Gói thầu: Mua sắm thiết bị Trường Tiểu học và THCS Trần Quốc Toản năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS TRẦN QUỐC TOẢN |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị Trường Tiểu học và THCS Trần Quốc Toản năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844215 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 11:23:00 đến ngày 2021-08-23 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa hội trường | 2 | Chiếc | Kèm giá loa có 04 bánh xe: Hệ thống: bass-reflex, 2 đường 3 loa, Loa trầm: 2 loa đường kính 40cm, Loa treble: 1 loa loại treble kèn, Công suất (Continuous/Program/Peak): 1200W/2400W/4800W | ||
| 2 | Cục đẩy | 1 | Chiếc | Công Suất 1200W x 2 kênh @ 8 OhmĐiện Áp: ~ 220V 50Hz/60HzKích Thước: 470 x 90 x 475 (mm) | ||
| 3 | Loa siêu trầm | 2 | Chiếc | Hệ thống bass-reflex , Loa trầm: 1 loa đường kính 40cmCông suất : 700W / 1400W/ 2800W | ||
| 4 | Vang số | 1 | Chiếc | 2 ngõ vào Analog RCA và 1 ngõ Optical cho phần Music, PEQ 15 băng tần cho đầu vào MusicBa cấp độ tăng cường cho đầu vào Music6 kênh đầu ra: Phải, Trái, Trung tâm, Sub, Surround Phải và Surround Trái | ||
| 5 | Công suất | 1 | Chiếc | 700W x 2 kênh @ 4OhmSố lượng Sò: 20 Sò LớnTần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz ± 0.3dBDải tần thấp: 20Hz- 120Hz ± 0.3dB Kích thước: 483mm x 420mm x 88mmTrọng lượng: 18,7 kg | ||
| 6 | Mic không dây | 2 | Bộ | Tự động dò tần số phù hợpMàn hình LCD hiển thị tình trạng hoạt động, hàng loại 1, Độ méo tiếng: | ||
| 7 | Mic có dây | 1 | Chiếc | Loại micro: Điện độngHướng tính: CardioidDải tần số: 50Hz – 15 KHzĐộ nhạy (dBV/Pa): -54.5 dBV/PaĐộ nhạy (mV/Pa): 1.88 mV/PaTrọng lượng: 298 g, hàng loại 1Đường cong đặc tính tần số | ||
| 8 | Phụ kiện | 1 | Bộ | Dây tín hiệu cao cấp 100m, jac canon, ổ cắm | ||
| 9 | Bộ quản lý nguồn | 1 | Bộ | Nguồn điện chuyển ra: AC 220V, 50Hz Kiểm soát chuyển đổi nguồn: 8 kênh Thời gian delay: 1s Nguồn điện: 50 VAC/ 60hz~ 30A, đảm bảo đủ công suất cho các thiết bị | ||
| 10 | Tủ rack chuyên dụng | 1 | Chiếc | Kích thước : Cao 80 cm x rộng 50 cm x sâu 60 cm, Vật liệu : Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điệnMàu sắc: Đen, Di chuyển : 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị | ||
| 11 | Tivi giáo dục và phần mềm hỗ trợ dạy học điện tử | 1 | Chiếc | * Màn hình LCD cỡ lớn - Mặt kính cường lực 3mm (+-0,2mm), Chống cháy nổ và va đập mạnh - Khung sườn tivi: Kim loại - Kích thước màn hình LCD 55 inch / LED - Màu sắc: Đen - Điện áp đầu vào: 180-240V AC, 50 / 60HZ - Công suất định mức ≤120W - Công nghệ đèn nền hiển thị: D-LED - Tỷ lệ màn hình: 16: 9 - Độ phân giải vật lý: 3840 (H) * 2160 (V) - Độ màu: tối đa. 16,7M - Tính đầy đủ: 500 cd / m2 - Tỷ lệ tương phản: 10.000: 01 - Góc nhìn: 178 ° (H) / 178 ° (V) - Hỗ trợ: ATV / DVB-T2 * 1, DVB-S, DBV-C - Định dạng hình ảnh: ATV (PAL) / DTV (DTMB) - Định dạng âm thanh: BG / DK / 1 - Công suất đầu ra của loa: 10w * 2 âm thanh vòm- Ăng ten thu sóng wifi: 01 - Đầu video: 1 cổng- HDMI: 3 cổng - Cổng USB: 02 cổng - Cổng thẻ CI: 01 cổng - Đầu âm thanh - video: 02 cổng - Cổng âm thanh máy tính: 01 cổng - Đầu vào Internet - Cổng Lan RJ45: * 1 - WIFI: * 1: IEEE 802.11 b/g/n, Cổng đầu ra - Đầu ra LINE (MINI): * 1 - Đầu cổng đồng trục: * 1 - Cổng ăngten thu song, HDMI: hỗ trợ độ phân giải cao 4801 / P. 5761 / P. 720P. 1080 / P. Định dạng 2160P - Phụ kiện Điều khiển, dây nguồn, sách hướng dẫn sử dụng, giá treo tivi, dây điện 2x0,75mm, dây cáp kết nối HDMI 10M. * Phần mềm sách giáo khoa điện tử Classbook: + Sẵn sàng với khối tư liệu bản quyền từ Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam và các NXB liên kết. Có thể chuyển đến trang sách cần đọc nhờ chức năng kéo thanh trượt hoặc nhập số trang. Các sách tiếng Anh theo chương trình 2020 và chương trình tiếng Anh phổ thông Tích hợp phần mềm hỗ trợ trình chiếu Tivi được hỗ trợ thêm một số bài giảng Powerpoint theo nội dung đổi mới năm 2021. Thiết bị kèm theo: Giá treo tivi. | ||
| 12 | Thiết bị trợ giảng | 3 | Chiếc | Công suất ra: 15W - 20W Điện áp sạc: DC 5V, 1A. Thời gian sạc: 3-5 giờ Pin Lithium: 3.7V / 2000mAhThời gian làm việc: 50% khối lượng 6 ~ 8 giờ (chế độ âm nhạc), 10 ~ 12 giờ (chế độ có dây MIC) Kích thước sản phẩm: 116 * 86 * 46mm Trọng lượng đơn vị: 285g Màu sắc: Đen + Trắng Nhiệt độ làm việc: -10 ℃ ~ 45 ℃ Đáp ứng tần số: 90Hz ~ 18KHz Phạm vi âm thanh: 300㎡ Khoảng cách Míc không dây: 30-35m Míc đi kèm: Míc kết nối với Loa không dây Công nghệ không dây UHF Có thể điều khiển tăng giảm âm lượng trực tiếp trên míc từ xa mà không cần điều chỉnh trên loa. Dễ dàng ghép nối với Loa chỉ bằng 1 nút bấm. Thay đổi tần số (Míc khác nhau khi bị trùng lặp) kết nối với loa, giúp nhiều bộ Trợ giảng có thể sử dụng cùng một thời điểm cùng một không gian mà không bị trùng lặp tần số. Thay thế míc khi có sự cố rất đơn giản. Có đèn báo Pin Tai đeo Míc có thể tháo dời để sử dụng như míc cầm tay, Cổng sạc Mini USB, thời gian sạc 3-5 tiếng , Củ sạc sử dụng: 5V – 1A Tính năng đặc biệt: Công suất ra 12W - 18W, độ phủ sóng âm thanh lên đến 300㎡; Được trang bị microphone âm thanh đặc biệt của SHIDU --- bộ khuếch đại âm thanh Hi Fi, Công nghệ mã hóa âm thanh siêu MP3, hỗ trợ thẻ TF và USB, Hỗ trợ AUX, có thể kết nối với PC và làm việc như loa ngoài máy tính. Một chạm có thể dễ dàng ghi âm bài giảng giáo viên khi kết nối với USB hoặc thẻ nhớ, Kết nối với Míc không dây dễ dàng. Phụ kiện: Dây đeo: 01 Sợi, Cáp kết nối nhạc 3,5mm: 01 Sợi. Cáp sạc: 02 Sợi, Tai nghẹ không dây: 01 Cái, Hướng dẫn sử dụng bằng Tiếng Việt Nam: 01 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi