Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833300-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình Thủy lợi Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210804413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả mưa lũ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 10:44:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,208,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.546.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên thuộc công trình thuỷ lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: >=7,5 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào bánh xích - dung tích gầu >=0,65 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 9 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN K7+957÷K8+140 (BỜ TẢ)
B TUYẾN KÊNH
1Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đươngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.938,881m2
2Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật921 rọ
3BTCT chân khay đúc sẵn M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,45m3
4Lắp ghép cấu kiện chân khay đúc sẵnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật622CK
5Bê tông cốt thép chân khay, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36,6m3
6Bê tông cốt thép dầm mái M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18,661m3
7Bê tông cốt thép khóa đỉnh, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật33,398m3
8Bạt gai sọc dưa lótĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật187,03m2
9Cát sỏi lót dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật92,323m3
10Đá hộc lát mái phía kênh dày 25cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật153,872m3
11BT tấm lát M200, đá 1x2, KT(40x40x12)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật92,927m3
12Lắp đặt bê tông tấm látĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4.840cái
13Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1831 rọ
14Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3.728,991kg
15Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK 10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật672,891kg
16Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật645,99kg
17Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật314,943kg
18Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.124,352kg
19Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật459,879kg
20Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.291,98kg
21Khe lún giấy dầu 2 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38,102m2
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.572,33m3
23Đào móng bằng thủ công, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật138,04m3
24Đắp cát (đất cấp I) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật408,635m3
25Đắp đất cơ giới C3;K≥0,9; Lvc=11KmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật185,64m3
26Đắp đê quai đất C1, CG; tận dụng đất đàoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật366m3
27Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật366m3
28Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80m3
29Khuôn đúc tấm látĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24Bộ
30Gỗ đệm khuôn tấm látĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,058m3
31Khuôn đúc chân khayĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3Bộ
32Bơm nước hố móng máy 8CVĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9ca
33Lắp dựng, tháo dỡ khuôn chân khayĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật684,2m2
34Lắp dựng, tháo dỡ khuôn tấm látĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật929,28m2
C GIA CỐ ĐẦU VÀ CUỐI TUYẾN
1Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đươngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30m2
2Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật161 rọ
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,06m3
4Đắp cát (đất cấp I) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8m3
D ĐOẠN K8+140÷K8+195 (BỜ TẢ)
E TUYẾN KÊNH
1Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đươngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật533,498m2
2Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật231 rọ
3BTCT chân khay đúc sẵn M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,75m3
4Lắp ghép cấu kiện chân khay đúc sẵnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật153CK
5Bê tông cốt thép chân khay, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9m3
6Bê tông cốt thép dầm mái M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,494m3
7Bê tông cốt thép khóa đỉnh, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,213m3
8Bạt gai sọc dưa lótĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật49,612m2
9Cát sỏi lót dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28,375m3
10Đá hộc lát mái phía kênh dày 25cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật37,837m3
11BT tấm lát M200, đá 1x2, KT(40x40x12)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật29,658m3
12Lắp đặt bê tông tấm látĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.545cái
13Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật451 rọ
14Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật916,965kg
15Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK 10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật165,465kg
16Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật158,85kg
17Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật93,375kg
18Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật340,785kg
19Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật113,085kg
20Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật317,7kg
21Khe lún giấy dầu 2 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,878m2
22Đắp đất cơ giới C3;K≥0,9; Lvc=11KmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật43,2m3
23Đắp đê quai đất C1, CG; tận dụng đất đàoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật90m3
24Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật90m3
25Khuôn đúc tấm látĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8Bộ
26Gỗ đệm khuôn tấm látĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,019m3
27Khuôn đúc chân khayĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
28Bơm nước hố móng máy 8CVĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2ca
29Lắp dựng, tháo dỡ khuôn chân khayĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật168,3m2
30Lắp dựng, tháo dỡ khuôn tấm látĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật296,64m2
F GIA CỐ CỐNG TIÊU
1Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đươngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật127,86m2
2Bê tông cốt thép chân khay, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,325m3
3Bê tông cốt thép dầm mái M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,836m3
4Bê tông cốt thép khóa đỉnh, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,825m3
5Bạt gai sọc dưa lótĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,601m2
6Cát sỏi lót dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,236m3
7Đá hộc lát mái phía kênh dày 25cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,356m3
8BT tấm lát M200, đá 1x2, KT(40x40x12)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,213m3
9Lắp đặt bê tông tấm látĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật427cái
10Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật151 rọ
11Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật29,29kg
12Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật65,84kg
13Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,24kg
14Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật49,61kg
15Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,13kg
16Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật70,6kg
17Khe lún giấy dầu 2 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,975m2
18Đào móng bằng thủ công, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,4m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,6m3
20Khuôn đúc tấm látĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
21Gỗ đệm khuôn tấm látĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,005m3
22Bơm nước hố móng máy 8CVĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5ca
23Lắp dựng, tháo dỡ khuôn tấm látĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật81,984m2
G ĐOẠN K7+992÷K8+52 (BỜ HỮU)
H TUYẾN KÊNH
1Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đươngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật684,64m2
2Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật281 rọ
3BTCT chân khay đúc sẵn M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,4m3
4Lắp ghép cấu kiện chân khay đúc sẵnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật190,4CK
5Bê tông cốt thép chân khay, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,2m3
6Bê tông cốt thép dầm mái M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,274m3
7Bê tông cốt thép khóa đỉnh, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,22m3
8Bạt gai sọc dưa lótĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật59,488m2
9Cát sỏi lót dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật31,784m3
10Đá hộc lát mái phía kênh dày 25cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật47,086m3
11BT tấm lát M200, đá 1x2, KT(40x40x12)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39,395m3
12Lắp đặt bê tông tấm látĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.951cái
13Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật561 rọ
14Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.141,112kg
15Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK 10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật205,912kg
16Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật197,68kg
17Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật104,888kg
18Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật384,104kg
19Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật140,728kg
20Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật395,36kg
21Khe lún giấy dầu 2 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,599m2
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật615,77m3
23Đào móng bằng thủ công, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật42m3
24Đắp cát (đất cấp I) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật97,95m3
25Đắp đất cơ giới C3;K≥0,9; Lvc=11KmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật111,6m3
26Đắp đê quai đất C1, CG; tận dụng đất đàoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật112m3
27Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật112m3
28Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45m3
29Khuôn đúc tấm látĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10Bộ
30Gỗ đệm khuôn tấm látĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,024m3
31Khuôn đúc chân khayĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
32Bơm nước hố móng máy 8CVĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3ca
33Lắp dựng, tháo dỡ khuôn chân khayĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật209,44m2
34Lắp dựng, tháo dỡ khuôn tấm látĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật393,792m2
I GIA CỐ ĐẦU VÀ CUỐI TUYẾN
1Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đươngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật64m2
2Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật321 rọ
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50,12m3
4Đắp cát (đất cấp I) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16m3
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG:
1Chi phí dự phòng: (bằng tổng giá trị xây lắp nhân 5%)Chủ đầu tư quản lý1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.546.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên thuộc công trình thuỷ lợi.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;32
3 Kỹ thuật trắc đạc công trình 1 + Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc xây dựng công trình.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động 1 + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kw Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kw Hoạt động tốt2
3 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: >=7,5 CV Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kw Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Hoạt động tốt2
6 Máy đào bánh xích - dung tích gầu >=0,65 m3 Hoạt động tốt1
7 Cần trục ô tô - sức nâng: 6 T Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T Hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 9 T Hoạt động tốt1
11 Máy ủi - công suất: 110 CV Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->