Gói thầu: Cung cấp hạ tầng công nghệ thông tin Khu A - Giai đoạn 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp hạ tầng công nghệ thông tin Khu A - Giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835652 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 11:10:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,674,838,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt Thiết bị công nghệ thông tin/Viễn thông.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.760.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.- Thời gian bảo hành đối với thiết bị, hàng hóa cung cấp tối thiểu: 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu và đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Điện, điện tử; Công nghệ thông tin; Viễn thông hoặc tương đương.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Điện, điện tử; Công nghệ thông tin; Viễn thông hoặc tương đương.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng cáp 300W - 100H | 10 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | |
| 2 | Thang cáp | 20 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | |
| 3 | Tủ Rack 42U | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | |
| 4 | Thanh quản lý cáp | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | |
| 5 | Khay trượt D1000 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | |
| 6 | Thanh nguồn 12 cổng | 8 | Thanh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | |
| 7 | Thiết bị chuyển mạch core tại phòng máy chủ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | |
| 8 | Máy chủ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | |
| 9 | Tủ Rack 9U | 8 | Tủ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | |
| 10 | Thiết bị chuyển mạch cho các tòa nhà | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | |
| 11 | Patch Panel 24 Port | 10 | Thanh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | |
| 12 | Ổ cắm Lioa | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | |
| 13 | Dây nối quang | 200 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | |
| 14 | Dây nhảy quang | 100 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | |
| 15 | Module quang 1Gbps (SFP) | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | |
| 16 | Module quang 10Gbps (SFP) | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | |
| 17 | Bộ thu phát wifi | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | |
| 18 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 0,86 | 1 km cáp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 19 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 1,33 | 1 km cáp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 2 | 1 bộ ODF | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 1 | 1 bộ ODF | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 22 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 7 | 1 bộ ODF | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | 1 | bộ MX | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 24 | Lắp đặt gen hộp nổi và đi cáp | 28,8 | 10m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 25 | ống nhựa F34 | 48 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 26 | ống nhựa F21 | 240 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 27 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp kích thước ống Từ 40mm đến 70mm | 3,79 | 10m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 28 | ống nhựa F42 | 37,9 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 0,6664 | 100m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 30 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | 10,2816 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,893 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,7603 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,816 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch lá dừa, vữa XM M100 | 6,92 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,133 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | 0,5141 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,1744 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M100 | 15,9528 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 39 | Ván khuôn gia cố tường | 2,312 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,1359 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 41 | Gia công hệ khung dàn | 0,3176 | tấn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,2448 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,6854 | tấn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ngoại vi | |
| 44 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m. Trọng lượng 1m cầu cáp | 10 | 1m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng Server | |
| 45 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | 20 | 1m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng Server | |
| 46 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng > 33U | 4 | 1 tủ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng Server | |
| 47 | Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF) | 30 | 1 khung giá | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng Server | |
| 48 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào tủ | 8 | 1 ngăn, hộp (subrack | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng Server | |
| 49 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào tủ | 8 | 1 ngăn, hộp (subrack | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng Server | |
| 50 | Lắp đặt module, thiết bị chuyển mạch khác Mạng Core | 2 | 1 thiết bị | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng Server | |
| 51 | Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | 2 | 1 thiết bị | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng Server | |
| 52 | Lắp đặt máy chủ | 2 | 1 thiết bị | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng Server | |
| 53 | Cài đặt máy chủ ứng dụng cơ bản(Web, FTP, Mail và tương đương) | 2 | 1 máy chủ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng Server | |
| 54 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | 2 | 1 Patch panel | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng Server | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm nổi | 4 | 1 ổ cắm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng Server | |
| 56 | Lắp đặt module và card cho thiết bị mạng truy nhập quang -FTTX | 12 | 1 thiết bị | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng Server | |
| 57 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | 8 | 1 tủ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các tòa nhà | |
| 58 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | 8 | 1 thiết bị | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các tòa nhà | |
| 59 | Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | 8 | 1 thiết bị | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các tòa nhà | |
| 60 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | 8 | 1 Patch panel | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các tòa nhà | |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm nổi | 16 | 1 ổ cắm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các tòa nhà | |
| 62 | Lắp đặt module và card cho thiết bị mạng truy nhập quang -FTTX | 32 | 1 thiết bị | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các tòa nhà |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt Thiết bị công nghệ thông tin/Viễn thông.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.760.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.- Thời gian bảo hành đối với thiết bị, hàng hóa cung cấp tối thiểu: 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu và đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Điện, điện tử; Công nghệ thông tin; Viễn thông hoặc tương đương.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Điện, điện tử; Công nghệ thông tin; Viễn thông hoặc tương đương.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi