Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844338-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210833937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 12:05:00 đến ngày 2021-08-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,304,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, có các hạng mục công việc tương tự về quy mô, tính chất, nội dung công việc với quy mô gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : >=7,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : >=150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=2,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 10T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG HỘP 1,5X1,5M
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5755100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,176m3
3Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,416m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4833tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5842tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,6181100m2
7Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật129,73m3
8Lắp đặt cống hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1121 đoạn cống
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,06100m3
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật121,7268m2
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108mối nối
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1255100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0439tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,273tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,823m3
16Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0422tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91cấu kiện
18Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,046m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,515m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5172100m2
21Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,8712m3
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0874tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0145100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0796tấn
25Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,452m3
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0673100m3
27Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,05m2
28Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,05m2
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5442tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1899100m2
31Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,478m3
32Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,51m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3522100m3
34Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0152100m2
35Rải bạt dứa lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0152100m2
36Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,2736m3
37Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2444100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, có các hạng mục công việc tương tự về quy mô, tính chất, nội dung công việc với quy mô gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật31
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải : >=7,0 T3
2 Máy hàn Công suất: 23,0 KW1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW2
4 Máy trộn bê tông Dung tích : >=150,0 lít2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất : 5,0 kW1
7 Máy xúc đào Dung tích gầu >=0.8 m31
8 Máy mài Công suất >=2,7 KW1
9 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Trọng lượng: 70Kg2
10 Cẩu bánh xích 10T Công suất: 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->