Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845814-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng I.day
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210845494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 10:50:00 đến ngày 2021-08-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,133,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc chứng chỉ an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện tử viễn thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã làm cán bộ an toàn lao động 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcHSMT-BVTK3,72100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcHSMT-BVTK3,72100m
3Thuê cọc cứ Cừ Larsen 400x175x15,5mm, L=6,0m, tính thuê trong 2 thángHSMT-BVTK744m
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp IIHSMT-BVTK4,0003100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp IIHSMT-BVTK100,0075m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IHSMT-BVTK117,5125100m
7Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngHSMT-BVTK18,142m3
8Đắp cát móng công trình bằng thủ côngHSMT-BVTK18,802m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhHSMT-BVTK3,5876100m2
10Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98HSMT-BVTK1,6886100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT-BVTK1,0913100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT-BVTK18,3365m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT-BVTK0,7492100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT-BVTK1,6877tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT-BVTK1,3979tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHSMT-BVTK3,1975tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4HSMT-BVTK75,1701m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSMT-BVTK0,1451100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT-BVTK0,0448tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT-BVTK0,0272tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHSMT-BVTK0,8791tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4HSMT-BVTK1,2188m3
23Xây móng bằng Gạch bê tông M10, KT6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSMT-BVTK19,6046m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT-BVTK0,0286100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT-BVTK0,4585m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT-BVTK0,5035100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT-BVTK0,1161tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT-BVTK0,6773tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2HSMT-BVTK7,7562m3
30Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp đất nền móng công trìnhHSMT-BVTK2,4424100m3
31Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp cát tôn nền nhàHSMT-BVTK0,6302100m3
32Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3-Cát vào vị trí san đầm nền bằng đầm cócHSMT-BVTK3,0726100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4HSMT-BVTK18,0068m3
34Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II - đất lẫn gạchHSMT-BVTK2,7394100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIHSMT-BVTK2,7394100m3
B KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT-BVTK0,2575tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT-BVTK0,2493tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT-BVTK2,4832tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSMT-BVTK1,348100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2HSMT-BVTK8,3424m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT-BVTK2,3647100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT-BVTK0,772tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT-BVTK1,8789tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT-BVTK4,2154tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2HSMT-BVTK19,9828m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiHSMT-BVTK3,9721100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT-BVTK6,7419tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2HSMT-BVTK53,1898m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngHSMT-BVTK0,1938100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT-BVTK0,3106tấn
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2HSMT-BVTK2,0008m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT-BVTK0,605100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT-BVTK0,5889tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2HSMT-BVTK5,7452m3
20Ván khuôn gỗ - Mái vátHSMT-BVTK1,7195100m2
21Lắp dựng cốt thép mái dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT-BVTK1,4507tấn
22Bê tông mái dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2HSMT-BVTK17,1946m3
23Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông M10, KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSMT-BVTK99,011m3
24Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông M10, KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSMT-BVTK6,5475m3
25Xây cột, trụ bằng gạch Bê tông M10, KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSMT-BVTK7,4829m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Bê tông M10, KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSMT-BVTK1,656m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT-BVTK1,0044m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT-BVTK442,6365m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT-BVTK666,1121m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 -Trát ngoàiHSMT-BVTK103,9104m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trong nhàHSMT-BVTK82,0055m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75HSMT-BVTK66,4866m2
6Trát trần, vữa XM M75HSMT-BVTK397,21m2
7Đắp phào kép, vữa XM M75HSMT-BVTK335,3048m
8Đắp phào đơn, vữa XM M75HSMT-BVTK352,16m
9Đắp phù điêu trang trí chân cột + đầu cột (Nhân công văn hóa bậc 4,0/7 - Nhóm 3)HSMT-BVTK64công
10Ngâm nước xi mang 5kg/m2, khuấy đều trong 1-2hHSMT-BVTK196,53m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …HSMT-BVTK196,53m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100HSMT-BVTK196,53m2
13Lát đá bậc cầu thangHSMT-BVTK24,865m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cmHSMT-BVTK346,1652m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …HSMT-BVTK14,9688m2
16Ngâm nước xi măng chống thấm nền sàn 5kg/m2HSMT-BVTK14,9688m2
17Làm màng chống thấm PE cho sàn khu vệ sinh:HSMT-BVTK14,9688m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 300x300mmHSMT-BVTK27,7372m2
19Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300x600mmHSMT-BVTK65,832m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch KT120x600mmHSMT-BVTK18,0648m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoHSMT-BVTK165,482m2
22Phào bo xung quanh trần bằng thạch caoHSMT-BVTK51,12m
23Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngHSMT-BVTK9,261m2
24Bả bằng bột bả vào tườngHSMT-BVTK632,8841m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHSMT-BVTK536,4411m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT-BVTK1.169,3252m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT-BVTK546,5469m2
28Cửa kính thủy lực, kính cường lực dày 12lyHSMT-BVTK12,96m2
29Bản lề sànHSMT-BVTK4bộ
30Kẹp kính trênHSMT-BVTK4bộ
31Kẹp kính dướiHSMT-BVTK4bộ
32Kẹp kính gócHSMT-BVTK8bộ
33Tay lắm Inox chữ HHSMT-BVTK4bộ
34Khóa sànHSMT-BVTK2bộ
35Cửa đi Nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mmHSMT-BVTK17,952m2
36Cửa sổ Nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mmHSMT-BVTK42,6m2
37Vách kính Nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mmHSMT-BVTK94,9871m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtHSMT-BVTK0,2052tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaHSMT-BVTK21,78m2
40Gia công lan canHSMT-BVTK0,3165tấn
41Lắp dựng lan can sắtHSMT-BVTK24,696m2
42Gia công khung dầm sắt - Dầm mái kính - Thép mạ kẽmHSMT-BVTK0,1931tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaHSMT-BVTK12,8064m2
44Sơn tĩnh điện sắt thép màu theo chỉ địnhHSMT-BVTK714,8kg
45Họa tiết cắt CNC rộng 110mmHSMT-BVTK11,04m
46Họa tiết cắt CNC rộng 60mmHSMT-BVTK11,04m
47Khung nhôm hoa tiết đúc trang tríHSMT-BVTK4cái
48Mái nhựa trắng dày 12mmHSMT-BVTK7,424m2
49Khung bảng điện tử bằng thép hộp mạ kẽmHSMT-BVTK32,2164kg
50Quốc huy khu biển hiệu d980, chất liệu mica - Trên TaploHSMT-BVTK1cái
51Quốc huy khu biển hiệu trong phòng d750, chất liệu micaHSMT-BVTK1cái
52Chữ cao 150mm, màu vàng ánh kim, chất liệu MicaHSMT-BVTK1,32m2
D PHẦN HOÀN THIỆN MÁI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m - Thép hình mạ kẽmHSMT-BVTK0,5341tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHSMT-BVTK0,5341tấn
3Gia công xà gồ thép - Thép hộp mạ kẽmHSMT-BVTK0,6782tấn
4Lắp dựng xà gồ thépHSMT-BVTK0,6782tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳHSMT-BVTK1,5402100m2
6Sối tôn khổ 400HSMT-BVTK70,13m
7Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75HSMT-BVTK1,403100m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mHSMT-BVTK10,494100m2
E PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 3 pha 75AHSMT-BVTK2cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63AHSMT-BVTK2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32AHSMT-BVTK8cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20AHSMT-BVTK40cái
5Tủ điện KT 60x40x18cmHSMT-BVTK2hộp
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngHSMT-BVTK8bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngHSMT-BVTK12bộ
8Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn Ốp trần Led D150, 1x20WHSMT-BVTK12bộ
9Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led D90, 7WHSMT-BVTK3bộ
10Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt - Đèn tường 20W - cầu thangHSMT-BVTK2bộ
11Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 10x10cmHSMT-BVTK15hộp
12Lắp đặt quạt trầnHSMT-BVTK4cái
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnHSMT-BVTK5máy
14Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmHSMT-BVTK0,5100m
15Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmHSMT-BVTK0,5100m
16Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmHSMT-BVTK0,5100m
17Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmHSMT-BVTK0,5100m
18Lắp đặt ô cắm đôi âm tườngHSMT-BVTK32cái
19Lắp đặt ô cắm đôi âm SànHSMT-BVTK13cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtHSMT-BVTK6cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạtHSMT-BVTK40cái
22Lắp đặt công tắc đảo chiềuHSMT-BVTK2cái
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 - Cáp ngầm chôn dưới đấtHSMT-BVTK50m
24Lắp đặt dây đơn 1x16mm2HSMT-BVTK50m
25Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x10+1x6mm2HSMT-BVTK15m
26Lắp đặt dây đơn E1x6mm2HSMT-BVTK15m
27Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x6+1x4mm2HSMT-BVTK64m
28Lắp đặt dây đơn E1x4mm2HSMT-BVTK64m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2HSMT-BVTK450m
30Lắp đặt dây đơn E1x2,5mm2HSMT-BVTK450m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2HSMT-BVTK750m
32Lắp đặt dây đơn E1x1,5mm2HSMT-BVTK750m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmHSMT-BVTK450m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmHSMT-BVTK750m
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIHSMT-BVTK14,4m3
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng xoắn ĐK65/50mmHSMT-BVTK50m
37Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngHSMT-BVTK7,2m3
38Lưới cảnh báo cáp ngầm rộng 60cmHSMT-BVTK40m
39Lát gạch chỉ báo cáp ngầmHSMT-BVTK24m2
40Máy biến dòng DB400/5HSMT-BVTK1cái
41Am pe mat 0-200AHSMT-BVTK1cái
42Vôn kế chỉnh mạch 80x80-0-400VHSMT-BVTK1cái
43Cầu trì 220V/5AHSMT-BVTK1cái
44thanh dẫn điện MT-50x4HSMT-BVTK1cái
45Đèn báo phaHSMT-BVTK1cái
46Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L60x60x6, dài 2,5mHSMT-BVTK3cọc
47Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Dây đồng trần Cu/70mm2HSMT-BVTK5m
48Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Dây đồng PVC/CU/70mm2HSMT-BVTK10m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK21mmHSMT-BVTK15m
50Thí nghiệm hệ thống tiếp đất hệ thông điện trong nhàHSMT-BVTK1lần
51Mối hàn hóa nhiệt liên kết đấu nối tiếp xúc dây dẫn đồngHSMT-BVTK4vị trí
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, dài 1,5m, thanh đồng D16HSMT-BVTK3cái
2Lắp đặt kim thu sét, d16 mạ đồng, dài 1,5mHSMT-BVTK3cái
3Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L60x60x6, dài 2,5mHSMT-BVTK4cọc
4Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Dây đồng trần Cu/70mm2HSMT-BVTK8m
5Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất - Dây đồng PVC/CU/1x70mm2HSMT-BVTK60m
6Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây dẫn PVC/Cu/16mm2HSMT-BVTK60m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK21mmHSMT-BVTK15m
8Thí nghiệm hệ thống tiếp địaHSMT-BVTK1lần
9Mối hàn hóa nhiệt liên kết đấu nối tiếp xúc dây dẫn đồngHSMT-BVTK4vị trí
G PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmHSMT-BVTK0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmHSMT-BVTK0,3100m
3Lắp đặt Cút + côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmHSMT-BVTK40cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmHSMT-BVTK24cái
5Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmHSMT-BVTK24 cái
6Cầu chắn rác d100HSMT-BVTK10bộ
7Đai giữ ốngHSMT-BVTK50bộ
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ + PCCC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmHSMT-BVTK0,23100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmHSMT-BVTK0,55100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmHSMT-BVTK0,75100m
4Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính Tê 40mmHSMT-BVTK1cái
5Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính Tê 25mmHSMT-BVTK2cái
6Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 20mmHSMT-BVTK12cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmHSMT-BVTK5cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmHSMT-BVTK7cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm - Cút ren trongHSMT-BVTK25cái
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmHSMT-BVTK2cái
11Raco d40 đi theo van D40HSMT-BVTK3cái
