Gói thầu: Xây dựng nước sinh hoạt Trung tâm xã và các thôn lân cận của xã Anông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846414-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang
Tên gói thầu Xây dựng nước sinh hoạt Trung tâm xã và các thôn lân cận của xã Anông
Số hiệu KHLCNT 20210845966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Nghị quyết số 48/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Quảng Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 12:12:00 đến ngày 2021-08-28 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,115,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.172782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34556E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong các năm (2018-2020) và đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương đương với gói thầu này.Hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp nước sinh hoạt; trong đó có các hạng mục chính: Đập dâng lấy nước, Bể chứa nước tập trung, mố néo cáp, tuyến ống cấp nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.480.631.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.631.000 đồng.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng). - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. - Giấy tờ chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ qua Ngân hàng và hóa đơn VAT kèm theo. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Scan bản gốc Hợp đồng+Phụ lục khối lượng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Phân cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật. Loại công trình: Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.480.631.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày bắt đầu thực hiện công việc làm chỉ huy trưởng công trường đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có tên, chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng biên bản nghiệm thu thì phải kèm tài liệu có chứng minh.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày bắt đầu thực hiện công việc đến thời điểm đóng thầu) trong lĩnh vực thi công cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng biên bản nghiệm thu thì phải kèm tài liệu có chứng minh.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra về an toàn, vệ sinh lao động; an toàn phòng chống cháy nổ tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày bắt đầu thực hiện công việc đến thời điểm đóng thầu) trong lĩnh phụ trách kiểm tra về an toàn, vệ sinh lao động; an toàn phòng chống cháy nổ tại công trường.- Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng biên bản nghiệm thu thì phải kèm tài liệu có chứng minh.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lao động trực tiếp
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 10 công nhân trực tiếp thi công tại hiện trường, bao gồm cả công nhân kỹ thuật và lao động phổ thông. Lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất.- Nhà thầu phải có cam kết trong hồ sơ dự thầu:+ Đảm bảo đủ số lượng tối thiểu 10 công nhân trực tiếp thi công tại hiện trường, trong đó tổ trưởng của mỗi loại tổ đội phải có chứng chỉ công nhân kỹ thuật trở lên.+ Đảm bảo tất cả công nhân trước khi tham gia thi công phải được ký kết hợp đồng lao động và được huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động, tay nghề.+ Đảm bảo thực hiện đầy đủ các quy định pháp luật về an toàn và vệ sinh lao động cho người lao động trước khi thi công và trong quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Xe ô tô tải từ 5-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DẬP DÂNG
B Đê quay
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0219m3
2Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0219m3
3Đắp đê quay, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,125m3
4Lắp đặt ống STK PP hàn, đường kính 125mm dày 3.2li dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
5Đào phá đê quay bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,125m3
C Đập dâng
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8613m3
2Đổ bê tông đập dâng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9402m3
3Ván khuôn gỗ đập dângMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2148100m2
4Khoan lỗ cấy thép liên kết nền đá gốc với thân đập, cấp đá IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255100m
5Cốt thép liên kết, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1787tấn
6Ván khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D Tường cánh
1Đào đất C3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
2Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,025m3
3Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m2
E Hố thu nước
1Bê tông hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4286m3
2Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0722m3
3Lắp đặt ống lấy nước đầu đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
4Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036tấn
5Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Ván khuôn gỗ hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
F Hố van điều khiển
1Đào đất C3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
2Bêtông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448m3
3Bê tông hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
5Lắp đặt van BB d125mm, ty chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034tấn
7Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Ván khuôn gỗ hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m2
G BỂ LỌC NƯỚC THÔ
1Đào đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,249m3
2Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4163m3
3Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1995m3
4Bê tông bể lọc nước thô đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2125m3
5Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
6Bê tông sàn đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,39m3
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
8Bê tông hố van đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7603m3
9Bê tông mố đỡ đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375m3
10Làm lớp lọc truyền thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
12Cốt thép bể lọc thô, dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,997tấn
13Cốt thép bể lọc thô, dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
14Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3603100m2
15Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, d125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
16Lắp đai khởi thuỷ d125/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp tê STK nối bằng phương pháp hàn, d32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Lắp BB thép d125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp
19Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn d32mm, dày 2liMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
20Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn d125mm, dày 3.96liMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
21Lắp đặt ống HDPE phương pháp hàn, d125mm chiều dày 6.0liMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
22Lắp đặt van BB125mm, ty chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Lăp đặt van ren bằng đồng d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
25Trát tường trong, ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,65m2
H MỐ NÉO CÁP
1Đào đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V36m3
2Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,219m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968m3
4Bê tông mố néo, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
5Ván khuôn gỗ mố néoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258100m2
6GCLD dựng cốt thép mố néo, dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
7GCLD dựng cốt thép mố néo, d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
8GCLD đai treo ống d125, d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V88Bộ
9LĐ cáp chịu lực chống xoắn 19x7, d22Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m
10LĐ tăng đơ 15KN và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
I TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,664m3
2Đào đất C3 hố móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,84m3
3Đào đất C3 đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V579,994m3
4Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V564,637m3
5Khoan cắt bê tông nền không có thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
6Phục hồi bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
7Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,801m3
8Bê tông mố đỡ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,562m3
9Bê tông hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,692m3
10Bê tông tấm đan hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
11Thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
12Gia công lắp đặt đai cố định ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
13Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
14Ván khuôn mố đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1,143100m2
15Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,883100m2
16Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp
17Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, dày 6.0liMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
18Lắp đặt co thép D125, dày 3.96li PP hànMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
19Lắp đặt co HDPE D125, dày 6.0li PP hànMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
20Gia công lắp đặt tê đều HDPE D125, dày 6.0li PP hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Gia công lắp đặt tê đều STK D125, dày 3.96li PP hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt van BB d125mm, ty chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Gia công taro măng sông ren ngoài D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24LĐ hệ van xả khí tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt ống STK D125, dày 3.96li PP hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4,356100m
26Lắp đặt ống HDPE D125, dày 6.0liMô tả kỹ thuật theo Chương V29,166100m
27Gia công lắp đặt đai treo ống vượt cầu AnôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
J TUYẾN ỐNG THÔN AXOÒ
1Đào đất C3 hố móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m3
2Đào đất C3 đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,266m3
3Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,127m3
4Khoan cắt bê tông nền không có thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
5Phục hồi bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
6Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,801m3
7Bê tông hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,692m3
8Bê tông tấm đan hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
9Thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
10Gia công lắp đặt đai cố định ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
11Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
12Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,883100m2
13Lắp đặt rắc co STK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V101cái
14Lắp đặt rắc co HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
15Lắp đặt co thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
16Lắp đặt tê đều HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Gia công lắp đặt tê đều STK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18LĐ van ren bằng đồng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Gia công taro măng sông ren ngoài D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20LĐ hệ van xả khí tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt ống STK D50, dày 2,6li nối rắc coMô tả kỹ thuật theo Chương V4,441100m
22Lắp đặt ống HDPE D50, dày 3.0 li nối rắc coMô tả kỹ thuật theo Chương V17,746100m
23Gia công lắp đặt đai treo ống vượt cầu bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
K TUYẾN ỐNG UBND XÃ
1Đào đất C3 hố móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
2Đào đất C3 đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,465m3
3Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,866m3
4Khoan cắt bê tông nền không có thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,316m3
5Phục hồi bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,316m3
6Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
7Bê tông hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,771m3
8Bê tông tấm đan hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,109m3
9Thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
10Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m2
12Lắp đặt rắc co HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt co HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
14Lắp đặt tê đều HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Gia công lắp đặt tê đều STK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16LĐ van ren bằng đồng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Gia công taro măng sông ren ngoài D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18LĐ hệ van xả khí tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt ống HDPE D50, dày 3.0 li nối rắc coMô tả kỹ thuật theo Chương V3,266100m
L TUYẾN ỐNG THÔN ARỚT
1Đào đất C3 hố móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
2Đào đất C3 đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,712m3
3Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,73m3
4Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
5Bê tông hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,771m3
6Bê tông tấm đan hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,109m3
7Thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
8Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m2
10Lắp đặt rắc co HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp đặt co HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
12Lắp đặt tê đều HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Gia công lắp đặt tê đều STK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14LĐ van ren bằng đồng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Gia công taro măng sông ren ngoài D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16LĐ hệ van xả khí tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt ống HDPE D50, dày 3.0 li nối rắc coMô tả kỹ thuật theo Chương V5,373100m
M TUYẾN ỐNG THÔN ACẤP
1Đào đất C3 hố móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
2Đào đất C3 đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V113,559m3
3Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V112,82m3
4Khoan cắt bê tông nền không có thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,006m3
5Phục hồi bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,006m3
6Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
7Bê tông hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,771m3
8Bê tông tấm đan hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,109m3
9Thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
10Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m2
12Lắp đặt rắc co HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
13Lắp đặt co HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
14Lắp đặt tê đều HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Gia công lắp đặt tê đều STK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16LĐ van ren bằng đồng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Gia công taro măng sông ren ngoài D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18LĐ hệ van xả khí tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt ống HDPE D50, dày 3.0 li nối rắc coMô tả kỹ thuật theo Chương V9,825100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.172782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34556E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong các năm (2018-2020) và đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương đương với gói thầu này.Hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp nước sinh hoạt; trong đó có các hạng mục chính: Đập dâng lấy nước, Bể chứa nước tập trung, mố néo cáp, tuyến ống cấp nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.480.631.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.631.000 đồng.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng). - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. - Giấy tờ chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ qua Ngân hàng và hóa đơn VAT kèm theo. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Scan bản gốc Hợp đồng+Phụ lục khối lượng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Phân cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật. Loại công trình: Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.480.631.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày bắt đầu thực hiện công việc làm chỉ huy trưởng công trường đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có tên, chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng biên bản nghiệm thu thì phải kèm tài liệu có chứng minh.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày bắt đầu thực hiện công việc đến thời điểm đóng thầu) trong lĩnh vực thi công cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng biên bản nghiệm thu thì phải kèm tài liệu có chứng minh.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra về an toàn, vệ sinh lao động; an toàn phòng chống cháy nổ tại công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày bắt đầu thực hiện công việc đến thời điểm đóng thầu) trong lĩnh phụ trách kiểm tra về an toàn, vệ sinh lao động; an toàn phòng chống cháy nổ tại công trường.- Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng biên bản nghiệm thu thì phải kèm tài liệu có chứng minh.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư.32
4 Công nhân lao động trực tiếp 10 - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 10 công nhân trực tiếp thi công tại hiện trường, bao gồm cả công nhân kỹ thuật và lao động phổ thông. Lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất.- Nhà thầu phải có cam kết trong hồ sơ dự thầu:+ Đảm bảo đủ số lượng tối thiểu 10 công nhân trực tiếp thi công tại hiện trường, trong đó tổ trưởng của mỗi loại tổ đội phải có chứng chỉ công nhân kỹ thuật trở lên.+ Đảm bảo tất cả công nhân trước khi tham gia thi công phải được ký kết hợp đồng lao động và được huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động, tay nghề.+ Đảm bảo thực hiện đầy đủ các quy định pháp luật về an toàn và vệ sinh lao động cho người lao động trước khi thi công và trong quá trình thi công.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..2
2 - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..2
3 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..2
4 - Máy hàn Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..2
5 - Máy phát điện Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..2
6 - Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..2
7 - Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..2
8 - Máy gia nhiệt Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..2
9 - Xe ô tô tải từ 5-8 tấn Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..2
10 - Máy bơm nước Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..2
11 - Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: 1/ Trường hợp sở hữu: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị)..1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->