Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục thực hiện năm 2021 tại Đài phát sóng Nam Trung Bộ, Ninh Thuận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845805-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục thực hiện năm 2021 tại Đài phát sóng Nam Trung Bộ, Ninh Thuận
Số hiệu KHLCNT 20210812572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 13:38:00 đến ngày 2021-09-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,312,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7969206E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5938412E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên; - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản sao Hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.718.962.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.437.925.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề TVGSTCXD còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông ≥1 người; kỹ sư điện ≥ 1 người; kỹ sư điện tử viễn thông ≥ 2 người; kỹ sư cấp thoát nước ≥ 1 người- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã là Cán bộ phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp với gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; bản sao chứng mình thư nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 10
11-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng các hạng mục thực hiện năm 2021 tại Đài phát sóng Nam Trung Bộ, Ninh Thuận
Đầu tư xây dựng Đài phát sóng Nam Trung Bộ nhằm tăng cường năng lực phủ sóng Tiếng nói Việt Nam khu vực quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của Việt Nam
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình , địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, P.Lê Đại Hành, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình và Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình - 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Các đơn vị tư vấn đã thực hiện tư vấn thuộc giai đoạn chuẩn bị đầu tư: Công ty Cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam; Trung tâm nghiên cứu địa kỹ thuật; Văn phòng Đăng ký Đất đai Ninh Thuận; Công ty TNHH Tư vấn xây dựng các dự án Quốc Tế; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế bưu chính viễn thông; Công ty cổ phần Kỹ thuật và Xây dựng TOKEN Việt Nam; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bưu điện. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Châu Á (ASIA-AV) có địa chỉ tại Phòng 505 tòa nhà CT3, KĐT Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH UPCOM Việt Nam có địa chỉ Số 8 đường Bờ Sông, xóm Nguyễn, xã Yên phúc, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam + Thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần CCK Việt Nam có địa chỉ Số nhà 05 ngõ 355/114 Xuân Lộc 1, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình , địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, P.Lê Đại Hành, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình và Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình - 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh Năng lực tài chính: Nộp báo cáo tài chính được cơ quan thuế chấp nhận hoặc đã được kiểm toán trong 03 năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu, các hồ sơ phải được Công chứng/chứng thực. Kèm theo: + Xác nhận không nợ thuế đến tháng hết 30/6/2021; + Bản Scan màu cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình dân dụng hạng III trở lên; Trong thời gian thương thảo, đối chiếu bản gốc và bản sao nhà thầu không xuất trình được bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Nhà thầu phải nộp kèm theo file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng, hóa đơn. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình và Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình - 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Tiến Sỹ - Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam - 58 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN BÊ TÔNG XI MĂNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IHồ sơ thiết kế28,0672100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế28,0672100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế28,0672100m3/1km
4Đào nền đường làm mới, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế0,08m3
5Đào KHUÔN đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế3,5004100m3
6Đào xáo xới nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế2,896100m3
7Đắp đất nền đường xáo xới bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế2,896100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế187,0859100m3
9Mua đất thiếu về đắp( BAO GỒM VẬN CHUYỂN 30KM)Hồ sơ thiết kế23.790,5649m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Hồ sơ thiết kế12,1112100m3
11Mua đất thiếu về đắp KC LOẠI 1Hồ sơ thiết kế1.601,4528m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHồ sơ thiết kế6,0551100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế6,6986100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Hồ sơ thiết kế22,4268100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CHồ sơ thiết kế22,4268100m2
16Rải lớp nylon cách lyHồ sơ thiết kế17,0305100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Hồ sơ thiết kế340,61m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế17,5125m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế7,2969m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế0,8623100m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế1.167,5cái
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế20,5654m3
23Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế631,9m
24Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x26x50cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế10m
25Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 230*260*500mm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế53m
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế20,5768m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế6,6377m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế3,4769m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế2,375m3
30Bó vỉa bồn cây bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x100cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế95m
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế1,279100m3
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmHồ sơ thiết kế2.557,96m2
33Đổ đất màu trồng câyHồ sơ thiết kế105,4m3
34Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngHồ sơ thiết kế499,47m
35Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngHồ sơ thiết kế93,32m
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmHồ sơ thiết kế33,45m2
37Biển báo 208Hồ sơ thiết kế2cái
38Cột biển báo cao 3.1 m -D100Hồ sơ thiết kế2cái
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế0,0016100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế0,156m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế0,016100m2
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmHồ sơ thiết kế2cái
43Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡHồ sơ thiết kế0,0023tấn
44Sơn sắt thép các loại 3 nướcHồ sơ thiết kế2,198m2
45bu lông M10x50( THEO ĐƠN GIÁ GỐC)Hồ sơ thiết kế1bộ
B XÂY DỰNG NHÀ LƯU TRÚ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Hồ sơ thiết kế6,6555m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế1,2645100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế18,5022m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế20,3784m3
5Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế3,2811m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế44,5442m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế0,6864100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế2,4851100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế1,0005tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế3,9442tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế0,8669100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,6492100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,6492100m3/1km
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế0,8424100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế2,6m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế6,216m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế0,2275100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,426tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,2091tấn
20Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế9,3632m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Hồ sơ thiết kế3,45m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế0,084100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế0,2002tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiHồ sơ thiết kế20cái
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế53,28m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế76m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế76m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế16m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế0,3902100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,4522100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,4522100m3/1km
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Hồ sơ thiết kế8,352m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Hồ sơ thiết kế1,5034100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,1995tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế1,1476tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Hồ sơ thiết kế20,0088m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Hồ sơ thiết kế2,7538100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,9155tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế2,3554tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Hồ sơ thiết kế62,332m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế5,4978100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế5,8441tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Hồ sơ thiết kế1,1578m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế0,2347100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,1291tấn
46Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế1,4947tấn
47Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế1,4947tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế247,88m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế4,1748100m2
50tôn úp nóc+ ốp sườnHồ sơ thiết kế102,34m
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế55,72m2
52Quét chống thấm sàn mái M3 bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu )Hồ sơ thiết kế81,52m2
53vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10mHồ sơ thiết kế81,52m2
54Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế40,007m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế17,206m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế51,324m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế2,496m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế17,3364m3
59Công tác ốp gạch CERAMIC 300X600vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế218,34m2
60Lát nền, sàn gạch cerammic 300x300 chống trơn XM mác 75Hồ sơ thiết kế37,26m2
61Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu )Hồ sơ thiết kế44,37m2
62vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10mHồ sơ thiết kế44,37m2
63Công tác ốp đá granit tự nhiên mẶT bồn rửaHồ sơ thiết kế8,073m2
64Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡHồ sơ thiết kế0,18tấn
65Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡHồ sơ thiết kế0,18tấn
66Vách kính cường lựcHồ sơ thiết kế32,4m2
67Vách kính khung nhôm trong nhàHồ sơ thiết kế32,4m2
68Phụ kiện lắp vách kínhHồ sơ thiết kế9bộ
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao CHỐNG ẨMHồ sơ thiết kế127,38m2
70Bả bằng matít vào trần thạch cao khu WCHồ sơ thiết kế127,38m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế127,38m2
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế1,2655100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế36,165m3
74Công tác ốp gạch vào chân tường ceramic KT 600x150mmHồ sơ thiết kế29,835m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế324,39m2
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoHồ sơ thiết kế286,38m2
77Bả bằng matít vào trần thạch caoHồ sơ thiết kế286,38m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế286,38m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế323,4384m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế1.006,036m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế75,17m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế275,38m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế1m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủHồ sơ thiết kế1.357,586m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế323,4384m2
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế2,6m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế0,4m3
88Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Hồ sơ thiết kế1,22m3
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế5m2
90Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế0,612m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế6,12m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế6,12m2
93Gia công lan canHồ sơ thiết kế0,4102tấn
94Lắp dựng lan can sắtHồ sơ thiết kế30,6m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế0,882m3
96Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế1,71m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế17,1m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế17,1m2
99Mua cửa gỗ công nghiệp MDFHồ sơ thiết kế21,6m2
100Mua cửa gỗ công nghiệp MDF, kính an toàn 6.38mmHồ sơ thiết kế13,86m2
101Khuôn cửaHồ sơ thiết kế98,1md
102Nẹp khuôn cửaHồ sơ thiết kế212,04md
103Phụ kiện cửa đi( khóa cửa)Hồ sơ thiết kế18bộ
104Cửa sổ lật nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mmHồ sơ thiết kế4,5m2
105Phụ kiện cửa sổHồ sơ thiết kế2bộ
106Vách kính kèm cửa đi nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mmHồ sơ thiết kế51,84m2
107Phụ kiện cửa điHồ sơ thiết kế9bộ
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế56,34m2
109Lắp dựng cửa vào khuônHồ sơ thiết kế35,46m2 cấu kiện
110Lắp dựng khuôn cửa đơnHồ sơ thiết kế98,1m cấu kiện
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế2,7216100m2
112Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 6MCBHồ sơ thiết kế9hộp
113MCB-1P-20A-6kAHồ sơ thiết kế36cái
114MCB-1P-10A-6kAHồ sơ thiết kế9cái
115MCB-1P-32A-6kAHồ sơ thiết kế9cái
116Đèn Led downlight âm trần bóng led 18WHồ sơ thiết kế53bộ
117Đèn Led downlight âm trần bóng led 9WHồ sơ thiết kế72bộ
118Công tắc một một chiều + đếHồ sơ thiết kế9cái
119Công tắc bốn một chiều + đếHồ sơ thiết kế9cái
120Công tắc hai một chiều + đếHồ sơ thiết kế10cái
121Công tắc nóng lạnhHồ sơ thiết kế9cái
122Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt)Hồ sơ thiết kế91hộp
123Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đếHồ sơ thiết kế54cái
124Ổ cắm điện đôi âm tường chịu nước, 1P - 16A - 250V + đếHồ sơ thiết kế9cái
125Dây Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm2)Hồ sơ thiết kế250m
126Ống luồn D16Hồ sơ thiết kế250m
127Dây Cu/PVC 2x(1Cx2,5mm2) + 1x2,5mm2Hồ sơ thiết kế350m
128Ống luồn D20Hồ sơ thiết kế350m
129Dây Cu/PVC 2x(1Cx4,0mm2) + 1x4,0mm2Hồ sơ thiết kế160m
130Ống luồn D25Hồ sơ thiết kế160m
131Dây Cu/PVC 2x(1Cx6,0mm2) + 1x6,0mm2Hồ sơ thiết kế160m
132Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Hồ sơ thiết kế160m
133Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ Rp=120mHồ sơ thiết kế1cái
134Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaHồ sơ thiết kế2hộp
135Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, dài 2.4mHồ sơ thiết kế10cọc
136Dây thoát sét đồng bện 1x70mm2Hồ sơ thiết kế37m
137Thanh tiếp địa đồng 25x3mm2( 0.67KG/MD)Hồ sơ thiết kế61m
138Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D40Hồ sơ thiết kế0,32100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32Hồ sơ thiết kế0,25100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25Hồ sơ thiết kế0,14100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D20Hồ sơ thiết kế0,41100m
142Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmHồ sơ thiết kế0,32100m
143Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmHồ sơ thiết kế0,25100m
144Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmHồ sơ thiết kế0,14100m
145Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmHồ sơ thiết kế0,41100m
146Cút 90o (PN10)- D40Hồ sơ thiết kế8cái
147Cút 90o (PN10)- D32Hồ sơ thiết kế12cái
148Cút 90o (PN10)- D25Hồ sơ thiết kế2cái
149Cút 90o (PN10)- D20Hồ sơ thiết kế54cái
150Cútt REN TRONG 90o (PN10)-D20Hồ sơ thiết kế28cái
151Tê đều DN40Hồ sơ thiết kế3cái
152Tê đều DN32Hồ sơ thiết kế3cái
153Tê đều DN25Hồ sơ thiết kế1cái
154Tê đều DN20Hồ sơ thiết kế6cái
155Tê giảm DN40x32Hồ sơ thiết kế2cái
156Tê giảm DN40x25Hồ sơ thiết kế1cái
157Tê giảm DN32x25Hồ sơ thiết kế3cái
158Tê giảm DN25x20Hồ sơ thiết kế12cái
159Nối giảm DN32X20Hồ sơ thiết kế6cái
160Nối giảm DN25x20Hồ sơ thiết kế5cái
161Nối giảm DN40x32Hồ sơ thiết kế2cái
162Mang sông (PN10) DN40Hồ sơ thiết kế8cái
163Mang sông (PN10) DN32Hồ sơ thiết kế6cái
164Mang sông (PN10) DN25Hồ sơ thiết kế4cái
165Mang sông (PN10) DN20Hồ sơ thiết kế10cái
166Van chặn (16 bar) -D40Hồ sơ thiết kế4cái
167Van chặn (16 bar) -D32Hồ sơ thiết kế3cái
168Van chặn (16 bar) -D25Hồ sơ thiết kế1cái
169Lắp đặt van phao D40Hồ sơ thiết kế2cái
170Lắp đặt van điện D40Hồ sơ thiết kế1cái
171Đai thép chữ U ôm ống đứng D40Hồ sơ thiết kế2cái
172Đai thép chữ U ôm ống đứng D32Hồ sơ thiết kế6cái
173Đai thép chữ U ôm ống đứng D25Hồ sơ thiết kế2cái
174Ống nhựa upvc (PN10)- D42Hồ sơ thiết kế0,27100m
175Ống nhựa upvc (PN10)- D76Hồ sơ thiết kế0,2100m
176Ống nhựa upvc (PN10)- D110Hồ sơ thiết kế0,93100m
177Ống nhựa upvc (PN10)- D140Hồ sơ thiết kế0,24100m
178Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmHồ sơ thiết kế0,27100m
179Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmHồ sơ thiết kế0,2100m
180Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmHồ sơ thiết kế0,93100m
181Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmHồ sơ thiết kế0,24100m
182cút upvc 90°(PN10)-D42Hồ sơ thiết kế7cái
183cút upvc 45°(PN10) - D42Hồ sơ thiết kế14cái
184cút upvc 45°(PN10) - D76Hồ sơ thiết kế14cái
185cút upvc 45°(PN10) - D110Hồ sơ thiết kế24cái
186Y (PN10)-D140Hồ sơ thiết kế9cái
187Y (PN10)-D110Hồ sơ thiết kế14cái
188Y (PN10)-D76Hồ sơ thiết kế9cái
189Côn thu (PN10) D140x76Hồ sơ thiết kế9cái
190Côn thu (PN10) D76x42Hồ sơ thiết kế9cái
191Mang sông uPVC DN42Hồ sơ thiết kế7cái
192Mang sông uPVC DN90Hồ sơ thiết kế5cái
193Mang sông uPVC DN110Hồ sơ thiết kế23cái
194Mang sông uPVC DN140Hồ sơ thiết kế6cái
195Lắp nút bịt thông tắc D76Hồ sơ thiết kế9cái
196Lắp nút bịt thông tắc D110Hồ sơ thiết kế2cái
197Lắp nút bịt thông tắc D140Hồ sơ thiết kế1cái
198Con thỏ xi phông D76Hồ sơ thiết kế9cái
199Lắp đặt phễu thoát sàn D76Hồ sơ thiết kế9cái
200Lắp đặt phễu thu nước mưa D110Hồ sơ thiết kế12cái
201đầu thông hơi uPVC- D42Hồ sơ thiết kế2cái
202Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế7bộ
203Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHồ sơ thiết kế7cái
204Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhHồ sơ thiết kế7cái
