Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846473-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Bình Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210846344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM và nguồn vốn xã hội hóa: 3.746.203.771 đồng (trong đó: NV thuộc CTMTQG XD NTM là 3.372.203.771 đồng; NVXHH là 374.000.000 đồng do xã ĐN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 11:52:00 đến ngày 2021-08-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,298,046,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.947070215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89414E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình có một trong các hạng mục: San nền, kè đá, đường giao thông hoặc cống thoát nước. Giá trị chỉ được tính phần có tính chất tương tự như quy định trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.308.632.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.617.264.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 90 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa: ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát dọn mặt bằngChương V E-HSMT5Công
2Đào xúc đất, đất cấp IChương V E-HSMT36100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IChương V E-HSMT36100m3
4San đất bãi thảiChương V E-HSMT36100m3
5Mua đất về đắpChương V E-HSMT16.053,6578m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT122,5886100m3
7Đắp đất, độ chắt y/c K=0,90Chương V E-HSMT6,452100m3
B KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương V E-HSMT2,2544100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIChương V E-HSMT11,865m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT2,3731100m3
4San đất bãi thảiChương V E-HSMT2,3731100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT2,3691100m3
6Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT12,4685m3
7Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT33,71m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT318,15m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT225,75m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmChương V E-HSMT1,822100m
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E-HSMT37,98m2
12Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V E-HSMT11,7m3
13Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối sông suốiChương V E-HSMT0,378100m3
14Đất sét béoChương V E-HSMT21M3
15Đắp đất sétChương V E-HSMT21m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,155100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,4064tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,4529tấn
19Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT23,1m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT124,6m3
C ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Cắt mạch bê tôngChương V E-HSMT0,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT5,4m3
3Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT5,4m3
4Đào xúc đất, đất cấp IChương V E-HSMT1,7621100m3
5Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiệnChương V E-HSMT9,274m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IChương V E-HSMT1,8548100m3
7San đất bãi thảiChương V E-HSMT1,8548100m3
8Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp IIIChương V E-HSMT13,52m3
9Mua đất về đắpChương V E-HSMT602,8957m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT5,7843100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT0,5836100m3
12Nilon tái sinhChương V E-HSMT420,27m2
13Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,3242100m2
14Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT84,05m3
15Cắt khe đường bê tôngChương V E-HSMT18,23410m
16Gỗ làm khe giãnChương V E-HSMT0,015m3
17Đào xúc đất, đất cấp IChương V E-HSMT0,941100m3
18Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiệnChương V E-HSMT5,228m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IChương V E-HSMT1,0456100m3
20San đất bãi thảiChương V E-HSMT1,0456100m3
21Mua đất về đắpChương V E-HSMT409,8666m3
22Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT3,1817100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT0,1448100m3
24Nilon tái sinhChương V E-HSMT96,5m2
25Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,0872100m2
26Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT19,3m3
27Cắt khe đường bê tôngChương V E-HSMT4,342510m
D CỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V E-HSMT16,88m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT11,05m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V E-HSMT5,09m3
4Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT8,89m3
5Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT0,59m3
6Ống cống D = 1m, L = 1mChương V E-HSMT8M
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V E-HSMT7mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V E-HSMT8đoạn ống
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V E-HSMT30,16m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.947070215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89414E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình có một trong các hạng mục: San nền, kè đá, đường giao thông hoặc cống thoát nước. Giá trị chỉ được tính phần có tính chất tương tự như quy định trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.308.632.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.617.264.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương)21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy lu tĩnh bánh thép Trọng lượng: ≥ 8 tấn1
6 Máy lu rung Trọng lượng: ≥ 9 tấn1
7 Máy trộn bê tông Thể tích thùng trộn: ≥ 250 lít1
8 Máy trộn vữa Thể tích thùng trộn: ≥ 150 lít1
9 Máy đào Dung tích gầu: ≥ 1,25 m31
10 Máy ủi Công suất: ≥ 90 Cv1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa: ≥ 5 tấn2
12 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->