Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 phục vụ trường trình giáo dục phổ thông mới năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 phục vụ trường trình giáo dục phổ thông mới năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685085 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giao tại Quyết định số |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 11:13:00 đến ngày 2021-08-26 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,705,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,589,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu năm trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.059E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.11789E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học của gói thầu này.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Số lượng hợp đồng bằng 01, có giá trị tối thiểu là 1.894 triệu đồng . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 733.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.466.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh, VPĐD...) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT.- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, giám sát kỹ thuật hoặc quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định của pháp luật hiện hành (còn hiệu lực).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Đã tham gia ít nhất 2 dự án có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ lắp đặt, hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu thiết bị. |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử hoặc tương đương.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Đã tham gia ít nhất 2 dự án có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 60 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Toán | |
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 60 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Toán | |
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 60 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Toán | |
| 4 | Mô hình đồng hồ | 34 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Toán | |
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 22 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Tiếng Việt | |
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 11 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Tiếng Việt | |
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 60 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Tiếng Việt | |
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 34 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Tiếng Việt | |
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 60 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Tự nhiên xã hội | |
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 22 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Tự nhiên xã hội | |
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 22 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Tự nhiên xã hội | |
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 22 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Tự nhiên xã hội | |
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 22 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Tự nhiên xã hội | |
| 14 | Thanh phách | 60 | Cặp | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Âm nhạc | |
| 15 | Song loan | 60 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Âm nhạc | |
| 16 | Trống nhỏ | 60 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Âm nhạc | |
| 17 | Triangle (Tam giác chuông) | 60 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Âm nhạc | |
| 18 | Tambourine (Trống lục lạc) | 60 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Âm nhạc | |
| 19 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 22 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Giáo dục thể chất | |
| 20 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 22 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Giáo dục thể chất | |
| 21 | Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) | 22 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Giáo dục thể chất | |
| 22 | Đồng hồ bấm giây | 11 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Giáo dục thể chất | |
| 23 | Còi | 11 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Giáo dục thể chất | |
| 24 | Cờ đuôi nheo | 110 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Giáo dục thể chất | |
| 25 | Thước dây | 11 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Giáo dục thể chất | |
| 26 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 34 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Đạo đức | |
| 27 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 34 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Đạo đức | |
| 28 | Bộ tranh: Thật thà | 34 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Đạo đức | |
| 29 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 34 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Đạo đức | |
| 30 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 34 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Đạo đức | |
| 31 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 34 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Đạo đức | |
| 32 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 34 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Đạo đức | |
| 33 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 34 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Môn Đạo đức | |
| 34 | Bộ tranh các gương mặt cảm xúc cơ bản | 34 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm | |
| 35 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản. | 34 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm | |
| 36 | Tivi 65 Inch cường lực | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 1. Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 37 | Bộ tranh về quê hương em | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Đạo đức | |
| 38 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Đạo đức | |
| 39 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Đạo đức | |
| 40 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Đạo đức | |
| 41 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Đạo đức | |
| 42 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Đạo đức | |
| 43 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Đạo đức | |
| 44 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Đạo đức | |
| 45 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 22 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2.Môn Giáo dục thể chất | |
| 46 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 22 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2.Môn Giáo dục thể chất | |
| 47 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 22 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2.Môn Giáo dục thể chất | |
| 48 | Đồng hồ bấm giây | 11 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 49 | Còi | 11 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 50 | Thước dây | 11 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 51 | Dây nhảy tập thể | 22 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 52 | Dây nhảy cá nhân | 60 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 53 | Cờ lệnh thể thao | 11 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 54 | Biển lật số | 11 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 55 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Hoạt động trải nghiệm | |
| 56 | Gia đình em | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Hoạt động trải nghiệm | |
| 57 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Hoạt động trải nghiệm | |
| 58 | Bộ tranh Tình bạn | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Hoạt động trải nghiệm | |
| 59 | Bộ dụng cụ lao động sân trường. | 11 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Hoạt động trải nghiệm | |
| 60 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Hoạt động trải nghiệm | |
| 61 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 22 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Hoạt động trải nghiệm | |
| 62 | Chuông (bells) | 33 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) | |
| 63 | Castanets | 33 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) | |
| 64 | Maracas | 33 | Cặp | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) | |
| 65 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Tiếng Việt | |
| 66 | Bộ mẫu chữ viết | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Tiếng Việt | |
| 67 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Tiếng Việt | |
| 68 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Toán | |
| 69 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Toán | |
| 70 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Toán | |
| 71 | Mô hình đồng hồ | 33 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Toán | |
| 72 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 33 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Toán | |
| 73 | Bộ chai và ca 01 lít | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Toán | |
| 74 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Tự nhiên và Xã hội (Tranh, ảnh) | |
| 75 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Tự nhiên và Xã hội (Tranh, ảnh) | |
| 76 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Tự nhiên và Xã hội (Tranh, ảnh) | |
| 77 | Bộ xương | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Tự nhiên và Xã hội (Tranh, ảnh) | |
| 78 | Hệ cơ | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Tự nhiên và Xã hội (Tranh, ảnh) | |
| 79 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Tự nhiên và Xã hội (Tranh, ảnh) | |
| 80 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Tự nhiên và Xã hội (Tranh, ảnh) | |
| 81 | Tranh Bốn mùa | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Tự nhiên và Xã hội (Tranh, ảnh) | |
| 82 | Mùa mưa và mùa khô | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Tự nhiên và Xã hội (Tranh, ảnh) | |
| 83 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Tự nhiên và Xã hội (Tranh, ảnh) | |
| 84 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Tự nhiên và Xã hội (Dụng cụ) | |
| 85 | Mô hình Bộ xương | 11 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Tự nhiên và Xã hội (Dụng cụ) | |
| 86 | Mô hình Hệ cơ | 11 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Tự nhiên và Xã hội (Dụng cụ) | |
| 87 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (Bán thân) | 11 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 2. Môn Tự nhiên và Xã hội (Dụng cụ) | |
| 88 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Tiếng Việt | |
| 89 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Tiếng Việt | |
| 90 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Tiếng Việt | |
| 91 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Tiếng Việt | |
| 92 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: Mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Tiếng Việt | |
| 93 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Tiếng Việt | |
| 94 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 01 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Tiếng Việt | |
| 95 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Tiếng Việt | |
| 96 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Toán | |
| 97 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Toán | |
| 98 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Toán | |
| 99 | Thước dây | 6 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Toán | |
| 100 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Toán | |
| 101 | 01 quân xúc xắc+01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Toán (Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất) | |
| 102 | 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Toán (Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất) | |
| 103 | 01 hộp bóng có 03 quả | 6 | Hộp | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Toán (Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất) | |
| 104 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Giáo dục công dân | |
| 105 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Giáo dục công dân | |
| 106 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Giáo dục công dân | |
| 107 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Giáo dục công dân | |
| 108 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Giáo dục công dân | |
| 109 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Giáo dục công dân | |
| 110 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Giáo dục công dân | |
| 111 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Giáo dục công dân | |
| 112 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Giáo dục công dân | |
| 113 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Giáo dục công dân | |
| 114 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Lịch sử | |
| 115 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Lịch sử | |
| 116 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Lịch sử | |
| 117 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Lịch sử | |
| 118 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của các nền văn hóa thuộc các thời đại: Đồ đá (Đồ đá cũ, đồ đá mới); Kim khí (Đồ đồng và đồ sắt) trên thế giới | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Lịch sử | |
| 119 | Bộ bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Lịch sử | |
| 120 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Lịch sử | |
| 121 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Lịch sử | |
| 122 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Lịch sử | |
| 123 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Lịch sử | |
| 124 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Lịch sử | |
| 125 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 126 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 127 | Sơ đồ chuyển động của Trái đất quanh trục và quanh Mặt Trời | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 128 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 129 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 130 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 131 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 132 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 133 | Sơ đồ các tầng khí quyển - Các loại mây | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 134 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất. Gió đất - Gió biển | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 135 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 136 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 137 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 138 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 139 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 140 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 4 | Tập | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 141 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 142 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 143 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 144 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 145 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 146 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 147 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 148 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 149 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 150 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 151 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 152 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 4 | Tập | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 153 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 4 | Tập | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 154 | Atlat địa lí Việt Nam | 4 | Tập | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 155 | Quả địa cầu (Tự nhiên và chính trị) | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 156 | Địa bàn | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 157 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 4 | Hộp | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 158 | Nhiệt kế | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 159 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 160 | Thước dây | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Địa lý | |
| 161 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 162 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 163 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 164 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 165 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 166 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 167 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 168 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 169 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - Mô - Cơ quan - Hệ cơ quan - Cơ thể ở thực vật | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 170 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - Mô, cơ quan - Hệ cơ quan - Cơ thể ở động vật | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 171 | Sơ đồ 05 giới sinh vật | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 172 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 173 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 174 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 175 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 176 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 177 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 178 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (Cây Rêu) | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 179 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (Cây Dương xỉ) | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 180 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 181 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 182 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 183 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 184 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 185 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 186 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 187 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 188 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 189 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Khoa học tự nhiên | |
| 190 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 16 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 191 | Nến (Parafin) rắn | 16 | Hộp | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 192 | Ống nghiệm | 16 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 193 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z | 16 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 194 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 16 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 195 | Chậu thủy tinh | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 196 | Cốc loại 01 lít | 8 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 197 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -kmno4) | 8 | Lọ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 198 | Nến | 28 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 199 | Ống đong hình trụ 100ml | 8 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 200 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 8 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 201 | Thìa café nhỏ | 16 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 202 | Muối ăn | 4 | Lọ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 203 | Đường | 4 | Lọ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 204 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 16 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 205 | Phễu chiết hình quả lê | 8 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 206 | Đũa thủy tinh | 8 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 207 | Giấy lọc | 8 | Hộp | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 208 | Cát | 4 | Lọ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 209 | Kính hiển vi | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 210 | Tiêu bản tế bào thực vật | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 211 | Tiêu bản tế bào động vật | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 212 | Kính lúp | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 213 | Lam kính | 4 | Hộp | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 214 | La men | 4 | Hộp | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 215 | Kim mũi mác | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 216 | Panh | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 217 | Dao cắt tiêu bản | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 218 | Pipet | 16 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 219 | Đĩa kính đồng hồ | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 220 | Đĩa lồng (Pêtri) | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 221 | Cồn đốt | 4 | Lọ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 222 | Acid acetic 45% | 4 | Lọ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 223 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 4 | Lọ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 224 | Carmin acetic 2% | 4 | Lọ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 225 | Giemsa 2% | 4 | Lọ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 226 | Methylen blue | 4 | Lọ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 227 | Glycerol | 4 | Lọ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 228 | Chậu lồng (Bôcan) | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 229 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 230 | Phễu thuỷ tinh loại to | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 231 | Kéo cắt cành | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 232 | Cặp ép thực vật | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 233 | Vợt bắt sâu bọ | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 234 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 235 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 236 | Lọ nhựa | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 237 | Hộp nuôi sâu bọ | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 238 | Bể kính | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 239 | Túi đinh ghim | 4 | Túi | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 240 | Găng tay | 4 | Túi | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 241 | Ống đong | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 242 | Ống hút có quả bóp cao su | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 243 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 244 | Thanh nam châm | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 245 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 246 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 247 | Giá để ống nghiệm | 16 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 248 | Đèn cồn | 16 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 249 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 16 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 250 | Lưới thép | 16 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 251 | Găng tay cao su | 40 | Đôi | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 252 | Áo choàng | 40 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 253 | Kính bảo vệ mắt không màu | 40 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 254 | Chổi rửa ống nghiệm | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 255 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 256 | Bộ giá đỡ cơ bản | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 257 | Bình chia độ | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 258 | Biến thế nguồn. | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 259 | Cảm biến lực | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 260 | Cảm biến nhiệt độ | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 261 | Bộ thu nhận số liệu | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 262 | Mẫu động vật ngâm trong lọ- Sứa | 8 | Lọ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)-Mẫu động vật ngâm trong lọ | |
| 263 | Mẫu động vật ngâm trong lọ-Bạch tuộc | 8 | Lọ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)-Mẫu động vật ngâm trong lọ | |
| 264 | Mẫu động vật ngâm trong lọ-Ếch | 8 | Lọ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)-Mẫu động vật ngâm trong lọ | |
| 265 | Mô hình cấu tạo cơ thể người | 4 | Mô hình | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 266 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 267 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 268 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 269 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 270 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 271 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 272 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 273 | Tranh về Trang phục và đời sống | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 274 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 275 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 276 | Tranh về Nồi cơm điện | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 277 | Tranh về Bếp điện | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 278 | Tranh về Đèn điện | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 279 | Tranh về Quạt điện | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 280 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 281 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 282 | Hộp mẫu các loại vải | 8 | Hộp | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 283 | Nồi cơm điện | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 284 | Bếp điện | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 285 | Bóng đèn các loại | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 286 | Quạt điện | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 287 | Bộ vật liệu cơ khí | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 288 | Bộ dụng cụ cơ khí | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 289 | Bộ vật liệu điện | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 290 | Bộ dụng cụ điện | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 291 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 292 | Biến thể nguồn | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 293 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn) | |
| 294 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Thể dục | |
| 295 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Thể dục | |
| 296 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Thể dục | |
| 297 | Quả bóng | 40 | Quả | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Thể dục | |
| 298 | Lưới chắn bóng | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Thể dục | |
| 299 | Đồng hồ bấm giây | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Thể dục | |
| 300 | Còi | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Thể dục | |
| 301 | Thước dây | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Thể dục | |
| 302 | Cờ lệnh thể thao | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Thể dục | |
| 303 | Biển lật số | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Thể dục | |
| 304 | Dây nhảy cá nhân | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Thể dục | |
| 305 | Dây nhảy tập thể | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Thể dục | |
| 306 | Bóng nhồi | 4 | Quả | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Thể dục | |
| 307 | Dây kéo co | 4 | Cuộn | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Thể dục | |
| 308 | Thanh phách | 6 | Cặp | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Thể dục | |
| 309 | Trống nhỏ | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Nghệ thuật | |
| 310 | Tam giác chuông (Triangle) | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Nghệ thuật | |
| 311 | Trống lục lạc (Tambourine) | 6 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Nghệ thuật | |
| 312 | Sáo (Recorder) | 6 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Nghệ thuật | |
| 313 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 6 | Tờ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Nghệ thuật | |
| 314 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Nghệ thuật | |
| 315 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Nghệ thuật | |
| 316 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 6 | Cái | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Nghệ thuật | |
| 317 | Mẫu vẽ | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Nghệ thuật | |
| 318 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Hoạt động trải nghiệm | |
| 319 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Hoạt động trải nghiệm | |
| 320 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Hoạt động trải nghiệm | |
| 321 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Hoạt động trải nghiệm | |
| 322 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Môn Hoạt động trải nghiệm | |
| 323 | Tivi Arirang 65inch cường lực AR-6501S. | 3 | Chiếc | Chương V E-HSMT | TB lớp 6. Thiết bị dùng chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.059E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.11789E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học của gói thầu này.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Số lượng hợp đồng bằng 01, có giá trị tối thiểu là 1.894 triệu đồng . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 733.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.466.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh, VPĐD...) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT.- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, giám sát kỹ thuật hoặc quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định của pháp luật hiện hành (còn hiệu lực).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Đã tham gia ít nhất 2 dự án có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ- Hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
| 2 | cán bộ lắp đặt, hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu thiết bị. | 8 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử hoặc tương đương.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Đã tham gia ít nhất 2 dự án có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ- Hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ- Hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi