Gói thầu: Gói thầu số 17: Chi phí thiết bị thuộc dự án.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Chi phí thiết bị thuộc dự án. |
| Số hiệu KHLCNT | 20181112140 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 10:47:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,474,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.711E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Hợp đồng hoàn thành phần lớn “nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- thì phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đính kèm”- Nếu gói thầu chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.464.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành, nếu linh phụ kiện hoặc sản phẩm bị hư hỏng thì phải được thay mới 100% bằng linh kiện hoặc sản phẩm chính hãng. - Thời gian thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác không quá 24h kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Điện – điện tử, Cơ khí, Công nghệ thông tin, Lâm nghiệp (đã trực tiếp tham gia quản lý điều hành ít nhất 01 gói thầu tương tự trở lên)[Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng “Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng ”& Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện các thiết bị: Điện - điện tử, Cơ khí, Công nghệ thông tin. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành sau: Điện – điện tử, Cơ khí, Công nghệ thông tin (đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự trở lên).[Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng “Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng ”& Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện các thiết bị gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Chế biến Lâm sản, Lâm nghiệp, Mộc xây dựng và Trang trí nội thất (đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự trở lên).[Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng “Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng ”& Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên. Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự trở lên).[Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng “Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng ”& Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | -Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn PU chống trầy xước.+ Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m. | Phòng đào tạo - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 2 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon “hoặc tương đương”-Model: 2900“hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Phòng đào tạo - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 3 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Phòng đào tạo - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 4 | Bàn làm việc | 4 | cái | -Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở -Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m. | Phòng đào tạo - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 5 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 4 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Phòng đào tạo - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 6 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | -Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính-Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m | Phòng đào tạo - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 7 | Bàn làm việc | 5 | cái | -Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở -Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m | Phòng kế hoạch tài chính - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 8 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 5 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Phòng kế hoạch tài chính - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 9 | Tủ đựng tài liệu | 5 | cái | -Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính-Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m | Phòng kế hoạch tài chính - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 10 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | -Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện.+ Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m. | Phòng kế hoạch tài chính - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 11 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon “hoặc tương đương”-Model: 2900 “hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Phòng kế hoạch tài chính - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 12 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Phòng kế hoạch tài chính - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 13 | Bàn làm việc | 3 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép,sơn Pu hoàn thiện, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở .-Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m | Phòng tư vấn tuyển sinh - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 14 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 3 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Phòng tư vấn tuyển sinh - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 15 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính-Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m | Phòng tư vấn tuyển sinh - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 16 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | -Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện.+ Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m. | Phòng tư vấn tuyển sinh - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 17 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon “hoặc tương đương”-Model: 2900“hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Phòng tư vấn tuyển sinh - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 18 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Phòng tư vấn tuyển sinh - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 19 | Bàn làm việc | 2 | cái | Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở, sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m. | Phòng quản lí khoa học - Quan hệ quốc tế - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 20 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 2 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Phòng quản lí khoa học - Quan hệ quốc tế - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 21 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m. | Phòng quản lí khoa học - Quan hệ quốc tế - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 22 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | -Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp + Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện. + Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m. | Phòng quản lí khoa học - Quan hệ quốc tế - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 23 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon “hoặc tương đương”-Model: 2900 “hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Phòng quản lí khoa học - Quan hệ quốc tế - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 24 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Phòng quản lí khoa học - Quan hệ quốc tế - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 25 | Bàn làm việc | 2 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở, sơn Pu hoàn thiện.-Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m. | Phòng khảo thí - Kiểm định chất lượng - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 26 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 2 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Phòng khảo thí - Kiểm định chất lượng - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 27 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Vật liệu: gỗ thông ghép,sơn Pu hoàn thiện, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính-Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m. | Phòng khảo thí - Kiểm định chất lượng - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 28 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | -Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp + Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện. + Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m. | Phòng khảo thí - Kiểm định chất lượng - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 29 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon “hoặc tương đương”-Model: 2900“hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Phòng khảo thí - Kiểm định chất lượng - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 30 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Phòng khảo thí - Kiểm định chất lượng - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 31 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | -Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp + Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện. + Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m | Phòng khách chuyên gia - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 32 | Bàn làm việc | 3 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện. kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở -Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m. | Phòng chuyên gia - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 33 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 3 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Phòng chuyên gia - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 34 | Tủ đựng tài liệu | 3 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m | Phòng chuyên gia - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 35 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | -Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện. + Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m. | Phòng chuyên gia - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 36 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | -Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện. + Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m. | Phòng công tác sinh viên- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 37 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon “hoặc tương đương”-Model: 2900 “hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Phòng công tác sinh viên- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 38 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Phòng công tác sinh viên- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 39 | Bàn làm việc | 2 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở .-Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m. | Phòng công tác sinh viên- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 40 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 2 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Phòng công tác sinh viên- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 41 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, sơn Pu hoàn thiện-Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m. | Phòng công tác sinh viên- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 42 | Bàn làm việc | 4 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở, sơn Pu hoàn thiện-Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m, | Phòng tổ chức cán bộ - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 43 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 4 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Phòng tổ chức cán bộ - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 44 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, sơn Pu hoàn thiện-Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m | Phòng tổ chức cán bộ - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 45 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | -Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện. + Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m | Phòng tổ chức cán bộ - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 46 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon “hoặc tương đương”-Model: 2900“hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Phòng tổ chức cán bộ - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 47 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Phòng tổ chức cán bộ - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 48 | Bàn họp lớn | 1 | cái | -Vật liệu: gỗ thông ghép phủ veneer sơn Pu, chính giữa khoét lỗ -Qui cách: N 2,0m x D 6,0m x C 0,77m, mặt 0,60m. | Phòng họp giao ban - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 49 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 30 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Phòng họp giao ban - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 50 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m | Phòng truyền thống - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 51 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | -Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện.+ Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m | Phòng truyền thống - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 52 | Bàn làm việc | 3 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở , sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m | Phòng kế toán- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 53 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 3 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Phòng kế toán- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 54 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m | Phòng kế toán- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 55 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Phòng kế toán- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 56 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon “hoặc tương đương”-Model: 2900 “hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Phòng kế toán- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 57 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | -Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện. + Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m, | Phòng kế toán- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 58 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện. + Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m | Lễ tân - Văn thư - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 59 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m. | Lễ tân - Văn thư - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 60 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon “hoặc tương đương”-Model: 2900“hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Lễ tân - Văn thư - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 61 | Máy photocopy | 2 | bộ | -Hiệu: Konica Minolta“hoặc tương đương”-Model: Bizhub 367“hoặc tương đương”-Tốc độ chụp/in: 36 bản/phút (A4)-Sao chụp, in mạng, quét mạng màu, Internet fax-Đảo mặt bản sao: Có sẵn (cho phép in 02 mặt tự động)-Tốc độ scan: Lên đến 45 bản/phút-Có sẳn card mạng, cho phép in mạng, scan mạng-Kiểu máy: Sao chụp/in laser kỹ thuật số, để bàn-Bản gốc: Tối đa A3 (tờ rời, sách, vật thể)-Độ phân giải in: 1.800 x 600 dpi-Zoom: 25% - 400%-Khay nạp giấy tự động: 02 x 500 tờ-Khay nạp giấy tay: 100 tờ-Định lượng giấy: 60 - 220 g/m2-Chia bộ điện tử tự động-Màn hình điều khiển cảm ứng 7", giao diện thân thiện, dễ sử dụng-Điện năng tiêu thụ: tối đa 1,5 kW-Bộ nhớ trong: 02 GB-Sao chụp liên tục: 01 - 9.999 bản-Trọng lượng: 56,5 kg-Bộ nạp và đảo bản gốc tự động (DF-628): 130 tờ-Mực (TN323): 23.000 trang (độ phủ 5%)*Bộ máy bao gồm:-Mực in-Bộ nạp bản gốc tự động-02 khay giấy | Lễ tân - Văn thư - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 62 | Máy fax | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-FP701“hoặc tương đương” | Lễ tân - Văn thư - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 63 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Lễ tân - Văn thư - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 64 | Bàn làm việc | 1 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở , sơn Pu hoàn thiện. - Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m | Phòng hiệu trưởng- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 65 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 1 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Phòng hiệu trưởng- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 66 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m | Phòng hiệu trưởng- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 67 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | -Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện. + Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m. | Phòng hiệu trưởng- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 68 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon “hoặc tương đương”-Model: 2900“hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờKhay đựng giấy thường | Phòng hiệu trưởng- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 69 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Phòng hiệu trưởng- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 70 | Bàn làm việc | 2 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở, sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m | Phòng phó hiệu trưởng- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 71 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 2 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Phòng phó hiệu trưởng- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 72 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m. | Phòng phó hiệu trưởng- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 73 | Máy in | 2 | bộ | -Hiệu: Canon “hoặc tương đương”-Model: 2900“hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Phòng phó hiệu trưởng- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 74 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 2 | bộ | -Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện. + Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m | Phòng phó hiệu trưởng- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 75 | Điện thoại cố định để bàn | 2 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Phòng phó hiệu trưởng- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 76 | Bàn làm việc | 5 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở , sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m. | Khoa Luật - Nghiệp vụ- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 77 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 5 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Khoa Luật - Nghiệp vụ- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 78 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m | Khoa Luật - Nghiệp vụ- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 79 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | -Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện. + Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m | Khoa Luật - Nghiệp vụ- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 80 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon “hoặc tương đương”-Model: 2900“hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Khoa Luật - Nghiệp vụ- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 81 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Khoa Luật - Nghiệp vụ- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 82 | Bàn làm việc | 5 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở , sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m | Khoa Tài chính - Ngân hàng - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 83 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 5 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Khoa Tài chính - Ngân hàng - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 84 | Tủ đựng tài liệu | 5 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m | Khoa Tài chính - Ngân hàng - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 85 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | -Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện. + Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m | Khoa Tài chính - Ngân hàng - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 86 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon “hoặc tương đương”-Model: 2900“hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Khoa Tài chính - Ngân hàng - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 87 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Khoa Tài chính - Ngân hàng - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 88 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | -Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện. + Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m. | Khoa Nông nghiệp - Thuỷ sản - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 89 | Máy in | 1 | bộ | - Hiệu: Canon “hoặc tương đương” - Model: 2900“hoặc tương đương” - Loại máy in: Laser đen trắng - Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi - Mực in: Khay mực - Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ - Khay đựng giấy thường | Khoa Nông nghiệp - Thuỷ sản - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 90 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Khoa Nông nghiệp - Thuỷ sản - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 91 | Bàn làm việc | 10 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở ,sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m | Khoa Nông nghiệp - Thuỷ sản - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 92 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 10 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Khoa Nông nghiệp - Thuỷ sản - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 93 | Tủ đựng tài liệu | 5 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m | Khoa Nông nghiệp - Thuỷ sản - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 94 | Bàn làm việc | 10 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở, sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m | Khoa cơ bản- Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 95 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 10 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Khoa cơ bản - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 96 | Tủ đựng tài liệu | 5 | cái | - Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m | Khoa cơ bản - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 97 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | -Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép,sơn Pu hoàn thiện. + Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m | Khoa cơ bản - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 98 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon“hoặc tương đương”-Model: 2900“hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Khoa cơ bản - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 99 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Khoa cơ bản - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 100 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | -Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện. + Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m | Khoa Kỹ thuật - Công nghệ - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 101 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon “hoặc tương đương”-Model: 2900“hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Khoa Kỹ thuật - Công nghệ - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 102 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Khoa Kỹ thuật - Công nghệ - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 103 | Bàn làm việc | 4 | cái | Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở , sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m | Khoa Kỹ thuật - Công nghệ - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 104 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 4 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Khoa Kỹ thuật - Công nghệ - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 105 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, sơn Pu hoàn thiện. -Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m | Khoa Kỹ thuật - Công nghệ - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 106 | Bàn học (2 chỗ ngồi) | 88 | cái | -Bàn có khung chính sử dụng ống 20x30-Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ thông ghép dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên-Kích thước: W1.200 x D500 x H690 mm | Thư viện - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 107 | Ghế đơn | 176 | cái | -Ghế có khung chính ống tròn, gỗ thông ghép dày 10mm- Kích thước: W1(360) x W380 x D1(400) x D460 x H1(410) x H720 mm | Thư viện - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 108 | Bàn để máy tính | 42 | cái | -Vật liệu: gỗ thông ghép, gồm 01 hộc kéo, 01 bàn phím, 01 để CPU -Qui cách: N 0,6m x D 1,2m x C 0,76m. | Thư viện - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 109 | Bàn làm việc | 2 | cái | -Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở, sơn Pu hoàn thiện.-Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m | Thư viện - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 110 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 2 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Thư viện - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 111 | Quầy tiếp tân | 1 | cái | -Rộng 1,2 x cao 1,08 x sâu 0,5m-Loại gỗ: gỗ thông ghép– sơn hoàn thiện. | Thư viện - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 112 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | cái | -Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, sơn Pu hoàn thiện.-Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m | Thư viện - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 113 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Thư viện - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 114 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon “hoặc tương đương”-Model: 2900“hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Thư viện - Khối nhà làm việc - Khối A | |
| 115 | Bộ bàn ghế nhỏ | 1 | bộ | -Bàn gỗ thao lao sơn PU. Ván mặt 4.5dm, dày 10mm, Kích thước: (1,4x 0.45 x 0.76)m-Ghế gỗ thao lao sơn PU. Ván mặt dày 10mm; Kích thước: (0,4 x 0,4 x 1) m | Phòng nghỉ giáo viên - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 116 | Bàn học (2 chỗ ngồi) | 150 | cái | -Bàn có khung chính sử dụng ống 20x30-Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ thông ghép dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên, bulon, sơn tĩnh điện, mối hàn CO2 bảo vệ.-Kích thước: W1.200 x D500 x H690 mm | Hội trường đa năng - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 117 | Ghế đơn | 300 | cái | -Ghế có khung chính ống tròn, gỗ thông ghép dày 10mm, sơn tĩnh điện, liên kết với nhau bằng mối hàn CO2.-Kích thước: W1(360) x W380 x D1(400) x D460 x H1(410) x H720 mm | Hội trường đa năng - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 118 | Máy chiếu | 1 | cái | -Hiệu: Epson “hoặc tương đương”-Model: EB X400“hoặc tương đương” | Hội trường đa năng - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 119 | Bàn học (2 chỗ ngồi) | 50 | cái | -Bàn có khung chính sử dụng ống 20x30-Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ thông ghép dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên.-Kích thước: W1.200 x D500 x H690 mm | Giảng đường 100 chổ - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 120 | Ghế đơn | 101 | cái | - Ghế có khung chính ống tròn, gỗ thông ghép dày 10mm.-Kích thước: W1(360) x W380 x D1(400) x D460 x H1(410) x H720 mm | Giảng đường 100 chổ - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 121 | Bàn giáo viên | 1 | cái | -Hiệu: Hòa Phát“hoặc tương đương”-Model: BGV101“hoặc tương đương”-Kích thước: W1.200 x D600 x H750 mm | Giảng đường 100 chổ - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 122 | Máy chiếu | 1 | cái | - Hiệu: Epson “hoặc tương đương” - Model: EB X400“hoặc tương đương” | Giảng đường 100 chổ - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 123 | Bảng viết | 1 | cái | -Chất liệu: mica trắng-Kích thước: 800 x 1.200 (mm)-Bảng từ trắng di động viết bút dạ được sản xuất từ mặt bảng trắng nhập khẩu từ Dongbu Steel “hoặc tương đương”.-Lót hậu bảng bằng cốt nhựa panel dày 15mm đảm bảo độ chắc chắn, phẳng cho bề mặt bảng trắng giúp người sử dụng viết dễ dàng.-Khung bo của bảng từ trắng di động viết bút dạ được làm bằng nhôm định hình thiết kế chuyên dụng để làm bảng nên đảm bảo độ vững chắc cho bảng từ trắng và đảm bảo tính thẩm mỹ cho văn phòng sử dụng bảng từ trắng | Giảng đường 100 chổ - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 124 | Hệ thống âm thanh cho giảng đường | 1 | hệ thống | 1/ Amly: (01 bộ)-Hiệu: TOA - A2240“hoặc tương đương”-Micro x 3 ; Aux x2 ; Rec Out x 1.-Công suất 240W.-Ngõ ra loa: 8Ω, 70V, 100V (line).-Điện vào: AC 220V - DC 24V.2/ Micro cổ ngỗng: (01 bộ)-Hiệu: Toa TS-904“hoặc tương đương”-Loại micro tụ Electret-Directivity unidirectional-Trở kháng 1,8 kΩ-Độ nhạy -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)-Bài phát biểu chỉ thị đèn chỉ thị (vòng loại)-Đáp ứng tần số 100 13.000 Hz-Đầu ra loại kết nối kết hợp của XLR-4-32-Thành phẩm cổ ngỗng: thép không rỉ, đen-Khác: nhựa ABS, đen-Trọng lượng 105 g3/ Micro không dây: (01 bộ)-Hiệu: TOA WS-420-AS“hoặc tương đương”-Trang bị sẵn 1 Micro cầm tay và bộ thu không dây 1 kênh. Thiết bị hỗ trợ tớ 4 kênh để bạn lựa chọn-Dải tần số: 633 - 671MHz, 803 - 806 MHz, UHF-Số lượng kênh: 4 kênh-Tunable Frequencies: 25 kHz Steps-Pilot Tone: 32.768 kHz-Độ méo: | Giảng đường 100 chổ - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 125 | Bàn học (2 chỗ ngồi) | 144 | cái | -Bàn có khung chính sử dụng ống 20x30-Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ thông ghép dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên.-Kích thước: W1.200 x D500 x H690 mm | Phòng học - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 126 | Ghế đơn | 288 | cái | - Ghế có khung chính ống tròn, gỗ thông ghép dày 10mm.-Kích thước: W1(360) x W380 x D1(400) x D460 x H1(410) x H720 mm | Phòng học - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 127 | Bàn giáo viên | 8 | cái | -Hiệu: Hòa Phát“hoặc tương đương”-Model: BGV101“hoặc tương đương”-Kích thước: W1.200 x D600 x H750 mm | Phòng học - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 128 | Bảng viết | 8 | cái | -Chất liệu: mica trắng-Kích thước: 800 x 1.200 (mm)-Bảng từ trắng di động viết bút dạ được sản xuất từ mặt bảng trắng nhập khẩu từ Dongbu Steel “hoặc tương đương”.-Lót hậu bảng bằng cốt nhựa panel dày 15mm đảm bảo độ chắc chắn, phẳng cho bề mặt bảng trắng giúp người sử dụng viết dễ dàng.-Khung bo của bảng từ trắng di động viết bút dạ được làm bằng nhôm định hình thiết kế chuyên dụng để làm bảng nên đảm bảo độ vững chắc cho bảng từ trắng và đảm bảo tính thẩm mỹ cho văn phòng sử dụng bảng từ trắng. | Phòng học - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 129 | Hệ thống âm thanh cho lớp học | 8 | hệ thống | 1/ Amly: (01 bộ)-Hiệu: TOA - A2240“hoặc tương đương”-Micro x 3 ; Aux x2 ; Rec Out x 1.-Công suất 240W.-Ngõ ra loa: 8Ω, 70V, 100V (line).-Điện vào: AC 220V - DC 24V.2/ Micro không dây: (01 bộ)-Hiệu: TOA WS-420-AS“hoặc tương đương”-Trang bị sẵn 1 Micro cầm tay và bộ thu không dây 1 kênh. Thiết bị hỗ trợ tớ 4 kênh để bạn lựa chọn-Dải tần số: 633 - 671MHz, 803 - 806 MHz, UHF-Số lượng kênh: 4 kênh-Tunable Frequencies: 25 kHz Steps-Pilot Tone: 32.768 kHz-Độ méo: | Phòng học - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 130 | Bàn học (2 chỗ ngồi) | 18 | cái | -Bàn có khung chính sử dụng ống 20x30-Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ thông ghép dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên.-Kích thước: W1.200 x D500 x H690 mm | Phòng học ngoại ngữ - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 131 | Ghế đơn | 37 | cái | -Ghế có khung chính ống tròn, gỗ thông ghép dày 10mm-Kích thước: W1(360) x W380 x D1(400) x D460 x H1(410) x H720 mm | Phòng học ngoại ngữ - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 132 | Bàn giáo viên | 1 | cái | -Hiệu: Hòa Phát“hoặc tương đương”-Model: BGV101“hoặc tương đương”-Kích thước: W1.200 x D600 x H750 mm | Phòng học ngoại ngữ - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 133 | Bảng viết | 1 | cái | -Chất liệu: mica trắng-Kích thước: 800 x 1.200 (mm)-Bảng từ trắng di động viết bút dạ được sản xuất từ mặt bảng trắng nhập khẩu từ Dongbu Steel “hoặc tương đương”.-Lót hậu bảng bằng cốt nhựa panel dày 15mm đảm bảo độ chắc chắn, phẳng cho bề mặt bảng trắng giúp người sử dụng viết dễ dàng.-Khung bo của bảng từ trắng di động viết bút dạ được làm bằng nhôm định hình thiết kế chuyên dụng để làm bảng nên đảm bảo độ vững chắc cho bảng từ trắng và đảm bảo tính thẩm mỹ cho văn phòng sử dụng bảng từ trắng. | Phòng học ngoại ngữ - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 134 | Hệ thống âm thanh cho lớp học | 1 | hệ thống | 1/ Amly: (01 bộ)-Hiệu: TOA - A2240“hoặc tương đương”-Micro x 3 ; Aux x2 ; Rec Out x 1.-Công suất 240W.-Ngõ ra loa: 8Ω, 70V, 100V (line).-Điện vào: AC 220V - DC 24V.2/ Micro không dây: (01 bộ)-Hiệu: TOA WS-420-AS“hoặc tương đương”-Trang bị sẵn 1 Micro cầm tay và bộ thu không dây 1 kênh. Thiết bị hỗ trợ tớ 4 kênh để bạn lựa chọn-Dải tần số: 633 - 671MHz, 803 - 806 MHz, UHF-Số lượng kênh: 4 kênh-Tunable Frequencies: 25 kHz Steps-Pilot Tone: 32.768 kHz-Độ méo: | Phòng học ngoại ngữ - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 135 | Bàn để máy tính | 14 | cái | -Hiệu: Hòa Phát“hoặc tương đương”-Model: BMT 97A“hoặc tương đương”-Kích thước: W600 x D575 x H1.245 mm | Phòng học tin học - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 136 | Ghế đơn | 15 | cái | -Ghế có khung chính ống tròn, gỗ thông ghép dày 10mm-Kích thước: W1(360) x W380 x D1(400) x D460 x H1(410) x H720 mm | Phòng học tin học - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 137 | Bàn giáo viên | 1 | cái | -Hiệu: Hòa Phát“hoặc tương đương”-Model: BGV101“hoặc tương đương”-Kích thước: W1.200 x D600 x H750 mm | Phòng học tin học - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 138 | Bảng viết | 1 | cái | -Chất liệu: mica trắng-Kích thước: 800 x 1.200 (mm)-Bảng từ trắng di động viết bút dạ được sản xuất từ mặt bảng trắng nhập khẩu từ Dongbu Steel “hoặc tương đương”.-Lót hậu bảng bằng cốt nhựa panel dày 15mm đảm bảo độ chắc chắn, phẳng cho bề mặt bảng trắng giúp người sử dụng viết dễ dàng.-Khung bo của bảng từ trắng di động viết bút dạ được làm bằng nhôm định hình thiết kế chuyên dụng để làm bảng nên đảm bảo độ vững chắc cho bảng từ trắng và đảm bảo tính thẩm mỹ cho văn phòng sử dụng bảng từ trắng. | Phòng học tin học - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 139 | Hệ thống âm thanh cho lớp học | 1 | hệ thống | 1/ Amly: (01 bộ)-Hiệu: TOA - A2240“hoặc tương đương”-Micro x 3 ; Aux x2 ; Rec Out x 1.-Công suất 240W.-Ngõ ra loa: 8Ω, 70V, 100V (line).-Điện vào: AC 220V - DC 24V.2/ Micro không dây: (01 bộ)-Hiệu: TOA WS-420-AS“hoặc tương đương”-Trang bị sẵn 1 Micro cầm tay và bộ thu không dây 1 kênh. Thiết bị hỗ trợ tớ 4 kênh để bạn lựa chọn-Dải tần số: 633 - 671MHz, 803 - 806 MHz, UHF-Số lượng kênh: 4 kênh-Tunable Frequencies: 25 kHz Steps-Pilot Tone: 32.768 kHz-Độ méo: | Phòng học tin học - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 140 | Bàn để máy tính | 10 | cái | -Hiệu: Hòa Phát“hoặc tương đương”-Model: BMT 97A“hoặc tương đương”-Kích thước: W600 x D575 x H1.245 mm | Phòng kế toán ảo - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 141 | Ghế đơn | 11 | cái | Ghế có khung chính ống tròn, gỗ thông ghép dày 10mm-Kích thước: W1(360) x W380 x D1(400) x D460 x H1(410) x H720 mm | Phòng kế toán ảo - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 142 | Bàn giáo viên | 1 | cái | -Hiệu: Hòa Phát“hoặc tương đương”-Model: BGV101“hoặc tương đương”-Kích thước: W1.200 x D600 x H750 mm | Phòng kế toán ảo - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 143 | Bảng viết | 1 | cái | -Chất liệu: mica trắng-Kích thước: 800 x 1.200 (mm)-Bảng từ trắng di động viết bút dạ được sản xuất từ mặt bảng trắng nhập khẩu từ Dongbu Steel “hoặc tương đương”.-Lót hậu bảng bằng cốt nhựa panel dày 15mm đảm bảo độ chắc chắn, phẳng cho bề mặt bảng trắng giúp người sử dụng viết dễ dàng.-Khung bo của bảng từ trắng di động viết bút dạ được làm bằng nhôm định hình thiết kế chuyên dụng để làm bảng nên đảm bảo độ vững chắc cho bảng từ trắng và đảm bảo tính thẩm mỹ cho văn phòng sử dụng bảng từ trắng. | Phòng kế toán ảo - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 144 | Hệ thống âm thanh cho lớp học | 1 | hệ thống | 1/ Amly: (01 bộ)-Hiệu: TOA - A2240“hoặc tương đương”-Micro x 3 ; Aux x2 ; Rec Out x 1.-Công suất 240W.-Ngõ ra loa: 8Ω, 70V, 100V (line).-Điện vào: AC 220V - DC 24V.2/ Micro không dây: (01 bộ)-Hiệu: TOA WS-420-AS“hoặc tương đương”-Trang bị sẵn 1 Micro cầm tay và bộ thu không dây 1 kênh. Thiết bị hỗ trợ tớ 4 kênh để bạn lựa chọn-Dải tần số: 633 - 671MHz, 803 - 806 MHz, UHF-Số lượng kênh: 4 kênh-Tunable Frequencies: 25 kHz Steps-Pilot Tone: 32.768 kHz-Độ méo: | Phòng kế toán ảo - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 145 | Bàn học (2 chỗ ngồi) | 10 | cái | -Bàn có khung chính sử dụng ống 20x30Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ thông ghép dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên-Kích thước: W1.200 x D500 x H690 mm | Phòng giao dịch tài chính ảo - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 146 | Ghế đơn | 11 | cái | Ghế có khung chính ống tròn, gỗ thông ghép dày 10mm-Kích thước: W1(360) x W380 x D1(400) x D460 x H1(410) x H720 mm | Phòng giao dịch tài chính ảo - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 147 | Bàn giáo viên | 1 | cái | -Hiệu: Hòa Phát“hoặc tương đương”-Model: BGV101“hoặc tương đương”-Kích thước: W1.200 x D600 x H750 mm | Phòng giao dịch tài chính ảo - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 148 | Bảng viết | 1 | cái | -Chất liệu: mica trắng-Kích thước: 800 x 1.200 (mm)-Bảng từ trắng di động viết bút dạ được sản xuất từ mặt bảng trắng nhập khẩu từ Dongbu Steel “hoặc tương đương”.-Lót hậu bảng bằng cốt nhựa panel dày 15mm đảm bảo độ chắc chắn, phẳng cho bề mặt bảng trắng giúp người sử dụng viết dễ dàng.-Khung bo của bảng từ trắng di động viết bút dạ được làm bằng nhôm định hình thiết kế chuyên dụng để làm bảng nên đảm bảo độ vững chắc cho bảng từ trắng và đảm bảo tính thẩm mỹ cho văn phòng sử dụng bảng từ trắng. | Phòng giao dịch tài chính ảo - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 149 | Hệ thống âm thanh cho lớp học | 1 | hệ thống | 1/ Amly: (01 bộ)-Hiệu: TOA - A2240“hoặc tương đương”-Micro x 3 ; Aux x2 ; Rec Out x 1.-Công suất 240W.-Ngõ ra loa: 8Ω, 70V, 100V (line).-Điện vào: AC 220V - DC 24V.2/ Micro không dây: (01 bộ)-Hiệu: TOA WS-420-AS“hoặc tương đương”-Trang bị sẵn 1 Micro cầm tay và bộ thu không dây 1 kênh. Thiết bị hỗ trợ tớ 4 kênh để bạn lựa chọn-Dải tần số: 633 - 671MHz, 803 - 806 MHz, UHF-Số lượng kênh: 4 kênh-Tunable Frequencies: 25 kHz Steps-Pilot Tone: 32.768 kHz-Độ méo: | Phòng giao dịch tài chính ảo - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 150 | Bàn để máy tính | 10 | cái | -Hiệu: Hòa Phát“hoặc tương đương”-Model: BMT 97A“hoặc tương đương”-Kích thước: W600 x D575 x H1.245 mm | Phòng thực hành nghiệp vụ hành chính văn thư- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 151 | Ghế đơn | 11 | cái | Ghế có khung chính ống tròn, gỗ thông ghép dày 10mm-Kích thước: W1(360) x W380 x D1(400) x D460 x H1(410) x H720 mm | Phòng thực hành nghiệp vụ hành chính văn thư- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 152 | Bàn giáo viên | 1 | cái | -Hiệu: Hòa Phát“hoặc tương đương”-Model: BGV101“hoặc tương đương”-Kích thước: W1.200 x D600 x H750 mm | Phòng thực hành nghiệp vụ hành chính văn thư- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 153 | Bảng viết | 1 | cái | -Chất liệu: mica trắng-Kích thước: 800 x 1.200 (mm)-Bảng từ trắng di động viết bút dạ được sản xuất từ mặt bảng trắng nhập khẩu từ Dongbu Steel“hoặc tương đương”.-Lót hậu bảng bằng cốt nhựa panel dày 15mm đảm bảo độ chắc chắn, phẳng cho bề mặt bảng trắng giúp người sử dụng viết dễ dàng.-Khung bo của bảng từ trắng di động viết bút dạ được làm bằng nhôm định hình thiết kế chuyên dụng để làm bảng nên đảm bảo độ vững chắc cho bảng từ trắng và đảm bảo tính thẩm mỹ cho văn phòng sử dụng bảng từ trắng | Phòng thực hành nghiệp vụ hành chính văn thư- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 154 | Hệ thống âm thanh cho lớp học | 1 | hệ thống | 1/ Amly: (01 bộ)-Hiệu: TOA - A2240“hoặc tương đương”-Micro x 3 ; Aux x2 ; Rec Out x 1.-Công suất 240W.-Ngõ ra loa: 8Ω, 70V, 100V (line).-Điện vào: AC 220V - DC 24V.2/ Micro không dây: (01 bộ)-Hiệu: TOA WS-420-AS“hoặc tương đương”-Trang bị sẵn 1 Micro cầm tay và bộ thu không dây 1 kênh. Thiết bị hỗ trợ tớ 4 kênh để bạn lựa chọn-Dải tần số: 633 - 671MHz, 803 - 806 MHz, UHF-Số lượng kênh: 4 kênh-Tunable Frequencies: 25 kHz Steps-Pilot Tone: 32.768 kHz-Độ méo: | Phòng thực hành nghiệp vụ hành chính văn thư- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 155 | Bàn làm việc | 2 | cái | -Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở.Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m | Trung tâm dịch vụ Kế toán - Kiểm toán- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 156 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 2 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Trung tâm dịch vụ Kế toán - Kiểm toán- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 157 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | -Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính.-Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m | Trung tâm dịch vụ Kế toán - Kiểm toán- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 158 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép.+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện.+ Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m | Trung tâm dịch vụ Kế toán - Kiểm toán- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 159 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon “hoặc tương đương”-Model: 2900“hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Trung tâm dịch vụ Kế toán - Kiểm toán- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 160 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Trung tâm dịch vụ Kế toán - Kiểm toán- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 161 | Bàn làm việc | 3 | cái | -Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở , sơn Pu hoàn thiện.-Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m | Trung tâm dịch vụ dịch vụ Học sinh - Sinh viên - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 162 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 3 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Trung tâm dịch vụ dịch vụ Học sinh - Sinh viên - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 163 | Tủ đựng tài liệu | 3 | cái | -Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính, sơn Pu hoàn thiện.-Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m | Trung tâm dịch vụ dịch vụ Học sinh - Sinh viên - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 164 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép.+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện.+ Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m | Trung tâm dịch vụ dịch vụ Học sinh - Sinh viên - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 165 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon “hoặc tương đương”-Model: 2900“hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Trung tâm dịch vụ dịch vụ Học sinh - Sinh viên - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 166 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Trung tâm dịch vụ dịch vụ Học sinh - Sinh viên - Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 167 | Bàn làm việc | 2 | cái | -Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở.-Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m | Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 168 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 2 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 169 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | -Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính.-Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m. | Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 170 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép.+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện.+ Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m | Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 171 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon “hoặc tương đương”-Model: 2900“hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 172 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 173 | Bàn làm việc | 1 | cái | Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở , sơn Pu hoàn thiện.-Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m | Trung tâm đào tạo - Bồi dưỡng liên kết- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 174 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 1 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Trung tâm đào tạo - Bồi dưỡng liên kết- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 175 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | -Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính.-Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m | Trung tâm đào tạo - Bồi dưỡng liên kết- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 176 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép.+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện. + Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m | Trung tâm đào tạo - Bồi dưỡng liên kết- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 177 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon “hoặc tương đương”-Model: 2900“hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Trung tâm đào tạo - Bồi dưỡng liên kết- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 178 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Trung tâm đào tạo - Bồi dưỡng liên kết- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 179 | Bàn làm việc | 1 | cái | -Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở.-Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m | Phòng Y tế- Trang, thiết bị văn phòng- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 180 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 1 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Phòng Y tế- Trang, thiết bị văn phòng- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 181 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | -Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu 3 buồng, hai bên cánh ván, chính giữa cánh kính.-Qui cách: N 1,8m x C 1,9m x H 0,42m | Phòng Y tế- Trang, thiết bị văn phòng- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 182 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 1 | bộ | Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép.+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện.+ Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m | Phòng Y tế- Trang, thiết bị văn phòng- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 183 | Máy in | 1 | bộ | -Hiệu: Canon“hoặc tương đương”-Model: 2900“hoặc tương đương”-Loại máy in: Laser đen trắng-Cỡ giấy: A4 Độ phân giải: 600x1200dpi-Mực in: Khay mực-Kết nối: USB Tốc độ in đen trắng (Tờ/phút): 12 tờ-Khay đựng giấy thường | Phòng Y tế- Trang, thiết bị văn phòng- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 184 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | -Hiệu: Panasonic “hoặc tương đương”-Model: KX-TS880“hoặc tương đương” | Phòng Y tế- Trang, thiết bị văn phòng- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 185 | Huyết áp kế | 1 | cái | -Huyết áp cơ Boso Roid I “hoặc tương đương”-Đường kính mặt đồng hồ 48mm | Phòng Y tế- Trang, thiết bị chuyên môn y tế- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 186 | Ống nghe | 1 | cái | -Model: CK-AC603H“hoặc tương đương”-Ống nghe y tế 1 mặt hình trái tim | Phòng Y tế- Trang, thiết bị chuyên môn y tế- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 187 | Cân sức khoẻ | 1 | cái | -Hiệu: Nhơn Hòa “hoặc tương đương”-Model: NHHS-120-K1“hoặc tương đương”-Cân sức khỏe 120 kg (Cam) | Phòng Y tế- Trang, thiết bị chuyên môn y tế- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 188 | Thước đo | 1 | cái | -Model: GT007-200“hoặc tương đương” | Phòng Y tế- Trang, thiết bị chuyên môn y tế- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 189 | Nhiệt kế | 1 | cái | -Hiệu: POLYGREEN “hoặc tương đương”-Model: KD133“hoặc tương đương” | Phòng Y tế- Trang, thiết bị chuyên môn y tế- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 190 | Giường khám bệnh | 2 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Model: BKB02-I“hoặc tương đương” | Phòng Y tế- Trang, thiết bị chuyên môn y tế- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 191 | Cáng cứu thương | 1 | cái | -Model: YDC-4A/4B“hoặc tương đương” | Phòng Y tế- Trang, thiết bị chuyên môn y tế- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 192 | Tủ đựng thuốc | 1 | cái | -Tủ thuốc y tế Đức Thành 40241“hoặc tương đương” | Phòng Y tế- Trang, thiết bị chuyên môn y tế- Khối học tập - Khối B1, B2, B3 | |
| 193 | Bục phát biểu hội trường | 3 | cái | -Gỗ ghép Căm xe sơn PU, khắc hoa văn trang trí-Kích thước: 80 x 60 x 120 (cm) | Hội trường đa năng và 02 hội trường 100 chổ- Thiết bị bổ sung | |
| 194 | Giường gỗ | 12 | cái | -Gỗ ghép xoan đào-Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,45-0,85 (m) | Phòng chuyên gia- Thiết bị bổ sung | |
| 195 | Nệm cao su | 12 | cái | -Hiệu: Thắng Lợi“hoặc tương đương”-Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,2 (m) | Phòng chuyên gia- Thiết bị bổ sung | |
| 196 | Máy nước nóng lạnh | 6 | cái | -Hiệu: Kangaroo KG09A3“hoặc tương đương”-02 vòi nóng lạnh - 9 lõi lọc | Phòng chuyên gia- Thiết bị bổ sung | |
| 197 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 1 bàn + 4 ghế đai) | 5 | bộ | Ghế: đố gỗ thao lao mặt gỗ thông ghép.+ Kích thước: (W 400x D390 x H1.040)mm+ Đố chân sau gỗ thao lao dày 2,6cm + Đố chân trước gỗ thao lao dày 3,4cm + Đố đai dựa trên gỗ thao lao (2,15 x 8,5)cm+ Đố dựa ghế gỗ thao lao (7x110)mm+ Kiềng trên gỗ thao lao (1,8x4,7)cm + Kiềng dưới gỗ thao lao (1,8 x 2,7)cm+ Mặt gỗ thông ghép dày 1,5cm, sơn Pu hoàn thiện.- Bàn họp+ Vật liệu: gỗ thông ghép, sơn Pu hoàn thiện, mặt kính dày 5mm+ Qui cách: N1,2m x D 2,4m x C 0,76m+ Mặt bàn có kính dày 5 ly. | Phòng chuyên gia- Thiết bị bổ sung | |
| 198 | Bàn làm việc | 5 | cái | Vật liệu: gỗ thông ghép, kiểu hai thùng liền, gồm 05 hộc kéo và 01 cánh cửa mở + Ngăn kéo để bàn phím máy vi tính.-Qui cách: N 0,7m x D 1,4m x C 0,76m | Phòng chuyên gia- Thiết bị bổ sung | |
| 199 | Ghế làm việc (ghế xoay) | 5 | cái | -Hiệu: Hòa Phát “hoặc tương đương”-Mã số: SG-550H“hoặc tương đương” | Phòng chuyên gia- Thiết bị bổ sung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.711E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Hợp đồng hoàn thành phần lớn “nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- thì phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đính kèm”- Nếu gói thầu chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.464.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành, nếu linh phụ kiện hoặc sản phẩm bị hư hỏng thì phải được thay mới 100% bằng linh kiện hoặc sản phẩm chính hãng. - Thời gian thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác không quá 24h kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Điện – điện tử, Cơ khí, Công nghệ thông tin, Lâm nghiệp (đã trực tiếp tham gia quản lý điều hành ít nhất 01 gói thầu tương tự trở lên)[Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng “Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng ”& Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia] | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện các thiết bị: Điện - điện tử, Cơ khí, Công nghệ thông tin. | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành sau: Điện – điện tử, Cơ khí, Công nghệ thông tin (đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự trở lên).[Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng “Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng ”& Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia] | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện các thiết bị gỗ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Chế biến Lâm sản, Lâm nghiệp, Mộc xây dựng và Trang trí nội thất (đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự trở lên).[Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng “Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng ”& Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia] | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên. Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự trở lên).[Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng “Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng ”& Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia] | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi