Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833300-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình Thủy lợi Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả mưa lũ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 10:44:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,208,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.546.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên thuộc công trình thuỷ lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: >=7,5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào bánh xích - dung tích gầu >=0,65 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN K7+957÷K8+140 (BỜ TẢ) | |||
| B | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.938,881 | m2 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 92 | 1 rọ |
| 3 | BTCT chân khay đúc sẵn M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,45 | m3 |
| 4 | Lắp ghép cấu kiện chân khay đúc sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 622 | CK |
| 5 | Bê tông cốt thép chân khay, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,6 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép dầm mái M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18,661 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép khóa đỉnh, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 33,398 | m3 |
| 8 | Bạt gai sọc dưa lót | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 187,03 | m2 |
| 9 | Cát sỏi lót dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 92,323 | m3 |
| 10 | Đá hộc lát mái phía kênh dày 25cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 153,872 | m3 |
| 11 | BT tấm lát M200, đá 1x2, KT(40x40x12) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 92,927 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bê tông tấm lát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4.840 | cái |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 183 | 1 rọ |
| 14 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3.728,991 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 672,891 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 645,99 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 314,943 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.124,352 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 459,879 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.291,98 | kg |
| 21 | Khe lún giấy dầu 2 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38,102 | m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.572,33 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 138,04 | m3 |
| 24 | Đắp cát (đất cấp I) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 408,635 | m3 |
| 25 | Đắp đất cơ giới C3;K≥0,9; Lvc=11Km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 185,64 | m3 |
| 26 | Đắp đê quai đất C1, CG; tận dụng đất đào | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 366 | m3 |
| 27 | Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 366 | m3 |
| 28 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m3 |
| 29 | Khuôn đúc tấm lát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 30 | Gỗ đệm khuôn tấm lát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | m3 |
| 31 | Khuôn đúc chân khay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 32 | Bơm nước hố móng máy 8CV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | ca |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ khuôn chân khay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 684,2 | m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ khuôn tấm lát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 929,28 | m2 |
| C | GIA CỐ ĐẦU VÀ CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 rọ |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,06 | m3 |
| 4 | Đắp cát (đất cấp I) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| D | ĐOẠN K8+140÷K8+195 (BỜ TẢ) | |||
| E | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 533,498 | m2 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | 1 rọ |
| 3 | BTCT chân khay đúc sẵn M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 4 | Lắp ghép cấu kiện chân khay đúc sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 153 | CK |
| 5 | Bê tông cốt thép chân khay, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép dầm mái M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,494 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép khóa đỉnh, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,213 | m3 |
| 8 | Bạt gai sọc dưa lót | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 49,612 | m2 |
| 9 | Cát sỏi lót dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28,375 | m3 |
| 10 | Đá hộc lát mái phía kênh dày 25cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 37,837 | m3 |
| 11 | BT tấm lát M200, đá 1x2, KT(40x40x12) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 29,658 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bê tông tấm lát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.545 | cái |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | 1 rọ |
| 14 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 916,965 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 165,465 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 158,85 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 93,375 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 340,785 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 113,085 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 317,7 | kg |
| 21 | Khe lún giấy dầu 2 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,878 | m2 |
| 22 | Đắp đất cơ giới C3;K≥0,9; Lvc=11Km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m3 |
| 23 | Đắp đê quai đất C1, CG; tận dụng đất đào | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m3 |
| 24 | Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m3 |
| 25 | Khuôn đúc tấm lát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 26 | Gỗ đệm khuôn tấm lát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | m3 |
| 27 | Khuôn đúc chân khay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Bơm nước hố móng máy 8CV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ khuôn chân khay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 168,3 | m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ khuôn tấm lát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 296,64 | m2 |
| F | GIA CỐ CỐNG TIÊU | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 127,86 | m2 |
| 2 | Bê tông cốt thép chân khay, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,325 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép dầm mái M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép khóa đỉnh, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,825 | m3 |
| 5 | Bạt gai sọc dưa lót | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,601 | m2 |
| 6 | Cát sỏi lót dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,236 | m3 |
| 7 | Đá hộc lát mái phía kênh dày 25cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,356 | m3 |
| 8 | BT tấm lát M200, đá 1x2, KT(40x40x12) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,213 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bê tông tấm lát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 427 | cái |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 rọ |
| 11 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 29,29 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 65,84 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,24 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 49,61 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,13 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 70,6 | kg |
| 17 | Khe lún giấy dầu 2 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,975 | m2 |
| 18 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 20 | Khuôn đúc tấm lát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Gỗ đệm khuôn tấm lát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | m3 |
| 22 | Bơm nước hố móng máy 8CV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ khuôn tấm lát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 81,984 | m2 |
| G | ĐOẠN K7+992÷K8+52 (BỜ HỮU) | |||
| H | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 684,64 | m2 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 rọ |
| 3 | BTCT chân khay đúc sẵn M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 4 | Lắp ghép cấu kiện chân khay đúc sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 190,4 | CK |
| 5 | Bê tông cốt thép chân khay, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép dầm mái M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,274 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép khóa đỉnh, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,22 | m3 |
| 8 | Bạt gai sọc dưa lót | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 59,488 | m2 |
| 9 | Cát sỏi lót dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 31,784 | m3 |
| 10 | Đá hộc lát mái phía kênh dày 25cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 47,086 | m3 |
| 11 | BT tấm lát M200, đá 1x2, KT(40x40x12) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39,395 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bê tông tấm lát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.951 | cái |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1 rọ |
| 14 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.141,112 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 205,912 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 197,68 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 104,888 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 384,104 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 140,728 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 395,36 | kg |
| 21 | Khe lún giấy dầu 2 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,599 | m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 615,77 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | m3 |
| 24 | Đắp cát (đất cấp I) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 97,95 | m3 |
| 25 | Đắp đất cơ giới C3;K≥0,9; Lvc=11Km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 111,6 | m3 |
| 26 | Đắp đê quai đất C1, CG; tận dụng đất đào | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 112 | m3 |
| 27 | Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 112 | m3 |
| 28 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m3 |
| 29 | Khuôn đúc tấm lát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 30 | Gỗ đệm khuôn tấm lát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 31 | Khuôn đúc chân khay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Bơm nước hố móng máy 8CV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ khuôn chân khay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 209,44 | m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ khuôn tấm lát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 393,792 | m2 |
| I | GIA CỐ ĐẦU VÀ CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 64 | m2 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 rọ |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50,12 | m3 |
| 4 | Đắp cát (đất cấp I) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: (bằng tổng giá trị xây lắp nhân 5%) | Chủ đầu tư quản lý | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.546.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên thuộc công trình thuỷ lợi. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trắc đạc công trình | 1 | + Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc xây dựng công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động | 1 | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: >=7,5 CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu >=0,65 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô - sức nâng: 6 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 9 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi