuyển tôn, tấm bảo ôn cũ xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 8,711 | Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN |
| 62 | Làm sạch mối hàn để hàn đắp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 60,862 | Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN |
| 63 | Hàn đắp các vị trí bị rò liệu phần đáy côn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 m đường hàn | 24,345 | Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN |
| 64 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm ngoài hiện trường | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 6,086 | Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN |
| 65 | Vận chuyển tôn, tấm bảo ôn mới lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 8,71 | Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN |
| 66 | Bảo ôn phần đáy côn, chiều dày lớp bảo ôn 100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 353,878 | Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN |
| 67 | Gia công và bọc tôn bảo ôn phần đáy côn (Bằng tôn mới) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 353,878 | Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN |
| 68 | Gia công và bọc tôn bảo ôn thành bồn (Bằng tôn cũ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 163,28 | Hạng mục III. SỬA CHỮA PHẦN ĐÁY CÔN |
| 69 | Phá dỡ bê tông trên đỉnh bồn (Vận chuyển thủ công ra bải tập kết) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 | 31,4 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 70 | Đào xúc bê tông gạch vỡ vào bao chứa | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 | 40,82 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 71 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ xuống dưới nền đất bằng xe cẩu (Từ cos +25m xuống cos +0.00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 | 40,82 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 72 | Tháo dỡ lớp bảo ôn, chiều dày lớp bảo ôn ≤ 100mm (Chiều cao trung bình cos +16,5m xuống cos +0.00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 314 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 73 | Vận chuyển tấm tôn, bảo ôn xuống dưới nền đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 6,28 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 74 | Gia công khung thép để kích nâng nắp bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 3,008 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 75 | Gia công hệ khung đỡ nắp bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,941 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 76 | Làm sạch bề mặt kim loại mới bằng phun cát, độ sạch 2,5 Sa | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 16 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 77 | Sơn khung đỡ nắp bồn (Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur 85671 - 50900, dày sơn khô 150µm; Sơn lớp 2 bằng sơn Hempadur 85671 - 11150, dày sơn khô 150µm; Sơn phủ lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610 - 11150, dày sơn khô 60µm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 16 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 78 | Vận chuyển hệ khung thép, kích thủy lực lên vị trí lắp đặt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 3,949 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 79 | Lắp đặt khung thép đế kích nâng nắp bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 3,008 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 80 | Kích nâng nắp bồn lên vị trí ban đầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | dầm | 4 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 81 | Lắp đặt hệ khung đỡ nắp bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,941 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 82 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra, bề mặt rộng 200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 9,6 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 83 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 0,96 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 84 | Tháo dỡ khung thép đế kích nâng nắp bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 3,008 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 85 | Vận chuyển khung thép đế kích nâng nắp bồn xuống dưới nền đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 3,008 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 86 | Vận chuyển tấm bảo ôn, lưới bảo ôn lên vị trí lắp đặt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 6,28 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 87 | Vận chuyển lên cao vữa cách nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 | 31,4 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 88 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng và trát, chiều dày lớp khoáng ≤ 100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 314 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 89 | Gia công và bọc lưới bảo ôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 314 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 90 | Bảo ôn bằng vữa cách nhiệt đổ tại chỗ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 | 31,4 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 91 | Vận chuyển phế thải đi đổ cung độ 1000m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m3 | 0,722 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 92 | Dùng bạt dứa che phủ khu vực thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 753,6 | Hạng mục V. SƠN KHUNG ĐỠ, KẾT CẤU THÉP BỒN LẮNG RỬA |
| 93 | Làm sạch bề mặt kết cấu thép bằng phương pháp phun cát độ sạch 2.5 Sa | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 1.345,454 | Hạng mục V. SƠN KHUNG ĐỠ, KẾT CẤU THÉP BỒN LẮNG RỬA |
| 94 | Sơn hệ kết cấu khung thép (Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur 85671 - 50900, dày sơn khô 150µm; Sơn lớp 2 bằng sơn Hempadur 85671 - 11150, dày sơn khô 150µm; Sơn phủ lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610 - 11150, dày sơn khô 60µm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 1.345,454 | Hạng mục V. SƠN KHUNG ĐỠ, KẾT CẤU THÉP BỒN LẮNG RỬA |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa, lắp đặt máy, thiết bị cơ khí trong bình bồn (trong đó yêu cầu có hạng mục về sửa chữa, lắp đặt cánh khuấy trong các bình bồn) là 3.100.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc điện có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lắp đặt dàn giáo | 5 | - Có chứng chỉ lắp đặt dàn giáo do cơ quan có thẩm quyển cấp; Có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân thi công làm sạch và thi công sơn | 5 | - Có chứng chỉ đào tạo thi công sơn được cấp bởi các trung tâm đào tạo hoặc các hãng sản xuất sơn; Có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân sửa chữa, lắp đặt | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến cơ khí hoặc điện do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó yêu cầu tối thiểu 03 người có chứng chỉ đào tạo nghề hàn); Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ).- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 3 |
| 2 | Pa lăng xích/ tời điện | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy đo độ rung | Điện tử cầm tay | 1 |
| 4 | Xe cẩu/ cần trục | ≥ 20 tấn | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Công xuất ≥55kw, lưu lượng khí ≥8,5m3/p | 2 |
| 6 | Máy phun cát | Dung tích 200 lít, áp suất ≥7 bar; lưu lượng khí nén ≥3,5m3/phút | 2 |
| 7 | Máy phun sơn | Áp suất phun từ 3-6 bar | 2 |
| 8 | Máy khuấy sơn | Công suất ≥15 KW, thể tích bồn khuấy ≥500 lít | 2 |
| 9 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm (độ điểm sương) | Thang đo nhiệt độ từ -20 -:- 80 độ C; độ ẩm từ 0 -:- 100% RH | 1 |
| 10 | Thiết bị đo chiều dày sơn khô | Phạm vi đo từ 0 -:- 5.000 µm; cấp chính xác từ ±3% | 1 |
| 11 | Thiết bị đo độ bám dính | Phạm vi đo từ 0 -:- 345 bar (0 -:- 5.000 Psi); cấp chính xác ±3% | 1 |
| 12 | Thiết bị đo độ nhám bề mặt | Phạm vi đo từ 0 -:- 600 µm; cấp chính xác ±5% | 1 |
| 13 | Dụng cụ đo nồng đồ muối bề mặt | Phạm vi đo từ 0 -;- 19,9 mS/cm; nhiệt độ đo từ 5 -:- 40 độ C | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi