Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giao thông, thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 11:03:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,171,649,984 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông; - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng; + Có chứng chỉ Giám sát Xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ hoặc Chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực; + Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ Giám sát Xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ hoặc Chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ Giám sát xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến giao thông, cầu đường hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị nấu và phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 114,9564 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 31,2313 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 72,7501 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 42,2063 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 42,2063 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 31,2313 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 31,2313 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 167,7038 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 272,7409 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 79,5893 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 243,7236 | 100m2 |
| C | CỐNG + RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 65,55 | m3 |
| 2 | Bê tông, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 524,4 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 151,42 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,2753 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,44 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 41,952 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,0597 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.311 | 1cấu kiện |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,86 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6174 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 43,119 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,791 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,15 | m3 |
| 14 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,73 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,21 | m3 |
| 16 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,21 | m3 |
| 17 | Xây cống, vữa XM M100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,49 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,66 | m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố+ bản cống+ bờ bò, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,86 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản cống, mũ mố, nối bờ bò ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,7473 | tấn |
| 21 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 240 | lỗ khoan |
| 22 | Ván khuôn gỗ -cống, chiều dày ≤45 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,2873 | 100m2 |
| 23 | ống cống D1000-mua sẵn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | ống |
| 24 | ống cống D500-mua sẵn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | ống |
| 25 | ống cống D300-mua sẵn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7 | ống |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 27 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,38 | m2 |
| 28 | Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,66 | m2 |
| D | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,7168 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24,825 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,455 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,83 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 207,49 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 116,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,5835 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,97 | m3 |
| 9 | Ống PVC D50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50 | m |
| 10 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 52,75 | m |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24,37 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,88 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - đúc sẵn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20,53 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,8547 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,6871 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 661,19 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 732 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông; - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng; + Có chứng chỉ Giám sát Xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ hoặc Chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực; + Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ Giám sát Xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ hoặc Chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, chất lượng thi công | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ Giám sát xây dựng còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 5 | Nhân công | 15 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến giao thông, cầu đường hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | ≥5 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | ≥23KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥70 kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250lit | ≥250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150lit | ≥150L | 1 |
| 8 | Máy đào bánh xích | ≥0,8m3 | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 2 |
| 10 | Máy lu | ≥9T | 2 |
| 11 | Máy ủi | ≥110 CV | 2 |
| 12 | Thiết bị nấu và phun nhựa đường | ≥190 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi