Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng I.day |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 10:50:00 đến ngày 2021-08-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,133,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.188.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc chứng chỉ an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử viễn thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã làm cán bộ an toàn lao động 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | HSMT-BVTK | 3,72 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | HSMT-BVTK | 3,72 | 100m |
| 3 | Thuê cọc cứ Cừ Larsen 400x175x15,5mm, L=6,0m, tính thuê trong 2 tháng | HSMT-BVTK | 744 | m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II | HSMT-BVTK | 4,0003 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | HSMT-BVTK | 100,0075 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | HSMT-BVTK | 117,5125 | 100m |
| 7 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | HSMT-BVTK | 18,142 | m3 |
| 8 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | HSMT-BVTK | 18,802 | m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | HSMT-BVTK | 3,5876 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | HSMT-BVTK | 1,6886 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT-BVTK | 1,0913 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT-BVTK | 18,3365 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT-BVTK | 0,7492 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT-BVTK | 1,6877 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT-BVTK | 1,3979 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | HSMT-BVTK | 3,1975 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | HSMT-BVTK | 75,1701 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSMT-BVTK | 0,1451 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT-BVTK | 0,0448 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT-BVTK | 0,0272 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSMT-BVTK | 0,8791 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | HSMT-BVTK | 1,2188 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng Gạch bê tông M10, KT6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 19,6046 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT-BVTK | 0,0286 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT-BVTK | 0,4585 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT-BVTK | 0,5035 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT-BVTK | 0,1161 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT-BVTK | 0,6773 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT-BVTK | 7,7562 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp đất nền móng công trình | HSMT-BVTK | 2,4424 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp cát tôn nền nhà | HSMT-BVTK | 0,6302 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3-Cát vào vị trí san đầm nền bằng đầm cóc | HSMT-BVTK | 3,0726 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | HSMT-BVTK | 18,0068 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II - đất lẫn gạch | HSMT-BVTK | 2,7394 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSMT-BVTK | 2,7394 | 100m3 |
| B | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT-BVTK | 0,2575 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT-BVTK | 0,2493 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSMT-BVTK | 2,4832 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSMT-BVTK | 1,348 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | HSMT-BVTK | 8,3424 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT-BVTK | 2,3647 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT-BVTK | 0,772 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSMT-BVTK | 1,8789 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSMT-BVTK | 4,2154 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT-BVTK | 19,9828 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT-BVTK | 3,9721 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT-BVTK | 6,7419 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT-BVTK | 53,1898 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | HSMT-BVTK | 0,1938 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT-BVTK | 0,3106 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT-BVTK | 2,0008 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT-BVTK | 0,605 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT-BVTK | 0,5889 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT-BVTK | 5,7452 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ - Mái vát | HSMT-BVTK | 1,7195 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mái dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT-BVTK | 1,4507 | tấn |
| 22 | Bê tông mái dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT-BVTK | 17,1946 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông M10, KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 99,011 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông M10, KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 6,5475 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch Bê tông M10, KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 7,4829 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Bê tông M10, KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 1,656 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT-BVTK | 1,0044 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 442,6365 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 666,1121 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 -Trát ngoài | HSMT-BVTK | 103,9104 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trong nhà | HSMT-BVTK | 82,0055 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 66,4866 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 397,21 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 335,3048 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 352,16 | m |
| 9 | Đắp phù điêu trang trí chân cột + đầu cột (Nhân công văn hóa bậc 4,0/7 - Nhóm 3) | HSMT-BVTK | 64 | công |
| 10 | Ngâm nước xi mang 5kg/m2, khuấy đều trong 1-2h | HSMT-BVTK | 196,53 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | HSMT-BVTK | 196,53 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | HSMT-BVTK | 196,53 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang | HSMT-BVTK | 24,865 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm | HSMT-BVTK | 346,1652 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | HSMT-BVTK | 14,9688 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm nền sàn 5kg/m2 | HSMT-BVTK | 14,9688 | m2 |
| 17 | Làm màng chống thấm PE cho sàn khu vệ sinh: | HSMT-BVTK | 14,9688 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 300x300mm | HSMT-BVTK | 27,7372 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300x600mm | HSMT-BVTK | 65,832 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch KT120x600mm | HSMT-BVTK | 18,0648 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | HSMT-BVTK | 165,482 | m2 |
| 22 | Phào bo xung quanh trần bằng thạch cao | HSMT-BVTK | 51,12 | m |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | HSMT-BVTK | 9,261 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | HSMT-BVTK | 632,8841 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | HSMT-BVTK | 536,4411 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT-BVTK | 1.169,3252 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT-BVTK | 546,5469 | m2 |
| 28 | Cửa kính thủy lực, kính cường lực dày 12ly | HSMT-BVTK | 12,96 | m2 |
| 29 | Bản lề sàn | HSMT-BVTK | 4 | bộ |
| 30 | Kẹp kính trên | HSMT-BVTK | 4 | bộ |
| 31 | Kẹp kính dưới | HSMT-BVTK | 4 | bộ |
| 32 | Kẹp kính góc | HSMT-BVTK | 8 | bộ |
| 33 | Tay lắm Inox chữ H | HSMT-BVTK | 4 | bộ |
| 34 | Khóa sàn | HSMT-BVTK | 2 | bộ |
| 35 | Cửa đi Nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm | HSMT-BVTK | 17,952 | m2 |
| 36 | Cửa sổ Nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm | HSMT-BVTK | 42,6 | m2 |
| 37 | Vách kính Nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm | HSMT-BVTK | 94,9871 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSMT-BVTK | 0,2052 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSMT-BVTK | 21,78 | m2 |
| 40 | Gia công lan can | HSMT-BVTK | 0,3165 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | HSMT-BVTK | 24,696 | m2 |
| 42 | Gia công khung dầm sắt - Dầm mái kính - Thép mạ kẽm | HSMT-BVTK | 0,1931 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSMT-BVTK | 12,8064 | m2 |
| 44 | Sơn tĩnh điện sắt thép màu theo chỉ định | HSMT-BVTK | 714,8 | kg |
| 45 | Họa tiết cắt CNC rộng 110mm | HSMT-BVTK | 11,04 | m |
| 46 | Họa tiết cắt CNC rộng 60mm | HSMT-BVTK | 11,04 | m |
| 47 | Khung nhôm hoa tiết đúc trang trí | HSMT-BVTK | 4 | cái |
| 48 | Mái nhựa trắng dày 12mm | HSMT-BVTK | 7,424 | m2 |
| 49 | Khung bảng điện tử bằng thép hộp mạ kẽm | HSMT-BVTK | 32,2164 | kg |
| 50 | Quốc huy khu biển hiệu d980, chất liệu mica - Trên Taplo | HSMT-BVTK | 1 | cái |
| 51 | Quốc huy khu biển hiệu trong phòng d750, chất liệu mica | HSMT-BVTK | 1 | cái |
| 52 | Chữ cao 150mm, màu vàng ánh kim, chất liệu Mica | HSMT-BVTK | 1,32 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m - Thép hình mạ kẽm | HSMT-BVTK | 0,5341 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | HSMT-BVTK | 0,5341 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép - Thép hộp mạ kẽm | HSMT-BVTK | 0,6782 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT-BVTK | 0,6782 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | HSMT-BVTK | 1,5402 | 100m2 |
| 6 | Sối tôn khổ 400 | HSMT-BVTK | 70,13 | m |
| 7 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 1,403 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | HSMT-BVTK | 10,494 | 100m2 |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | HSMT-BVTK | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A | HSMT-BVTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | HSMT-BVTK | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | HSMT-BVTK | 40 | cái |
| 5 | Tủ điện KT 60x40x18cm | HSMT-BVTK | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSMT-BVTK | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | HSMT-BVTK | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn Ốp trần Led D150, 1x20W | HSMT-BVTK | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led D90, 7W | HSMT-BVTK | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt - Đèn tường 20W - cầu thang | HSMT-BVTK | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 10x10cm | HSMT-BVTK | 15 | hộp |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | HSMT-BVTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | HSMT-BVTK | 5 | máy |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | HSMT-BVTK | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | HSMT-BVTK | 0,5 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | HSMT-BVTK | 0,5 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | HSMT-BVTK | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi âm tường | HSMT-BVTK | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi âm Sàn | HSMT-BVTK | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSMT-BVTK | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSMT-BVTK | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | HSMT-BVTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 - Cáp ngầm chôn dưới đất | HSMT-BVTK | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | HSMT-BVTK | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x10+1x6mm2 | HSMT-BVTK | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn E1x6mm2 | HSMT-BVTK | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x6+1x4mm2 | HSMT-BVTK | 64 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn E1x4mm2 | HSMT-BVTK | 64 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | HSMT-BVTK | 450 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn E1x2,5mm2 | HSMT-BVTK | 450 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | HSMT-BVTK | 750 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn E1x1,5mm2 | HSMT-BVTK | 750 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | HSMT-BVTK | 450 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | HSMT-BVTK | 750 | m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSMT-BVTK | 14,4 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng xoắn ĐK65/50mm | HSMT-BVTK | 50 | m |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | HSMT-BVTK | 7,2 | m3 |
| 38 | Lưới cảnh báo cáp ngầm rộng 60cm | HSMT-BVTK | 40 | m |
| 39 | Lát gạch chỉ báo cáp ngầm | HSMT-BVTK | 24 | m2 |
| 40 | Máy biến dòng DB400/5 | HSMT-BVTK | 1 | cái |
| 41 | Am pe mat 0-200A | HSMT-BVTK | 1 | cái |
| 42 | Vôn kế chỉnh mạch 80x80-0-400V | HSMT-BVTK | 1 | cái |
| 43 | Cầu trì 220V/5A | HSMT-BVTK | 1 | cái |
| 44 | thanh dẫn điện MT-50x4 | HSMT-BVTK | 1 | cái |
| 45 | Đèn báo pha | HSMT-BVTK | 1 | cái |
| 46 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L60x60x6, dài 2,5m | HSMT-BVTK | 3 | cọc |
| 47 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Dây đồng trần Cu/70mm2 | HSMT-BVTK | 5 | m |
| 48 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Dây đồng PVC/CU/70mm2 | HSMT-BVTK | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK21mm | HSMT-BVTK | 15 | m |
| 50 | Thí nghiệm hệ thống tiếp đất hệ thông điện trong nhà | HSMT-BVTK | 1 | lần |
| 51 | Mối hàn hóa nhiệt liên kết đấu nối tiếp xúc dây dẫn đồng | HSMT-BVTK | 4 | vị trí |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m, thanh đồng D16 | HSMT-BVTK | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, d16 mạ đồng, dài 1,5m | HSMT-BVTK | 3 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L60x60x6, dài 2,5m | HSMT-BVTK | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Dây đồng trần Cu/70mm2 | HSMT-BVTK | 8 | m |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất - Dây đồng PVC/CU/1x70mm2 | HSMT-BVTK | 60 | m |
| 6 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây dẫn PVC/Cu/16mm2 | HSMT-BVTK | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK21mm | HSMT-BVTK | 15 | m |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa | HSMT-BVTK | 1 | lần |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt liên kết đấu nối tiếp xúc dây dẫn đồng | HSMT-BVTK | 4 | vị trí |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | HSMT-BVTK | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | HSMT-BVTK | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cút + côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | HSMT-BVTK | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | HSMT-BVTK | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | HSMT-BVTK | 24 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác d100 | HSMT-BVTK | 10 | bộ |
| 7 | Đai giữ ống | HSMT-BVTK | 50 | bộ |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | HSMT-BVTK | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | HSMT-BVTK | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | HSMT-BVTK | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính Tê 40mm | HSMT-BVTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính Tê 25mm | HSMT-BVTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 20mm | HSMT-BVTK | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | HSMT-BVTK | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | HSMT-BVTK | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm - Cút ren trong | HSMT-BVTK | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | HSMT-BVTK | 2 | cái |
| 11 | Raco d40 đi theo van D40 | HSMT-BVTK | 3 | cái |
| 12 | Raco d25 đi theo van D40 | HSMT-BVTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | HSMT-BVTK | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | HSMT-BVTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | HSMT-BVTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | HSMT-BVTK | 7 | bộ |
| 17 | Chậu rửa 1 vòi (chậu, vòi rửa, xipong) | HSMT-BVTK | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi - Theo chậu rửa | HSMT-BVTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo - Theo chậu rửa | HSMT-BVTK | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi theo xí bệt | HSMT-BVTK | 7 | cái |
| 21 | Chậu tiểu nam (Chau tiểu, xipong, Van xả) | HSMT-BVTK | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Vòi lấy nước rửa d20 | HSMT-BVTK | 2 | cái |
| 23 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H30m | HSMT-BVTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | HSMT-BVTK | 1 | bể |
| 25 | Van phao cơ đồng D20 | HSMT-BVTK | 1 | cái |
| 26 | Van phao điện | HSMT-BVTK | 1 | cái |
| 27 | Vách Composite dày 18mm bao gồm cả phụ kiện | HSMT-BVTK | 56,388 | m2 |
| 28 | Khung Inox giá đỡ bàn đá chậu rửa : | HSMT-BVTK | 19,4341 | kg |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | HSMT-BVTK | 3,3375 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | HSMT-BVTK | 0,35 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | HSMT-BVTK | 0,52 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | HSMT-BVTK | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | HSMT-BVTK | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | HSMT-BVTK | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | HSMT-BVTK | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | HSMT-BVTK | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | HSMT-BVTK | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89-34mm | HSMT-BVTK | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | HSMT-BVTK | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | HSMT-BVTK | 3 | cái |
| 41 | Nút bịt d100 | HSMT-BVTK | 4 | cái |
| 42 | Nút bịt D90 | HSMT-BVTK | 8 | cái |
| 43 | Phễu thu sàn D100 | HSMT-BVTK | 5 | cái |
| 44 | Ga thu sàn Inox 304, 100x100 | HSMT-BVTK | 5 | cái |
| 45 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4-BC | HSMT-BVTK | 6 | bình |
| 46 | Bình khí CO2 cứu hỏa MT3-BC | HSMT-BVTK | 12 | bình |
| 47 | Bộ tiêu lệnh PCCC | HSMT-BVTK | 6 | bộ |
| 48 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | HSMT-BVTK | 6 | Chiếc |
| I | BỂ TỰ HOẠI (BỂ PHỐT) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT-BVTK | 0,522 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | HSMT-BVTK | 0,714 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT-BVTK | 0,1009 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT-BVTK | 0,0225 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 2,3731 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 11,4636 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 2,6964 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT-BVTK | 0,1429 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT-BVTK | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT-BVTK | 0,0239 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT-BVTK | 0,4582 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSMT-BVTK | 5 | 1cấu kiện |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | HSMT-BVTK | 33,3337 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | HSMT-BVTK | 11,1112 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSMT-BVTK | 0,2222 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | HSMT-BVTK | 0,2222 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | HSMT-BVTK | 4,762 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Bê tông M10, KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 6,9325 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - Mũ ga rãnh | HSMT-BVTK | 0,2809 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT-BVTK | 0,2078 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT-BVTK | 1,5448 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 73,5552 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 20,7756 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | HSMT-BVTK | 0,4349 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT-BVTK | 0,2231 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT-BVTK | 3,75 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | HSMT-BVTK | 76 | cái |
| K | SÂN, HÈ, BỒN CÂY XUNG QUANH | |||
| 1 | Tháo dỡ tường rào hoa sắt (Vận dụng Chỉ tính NC) | HSMT-BVTK | 93,265 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | HSMT-BVTK | 9,2332 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | HSMT-BVTK | 4 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | HSMT-BVTK | 4 | gốc |
| 5 | Tháo dỡ Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm (Vận dụng Chỉ tính nhân công) | HSMT-BVTK | 51,26 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | HSMT-BVTK | 172,61 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | HSMT-BVTK | 22,439 | m3 |
| 8 | Đào hạ nền hè, đường bằng thủ công-đất cấp II | HSMT-BVTK | 40,919 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ nhà xe hiện trạng | HSMT-BVTK | 30 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | HSMT-BVTK | 81,2217 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 4km) | HSMT-BVTK | 81,2217 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT-BVTK | 0,7909 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | HSMT-BVTK | 15,112 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | HSMT-BVTK | 11,25 | m3 |
| 15 | Lát gạch xi măng - Gạch Terrazo ngoài trời 40x40x3cm, M200# | HSMT-BVTK | 345,37 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT-BVTK | 0,1335 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT-BVTK | 1,4684 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 2,8634 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT-BVTK | 40,7145 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường , gạch thẻ sần giả đá | HSMT-BVTK | 40,7145 | m2 |
| 21 | Lắp đặt hoàn trả nhà xe | HSMT-BVTK | 30 | m2 |
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT12.5x30x100cm, M500# | HSMT-BVTK | 47,26 | m |
| L | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSMT-BVTK | 0,6576 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | HSMT-BVTK | 48,022 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | HSMT-BVTK | 29,9229 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | HSMT-BVTK | 12,111 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | HSMT-BVTK | 72,2089 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSMT-BVTK | 94,95 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | HSMT-BVTK | 2,7041 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSMT-BVTK | 2,7041 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Vận chuyển tiếp 5km) | HSMT-BVTK | 2,7041 | 100m3 |
| M | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống cameera giám sát 8 mắt chuẩn HD Thông số kỹ thuật: 16CH 12M H.265 NVR • Up to 16CH 12megapixel supported • H.265, H.264, MJPEG codec supported • WiseStream support • 180Mbps network camera recording • Max. 8HDDs, e-SATA storage supported • HDMI / VGA local monitor | HSMT-BVTK | 1 | HT |
| 2 | Hệ thống xếp hàng tự động bảng LED cho 13 quầy | HSMT-BVTK | 1 | HT |
| 3 | Smart Tivi Samsung 4K 55 inch: | HSMT-BVTK | 1 | Chiếc |
| 4 | Giá treo tivi | HSMT-BVTK | 1 | bộ |
| 5 | Dây HDMI 25m | HSMT-BVTK | 1 | sợi |
| 6 | Bộ phát sóng WIFI (Access point)Thông số kỹ thuật:Wifi AP Indoor 7532'-802.11ac 2x2:2, MIMO, MU-MIMO256-QAM, HT20/40/80 MHz- 256 User per radio, SSID 8 per radio, 16 per AP-Max Tx: 2.4 GHz Band: 26 dBm, 5 GHz Band: 26 dBm, BLE: 3 dBm802.11ac on 2G VHT MCS0-9 up to 400Mbps, 802.11ac on 5G: VHT MCS0-9 up to 867 MbpsConcurrent Users 256 per radioSSID 8 per radio, 16 per AP | HSMT-BVTK | 1 | bộ |
| 7 | Switch 24 port 10/100/1000Thông số kỹ thuật:210-Series 24 port 10/100/1000BASE-T, 2 x 1GbE unpopulated SFP ports, 1 Fixed AC PSU, L2 Switching with static routes | HSMT-BVTK | 2 | cái |
| 8 | Tủ rack cho 27U Thông số kỹ thuật:Tủ N-RACK 19" 42U - NRS-42110, 1000mmD x 600mmW x 2.055mmH. Cửa trước & cửa sau hai cánh dạng lưới, thoáng khí 60%. 04 quạt. Tải trọng 1000kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng có MCB 2P-16A. | HSMT-BVTK | 1 | cái |
| 9 | Hạt mạng RJ45 | HSMT-BVTK | 4 | hộp |
| 10 | Quầy gỗ công nghiệp | HSMT-BVTK | 13 | Quầy |
| 11 | Backdrop gỗ | HSMT-BVTK | 8 | m2 |
| 12 | Ghế ngồi giao dịch và nhân viên | HSMT-BVTK | 30 | chiếc |
| 13 | Ghế ngồi chờ của dân 5 chỗ | HSMT-BVTK | 6 | Băng ghế |
| 14 | Bàn chờ viết công dân | HSMT-BVTK | 2 | chiếc |
| 15 | dây mạng Belden | HSMT-BVTK | 5 | Cuộn |
| 16 | Ổ mạng + đế mạng | HSMT-BVTK | 40 | Node |
| 17 | Màn hình máy tính đồng bộ 23.5 inch | HSMT-BVTK | 1 | Chiếc |
| 18 | Cây nước nóng lạnh Kangaru | HSMT-BVTK | 1 | chiếc |
| 19 | Điều hòa 24.000BTU | HSMT-BVTK | 5 | chiếc |
| 20 | Bảng điện tử kích thước - 1 bảng | HSMT-BVTK | 1 | chiếc |
| 21 | Hệ thống điều khiển bảng điện tử | HSMT-BVTK | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.188.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc chứng chỉ an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ | 1 | Kỹ sư điện tử viễn thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc | 1 | Kỹ sư trắc địa. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã làm cán bộ an toàn lao động 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 2 |
| 8 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 1 |
| 10 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 1 |
| 13 | Xe cẩu | Có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 14 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 1 |
| 16 | Máy trắc đạc | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi