Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Bình Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM và nguồn vốn xã hội hóa: 3.746.203.771 đồng (trong đó: NV thuộc CTMTQG XD NTM là 3.372.203.771 đồng; NVXHH là 374.000.000 đồng do xã ĐN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 11:52:00 đến ngày 2021-08-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,298,046,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.947070215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89414E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình có một trong các hạng mục: San nền, kè đá, đường giao thông hoặc cống thoát nước. Giá trị chỉ được tính phần có tính chất tương tự như quy định trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.308.632.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.617.264.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 90 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa: ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Chương V E-HSMT | 5 | Công |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 36 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 36 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 36 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp | Chương V E-HSMT | 16.053,6578 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 122,5886 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chắt y/c K=0,90 | Chương V E-HSMT | 6,452 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,2544 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 11,865 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,3731 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 2,3731 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 2,3691 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 12,4685 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 33,71 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 318,15 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 225,75 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V E-HSMT | 1,822 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 37,98 | m2 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối sông suối | Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 14 | Đất sét béo | Chương V E-HSMT | 21 | M3 |
| 15 | Đắp đất sét | Chương V E-HSMT | 21 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,155 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,4064 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,4529 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 124,6 | m3 |
| C | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt mạch bê tông | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,7621 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện | Chương V E-HSMT | 9,274 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,8548 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 1,8548 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 13,52 | m3 |
| 9 | Mua đất về đắp | Chương V E-HSMT | 602,8957 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 5,7843 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 0,5836 | 100m3 |
| 12 | Nilon tái sinh | Chương V E-HSMT | 420,27 | m2 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,3242 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 84,05 | m3 |
| 15 | Cắt khe đường bê tông | Chương V E-HSMT | 18,234 | 10m |
| 16 | Gỗ làm khe giãn | Chương V E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,941 | 100m3 |
| 18 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện | Chương V E-HSMT | 5,228 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,0456 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 1,0456 | 100m3 |
| 21 | Mua đất về đắp | Chương V E-HSMT | 409,8666 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 3,1817 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 0,1448 | 100m3 |
| 24 | Nilon tái sinh | Chương V E-HSMT | 96,5 | m2 |
| 25 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,0872 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 19,3 | m3 |
| 27 | Cắt khe đường bê tông | Chương V E-HSMT | 4,3425 | 10m |
| D | CỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V E-HSMT | 16,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 11,05 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V E-HSMT | 5,09 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 8,89 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 6 | Ống cống D = 1m, L = 1m | Chương V E-HSMT | 8 | M |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 7 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V E-HSMT | 30,16 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.947070215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89414E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình có một trong các hạng mục: San nền, kè đá, đường giao thông hoặc cống thoát nước. Giá trị chỉ được tính phần có tính chất tương tự như quy định trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.308.632.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.617.264.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh thép | Trọng lượng: ≥ 8 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Trọng lượng: ≥ 9 tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn: ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thể tích thùng trộn: ≥ 150 lít | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất: ≥ 90 Cv | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa: ≥ 5 tấn | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi