Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846621-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210804641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 13:00:00 đến ngày 2021-08-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,297,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường BTN và hệ thống thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện trắc địa tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật3.644,2735m3
2Đào mặt đường cũ đất cấp IVChương V-Yêu cầu kỹ thuật414,26m3
3Đào xử lý nền + hữu cơ đất cấp IChương V-Yêu cầu kỹ thuật4.312,29m3
4Đào cấp, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật336,4735m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật97,9036100m3
6Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,8679100m3
7Xáo xới nền đường cũ đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,5871100m3
8Lu lèn nền đường cũ độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,5871100m3
9Mua đất cấp phối đắp nền K95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8.876,55m3
10Mua đất cấp phối đắp nền K98Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.652,67m3
11Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách T=12Kn/m làm nền đườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật20,2456100m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5Km, đất cấp IChương V-Yêu cầu kỹ thuật43,1229100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5km, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,3647100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật11,7345100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5km, đất cấp IVChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,1426100m3
B HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V-Yêu cầu kỹ thuật87,4331100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật87,4331100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-Yêu cầu kỹ thuật16,805100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-Yêu cầu kỹ thuật17,4309100m3
5Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V-Yêu cầu kỹ thuật92,68m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,1491100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7724100m3
8Ván khuôn mặt đườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,405100m2
C HẠNG MỤC GA + RÃNH + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Cắt khe mặt đường BTXM cũChương V-Yêu cầu kỹ thuật9,710m
2Đào đất móng đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật764,1055m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,7m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2671100m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3616100m3
6Mua đất để đắpChương V-Yêu cầu kỹ thuật256,18m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5Km, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật6,1843100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5Km, đất cấp IVChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,017100m3
9Nilong lót móngChương V-Yêu cầu kỹ thuật724,81m2
10Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V-Yêu cầu kỹ thuật109,12m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật232,13m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.007,86m2
13Đệm móng đá dămChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7248100m3
14Bê tông thanh chống + tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,33m3
15Bê tông mũ, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42,43m3
16Cốt thép thanh chống + tấm đan, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1885tấn
17Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0759tấn
18Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6221tấn
19Ván khuôn thanh chống + tấm đanChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,09100m2
20Ván khuôn mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,7936100m2
21Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,0277100m2
22Lắp dựng thanh chống trọng lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật98cái
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật161cấu kiện
D HẠNG MỤC CỐNG + RÃNH BTCT NGANG ĐƯỜNG
1Bê tông Thân rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu kỹ thuật138,92m3
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32,83m3
3Ván khuôn thân rãnhChương V-Yêu cầu kỹ thuật15,998100m2
4Ván khuôn nắp đanChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1967100m2
5Cốt thép thân rãnh + tấm đan, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,5229tấn
6Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4994tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật866cấu kiện
8Đệm móng đá dămChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2739100m3
9Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 2,5mChương V-Yêu cầu kỹ thuật23đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 2.0mChương V-Yêu cầu kỹ thuật7đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 1.5mChương V-Yêu cầu kỹ thuật5đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 2,5mChương V-Yêu cầu kỹ thuật7đoạn ống
13Lắp đặt cống hộp đơn 2x2, đoạn cống dài 1,5mChương V-Yêu cầu kỹ thuật17đoạn cống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật28mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật6mối nối
16Nối cống hộp đơn 2x2 bằng phương pháp xảm,Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15mối nối
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật121cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25cái
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,45m3
20Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,079100m2
21Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật410,78m2
22Bê tông tường đầu + tường cánh, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85,95m3
23Ván khuôn tường đầu + tường cánh, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,0618100m2
24Bê tông móng tường đầu + móng tường cánh, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V-Yêu cầu kỹ thuật139,54m3
25Ván khuôn móng tường đầu + móng tường cánhChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,3887100m2
26Bê tông sân cống, chân khay tường cánh, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,11m3
27Ván khuôn sân cống, chân khay tường cánhChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5373100m2
28Xây đá hộc sân cống + gia cố, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53,24m3
29Đệm móng đá dămChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3092100m3
30Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1734100m3
31Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật137,585100m
32Gia công hệ khung dànChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5064tấn
33Lắp dựng cột thép các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5064tấn
34Mua máy đóng mở V2, trục vít 2m, tay quay + bu lông trục vítChương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật18,52m2
36Đào đất móng , đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật897,9475m3
37Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,3696100m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-Yêu cầu kỹ thuật16,2m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật15,69m3
40Mua đất để đắp K95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật606,7648m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5Km, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật8,9795100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5Km, đất cấp IVChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3189100m3
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,22m3
44Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0567100m2
45Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3116tấn
46Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3303tấn
47Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 18mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0488tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
E HẠNG MỤC KÈ XÂY + ỐP MÁI + CHÂN KHAY
1Đào đất móng, đất cấp IChương V-Yêu cầu kỹ thuật2.393,863m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,3985100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,7304100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5Km, đất cấp IChương V-Yêu cầu kỹ thuật17,807100m3
5Mua đất để đắp K95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật949,03m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125Chương V-Yêu cầu kỹ thuật690,44m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật496,21m3
8Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.159,1m3
9Đệm móng đá dămChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,6836100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,333100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0198100m3
12Thi công tầng lọc bằng cátChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0307100m3
13Đắp đất sétChương V-Yêu cầu kỹ thuật6,2m3
14Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ốngChương V-Yêu cầu kỹ thuật797,45m
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V-Yêu cầu kỹ thuật208,38m2
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,8962100m2
17Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật424,8694100m
18Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V-Yêu cầu kỹ thuật69,844100m
19Lắp đặt phên nứaChương V-Yêu cầu kỹ thuật873m2
20Lắp đặt tre giằngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.164m
21Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,6375100m3
22Đào xúc đất đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật363,75m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,15m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật73,19m2
25Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0916100m2
26Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,16m3
F HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật209,34m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật56,82m2
3Sơn kẻ đường gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm (vận dụng)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43,34m2
4Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Mua biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4mChương V-Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4mChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Mua biển báo phản quang hình tròn D=87,5cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Mua cột biển báoChương V-Yêu cầu kỹ thuật63m
11Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,28m3
12Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025mChương V-Yêu cầu kỹ thuật91cái
13Trụ đỡ tôn lượn sóng (Thép U 160x160x4, L=1.45m, TL riêng 21.85Kg/cái)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,4072tấn
14Thép đệm bằng Thép U 160x160x4, L=0.36m, TL riêng 5.43Kg/cái)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8408tấn
15Lắp đặt tôn lượn sóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật658m
16Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35,26m3
G HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trìnhChương V-Yêu cầu kỹ thuật310công
2Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lần:Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,576m2
3Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m, khấu hao biển 5 lần:Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2cái
4Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lần:Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,576m2
5Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm (khấu hao biển 5 lần):Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2cái
6Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm (khấu hao biển 5 lần):Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2cái
7Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m, khấu hao 5 lần10/5 = 2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
9Barie đảm bảo giao thôngChương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
10Sản xuất chóp nón bằng tôn, khấu hao 5 lầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,458m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,458m2
12Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật15hộp
13Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêmChương V-Yêu cầu kỹ thuật280Kw
14Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) khấu hao 5 lần:Chương V-Yêu cầu kỹ thuật70m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường BTN và hệ thống thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện trắc địa tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
9 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
14 Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
15 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
17 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->