Gói thầu: Gói thầu số 7b: Cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục hợp khối nhà khoa dinh dưỡng, chống nhiễm khuẩn và nhà khoa dược; nhà khám, hành chính (N1); nhà điều trị 3 tầng (N2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841714-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y dược cổ truyền Thanh Hoá
Tên gói thầu Gói thầu số 7b: Cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục hợp khối nhà khoa dinh dưỡng, chống nhiễm khuẩn và nhà khoa dược; nhà khám, hành chính (N1); nhà điều trị 3 tầng (N2)
Số hiệu KHLCNT 20210841545
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình phát triển kinh tế-Xã hội các vùng, ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 14:19:00 đến ngày 2021-08-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,051,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35777585E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7155517E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý: Bản chụp công chứng;- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị công trình dân dụng (y tế), có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 12,8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành thiết bị: ≥ 12 tháng - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 05 năm.- Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử y sinh hoặc cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử y sinh hoặc cơ khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử y sinh hoặc cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nồi hơi đốt than, củi công suất 500Kg hơi/giờ1BộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
2Hệ thống xử lý bụi lò hơi1BộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
3Phòng sấy dược liệu1BộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
4Xe đẩy chứa khay dược liệu sấy6XeMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
5Khay chứa dược liệu sấy84KhayMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
6Tủ sấy thuốc viên2BộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
7Thiết bị gia nhiệt phòng sấy quần áo, chăn, ga1BộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
8Nồi nấu thuốc1BộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
9Dàn sắc thuốc 1 thang/ nồi19DànMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
10Dàn sắc thuốc 4 thang/nồi+10 thang/nồiNồi sắc thuốc1DànMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
11Nồi cô cao hở1BộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
12Nồi đun nước sôi1BộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
13Tủ cơm 50 kg gạo/lần1BộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
14Nồi nấu canh1BộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
15Nồi đun nước sôi1BộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
16Tủ sấy bát đĩa1BộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
17Tủ hấp tiệt trùng1BộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
18Đường ống hơi D42(Ø42x3,5mm)60MMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
19Đường ống hơi D32(Ø32x3,2mm)45MMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
20Đường ống hơi D27(Ø27x2,8mm)80MMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
21Đường ống thu nước ngưng D27(Ø27x2,8mm)100MMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
22Đường ống thu nước ngưng D32(Ø32x3,2mm)60MMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
23Bồn inox dung tích 1000 Lít cấp nước cho nồi hơi1BồnMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
24Áp kế D100 (Đài Loan tiêu chuẩn Châu Âu)4CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
25Van giảm áp Dn324CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
26Van an toàn Dn204CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
27Van bi cấp hơi inox 304 Dy33 (Đài Loan tiêu chuẩn Châu Âu)2CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
28Van bi cấp hơi inox 304 Dy25 (Đài Loan tiêu chuẩn Châu Âu)2CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
29Khung l40x40x4 đỡ ống cấp hơi25CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
30Khung l30x30x3 đỡ ống cấp hơi15CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
31Ống dẫn hướng80CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
32Ống kẽm Dy27 + Van cấp nước các nồi nấu thức ăn1BộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
33Dự trù phát sinh trong nhà lò hơi, phòng sấy dược liệu, phòng sấy quần áo, tủ sấy (dây điện, ống cấp nước, ống thoát nước ngưng)1LầnMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
34Vật tư phụ (tê, cút, zắc co, băng tan, bulong,…)1BộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
35Cẩu dựng, vận chuyển, lắp đặt1LầnMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
36Dây điện từ trạm vào phòng: Dây 3x25+1x16120mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
37Dây điện từ phòng giặt là đến phòng nồi hơi: Dây 4x630mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
38Dây điện vào máy giặt: Dây 3x10+1x610mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
39Dây điện vào máy sấy: Dây 3x16+1x107mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
40Atomar tổng 100A khối1cáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
41Atomar con 50A LS3cáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
42Atomar cho nồi hơi 32A LS1cáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
43Đường ống thoát khí máy sấy: Ống inox Ø200 x 0,6mm /3044mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
44Cút thoát khí máy sấy: Ø200 x 0,6mm /3043cáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
45Đường ống thải máy giặt: Ống TP Ø76 + phụ kiện20mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
46Sàn đẩy xe lên cửa phòng sấy dược liệu 5mx(2,8mx1,35): Mặt sàn bằng lưới thép, khung đỡ bằng thép hình1sànMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
47Cắt nền thoát sàn phòng bếp, hoàn thiện phần xây dựng sau khi lắp đặt hoàn thiện1hệMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
48Van nhiệt D50 xả đáy bể thu bụi + ống thoát1cáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
49Máng thoát sàn nồi nấu phòng bếp Inox 304 dày 0.8 mm16mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
50Máng thoát sàn nồi sắc thuốc Inox 304 dày 0.8mm, Kích thước R1060xH70xD22000 mm1cáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
51Máng thoát sàn nồi nấu thuốc + nồi cô cao + nồi nước sôi Inox 304 dày 0.8mm, Kích thước: 200x200x8000 mm1cáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
52Bệ móng lò hơi1cáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
53Khung bảo ôn bịt cửa phòng sấy dược liệu bằng thép hình, bảo ôn bằng xốp tấm, bọc ngoài bằng tôn Inox 0.4mm4m2Mục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
54Sàn đẩy xe lên cửa phòng sấy dược liệu 5mx(2,8mx1,35): Mặt sàn bằng lưới thép, khung đỡ bằng thép hình1sànMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
55Cắt nền thoát sàn phòng bếp, hoàn thiện phần xây dựng sau khi lắp đặt hoàn thiện1hệMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
56Hệ thống vận chuyển dược liệu kèm người1Hệ thốngMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
57Máy rửa dược liệu1CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
58Xe đẩy 3 tầng2CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
59Tủ đông 4 cánh1CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
60Tủ mát 4 cánh1CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
61Bàn sơ chế2CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
62Xe đẩy 1 tầng1CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
63Chậu rửa 3 hố2CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
64Giá thanh 4 tầng2CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
65Bếp Á hai họng1CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
66Tủ để bình gas 12 kg1CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
67Bình gas 12kg1BìnhMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
68Bàn trung gian1CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
69Chụp hút mùi1CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
70Bàn chia đồ3CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
71Ghi thoát sàn16CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
72Giữ nóng thức ăn1CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
73Bẫy mỡ1CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
74Quạt ly tâm kèm giá đỡ quạt1CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
75Khúc tiêu âm đường ống2MMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
76Hệ thống ống thoát khói30MMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
77Tủ điều khiển quạt hút1CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
78Dây 3x4+1x2.5 cấp nguồn tủ điều khiển quạt hút60MMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
79Bàn inox30CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
80Ghế inox có tựa lưng150CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
81Máy giặt vắt tự động2CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
82Máy sấy công nghiệp1CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
83Màn hình hiển thị3CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
84Thiết bị trung tâm3CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
85Đèn báo hành lang29CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
86Nút chuông gọi y tá có dây kéo dài87CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
87Nút chuông gọi y tá (Trong nhà vệ sinh)27CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
88Thiết bị kích sóng3cáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
89Phụ kiện ốp meka114cáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
90Máy lọc cấp nước nóng lạnh không nước thải10cáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
91Dây điện 2x2.5mm2100mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
92Attomat MCB 30A10cáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
93Ống gen mềm D20100mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
94Phụ kiện10bộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
95Bình nóng lạnh, 20 lít.31CáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
96Dây điện 2x2.5mm2310mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
97Ống ghen cứng D20 kèm phụ kiện310mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
98Attomat MCB 30A62cáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
99Cắt đục tường93mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
100Gạch ốp tường trắng 30*60mm124viênMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
101Cát, xi măng31BộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
102Ống chịu nhiệt PPR62mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
103Ống nhựa PVC62mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
104Phụ kiện ống nước31BộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
105Vật tư phụ: Băng dính điện, keo dán ống nước, nở nhựa…..1Mục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
106Máy điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều, gas R410 A, inverter20bộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
107Cặp ống đồng toàn phát 6.4x0.71mm/12x0.71mm, kèm bảo ôn dày 19mm và băng cuốn cách ẩm.140mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
108Bộ giá đỡ cục nóng20mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
109Ống nhựa thoát nước ngưng50mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
110Gas R32 nạp bổ sung cho hệ thống3,6kgMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
111Dây điện 2x2.5mm2 cấp nguồn dàn lạnh160mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
112Dây tiếp địa vàng xanh 1x2.5mm2160mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
113Dây tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh và dàn nóng 2x1.5mm2160mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
114Ống gen mềm D20400mMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
115ty treo ống gas20bộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
116Vật tư phụ1Mục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
117Xe cáng cấp cứu bệnh nhân2cáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
118Xe cáng đẩy bệnh nhân2cáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
119Phần mềm điều khiển trung tâm1LicenseMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
120Phần mềm điều khiển tại quầy8LicenseMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
121Trạm cáp vé màn hình cảm ứng1bộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
122Bảng hiển thị tại quầy8chiếcMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
123Bộ chia tín hiệu 10 cổng1bộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
124Hệ thống âm thanh2bộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
125Vận chuyển lắp đặt hướng dẫn sử dụng1góiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
126Cáp CAT5E250MétMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
127Cáp điện 0,75x250MétMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
128Cáp âm thanh200MétMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
129Ghen luồn cáp50MétMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
130Đồ gá, ốc vít, jack nối1BộMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
131Ghế chờ khám50cáiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
132Máy chiếu1ChiếcMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
133Màn chiếu điện1ChiếcMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
134Dây HDMI 30m1ChiếcMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
135Giá treo máy chiếu 1,2m1ChiếcMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
136Dây cấp nguồn 2x1,0mm50MétMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
137Ghen 39x18mm10MétMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
138Tủ điện 30x401TủMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
139Ghế hội trường16ChiếcMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
140Phụ kiện hệ thống bao gồm: giá để đỡ màn chiếu đua ra, đinh vít nở1GóiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
141Máy chủ1hệ thốngMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
142Máy tính đồng bộ5MáyMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
143Tủ Rack1tủMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
144Ampli trung tâm dùng cho hội thảo1ChiếcMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
145Mic chủ tọa cần dài1ChiếcMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
146Mic đại biểu cần dài10ChiếcMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
147Cáp kéo dài1CuộnMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
148Amply mixer 240W1ChiếcMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
149Loa hộp 30W4ChiếcMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
150Bàn trộn Mixer 12 đường1ChiếcMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
151Dây tín hiệu âm thanh70MétMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
152Tủ Rack 10U1TủMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
153Ống ghen 24x14mm35MétMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
154Case Dell Vostro 38881ChiếcMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
155Camera trực tuyến1ChiếcMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
156Nhân công lắp đặt, cài đặt hệ thống1GóiMục 2 phần 2 chương VHàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35777585E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7155517E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý: Bản chụp công chứng;- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị công trình dân dụng (y tế), có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 12,8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành thiết bị: ≥ 12 tháng - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 05 năm.- Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ điều hành chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử y sinh hoặc cơ khí55
2 Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử y sinh hoặc cơ khí.55
3 Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử y sinh hoặc cơ khí55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->