Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung cân đối theo tiêu chí định mức; vốn ngân sách huyện, các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 12:06:00 đến ngày 2021-08-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,344,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2517E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.503232E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.682.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa >= 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy mài >= 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép>= 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Lu rung >= 25 tấn (lực rung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25 tấn (lực rung) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy xúc đào >= 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy xúc đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V- HSMT | 33,2029 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- HSMT | 33,2029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- HSMT | 33,2029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V- HSMT | 33,2029 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp | Chương V- HSMT | 24.207,99 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- HSMT | 242,0799 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- HSMT | 242,0799 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- HSMT | 242,0799 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V- HSMT | 242,0799 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 224,6854 | 100m3 |
| B | Kè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 3,6366 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 0,3632 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- HSMT | 36,0677 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V- HSMT | 291,267 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 187,031 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V- HSMT | 197,502 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét | Chương V- HSMT | 10,125 | m3 |
| 8 | Xếp sỏi nhỏ | Chương V- HSMT | 4,617 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V- HSMT | 1,438 | 100m |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 2,0775 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 0,6925 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 37,0124 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 66,8917 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 8,5986 | m3 |
| 6 | Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 725,8468 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chương V- HSMT | 2,2444 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- HSMT | 1,1775 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 20,6694 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- HSMT | 539 | cấu kiện |
| D | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 0,8151 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 0,2717 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- HSMT | 4,94 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V- HSMT | 38,95 | m3 |
| 5 | Láng cống, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 57 | m2 |
| 6 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,2617 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V- HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 3,705 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V- HSMT | 0,9259 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- HSMT | 0,1505 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 4,674 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- HSMT | 19 | cấu kiện |
| E | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- HSMT | 19,125 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- HSMT | 8,6063 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- HSMT | 10,5188 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V- HSMT | 2,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V- HSMT | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Chương V- HSMT | 2,7 | 100m |
| F | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt cáp treo CVX 3x16+1x10mm2 | Chương V- HSMT | 50 | m |
| 2 | Tủ điện tổng 3 pha 300A | Chương V- HSMT | 1 | tủ |
| G | Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 0,2938 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 0,0979 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- HSMT | 6,528 | m3 |
| 4 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 1,089 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Chương V- HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V- HSMT | 23,736 | m3 |
| 7 | Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 1,0795 | tấn |
| 8 | Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,1726 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V- HSMT | 1,4115 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày | Chương V- HSMT | 14,8482 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0633 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,3356 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- HSMT | 0,1766 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- HSMT | 1,7664 | m3 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,6078 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- HSMT | 0,4512 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- HSMT | 5,76 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V- HSMT | 74,704 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V- HSMT | 80 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V- HSMT | 40,32 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- HSMT | 115,024 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V- HSMT | 48 | m2 |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Nắp bể + khóa | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| H | Sân, bãi để xe | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- HSMT | 10,594 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 355 | m3 |
| I | Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 0,0303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 0,242 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0033 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0554 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 0,5968 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 1,1832 | m3 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0076 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0475 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- HSMT | 0,2904 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- HSMT | 2,3232 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 16,7112 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- HSMT | 16,7112 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 31,68 | m |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 0,48 | m3 |
| 17 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Chương V- HSMT | 0,2617 | tấn |
| 18 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Chương V- HSMT | 0,1461 | tấn |
| 19 | Gia công cổng sắt bằng thép hình | Chương V- HSMT | 0,3307 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- HSMT | 10,7666 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 35,1961 | m2 |
| 22 | Chữ viết biển cổng | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| J | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 0,0454 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 0,7205 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 2,9111 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- HSMT | 36,4406 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 32,3293 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- HSMT | 30,4289 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,3827 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 1,6021 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Chương V- HSMT | 1,3257 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 13,2572 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 435,3921 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 1.154,2037 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- HSMT | 1.589,5958 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- HSMT | 1,6761 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- HSMT | 112,406 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 201,132 | m2 |
| K | Bục bán hàng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 1,0886 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 15,552 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- HSMT | 2,2238 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,1284 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 2,8104 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 33,8766 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,384 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 2,292 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V- HSMT | 2,713 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- HSMT | 12,2083 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 271,296 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 271,296 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- HSMT | 9,5148 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- HSMT | 9,5148 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V- HSMT | 8,1674 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- HSMT | 8,1674 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Chương V- HSMT | 0,2212 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V- HSMT | 0,2212 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 1.319,4048 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Chương V- HSMT | 14,7744 | 100m2 |
| 21 | Máng nước khổ 300 dày 0,45mm | Chương V- HSMT | 518,4 | m |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 126 | m3 |
| 23 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 1.260 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V- HSMT | 1,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V- HSMT | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V- HSMT | 96 | cái |
| L | Nhà ban quản lý chợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 0,5932 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- HSMT | 3,5476 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 5,5056 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,008 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,1091 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- HSMT | 0,0803 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 1,1943 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 19,3316 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- HSMT | 17,8427 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0888 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,5113 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V- HSMT | 0,3553 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 3,9085 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 0,5181 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V- HSMT | 6,8546 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 11,571 | m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0167 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,1141 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- HSMT | 0,1162 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- HSMT | 0,6389 | m3 |
| 21 | Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,1406 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,8156 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- HSMT | 0,3531 | 100m2 |
| 24 | Bê tông giằng tường, dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 3,8845 | m3 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,9507 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- HSMT | 1,0124 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 10,5336 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 21,5285 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- HSMT | 0,9856 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 107,597 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 135,476 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 8,488 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 97,0688 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 19,743 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 74,2928 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 241,0328 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 107,597 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 9,72 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 10,8 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- HSMT | 0,121 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- HSMT | 10,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- HSMT | 1,296 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 7,6933 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- HSMT | 1,2837 | m3 |
| 45 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0134 | tấn |
| 46 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0568 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V- HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 48 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 0,7058 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 43,12 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 43,12 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V- HSMT | 43,638 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- HSMT | 43,638 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 43,638 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V- HSMT | 0,5254 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- HSMT | 0,5254 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 53,6 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- HSMT | 0,9257 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- HSMT | 7 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- HSMT | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- HSMT | 110 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- HSMT | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- HSMT | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V- HSMT | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt ống gen nhựa tròn D20 | Chương V- HSMT | 220 | m |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối | Chương V- HSMT | 12 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 74 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V- HSMT | 4 | quả |
| M | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 0,6687 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- HSMT | 0,963 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 5,482 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 25,1104 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- HSMT | 18,5429 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0995 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,5525 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V- HSMT | 0,4065 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 4,4709 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 0,4064 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V- HSMT | 4,0079 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,1184 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,6579 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- HSMT | 0,2836 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng tường, dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 3,1192 | m3 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,6483 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- HSMT | 0,6384 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 6,9962 | m3 |
| 19 | Cốt thép máng tiểu, lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0267 | tấn |
| 20 | Cốt thép máng tiểu, lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0205 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng tiểu, lanh tô | Chương V- HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 22 | Bê tông máng tiểu, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 0,304 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 23,1506 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- HSMT | 5,7753 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 21,76 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 106,804 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 82,026 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 60,0096 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 50,4985 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- HSMT | 103,2678 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 142,0356 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 106,804 | m2 |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Chương V- HSMT | 0,0172 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V- HSMT | 0,0172 | tấn |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 2,7072 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 17,94 | m2 |
| 37 | Cửa sổ hất nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 0,96 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- HSMT | 0,0167 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- HSMT | 0,96 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 0,7104 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- HSMT | 1,1286 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 0,5895 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- HSMT | 1,4738 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 29,8584 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 29,8584 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 71,57 | m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 0,1299 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 0,896 | m3 |
| 49 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0819 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Chương V- HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 0,896 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 4,1521 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 22,3082 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 5,1398 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- HSMT | 27,448 | m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan | Chương V- HSMT | 0,0455 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 0,6144 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- HSMT | 8 | cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V- HSMT | 0,01 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V- HSMT | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V- HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25 | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D25 | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- HSMT | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van gạt bằng đồng D25 | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V- HSMT | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt van chặn D32 | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V- HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V- HSMT | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V- HSMT | 0,6 | 100m |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V- HSMT | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V- HSMT | 28 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25 | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Chương V- HSMT | 0,35 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V- HSMT | 0,45 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC D50 | Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V- HSMT | 28 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50 | Chương V- HSMT | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V- HSMT | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-50 | Chương V- HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2517E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.503232E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.682.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) | >=7 tấn | 5 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa >= 80l | >= 80l | 2 |
| 4 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 2 |
| 5 | Đầm cóc >= 70kg | >= 70kg | 2 |
| 6 | Đầm dùi >=1,5kW | >=1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | >= 0,5kW | 3 |
| 10 | Máy mài >= 2,7 kW | >= 2,7 kW | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | >= 1,7kW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | kiểm tra cao độ | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép>= 8 tấn | >= 8 tấn | 2 |
| 14 | Lu rung >= 25 tấn (lực rung) | >= 25 tấn (lực rung) | 1 |
| 15 | Máy ủi >= 110CV | >= 110CV | 1 |
| 16 | Máy xúc đào >= 1,25m3 | >= 1,25m3 | 1 |
| 17 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | >= 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi