Gói thầu: Mua sắm thiết bị trường học bậc Mầm non, Tiểu học năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị trường học bậc Mầm non, Tiểu học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803645 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí SNGD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 11:06:00 đến ngày 2021-08-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,007,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.511E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02172E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 705.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh, VPĐD...) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định của pháp luật hiện hành (còn hiệu lực).- Đã thực hiện ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Công nghệ thiết bị trường học.- Đã thực hiện ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi 65 inch | LG 65 US660H | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 2 | Bập bênh lò xo 4 chỗ | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bập bênh 2 con thú | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Đu quay 4 máy bay | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bộ liên hợp cầu trượt 2 chòi 2 máng trượt | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bộ liên hợp Cầu trượt 1 máng 1 ống | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bàn chải đánh răng trẻ em | MN562021 | 18 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 8 | Mô hình hàm răng | MN562022 | 9 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 9 | Vòng thể dục to | MN562024 | 6 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 10 | Vòng thể dục nhỏ | MN562025 | 105 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 11 | Gậy thể dục nhỏ | MN562026 | 105 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 12 | Xắc xô | MN562027 | 6 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 13 | Cổng chui | MN562028 | 15 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 14 | Gậy thể dục to | MN562029 | 6 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 15 | Cột ném bóng | MN562030 | 6 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 16 | Bóng các loại | MN562031 | 48 | Quả | Chương V E-HSMT | |
| 17 | Đồ chơi Bowling | MN562032 | 15 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 18 | Dây thừng | MN562033 | 9 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 19 | Nguyên liệu để đan tết | MN562034 | 3 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 20 | Kéo thủ công | MN562035 | 105 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 21 | Kéo văn phòng | MN562036 | 3 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 22 | Bút chì đen | MN562037 | 105 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 23 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu 06 màu cơ bản | MN562038 | 105 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 24 | Bộ dinh dưỡng 1 | MN562039 | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 25 | Bộ dinh dưỡng 2 | MN562040 | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 26 | Bộ dinh dưỡng 3 | MN562041 | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 27 | Bộ dinh dưỡng 4 | MN562042 | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 28 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN562043 | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 29 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | MN562044 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 30 | Bộ xếp hình xây dựng | MN562045 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 31 | Bộ luồn hạt | MN562046 | 15 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 32 | Bộ lắp ghép | MN562047 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 33 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | MN562048 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 34 | Bộ lắp ráp xe lửa | MN562049 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 35 | Bộ sa bàn giao thông | MN562050 | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 36 | Bộ động vật sống dưới nước | MN562051 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 37 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN562053 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 38 | Bộ côn trùng | MN562054 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 39 | Cân chia vạch | MN562055 | 3 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 40 | Nam châm thẳng | MN562056 | 9 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 41 | Kính lúp | MN562057 | 9 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 42 | Phễu nhựa | MN562058 | 9 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 43 | Bể chơi với cát và nước | MN562059 | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 44 | Ghép nút lớn | MN562060 | 15 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 45 | Bộ ghép hình hoa | MN562061 | 15 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 46 | Bảng chun học toán | MN562062 | 15 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 47 | Đồng hồ học số, học hình | MN562063 | 6 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 48 | Bàn tính học đếm | MN562064 | 6 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 49 | Bộ làm quen với toán | MN562065 | 45 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 50 | Bộ hình khối | MN562066 | 15 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 51 | Bộ nhận biết hình phẳng | MN562067 | 105 | Túi | Chương V E-HSMT | |
| 52 | Bộ que tính | MN562068 | 45 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 53 | Lô tô động vật | MN562069 | 45 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 54 | Lô tô thực vật | MN562070 | 45 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 55 | Lô tô phương tiện giao thông | MN562071 | 45 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 56 | Lô tô đồ vật | MN562072 | 45 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 57 | Domino chữ cái và số | MN562073 | 30 | Hộp | Chương V E-HSMT | |
| 58 | Bảng quay 2 mặt | MN562074 | 3 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 59 | Bộ chữ cái | MN562075 | 45 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 60 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | MN562076 | 15 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 61 | Lịch của trẻ | MN562077 | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 62 | Tranh ảnh về Bác Hồ | MN562078 | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 63 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | MN562079 | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 64 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | MN562080 | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 65 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | MN562081 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 66 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | MN562082 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 67 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | MN562083 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 68 | Bộ dụng cụ lao động | MN562084 | 9 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 69 | Bộ đồ chơi nhà bếp | MN562085 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 70 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | MN562086 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 71 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | MN562087 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 72 | Bộ trang phục nấu ăn | MN562088 | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 73 | Búp bê bé trai | MN562089 | 9 | Con | Chương V E-HSMT | |
| 74 | Búp bê bé gái | MN562090 | 9 | Con | Chương V E-HSMT | |
| 75 | Bộ trang phục công an | MN562091 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 76 | Doanh trại bộ đội | MN562092 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 77 | Bộ trang phục bộ đội | MN562093 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 78 | Bộ trang phục công nhân | MN562094 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 79 | Bộ dụng cụ bác sỹ | MN562095 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 80 | Bộ trang phục bác sỹ | MN562096 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 81 | Gạch xây dựng | MN562097 | 6 | Thùng | Chương V E-HSMT | |
| 82 | Bộ xếp hình xây dựng | MN562098 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | |
| 83 | Hàng rào lắp ghép lớn | MN562099 | 9 | Túi | Chương V E-HSMT | |
| 84 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | MN562100 | 36 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 85 | Đất nặn | MN562101 | 90 | Hộp | Chương V E-HSMT | |
| 86 | Màu nước | MN562102 | 75 | Hộp | Chương V E-HSMT | |
| 87 | Bút lông cỡ to | MN562103 | 36 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 88 | Bút lông cỡ nhỏ | MN562104 | 36 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 89 | Dập ghim | MN562105 | 3 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 90 | Bìa các màu | MN562106 | 150 | Tờ | Chương V E-HSMT | |
| 91 | Giấy trắng A0 | MN562107 | 150 | Tờ | Chương V E-HSMT | |
| 92 | Kẹp sắt các cỡ | MN562108 | 30 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 93 | Dập lỗ | MN562109 | 3 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 94 | Bộ DVD hỗ trợ giáo dục phát triển ngôn ngữ cho trẻ trong cơ sở GDMN | 9 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ | 3 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Bàn nhựa học sinh | 12 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Ghế nhựa học sinh | 24 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Kệ đựng đồ chơi | 3 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Thùng rác hình thú | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Thùng rác loại lớn | MN561010 | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 102 | Giường gỗ phòng bảo vệ | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Tivi 65 inch | LG 65US660H | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 104 | Thùng rác hình thú | 7 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Giường gỗ phòng bảo vệ | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Thảm mút lắp ghép (1m2/tấm) | 60 | Tấm | Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Cầu thăng bằng | 3 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Bộ thăng bằng lắp ghép | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Cột ném trúng đích | 3 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Bộ tập tạ | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Bóng đá | 10 | Quả | Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Cầu môn | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Các loại máy chạy, đạp | 5 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Tường leo núi | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Cổng chui con sâu | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Băng ghế thể dục | 12 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Bục bật sâu | 12 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Tivi 65 inch | LG 65US660H | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | |
| 119 | Loa (bộ 02 cái) | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Tủ đựng trang phục (kính) | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Trang phục múa | 15 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Giá vẽ tranh (GV:05 cái; HS: 30 cái) | 35 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Bộ trống | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Bộ đàn | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Bộ kèn | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Sân khấu | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Tủ hồ sơ | 6 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Bàn học sinh phòng âm nhạc | 15 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Ghế học sinh phòng âm nhạc | 30 | Cái | Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.511E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02172E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 705.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh, VPĐD...) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định của pháp luật hiện hành (còn hiệu lực).- Đã thực hiện ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ. | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Công nghệ thiết bị trường học.- Đã thực hiện ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi