Gói thầu: Cung cấp hạ tầng công nghệ thông tin Khu A - Giai đoạn 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845707-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp hạ tầng công nghệ thông tin Khu A - Giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20210835652
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 11:10:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,674,838,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt Thiết bị công nghệ thông tin/Viễn thông.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.760.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.- Thời gian bảo hành đối với thiết bị, hàng hóa cung cấp tối thiểu: 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu và đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Điện, điện tử; Công nghệ thông tin; Viễn thông hoặc tương đương.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Điện, điện tử; Công nghệ thông tin; Viễn thông hoặc tương đương.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máng cáp 300W - 100H10mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTThiết bị
2Thang cáp20mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTThiết bị
3Tủ Rack 42U4CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTThiết bị
4Thanh quản lý cáp30CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTThiết bị
5Khay trượt D10008CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTThiết bị
6Thanh nguồn 12 cổng8ThanhDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTThiết bị
7Thiết bị chuyển mạch core tại phòng máy chủ2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTThiết bị
8Máy chủ2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTThiết bị
9Tủ Rack 9U8TủDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTThiết bị
10Thiết bị chuyển mạch cho các tòa nhà8CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTThiết bị
11Patch Panel 24 Port10ThanhDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTThiết bị
12Ổ cắm Lioa20CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTThiết bị
13Dây nối quang200SợiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTThiết bị
14Dây nhảy quang100SợiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTThiết bị
15Module quang 1Gbps (SFP)32CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTThiết bị
16Module quang 10Gbps (SFP)32CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTThiết bị
17Bộ thu phát wifi10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTThiết bị
18Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 0,861 km cápDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
19Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 1,331 km cápDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
20Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 21 bộ ODFDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
21Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 11 bộ ODFDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
22Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 71 bộ ODFDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
23Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 1bộ MXDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
24Lắp đặt gen hộp nổi và đi cáp 28,810mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
25ống nhựa F3448mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
26ống nhựa F21240mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
27Lắp đặt gen ngầm và đi cáp kích thước ống Từ 40mm đến 70mm3,7910mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
28ống nhựa F4237,9mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 0,6664100mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
30Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 10,2816m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,893m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,7603m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
33Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2500,816m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
34Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch lá dừa, vữa XM M1006,92m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T8,133m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
36Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M1500,5141m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,1744m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
38Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M10015,9528m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
39Ván khuôn gia cố tường2,312m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
40Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2500,1359m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
41Gia công hệ khung dàn0,3176tấnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
42Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2500,2448m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,6854tấnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTNgoại vi
44Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m. Trọng lượng 1m cầu cáp 101mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTPhòng Server
45Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp 201mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTPhòng Server
46Lắp đặt tủ thiết bị mạng > 33U41 tủDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTPhòng Server
47Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF)301 khung giáDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTPhòng Server
48Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào tủ81 ngăn, hộp (subrackDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTPhòng Server
49Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào tủ81 ngăn, hộp (subrackDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTPhòng Server
50Lắp đặt module, thiết bị chuyển mạch khác Mạng Core21 thiết bịDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTPhòng Server
51Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng21 thiết bịDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTPhòng Server
52Lắp đặt máy chủ21 thiết bịDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTPhòng Server
53Cài đặt máy chủ ứng dụng cơ bản(Web, FTP, Mail và tương đương)21 máy chủDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTPhòng Server
54Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 21 Patch panelDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTPhòng Server
55Lắp đặt ổ cắm nổi41 ổ cắmDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTPhòng Server
56Lắp đặt module và card cho thiết bị mạng truy nhập quang -FTTX121 thiết bịDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTPhòng Server
57Lắp đặt tủ thiết bị mạng 81 tủDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCác tòa nhà
58Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng81 thiết bịDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCác tòa nhà
59Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng81 thiết bịDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCác tòa nhà
60Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 81 Patch panelDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCác tòa nhà
61Lắp đặt ổ cắm nổi161 ổ cắmDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCác tòa nhà
62Lắp đặt module và card cho thiết bị mạng truy nhập quang -FTTX321 thiết bịDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCác tòa nhà
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt Thiết bị công nghệ thông tin/Viễn thông.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.760.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.- Thời gian bảo hành đối với thiết bị, hàng hóa cung cấp tối thiểu: 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu và đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Quản lý chung 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Điện, điện tử; Công nghệ thông tin; Viễn thông hoặc tương đương.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng).52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Điện, điện tử; Công nghệ thông tin; Viễn thông hoặc tương đương.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->