205Lắp đặt chậu rửa LavaborHồ sơ thiết kế7bộ
206Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế7bộ
207Lắp đặt giá treo khănHồ sơ thiết kế7cái
208Lắp đặt gương soiHồ sơ thiết kế7cái
209Lắp đặt bình nước nóng 20 lítHồ sơ thiết kế7bộ
210Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Hồ sơ thiết kế1bể
211Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6.4 dày 0,81 mmHồ sơ thiết kế0,792100m
212Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm dầy 0.81Hồ sơ thiết kế0,792100m
213Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm dầy 13Hồ sơ thiết kế0,792100m
214Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmHồ sơ thiết kế0,792100m
215Vật tư phụ (que hàn bạc, ni tơ, oxi, gas hàn, băng quấn, ...)Hồ sơ thiết kế1gói
216Lắp đặt ống nhựa uPVC - D=21 mmHồ sơ thiết kế0,54100m
217Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=21mmHồ sơ thiết kế0,54100m
218Vật tư phụ ống nước ngưng (băng quấn, côn, cút, ...)Hồ sơ thiết kế1gói
219Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Hồ sơ thiết kế79,2m
220Ống luồn SP D16Hồ sơ thiết kế79,2m
221Vật liệu phụHồ sơ thiết kế1gói
222Cửa thải gió Ventcap D125Hồ sơ thiết kế9cái
223Ống uPVC D110-PN6Hồ sơ thiết kế0,54100m
224Nối mềm D125, không bảo ônHồ sơ thiết kế1cái
225Vật liệu phụHồ sơ thiết kế1gói
226Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế1cái
227Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt)Hồ sơ thiết kế47hộp
228ODF 12PHồ sơ thiết kế1bộ
229Cable mạng UTP Cat6Hồ sơ thiết kế1810 m
230ống luồn dây D20Hồ sơ thiết kế180m
231Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ45( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ)Hồ sơ thiết kế27cái
232Hộp đấu dây IDF 10PairsHồ sơ thiết kế1hộp
233Dây thoại Cat6Hồ sơ thiết kế1810 m
234Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ11( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ)Hồ sơ thiết kế10cái
235Bộ chia tín hiệu 1 ngõ vào 4 ngõ raHồ sơ thiết kế2thiết bị
236Bộ chia tín hiệu 1 ngõ vào 3 ngõ raHồ sơ thiết kế1thiết bị
237Bộ chia tín hiệu 1 ngõ vào 2 ngõ raHồ sơ thiết kế3thiết bị
238Bộ khếch đại tín hiệuHồ sơ thiết kế1thiết bị
239Dây cable đồng trục tiêu chuẩn RG6Hồ sơ thiết kế1810 m
240Ổ cắm Tivi đơnHồ sơ thiết kế9cái
241Ống nhựa luồn dây D20Hồ sơ thiết kế180m
242Đầu báo khóiHồ sơ thiết kế0,910 đầu
243nút ấn báo cháyHồ sơ thiết kế0,25 nút
244đèn báo cháyHồ sơ thiết kế0,25 đèn
245Lắp đặt chuông báo cháyHồ sơ thiết kế0,25 chuông
246Đèn ExitHồ sơ thiết kế0,25 đèn
247Đèn Exit 2 mặt có hướngHồ sơ thiết kế0,25 đèn
248Đèn mắt ếch, 2x8W, Led, duy trì 2HHồ sơ thiết kế0,65 đèn
249Điện trở cuối kênhHồ sơ thiết kế1bộ
250Hộp nối dây 10PHồ sơ thiết kế1hộp
251Dây nguồn Cu/PVC 3x1x1.5mm2, chống cháyHồ sơ thiết kế45m
252Dây tín hiệu Cu/PVC 2x1mm2, chống cháyHồ sơ thiết kế10m
253Dây nguồn Cu/PVC 2x1.5mm2, chống cháyHồ sơ thiết kế60m
254Ống luồn D20Hồ sơ thiết kế80m
C Thiết bị Nhà lưu trú
1Tủ điện tổng - Tủ điện chứa 13 module, nắp micaVỏ tủ điện, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghiKT: WxHxD-600x800x300mmHồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt tủHồ sơ thiết kế1tủ
3Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều lạnh- Dàn lạnh kiểu: treo tường- Công suất lạnh: 5,2 kW- Công suất điện: ~1,8 kW- Nguồn: 1P/220V/50HzHồ sơ thiết kế9máy
4Quạt hút - Loại: gắn trần nối ống gió- Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50HzHồ sơ thiết kế9cái
5Lắp đặt điều hòaHồ sơ thiết kế9máy
6Lắp đặt quạt hút mùiHồ sơ thiết kế9cái
7Tủ Rack 10UHồ sơ thiết kế1thiết bị
8Switch 24Port, 2SFPHồ sơ thiết kế2thiết bị
9Patch Panel 24 PortHồ sơ thiết kế2phiến
10Điện thoại bànHồ sơ thiết kế10bàn máy
11Lắp đặt thiết bị điện nhẹHồ sơ thiết kế1hệ thống
D Xây dựng nhà ở chiến sỹ công an
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Hồ sơ thiết kế6,3988m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế1,2158100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế14,0505m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế16,8145m3
5Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế1,1393m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế39,4049m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế0,52100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế2,0138100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,6061tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế2,6442tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế0,8582100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,5621100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,5621100m3/1km
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế0,4212100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế1,3m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế3,108m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế0,1138100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,213tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,1046tấn
20Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế4,6816m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Hồ sơ thiết kế1,725m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế0,084100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế0,1001tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanHồ sơ thiết kế10cái
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế26,64m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế38m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế38m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế8m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế0,1951100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,2261100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,2261100m3/1km
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Hồ sơ thiết kế6,0158m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Hồ sơ thiết kế1,0361100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,1379tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,7533tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Hồ sơ thiết kế15,648m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Hồ sơ thiết kế3,1864100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,6871tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế1,7778tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Hồ sơ thiết kế48,3768m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế3,479100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế4,3317tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Hồ sơ thiết kế0,9926m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế0,1986100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,2606tấn
46Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế1,1599tấn
47Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế1,1599tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế192,67m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế2,96100m2
50tôn úp nóc +ốp sườnHồ sơ thiết kế115,672m
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế58,66m2
52Quét chống thấm sàn mái M3 bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu )Hồ sơ thiết kế83,8m2
53vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10mHồ sơ thiết kế83,8m2
54Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế41,7248m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế3,717m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông RỖNG (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế18,113m3
57Xây ỐP CỘT gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế3,072m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế9,0292m3
59Công tác ốp gạch CERAMIC 300X600vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế121,3m2
60Lát nền, sàn Gạch lát ceramic 300x300Hồ sơ thiết kế21m2
61Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu )Hồ sơ thiết kế24,95m2
62vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10mHồ sơ thiết kế24,95m2
63Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxHồ sơ thiết kế5,07m2
64Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡHồ sơ thiết kế0,125tấn
65Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡHồ sơ thiết kế0,125tấn
66Vách kính cường lựcHồ sơ thiết kế18m2
67Vách kính khung nhôm trong nhàHồ sơ thiết kế18m2
68Phụ kiện lắp vách kínhHồ sơ thiết kế5bộ
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmHồ sơ thiết kế73,92m2
70Bả bằng matít vào trần thạch cao khu WCHồ sơ thiết kế73,92m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế73,92m2
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế0,8397100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế23,991m3
74Công tác ốp gạch vào chân tường ceramic KT 600x150mmHồ sơ thiết kế21,75m2
75gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế194,45m2
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoHồ sơ thiết kế194,45m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế194,45m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế194,45m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế341,75m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế588,264m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế33,9874m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế318,64m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế1,25m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủHồ sơ thiết kế942,1414m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế341,75m2
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế3,276m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế0,504m3
88Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Hồ sơ thiết kế1,404m3
89Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế0,414m3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế4,14m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế4,14m2
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế6,48m2
93Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế0,456m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế4,56m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế4,56m2
96Gia công lan canHồ sơ thiết kế0,3049tấn
97Lắp dựng lan can sắtHồ sơ thiết kế22,8m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế1,6926m3
99Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế3,627m3
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế36,27m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế36,27m2
102Mua cửa gỗ công nghiệp MDF, kính an toàn 6.38mmHồ sơ thiết kế12m2
103Mua cửa gỗ công nghiệp MDF, kính an toàn 6.38mmHồ sơ thiết kế7,7m2
104Khuôn cửaHồ sơ thiết kế54,5md
105Nẹp khuôn cửaHồ sơ thiết kế113,8md
106Phụ kiện cửa đi( khóa cửa)Hồ sơ thiết kế10bộ
107Vách kính kèm cửa nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mmHồ sơ thiết kế11,52m2
108Phụ kiện cửa đi liền vách kínhHồ sơ thiết kế2bộ
109Cửa sổ lật nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mmHồ sơ thiết kế3,6m2
110Cửa sổ lật nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mmHồ sơ thiết kế0,72m2
111Phụ kiện cửa sổHồ sơ thiết kế3bộ
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế15,12m2
113Lắp dựng cửa vào khuônHồ sơ thiết kế19,7m2 cấu kiện
114Lắp dựng khuôn cửa đơnHồ sơ thiết kế54,5m cấu kiện
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế2,6856100m2
116Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 7MCBHồ sơ thiết kế5hộp
117MCB-1P-20A-6kAHồ sơ thiết kế20cái
118MCB-1P-10A-6kAHồ sơ thiết kế5cái
119RCBO-2P-20A-6kAHồ sơ thiết kế5cái
120MCB-1P-40A-6kAHồ sơ thiết kế5cái
121Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 9MCBHồ sơ thiết kế1hộp
122MCB-1P-20A-6kAHồ sơ thiết kế6cái
123MCB-1P-10A-6kAHồ sơ thiết kế2cái
124MCB-1P-63A-6kAHồ sơ thiết kế1cái
125Đèn Led downlight âm trần bóng led 18W + chụpHồ sơ thiết kế15bộ
126Đèn led ốp trần 20WHồ sơ thiết kế12bộ
127Đèn Led downlight âm trần bóng led 9WHồ sơ thiết kế50bộ
128Đèn Led downlight âm trần bóng led 28WHồ sơ thiết kế16bộ
129Quạt trần 80Wb + công tắcHồ sơ thiết kế4cái
130Công tắc bốn một chiều + đếHồ sơ thiết kế5cái
131Công tắc năm một chiều + đếHồ sơ thiết kế1cái
132Công tắc hai một chiều + đếHồ sơ thiết kế6cái
133Công tắc bình nóng lạnhHồ sơ thiết kế5cái
134Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt)Hồ sơ thiết kế53hộp
135Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đếHồ sơ thiết kế31cái
136Ổ cắm điện đôi âm tường chịu nước, 1P - 16A - 250V + đếHồ sơ thiết kế5cái
137Dây Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm2)Hồ sơ thiết kế300m
138Ống luồn D16Hồ sơ thiết kế300m
139Dây Cu/PVC 2x(1Cx2,5mm2) + 1x2,5mm2Hồ sơ thiết kế200m
140Ống luồn D20Hồ sơ thiết kế200m
141Dây Cu/PVC 2x(1Cx4,0mm2) + 1x4,0mm2Hồ sơ thiết kế100m
142Ống luồn D25Hồ sơ thiết kế100m
143Dây Cu/PVC 2x(1Cx10,0mm2) + 1x10,0mm2Hồ sơ thiết kế10m
144Ống luồn D50Hồ sơ thiết kế10m
145Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, dài 2.4mHồ sơ thiết kế6cọc
146Thanh tiếp địa đồng 25x3mm2( 0.67KG/MD)Hồ sơ thiết kế37m
147Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D40Hồ sơ thiết kế0,2100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32Hồ sơ thiết kế0,19100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25Hồ sơ thiết kế0,15100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D20Hồ sơ thiết kế0,31100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR -PN20 D20Hồ sơ thiết kế0,08100m
152Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmHồ sơ thiết kế0,2100m
153Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmHồ sơ thiết kế0,19100m
154Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmHồ sơ thiết kế0,15100m
155Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmHồ sơ thiết kế0,39100m
156Cút 90o (PN10)- D40Hồ sơ thiết kế6cái
157Cút 90o (PN10)- D32Hồ sơ thiết kế8cái
158Cút 90o (PN10)- D25Hồ sơ thiết kế4cái
159Cút 90o (PN10)- D20Hồ sơ thiết kế36cái
160Cút REN TRONG 90o (PN10)-D20Hồ sơ thiết kế20cái
161Tê đều DN40Hồ sơ thiết kế3cái
162Tê đều DN32Hồ sơ thiết kế2cái
163Tê đều DN25Hồ sơ thiết kế1cái
164Tê đều DN20Hồ sơ thiết kế3cái
165Tê giảm DN40x32Hồ sơ thiết kế1cái
166Tê giảm DN32x25Hồ sơ thiết kế2cái
167Tê giảm DN25x20Hồ sơ thiết kế10cái
168Nối giảm DN40x32Hồ sơ thiết kế1cái
169Nối giảm DN40x25Hồ sơ thiết kế1cái
170Nối giảm DN32X20Hồ sơ thiết kế4cái
171Nối giảm DN25x20Hồ sơ thiết kế4cái
172Mang sông (PN10) DN40Hồ sơ thiết kế5cái
173Mang sông (PN10) DN32Hồ sơ thiết kế5cái
174Mang sông (PN10) DN25Hồ sơ thiết kế4cái
175Mang sông (PN10) DN20Hồ sơ thiết kế10cái
176Van chặn (16 bar) -D40Hồ sơ thiết kế4cái
177Van chặn (16 bar) -D32Hồ sơ thiết kế2cái
178Van chặn (16 bar) -D25Hồ sơ thiết kế1cái
179Lắp đặt van phao D40Hồ sơ thiết kế2cái
180Lắp đặt van điện D40Hồ sơ thiết kế1cái
181Đai thép chữ U ôm ống đứng D40Hồ sơ thiết kế2cái
182Đai thép chữ U ôm ống đứng D32Hồ sơ thiết kế4cái
183Đai thép chữ U ôm ống đứng D25Hồ sơ thiết kế2cái
184Ống nhựa upvc (PN10)- D42Hồ sơ thiết kế0,22100m
185Ống nhựa upvc (PN10)- D76Hồ sơ thiết kế0,18100m
186Ống nhựa upvc (PN10)- D110Hồ sơ thiết kế0,61100m
187Ống nhựa upvc (PN10)- D140Hồ sơ thiết kế0,14100m
188Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmHồ sơ thiết kế0,22100m
189Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmHồ sơ thiết kế0,18100m
190Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmHồ sơ thiết kế0,61100m
191Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmHồ sơ thiết kế0,14100m
192cút upvc 90°(PN10)-D42Hồ sơ thiết kế5cái
193cút upvc 45°(PN10) - D42Hồ sơ thiết kế15cái
194cút upvc 45°(PN10) - D76Hồ sơ thiết kế15cái
195cút upvc 45°(PN10) - D110Hồ sơ thiết kế50cái
196cút upvc 45°(PN10) - D140Hồ sơ thiết kế2cái
197Y (PN10)-D140Hồ sơ thiết kế3cái
198Y (PN10)-D110Hồ sơ thiết kế10cái
199Y (PN10)-D76Hồ sơ thiết kế1cái
200Côn thu (PN10) D140x76Hồ sơ thiết kế3cái
201Côn thu (PN10) D110x76Hồ sơ thiết kế9cái
202Côn thu (PN10) D110x42Hồ sơ thiết kế4cái
203Mang sông uPVC DN42Hồ sơ thiết kế5cái
204Mang sông uPVC DN76Hồ sơ thiết kế4cái
205Mang sông uPVC DN110Hồ sơ thiết kế15cái
206Mang sông uPVC DN140Hồ sơ thiết kế4cái
207Lắp nút bịt thông tắc D110Hồ sơ thiết kế1cái
208Lắp nút bịt thông tắc D140Hồ sơ thiết kế1cái
209Con thỏ xi phông D76Hồ sơ thiết kế5cái
210Lắp đặt phễu thoát sàn D76Hồ sơ thiết kế5cái
211Lắp đặt phễu thu nước mưa D110Hồ sơ thiết kế8cái
212đầu thông hơi uPVC- D42Hồ sơ thiết kế1cái
213Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế5bộ
214Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHồ sơ thiết kế5cái
215Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhHồ sơ thiết kế5cái
216Lắp đặt chậu rửa LavaborHồ sơ thiết kế5bộ
217Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế5bộ
218Lắp đặt giá treo khănHồ sơ thiết kế5cái
219Lắp đặt gương soiHồ sơ thiết kế5cái
220Lắp đặt bình nước nóng 20 lítHồ sơ thiết kế5bộ
221Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Hồ sơ thiết kế2bể
222Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6.4 dày 0,81 mmHồ sơ thiết kế0,44100m
223Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm dầy 0.81Hồ sơ thiết kế0,11100m
224Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm dầy 0.81Hồ sơ thiết kế0,44100m
225Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm dầy 0.81Hồ sơ thiết kế0,11100m
226Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6.4 dày 0,81 mmHồ sơ thiết kế0,44100m
227Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm dầy 0.81Hồ sơ thiết kế0,11100m
228Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm dầy 0.81Hồ sơ thiết kế0,44100m
229Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm dầy 0.81Hồ sơ thiết kế0,11100m
230Vật tư phụ (que hàn bạc, ni tơ, oxi, gas hàn, băng quấn, ...)Hồ sơ thiết kế1gói
231Lắp đặt ống nhựa uPVC - D=21 mmHồ sơ thiết kế0,3100m
232Lắp đặt ống nhựa uPVC - D=27 mmHồ sơ thiết kế0,1100m
233Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=21mmHồ sơ thiết kế0,3100m
234Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=27mmHồ sơ thiết kế0,1100m
235Vật tư phụ ống nước ngưng (băng quấn, côn, cút, ...)Hồ sơ thiết kế1gói
236Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Hồ sơ thiết kế55m
237Ống luồn SP D16Hồ sơ thiết kế55m
238Vật liệu phụHồ sơ thiết kế1gói
239Cửa thải gió Ventcap D125Hồ sơ thiết kế5cái
240Ống uPVC D110-PN6Hồ sơ thiết kế0,3100m
241Nối mềm D125, không bảo ônHồ sơ thiết kế15cái
242Vật liệu phụHồ sơ thiết kế1gói
243Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế1cái
244Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt)Hồ sơ thiết kế32hộp
245ODF 12PHồ sơ thiết kế1bộ
246Cable mạng UTP Cat6Hồ sơ thiết kế1810 m
247ống nhựa luồn dây D20Hồ sơ thiết kế180m
248Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ45( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ)Hồ sơ thiết kế19cái
249Hộp đấu dây IDF 10PairsHồ sơ thiết kế1hộp
250Dây thoại Cat6Hồ sơ thiết kế1710 m
251Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ11( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ)Hồ sơ thiết kế6cái
252Bộ chia tín hiệu 1 ngõ vào 3 ngõ raHồ sơ thiết kế2thiết bị
253Bộ chia tín hiệu 1 ngõ vào 2 ngõ raHồ sơ thiết kế1thiết bị
254Bộ khếch đại tín hiệuHồ sơ thiết kế1thiết bị
255Dây cable đồng trục tiêu chuẩn RG6Hồ sơ thiết kế1710 m
256Ổ cắm Tivi đơn( BAO GỒM ĐẾ+ MẶT)Hồ sơ thiết kế6cái
257Đầu báo khóiHồ sơ thiết kế0,510 đầu
258Đầu báo nhiệtHồ sơ thiết kế0,410 đầu
259nút ấn báo cháyHồ sơ thiết kế0,25 nút
260Lắp đặt đèn báo cháyHồ sơ thiết kế0,25 đèn
261Lắp đặt chuông báo cháyHồ sơ thiết kế0,25 chuông
262Điện trở cuối kênhHồ sơ thiết kế1bộ
263Hộp nối dây 10PHồ sơ thiết kế1hộp
264Dây tín hiệu Cu/PVC 2x1mm2, chống cháyHồ sơ thiết kế10m
265Dây nguồn Cu/PVC 2x1.5mm2, chống cháyHồ sơ thiết kế70m
266Ống nhựa luồn dây D20Hồ sơ thiết kế80m
267Tủ điện tổng - Tủ điện chứa 11 module, nắp mica Vỏ tủ điện, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi WxHxD-600x800x300mmHồ sơ thiết kế1tủ
268Lắp đặt tủ điện tổngHồ sơ thiết kế1tủ
269Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều lạnh- Dàn lạnh kiểu: treo tường- Công suất lạnh: 5,2 kW- Công suất điện: ~1,8 kW- Nguồn: 1P/220V/50HzHồ sơ thiết kế5máy
270Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều ạnh- Dàn lạnh kiểu: treo tường- Công suất lạnh: 7,1 kW- Công suất điện: ~2,4 kW- Nguồn: 1P/220V/50HzHồ sơ thiết kế2máy
271Quạt cấp- Loại: gắn tường- Lưu lượng gió: 250 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50HzHồ sơ thiết kế2cái
272Quạt hút - Loại: gắn trần nối ống gió- Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50HzHồ sơ thiết kế5cái
273Chi phí lắp đặt điều hòa; quạt cấp; quạt hútHồ sơ thiết kế1toàn bộ
274Tủ Rack 10UHồ sơ thiết kế1thiết bị
275Switch 24Port, 2SFPHồ sơ thiết kế1thiết bị
276Patch Panel 24 PortHồ sơ thiết kế1phiến
277Điện thoại bànHồ sơ thiết kế6bàn máy
278Chi phí lắp đặt điện nhẹHồ sơ thiết kế1toàn bộ
E Xây dựng nhà đặt máy nổ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Hồ sơ thiết kế3,456m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế0,6566100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế8,712m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế6,792m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế15,564m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế0,2352100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế0,726100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,5538tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế1,0859tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế0,5548100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,2235100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,2235100m3/1km
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Hồ sơ thiết kế1,6704m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Hồ sơ thiết kế0,3341100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,0471tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,2523tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Hồ sơ thiết kế4,652m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Hồ sơ thiết kế0,6844100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,272tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,6272tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Hồ sơ thiết kế21,6808m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế2,1012100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế1,9213tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Hồ sơ thiết kế0,2936m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế0,0686100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,03tấn
27Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế0,4794tấn
28Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế0,4794tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế79,04m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế1,2444100m2
31tôn úp nóc + ốp sườnHồ sơ thiết kế31,8m
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế23,2m2
33Quét chống thấm sàn mái M3 bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu )Hồ sơ thiết kế37,84m2
34vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10mHồ sơ thiết kế37,84m2
35Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế22,056m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế6,144m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế0,2316100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế11,578m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế12,903m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,2708tấn
41Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXXYHồ sơ thiết kế115,78m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế187,82m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế402,16m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế16,705m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế68,44m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế120m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủHồ sơ thiết kế607,305m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế187,82m2
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế2,52m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế0,504m3
51Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế1,5m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế15m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế15m2
54Láng nền sàn XẺ RÃNH, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế5,04m2
55Mua cửa thép chống gỉ - loại 2 cánhHồ sơ thiết kế16,8m2
56Phụ kiện cửa điHồ sơ thiết kế5bộ
57Mua cửa gỗ công nghiệp MDF, kính an toàn 6.38mm, 2 cánhHồ sơ thiết kế8,4m2
58Cửa sổ nhôm dạng thanh nanHồ sơ thiết kế9,6m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế26,4m2
60Lắp dựng cửa vào khuônHồ sơ thiết kế8,4m2 cấu kiện
61Khuôn cửaHồ sơ thiết kế39,3md
62Nẹp khuôn cửaHồ sơ thiết kế42,84md
63Phụ kiện cửa đi( khóa cửa)Hồ sơ thiết kế3bộ
64Lắp dựng khuôn cửa đơnHồ sơ thiết kế82,14m cấu kiện
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế1,584100m2
66Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 8MCBHồ sơ thiết kế1hộp
67MCB-1P-20A-6kAHồ sơ thiết kế5cái
68MCB-1P-10A-6kAHồ sơ thiết kế2cái
69MCB-1P-32A-6kAHồ sơ thiết kế1cái
70Đèn báo phaHồ sơ thiết kế3bộ
71Cầu chì ốngHồ sơ thiết kế1cái
72Đèn tuýp led gắn tường 1x21WHồ sơ thiết kế18bộ
73Công tắc ba một chiều + đếHồ sơ thiết kế1cái
74Công tắc bốn một chiều + đếHồ sơ thiết kế1cái
75Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt)Hồ sơ thiết kế9hộp
76Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đếHồ sơ thiết kế7cái
77Dây Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm2)Hồ sơ thiết kế90m
78Ống luồn D16Hồ sơ thiết kế90m
79Dây Cu/PVC 2x(1Cx2,5mm2) + 1x2,5mm2Hồ sơ thiết kế60m
80Ống luồn D20Hồ sơ thiết kế60m
81Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, dài 2.4mHồ sơ thiết kế6cọc
82Thanh tiếp địa đồng 25x3mm2( 0.67KG/MD)Hồ sơ thiết kế35m
83Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế1cái
84Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt)Hồ sơ thiết kế3hộp
85ODF 12PHồ sơ thiết kế1bộ
86Cable mạng UTP Cat6Hồ sơ thiết kế110 m
87Ống luồn D20Hồ sơ thiết kế10m
88Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ45( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ)Hồ sơ thiết kế1cái
89Hộp đấu dây IDF 10PairsHồ sơ thiết kế1hộp
90Dây thoại Cat6Hồ sơ thiết kế110 m
91Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ11( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ)Hồ sơ thiết kế1cái
92Đầu báo nhiệtHồ sơ thiết kế0,610 đầu
93Điện trở cuối kênhHồ sơ thiết kế1bộ
94Hộp nối dây 10PHồ sơ thiết kế1hộp
95Dây tín hiệu Cu/PVC 2x1mm2, chống cháyHồ sơ thiết kế10m
96Dây nguồn Cu/PVC 2x1.5mm2, chống cháyHồ sơ thiết kế40m
97Ống luồn D20Hồ sơ thiết kế50m
98Tủ Rack 10UHồ sơ thiết kế1thiết bị
99Switch 24Port, 2SFPHồ sơ thiết kế1thiết bị
100Patch Panel 24 PortHồ sơ thiết kế1phiến
101Điện thoại bànHồ sơ thiết kế1bàn máy
102Lắp đặt điện nhẹHồ sơ thiết kế1toàn bộ
F Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế1,7898100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế1,6169100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10-D25Hồ sơ thiết kế0,45100m
4Ống nhựa HDPE D40mm- PN10Hồ sơ thiết kế0,96100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm- PN10Hồ sơ thiết kế0,75100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6.6mm-PN10Hồ sơ thiết kế3,02100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmHồ sơ thiết kế0,45100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmHồ sơ thiết kế0,96100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmHồ sơ thiết kế0,75100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmHồ sơ thiết kế3,02100m
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mmHồ sơ thiết kế3,02100m
12CHỤP VAN D40Hồ sơ thiết kế4CÁI
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo PN6- d110Hồ sơ thiết kế0,02100m
14Lắp đặt van CỔNG NỐI REN d40Hồ sơ thiết kế4cái
15Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa uƠVC D40x1 1/2''Hồ sơ thiết kế8cái
16CHỤP VAN D110Hồ sơ thiết kế4CÁI
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo PN6- d110Hồ sơ thiết kế0,02100m
18Lắp đặt van cổng thân gang nối bích DN100- 16 barHồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt đầu nối bích HDPE D110Hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp bích thép rỗng D110Hồ sơ thiết kế2cặp bích
21Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmHồ sơ thiết kế4cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmHồ sơ thiết kế4cái
23Lắp đặt van cổng thân đồng nối bích DN100- 16 barHồ sơ thiết kế4cái
24Lắp bích thép DN100Hồ sơ thiết kế4cặp bích
25Lắp đặt mối nối mềm BE D100Hồ sơ thiết kế4cái
26Lắp đặt đầu nối bích HDPE D110Hồ sơ thiết kế8cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE D110-PN10Hồ sơ thiết kế0,12100m
28Chụp van D100Hồ sơ thiết kế4cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo PN6- D110Hồ sơ thiết kế0,02100m
30Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700 x 1200 x 250Hồ sơ thiết kế4hộp
31Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN40Hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt van cổng BB DN40Hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt van 1 chiều BB DN40Hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt mối nối mềm DN40Hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt ống thép BB D40Hồ sơ thiết kế0,005100m
36Lắp đặt tê đều HDPE D110Hồ sơ thiết kế5cái
37Lắp đặt tê HDPE D110x40Hồ sơ thiết kế4cái
38Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o-D40Hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o-D90Hồ sơ thiết kế5cái
40Lắp nút bịt nhựa HDPE D40Hồ sơ thiết kế4cái
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế1,1746m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Hồ sơ thiết kế0,5112m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Hồ sơ thiết kế2,3158m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế0,2855100m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Hồ sơ thiết kế1,1205m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế0,135m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế0,117m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế0,0155100m2
49Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế0,31m3
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế0,0451m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế0,0162tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế0,0017100m2
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanHồ sơ thiết kế2cái
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế1,45m2
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế0,0035100m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế2,1591100m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế2,0193100m3
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m,--D300-TẢI TRỌNG THồ sơ thiết kế84,4đoạn ống
59Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmHồ sơ thiết kế84mối nối
60Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmHồ sơ thiết kế253cái
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế0,4156100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế2,756m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế5,4495m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế0,48m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế0,218100m2
66Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế6,934m3
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế2,3062m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế0,123100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế0,273tấn
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanHồ sơ thiết kế10cái
71Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hồ sơ thiết kế0,0321tấn
72Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hồ sơ thiết kế0,0321tấn
73Nắp ga composite tải trọng 125KN -KT650x650Hồ sơ thiết kế10cái
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế49,464m2
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế0,156100m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế4,9149100m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế3,6576100m3
78Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m,--D300-TẢI TRỌNG CHồ sơ thiết kế20đoạn ống
79Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmHồ sơ thiết kế19mối nối
80Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmHồ sơ thiết kế60cái
81Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m,--D600-TẢI TRỌNG CHồ sơ thiết kế107đoạn ống
82Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmHồ sơ thiết kế106mối nối
83Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Hồ sơ thiết kế268cái
84Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế13,36đoạn ống
85Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế13mối nối
86Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế40cái
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế1,3113100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế4,9514m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế45,9658m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế14,9928m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế2,194100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế7,6164tấn
93Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hồ sơ thiết kế0,1539tấn
94Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hồ sơ thiết kế0,0385tấn
95Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hồ sơ thiết kế0,1539tấn
96Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hồ sơ thiết kế0,0385tấn
97Nắp ga composite tải trọng 250KN -KT800x800Hồ sơ thiết kế18bộ
98Lưới chắn rác hố thu:Hồ sơ thiết kế20bộ
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế0,4834100m3
G Phát sinh hào cáp trong nhà máy phát điện và nhà trạm biến áp; hào cáp ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế1,2919100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế7,416m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế9,7335m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế0,2318100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế1,8345tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế0,5086100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,7833100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,7833100m3/1km
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Hồ sơ thiết kế4,635m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế0,4172tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế0,0927100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế47cái
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hồ sơ thiết kế0,7693tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hồ sơ thiết kế0,7693tấn
15Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế20,8575m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế194,67m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế37,08m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế0,6557100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế6,0048m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế7,8813m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế0,1877100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế1,1822tấn
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế0,2512100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,4045100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,4045100m3/1km
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế3,753m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế0,3378tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế0,0751100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế38cái
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hồ sơ thiết kế0,4153tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hồ sơ thiết kế0,3912tấn
32Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế7,7312m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế88,5708m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế30,024m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế0,0674100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế0,0674m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế0,2929m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế0,0336100m2
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Hồ sơ thiết kế1,232m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế0,2251m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế0,0172tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế0,0011100m2
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế4cái
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hồ sơ thiết kế0,0839tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hồ sơ thiết kế0,0839tấn
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế0,0488100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,0186100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,0186100m3/1km
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế9,6m2
H Xây dựng Nhà hội trường 1 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế1,055100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Hồ sơ thiết kế5,6007m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế48,4848m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế13,091m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Hồ sơ thiết kế31,3013m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Hồ sơ thiết kế2,848m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế0,8444100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế2,1724100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,7819tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế1,8609tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế1,1519100m3
12Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Hồ sơ thiết kế0,4439100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,4439100m3/1km
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế0,4212100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế1,3m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế3,108m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế0,1138100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,213tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,1046tấn
20Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế4,6816m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Hồ sơ thiết kế1,725m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế0,084100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế0,1001tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiHồ sơ thiết kế10cái
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế26,64m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế38m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế38m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế8m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế0,1951100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Hồ sơ thiết kế0,2261100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,2261100m3/1km
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Hồ sơ thiết kế5,084m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Hồ sơ thiết kế0,9184100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,1206tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,7613tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Hồ sơ thiết kế15,0888m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Hồ sơ thiết kế1,9001100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,6036tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế1,4912tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Hồ sơ thiết kế39,9624m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế5,2201100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế3,8479tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Hồ sơ thiết kế0,5656m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế0,1169100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,0658tấn
46Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế0,919tấn
47Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế0,919tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế151,9m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế3,023100m2
50tôn úp nóc+ ốp sườnHồ sơ thiết kế84,6m
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế33m2
52Quét chống thấm sàn mái M2 bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu )Hồ sơ thiết kế52,8m2
53vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10mHồ sơ thiết kế52,8m2
54Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế20,0833m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế5,528m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông RỖNG (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế17,808m3
57Xây ỐP CỘT gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế6,736m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế5,864m3
59Công tác ốp gạch CERAMIC 300X600vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế62,72m2
60Lát nền, sàn gạch cerammic 300x300 chống trơn XM mác 75Hồ sơ thiết kế17,52m2
61Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu )Hồ sơ thiết kế19,832m2
62vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10mHồ sơ thiết kế19,832m2
63Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bồn rửaHồ sơ thiết kế1,791m2
64Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡHồ sơ thiết kế0,625tấn
65Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡHồ sơ thiết kế0,625tấn
66Mua và lắp đựng vách ngăn khu vệ sinh MDF dầy 18mmHồ sơ thiết kế14,8m2
67PHỤ KIỆNHồ sơ thiết kế4BỘ
68Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chống ẩmHồ sơ thiết kế17,6m2
69Bả bằng matít vào trần thạch cao khu WCHồ sơ thiết kế17,6m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế17,6m2
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế5,7777100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế27,22m3
73Công tác ốp gạch vào chân tường ceramic KT 600x150mmHồ sơ thiết kế11,79m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế46,12m2
75Lát nền, sàn bằng đá granit bậu cửa vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế1,52m2
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoHồ sơ thiết kế95,76m2
77Bả bằng matít vào trần thạch caoHồ sơ thiết kế95,76m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế95,76m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế206,2767m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế165,6m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế53,12m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế190,01m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế408,65m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế817,38m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế206,2767m2
86Mua cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 màu đen, kính trong an toàn 6.38mmHồ sơ thiết kế14,4m2
87Mua cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 màu đen, kính trong an toàn 6.38mmHồ sơ thiết kế3,52m2
88Mua cửa sổ lật nhôm hệ 55 màu đen, kính trong an toàn 6.38mmHồ sơ thiết kế15,12m2
89phụ kiện cửa sổHồ sơ thiết kế6bộ
90Phụ kiện cửa đi( khóa cửa)Hồ sơ thiết kế7bộ
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế33,04m2
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế9,386m3
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Hồ sơ thiết kế1,444m3
94Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Hồ sơ thiết kế2,508m3
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế19m2
96Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế0,616m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế6,16m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế6,16m2
99Gia công lan canHồ sơ thiết kế0,4095tấn
100Lắp dựng lan canHồ sơ thiết kế30,8m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế30,8m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế1,3296m3
103Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế2,88m3
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế28,26m2
105Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế28,26m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế1,3356100m2
107Vỏ bảng điện - 14 module âm tườngHồ sơ thiết kế2hộp
108MCB 3p - 50aHồ sơ thiết kế2cái
109MCB 1P - 10AHồ sơ thiết kế4cái
110MCB 1P - 20AHồ sơ thiết kế24cái
111RCCB 2P - 16A - 30mAHồ sơ thiết kế4cái
112MCB 3P - 32AHồ sơ thiết kế4cái
113Thanh trung tính bảng điệnHồ sơ thiết kế4cái
114Thanh nối đất bảng điệnHồ sơ thiết kế4cái
115Ổ cắm đôi 3 chấu 2P+E 220V-16A, kèm đế âm tườngHồ sơ thiết kế8cái
116Đèn Led Panel âm trần 300x600, 48WHồ sơ thiết kế16bộ
117Đèn Led Downlight âm trần, chống thấm 9WHồ sơ thiết kế4bộ
118Đèn Tuyp Led 1.2m, 21WHồ sơ thiết kế9bộ
119Công tắc đơn, âm tườngHồ sơ thiết kế3cái
120Công tắc đôi, âm tườngHồ sơ thiết kế1cái
121Công tắc ba, âm tườngHồ sơ thiết kế1cái
122Cáp, dây điện (Cu/PVC) 2x1.5mm2Hồ sơ thiết kế200m
123Cáp, dây điện (Cu/PVC) 1x1.5mm2Hồ sơ thiết kế200m
124Ống luồn dây PVC D16Hồ sơ thiết kế200m
125Cáp, dây điện (Cu/PVC) 2x2.5mm2Hồ sơ thiết kế400m
126Cáp, dây điện (Cu/PVC) 1x2.5mm2Hồ sơ thiết kế400m
127Ống luồn dây PVC D20Hồ sơ thiết kế400m
128Cáp, dây điện (Cu/PVC) 2x10mm2Hồ sơ thiết kế10m
129Cáp, dây điện (Cu/PVC) 1x10mm2Hồ sơ thiết kế10m
130Ống luồn dây PVC D32Hồ sơ thiết kế10m
131Kim thu sét, D14, 0.6mHồ sơ thiết kế3cái
132Dây thoát sét, thép mạ kẽm nhúng nóng D12Hồ sơ thiết kế15m
133Hộp kiểm tra tiếp địaHồ sơ thiết kế2hộp
134Ống luồn dây PVC- Cứng, đi nổi D20Hồ sơ thiết kế20m
135Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4mHồ sơ thiết kế8cọc
136Cáp đồng tiếp địa M16Hồ sơ thiết kế10m
137Dây nối các cọc tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóng D12Hồ sơ thiết kế10m
138Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D40Hồ sơ thiết kế0,16100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32Hồ sơ thiết kế0,13100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25Hồ sơ thiết kế0,17100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D20Hồ sơ thiết kế0,1100m
142Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmHồ sơ thiết kế0,16100m
143Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmHồ sơ thiết kế0,13100m
144Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmHồ sơ thiết kế0,17100m
145Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmHồ sơ thiết kế0,1100m
146Cút 90o (PN10)- D40Hồ sơ thiết kế6cái
147Cút 90o (PN10)- D32Hồ sơ thiết kế6cái
148Cút 90o (PN10)- D25Hồ sơ thiết kế5cái
149Cút 90o (PN10)- D20Hồ sơ thiết kế4cái
150Cút ren trong 90o-PN10 D20Hồ sơ thiết kế19cái
151Tê đều DN40Hồ sơ thiết kế1cái
152Tê giảm DN32x20Hồ sơ thiết kế2cái
153Tê giảm DN25x20Hồ sơ thiết kế2cái
154Nối giảm PN10- D40x25Hồ sơ thiết kế1cái
155Nối giảm PN10- D40x20Hồ sơ thiết kế1cái
156Nối giảm PN10- D32x25Hồ sơ thiết kế1cái
157Nối giảm PN10- D25x20Hồ sơ thiết kế2cái
158Mang sông PN10- D40Hồ sơ thiết kế4cái
159Mang sông PN10- D32Hồ sơ thiết kế3cái
160Mang sông PN10- D25Hồ sơ thiết kế4cái
161Mang sông PN10- D20Hồ sơ thiết kế3cái
162Van chặn (16 bar) -D40Hồ sơ thiết kế2cái
163Van chặn (16 bar) -D32Hồ sơ thiết kế1cái
164Van chặn (16 bar) -D25Hồ sơ thiết kế1cái
165Lắp đặt van phao D40Hồ sơ thiết kế1cái
166Lắp đặt van điện van điện D40Hồ sơ thiết kế1cái
167Đai thép chữ U ôm ống đứng D40Hồ sơ thiết kế2cái
168Đai thép chữ U ôm ống đứng D32Hồ sơ thiết kế2cái
169Đai thép chữ U ôm ống đứng D25Hồ sơ thiết kế2cái
170Ống nhựa upvc (PN10)- D42Hồ sơ thiết kế0,18100m
171Ống nhựa upvc (PN10)- D90Hồ sơ thiết kế0,22100m
172Ống nhựa upvc (PN10)- D110Hồ sơ thiết kế0,28100m
173Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmHồ sơ thiết kế0,18100m
174Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmHồ sơ thiết kế0,22100m
175Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmHồ sơ thiết kế0,28100m
176cút upvc 90°(PN10)-D42Hồ sơ thiết kế8cái
177cút upvc 45°(PN10) - D42Hồ sơ thiết kế6cái
178cút upvc 45°(PN10) - D90Hồ sơ thiết kế6cái
179cút upvc 45°(PN10) - D110Hồ sơ thiết kế20cái
180Y (PN10)-D90Hồ sơ thiết kế6cái
181Y (PN10)-D110Hồ sơ thiết kế5cái
182Côn thu (PN10) D110x90Hồ sơ thiết kế1cái
183Côn thu (PN10) D90x42Hồ sơ thiết kế2cái
184Mang sông uPVC DN42Hồ sơ thiết kế5cái
185Mang sông uPVC DN90Hồ sơ thiết kế6cái
186Mang sông uPVC DN110Hồ sơ thiết kế7cái
187Lắp nút bịt thông tắc D90Hồ sơ thiết kế4cái
188Lắp nút bịt thông tắc D110Hồ sơ thiết kế3cái
189Con thỏ xi phông D90Hồ sơ thiết kế2cái
190Lắp đặt phễu thoát sàn D90Hồ sơ thiết kế2cái
191Lắp đặt phễu thu nước mưa D110Hồ sơ thiết kế8cái
192đầu thông hơi uPVC- D42Hồ sơ thiết kế1cái
193Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế4bộ
194Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHồ sơ thiết kế4cái
195Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhHồ sơ thiết kế4cái
196Lắp đặt chậu rửa LavaborHồ sơ thiết kế2bộ
197Lắp đặt vòi rửa LavaborHồ sơ thiết kế2bộ
198Lắp đặt giá treo khănHồ sơ thiết kế2cái
199Lắp đặt gương soiHồ sơ thiết kế2cái
200Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảHồ sơ thiết kế2bộ
201Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Hồ sơ thiết kế1bể
202Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6.4 dày 0,81 mmHồ sơ thiết kế1,1605100m
203Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm dầy 0.81Hồ sơ thiết kế1,1605100m
204Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm dầy 13Hồ sơ thiết kế1,1605100m
205Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmHồ sơ thiết kế1,1605100m
206Vật tư phụ (que hàn bạc, ni tơ, oxi, gas hàn, băng quấn, ...)Hồ sơ thiết kế1gói
207Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông D27Hồ sơ thiết kế0,3100m
208Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=34mmHồ sơ thiết kế0,3100m
209Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmHồ sơ thiết kế0,3100m
210Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mmHồ sơ thiết kế0,3100m
211Vật tư phụ ống nước ngưng (băng quấn, côn, cút, ...)Hồ sơ thiết kế1gói
212Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Hồ sơ thiết kế116,05m
213Ống luồn SP D16Hồ sơ thiết kế116,05m
214Vật liệu phụHồ sơ thiết kế1gói
215cửa gió + lọc bụi C3+ lưới chắn côn trùng KT 1500x250Hồ sơ thiết kế1cái
216Côn thu đầu quạtHồ sơ thiết kế2cái
217Nối mềm đầu quạtHồ sơ thiết kế2cái
218Tiêu âm vách- L1200/450x200)Hồ sơ thiết kế1cái
219Ống gió, tôn tráng kẽm dày 0,58 mm KT 450x250Hồ sơ thiết kế2m
220Ống gió, tôn tráng kẽm dày 0,58 mm KT 400x250Hồ sơ thiết kế5m
221Ống gió, tôn tráng kẽm dày 0,58 mm KT 350x250Hồ sơ thiết kế4m
222Ống gió, tôn tráng kẽm dày 0,58 mm KT 200x200Hồ sơ thiết kế5m
223Ống gió, tôn tráng kẽm dày 0,58 mm KT 150x150Hồ sơ thiết kế12m
224mối nối mềm không bảo ôn D150Hồ sơ thiết kế24cái
225Van điều chỉnh VCD KT 150x150Hồ sơ thiết kế8cái
226Chân rẽ KT 150x150Hồ sơ thiết kế8cái
227Côn thu 450x250/400x250Hồ sơ thiết kế1cái
228Côn thu 400x250/300x250Hồ sơ thiết kế1cái
229Côn thu 350x200/200x200Hồ sơ thiết kế1cái
230Cửa thăm KT600x600Hồ sơ thiết kế9cái
231vật tư phụHồ sơ thiết kế1gói
232Ổ cắm đôi 3 chấu 2P+E 220V-16AHồ sơ thiết kế1cái
233phiến đấu điện thoạiHồ sơ thiết kế1phiến
234Ổ cắm mạng , 1 HẠT MẠNG LAN( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ)Hồ sơ thiết kế4cái
235Dây thoại Cat6Hồ sơ thiết kế2010 m
236Ống luồn D20Hồ sơ thiết kế200m
237Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều lạnh- Dàn lạnh kiểu: âm trần- Công suất lạnh: 5,2 kW- Công suất điện: ~1,8 kW- Nguồn: 1P/220V/50HzHồ sơ thiết kế9máy
238Quạt hút - Loại: gắn trần nối ống gió- Lưu lượng gió: 500 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50HzHồ sơ thiết kế2cái
239Quạt cấp- Loại: hướng trục treo trần- Lưu lượng gió: 2000 m3/h, cột áp: 150Pa- Công suất điện: ~ 370W- Nguồn: 1P/220V/50HzHồ sơ thiết kế1cái
240Chi phí lắp đặt thiết bị điều hòa, quạt hút, quạt cấpHồ sơ thiết kế1ht
241Tủ Rack 6UHồ sơ thiết kế1thiết bị
242Switch 24Port, 2SFPHồ sơ thiết kế1thiết bị
243Chi phí lắp đặt thiết bị điện nhẹHồ sơ thiết kế1ht
244Lắp đặt tủ báo cháyHồ sơ thiết kế1tủ
245Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpHồ sơ thiết kế0,25 nút
246Lắp đặt đầu báo khóiHồ sơ thiết kế0,210 đầu
247Lắp đặt chuông báo cháyHồ sơ thiết kế0,25 chuông
248Dây nguồn Cu/PVC 2x1.5mm2, chống cháyHồ sơ thiết kế50m
249Tủ trung báo cháyHồ sơ thiết kế1TỦ
I Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế11,718m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế2,2263100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế8,316m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế27,5814m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế0,9726100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,5829tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,5469tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế1,9848100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,3588100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,3588100m3/1km
11Gia công cột bằng thép hìnhHồ sơ thiết kế1,6716tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiHồ sơ thiết kế1,6716tấn
13Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế1,632tấn
14Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế1,632tấn
15Gia công giằng mái thépHồ sơ thiết kế4,0983tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngHồ sơ thiết kế4,0983tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế556,2m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế0,81100m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyHồ sơ thiết kế4,5100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Hồ sơ thiết kế90m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế2,1100m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế6,123100m2
23Máng sê nô thoát nước inoxx 304 dầy 2mm(16.04kg/m2)Hồ sơ thiết kế1.241,496kg
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110Hồ sơ thiết kế0,5724100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát uPVC D110 -45oHồ sơ thiết kế72cái
26Mang sông nhựa uPVC D110Hồ sơ thiết kế9cái
27Cầu thu nước mưa đường kính D110mmHồ sơ thiết kế12cái
28Vỏ tủ - 200x300 hoặc tương đườngHồ sơ thiết kế3hộp
29MCB 2p - 25aHồ sơ thiết kế3cái
30MCB 1P - 10AHồ sơ thiết kế6cái
31RCCB 2P - 16A - 30mAHồ sơ thiết kế3cái
32Thanh trung tính bảng điệnHồ sơ thiết kế3M
33Thanh nối đất bảng điệnHồ sơ thiết kế3M
34Đèn Tuyp Led 1.2m, 21WHồ sơ thiết kế18bộ
35Giá treo đèn tuypHồ sơ thiết kế18cái
36Công tắc đôi, lắp nổiHồ sơ thiết kế3cái
37Cáp, dây điện (Cu/PVC) 2x1.5mm2Hồ sơ thiết kế60m
38Cáp, dây điện (Cu/PVC) 1x1.5mm2Hồ sơ thiết kế60m
39Ống luồn dây PVC D16Hồ sơ thiết kế60m
40Kim thu sét, D14, 0.6mHồ sơ thiết kế9cái
41Dây thoát sét, thép mạ kẽm nhúng nóng D12Hồ sơ thiết kế45m
42Hộp kiểm tra tiếp địaHồ sơ thiết kế6hộp
43Ống luồn dây PVC- Cứng, đi nổi D20Hồ sơ thiết kế60m
44Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4mHồ sơ thiết kế12cọc
45Cáp đồng tiếp địa M16Hồ sơ thiết kế30m
46Dây nối các cọc tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóng D12Hồ sơ thiết kế30m
J Tường chắn bổ sung
1Đào kênh mương, chiều rộng Hồ sơ thiết kế25,9346100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế5,283100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế20,6516100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế20,6516100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế90,946m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế392,7303m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế2,5827100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế2,4219tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế13,3958tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Hồ sơ thiết kế225,8775m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Hồ sơ thiết kế15,9273100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế7,1531tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế35,2182tấn
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Hồ sơ thiết kế0,0096100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Hồ sơ thiết kế0,0812100m3
16Thi công tầng lọc bằng cátHồ sơ thiết kế0,1952100m3
17Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhHồ sơ thiết kế0,5675100m2
18Ống nhựa Upvc D76Hồ sơ thiết kế0,8828100m
19BĂNG CẢN NƯỚC v20- (Nhân công 4,0/7 - Nhóm 3-0.12 công)Hồ sơ thiết kế92,55M
20Gia công thép D25Hồ sơ thiết kế1,4253tấn
21Lắp đặt ống nhựa miệng D34Hồ sơ thiết kế3,702100m
22Thi công khe lún ( NHỒI NHỰA BITUM + MA TÍT)Hồ sơ thiết kế92,55m
K Phát sinh cống dẫn cáp kỹ thuật hệ thóng PS
1Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế132m2
2Cống chữ U dẫn cáp: 0.6x0.6x1.5mHồ sơ thiết kế220m
3Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế147đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7969206E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5938412E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên; - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản sao Hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.718.962.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.437.925.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề TVGSTCXD còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 5 - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông ≥1 người; kỹ sư điện ≥ 1 người; kỹ sư điện tử viễn thông ≥ 2 người; kỹ sư cấp thoát nước ≥ 1 người- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.53
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã là Cán bộ phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.53
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.53
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp với gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; bản sao chứng mình thư nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5 T ≥ 5 T2
2 Máy đào ≥ 0,4m3 ≥ 0,4m32
3 Máy ủi Máy ủi1
4 Máy lu ≥ 9T ≥ 9T1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l1
6 Máy đầm bê tông ≥ 1kW ≥ 1kW1
7 Máy hàn 23KW 23KW1
8 Máy nén khí Máy nén khí1
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Dàn giáo thi công Dàn giáo thi công10
11 Máy rải 50-60m3/h 50-60m3/h1
12 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->