Gói thầu: Xây dựng nước sinh hoạt Trung tâm xã và các thôn lân cận của xã Anông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng nước sinh hoạt Trung tâm xã và các thôn lân cận của xã Anông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Nghị quyết số 48/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Quảng Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 12:12:00 đến ngày 2021-08-28 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,115,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.172782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34556E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong các năm (2018-2020) và đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương đương với gói thầu này.Hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp nước sinh hoạt; trong đó có các hạng mục chính: Đập dâng lấy nước, Bể chứa nước tập trung, mố néo cáp, tuyến ống cấp nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.480.631.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.631.000 đồng.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng). - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. - Giấy tờ chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ qua Ngân hàng và hóa đơn VAT kèm theo. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Scan bản gốc Hợp đồng+Phụ lục khối lượng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Phân cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật. Loại công trình: Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.480.631.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày bắt đầu thực hiện công việc làm chỉ huy trưởng công trường đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có tên, chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng biên bản nghiệm thu thì phải kèm tài liệu có chứng minh.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày bắt đầu thực hiện công việc đến thời điểm đóng thầu) trong lĩnh vực thi công cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng biên bản nghiệm thu thì phải kèm tài liệu có chứng minh.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra về an toàn, vệ sinh lao động; an toàn phòng chống cháy nổ tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày bắt đầu thực hiện công việc đến thời điểm đóng thầu) trong lĩnh phụ trách kiểm tra về an toàn, vệ sinh lao động; an toàn phòng chống cháy nổ tại công trường.- Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng biên bản nghiệm thu thì phải kèm tài liệu có chứng minh.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động trực tiếp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 10 công nhân trực tiếp thi công tại hiện trường, bao gồm cả công nhân kỹ thuật và lao động phổ thông. Lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất.- Nhà thầu phải có cam kết trong hồ sơ dự thầu:+ Đảm bảo đủ số lượng tối thiểu 10 công nhân trực tiếp thi công tại hiện trường, trong đó tổ trưởng của mỗi loại tổ đội phải có chứng chỉ công nhân kỹ thuật trở lên.+ Đảm bảo tất cả công nhân trước khi tham gia thi công phải được ký kết hợp đồng lao động và được huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động, tay nghề.+ Đảm bảo thực hiện đầy đủ các quy định pháp luật về an toàn và vệ sinh lao động cho người lao động trước khi thi công và trong quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Xe ô tô tải từ 5-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DẬP DÂNG | |||
| B | Đê quay | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0219 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0219 | m3 |
| 3 | Đắp đê quay, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,125 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống STK PP hàn, đường kính 125mm dày 3.2li dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Đào phá đê quay bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,125 | m3 |
| C | Đập dâng | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8613 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đập dâng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9402 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đập dâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2148 | 100m2 |
| 4 | Khoan lỗ cấy thép liên kết nền đá gốc với thân đập, cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,255 | 100m |
| 5 | Cốt thép liên kết, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1787 | tấn |
| 6 | Ván khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | Tường cánh | |||
| 1 | Đào đất C3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| E | Hố thu nước | |||
| 1 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4286 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0722 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống lấy nước đầu đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 5 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ván khuôn gỗ hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| F | Hố van điều khiển | |||
| 1 | Đào đất C3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 5 | Lắp đặt van BB d125mm, ty chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 7 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| G | BỂ LỌC NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Đào đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,249 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4163 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1995 | m3 |
| 4 | Bê tông bể lọc nước thô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2125 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7603 | m3 |
| 9 | Bê tông mố đỡ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 10 | Làm lớp lọc truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Cốt thép bể lọc thô, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,997 | tấn |
| 13 | Cốt thép bể lọc thô, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3603 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, d125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ d125/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp tê STK nối bằng phương pháp hàn, d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp BB thép d125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp |
| 19 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn d32mm, dày 2li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn d125mm, dày 3.96li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE phương pháp hàn, d125mm chiều dày 6.0li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van BB125mm, ty chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lăp đặt van ren bằng đồng d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 25 | Trát tường trong, ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,65 | m2 |
| H | MỐ NÉO CÁP | |||
| 1 | Đào đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,219 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 4 | Bê tông mố néo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mố néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 6 | GCLD dựng cốt thép mố néo, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 7 | GCLD dựng cốt thép mố néo, d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | GCLD đai treo ống d125, d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | Bộ |
| 9 | LĐ cáp chịu lực chống xoắn 19x7, d22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 10 | LĐ tăng đơ 15KN và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| I | TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,664 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 hố móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,994 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,637 | m3 |
| 5 | Khoan cắt bê tông nền không có thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 6 | Phục hồi bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | m3 |
| 8 | Bê tông mố đỡ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,562 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,692 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 11 | Thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt đai cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 13 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 14 | Ván khuôn mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,143 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,883 | 100m2 |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp |
| 17 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, dày 6.0li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt co thép D125, dày 3.96li PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt co HDPE D125, dày 6.0li PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 20 | Gia công lắp đặt tê đều HDPE D125, dày 6.0li PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Gia công lắp đặt tê đều STK D125, dày 3.96li PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van BB d125mm, ty chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Gia công taro măng sông ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | LĐ hệ van xả khí tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống STK D125, dày 3.96li PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống HDPE D125, dày 6.0li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,166 | 100m |
| 27 | Gia công lắp đặt đai treo ống vượt cầu Anông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| J | TUYẾN ỐNG THÔN AXOÒ | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,266 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,127 | m3 |
| 4 | Khoan cắt bê tông nền không có thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 5 | Phục hồi bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,692 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 9 | Thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 10 | Gia công lắp đặt đai cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 11 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 12 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,883 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt rắc co STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt co thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê đều HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Gia công lắp đặt tê đều STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | LĐ van ren bằng đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Gia công taro măng sông ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | LĐ hệ van xả khí tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống STK D50, dày 2,6li nối rắc co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,441 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE D50, dày 3.0 li nối rắc co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,746 | 100m |
| 23 | Gia công lắp đặt đai treo ống vượt cầu bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| K | TUYẾN ỐNG UBND XÃ | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,465 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,866 | m3 |
| 4 | Khoan cắt bê tông nền không có thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | m3 |
| 5 | Phục hồi bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,771 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | m3 |
| 9 | Thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt rắc co HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê đều HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Gia công lắp đặt tê đều STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | LĐ van ren bằng đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Gia công taro măng sông ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | LĐ hệ van xả khí tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D50, dày 3.0 li nối rắc co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,266 | 100m |
| L | TUYẾN ỐNG THÔN ARỚT | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,712 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,73 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,771 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | m3 |
| 7 | Thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt rắc co HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt co HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Gia công lắp đặt tê đều STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | LĐ van ren bằng đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Gia công taro măng sông ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | LĐ hệ van xả khí tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE D50, dày 3.0 li nối rắc co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,373 | 100m |
| M | TUYẾN ỐNG THÔN ACẤP | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,559 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,82 | m3 |
| 4 | Khoan cắt bê tông nền không có thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,006 | m3 |
| 5 | Phục hồi bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,006 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,771 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | m3 |
| 9 | Thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt rắc co HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt co HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê đều HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Gia công lắp đặt tê đều STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | LĐ van ren bằng đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Gia công taro măng sông ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | LĐ hệ van xả khí tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D50, dày 3.0 li nối rắc co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,825 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.172782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34556E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong các năm (2018-2020) và đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương đương với gói thầu này.Hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp nước sinh hoạt; trong đó có các hạng mục chính: Đập dâng lấy nước, Bể chứa nước tập trung, mố néo cáp, tuyến ống cấp nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.480.631.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.631.000 đồng.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng). - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. - Giấy tờ chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ qua Ngân hàng và hóa đơn VAT kèm theo. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Scan bản gốc Hợp đồng+Phụ lục khối lượng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Phân cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật. Loại công trình: Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.480.631.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày bắt đầu thực hiện công việc làm chỉ huy trưởng công trường đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có tên, chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng biên bản nghiệm thu thì phải kèm tài liệu có chứng minh.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày bắt đầu thực hiện công việc đến thời điểm đóng thầu) trong lĩnh vực thi công cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng biên bản nghiệm thu thì phải kèm tài liệu có chứng minh.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra về an toàn, vệ sinh lao động; an toàn phòng chống cháy nổ tại công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày bắt đầu thực hiện công việc đến thời điểm đóng thầu) trong lĩnh phụ trách kiểm tra về an toàn, vệ sinh lao động; an toàn phòng chống cháy nổ tại công trường.- Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng biên bản nghiệm thu thì phải kèm tài liệu có chứng minh.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lao động trực tiếp | 10 | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 10 công nhân trực tiếp thi công tại hiện trường, bao gồm cả công nhân kỹ thuật và lao động phổ thông. Lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất.- Nhà thầu phải có cam kết trong hồ sơ dự thầu:+ Đảm bảo đủ số lượng tối thiểu 10 công nhân trực tiếp thi công tại hiện trường, trong đó tổ trưởng của mỗi loại tổ đội phải có chứng chỉ công nhân kỹ thuật trở lên.+ Đảm bảo tất cả công nhân trước khi tham gia thi công phải được ký kết hợp đồng lao động và được huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động, tay nghề.+ Đảm bảo thực hiện đầy đủ các quy định pháp luật về an toàn và vệ sinh lao động cho người lao động trước khi thi công và trong quá trình thi công. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. | 2 |
| 2 | - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. | 2 |
| 3 | - Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. | 2 |
| 4 | - Máy hàn | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. | 2 |
| 5 | - Máy phát điện | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. | 2 |
| 6 | - Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. | 2 |
| 7 | - Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. | 2 |
| 8 | - Máy gia nhiệt | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. | 2 |
| 9 | - Xe ô tô tải từ 5-8 tấn | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. | 2 |
| 10 | - Máy bơm nước | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. | 2 |
| 11 | - Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi