Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thiết bị (bao gồm thiết bị dạy học vafd thiết bị văn phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thiết bị (bao gồm thiết bị dạy học vafd thiết bị văn phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221320 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 10:38:00 đến ngày 2021-08-25 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 774,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc ký hợp đồng với đơn vị khác (kèm theo tài liệu chứng minh) có khả năng sẵn sàng thực hiện việc bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Các sản phẩm khác thì Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồngĐiều kiện bảo hành như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao;- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng;- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng;- Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư có yêu cầu;- Nhà thầu phải có bảng cam kết nếu trúng thầu thì trong quá trình cung cấp, bất kỳ sản phẩm nào do nhà thầu cung cấp theo hợp đồng mà Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí kiểm tra hay kiểm định do nhà thầu thanh toán và nhà thầu phải thực hiện cung cấp lại toàn bộ các sản phẩm không đạt chất lượng (nếu có) cho đúng và không được tính vào thời gian thực hiện hợp đồng. (Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên; đã từng tham gia cung cấp thiết bị giáo dục tối thiểu 01 công trình tương tự; Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất dư thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt và chuyển giao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên; đã từng tham gia cung cấp thiết bị giáo dục tối thiểu 01 công trình tương tự; Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất dư thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 1. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp | |
| 2 | Hộp quả nặng | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 1. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp | |
| 3 | Biến thế nguồn | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 1. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp | |
| 4 | Đồng hồ đo điện đa năng 9208 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 1. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp | |
| 5 | Điện kế chứng minh | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 1. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp | |
| 6 | Dây nối | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 1. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp | |
| 7 | Khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do- Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng. Xác định hệ số ma sát theo phương pháp động lực học | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 2. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - 2.1. Phần cơ | |
| 8 | Nghiệm qui tắc hợp lực đồng qui, song song | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 2. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - 2.1. Phần cơ | |
| 9 | Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 2. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - 2.1. Phần cơ | |
| 10 | Bộ thí nghiệm về dao động cơ học: Khảo sát chu kì dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo. Khảo sát dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng. | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 2. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - 2.1. Phần cơ | |
| 11 | Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trong ống khí, Xác định vận tốc truyền âm trong không khí. | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 2. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - 2.1. Phần cơ | |
| 12 | Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 2. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - 2.1. Phần cơ | |
| 13 | 1- Khảo sát lực đàn hồi2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc momen lực | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 2. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - 2.1. Phần cơ | |
| 14 | Khảo sát lực quán tính li tâm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 2. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - 2.1. Phần cơ | |
| 15 | Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 2. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - 2.1. Phần cơ | |
| 16 | Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 2. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - 2.1. Phần cơ | |
| 17 | Bộ thí nghiệm về sóng nước | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 2. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - 2.1. Phần cơ | |
| 18 | Ống Niu - tơn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 2. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - 2.1. Phần cơ | |
| 19 | Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi:- Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện.- Định luật Ôm cho toàn mạch.- Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn điện.- Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn.- Khảo sát đặc tính khuếch đại của tranzito. | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 2. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - 2.2. Phần điện | |
| 20 | Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều:- Xác định dung kháng và cảm kháng trong mạch xoay chiều.- Khảo sát hiện tượng cộng hưởng điện. | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 2. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - 2.2. Phần điện | |
| 21 | Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường:- Sự nhiễm điện do tiếp xúc, hưởng ứng- Hình dạng đường sức điện trường- Sự phân bố điện tích ở vật dẫn tích điện. Sự đẳng thế trên vật dẫn tích điện- Điện trường trong vật dẫn tích điện | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 2. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - 2.2. Phần điện | |
| 22 | Bộ thí nghiệm quang hình 1- Đo tiêu cự của thấu kính phân kì- Kính hiển vi- Kính thiên văn và ống nhòm | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 2. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - 2.3. Phần quang | |
| 23 | Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng:- Quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng qua khe Y-âng.- Đo bước sóng ánh sáng. | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 2. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - 2.3. Phần quang | |
| 24 | Bộ thí nghiệm quang hình 2:- Định luật khúc xạ ánh sáng- Hiện tượng phản xạ toàn phần- Lăng kính- Thấu kính | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - I. Trang bị dạy học môn vật lý - 2. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - 2.3. Phần quang | |
| 25 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố Hoá học | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 1. Trang ảnh | |
| 26 | Bộ tranh hoá lớp 10 ( bộ 2 tờ):- Sơ đồ thiết bị điều chế axit clohiđric. (1)- Sơ đồ thiết bị 3 công đoạn chính sản xuất axit sunfuric. (2) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 1. Trang ảnh | |
| 27 | Bộ tranh hoá lớp 12 (bộ 3 tờ):- Sơ đồ thùng điện phân Al2O3 nóng chảy.(1)- Sơ đồ lò luyện thép Mactanh.(2)- Sơ đồ lò cao bổ dọc và các phản ứng hoá học xảy ra.(3) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 1. Trang ảnh | |
| 28 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 2. Mô hình | |
| 29 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 2. Mô hình | |
| 30 | Ống nghiệm Φ16 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 3. dụng cụ | |
| 31 | Ống hút nhỏ giọt | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 3. dụng cụ | |
| 32 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 3. dụng cụ | |
| 33 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 3. dụng cụ | |
| 34 | Bình tam giác 250ml | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 3. dụng cụ | |
| 35 | Bình tam giác 100ml | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 3. dụng cụ | |
| 36 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 3 | bộ/2 cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 3. dụng cụ | |
| 37 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 3 | bộ/2 cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 3. dụng cụ | |
| 38 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 3. dụng cụ | |
| 39 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 3. dụng cụ | |
| 40 | Chậu thủy tinh | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 3. dụng cụ | |
| 41 | Đũa thủy tinh | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 3. dụng cụ | |
| 42 | Bát sứ nung | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 3. dụng cụ | |
| 43 | Nhiệt kế rượu | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 3. dụng cụ | |
| 44 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - II. Trang bị dạy học môn hóa học - 3. dụng cụ | |
| 45 | Bộ tranh dạy sinh lớp 12 ( bộ 11 tờ) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - III. Trang bị dạy học môn sinh học - 1. Tranh ảnh | |
| 46 | Mô hình cấu trúc không gian phân tử ADN | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - III. Trang bị dạy học môn sinh học - 2. Mô hình | |
| 47 | Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - III. Trang bị dạy học môn sinh học - 2. Mô hình | |
| 48 | Cốc thủy tinh | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - III. Trang bị dạy học môn sinh học - 3. Dụng cụ | |
| 49 | Đèn cồn | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - III. Trang bị dạy học môn sinh học - 3. Dụng cụ | |
| 50 | Kính hiển vi kết nối máy tính (Kèm camera 3Mp kết nối vi tính) | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - III. Trang bị dạy học môn sinh học - 3. Dụng cụ | |
| 51 | Lam kính | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - III. Trang bị dạy học môn sinh học - 3. Dụng cụ | |
| 52 | Lamen | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - III. Trang bị dạy học môn sinh học - 3. Dụng cụ | |
| 53 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 6 | bộ / 2 cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - III. Trang bị dạy học môn sinh học - 3. Dụng cụ | |
| 54 | Khay nhựa | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - III. Trang bị dạy học môn sinh học - 3. Dụng cụ | |
| 55 | Bình tam giác | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - III. Trang bị dạy học môn sinh học - 3. Dụng cụ | |
| 56 | Đũa thủy tinh | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - III. Trang bị dạy học môn sinh học - 3. Dụng cụ | |
| 57 | Ống nghiệm | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - III. Trang bị dạy học môn sinh học - 3. Dụng cụ | |
| 58 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - III. Trang bị dạy học môn sinh học - 3. Dụng cụ | |
| 59 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - III. Trang bị dạy học môn sinh học - 3. Dụng cụ | |
| 60 | Cồn 90 độ | 1 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - III. Trang bị dạy học môn sinh học - 4. Hóa chất | |
| 61 | Thuốc thử Feling | 1 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - III. Trang bị dạy học môn sinh học - 4. Hóa chất | |
| 62 | Nước cất | 1 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: A. Thiết bị dạy học - III. Trang bị dạy học môn sinh học - 4. Hóa chất | |
| 63 | * Bàn học sinh (1 bàn)* Ghế học sinh (2 ghế) | 220 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: B. Trang thiết bị văn phòng | |
| 64 | Máy vi tính để bàn: | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: B. Trang thiết bị văn phòng | |
| 65 | Bàn vi tính | 8 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: B. Trang thiết bị văn phòng | |
| 66 | Ghế xoay lưới | 8 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: B. Trang thiết bị văn phòng | |
| 67 | Máy photocopy | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: B. Trang thiết bị văn phòng | |
| 68 | * Bàn đọc sách thư viện (1 bàn)* Ghế ngồi đọc sách thư viện (2 ghế) | 25 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: B. Trang thiết bị văn phòng | |
| 69 | Bàn tiếp khách phòng hiệu trưởng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục: B. Trang thiết bị văn phòng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc ký hợp đồng với đơn vị khác (kèm theo tài liệu chứng minh) có khả năng sẵn sàng thực hiện việc bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Các sản phẩm khác thì Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồngĐiều kiện bảo hành như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao;- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng;- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng;- Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư có yêu cầu;- Nhà thầu phải có bảng cam kết nếu trúng thầu thì trong quá trình cung cấp, bất kỳ sản phẩm nào do nhà thầu cung cấp theo hợp đồng mà Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí kiểm tra hay kiểm định do nhà thầu thanh toán và nhà thầu phải thực hiện cung cấp lại toàn bộ các sản phẩm không đạt chất lượng (nếu có) cho đúng và không được tính vào thời gian thực hiện hợp đồng. (Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên; đã từng tham gia cung cấp thiết bị giáo dục tối thiểu 01 công trình tương tự; Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất dư thầu | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt và chuyển giao | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên; đã từng tham gia cung cấp thiết bị giáo dục tối thiểu 01 công trình tương tự; Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất dư thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi