Gói thầu: Gói thầu số 7b: Cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục hợp khối nhà khoa dinh dưỡng, chống nhiễm khuẩn và nhà khoa dược; nhà khám, hành chính (N1); nhà điều trị 3 tầng (N2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841714-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y dược cổ truyền Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7b: Cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục hợp khối nhà khoa dinh dưỡng, chống nhiễm khuẩn và nhà khoa dược; nhà khám, hành chính (N1); nhà điều trị 3 tầng (N2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841545 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình phát triển kinh tế-Xã hội các vùng, ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 14:19:00 đến ngày 2021-08-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,051,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35777585E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7155517E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý: Bản chụp công chứng;- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị công trình dân dụng (y tế), có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 12,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị: ≥ 12 tháng - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 05 năm.- Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử y sinh hoặc cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử y sinh hoặc cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử y sinh hoặc cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nồi hơi đốt than, củi công suất 500Kg hơi/giờ | 1 | Bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 2 | Hệ thống xử lý bụi lò hơi | 1 | Bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 3 | Phòng sấy dược liệu | 1 | Bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 4 | Xe đẩy chứa khay dược liệu sấy | 6 | Xe | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 5 | Khay chứa dược liệu sấy | 84 | Khay | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 6 | Tủ sấy thuốc viên | 2 | Bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 7 | Thiết bị gia nhiệt phòng sấy quần áo, chăn, ga | 1 | Bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 8 | Nồi nấu thuốc | 1 | Bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 9 | Dàn sắc thuốc 1 thang/ nồi | 19 | Dàn | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 10 | Dàn sắc thuốc 4 thang/nồi+10 thang/nồiNồi sắc thuốc | 1 | Dàn | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 11 | Nồi cô cao hở | 1 | Bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 12 | Nồi đun nước sôi | 1 | Bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 13 | Tủ cơm 50 kg gạo/lần | 1 | Bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 14 | Nồi nấu canh | 1 | Bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 15 | Nồi đun nước sôi | 1 | Bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 16 | Tủ sấy bát đĩa | 1 | Bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 17 | Tủ hấp tiệt trùng | 1 | Bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 18 | Đường ống hơi D42(Ø42x3,5mm) | 60 | M | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 19 | Đường ống hơi D32(Ø32x3,2mm) | 45 | M | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 20 | Đường ống hơi D27(Ø27x2,8mm) | 80 | M | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 21 | Đường ống thu nước ngưng D27(Ø27x2,8mm) | 100 | M | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 22 | Đường ống thu nước ngưng D32(Ø32x3,2mm) | 60 | M | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 23 | Bồn inox dung tích 1000 Lít cấp nước cho nồi hơi | 1 | Bồn | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 24 | Áp kế D100 (Đài Loan tiêu chuẩn Châu Âu) | 4 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 25 | Van giảm áp Dn32 | 4 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 26 | Van an toàn Dn20 | 4 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 27 | Van bi cấp hơi inox 304 Dy33 (Đài Loan tiêu chuẩn Châu Âu) | 2 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 28 | Van bi cấp hơi inox 304 Dy25 (Đài Loan tiêu chuẩn Châu Âu) | 2 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 29 | Khung l40x40x4 đỡ ống cấp hơi | 25 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 30 | Khung l30x30x3 đỡ ống cấp hơi | 15 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 31 | Ống dẫn hướng | 80 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 32 | Ống kẽm Dy27 + Van cấp nước các nồi nấu thức ăn | 1 | Bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 33 | Dự trù phát sinh trong nhà lò hơi, phòng sấy dược liệu, phòng sấy quần áo, tủ sấy (dây điện, ống cấp nước, ống thoát nước ngưng) | 1 | Lần | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 34 | Vật tư phụ (tê, cút, zắc co, băng tan, bulong,…) | 1 | Bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 35 | Cẩu dựng, vận chuyển, lắp đặt | 1 | Lần | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 36 | Dây điện từ trạm vào phòng: Dây 3x25+1x16 | 120 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 37 | Dây điện từ phòng giặt là đến phòng nồi hơi: Dây 4x6 | 30 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 38 | Dây điện vào máy giặt: Dây 3x10+1x6 | 10 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 39 | Dây điện vào máy sấy: Dây 3x16+1x10 | 7 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 40 | Atomar tổng 100A khối | 1 | cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 41 | Atomar con 50A LS | 3 | cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 42 | Atomar cho nồi hơi 32A LS | 1 | cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 43 | Đường ống thoát khí máy sấy: Ống inox Ø200 x 0,6mm /304 | 4 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 44 | Cút thoát khí máy sấy: Ø200 x 0,6mm /304 | 3 | cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 45 | Đường ống thải máy giặt: Ống TP Ø76 + phụ kiện | 20 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 46 | Sàn đẩy xe lên cửa phòng sấy dược liệu 5mx(2,8mx1,35): Mặt sàn bằng lưới thép, khung đỡ bằng thép hình | 1 | sàn | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 47 | Cắt nền thoát sàn phòng bếp, hoàn thiện phần xây dựng sau khi lắp đặt hoàn thiện | 1 | hệ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 48 | Van nhiệt D50 xả đáy bể thu bụi + ống thoát | 1 | cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 49 | Máng thoát sàn nồi nấu phòng bếp Inox 304 dày 0.8 mm | 16 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 50 | Máng thoát sàn nồi sắc thuốc Inox 304 dày 0.8mm, Kích thước R1060xH70xD22000 mm | 1 | cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 51 | Máng thoát sàn nồi nấu thuốc + nồi cô cao + nồi nước sôi Inox 304 dày 0.8mm, Kích thước: 200x200x8000 mm | 1 | cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 52 | Bệ móng lò hơi | 1 | cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 53 | Khung bảo ôn bịt cửa phòng sấy dược liệu bằng thép hình, bảo ôn bằng xốp tấm, bọc ngoài bằng tôn Inox 0.4mm | 4 | m2 | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 54 | Sàn đẩy xe lên cửa phòng sấy dược liệu 5mx(2,8mx1,35): Mặt sàn bằng lưới thép, khung đỡ bằng thép hình | 1 | sàn | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 55 | Cắt nền thoát sàn phòng bếp, hoàn thiện phần xây dựng sau khi lắp đặt hoàn thiện | 1 | hệ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 56 | Hệ thống vận chuyển dược liệu kèm người | 1 | Hệ thống | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 57 | Máy rửa dược liệu | 1 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 58 | Xe đẩy 3 tầng | 2 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 59 | Tủ đông 4 cánh | 1 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 60 | Tủ mát 4 cánh | 1 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 61 | Bàn sơ chế | 2 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 62 | Xe đẩy 1 tầng | 1 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 63 | Chậu rửa 3 hố | 2 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 64 | Giá thanh 4 tầng | 2 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 65 | Bếp Á hai họng | 1 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 66 | Tủ để bình gas 12 kg | 1 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 67 | Bình gas 12kg | 1 | Bình | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 68 | Bàn trung gian | 1 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 69 | Chụp hút mùi | 1 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 70 | Bàn chia đồ | 3 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 71 | Ghi thoát sàn | 16 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 72 | Giữ nóng thức ăn | 1 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 73 | Bẫy mỡ | 1 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 74 | Quạt ly tâm kèm giá đỡ quạt | 1 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 75 | Khúc tiêu âm đường ống | 2 | M | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 76 | Hệ thống ống thoát khói | 30 | M | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 77 | Tủ điều khiển quạt hút | 1 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 78 | Dây 3x4+1x2.5 cấp nguồn tủ điều khiển quạt hút | 60 | M | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 79 | Bàn inox | 30 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 80 | Ghế inox có tựa lưng | 150 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 81 | Máy giặt vắt tự động | 2 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 82 | Máy sấy công nghiệp | 1 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 83 | Màn hình hiển thị | 3 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 84 | Thiết bị trung tâm | 3 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 85 | Đèn báo hành lang | 29 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 86 | Nút chuông gọi y tá có dây kéo dài | 87 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 87 | Nút chuông gọi y tá (Trong nhà vệ sinh) | 27 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 88 | Thiết bị kích sóng | 3 | cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 89 | Phụ kiện ốp meka | 114 | cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 90 | Máy lọc cấp nước nóng lạnh không nước thải | 10 | cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 91 | Dây điện 2x2.5mm2 | 100 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 92 | Attomat MCB 30A | 10 | cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 93 | Ống gen mềm D20 | 100 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 94 | Phụ kiện | 10 | bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 95 | Bình nóng lạnh, 20 lít. | 31 | Cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 96 | Dây điện 2x2.5mm2 | 310 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 97 | Ống ghen cứng D20 kèm phụ kiện | 310 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 98 | Attomat MCB 30A | 62 | cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 99 | Cắt đục tường | 93 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 100 | Gạch ốp tường trắng 30*60mm | 124 | viên | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 101 | Cát, xi măng | 31 | Bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 102 | Ống chịu nhiệt PPR | 62 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 103 | Ống nhựa PVC | 62 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 104 | Phụ kiện ống nước | 31 | Bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 105 | Vật tư phụ: Băng dính điện, keo dán ống nước, nở nhựa….. | 1 | Lô | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 106 | Máy điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều, gas R410 A, inverter | 20 | bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 107 | Cặp ống đồng toàn phát 6.4x0.71mm/12x0.71mm, kèm bảo ôn dày 19mm và băng cuốn cách ẩm. | 140 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 108 | Bộ giá đỡ cục nóng | 20 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 109 | Ống nhựa thoát nước ngưng | 50 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 110 | Gas R32 nạp bổ sung cho hệ thống | 3,6 | kg | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 111 | Dây điện 2x2.5mm2 cấp nguồn dàn lạnh | 160 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 112 | Dây tiếp địa vàng xanh 1x2.5mm2 | 160 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 113 | Dây tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh và dàn nóng 2x1.5mm2 | 160 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 114 | Ống gen mềm D20 | 400 | m | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 115 | ty treo ống gas | 20 | bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 116 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 117 | Xe cáng cấp cứu bệnh nhân | 2 | cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 118 | Xe cáng đẩy bệnh nhân | 2 | cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 119 | Phần mềm điều khiển trung tâm | 1 | License | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 120 | Phần mềm điều khiển tại quầy | 8 | License | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 121 | Trạm cáp vé màn hình cảm ứng | 1 | bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 122 | Bảng hiển thị tại quầy | 8 | chiếc | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 123 | Bộ chia tín hiệu 10 cổng | 1 | bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 124 | Hệ thống âm thanh | 2 | bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 125 | Vận chuyển lắp đặt hướng dẫn sử dụng | 1 | gói | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 126 | Cáp CAT5E | 250 | Mét | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 127 | Cáp điện 0,75x2 | 50 | Mét | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 128 | Cáp âm thanh | 200 | Mét | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 129 | Ghen luồn cáp | 50 | Mét | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 130 | Đồ gá, ốc vít, jack nối | 1 | Bộ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 131 | Ghế chờ khám | 50 | cái | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 132 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 133 | Màn chiếu điện | 1 | Chiếc | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 134 | Dây HDMI 30m | 1 | Chiếc | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 135 | Giá treo máy chiếu 1,2m | 1 | Chiếc | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 136 | Dây cấp nguồn 2x1,0mm | 50 | Mét | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 137 | Ghen 39x18mm | 10 | Mét | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 138 | Tủ điện 30x40 | 1 | Tủ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 139 | Ghế hội trường | 16 | Chiếc | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 140 | Phụ kiện hệ thống bao gồm: giá để đỡ màn chiếu đua ra, đinh vít nở | 1 | Gói | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 141 | Máy chủ | 1 | hệ thống | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 142 | Máy tính đồng bộ | 5 | Máy | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 143 | Tủ Rack | 1 | tủ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 144 | Ampli trung tâm dùng cho hội thảo | 1 | Chiếc | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 145 | Mic chủ tọa cần dài | 1 | Chiếc | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 146 | Mic đại biểu cần dài | 10 | Chiếc | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 147 | Cáp kéo dài | 1 | Cuộn | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 148 | Amply mixer 240W | 1 | Chiếc | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 149 | Loa hộp 30W | 4 | Chiếc | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 150 | Bàn trộn Mixer 12 đường | 1 | Chiếc | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 151 | Dây tín hiệu âm thanh | 70 | Mét | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 152 | Tủ Rack 10U | 1 | Tủ | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 153 | Ống ghen 24x14mm | 35 | Mét | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 154 | Case Dell Vostro 3888 | 1 | Chiếc | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 155 | Camera trực tuyến | 1 | Chiếc | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 156 | Nhân công lắp đặt, cài đặt hệ thống | 1 | Gói | Mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35777585E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7155517E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý: Bản chụp công chứng;- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị công trình dân dụng (y tế), có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 12,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị: ≥ 12 tháng - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 05 năm.- Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử y sinh hoặc cơ khí | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử y sinh hoặc cơ khí. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử y sinh hoặc cơ khí | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi