Gói thầu: Cung cấp dịch vụ in ấn, photocopy cho Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844852-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ in ấn, photocopy cho Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210843179
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thu từ hoạt động sự nghiệp của Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 11:33:00 đến ngày 2021-08-28 11:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,501,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu về hợp đồng tương tự: Là hợp đồng về cung cấp dịch vụ, thiết bị, vật tư phục vụ in ấn, photocopy.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là người có trình độ đại học trở lênCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ tin học văn phòng trình độ B và chứng chỉ tin học ứng dụng Autocad 2D trở lên.- Đã trực tiếp làm quản lý ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Là Tốt nghiệp từ Đại học trở lên về Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông hoặc tương đươngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Photocopy ,scan and Printer A0 Fuji Xerox DW3037MF Printer
- Đặc điểm thiết bị Photocopy ,scan and Printer A0 Fuji Xerox DW3037MF Printer
- Số lượng tối thiểu 2
2-Photocopy ,scan and Printer A0 HP Page Wide XL 4000 MFP Printer
- Đặc điểm thiết bị Photocopy ,scan and Printer color
- Số lượng tối thiểu 1
3-Photocopy ,scan and Printer A0 Ricoh MP W6700SP
- Đặc điểm thiết bị Photocopy ,scan and Printer
- Số lượng tối thiểu 1
4-Canon imageRUNNER ADVANCE C7065i,Photocopy,scan and printer Color – made in Japanin
- Đặc điểm thiết bị Photocopy,scan and printer Color
- Số lượng tối thiểu 2
5-Photocopy,scan and printer Photocopy Ricoh Aficio MP 7502
- Đặc điểm thiết bị Photocopy,scan and printer
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy xén giấy H&H868 - PAPER CUTTING
- Đặc điểm thiết bị Paper Cutting A1-A5
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tính để bàn Core I7, màn 27 inch
- Đặc điểm thiết bị Vẽ card, shop, Core
- Số lượng tối thiểu 4
8-Photocopy,scan and printer Photocopy Konica Bizhub 554e
- Đặc điểm thiết bị Photocopy,scan and printer Color
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đóng gáy xoắn SUPU Super 46A
- Đặc điểm thiết bị Đóng quyển A3-A5
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bìa ngăn A3 Bìa ngăn; Kích thước: Khổ A3; tờ 48
2 Bìa ngăn A4 Bìa ngăn; Kích thước: Khổ A4; tờ 45
3 Đóng quyển bìa Mika A1 Đóng quyển bìa Mika; Kích thước: Khổ A1; quyển 45
4 Đóng quyển bìa Mika A2 Đóng quyển bìa Mika; Kích thước: Khổ A2; quyển 45
5 Đóng quyển bìa Mika A3 Đóng quyển bìa Mika; Kích thước: Khổ A3; quyển 493
6 Đóng quyển bìa Mika A4 Đóng quyển bìa Mika; Kích thước: Khổ A4; quyển 837
7 Đóng quyển bìa ngoại + mika A3 Đóng quyển bìa ngoại + bìa mika; Kích thước: Khổ A3; quyển 868
8 Đóng quyển bìa ngoại + mika A4 Đóng quyển bìa ngoại + bìa mika; Kích thước: Khổ A4; quyển 1.899
9 Đóng quyển bìa ngoại A3 Đóng quyển bìa ngoại; Kích thước: Khổ A3; quyển 75
10 Đóng quyển bìa ngoại A4 Đóng quyển bìa ngoại; Kích thước: Khổ A4; quyển 433
11 Đóng xoắn nhựa A3 phi 12-16 Đóng xoắn nhựa; Kích thước: Khổ A3; Đường kính 12-16. quyển 75
12 Đóng xoắn nhựa A3 phi 20-28 Đóng xoắn nhựa; Kích thước: Khổ A3; Đường kính 20-28. quyển 75
13 Đóng xoắn nhựa A3 phi 32-38 Đóng xoắn nhựa; Kích thước: Khổ A3; Đường kính 32-38. quyển 75
14 Đóng xoắn nhựa A3 phi 45-51 Đóng xoắn nhựa; Kích thước: Khổ A3; Đường kính 45-51. quyển 75
15 Đóng xoắn nhựa A3 phi 6-10 Đóng xoắn nhựa; Kích thước: Khổ A3; Đường kính 6-10. quyển 75
16 Đóng xoắn nhựa A4 phi 12-16 Đóng xoắn nhựa; Kích thước: Khổ A4; Đường kính 12-16. quyển 299
17 Đóng xoắn nhựa A4 phi 20-28 Đóng xoắn nhựa; Kích thước: Khổ A4; Đường kính 20-28. quyển 299
18 Đóng xoắn nhựa A4 phi 32-38 Đóng xoắn nhựa; Kích thước: Khổ A4; Đường kính 32-38. quyển 299
19 Đóng xoắn nhựa A4 phi 45-51 Đóng xoắn nhựa; Kích thước: Khổ A4; Đường kính 45-51. quyển 299
20 Đóng xoắn nhựa A4 phi 6-10 Đóng xoắn nhựa; Kích thước: Khổ A4; Đường kính 6-10. quyển 299
21 Đóng xoắn thép A3 phi 10 Đóng xoắn thép; Kích thước: Khổ A3; Đường kính 10. quyển 150
22 Đóng xoắn thép A3 phi 11,5 Đóng xoắn thép; Kích thước: Khổ A3; Đường kính 11,5. quyển 150
23 Đóng xoắn thép A3 phi 14,3 Đóng xoắn thép; Kích thước: Khổ A3; Đường kính 14,3 quyển 150
24 Đóng xoắn thép A3 phi 8 Đóng xoắn thép; Kích thước: Khổ A3; Đường kính 8. quyển 150
25 Đóng xoắn thép A4 phi 10 Đóng xoắn thép; Kích thước: Khổ A4; Đường kính 10. quyển 299
26 Đóng xoắn thép A4 phi 11,5 Đóng xoắn thép; Kích thước: Khổ A4; Đường kính 11,5. quyển 299
27 Đóng xoắn thép A4 phi 14,3 Đóng xoắn thép; Kích thước: Khổ A4; Đường kính 14,3. quyển 299
28 Đóng xoắn thép A4 phi 8 Đóng xoắn thép; Kích thước: Khổ A4; Đường kính 8. quyển 299
29 Ghi đĩa CD Ghi dữ liệu ra đĩa CD đĩa 837
30 Ghi đĩa DVD Ghi dữ liệu ra đĩa DVD đĩa 75
31 Gỡ ra, đóng lại A3 Gỡ quyển ra, đóng quyển lại: Kích thước: Khổ A3; quyển 75
32 Gỡ ra, đóng lại A4 Gỡ quyển ra, đóng quyển lại: Kích thước: Khổ A4; quyển 75
33 In + photo phối cảnh DT A0 In, photo phối cảnh đen trắng Kích thước: Khổ A0; tờ 150
34 In + photo phối cảnh DT A1 In, photo phối cảnh đen trắng Kích thước: Khổ A1; tờ 150
35 In laser DT A0 In laser đen trắng; Kích thước: Khổ A0; tờ 14.735
36 In laser DT A1 In laser đen trắng; Kích thước: Khổ A1; tờ 3.438
37 In laser DT A2 In laser đen trắng; Kích thước: Khổ A2; tờ 3.199
38 In laser DT A3 In laser đen trắng; Kích thước: Khổ A3; tờ 10.372
39 In laser DT A4 In laser đen trắng; Kích thước: Khổ A4; tờ 28.618
40 In laser màu A3 In laser màu; Kích thước: Khổ A3; tờ 7.069
41 In laser màu A4 In laser màu; Kích thước: Khổ A4; tờ 16.080
42 In màu phối cảnh A0 In màu phối cảnh; Kích thước: Khổ A0; tờ 479
43 In màu phối cảnh A1 In màu phối cảnh; Kích thước: Khổ A1; tờ 210
44 In nét màu A0 (độ phủ 10-20%) In nét màu; Kích thước: Khổ A0; tờ 1.357
45 In nét màu A1 (độ phủ 10-20%) In nét màu; Kích thước: Khổ A1; tờ 867
46 In nét màu A2 (độ phủ 10-20%) In nét màu; Kích thước: Khổ A2; tờ 1.530
47 In nét màu A3 (độ phủ 10-20%) In nét màu; Kích thước: Khổ A3; tờ 4.352
48 In nét màu A4 (độ phủ 10-20%) In nét màu; Kích thước: Khổ A4; tờ 7.729
49 Photo DT 70g A0 Giấy định lượng 70gam; Kích thước: Khổ A0; tờ 29.290
50 Photo DT 70g A1 Giấy định lượng 70gam; Kích thước: Khổ A1; tờ 1.256
51 Photo DT 70g A2 Giấy định lượng 70gam; Kích thước: Khổ A2; tờ 1.241
52 Photo DT 70g A3 Giấy định lượng 70gam; Kích thước: Khổ A3; tờ 83.415
53 PhotoDT 70g A4 Giấy định lượng 70gam; Kích thước: Khổ A4; tờ 286.557
54 Scan DT A0 Scan đen trắng; Kích thước: A0 tờ 106
55 Scan DT A3 Scan đen trắng; Kích thước: A3 tờ 1.166
56 Scan DT A4 Scan đen trắng; Kích thước: A4 tờ 75
57 Scan màu A0 Scan màu; Kích thước: A0 tờ 75
58 Scan màu A1 Scan màu; Kích thước: A1 tờ 75
59 Scan màu A2 Scan màu; Kích thước: A2 tờ 75
60 Scan màu A3 Scan màu; Kích thước: A3 tờ 75
61 Scan màu A4 Scan màu; Kích thước: A4 tờ 75
62 In nét màu độ phủ trên 20%-70% (A0) In nét màu; Kích thước: Khổ A0; tờ 2.036
63 In nét màu độ phủ trên 20%-70% (A1) In nét màu; Kích thước: Khổ A1; tờ 1.300
64 In nét màu độ phủ trên 20%-70% (A2) In nét màu; Kích thước: Khổ A2; tờ 2.296
65 In nét màu độ phủ trên 20%-70% (A3) In nét màu; Kích thước: Khổ A3; tờ 6.527
66 In nét màu độ phủ trên 20%-70% (A4) In nét màu; Kích thước: Khổ A4; tờ 11.593
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu về hợp đồng tương tự: Là hợp đồng về cung cấp dịch vụ, thiết bị, vật tư phục vụ in ấn, photocopy.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 - Là người có trình độ đại học trở lênCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ tin học văn phòng trình độ B và chứng chỉ tin học ứng dụng Autocad 2D trở lên.- Đã trực tiếp làm quản lý ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Là Tốt nghiệp từ Đại học trở lên về Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông hoặc tương đươngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Photocopy ,scan and Printer A0 Fuji Xerox DW3037MF Printer Photocopy ,scan and Printer A0 Fuji Xerox DW3037MF Printer2
2 Photocopy ,scan and Printer A0 HP Page Wide XL 4000 MFP Printer Photocopy ,scan and Printer color1
3 Photocopy ,scan and Printer A0 Ricoh MP W6700SP Photocopy ,scan and Printer1
4 Canon imageRUNNER ADVANCE C7065i,Photocopy,scan and printer Color – made in Japanin Photocopy,scan and printer Color2
5 Photocopy,scan and printer Photocopy Ricoh Aficio MP 7502 Photocopy,scan and printer4
6 Máy xén giấy H&H868 - PAPER CUTTING Paper Cutting A1-A51
7 Máy tính để bàn Core I7, màn 27 inch Vẽ card, shop, Core4
8 Photocopy,scan and printer Photocopy Konica Bizhub 554e Photocopy,scan and printer Color1
9 Máy đóng gáy xoắn SUPU Super 46A Đóng quyển A3-A52
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->