12Raco d25 đi theo van D40HSMT-BVTK2cái
13Lắp đặt van ren, ĐK40mmHSMT-BVTK3cái
14Lắp đặt van ren, ĐK 25mmHSMT-BVTK2cái
15Lắp đặt van ren, ĐK 20mmHSMT-BVTK2cái
16Lắp đặt xí bệtHSMT-BVTK7bộ
17Chậu rửa 1 vòi (chậu, vòi rửa, xipong)HSMT-BVTK4bộ
18Lắp đặt gương soi - Theo chậu rửaHSMT-BVTK4cái
19Lắp đặt giá treo - Theo chậu rửaHSMT-BVTK4cái
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi theo xí bệtHSMT-BVTK7cái
21Chậu tiểu nam (Chau tiểu, xipong, Van xả)HSMT-BVTK4bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Vòi lấy nước rửa d20HSMT-BVTK2cái
23Máy bơm nước Q=3m3/h, H30mHSMT-BVTK1cái
24Lắp đặt bể nước Inox 3m3HSMT-BVTK1bể
25Van phao cơ đồng D20HSMT-BVTK1cái
26Van phao điệnHSMT-BVTK1cái
27Vách Composite dày 18mm bao gồm cả phụ kiệnHSMT-BVTK56,388m2
28Khung Inox giá đỡ bàn đá chậu rửa :HSMT-BVTK19,4341kg
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxHSMT-BVTK3,3375m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmHSMT-BVTK0,35100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmHSMT-BVTK0,52100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmHSMT-BVTK0,12100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmHSMT-BVTK0,12100m
34Lắp đặt Tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmHSMT-BVTK15cái
35Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmHSMT-BVTK10cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmHSMT-BVTK12cái
37Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmHSMT-BVTK15cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89-34mmHSMT-BVTK9cái
39Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmHSMT-BVTK3cái
40Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmHSMT-BVTK3cái
41Nút bịt d100HSMT-BVTK4cái
42Nút bịt D90HSMT-BVTK8cái
43Phễu thu sàn D100HSMT-BVTK5cái
44Ga thu sàn Inox 304, 100x100HSMT-BVTK5cái
45Bình bọt cứu hỏa MFZ4-BCHSMT-BVTK6bình
46Bình khí CO2 cứu hỏa MT3-BCHSMT-BVTK12bình
47Bộ tiêu lệnh PCCCHSMT-BVTK6bộ
48Kệ đựng 3 bình chữa cháyHSMT-BVTK6Chiếc
I BỂ TỰ HOẠI (BỂ PHỐT)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT-BVTK0,522m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2HSMT-BVTK0,714m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT-BVTK0,1009tấn
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT-BVTK0,0225100m2
5Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSMT-BVTK2,3731m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75HSMT-BVTK11,4636m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75HSMT-BVTK2,6964m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2HSMT-BVTK0,1429m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT-BVTK0,013100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT-BVTK0,0239100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT-BVTK0,4582m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSMT-BVTK51cấu kiện
J RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IHSMT-BVTK33,3337m3
2Đắp đất nền móng công trìnhHSMT-BVTK11,1112m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IHSMT-BVTK0,2222100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IHSMT-BVTK0,2222100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6HSMT-BVTK4,762m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Bê tông M10, KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSMT-BVTK6,9325m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - Mũ ga rãnhHSMT-BVTK0,2809100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT-BVTK0,2078tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2HSMT-BVTK1,5448m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT-BVTK73,5552m2
11Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75HSMT-BVTK20,7756m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmHSMT-BVTK0,4349tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT-BVTK0,2231100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT-BVTK3,75m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgHSMT-BVTK76cái
K SÂN, HÈ, BỒN CÂY XUNG QUANH
1Tháo dỡ tường rào hoa sắt (Vận dụng Chỉ tính NC)HSMT-BVTK93,265m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmHSMT-BVTK9,2332m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmHSMT-BVTK4cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmHSMT-BVTK4gốc
5Tháo dỡ Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm (Vận dụng Chỉ tính nhân công)HSMT-BVTK51,26m
6Phá dỡ nền gạch vỉa hèHSMT-BVTK172,61m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépHSMT-BVTK22,439m3
8Đào hạ nền hè, đường bằng thủ công-đất cấp IIHSMT-BVTK40,919m3
9Tháo dỡ nhà xe hiện trạngHSMT-BVTK30m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THSMT-BVTK81,2217m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 4km)HSMT-BVTK81,2217m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSMT-BVTK0,7909100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2HSMT-BVTK15,112m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2HSMT-BVTK11,25m3
15Lát gạch xi măng - Gạch Terrazo ngoài trời 40x40x3cm, M200#HSMT-BVTK345,37m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT-BVTK0,1335100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT-BVTK1,4684m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSMT-BVTK2,8634m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT-BVTK40,7145m2
20Ốp chân tường, viền tường , gạch thẻ sần giả đáHSMT-BVTK40,7145m2
21Lắp đặt hoàn trả nhà xeHSMT-BVTK30m2
22Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT12.5x30x100cm, M500#HSMT-BVTK47,26m
L PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIHSMT-BVTK0,6576100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHSMT-BVTK48,022m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHSMT-BVTK29,9229m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHSMT-BVTK12,111m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwHSMT-BVTK72,2089m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHSMT-BVTK94,95m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIHSMT-BVTK2,7041100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIHSMT-BVTK2,7041100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Vận chuyển tiếp 5km)HSMT-BVTK2,7041100m3
M CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Hệ thống cameera giám sát 8 mắt chuẩn HD
Thông số kỹ thuật:
16CH 12M H.265 NVR
• Up to 16CH 12megapixel supported
• H.265, H.264, MJPEG codec supported
• WiseStream support
• 180Mbps network camera recording
• Max. 8HDDs, e-SATA storage supported
• HDMI / VGA local monitor
HSMT-BVTK1HT
2Hệ thống xếp hàng tự động bảng LED cho 13 quầyHSMT-BVTK1HT
3Smart Tivi Samsung 4K 55 inch:HSMT-BVTK1Chiếc
4Giá treo tiviHSMT-BVTK1bộ
5Dây HDMI 25mHSMT-BVTK1sợi
6Bộ phát sóng WIFI (Access point)Thông số kỹ thuật:Wifi AP Indoor 7532'-802.11ac 2x2:2, MIMO, MU-MIMO256-QAM, HT20/40/80 MHz- 256 User per radio, SSID 8 per radio, 16 per AP-Max Tx: 2.4 GHz Band: 26 dBm, 5 GHz Band: 26 dBm, BLE: 3 dBm802.11ac on 2G VHT MCS0-9 up to 400Mbps, 802.11ac on 5G: VHT MCS0-9 up to 867 MbpsConcurrent Users 256 per radioSSID 8 per radio, 16 per APHSMT-BVTK1bộ
7Switch 24 port 10/100/1000Thông số kỹ thuật:210-Series 24 port 10/100/1000BASE-T, 2 x 1GbE unpopulated SFP ports, 1 Fixed AC PSU, L2 Switching with static routesHSMT-BVTK2cái
8Tủ rack cho 27U Thông số kỹ thuật:Tủ N-RACK 19" 42U - NRS-42110, 1000mmD x 600mmW x 2.055mmH. Cửa trước & cửa sau hai cánh dạng lưới, thoáng khí 60%. 04 quạt. Tải trọng 1000kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng có MCB 2P-16A.HSMT-BVTK1cái
9Hạt mạng RJ45HSMT-BVTK4hộp
10Quầy gỗ công nghiệpHSMT-BVTK13Quầy
11Backdrop gỗHSMT-BVTK8m2
12Ghế ngồi giao dịch và nhân viênHSMT-BVTK30chiếc
13Ghế ngồi chờ của dân 5 chỗHSMT-BVTK6Băng ghế
14Bàn chờ viết công dânHSMT-BVTK2chiếc
15dây mạng BeldenHSMT-BVTK5Cuộn
16Ổ mạng + đế mạngHSMT-BVTK40Node
17Màn hình máy tính đồng bộ 23.5 inchHSMT-BVTK1Chiếc
18Cây nước nóng lạnh KangaruHSMT-BVTK1chiếc
19Điều hòa 24.000BTUHSMT-BVTK5chiếc
20Bảng điện tử kích thước - 1 bảngHSMT-BVTK1chiếc
21Hệ thống điều khiển bảng điện tửHSMT-BVTK1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc chứng chỉ an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ 1 Kỹ sư điện tử viễn thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 Kỹ sư trắc địa. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)32
8 Cán bộ an toàn lao động 1 Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã làm cán bộ an toàn lao động 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có đăng ký, đăng kiểm1
2 Ô tô tự đổ Có đăng ký, đăng kiểm2
3 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh đúng quy định2
4 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh đúng quy định2
5 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh đúng quy định2
6 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh đúng quy định2
7 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh đúng quy định2
8 Máy hàn Có tài liệu chứng minh đúng quy định2
9 Máy hàn nhiệt Có tài liệu chứng minh đúng quy định1
10 Máy khoan Có tài liệu chứng minh đúng quy định1
11 Máy cắt, uốn thép Có tài liệu chứng minh đúng quy định1
12 Máy cắt gạch Có tài liệu chứng minh đúng quy định1
13 Xe cẩu Có đăng ký, đăng kiểm1
14 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh đúng quy định2
15 Máy phát điện Có tài liệu chứng minh đúng quy định1
16 Máy trắc đạc Có tài liệu chứng minh đúng quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->