Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782754-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Trụ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210718649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 10:59:00 đến ngày 2021-08-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,230,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,450,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.169229E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.061.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.122.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọctấn
- Đặc điểm thiết bị ≥150
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,625tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,177tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,017tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,017tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,491100m2
7Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,574m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2401 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V23,14410 tấn/1km
10Ép cọc thí nghiệm BTCT 25x25cm (2 cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,455100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2401 mối nối
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
14Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm, Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,944100m
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,333100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V58,3171m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V66,4931m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,7091m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,417100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,128m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,643100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,828tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,576tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,384tấn
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,012m3
28Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
29Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
30Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,375tấn
31Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,006m3
32Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,633m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m2
34Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
35Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,551tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,146m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,716100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,232100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,231100m3
40Ni long lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V251,828m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,183m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
47Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,985m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,692m2
50Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,692m2
51Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,661m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715m3
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,651m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
59Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,826m3
60Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,024m2
61Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,35m
62Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m2
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,883tấn
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,213m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,862100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,996tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,716tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,384tấn
70Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,586m3
71Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,628100m2
72Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,297tấn
74Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,16m3
75Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,294m3
76Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,276m3
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
80Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
81Lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V236,015kg
82Chụp inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V10,362m2
84Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,01m3
85Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,732m3
86Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m2
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,879tấn
89Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,213m3
90Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,733100m2
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,942tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,612tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,284tấn
94Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,089m3
95Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,376100m2
96Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,903tấn
97Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,48m3
98Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,513m3
99Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,714100m2
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
101Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,434tấn
102Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,763m3
103Lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V289,482kg
104Chụp inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V12,846m2
106Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,578m3
107Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
108Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m2
109Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,348tấn
111Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,213m3
112Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,647100m2
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,956tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,66tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,029tấn
116Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,752m3
117Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m2
118Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,441100m2
119Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,776tấn
120Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,443m3
121Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,294m3
122Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,731m3
123Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m2
124Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
125Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
126Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
127Lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V299,611kg
128Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
129Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,691m3
130Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82m3
131Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
132Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
133Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
134Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
135Gia công xà gồ thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
136Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,6061m2
138Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
139Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,022m3
140Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
141Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m2
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
144Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,616m3
145Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V251,561m2
146Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,935tấn
147Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,935tấn
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,5251m2
149Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,28100m2
150Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,64md
151Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
152Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137m3
153Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m2
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
156Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,039m3
157Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m2
158Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,594tấn
159Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,153m3
160Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,552m3
161Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8m2
162Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,736m2
163Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4m
164Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V70,8m2
165Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,8m2
166Lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V386,756kg
167Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V19,602m2
168Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ Lim KT 80x120Mô tả kỹ thuật theo chương V21,78md
169Trụ cầu thang gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
170Bậc thang thép lên mái D18Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
171Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
172Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,572m2
173Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V62,572m2
174Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V173,228m2
175Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V946,183m2
176Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,878m2
177Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,064m2
178Ốp gạch thẻ Hạ LongMô tả kỹ thuật theo chương V45,936m2
179Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V490,965m2
180Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,652m2
181Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V466,168m2
182Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V798,4m2
183Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V279,38m2
184Đắp đấu cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
185Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V158,9m
186Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V333,28m
187Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V769,06m2
188Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 450x900mmMô tả kỹ thuật theo chương V161,73m2
189Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V14,737m2
190Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,474m2
191Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,848m2
192Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V14,737m2
193Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.133,353m2
194Bả bằng matít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V490,965m2
195Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.646,6m2
196Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.137,565m2
197Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,445100m2
198Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,36m2
199Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
200Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
201Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm, mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V87,12m2
202Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
203Vách kính nhựa lõi thép kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,818m2
204Cửa trượt đẩy, khung nhựa lói thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
205Phụ kiện cửa trượt đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
206Vách ngăn tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
207Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V26,458m2
208Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V189,28m2
209Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1,514tấn
210Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,241m2
211Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
212Lắp đặt đèn led đôi 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
213Lắp đặt đèn led vuông 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
214Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
215Móc treo quạt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
216Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
217Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
218Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
219Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
220Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V69hộp
221Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
223Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
224Lắp đặt tủ điện tổng KT: 450x300x130mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
225Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
226Lắp đặt cáp thông tầng 2 ruột (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
227Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
228Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
229Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
230Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
231Lắp đặt kim thu sét D16, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
232Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
233Kéo rải dây chống sét loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
234Kéo rải dây chống sét loại d=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
235Đào móng đặt dây, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6831m3
236Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V6,683m3
237Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
238Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
239Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
240Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
241Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
242Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
243Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
244Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
245Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
246Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
247Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Lắp đặt cút nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
249Lắp đặt tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
250Lắp đặt côn nhựa PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
251Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
252Lắp đặt cút nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
253Lắp đặt tê nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
254Lắp đặt van khóa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
256Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
257Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
258Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
259Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
260Lắp đặt tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
B RÃNH B300
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V29,8941m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
5Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,181m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,749m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,263m2
8Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,421m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,016m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1161cấu kiện
C SÂN BÊ TÔNG CẢI TẠO
1Tháo dỡ gạch lát sânMô tả kỹ thuật theo chương V225m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
4Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, PCB30 (gạch tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V116m2
5Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V116m2
D SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
2Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V110m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
E BỜ BO SÂN
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369m3
3Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
4Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17m2
F CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V165,75m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,663m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V13,014m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
7Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1.001,68kg
8Chụp inox D76 2 đầu lan canMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V39,432m2
10Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
12Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,581tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,581tấn
14Gia công xà gồ thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,6921m2
17Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m2
18Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39md
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,498m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V136m2
21Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,871m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V26,498m2
23Tháo dỡ bể nước inox, vận chuyển và lắp đặt hoàn trả vào vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
24Lắp đặt kim thu sét D16, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
26Kéo rải dây chống sét loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
27Kéo rải dây chống sét loại d=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
28Đào móng đặt dây, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1751m3
29Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V5,175m3
G NHÀ PHÁ DỠ
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V231,298m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,28m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V53,821m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V108,018m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V20,63m3
7Đào xúc đất nền nhà bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,727100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.169229E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.061.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.122.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 6 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥1.7KW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5kW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
7 Máy đào ≤ 0.8m31
8 Máy ép cọctấn ≥1501
9 Máy hàn điện ≥ 23Kw2
10 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw2
11 Máy mài ≥ 2,7Kw1
12 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
14 Máy trộn vữa ≥ 150l2
15 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->