Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 10:44:00 đến ngày 2021-08-25 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,328,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của dự án đó hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của dự án đó hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250 lít , Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80 lít Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥0,5m3 Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (Tính 10% KL đào) | Theo HSTK được duyệt | 22,038 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Tính 90% KL đào) | Như trên | 1,9834 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 34,031 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 3,0628 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Như trên | 0,4575 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 30% KL đắp) | Như trên | 1,1322 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 70% KL đắp) | Như trên | 2,6417 | 100m3 |
| 8 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 388,41 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 4,0219 | 100m3 |
| 10 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 522,85 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 1,1975 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 1,4348 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 8,5353 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp) | Như trên | 1,4186 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 8,5353 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Như trên | 1,4186 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Như trên | 1,4186 | 100tấn |
| 18 | Bê tông lót bó vỉa + đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 10,7601 | m3 |
| 19 | Ván khuôn BT lót bó vỉa + đan rãnh | Như trên | 0,3311 | 100m2 |
| 20 | Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 49,662 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,3435 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan - VK thép | Như trên | 1,3324 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 | Như trên | 163 | m |
| 24 | Lắp đặt đan rãnh thu nước, XM PCB30 | Như trên | 49,95 | m2 |
| 25 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Như trên | 396,668 | m2 |
| 26 | Lớp cát đen taoh phẳng | Như trên | 7,9334 | m3 |
| 27 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 19,8334 | m3 |
| 28 | Xây tường bó gáy hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,0395 | m3 |
| 29 | Bê tông lót viên vỉa bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,72 | m3 |
| 30 | Bê tông viên vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,04 | m3 |
| 31 | VK viên vỉa bồn cây - VK thép | Như trên | 0,2368 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt viên vỉa bốn cây, PCB30 | Như trên | 71,2 | m |
| 33 | Đào hố trồng cây - Cấp đất III | Như trên | 6,4 | 1m3 |
| 34 | Mua đất trồng màu đỏ bồn cây | Như trên | 4,8 | m3 |
| 35 | Trồng cây Viết, ĐK 10-12cm | Như trên | 0,2 | 100cây |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 15,2 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Như trên | 3,2 | m2 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 2,2038 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 2,2038 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 2,4644 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 2,4644 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,4575 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 0,4575 | 100m3/1km |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 21,8054 | tấn |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 21,8054 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤4km | Như trên | 2,1805 | 10 tấn/1km |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 2,867 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 0,258 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 6,24 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy hố ga - VK gỗ | Như trên | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,36 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 44,65 | m2 |
| 9 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,56 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,99 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố hố ga - VK gỗ | Như trên | 0,246 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mũ mố hố ga | Như trên | 0,095 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,65 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan - VK thép | Như trên | 0,103 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan >10mm | Như trên | 0,134 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,1 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 31 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông bó vỉa cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,16 | m3 |
| 19 | VK tấm đan - VK thép | Như trên | 0,003 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép bó vỉa cửa thu | Như trên | 0,022 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu, PCB30 | Như trên | 4 | m |
| 22 | Khung và song chắn rác bằng gang KT380x670x50, C250 | Như trên | 10 | cái |
| 23 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 2,75 | 1m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,937 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 0,023 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp bằng măng sông, dài 5m - Đường kính 300mm | Như trên | 1,56 | 100 m |
| 27 | Măng sông ống HDPE D300 | Như trên | 31 | cái |
| 28 | Đào cống thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 8,717 | 1m3 |
| 29 | Đào cống ngang đường bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 0,785 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,393 | 100m3 |
| 31 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 6,91 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, HL93 | Như trên | 38 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm, VH | Như trên | 31 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như trên | 64 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt đế cống - Đường kính 400mm | Như trên | 205 | cái |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,663 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,663 | 100m3/1km |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 4,525 | tấn |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 4,525 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Như trên | 0,453 | 10 tấn/1km |
| C | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | tấm móc f16 | Như trên | 16 | cái |
| 2 | tăng đơ | Như trên | 16 | cái |
| 3 | đai thép + khóa | Như trên | 32 | cái |
| 4 | dây cáp lụa f4 | Như trên | 242,6 | m |
| 5 | dây đồng 1x4 ghim cáp | Như trên | 1 | kg |
| 6 | băng dính | Như trên | 9 | cuộn |
| 7 | chụp cần đèn trên đầu cột btct cao 2,0m, vươn 1,5m | Như trên | 4 | cần |
| 8 | cần đèn ôm côt btct cao 1m, vươn 1,5m | Như trên | 4 | cần |
| 9 | bóng đèn cao áp led 100w | Như trên | 4 | bộ |
| 10 | bóng đèn cao áp led 40w | Như trên | 4 | bộ |
| 11 | cột điện pc.8,5-160-4,3 | Như trên | 5 | cột |
| 12 | móng 1 cột tròn m-pc.8,5 | Như trên | 5 | móng |
| 13 | tiếp địa đèn | Như trên | 8 | bộ |
| 14 | cáp đồng treo cu/xlpe/pvc 3x16+1x10mm2 | Như trên | 242,6 | m |
| 15 | dây đồng 2x2,5mm2 lên đèn | Như trên | 32 | m |
| 16 | dây đồng 1x2,5mm2 chống sét đèn | Như trên | 24 | m |
| 17 | dây tiếp địa cột | Như trên | 56 | m |
| 18 | đánh số cột đèn | Như trên | 5 | cột |
| 19 | ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 20 | công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 21 | Thí nghiệm Tiếp địa | Như trên | 8 | Vị trí |
| 22 | Cáp lực điện áp 0,4KV | Như trên | 2 | Sợi |
| D | Hạng mục: Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre sơn trắng đỏ Φ7cm, L=1,2 m | Như trên | 16,8 | m |
| 2 | Sơn trắng đỏ cọc tre | Như trên | 3,08 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,18 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 4 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang - Biển tam giá cạnh 70cm | Như trên | 4 | cái |
| 6 | Khung đỡ biển báo | Như trên | 4 | cái |
| 7 | Dây nhựa PVC trắng đỏ: | Như trên | 40 | m |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Như trên | 2 | đèn |
| 9 | Áo phản quang: | Như trên | 2 | cái |
| 10 | Người điều hành giao thông (NC2,7/7): | Như trên | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của dự án đó hoặc tài liệu khác). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của dự án đó hoặc tài liệu khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1KW | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Công suất hoạt động 110CV, Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250 lít , Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80l | Công suất hoạt động ≥ 80 lít Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥5T | Công suất hoạt động ≥5T, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy mài ≥2,7kW | Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép 10T | Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Công suất hoạt động ≥0,5m3 Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi