Gói thầu: thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Khu 6, Khu7, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846389-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Khu 6, Khu7, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong
Số hiệu KHLCNT 20210846364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 11:19:00 đến ngày 2021-08-28 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,190,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257157E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 công trình giao thông (Có điều kiện tự nhiên và vùng địa lý và quy mô, tính chất như gói thầu này). Có giá trị tối thiểu mỗi công trình là 3,0 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ có chứng nhận an toàn lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt khe
- Đặc điểm thiết bị MCD
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san, ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=60kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2261100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2261100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2261100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0122100m3
5Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0122100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0122100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,5331100m3
8Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,366100m3
9Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3295100m3
10Điều phối đất từ đào nền sang đắp nền bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,6169100m3
11Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,6117100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,6117100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0211100m3
14Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0211100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0211100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III246,786m3
17Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyểnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4679100m3
18Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1000mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4679100m3
19Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4679100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1559100m3
21Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,4343100m3
22Làm móng cấp phối đá dăm loại IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,6552100m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70,3559100m2
24Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,2856100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường22 cm, đá 2x4, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.547,8291m3
26Cắt khe mặt đường bê tông xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III142,568910m
27Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (có bố trí thanh truyển lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III572,1515m
28Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (không bố trí thanh truyển lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III745,6728m
29Gia công, lắp dựng khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III107,8646m
30Trồng cỏ mái taluy nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,457100m2
31Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,457100m2
32Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,348m3
33Đệm thành rãnh, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III722,095m2
34Chèn khe tấm thành rãnh, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,1361m2
35Ván khuôn tấm thành rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,8696100m2
36Bê tông tấm thành rãnh, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III94,2524m3
37Lắp dựng cấu kiện tấm thành rãnh, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.764cái
38Ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2025100m2
39Cốt thép tấm đan, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4795tấn
40Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,144tấn
41Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,625m3
42Lắp dựng tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45cái
43Đệm đá dăm chân khayPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1164m3
44Ván khuôn chân khayPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0582100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,8677m3
46Làm lớp vữa ximăng cát đen dầy 2cm đệm mái taluy, mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III247,4902m2
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái taluy, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1866tấn
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,1235m3
49Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe lúnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3856m2
50Thi công tầng lọc bằng đất sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0071100m3
51Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0129100m3
52Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0054100m3
53Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0832100m2
54Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,136100m
B HẠNG MỤC:CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,606100m3
2Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2815100m3
3Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2879100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2879100m3
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,281m3
6Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 10010,3708m3
7Trát tường cống bằng vữa XM cát vàng mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,4395m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,45m3
9Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,67m3
10Bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,597m3
11Ván khuôn bản cống bằng gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,068100m2
12Ván khuôn mũ mố bằng gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1232100m2
13Cốt thép tấm bản + khớp nối, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0525tấn
14Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0859tấn
15Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,035tấn
16Lắp dựng tấm bản cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
3Đèn quay cảnh báoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
4Barie chắn 2 đầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
5Cột hàng rào phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III49,5m
6Dây rào bảo vệPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100m
7Đổ bê tông đế cột hàng rào, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,198m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0396100m2
9Công trực đảm bảo ATGTPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III110công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257157E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 công trình giao thông (Có điều kiện tự nhiên và vùng địa lý và quy mô, tính chất như gói thầu này). Có giá trị tối thiểu mỗi công trình là 3,0 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)43
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư chuyên ngành kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).43
4 Cán bộ an toàn lao động 1 cán bộ có chứng nhận an toàn lao động kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kw2
2 Máy đầm bàn 1 kw2
3 Máy hàn 23 kw1
4 Máy trộn bê tông >=250 lít2
5 Máy trộn vữa 80 lít2
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
7 Máy đào >=0,8m32
8 Máy cắt uốn thép 5kw1
9 Máy lu >=8 tấn1
10 Máy lu rung >=10T1
11 Máy cắt khe MCD1
12 Máy ủi san, ủi đất1
13 Máy đầm cóc >=60kg1
14 Máy toàn đạc điện tử trắc địa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->