Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học khu B và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học khu B và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 10:59:00 đến ngày 2021-08-28 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,701,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,500,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc 01 máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,117 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 88,516 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 42,197 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 12,555 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,192 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,173 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,33 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,666 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,306 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 186,174 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 146,846 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | 333,02 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 333,02 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 123,433 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 278,246 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch | 341,768 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 129,985 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 40,899 | m2 | |
| 19 | Lót xốp PE dày 2mm tráng bạc | 170,06 | m2 | |
| 20 | Sàn gỗ cao cấp chịu nước, ván dày 8mm | 170,06 | m2 | |
| 21 | Len chân tường | 94,31 | m | |
| 22 | Lát đá chân cửa đi, vữa XM mác 75 | 2,079 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ trần | 77,294 | m2 | |
| 24 | Trần thả thạch cao 600x600mm chịu nước | 40,899 | m2 | |
| 25 | Trần thả thạch cao 600x600mm | 170,06 | m2 | |
| B | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,458 | 100m2 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 2,136 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,886 | tấn | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 0,886 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,886 | tấn | |
| 6 | Lợp mái tôn lạnh | 2,136 | 100m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 101,681 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường để quét chống thấm | 16,616 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 118,297 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,616 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 101,681 | m2 | |
| C | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12 x 12mm | 0,445 | 1tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,499 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,499 | m2 | |
| 4 | Gia công cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm | 24,06 | m2 | |
| 5 | Gia công cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm | 30,689 | m2 | |
| 6 | Khóa cửa đi | 8 | bộ | |
| 7 | Hít cửa đi | 8 | bộ | |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ | 24 | bộ | |
| 9 | Tấm vách Compac | 14,88 | m2 | |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,16 | m2 | |
| 11 | Giá đỡ chậu âm bàn Inox | 6 | bộ | |
| D | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D32 | 1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 | 0,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Ống PPR-PN20-D25 | 0,45 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van D32mm | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Rắc co PPR-D32 | 11 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Rắc co PPR-D25 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Cút PPR-D32 | 20 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Cút PPR-D25 | 40 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Cút ren trong D25-1/2" | 36 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê ren trong D25-1/2" | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR-D32 | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR-D25 | 52 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR-D32/25 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Côn PPR-D32/25 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van phao D32mm | 1 | cái | |
| 17 | Rọ hút | 1 | cái | |
| 18 | Van điện | 1 | cái | |
| E | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống u.PVC-C1-D110 | 0,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống u.PVC-C1-D75 | 0,8 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống u.PVC-C1-D42 | 0,75 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Cút u.PVC-D110 | 15 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cút u.PVC-D75 | 24 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Cút u.PVC-D42 | 40 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Chếch u.PVC-D110 | 27 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Chếch u.PVC-D75 | 42 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Chếch u.PVC-D42 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Y u.PVC-D110 | 22 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Y u.PVC-D75 | 18 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Côn u.PVC-D110-42 | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Côn u.PVC-D75-42 | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê kiểm tra u.PVC-D110 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp Nút bịt u.PVC D110mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp Nút bịt u.PVC D75mm | 1 | cái | |
| 17 | Si phông D75 | 6 | cái | |
| F | Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt bàn cầu hai khối trẻ em + phụ kiện | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 15 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 15 | cái | |
| 4 | Dây cấp cho xí bệt | 15 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt lavabo âm bàn trẻ em | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 8 | Dây cấp cho chậu rửa | 12 | bộ | |
| 9 | Xi phông chậu rửa | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 4 | bộ | |
| 11 | Van xả tiểu nam | 4 | bộ | |
| 12 | Xi phông tiểu nam | 4 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | 3 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 | 6 | cái | |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 100 | m | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, lx18W-220V | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600mm, 220V-40W | 28 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D270, 220V-9W | 19 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Quạt thông gió âm tường | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Quạt treo tường | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Quạt đảo trần | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường, 16A-250V | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc hai phím lắp ngầm tường 16A-250V | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A-250V | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đế âm | 28 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây | 15 | hộp | |
| 14 | Hộp điện phòng 4-8 Module có lắp che | 3 | cái | |
| 15 | Đế âm + mặt tre Aptomat | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 100A-250V, ICU = 10KA | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 63A-250V, ICU = 6KA | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA | 14 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây điện 2CV (1x1,5)mm2 | 920 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây điện 2CV (1x2,5)mm2 | 440 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây điện 2CV (1x10)mm2 | 110 | m | |
| 23 | Cáp điện CXV (2x16)mm2 | 15 | m | |
