Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học khu B và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843795-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
Tên gói thầu Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học khu B và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210842382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 10:59:00 đến ngày 2021-08-28 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,701,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,500,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc 01 máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,117100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công88,516m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa42,197m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 12,555m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,192100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,173tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2001,33m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,666m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,306m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75186,174m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ146,846m2
12Bả bằng bột bả vào tường333,02m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ333,02m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường123,433m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75278,246m2
16Phá dỡ nền gạch341,768m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75129,985m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7540,899m2
19Lót xốp PE dày 2mm tráng bạc170,06m2
20Sàn gỗ cao cấp chịu nước, ván dày 8mm170,06m2
21Len chân tường94,31m
22Lát đá chân cửa đi, vữa XM mác 752,079m2
23Tháo dỡ trần77,294m2
24Trần thả thạch cao 600x600mm chịu nước40,899m2
25Trần thả thạch cao 600x600mm170,06m2
B PHẦN MÁI:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,458100m2
2Tháo tấm lợp tôn2,136100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,886tấn
4Gia công xà gồ thép0,886tấn
5Lắp dựng xà gồ thép0,886tấn
6Lợp mái tôn lạnh2,136100m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng101,681m2
8Phá lớp vữa trát tường để quét chống thấm16,616m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …118,297m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516,616m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75101,681m2
C PHẦN CỬA:
1Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12 x 12mm0,4451tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,499m2
3Lắp dựng hoa sắt cửa31,499m2
4Gia công cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm24,06m2
5Gia công cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm30,689m2
6Khóa cửa đi8bộ
7Hít cửa đi8bộ
8Phụ kiện cửa sổ24bộ
9Tấm vách Compac14,88m2
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 758,16m2
11Giá đỡ chậu âm bàn Inox6bộ
D Cấp nước:
1Lắp đặt Ống PPR-PN10-D321100m
2Lắp đặt Ống PPR-PN10-D250,6100m
3Lắp đặt Ống PPR-PN20-D250,45100m
4Lắp đặt van D32mm10cái
5Lắp đặt van 1 chiều D32mm1cái
6Lắp đặt Rắc co PPR-D3211cái
7Lắp đặt Rắc co PPR-D252cái
8Lắp đặt Cút PPR-D3220cái
9Lắp đặt Cút PPR-D2540cái
10Lắp đặt Cút ren trong D25-1/2"36cái
11Lắp đặt Tê ren trong D25-1/2"12cái
12Lắp đặt Tê PPR-D326cái
13Lắp đặt Tê PPR-D2552cái
14Lắp đặt Tê PPR-D32/256cái
15Lắp đặt Côn PPR-D32/254cái
16Lắp đặt van phao D32mm1cái
17Rọ hút1cái
18Van điện1cái
E Thoát nước:
1Lắp đặt ống u.PVC-C1-D1100,5100m
2Lắp đặt ống u.PVC-C1-D750,8100m
3Lắp đặt ống u.PVC-C1-D420,75100m
4Lắp đặt Cút u.PVC-D11015cái
5Lắp đặt Cút u.PVC-D7524cái
6Lắp đặt Cút u.PVC-D4240cái
7Lắp đặt Chếch u.PVC-D11027cái
8Lắp đặt Chếch u.PVC-D7542cái
9Lắp đặt Chếch u.PVC-D426cái
10Lắp đặt Y u.PVC-D11022cái
11Lắp đặt Y u.PVC-D7518cái
12Lắp đặt Côn u.PVC-D110-425cái
13Lắp đặt Côn u.PVC-D75-4212cái
14Lắp đặt Tê kiểm tra u.PVC-D1106cái
15Lắp Nút bịt u.PVC D110mm2cái
16Lắp Nút bịt u.PVC D75mm1cái
17Si phông D756cái
F Thiết bị:
1Lắp đặt bàn cầu hai khối trẻ em + phụ kiện15bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh15cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy15cái
4Dây cấp cho xí bệt15bộ
5Lắp đặt lavabo âm bàn trẻ em12bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
7Lắp đặt gương soi12cái
8Dây cấp cho chậu rửa12bộ
9Xi phông chậu rửa12bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em4bộ
11Van xả tiểu nam4bộ
12Xi phông tiểu nam4bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen3bộ
14Lắp đặt bình nóng lạnh 30l3bộ
15Lắp đặt phễu thu sàn DN656cái
G PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2100m
2Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, lx18W-220V4bộ
3Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600mm, 220V-40W28bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D270, 220V-9W19bộ
5Lắp đặt Quạt thông gió âm tường3cái
6Lắp đặt Quạt treo tường14cái
7Lắp đặt Quạt đảo trần16cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường, 16A-250V14cái
9Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V6cái
10Lắp đặt công tắc hai phím lắp ngầm tường 16A-250V4cái
11Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A-250V2cái
12Lắp đặt đế âm28cái
13Lắp đặt hộp nối dây15hộp
14Hộp điện phòng 4-8 Module có lắp che3cái
15Đế âm + mặt tre Aptomat3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 100A-250V, ICU = 10KA1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 63A-250V, ICU = 6KA3cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA14cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA4cái
20Lắp đặt dây điện 2CV (1x1,5)mm2920m
21Lắp đặt dây điện 2CV (1x2,5)mm2440m
22Lắp đặt dây điện 2CV (1x10)mm2110m
23Cáp điện CXV (2x16)mm215m
24Ống ghen cứng chống cháy PVC D16460m
25Ống ghen cứng chống cháy PVC D20245m
26Ống ghen cứng chống cháy PVC D3270m
H PHẦN MẠNG TRUYỀN HÌNH, MẠNG INTERNET:
1Modem Internet loại 4 cổng ra1bộ
2SWITCH 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000m1bộ
3Tủ thiêt bị mạng ( tủ Jack) 350x600x400 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió)1cái
4Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, BLUE50m
5Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái1hộp
6Lắp đặt ổ cắm mạng đơn gắn tường + đế3cái
7Ống luồn dây D1650m
8Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh 150x1504hộp
I HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH:
1Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình1bộ
2Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-22bộ
3Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp40m
4Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế3cái
5Ống luồn dây D1640m
6Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh 150x1503hộp
7Tủ chứa bộ khuyếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió)1cái
8Gia công, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)8,561m2
J PHẦN VẬN CHUYỂN:
1Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5 tấn0,541100m3
K CỔNG, TƯỜNG BAO
L PHÁ DỠ:
1Phá dỡ hàng rào dây thép gai13,686m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép8,561m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,951m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép6,72m3
5Phá dỡ móng các loại, móng gạch5,834m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5 tấn0,221100m3
M XÂY MỚI:
1Đào móng công trình21,299m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II5,76100m
3Cát đen phủ đầu cọc0,64m3
4Ván khuôn bê tông lót móng0,039100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,366m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,673m3
7Ván khuôn cho bê tông móng0,172100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,048tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,02tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,928m3
12Đắp đất bù chân móng7,1m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô 5 tấn0,142100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông0,098100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,036tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,031tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm0,055tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,695m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 754,29m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,472m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng0,011100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,004tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,007tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 2500,114m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm0,264100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,11tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,215tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2504,011m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 756,503m2
30Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7529,988m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 7527,961m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần36,937m2
33Bả bằng bột bả vào tường6,503m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,44m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox21,012m2
36Gia công lan thép biển cổng0,19tấn
37Sơn tĩnh điện lan thép biển cổng12,12m2
38Chữ hộp ALCOREST màu đỏ các loại cho biển cổng69chữ
39Lô gô khung Inox1bộ
40Gia công cổng sắt0,684tấn
41Phụ kiện bu long nở M10L1204bộ
42Vòng bi D511bộ
43Phụ kiện bàn lề cối trên1bộ
44Phụ kiện bàn lề cối dưới1bộ
45Chốt khóa D211bộ
46Chốt cánh D211bộ
47Bánh xe10bộ
48Ray răng cưa7,18m
49Mô tơ điện pass 8001bộ
50Sơn tĩnh điện cổng41,84m2
51Lắp dựng cửa khung sắt17,71m2
52Gia công hoa sắt hàng rào0,069tấn
53Sơn tĩnh điện hàng rào6,74m2
54Lắp dựng hoa sắt hàng rào6,967m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ43,82m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,82m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại27,9m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,9m2
N HOÀN TRẢ VỊ TRÍ CỔNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm0,38100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,38100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,38100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,38100m2
O GA THAY ĐỔI VỊ TRÍ:
1Đào móng ga9,142m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót0,017100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,48m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đáy0,015100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đáy, đường kính cốt thép 0,028tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đay, đá 1x2, mác 2000,461m3
7Xây gạch không nung tường ga, vữa XM mác 751,602m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng0,036100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,009tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,026tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,202m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,033100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,0,062tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,723m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 750,171m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,742m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
19Lắp đặt ghi chắn rác bằng gang3cái
20Lắp đặt ống u.PVC-C1-D1600,18100m
21Lắp đặt ống u.PVC-C1-D900,07100m
22Lắp đặt Chếch u.PVC-D1602cái
23Lắp đặt Cút u.PVC-D1602cái
24Lắp đặt Chếch u.PVC-D904cái
25Lắp đặt Cút u.PVC-D902cái
26Cầu chắn rác DN801cái
27Đắp đất bù chân móng3,047m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô 5 tấn0,061100m3
P NHÀ BẢO VỆ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,444100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,074100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công1,26m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,063m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 750,063m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,005100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,001tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm0,002tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,022m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,647m2
11Đắp chỉ, vữa XM mác 751,4m
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ73,021m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần13,506m2
14Bả bằng bột bả vào tường74,668m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần13,506m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,343m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,831m2
18Lắp dựng cửa không có khuôn1,26m2 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn vữa ≥ 150L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc 01 máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn ≥ 23KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->