Gói thầu: Thi công Nâng cấp đường nối Quốc lộ 20 với đường Phạm Hồng Thái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833850-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Nâng cấp đường nối Quốc lộ 20 với đường Phạm Hồng Thái
Số hiệu KHLCNT 20210833289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 550 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 11:18:00 đến ngày 2021-08-23 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,602,360,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25840743E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.821.652.069 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: giao thông;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm .- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc - Cán bộ ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề trong lĩnh vực giao thông - Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.- Cam kêt không trùng công nhân đang hoạt động các công trình kháccùng thời điểm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy binh
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. TUYẾN 1
B I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,073100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,073100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,073100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,073100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,22100 m3 đất nguyên thổ
6Đào rãnh đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III, 70% bằng máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,279100 m3 đất nguyên thổ
7Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V11,961m3 đất nguyên thổ
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,231100 m3 đất nguyên thổ
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,436100 m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,757100 m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,908100 m3 đất nguyên thổ
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,794100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,794100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,413100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,413100 m2
D III. PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 1, L= 157M:
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,13100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,56m3
3Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V47,1m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,71100 m2
5Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,42m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,691100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,436tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,615tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V314cấu kiện
E IV. PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 2, L= 10M:
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,076100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,8m3
3Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,8m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,3100 m2
5Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,9m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,066100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,009tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,134tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V20cấu kiện
F V. HỐ GA 1 + HỐ THĂM LOẠI 1:
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,029100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,24m3
3Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,5m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,13100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,015100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,131m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,026tấn
8Sản xuất bê tông bó vỉa tại cửa thu nước vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,116m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉaTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,158100 m2
10Lắp đặt bê tông bó vỉaTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt thép lưới chắn rácTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,127tấn
G VI. HỐ GA 2+ HỐ THĂM LOẠI 2:
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,023100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,192m3
3Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,32m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,114100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,01100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,088m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,017tấn
8Sản xuất bê tông bó vỉa tại cửa thu nước vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,078m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉaTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,158100 m2
10Lắp đặt bê tông bó vỉaTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt thép lưới chắn rácTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,085tấn
H VII. HỐ GA 3+ HỐ THĂM LOẠI 3:
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,012100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,096m3
3Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,62m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,053100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,005100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,044m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,009tấn
8Sản xuất bê tông bó vỉa tại cửa thu nước vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,039m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉaTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,158100 m2
10Lắp đặt bê tông bó vỉaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt thép lưới chắn rácTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,042tấn
I VIII. PHẦN BÓ VỈA MẶT ĐƯỜNG LOẠI 1, L= 132M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,92m3
2Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,24m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,376100 m2
J IX. PHẦN BÓ VỈA MẶT ĐƯỜNG LOẠI 2, L= 9,45M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,567m3
2Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,087m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,042100 m2
K X. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
2Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V25,12m2
L B. TUYẾN 2:
M I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,053100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,053100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,053100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,053100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V8,208100 m3 đất nguyên thổ
6Đào rãnh đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III, 70% bằng máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,875100 m3 đất nguyên thổ
7Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V80,34m3 đất nguyên thổ
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V3,782100 m3 đất nguyên thổ
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,553100 m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,095100 m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V11,665100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V11,665100 m3 đất nguyên thổ/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V11,665100 m3 đất nguyên thổ/1km
N II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,912100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,912100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,621100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V10,621100 m2
O III. PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 3, L= 202M:
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,06100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,2m3
3Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V93,728m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,626100 m2
5Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,392m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,26100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,436tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V404cấu kiện
P IV. PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 4, L= 30M:
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,315100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V3m3
3Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,1m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,02100 m2
5Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,6m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,234100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,026tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,676tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V60cấu kiện
Q V. PHẦN HỐ GA + HỐ THĂM LOẠI 4:
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,079100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,6m3
3Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,504m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,293100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,039100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,479m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,101tấn
8Sản xuất bê tông bó vỉa tại cửa thu nước vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,233m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉaTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,158100 m2
10Lắp đặt bê tông bó vỉaTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt thép lưới chắn rácTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,254tấn
R VI. PHẦN HỐ GA + HỐ THĂM LOẠI 5:
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,032100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,24m3
3Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,656m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,14100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,013100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,16m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,034tấn
8Sản xuất bê tông bó vỉa tại cửa thu nước vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,078m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉaTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,158100 m2
10Lắp đặt bê tông bó vỉaTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt thép lưới chắn rácTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,085tấn
S VII. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC B60:
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,364100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,97m3
3Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,16m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,666100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,16m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,134100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,102tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,263tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V32cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,062100 m3
T VIII. PHẦN BÓ VỈA LOẠI 1, L=227,5M :
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,65m3
2Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,925m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,648100 m2
U IX. PHẦN BÓ VỈA LOẠI 2, L=54,4M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,264m3
2Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,256m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,242100 m2
V X. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
2Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V53,91m2
W C. TUYẾN 3:
X I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: (18)
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,098100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,098100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,098100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,098100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,227100 m3 đất nguyên thổ
6Đào rãnh đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III, 70% bằng máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,606100 m3 đất nguyên thổ
7Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V25,959m3 đất nguyên thổ
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,471100 m3 đất nguyên thổ
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,655100 m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,077100 m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,486100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,486100 m3 đất nguyên thổ/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,486100 m3 đất nguyên thổ/1km
Y II.PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,711100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,711100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,953100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,953100 m2
Z III. PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 3, L= 124,5M:
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,27100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,45m3
3Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V57,768m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,084100 m2
5Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,952m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,777100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,501tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V249cấu kiện
AA IV. PHẦN HỐ GA + HỐ THĂM LOẠI 4:
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,053100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,4m3
3Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,336m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,195100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,026100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,319m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,067tấn
8Sản xuất bê tông bó vỉa tại cửa thu nước vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,155m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉaTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,158100 m2
10Lắp đặt bê tông bó vỉaTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt thép lưới chắn rácTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,169tấn
AB V. PHẦN HỐ GA + HỐ THĂM LOẠI 5:
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,016100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,12m3
3Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,828m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,07100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,006100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,08m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,017tấn
8Sản xuất bê tông bó vỉa tại cửa thu nước vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,039m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉaTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,158100 m2
10Lắp đặt bê tông bó vỉaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt thép lưới chắn rácTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,042tấn
AC VI. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC B60 (01 CÁI):
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,103100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,43m3
3Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,58m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,494100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,55m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,097100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,073tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,189tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V23cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,042100 m3
AD VII. PHẦN BÓ VỈA LOẠI 1, L= 124,5M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,47m3
2Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,715m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,355100 m2
AE VIII. PHẦN BÓ VỈA LOẠI 2, L= 15,2M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,912m3
2Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,748m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,068100 m2
AF IX. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
2Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V33,42m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25840743E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.821.652.069 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: giao thông;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm .- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu55
3 - Cán bộ ATLĐ và VSMT 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu22
4 Công nhân 10 Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề trong lĩnh vực giao thông - Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.- Cam kêt không trùng công nhân đang hoạt động các công trình kháccùng thời điểm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 6T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
2 Lò nấu sơn YHK 3A - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
3 Máy cắt uốn 5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
6 Máy đào 0,8m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
7 Máy hàn 23 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
8 Máy lu bánh thép 10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
9 Máy lu rung 25T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
10 Máy phun nhựa đường 190CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
11 Máy rải 130-140CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
12 Máy trộn bê tông 250l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
13 Máy ủi 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
14 Ô tô thùng 2,5T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
15 Ô tô tự đổ 10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
16 Ô tô tưới nước 5m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
17 Thiết bị nấu nhựa - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
19 Máy đào 1,6m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
20 Máy thủy binh - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
21 Máy toàn đạc - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->