Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846490-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210845130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung cân đối theo tiêu chí định mức; vốn ngân sách huyện, các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 12:06:00 đến ngày 2021-08-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,344,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2517E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.503232E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.682.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe)
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị >= 80l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy mài >= 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị >= 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kiểm tra cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép>= 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Lu rung >= 25 tấn (lực rung)
- Đặc điểm thiết bị >= 25 tấn (lực rung)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy xúc đào >= 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị >= 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy xúc đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V- HSMT33,2029100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- HSMT33,2029100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- HSMT33,2029100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V- HSMT33,2029100m3
5Mua đất về đắpChương V- HSMT24.207,99m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- HSMT242,0799100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- HSMT242,0799100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- HSMT242,0799100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V- HSMT242,0799100m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT224,6854100m3
B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- HSMT3,6366100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT0,3632100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- HSMT36,0677m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- HSMT291,267m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT187,031m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- HSMT197,502m3
7Đắp đất sétChương V- HSMT10,125m3
8Xếp sỏi nhỏChương V- HSMT4,617m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V- HSMT1,438100m
C Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- HSMT2,0775100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT0,6925100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT37,0124m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT66,8917m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT8,5986m3
6Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT725,8468m2
7Cốt thép tấm đan Chương V- HSMT2,2444tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- HSMT1,1775100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT20,6694m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- HSMT539cấu kiện
D Cống thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- HSMT0,8151100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT0,2717100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- HSMT4,94m3
4Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- HSMT38,95m3
5Láng cống, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT57m2
6Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,2617tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốChương V- HSMT0,228100m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT3,705m3
9Cốt thép tấm đan Chương V- HSMT0,9259tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- HSMT0,1505100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT4,674m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- HSMT19cấu kiện
E Cấp nước tổng thể
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- HSMT19,125m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- HSMT8,6063m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- HSMT10,5188m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V- HSMT2,7100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V- HSMT10cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V- HSMT6cái
7Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V- HSMT50cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Chương V- HSMT2,7100m
F Cấp điện tổng thể
1Lắp đặt cáp treo CVX 3x16+1x10mm2Chương V- HSMT50m
2Tủ điện tổng 3 pha 300AChương V- HSMT1tủ
G Bể chứa nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- HSMT0,2938100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT0,0979100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- HSMT6,528m3
4Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V- HSMT1,089tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểChương V- HSMT0,1584100m2
6Bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V- HSMT23,736m3
7Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Chương V- HSMT1,0795tấn
8Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,1726tấn
9Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- HSMT1,4115100m2
10Bê tông tường chiều dày Chương V- HSMT14,8482m3
11Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0633tấn
12Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,3356tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- HSMT0,1766100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- HSMT1,7664m3
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,6078tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- HSMT0,4512100m2
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- HSMT5,76m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- HSMT74,704m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- HSMT80m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- HSMT40,32m2
21Quét nước xi măng 2 nướcChương V- HSMT115,024m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- HSMT48m2
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- HSMT10bộ
24Nắp bể + khóaChương V- HSMT2cái
H Sân, bãi để xe
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- HSMT10,594100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT355m3
I Cổng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- HSMT0,0303100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT0,242m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0033tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0554tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- HSMT0,0376100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V- HSMT0,5968m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT1,1832m3
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0076tấn
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0475tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- HSMT0,0528100m2
11Bê tông cột, tiết diện cột Chương V- HSMT0,2904m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- HSMT2,3232m3
13Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT16,7112m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- HSMT16,7112m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT31,68m
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT0,48m3
17Gia công cổng sắt bằng thép hộpChương V- HSMT0,2617tấn
18Gia công cổng sắt bằng thép tấmChương V- HSMT0,1461tấn
19Gia công cổng sắt bằng thép hìnhChương V- HSMT0,3307tấn
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- HSMT10,7666m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT35,1961m2
22Chữ viết biển cổngChương V- HSMT1cái
J Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- HSMT0,0454100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT0,7205m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT2,9111m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- HSMT36,4406m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT32,3293m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- HSMT30,4289m3
7Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,3827tấn
8Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V- HSMT1,6021tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngChương V- HSMT1,3257100m2
10Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT13,2572m3
11Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT435,3921m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT1.154,2037m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- HSMT1.589,5958m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- HSMT1,6761tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- HSMT112,406m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT201,132m2
K Bục bán hàng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- HSMT1,0886100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT15,552m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- HSMT2,2238100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,1284tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT2,8104tấn
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V- HSMT33,8766m3
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,384tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- HSMT2,292tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V- HSMT2,713100m2
10Bê tông cột, tiết diện cột Chương V- HSMT12,2083m3
11Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT271,296m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT271,296m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- HSMT9,5148tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- HSMT9,5148tấn
15Gia công xà gồ thépChương V- HSMT8,1674tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V- HSMT8,1674tấn
17Gia công hệ khung dànChương V- HSMT0,2212tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V- HSMT0,2212tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT1.319,4048m2
20Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mmChương V- HSMT14,7744100m2
21Máng nước khổ 300 dày 0,45mmChương V- HSMT518,4m
22Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT126m3
23Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT1.260m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V- HSMT1,2100m
25Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V- HSMT48cái
26Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Chương V- HSMT96cái
L Nhà ban quản lý chợ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- HSMT0,5932100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- HSMT3,5476m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT5,5056m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,008tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,1091tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- HSMT0,0803100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V- HSMT1,1943m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT19,3316m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- HSMT17,8427m3
10Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0888tấn
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,5113tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V- HSMT0,3553100m2
13Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT3,9085m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT0,5181100m3
15Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V- HSMT6,8546m3
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT11,571m2
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0167tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,1141tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- HSMT0,1162100m2
20Bê tông cột, tiết diện cột Chương V- HSMT0,6389m3
21Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,1406tấn
22Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,8156tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- HSMT0,3531100m2
24Bê tông giằng tường, dầm, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT3,8845m3
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,9507tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- HSMT1,0124100m2
27Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT10,5336m3
28Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT21,5285m3
29Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- HSMT0,9856m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT107,597m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT135,476m2
32Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT8,488m2
33Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT97,0688m2
34Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT19,743m2
35Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT74,2928m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT241,0328m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT107,597m2
38Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- HSMT9,72m2
39Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- HSMT10,8m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- HSMT0,121tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- HSMT10,8m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- HSMT1,296100m2
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT7,6933m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- HSMT1,2837m3
45Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0134tấn
46Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0568tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiChương V- HSMT0,0642100m2
48Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT0,7058m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT43,12m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT43,12m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- HSMT43,638m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- HSMT43,638m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT43,638m2
54Gia công xà gồ thépChương V- HSMT0,5254tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V- HSMT0,5254tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT53,6m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- HSMT0,9257100m2
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V- HSMT1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V- HSMT2cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- HSMT8cái
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- HSMT7bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- HSMT6cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- HSMT20m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- HSMT110m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- HSMT80m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- HSMT80m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- HSMT150m
68Lắp đặt ống gen nhựa tròn D20Chương V- HSMT220m
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- HSMT3cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- HSMT1cái
71Lắp đặt hộp nốiChương V- HSMT12hộp
72Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V- HSMT0,2100m
73Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V- HSMT8cái
74Quả cầu chắn rác D90Chương V- HSMT4quả
M Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- HSMT0,6687100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- HSMT0,963m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT5,482m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT25,1104m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- HSMT18,5429m3
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0995tấn
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,5525tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V- HSMT0,4065100m2
9Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT4,4709m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT0,4064100m3
11Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V- HSMT4,0079m3
12Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,1184tấn
13Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,6579tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- HSMT0,2836100m2
15Bê tông giằng tường, dầm, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT3,1192m3
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,6483tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- HSMT0,6384100m2
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT6,9962m3
19Cốt thép máng tiểu, lanh tô, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0267tấn
20Cốt thép máng tiểu, lanh tô, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0205tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng tiểu, lanh tôChương V- HSMT0,057100m2
22Bê tông máng tiểu, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT0,304m3
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT23,1506m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- HSMT5,7753m3
25Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT21,76m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT106,804m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT82,026m2
28Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT60,0096m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT50,4985m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- HSMT103,2678m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT142,0356m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT106,804m2
33Gia công hệ khung dànChương V- HSMT0,0172tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V- HSMT0,0172tấn
35Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT2,7072m2
36Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- HSMT17,94m2
37Cửa sổ hất nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- HSMT0,96m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- HSMT0,0167tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- HSMT0,96m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT0,7104m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- HSMT1,1286100m2
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT0,5895m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- HSMT1,4738m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT29,8584m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT29,8584m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT71,57m2
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- HSMT0,1299100m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT0,896m3
49Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0819tấn
50Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểChương V- HSMT0,0121100m2
51Bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT0,896m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT4,1521m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT22,3082m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT5,1398m2
55Quét nước xi măng 2 nướcChương V- HSMT27,448m2
56Cốt thép tấm đanChương V- HSMT0,0455tấn
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- HSMT0,0282100m2
58Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT0,6144m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- HSMT8cấu kiện
60Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V- HSMT0,01100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V- HSMT0,03100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D25Chương V- HSMT0,12100m
63Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V- HSMT2cái
64Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V- HSMT3cái
65Lắp đặt cút nhựa PVC D25Chương V- HSMT3cái
66Lắp đặt măng sông nhựa PVC D25Chương V- HSMT3cái
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V- HSMT1bể
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- HSMT2bộ
69Lắp đặt van gạt bằng đồng D25Chương V- HSMT2cái
70Lắp đặt chậu xí xổmChương V- HSMT12bộ
71Lắp đặt van chặn D32Chương V- HSMT1cái
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- HSMT4bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- HSMT4bộ
74Lắp đặt vòi chậu rửaChương V- HSMT4bộ
75Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V- HSMT0,3100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V- HSMT0,6100m
77Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V- HSMT18cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V- HSMT8cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V- HSMT28cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V- HSMT10cái
81Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25Chương V- HSMT3cái
82Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- HSMT12cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC D50Chương V- HSMT0,35100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V- HSMT0,45100m
85Lắp đặt cút nhựa PVC D50Chương V- HSMT30cái
86Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V- HSMT28cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC D50Chương V- HSMT18cái
88Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V- HSMT20cái
89Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-50Chương V- HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2517E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.503232E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.682.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) >=7 tấn5
2 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
3 Máy trộn vữa >= 80l >= 80l2
4 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
5 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg2
6 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
7 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW2
8 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
9 Máy khoan cầm tay >= 0,5kW >= 0,5kW3
10 Máy mài >= 2,7 kW >= 2,7 kW1
11 Máy cắt gạch đá >= 1,7kW >= 1,7kW2
12 Máy thủy bình kiểm tra cao độ1
13 Máy lu bánh thép>= 8 tấn >= 8 tấn2
14 Lu rung >= 25 tấn (lực rung) >= 25 tấn (lực rung)1
15 Máy ủi >= 110CV >= 110CV1
16 Máy xúc đào >= 1,25m3 >= 1,25m31
17 Máy xúc đào >= 0,8m3 >= 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->