Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 13:00:00 đến ngày 2021-08-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,297,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường BTN và hệ thống thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện trắc địa tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.644,2735 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 414,26 | m3 |
| 3 | Đào xử lý nền + hữu cơ đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4.312,29 | m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 336,4735 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 97,9036 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,8679 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới nền đường cũ đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,5871 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường cũ độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,5871 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp phối đắp nền K95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8.876,55 | m3 |
| 10 | Mua đất cấp phối đắp nền K98 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.652,67 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách T=12Kn/m làm nền đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,2456 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5Km, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,1229 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,3647 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,7345 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,1426 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 87,4331 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 87,4331 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,805 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,4309 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 92,68 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,1491 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7724 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC GA + RÃNH + MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường BTXM cũ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,7 | 10m |
| 2 | Đào đất móng đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 764,1055 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2671 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3616 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 256,18 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5Km, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,1843 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5Km, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 9 | Nilong lót móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 724,81 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 109,12 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 232,13 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.007,86 | m2 |
| 13 | Đệm móng đá dăm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7248 | 100m3 |
| 14 | Bê tông thanh chống + tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,33 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,43 | m3 |
| 16 | Cốt thép thanh chống + tấm đan, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1885 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0759 | tấn |
| 18 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6221 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thanh chống + tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,7936 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,0277 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng thanh chống trọng lượng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 161 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC CỐNG + RÃNH BTCT NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông Thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 138,92 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,998 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn nắp đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1967 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thân rãnh + tấm đan, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,5229 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4994 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 866 | cấu kiện |
| 8 | Đệm móng đá dăm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2739 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 2,5m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 2.0m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 1.5m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 2,5m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn 2x2, đoạn cống dài 1,5m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | đoạn cống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 16 | Nối cống hộp đơn 2x2 bằng phương pháp xảm, | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,45 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 410,78 | m2 |
| 22 | Bê tông tường đầu + tường cánh, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85,95 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,0618 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng tường đầu + móng tường cánh, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 139,54 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng tường đầu + móng tường cánh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,3887 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sân cống, chân khay tường cánh, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,11 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sân cống, chân khay tường cánh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5373 | 100m2 |
| 28 | Xây đá hộc sân cống + gia cố, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,24 | m3 |
| 29 | Đệm móng đá dăm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3092 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1734 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 137,585 | 100m |
| 32 | Gia công hệ khung dàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5064 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5064 | tấn |
| 34 | Mua máy đóng mở V2, trục vít 2m, tay quay + bu lông trục vít | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,52 | m2 |
| 36 | Đào đất móng , đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 897,9475 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,3696 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,69 | m3 |
| 40 | Mua đất để đắp K95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 606,7648 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5Km, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,9795 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5Km, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3189 | 100m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 44 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0567 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3116 | tấn |
| 46 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3303 | tấn |
| 47 | Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC KÈ XÂY + ỐP MÁI + CHÂN KHAY | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.393,863 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,3985 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,7304 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5Km, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,807 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp K95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 949,03 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 690,44 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 496,21 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.159,1 | m3 |
| 9 | Đệm móng đá dăm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,6836 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0307 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất sét | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 14 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 797,45 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 208,38 | m2 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,8962 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 424,8694 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69,844 | 100m |
| 19 | Lắp đặt phên nứa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 873 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tre giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.164 | m |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6375 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 363,75 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,15 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73,19 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0916 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| F | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 209,34 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,82 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm (vận dụng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,34 | m2 |
| 4 | Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Mua biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Mua biển báo phản quang hình tròn D=87,5cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Mua cột biển báo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m3 |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 91 | cái |
| 13 | Trụ đỡ tôn lượn sóng (Thép U 160x160x4, L=1.45m, TL riêng 21.85Kg/cái) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,4072 | tấn |
| 14 | Thép đệm bằng Thép U 160x160x4, L=0.36m, TL riêng 5.43Kg/cái) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8408 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 658 | m |
| 16 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,26 | m3 |
| G | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 310 | công |
| 2 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lần: | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m2 |
| 3 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m, khấu hao biển 5 lần: | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | cái |
| 4 | Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lần: | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m2 |
| 5 | Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm (khấu hao biển 5 lần): | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | cái |
| 6 | Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm (khấu hao biển 5 lần): | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m, khấu hao 5 lần10/5 = 2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Barie đảm bảo giao thông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Sản xuất chóp nón bằng tôn, khấu hao 5 lần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,458 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,458 | m2 |
| 12 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 13 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 280 | Kw |
| 14 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) khấu hao 5 lần: | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường BTN và hệ thống thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện trắc địa tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi