Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất năm 2021 cho chương trình nghiên cứu trọng điểm gắn liền với nhóm nghiên cứu mạnh Sử dụng phụ phẩm ngành công nghiệp thực phẩm để sản xuất thực phẩm chức năng và sản phẩm có giá trị gia tăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720919-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, hóa chất năm 2021 cho chương trình nghiên cứu trọng điểm gắn liền với nhóm nghiên cứu mạnh Sử dụng phụ phẩm ngành công nghiệp thực phẩm để sản xuất thực phẩm chức năng và sản phẩm có giá trị gia tăng
Số hiệu KHLCNT 20210689146
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 11:54:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 531,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản scan các hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 740.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bột mì100kgLượng protein > 9%; độ ẩm
210kgLượng béo > 80%; độ ẩm
3Trứng gà tươi60Vỉ 10 quảLượng protein >90%
4Dầu ăn20LítĐạt TCVN 7597:2013
5Shortening20kgĐảm bảo chỉ tiêu TCVN
6Đường tinh luyện60kgĐộ ẩm 99,8%
7Isomalt40kgĐộ tinh sạch > 98%
8Acesulfame K0,4kgĐộ tinh sạch > 99%
9Bột ca cao8kgLượng lipid
10Lecithine1kgĐộ tinh sạch >= 99.5%
11Bã cà phê100kgĐộ ẩm
12Bã dâu tằm100kgĐộ ẩm
13Bã dứa100kgĐộ ẩm
14Chế phẩm enzyme cellulase1kg 700 EGU/mL (Endoglucanase Units)
15Chế phẩm xylanase1kg250 FXU-S/g (Fungal xylanase Units) hoặc Hoạt tính ≥2500 units/g
16Chế phẩm pectinase1chai 250 mLTối thiểu 5.000 PGNU/ml
17Chế phẩm alpha amylase phân tích1chai 50mLα-Amylase từ Bacillus amyloliquefaciens Hoạt tính >250 KNU/mL
18Chế phẩm glucoamylase phân tích1chai 50mLAmyloglucosidase từ Aspergillus niger Hoạt tính ≥260 AGU/mL
19Chế phẩm protease phân tích1chai 50mLProtease hoạt tính ≥ 8 KNPU/mL
20DiNitroSalisylic acid (DNS)20Chai 100g*Công thức hóa học: C7H4N2O7 *Khối lượng phân tử: 228,12* Lượng tạp chất
21Amylose chuẩn0,2Chai 1gĐộ tinh sạch >= 99,9%Sử dụng trong phân tích – chất chuẩn
22Amylopectin chuẩn0,2Chai 100gĐộ tinh sạch >= 99,9%Dùng để phân tích
23Glucose chuẩn2Chai 1kgLượng glucose >= 99,99%Dùng để phân tích
24Xylose chuẩn1Chai 0,5gCông thức hóa học: C5H10O5 Độ tinh sạch >= 99,9% ≤0,0005% Phosphorus (P) ≤0,1% chất không tan
25KI chuẩn2Chai 100gLượng KI >= 99,99%IO3 ≤ 0,0003 %PO4 ≤ 0,001 %SO4 ≤ 0,001 %
26Hexan C6H1425Chai 500 mLCông thức hóa học: C4H14Độ tinh sạch ≥ 99,0 %Al ≤ 0,00005 %B ≤ 0,000002 %
27Diethyl ether C2H5OC2H525Chai 500 mL*Độ tinh sạch ≥ 90 %*Cl ≤ 0,00003 %*SO4 ≤ 0,00003 %*Acetone ≤ 0,005 %
28Ethanol C2H5OH25Lít*Độ tinh sạch: ≥ 99,5 %
29Acetone C3H6O25Lít*Độ tinh sạch: ≥ 99,5 %
30Methanol tinh khiết CH3OH25LítĐộ tinh sạch >= 99,9%Dùng để phân tíchEthanol ≤ 0.05 %Ag ≤ 0.000002 %
31Thuốc thử Folin-Ciacalteaux15Chai 100mL*Cân bằng acid c(H⁺) = 2 mol/l (2N)* Lượng tạp chất
32Thuốc thử Nessler8Chai 500gLượng tạp chất
33Albumin1Chai 100gAlbumin từ lòng trắng trứng gà, độ tinh sạch ≥98%Lượng tạp chất phi protein
34H2O210Chai 500mL*Nồng độ 30%* Độ tinh sạch ≥99%*Cl =
35Thuốc thử DPPH (2,2-diphenyl-1-picrylhydrazyl)8Chai 5g*Công thức hóa học: C18H12N5O6*Carbon 51,5 - 58,1 %*Nitrogen 15,8 - 18,8 %
36Thuốc thử TPTZ (2,4,6-tri(2-pyridyl)-s-triazine8Chai 5g*Công thức hóa học: C19H15ClN4*Độ tinh sạch ≥98,0% (HPLC)*Hòa tan trong H2O: 50 mg/mL
37Trolox C14H18O4 6-Hydroxy-2,5,7,8-tetramethylchroman-2-carboxylic acid8Chai 5g*Công thức hóa học: C14H18O4*Độ tinh sạch 97%
38Acid gallic chuẩn C7H6O5 3,4,5-Trihydroxybenzoic acid1Chai 500g*Công thức hóa học: C7H6O5*Độ tinh sạch: ≥ 98,0 %
39Quercetin chuẩn C15H10O73,3′,4′,5,7-Pentahydroxyflavone1Chai 10gCông thức hóa học: C15H10O7*Độ tinh sạch ≥95%
40Cyanidin – 3 – glucoside C21H21ClO111Chai 1 mg*Công thức hóa học: C21H21ClO11*Độ tinh sạch ≥98%
41Na2CO310Chai 500g*Tên gọi: Sodium carbonate*Độ tinh sạch ≥ 99,9 %*Cl ≤ 0,002 %*PO4 ≤ 0,001 %
42Acetate natri CH3COONa10Chai 500g*Tên sản phẩm: Sodium acetate*Độ tinh sạch ≥ 99 %*Cl ≤ 0,002 %*PO4 ≤ 0,001 %
43Na2HPO44kg*Tên sản phẩm: di-Sodium hydrogen phosphate*Độ tinh sạch ≥ 90 %*Cl ≤ 0,002 %*SO4 ≤ 0,005 %
44NaH2PO44kg*Tên sản phẩm: Sodium dihydrogen phosphate monohydrate*Độ tinh sạch ≥ 90 %*Cl ≤ 0,0005 %
45Natri citrate Na3C6H5O72kg*Tên sản phẩm: Sodium Citrate, Dihydrate*Công thức hóa học: C6H5O7Na3 .2H2O*Độ tinh sạch: ≥90%
46acid citric C6H8O7.H2O2kg*Tên sản phẩm: Citric acid monohydrate*Độ tinh sạch ≥ 90 %*Cl ≤ 5 ppm*PO4 ≤ 10 ppm
47H2SO410Chai 500mL*Tên sản phẩm: Sulfuric acid *Độ tinh sạch ≥ 90 %*Cl ≤ 0,00001 %*NO3 ≤ 0,00002 %*Cu ≤ 0.000001 %
48HCl10Chai 500mL*Tên sản phẩm: Hydrochloric acid fuming *Độ tinh sạch ≥ 37 %*Br ≤ 50 ppm*PO4 ≤ 0,5 ppm*Kim loại nặng ≤ 1 ppm
49NaOH4kg*Tên gọi: Sodium hydroxide*Độ tinh sạch ≥90%*≤0,001% N ≤0,02% NH4OH ppt.≤1,0% Na2CO3
50Dung dịch chuẩn để chỉnh pH kế1Bộ 3 chai 500mL/chaibộ 3 chai dung dịch chuẩn pH trong các loại sau 4,01; pH 6,86; pH 7,01; pH 9,18; pH 10,01Dùng để hiệu chỉnh máy đo pH
51Becher 1.000 mL3Hộp 10 chiếcChất liệu thủy tinhChịu nhiệt caoKích thước (đường kính x chiều cao): 105 x 145 mm- Dung tích: 1000mlThang chia vạch rất chính xác, dễ đọcDễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao
52Becher 500 ml1Hộp 10 chiếcChất liệu thủy tinhChịu nhiệt caoKích thước (đường kính x chiều cao): 86 mm × 181 mmDung tích: 500ml-Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọcDễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót, triết dung dịch trong cốcĐộ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.Chất liệu thủy tinhChịu nhiệt caoKích thước (đường kính x chiều cao): 86 mm × 181 mmDung tích: 500ml-Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọcDễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót, triết dung dịch trong cốcĐộ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.Chất liệu thủy tinhChịu nhiệt caoKích thước (đường kính x chiều cao): 86 mm × 181 mmDung tích: 500ml-Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọcDễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót, triết dung dịch trong cốcĐộ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
53Becher 100 ml1Hộp 10 chiếcChất liệu thủy tinhChịu nhiệt caoKích thước (đường kính x chiều cao): 56 mm × 100 mmThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót raĐộ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao
54Erlen 1000 ml2Hộp 10 chiếcChất liệu thủy tinhChịu nhiệt caoDung tích: 1000mlKích thước (đường kính x chiều cao): 131 x 220mmĐường kính cổ: 42mmDụng cụ thủy tinh, dùng để đo lường
55Erlen 250 ml2Hộp 10 chiếcChất liệu thủy tinhChịu nhiệt caoDung tích: 250 mlKích thước (đường kính x chiều cao): 85 x 140 mmĐường kính cổ: 34mmThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
56Erlen 100 ml2Hộp 10 chiếcChất liệu thủy tinhChịu nhiệt caoDung tích: 100mlKích thước (đường kính x chiều cao): 64 x 105 mmĐường kính cổ: 22mmChịu nhiệt caoDụng cụ thủy tinh, dùng để đo lường
57Buret 25 ml3câyChất liệu thủy tinhSai số 0,01%Dung tích tối đa 25 mLKhóa nhựa PTFE
58Bình định mức 1000 ml3cáiChất liệu thủy tinhThể tích: 1000mlDung sai: ± 0.400 mlChiều cao: 300mmĐường kính cổ trong: 24.00mmKích thước cổ nối: 24/29Sai số 0,01%
59Ống đong 500 ml3ốngChất liệu thủy tinhSai số 0,01%Dung tích: 500mlGiới hạn chính xác: 2,5mmĐộ chia: 5mmChiều cao: 360mm
60Micro pipet (1, 100, 1000, 5000 mL):trong đó:Loại 0.1-2.0 μl: 3 cáiLoại 10-100 μl: 3 cáiLoại 100-1000 μl: 2 cáiLoại 1000-5000 μl: 2 cái10câyMicropippet các loại thể tích từ: 0.1-2.0 μl; 10-100 μl; 100-1000 μl; 1000-5000 μl Độ chính xác lần lượt từ: ±12 đến ±1,5% ±1,6 đến ±0,8% ±0,9 đến ±0,6% ±0,6 đến ±0,5%
61Các đầu nhựa micropipet20Gói 1000 đầuChịu dung môi hữu cơ*Cấu tạo từ nhựa polypropylene đạt tiêu chuẩn FDA 21 CFR 177.1520 & USP Class VI*Nhựa có độ bám thấp*Sản phẩm không có RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, đã kiểm tra không có pyrogen
62Giấy lọc Whatman No1, No2, No360HộpSai số 0,001%Không troDùng để lọc
63Phễu lọc chuyên dụng cho phân tích xơ20ChiếcĐường kính: 36 mmThể tích: 30 mLKhẩu độ tấm lọc: 16-40μm
64Cuvette thủy tinh3Hộp 10 chiếcChiều dài đường truyền quang : 10mm.Kích thước bên ngoài (H x W x D) : 45 x 12.5 x12,5mm.Chiều rộng bên trong : 9,5mm.Độ dày : 1,5mm.Thể tích : 3500 μL.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản scan các hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 740.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->