Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất năm 2021 cho chương trình nghiên cứu trọng điểm gắn liền với nhóm nghiên cứu mạnh Sử dụng phụ phẩm ngành công nghiệp thực phẩm để sản xuất thực phẩm chức năng và sản phẩm có giá trị gia tăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, hóa chất năm 2021 cho chương trình nghiên cứu trọng điểm gắn liền với nhóm nghiên cứu mạnh Sử dụng phụ phẩm ngành công nghiệp thực phẩm để sản xuất thực phẩm chức năng và sản phẩm có giá trị gia tăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689146 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 11:54:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 531,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản scan các hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 740.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột mì | 100 | kg | Lượng protein > 9%; độ ẩm | ||
| 2 | Bơ | 10 | kg | Lượng béo > 80%; độ ẩm | ||
| 3 | Trứng gà tươi | 60 | Vỉ 10 quả | Lượng protein >90% | ||
| 4 | Dầu ăn | 20 | Lít | Đạt TCVN 7597:2013 | ||
| 5 | Shortening | 20 | kg | Đảm bảo chỉ tiêu TCVN | ||
| 6 | Đường tinh luyện | 60 | kg | Độ ẩm 99,8% | ||
| 7 | Isomalt | 40 | kg | Độ tinh sạch > 98% | ||
| 8 | Acesulfame K | 0,4 | kg | Độ tinh sạch > 99% | ||
| 9 | Bột ca cao | 8 | kg | Lượng lipid | ||
| 10 | Lecithine | 1 | kg | Độ tinh sạch >= 99.5% | ||
| 11 | Bã cà phê | 100 | kg | Độ ẩm | ||
| 12 | Bã dâu tằm | 100 | kg | Độ ẩm | ||
| 13 | Bã dứa | 100 | kg | Độ ẩm | ||
| 14 | Chế phẩm enzyme cellulase | 1 | kg | 700 EGU/mL (Endoglucanase Units) | ||
| 15 | Chế phẩm xylanase | 1 | kg | 250 FXU-S/g (Fungal xylanase Units) hoặc Hoạt tính ≥2500 units/g | ||
| 16 | Chế phẩm pectinase | 1 | chai 250 mL | Tối thiểu 5.000 PGNU/ml | ||
| 17 | Chế phẩm alpha amylase phân tích | 1 | chai 50mL | α-Amylase từ Bacillus amyloliquefaciens Hoạt tính >250 KNU/mL | ||
| 18 | Chế phẩm glucoamylase phân tích | 1 | chai 50mL | Amyloglucosidase từ Aspergillus niger Hoạt tính ≥260 AGU/mL | ||
| 19 | Chế phẩm protease phân tích | 1 | chai 50mL | Protease hoạt tính ≥ 8 KNPU/mL | ||
| 20 | DiNitroSalisylic acid (DNS) | 20 | Chai 100g | *Công thức hóa học: C7H4N2O7 *Khối lượng phân tử: 228,12* Lượng tạp chất | ||
| 21 | Amylose chuẩn | 0,2 | Chai 1g | Độ tinh sạch >= 99,9%Sử dụng trong phân tích – chất chuẩn | ||
| 22 | Amylopectin chuẩn | 0,2 | Chai 100g | Độ tinh sạch >= 99,9%Dùng để phân tích | ||
| 23 | Glucose chuẩn | 2 | Chai 1kg | Lượng glucose >= 99,99%Dùng để phân tích | ||
| 24 | Xylose chuẩn | 1 | Chai 0,5g | Công thức hóa học: C5H10O5 Độ tinh sạch >= 99,9% ≤0,0005% Phosphorus (P) ≤0,1% chất không tan | ||
| 25 | KI chuẩn | 2 | Chai 100g | Lượng KI >= 99,99%IO3 ≤ 0,0003 %PO4 ≤ 0,001 %SO4 ≤ 0,001 % | ||
| 26 | Hexan C6H14 | 25 | Chai 500 mL | Công thức hóa học: C4H14Độ tinh sạch ≥ 99,0 %Al ≤ 0,00005 %B ≤ 0,000002 % | ||
| 27 | Diethyl ether C2H5OC2H5 | 25 | Chai 500 mL | *Độ tinh sạch ≥ 90 %*Cl ≤ 0,00003 %*SO4 ≤ 0,00003 %*Acetone ≤ 0,005 % | ||
| 28 | Ethanol C2H5OH | 25 | Lít | *Độ tinh sạch: ≥ 99,5 % | ||
| 29 | Acetone C3H6O | 25 | Lít | *Độ tinh sạch: ≥ 99,5 % | ||
| 30 | Methanol tinh khiết CH3OH | 25 | Lít | Độ tinh sạch >= 99,9%Dùng để phân tíchEthanol ≤ 0.05 %Ag ≤ 0.000002 % | ||
| 31 | Thuốc thử Folin-Ciacalteaux | 15 | Chai 100mL | *Cân bằng acid c(H⁺) = 2 mol/l (2N)* Lượng tạp chất | ||
| 32 | Thuốc thử Nessler | 8 | Chai 500g | Lượng tạp chất | ||
| 33 | Albumin | 1 | Chai 100g | Albumin từ lòng trắng trứng gà, độ tinh sạch ≥98%Lượng tạp chất phi protein | ||
| 34 | H2O2 | 10 | Chai 500mL | *Nồng độ 30%* Độ tinh sạch ≥99%*Cl = | ||
| 35 | Thuốc thử DPPH (2,2-diphenyl-1-picrylhydrazyl) | 8 | Chai 5g | *Công thức hóa học: C18H12N5O6*Carbon 51,5 - 58,1 %*Nitrogen 15,8 - 18,8 % | ||
| 36 | Thuốc thử TPTZ (2,4,6-tri(2-pyridyl)-s-triazine | 8 | Chai 5g | *Công thức hóa học: C19H15ClN4*Độ tinh sạch ≥98,0% (HPLC)*Hòa tan trong H2O: 50 mg/mL | ||
| 37 | Trolox C14H18O4 6-Hydroxy-2,5,7,8-tetramethylchroman-2-carboxylic acid | 8 | Chai 5g | *Công thức hóa học: C14H18O4*Độ tinh sạch 97% | ||
| 38 | Acid gallic chuẩn C7H6O5 3,4,5-Trihydroxybenzoic acid | 1 | Chai 500g | *Công thức hóa học: C7H6O5*Độ tinh sạch: ≥ 98,0 % | ||
| 39 | Quercetin chuẩn C15H10O73,3′,4′,5,7-Pentahydroxyflavone | 1 | Chai 10g | Công thức hóa học: C15H10O7*Độ tinh sạch ≥95% | ||
| 40 | Cyanidin – 3 – glucoside C21H21ClO11 | 1 | Chai 1 mg | *Công thức hóa học: C21H21ClO11*Độ tinh sạch ≥98% | ||
| 41 | Na2CO3 | 10 | Chai 500g | *Tên gọi: Sodium carbonate*Độ tinh sạch ≥ 99,9 %*Cl ≤ 0,002 %*PO4 ≤ 0,001 % | ||
| 42 | Acetate natri CH3COONa | 10 | Chai 500g | *Tên sản phẩm: Sodium acetate*Độ tinh sạch ≥ 99 %*Cl ≤ 0,002 %*PO4 ≤ 0,001 % | ||
| 43 | Na2HPO4 | 4 | kg | *Tên sản phẩm: di-Sodium hydrogen phosphate*Độ tinh sạch ≥ 90 %*Cl ≤ 0,002 %*SO4 ≤ 0,005 % | ||
| 44 | NaH2PO4 | 4 | kg | *Tên sản phẩm: Sodium dihydrogen phosphate monohydrate*Độ tinh sạch ≥ 90 %*Cl ≤ 0,0005 % | ||
| 45 | Natri citrate Na3C6H5O7 | 2 | kg | *Tên sản phẩm: Sodium Citrate, Dihydrate*Công thức hóa học: C6H5O7Na3 .2H2O*Độ tinh sạch: ≥90% | ||
| 46 | acid citric C6H8O7.H2O | 2 | kg | *Tên sản phẩm: Citric acid monohydrate*Độ tinh sạch ≥ 90 %*Cl ≤ 5 ppm*PO4 ≤ 10 ppm | ||
| 47 | H2SO4 | 10 | Chai 500mL | *Tên sản phẩm: Sulfuric acid *Độ tinh sạch ≥ 90 %*Cl ≤ 0,00001 %*NO3 ≤ 0,00002 %*Cu ≤ 0.000001 % | ||
| 48 | HCl | 10 | Chai 500mL | *Tên sản phẩm: Hydrochloric acid fuming *Độ tinh sạch ≥ 37 %*Br ≤ 50 ppm*PO4 ≤ 0,5 ppm*Kim loại nặng ≤ 1 ppm | ||
| 49 | NaOH | 4 | kg | *Tên gọi: Sodium hydroxide*Độ tinh sạch ≥90%*≤0,001% N ≤0,02% NH4OH ppt.≤1,0% Na2CO3 | ||
| 50 | Dung dịch chuẩn để chỉnh pH kế | 1 | Bộ 3 chai 500mL/chai | bộ 3 chai dung dịch chuẩn pH trong các loại sau 4,01; pH 6,86; pH 7,01; pH 9,18; pH 10,01Dùng để hiệu chỉnh máy đo pH | ||
| 51 | Becher 1.000 mL | 3 | Hộp 10 chiếc | Chất liệu thủy tinhChịu nhiệt caoKích thước (đường kính x chiều cao): 105 x 145 mm- Dung tích: 1000mlThang chia vạch rất chính xác, dễ đọcDễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao | ||
| 52 | Becher 500 ml | 1 | Hộp 10 chiếc | Chất liệu thủy tinhChịu nhiệt caoKích thước (đường kính x chiều cao): 86 mm × 181 mmDung tích: 500ml-Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọcDễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót, triết dung dịch trong cốcĐộ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.Chất liệu thủy tinhChịu nhiệt caoKích thước (đường kính x chiều cao): 86 mm × 181 mmDung tích: 500ml-Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọcDễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót, triết dung dịch trong cốcĐộ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.Chất liệu thủy tinhChịu nhiệt caoKích thước (đường kính x chiều cao): 86 mm × 181 mmDung tích: 500ml-Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọcDễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót, triết dung dịch trong cốcĐộ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. | ||
| 53 | Becher 100 ml | 1 | Hộp 10 chiếc | Chất liệu thủy tinhChịu nhiệt caoKích thước (đường kính x chiều cao): 56 mm × 100 mmThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót raĐộ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao | ||
| 54 | Erlen 1000 ml | 2 | Hộp 10 chiếc | Chất liệu thủy tinhChịu nhiệt caoDung tích: 1000mlKích thước (đường kính x chiều cao): 131 x 220mmĐường kính cổ: 42mmDụng cụ thủy tinh, dùng để đo lường | ||
| 55 | Erlen 250 ml | 2 | Hộp 10 chiếc | Chất liệu thủy tinhChịu nhiệt caoDung tích: 250 mlKích thước (đường kính x chiều cao): 85 x 140 mmĐường kính cổ: 34mmThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. | ||
| 56 | Erlen 100 ml | 2 | Hộp 10 chiếc | Chất liệu thủy tinhChịu nhiệt caoDung tích: 100mlKích thước (đường kính x chiều cao): 64 x 105 mmĐường kính cổ: 22mmChịu nhiệt caoDụng cụ thủy tinh, dùng để đo lường | ||
| 57 | Buret 25 ml | 3 | cây | Chất liệu thủy tinhSai số 0,01%Dung tích tối đa 25 mLKhóa nhựa PTFE | ||
| 58 | Bình định mức 1000 ml | 3 | cái | Chất liệu thủy tinhThể tích: 1000mlDung sai: ± 0.400 mlChiều cao: 300mmĐường kính cổ trong: 24.00mmKích thước cổ nối: 24/29Sai số 0,01% | ||
| 59 | Ống đong 500 ml | 3 | ống | Chất liệu thủy tinhSai số 0,01%Dung tích: 500mlGiới hạn chính xác: 2,5mmĐộ chia: 5mmChiều cao: 360mm | ||
| 60 | Micro pipet (1, 100, 1000, 5000 mL):trong đó:Loại 0.1-2.0 μl: 3 cáiLoại 10-100 μl: 3 cáiLoại 100-1000 μl: 2 cáiLoại 1000-5000 μl: 2 cái | 10 | cây | Micropippet các loại thể tích từ: 0.1-2.0 μl; 10-100 μl; 100-1000 μl; 1000-5000 μl Độ chính xác lần lượt từ: ±12 đến ±1,5% ±1,6 đến ±0,8% ±0,9 đến ±0,6% ±0,6 đến ±0,5% | ||
| 61 | Các đầu nhựa micropipet | 20 | Gói 1000 đầu | Chịu dung môi hữu cơ*Cấu tạo từ nhựa polypropylene đạt tiêu chuẩn FDA 21 CFR 177.1520 & USP Class VI*Nhựa có độ bám thấp*Sản phẩm không có RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, đã kiểm tra không có pyrogen | ||
| 62 | Giấy lọc Whatman No1, No2, No3 | 60 | Hộp | Sai số 0,001%Không troDùng để lọc | ||
| 63 | Phễu lọc chuyên dụng cho phân tích xơ | 20 | Chiếc | Đường kính: 36 mmThể tích: 30 mLKhẩu độ tấm lọc: 16-40μm | ||
| 64 | Cuvette thủy tinh | 3 | Hộp 10 chiếc | Chiều dài đường truyền quang : 10mm.Kích thước bên ngoài (H x W x D) : 45 x 12.5 x12,5mm.Chiều rộng bên trong : 9,5mm.Độ dày : 1,5mm.Thể tích : 3500 μL. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản scan các hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 740.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi