Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845467-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Số hiệu KHLCNT 20210817902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 11:23:00 đến ngày 2021-08-28 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,636,833,862 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 8.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.-Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.-Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-: Máy ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, với tải trọng tối thiểu 100T.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định còn hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu bánh xích/bánh lốp phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Động cơ Diezel, có tải trọng nâng tối thiểu 6 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định còn hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Động cơ diêzl, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa/bê tông
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, dung tích tối thiểu máy trộn bê tông 250L và máy trộn vữa là 150l, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị theo công suất sử dụng trong trường hợp mất điện)Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU BỂ BƠI
1Đào móng bể bơi, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,1406100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V58,6349m3
3Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V154,98m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,94tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20,91tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, thép hình tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,8tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15,498100m2
8Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V17,22100m
9Ép âm cọc BTCT, KT 30x30cm - Đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,23100m
10Cọc dẫn ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3chiếc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V164mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,69m3
13Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V85,15m3
14Bê tông cốt thép đáy bể M300, đá1x2 (bê tông bền sunphat- sử dụng xi măng chịu mặn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V324,15m3
15Bê tông cốt thép thành bể M300 đá 1x2 (bê tông bền sunphat - sử dụng xi măng chịu mặn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V38,58m3
16Bê tông cốt thép máng tràn M300 đá 1x2 (bê tông bền sunphat - sử dụng xi măng chịu mặn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14,65m3
17Ván khuôn bo đáy bể, hố thuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5963100m2
18Xây gạch làm ván khuôn cho dầm bể và đáy đàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V27,1m3
19Ván khuôn thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,0036100m2
20Ván khuôn máng trànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,8745100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,326tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V35,56tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12,896tấn
24Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V108,72m dài
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,3988100m3
26Vận chuyển đất, bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,365100m3
27Lớp vữa XM M75 dày 20mm lót làm phẳng trước khi bôi keo dán gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V737,97m2
28Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) cho đáy và thành bể (quét 2 lần)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V737,97m2
29Lát gạch mosaic thủy tinh KT 5x5cm gốm màu xanh ngọc đậm chống trơn cho thành bể và đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V737,97m2
30Lớp vữa XM M75 dày 20mm láng máng tràn thu nước quanh bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V112,72m2
31V inox bắt vào tường đỡ ghi nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V243,2kg
32Lát Đá granit màu đen lát viền thành bể bơiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V33,82m2
33Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2284tấn
B LỐI ĐI DẠO QUANH BỂ BƠI
1Đắp cát đen công trình cho bể bơi, đầm chặt tới hệ số k>=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3348100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,16m3
3Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 300x600 hoặc chủng loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V295,65m2
C BỂ CÂN BẰNG
1Đào đất cấp II bể cân bằng, chiều rộng >4m, chiều sâu >2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,321100m3
2Đào đất cấp II bể cân bằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,9525m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13,23m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,76tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,78tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, thép hình tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,22tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,882100m2
8Ép cọc đại trà, cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,47100m
9Ép âm cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,196100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,32m3
12Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,94m3
13Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 (XM bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15,99m3
14Bê tông cốt thép thành bể M300 đá 1x2 (XM bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13,27m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,03tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,06tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,06tấn
18Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2944100m2
19Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông thành bể và nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,2489100m2
20Xây gạch thẻ, xây ván khuôn cho dầm bể và đáy đài chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,45m3
21Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) cho đáy và thành bể (Quét 2 lần)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V92,32m2
22Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V22m dài
23Láng đáy bể và nắp bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V51,52m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V40,8m2
25Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V40,8m2
26Đánh bóng bề mặt đáy và thành bể bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V92,32m2
27Trát trần bể vữa XM M75 dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V25,76m2
28Thang sắt hộp 30x30 mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V64kg
29Nắp bể inox kích thước 870x870Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0178tấn
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,8327100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5609100m3
D HÀO KỸ THUẬT QUANH BỂ BƠI
1Đào móng công trình, móng tường hào kỹ thuật, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,8696100m3
2Đào móng tường hào kỹ thuật, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20,773m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V19,03m3
4Đổ bê tông giằng đỉnh hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,15m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4759tấn
6Ván khuôn móng hàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,8784100m2
7Ván khuôn giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,122100m2
8Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường hào kỹ thuật chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V53,77m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V146,4m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1745100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,9029100m3
E TẤM ĐAN HÀO
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,5808tấn
3Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,84100m2
4Vữa XM mác 75 liên kết tấm đan vào thành và miết tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,84m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V240cấu kiện
6Chèn vữa xi măng M100 vào khe hở giữa các tấm đan và 2 đầu tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,06m3
F HẠNG MỤC: VẬT TƯ BỂ BƠI
1ống PVC C3 - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,756100m
2ống PVC C3 - D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,28100m
3ống PVC C3 - D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,1100m
4Ống PVC C3 - D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,08100m
5Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V17,5m3
6Đắp đất rãnh cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,175100m3
7Ống HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,5100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,28100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,1100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,08100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5100m
13Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,5100m
14Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,28100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,1100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,08100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5100m
18Van khóa PVC - D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
19Van khóa HDPE D50 (có rắc co 2 đầu)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
20Van phao PVC DN50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
21Van đồng 1 chiều PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
22Cút PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V67cái
23Cút PVC - D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V26cái
24Cút PVC - D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V65cái
25Cút HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
26Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
27Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
28Chếch PVC - D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
29Chếch PVC - D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
30Chếch HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
31Tê PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
32Tê HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
33Tê thu PVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
34Tê thu PVC - D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16cái
35Tê thu PVC - D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V21cái
36Côn thu PVC - D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13cái
37Côn thu PVC - D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
38Côn thu PVC - D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
39Côn thu PVC - D60/42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
40Côn thu HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
41Măng sông nối ống PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V92cái
42Măng sông nối ống PVC - D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V32cái
43Măng sông nối ống PVC - D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V35cái
44Măng sông nối thẳng HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13cái
45Măng sông ren trong PVC - D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V29cái
46Măng sông ren trong PVC - D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
47Măng sông ren trong HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
48Măng sông ren trong HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
49Măng sông ren ngoài PVC D60/2"Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
50Măng sông ren ngoài PVC - D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9cái
51Măng sông ren ngoài PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
52Rắc co PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
53Mặt bích D110 (gồm 2MB, bulong, ecu)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6Bộ
54Mặt bích D90 (gồm 2MB, bulong, ecu)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9Bộ
55Mặt bích D60 (gồm 2MB, bulong, ecu)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6Bộ
56Đai ôm ống D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V138cái
57Đai ôm ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V82cái
58Đai ôm ống D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V40cái
59Đai ôm ống D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V25cái
60Đai treo ống D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V135cái
61Đai treo ống D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V135cái
62Vít Nở sắt D8\8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V570bộ
63Vít Nở đạn D8\8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V270bộ
64Ê CuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V270Bộ
65Long đenTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V270Bộ
66Ty ren treoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V140cái
67Giá đỡ ống bằng INOXTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3Hệ
68Đầu bịt PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
69Đầu bịt PVC - D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V47cái
70Bịt HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
71Bịt D42 PVCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
72Lắp đặt Khớp chống rung (kèm mặt bích) D90 (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
73Lắp đặt kính quan sát độ trong (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
74Thanh trương nởTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2m
75Rọ đồng hút nước D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
76Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 300x20mm (chỉ có NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V112m
77Bắt góc máng tràn 300x20mm (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
G HẠNG MỤC: NHÀ TẮM TRÁNG, PHẦN MÓNG NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,7721100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V25,1165m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V64,26m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,85tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,26tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, thép hình tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,05tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,568100m2
8Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,14100m
9Ép âm cọc đại trà, cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,306100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V68mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,94m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 (XM bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V61,2m3
14Ván khuôn móng và dầm móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,2626100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,19tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,52tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,74tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột dưới cốt nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,75m3
19Ván khuôn cột dưới cốt nềnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3121100m2
20Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường cổ móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V25,82m3
21Lấp đất hố móng, nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,0437100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,9796100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,9623100m3
24Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28,7m3
25Láng nền có đánh màu sàn phòng máy M75 dày 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V29,41m2
26Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 600x600 hoặc chủng loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V127,13m2
27Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 300x600 hoặc chủng loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V65,51m2
28Lát đá granit bazan 300x600 cho khu rửa chânTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,87m2
29Lát đá granit màu đen cho bậu cửa và bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V44,05m2
30Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,87m2
31Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,28m3
H PHẦN THÂN NHÀ
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,77m3
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,8488100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,33tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,11tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,68tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép tấm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0055tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,81m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,833100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,49tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,58tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28,33m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,9tấn
13Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,4494100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,13m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4663100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,05tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,56tấn
18Xây gạch thẻ, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V68,01m3
19Xây gạch thẻ, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,39m3
20Mua và lắp dựng cửa đi bằng kính dày 12 ly, tay nắm INOXTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15,84m2
21Mua và lắp dựng cửa đi bằng gỗ công nghiệp pa nô đặc chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,8m2 cấu kiện
22Mua và lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng hệ nhôm kính dày 6.38 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,16m2
23Mua và lắp dựng cửa thép cho phòng máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,6m2
24Mua và lắp dựng cửa kính thủy lực mở 2 chìêu dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,16m2
25Mua và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15,21m2
26Mua và lắp đặt khóa cho cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7Bộ
27Mua và lắp đặt chốt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V19Bộ
28Mua và lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,25m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,25m2
30Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V118Bộ
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V269m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V341,19m2
33Ốp gạch granit 300x600, ốp toàn bộ tường khu tắm tráng, khu vệ sinh và phòng thay đồ đến cao độ 2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V237,55m2
34Ốp gạch len chân tường bằng gạch granit 300x600 mặt ngoài nhà đến cao độ 10cm từ cốt nềnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,79m2
35Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V39,59m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V220,02m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V76,1m2
38Sơn tường trong nhà, dầm, trần nhà 3 nước bằng sơn liên doanh chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V637,31m2
39Sơn chống thấm tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V269m2
40Khung đỡ chậu rửa bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V121,2kg
41Đá marble màu trắng ốp cho chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,2m2
I PHẦN MÁI NHÀ
1Xây gạch thẻ, xây tường sàn hiên, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,76m3
2Xây tường trang trí phía trên dày 220mm vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,71m3
3Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V228m2
4Láng vữa XM M75 dốc 2% về phía thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V228m2
5Trát tường mái vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60,57m2
6Sơn tường mái bằng sơn liên doanh chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60,57m2
7Biển hiệu ghi tên chữ "BỂ BƠI KIÊN GIANG" bằng inox 304 màu trắng xước, chữ bằng đồng cao 500 dày 10 có đèn led phía sauTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1trọn bộ
8- Kính temper dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,286100m2
9- Hệ khung thép bản mã sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,34tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 2 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,328100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,059100m2
J THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC F90 thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4100m
2Lắp đặt cút góc PVC F90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
3Lắp đặt cút chếch chữ Z PVC F90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
4Colie bắt ống nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V36cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC F50 thoát trànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,11100m
6Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4quả
K ĐIỆN TRONG NHÀ
1Đèn LED ốp trần chống ẩm 9WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30bộ
2Đèn LED ốp trần 12WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8bộ
3Lắp đặt đèn TUB LED 18W chống ẩm dài 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9bộ
4Lắp đặt đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6bộ
5Lắp đặt công tắc đơn 16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
6Lắp đặt công tắc đôi 16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
7Lắp đặt công tắc ba 16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
8Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V326m
9Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V138m
10Lắp đặt ống D20 luồn dây 2x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V358m
11Lắp đặt ống D32 luồn dây 2x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V152m
12Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 350x350Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V32cái
14Lắp đặt bảng điện âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
15Lắp đặt tủ điện tổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1tủ
16Aptomat 1P-10A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
17Aptomat 1P-20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
18Aptomat 1P-32A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
19Aptomat 1P-25A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
20Rcbo - 2P 20A 30MATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
L BỂ PHỐT (SL: 01 BỂ)
1Đào đất bể cấp II bể phốt, rộng >=3m, sâu >=2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1969100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,188m3
3Đổ bê tông đáy và dầm bể phốt, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,87m3
4Ván khuôn đáy và dầm bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0153100m2
5Xây gạch thẻ, xây tường bể phốt chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,55m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V32,24m2
7Láng trong bể có đánh màu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16,38m2
8Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,35m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể FTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0113tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể FTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0266tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0194100m2
12Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
M HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công và lắp dựng thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0704tấn
2Gia công và lắp dựng thép tròn mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1423tấn
3Đóng cọc chống sét (cọc 2,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cọc
4Đào chôn dây tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6m3
5Đắp đất hoàn trả tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6m3
6Mua và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở suấtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1hộp
7Ống nhựa cứng tiền phong D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10m
8Bật thép d8, L=300mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18cái
9Colie kẹp tường bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
N CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TẮM TRÁNG
1Máy bơm nước 1kWTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
2Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4bộ
3Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4bộ
4Lắp đặt gương treo KT 1.8x1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
5Lắp đặt vòi sen cắm tường kèm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18bộ
6Lắp đặt vòi rửa chânTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4bể
8Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11 máy
9Lắp đặt van phao bể nước ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
10Lắp đặt van phao điện bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
12Rèm ngăn nhựa PCV màu trắng mờ kèm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V34,124m2
13Vách kính temper dày 12mm màu trắng đục kèm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V53,2m2
14Ghi inox đục lỗ thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,88m2
15Lắp đặt máy bơm tăng áp loại 0.5 kWTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V21 máy
16Hộp đựng giấy vệ sinh (loại tròn to)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
17Lắp đặt vòi rửa lavaborTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4bộ
18Vách ngăn vệ sinh tấm compac dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V22,272m2
19Ống HDPE D50 cấp nước từ nguồn nước sạch vào và kết nối với bể bơiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,35100m
20Lắp đặt hàn ống PPR F50, dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,28100m
21Lắp đặt hàn ống PPR F32, dày 4,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,77100m
22Lắp đặt hàn ống PPR F25, dày 3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,11100m
23Lắp đặt hàn ống PPR F20, dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,15100m
24Lắp đặt côn thu HDPE 50x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
25Lắp đặt Tê PPR 50x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
26Lắp đặt Tê PPR 32x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
27Lắp đặt Tê PPR 32x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16cái
28Lắp đặt Tê PPR 32x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
29Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V24cái
30Lắp đặt cút 90 độ PPR 50x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
31Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
32Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
33Lắp đặt cút 90 độ PPR 20x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
34Lắp đặt van khóa các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
35ống PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,245100m
36Cút PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16cái
37Tê PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V36cái
38Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V26cái
39Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4quả
O HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,6388100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18,219m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,71m3
4Xây đế móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20,84m3
5Xây móng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16,94m3
6Xây tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,44m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,77m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0987tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5459tấn
10Ván khuôn giằng tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4338100m2
11Đổ bê tông móng và trụ hàng rào, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,21m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,216tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,442tấn
14Ván khuôn móng trụ hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,8784100m2
15Ván khuôn bê tông trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,576100m2
16Xây gạch thẻ 4x8x18, xây trụ cổng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,74m3
17Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V192,56m2
18Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V97,2m2
19Sơn trụ hàng rào và tường hàng rào màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V289,76m2
20Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,0244tấn
21Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V155,4m2
22Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V155,4m2
23Mua sắm và lắp đặt bịt nhựa (bịt đầu thép ống hàng rào)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1.260cái
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,2793100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5426100m3
P GA THU NƯỚC TỔNG (SL: 03)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4136100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,596m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3m3
4Xây gạch thẻ 4x8x18, xây thành hồ ga chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,89m3
5Ván khuôn đáy hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0537100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,84m3
7Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0441100m2
8Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0546tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cấu kiện
10Trát ga thu có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V38,4m2
11Chèn vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,03m3
12Gia công lưới chắn rác LT-1 bằng thép hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0155tấn
13Lắp đặt lưới chắn rác LT-1 bằng thép hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0155tấn
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2172100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2427100m3
16Mua và lắp đặt ống thoát nước thải bằng PVC D300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3100m
17Mua và lắp đặt cút nhựa PVC D300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9cái
18Đào đất chôn ống thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,7100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,5494100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1506100m3
Q HẠNG MỤC: ĐIỆN CHO HẠNG MỤC BỂ BƠI
1Aptomat MCCB 3P 25A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
2Aptomat MCB 3P 10A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
3Đèn báo pha (Xanh - Đỏ - Vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3bộ
4Nút dừng khẩnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
5Còi báo sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
6Đồng hồ Vôn Kế 0-500ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
7Đồng hồ AMPE Kế 0-500ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
8Chuyển mạch vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
9Biến dòng 32\5ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3bộ
10Cầu chì 5ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
11Khởi động từ 6ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
12Relay nhiệt 3.4 - 5.4ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
13Nút nhấn ON - OFF (Xanh - Đỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
14Bộ bảo vệ lệch phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
15Cầu đấu dây 4 cực 30ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
16Cầu đấu dây 12 cực 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
17Cầu đấu dây 10 cực 15ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
18Cầu đấu tiếp địa 10PTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
19Dây dẫn CU\PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6m
20Dây dẫn CU\PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15m
21Dây dẫn CU\PVC 1x1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V55m
22Máng gen 45x45mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4m
23Thanh cài AtomatTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2m
24Phụ kiện tủ điện (bulon, dây dẫn, đầu cost, tem báo )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1
25Vỏ tủ tôn sơn 600x800x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
R Thang bể bơi
1Lắp đặt thang inox 304 4 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
2Lắp đặt thang inox 304 2 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
3Vít nở sắt D8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V120bộ
S Tiếp địa tủ điện
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,05m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,05100m3
3Cọc tiếp địa D16 L=2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cọc
4Hộp đo điện trở tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1hộp
T Dây điện, ống luồn dây điện, máng cáp và các thiết bị điện khác
1Kéo rải dây dẫn CXV\DSTA 3X6+1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200m
2Kéo rải dây dẫn CXV 3x2.5+1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V45m
3Kéo rải dây dẫn CVV 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V50m
4Kéo rải dây dẫn CVV 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V25m
5Kéo rải dây dẫn CV 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200m
6Kéo rải dây dẫn CV 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V95m
7Ống HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200m
8Ống HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7m
9Ống luồn dây đàn hồi D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V75m
10Kẹp ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10m
11Máng cáp sơn tĩnh điện KT 100x50x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V17m
12Co ngang máng cáp KT 100x50x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
13Co lên máng cáp KT 100x50x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
14Tê ngang máng cáp KT 100x50x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
15Vít + nở nhựa D6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20bộ
16Vít + nở nhựa D8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V50bộ
17Phích cắm điện 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
18Phụ kiện nở INOX D8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20bộ
19Cáp đồng bọc M70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3m
20Kẹp giữ cáp đồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
21Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x6 nối từ công tơ tổng vào công tơ hạng mụcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V250m
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
23Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
24Đào đất cấp IV chôn dây cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60m3
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V250m
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5982100m3
U LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Lắp đặt bình lọc bể bơi D1000, công suất Q=36m3/h, kết nối D90 (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
2Lắp đặt bơm lọc bể bơi công suất Q=39m3/h, KND90 (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
3Nhân công thi công cát thạch anh sỏi đỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2.100kg
4Lắp đặt hệ van đa năng cho Bình Lọc (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3bộ
5Lắp đặt đầu trả nước D60 (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V22cái
6Lắp đặt Ống nối chống thấm L250mm KN D60 (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V26cái
7Lắp đặt hộp thu đáy KN D110 kích thước 300x300mm (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
8Lắp đặt hộp thu nước máng tràn (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18cái
9Lắp đặt khớp hút vệ sinh bể (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
10Lắp đặt bơm hút vệ sinh 2HP - Q=21 m3/h (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
11Cấp nước ban đầu cho bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V819,31m3
12Công tác xử lý nước ban đầu, hóa chất duy trì trong 15 ngàyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1khoản
13Vận chuyển thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1trọn gói
V HỆ THỐNG LỌC TUẦN HOÀN DÙNG CHO LỌC BỂ BƠI 
1Bình lọc cát bể bơi ,Chất liệu bằng composite nhựa tổng hợp liền khối có gia cố sợi thủy tinh. Bình lọc D1000 mm, Q = 36 m3/h3bình
2Van đỉnh 6 chức năngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3bộ
3Kính quan sát độ trongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3bộ
4Máy bơmQ = 39 m3/h, 4,0HP+ Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.+ Động cơ 3 pha, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60+ Máy bơm sử dụng được với nước biển3máy
5Cát thạch anh + sỏi lọcĐK 0,2 - 0,3 mm, Thạch anh 0.6-0,8 mm. Dùng cho bộ lọc và bộ hút vệ sinh2.100kg
6Đầu trả nước bể bơiBằng nhựa ABS , Dùng cho beton (bê tông) hồ bơi,- Kết nối 60 mm Có ren (ren ngoài D60)- Luu lượng 5m3/h22chiếc
7Ống nối chống thấm thành bểBằng nhựa ABS - thông qua đường ống bê tông,- Kết nối ren 60 vừa với đầu trả nước26chiếc
8Hộp Thu đáyMàu trắng, bằng vật liệu nhựa ABS3Cái
9Hộp thu nước máng trànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18chiếc
10Thanh máng tràn bể bơiABS 300 x 20. 1 chấu, Có thể uốn theo hình của bể bơi112m
11Thanh góc máng tràn 300x20Nhựa ABS4Cái
12Khớp hút vệ sinh bểNhựa ABS4chiếc
13Van bướm mặt bích2 chiều D906Cái
14Van bướm mặt bích2 chiều D606Cái
15Van bướm mặt bích1 chiều D1103Cái
16Van bướm mặt bích2 chiều D1103Cái
17Khớp chống rung kèm mặt bích D90Chịu tia cực tím, hóa chất, độ bền cao làm giảm độ dung khi bơm hoạt động với cường độ cao. Lắp ở 2 đầu bơm6Cái
W THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
1Thang bể bơi - Số bậc : 3Bằng Inox 304 có chống trơn trượt.2bộ
2Thang bể bơi - Số bậc : 4Bằng Inox 304 có chống trơn trượt.2bộ
3Sào nhôm dùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khácLoại 2-7m2chiếc
4Vợt vớt rác bể bơibằng nhựa có tay bằng inox1chiếc
5Chổi cọ bể bơi bằng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1chiếc
6Bàn hút nguyên khốiBằng hợp kim loại 4 bánh1chiếc
7Ống mềm tự nổi bể bơi 30m,Gân tròn cứng1chiếc
8Máy bơm Q = 21 m3/h, 2,0HP- Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.- Động cơ 1 pha, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60- Máy bơm sử dụng được với nước biển1máy
9Xe đẩy hút vệ sinh bể bơiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 8.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;53
2 Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị 1 -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.-Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa: 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.-Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự32
7 Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự53
8 Công nhân 20 công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 : Máy ép cọc thủy lực Động cơ điện, với tải trọng tối thiểu 100T.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định còn hạn).1
2 Cẩu bánh xích/bánh lốp phục vụ thi công Động cơ Diezel, có tải trọng nâng tối thiểu 6 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định còn hạn).1
3 Máy đào Động cơ diêzl, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn).1
4 Đầm bàn Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
5 Máy cắt gạch đá Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).1
6 Máy cắt uốn thép Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).1
7 Máy đầm dùi Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
8 Ô tô tải Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn).2
9 Máy trộn vữa/bê tông Động cơ điện, dung tích tối thiểu máy trộn bê tông 250L và máy trộn vữa là 150l, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).2
10 Máy phát điện dự phòng theo công suất sử dụng trong trường hợp mất điện)Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
11 Máy toàn đạc Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
12 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
13 Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).3
14 Máy đầm đất cầm tay 70kg Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).1
15 Máy hàn nhiệt cầm tay Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->