| 24 | Ống ghen cứng chống cháy PVC D16 | 460 | m | |
| 25 | Ống ghen cứng chống cháy PVC D20 | 245 | m | |
| 26 | Ống ghen cứng chống cháy PVC D32 | 70 | m | |
| H | PHẦN MẠNG TRUYỀN HÌNH, MẠNG INTERNET: | |||
| 1 | Modem Internet loại 4 cổng ra | 1 | bộ | |
| 2 | SWITCH 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000m | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ thiêt bị mạng ( tủ Jack) 350x600x400 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | 1 | cái | |
| 4 | Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, BLUE | 50 | m | |
| 5 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn gắn tường + đế | 3 | cái | |
| 7 | Ống luồn dây D16 | 50 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh 150x150 | 4 | hộp | |
| I | HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH: | |||
| 1 | Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-2 | 2 | bộ | |
| 3 | Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế | 3 | cái | |
| 5 | Ống luồn dây D16 | 40 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh 150x150 | 3 | hộp | |
| 7 | Tủ chứa bộ khuyếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | 1 | cái | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 8,561 | m2 | |
| J | PHẦN VẬN CHUYỂN: | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5 tấn | 0,541 | 100m3 | |
| K | CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| L | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 13,686 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 8,561 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,951 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 6,72 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 5,834 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5 tấn | 0,221 | 100m3 | |
| M | XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng công trình | 21,299 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 5,76 | 100m | |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | 0,64 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,039 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,366 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,673 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông móng | 0,172 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,02 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,928 | m3 | |
| 12 | Đắp đất bù chân móng | 7,1 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5 tấn | 0,142 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông | 0,098 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | 0,055 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,695 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 4,29 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,472 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | 0,011 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,114 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | 0,264 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,11 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,215 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | 4,011 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,503 | m2 | |
| 30 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 29,988 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 27,961 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 36,937 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 6,503 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,44 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 21,012 | m2 | |
| 36 | Gia công lan thép biển cổng | 0,19 | tấn | |
| 37 | Sơn tĩnh điện lan thép biển cổng | 12,12 | m2 | |
| 38 | Chữ hộp ALCOREST màu đỏ các loại cho biển cổng | 69 | chữ | |
| 39 | Lô gô khung Inox | 1 | bộ | |
| 40 | Gia công cổng sắt | 0,684 | tấn | |
| 41 | Phụ kiện bu long nở M10L120 | 4 | bộ | |
| 42 | Vòng bi D51 | 1 | bộ | |
| 43 | Phụ kiện bàn lề cối trên | 1 | bộ | |
| 44 | Phụ kiện bàn lề cối dưới | 1 | bộ | |
| 45 | Chốt khóa D21 | 1 | bộ | |
| 46 | Chốt cánh D21 | 1 | bộ | |
| 47 | Bánh xe | 10 | bộ | |
| 48 | Ray răng cưa | 7,18 | m | |
| 49 | Mô tơ điện pass 800 | 1 | bộ | |
| 50 | Sơn tĩnh điện cổng | 41,84 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt | 17,71 | m2 | |
| 52 | Gia công hoa sắt hàng rào | 0,069 | tấn | |
| 53 | Sơn tĩnh điện hàng rào | 6,74 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 6,967 | m2 | |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 43,82 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,82 | m2 | |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 27,9 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,9 | m2 | |
| N | HOÀN TRẢ VỊ TRÍ CỔNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | 0,38 | 100m3 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,38 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,38 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,38 | 100m2 | |
| O | GA THAY ĐỔI VỊ TRÍ: | |||
| 1 | Đào móng ga | 9,142 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót | 0,017 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,48 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đáy | 0,015 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đáy, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đay, đá 1x2, mác 200 | 0,461 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung tường ga, vữa XM mác 75 | 1,602 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | 0,036 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,202 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,033 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | 0,062 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,723 | m3 | |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 0,171 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,742 | m2 | |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ghi chắn rác bằng gang | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống u.PVC-C1-D160 | 0,18 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống u.PVC-C1-D90 | 0,07 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt Chếch u.PVC-D160 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Cút u.PVC-D160 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Chếch u.PVC-D90 | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Cút u.PVC-D90 | 2 | cái | |
| 26 | Cầu chắn rác DN80 | 1 | cái | |
| 27 | Đắp đất bù chân móng | 3,047 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5 tấn | 0,061 | 100m3 | |
| P | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,444 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,074 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,26 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,063 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 0,063 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,005 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | 0,002 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,022 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,647 | m2 | |
| 11 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | 1,4 | m | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 73,021 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 13,506 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | 74,668 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 13,506 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,343 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,831 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 1,26 | m2 cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc 01 máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi