Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục thực hiện năm 2021 tại Đài phát sóng Nam Trung Bộ, Ninh Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845805-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục thực hiện năm 2021 tại Đài phát sóng Nam Trung Bộ, Ninh Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 13:38:00 đến ngày 2021-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,312,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7969206E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5938412E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên; - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản sao Hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.718.962.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.437.925.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề TVGSTCXD còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông ≥1 người; kỹ sư điện ≥ 1 người; kỹ sư điện tử viễn thông ≥ 2 người; kỹ sư cấp thoát nước ≥ 1 người- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã là Cán bộ phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp với gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; bản sao chứng mình thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng các hạng mục thực hiện năm 2021 tại Đài phát sóng Nam Trung Bộ, Ninh Thuận Đầu tư xây dựng Đài phát sóng Nam Trung Bộ nhằm tăng cường năng lực phủ sóng Tiếng nói Việt Nam khu vực quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của Việt Nam 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh Năng lực tài chính: Nộp báo cáo tài chính được cơ quan thuế chấp nhận hoặc đã được kiểm toán trong 03 năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu, các hồ sơ phải được Công chứng/chứng thực. Kèm theo: + Xác nhận không nợ thuế đến tháng hết 30/6/2021; + Bản Scan màu cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình dân dụng hạng III trở lên; Trong thời gian thương thảo, đối chiếu bản gốc và bản sao nhà thầu không xuất trình được bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Nhà thầu phải nộp kèm theo file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng, hóa đơn. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình và Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình - 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Tiến Sỹ - Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam - 58 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế | 28,0672 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 28,0672 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 28,0672 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 5 | Đào KHUÔN đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 3,5004 | 100m3 |
| 6 | Đào xáo xới nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 2,896 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường xáo xới bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 2,896 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 187,0859 | 100m3 |
| 9 | Mua đất thiếu về đắp( BAO GỒM VẬN CHUYỂN 30KM) | Hồ sơ thiết kế | 23.790,5649 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hồ sơ thiết kế | 12,1112 | 100m3 |
| 11 | Mua đất thiếu về đắp KC LOẠI 1 | Hồ sơ thiết kế | 1.601,4528 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế | 6,0551 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế | 6,6986 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Hồ sơ thiết kế | 22,4268 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Hồ sơ thiết kế | 22,4268 | 100m2 |
| 16 | Rải lớp nylon cách ly | Hồ sơ thiết kế | 17,0305 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Hồ sơ thiết kế | 340,61 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 17,5125 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 7,2969 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế | 0,8623 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế | 1.167,5 | cái |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 20,5654 | m3 |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 631,9 | m |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x26x50cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 230*260*500mm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế | 20,5768 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 6,6377 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 3,4769 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 2,375 | m3 |
| 30 | Bó vỉa bồn cây bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x100cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 1,279 | 100m3 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Hồ sơ thiết kế | 2.557,96 | m2 |
| 33 | Đổ đất màu trồng cây | Hồ sơ thiết kế | 105,4 | m3 |
| 34 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Hồ sơ thiết kế | 499,47 | m |
| 35 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Hồ sơ thiết kế | 93,32 | m |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Hồ sơ thiết kế | 33,45 | m2 |
| 37 | Biển báo 208 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Cột biển báo cao 3.1 m -D100 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 0,0016 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 0,156 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Hồ sơ thiết kế | 0,0023 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế | 2,198 | m2 |
| 45 | bu lông M10x50( THEO ĐƠN GIÁ GỐC) | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| B | XÂY DỰNG NHÀ LƯU TRÚ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Hồ sơ thiết kế | 6,6555 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 1,2645 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế | 18,5022 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 20,3784 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 3,2811 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 44,5442 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế | 0,6864 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế | 2,4851 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 1,0005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 3,9442 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,8669 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,6492 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,6492 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 0,8424 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 6,216 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế | 0,2275 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,426 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,2091 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 9,3632 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế | 0,2002 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 53,28 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 76 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 76 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 0,3902 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,4522 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,4522 | 100m3/1km |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế | 8,352 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 1,5034 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,1995 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 1,1476 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế | 20,0088 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 2,7538 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,9155 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 2,3554 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế | 62,332 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 5,4978 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 5,8441 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế | 1,1578 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế | 0,2347 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,1291 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế | 1,4947 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế | 1,4947 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 247,88 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế | 4,1748 | 100m2 |
| 50 | tôn úp nóc+ ốp sườn | Hồ sơ thiết kế | 102,34 | m |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 55,72 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm sàn mái M3 bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu ) | Hồ sơ thiết kế | 81,52 | m2 |
| 53 | vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10m | Hồ sơ thiết kế | 81,52 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 40,007 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 17,206 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 51,324 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 17,3364 | m3 |
| 59 | Công tác ốp gạch CERAMIC 300X600vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 218,34 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch cerammic 300x300 chống trơn XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 37,26 | m2 |
| 61 | Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu ) | Hồ sơ thiết kế | 44,37 | m2 |
| 62 | vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10m | Hồ sơ thiết kế | 44,37 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mẶT bồn rửa | Hồ sơ thiết kế | 8,073 | m2 |
| 64 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ | Hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 65 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ | Hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 66 | Vách kính cường lực | Hồ sơ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 67 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Hồ sơ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 68 | Phụ kiện lắp vách kính | Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao CHỐNG ẨM | Hồ sơ thiết kế | 127,38 | m2 |
| 70 | Bả bằng matít vào trần thạch cao khu WC | Hồ sơ thiết kế | 127,38 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 127,38 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 1,2655 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 36,165 | m3 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường ceramic KT 600x150mm | Hồ sơ thiết kế | 29,835 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 324,39 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế | 286,38 | m2 |
| 77 | Bả bằng matít vào trần thạch cao | Hồ sơ thiết kế | 286,38 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 286,38 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 323,4384 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 1.006,036 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 75,17 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 275,38 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 1.357,586 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 323,4384 | m2 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 1,22 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 93 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế | 0,4102 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế | 30,6 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 1,71 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 17,1 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 17,1 | m2 |
| 99 | Mua cửa gỗ công nghiệp MDF | Hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 100 | Mua cửa gỗ công nghiệp MDF, kính an toàn 6.38mm | Hồ sơ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 101 | Khuôn cửa | Hồ sơ thiết kế | 98,1 | md |
| 102 | Nẹp khuôn cửa | Hồ sơ thiết kế | 212,04 | md |
| 103 | Phụ kiện cửa đi( khóa cửa) | Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 104 | Cửa sổ lật nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mm | Hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa sổ | Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 106 | Vách kính kèm cửa đi nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mm | Hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 107 | Phụ kiện cửa đi | Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế | 56,34 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Hồ sơ thiết kế | 35,46 | m2 cấu kiện |
| 110 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế | 98,1 | m cấu kiện |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 2,7216 | 100m2 |
| 112 | Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 6MCB | Hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 113 | MCB-1P-20A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 114 | MCB-1P-10A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 115 | MCB-1P-32A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 116 | Đèn Led downlight âm trần bóng led 18W | Hồ sơ thiết kế | 53 | bộ |
| 117 | Đèn Led downlight âm trần bóng led 9W | Hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 118 | Công tắc một một chiều + đế | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 119 | Công tắc bốn một chiều + đế | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 120 | Công tắc hai một chiều + đế | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 121 | Công tắc nóng lạnh | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế | 91 | hộp |
| 123 | Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đế | Hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 124 | Ổ cắm điện đôi âm tường chịu nước, 1P - 16A - 250V + đế | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 125 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm2) | Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 126 | Ống luồn D16 | Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 127 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx2,5mm2) + 1x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 128 | Ống luồn D20 | Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 129 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx4,0mm2) + 1x4,0mm2 | Hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 130 | Ống luồn D25 | Hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 131 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx6,0mm2) + 1x6,0mm2 | Hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 133 | Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ Rp=120m | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 135 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, dài 2.4m | Hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 136 | Dây thoát sét đồng bện 1x70mm2 | Hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| 137 | Thanh tiếp địa đồng 25x3mm2( 0.67KG/MD) | Hồ sơ thiết kế | 61 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D40 | Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32 | Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25 | Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D20 | Hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 142 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 143 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 144 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 145 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 146 | Cút 90o (PN10)- D40 | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 147 | Cút 90o (PN10)- D32 | Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 148 | Cút 90o (PN10)- D25 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Cút 90o (PN10)- D20 | Hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 150 | Cútt REN TRONG 90o (PN10)-D20 | Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 151 | Tê đều DN40 | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 152 | Tê đều DN32 | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 153 | Tê đều DN25 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Tê đều DN20 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 155 | Tê giảm DN40x32 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Tê giảm DN40x25 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Tê giảm DN32x25 | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 158 | Tê giảm DN25x20 | Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 159 | Nối giảm DN32X20 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 160 | Nối giảm DN25x20 | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 161 | Nối giảm DN40x32 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Mang sông (PN10) DN40 | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 163 | Mang sông (PN10) DN32 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 164 | Mang sông (PN10) DN25 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 165 | Mang sông (PN10) DN20 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 166 | Van chặn (16 bar) -D40 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 167 | Van chặn (16 bar) -D32 | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 168 | Van chặn (16 bar) -D25 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van phao D40 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van điện D40 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Đai thép chữ U ôm ống đứng D40 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Đai thép chữ U ôm ống đứng D32 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 173 | Đai thép chữ U ôm ống đứng D25 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Ống nhựa upvc (PN10)- D42 | Hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 175 | Ống nhựa upvc (PN10)- D76 | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 176 | Ống nhựa upvc (PN10)- D110 | Hồ sơ thiết kế | 0,93 | 100m |
| 177 | Ống nhựa upvc (PN10)- D140 | Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 178 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 179 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 180 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Hồ sơ thiết kế | 0,93 | 100m |
| 181 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 182 | cút upvc 90°(PN10)-D42 | Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 183 | cút upvc 45°(PN10) - D42 | Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 184 | cút upvc 45°(PN10) - D76 | Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 185 | cút upvc 45°(PN10) - D110 | Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 186 | Y (PN10)-D140 | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 187 | Y (PN10)-D110 | Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 188 | Y (PN10)-D76 | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 189 | Côn thu (PN10) D140x76 | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 190 | Côn thu (PN10) D76x42 | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 191 | Mang sông uPVC DN42 | Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 192 | Mang sông uPVC DN90 | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 193 | Mang sông uPVC DN110 | Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 194 | Mang sông uPVC DN140 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 195 | Lắp nút bịt thông tắc D76 | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 196 | Lắp nút bịt thông tắc D110 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 197 | Lắp nút bịt thông tắc D140 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 198 | Con thỏ xi phông D76 | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thoát sàn D76 | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 200 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 201 | đầu thông hơi uPVC- D42 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa Lavabor | Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 207 | Lắp đặt giá treo khăn | Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt bình nước nóng 20 lít | Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 210 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 211 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6.4 dày 0,81 mm | Hồ sơ thiết kế | 0,792 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm dầy 0.81 | Hồ sơ thiết kế | 0,792 | 100m |
| 213 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm dầy 13 | Hồ sơ thiết kế | 0,792 | 100m |
| 214 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Hồ sơ thiết kế | 0,792 | 100m |
| 215 | Vật tư phụ (que hàn bạc, ni tơ, oxi, gas hàn, băng quấn, ...) | Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D=21 mm | Hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 217 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=21mm | Hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 218 | Vật tư phụ ống nước ngưng (băng quấn, côn, cút, ...) | Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 219 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 79,2 | m |
| 220 | Ống luồn SP D16 | Hồ sơ thiết kế | 79,2 | m |
| 221 | Vật liệu phụ | Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 222 | Cửa thải gió Ventcap D125 | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 223 | Ống uPVC D110-PN6 | Hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 224 | Nối mềm D125, không bảo ôn | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 225 | Vật liệu phụ | Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 226 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế | 47 | hộp |
| 228 | ODF 12P | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 229 | Cable mạng UTP Cat6 | Hồ sơ thiết kế | 18 | 10 m |
| 230 | ống luồn dây D20 | Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 231 | Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ45( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ) | Hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 232 | Hộp đấu dây IDF 10Pairs | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 233 | Dây thoại Cat6 | Hồ sơ thiết kế | 18 | 10 m |
| 234 | Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ11( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ) | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 235 | Bộ chia tín hiệu 1 ngõ vào 4 ngõ ra | Hồ sơ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 236 | Bộ chia tín hiệu 1 ngõ vào 3 ngõ ra | Hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 237 | Bộ chia tín hiệu 1 ngõ vào 2 ngõ ra | Hồ sơ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 238 | Bộ khếch đại tín hiệu | Hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 239 | Dây cable đồng trục tiêu chuẩn RG6 | Hồ sơ thiết kế | 18 | 10 m |
| 240 | Ổ cắm Tivi đơn | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 241 | Ống nhựa luồn dây D20 | Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 242 | Đầu báo khói | Hồ sơ thiết kế | 0,9 | 10 đầu |
| 243 | nút ấn báo cháy | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 nút |
| 244 | đèn báo cháy | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 245 | Lắp đặt chuông báo cháy | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 chuông |
| 246 | Đèn Exit | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 247 | Đèn Exit 2 mặt có hướng | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 248 | Đèn mắt ếch, 2x8W, Led, duy trì 2H | Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 249 | Điện trở cuối kênh | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 250 | Hộp nối dây 10P | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 251 | Dây nguồn Cu/PVC 3x1x1.5mm2, chống cháy | Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 252 | Dây tín hiệu Cu/PVC 2x1mm2, chống cháy | Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 253 | Dây nguồn Cu/PVC 2x1.5mm2, chống cháy | Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 254 | Ống luồn D20 | Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| C | Thiết bị Nhà lưu trú | |||
| 1 | Tủ điện tổng - Tủ điện chứa 13 module, nắp micaVỏ tủ điện, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghiKT: WxHxD-600x800x300mm | Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ | Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều lạnh- Dàn lạnh kiểu: treo tường- Công suất lạnh: 5,2 kW- Công suất điện: ~1,8 kW- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Hồ sơ thiết kế | 9 | máy |
| 4 | Quạt hút - Loại: gắn trần nối ống gió- Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt điều hòa | Hồ sơ thiết kế | 9 | máy |
| 6 | Lắp đặt quạt hút mùi | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Tủ Rack 10U | Hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 8 | Switch 24Port, 2SFP | Hồ sơ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 9 | Patch Panel 24 Port | Hồ sơ thiết kế | 2 | phiến |
| 10 | Điện thoại bàn | Hồ sơ thiết kế | 10 | bàn máy |
| 11 | Lắp đặt thiết bị điện nhẹ | Hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| D | Xây dựng nhà ở chiến sỹ công an | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Hồ sơ thiết kế | 6,3988 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 1,2158 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế | 14,0505 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 16,8145 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 1,1393 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 39,4049 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế | 2,0138 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,6061 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 2,6442 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,8582 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,5621 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,5621 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 0,4212 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 1,3 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 3,108 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế | 0,1138 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,1046 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 4,6816 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế | 1,725 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế | 0,1001 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 26,64 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 38 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 38 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 0,1951 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,2261 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,2261 | 100m3/1km |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế | 6,0158 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 1,0361 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,1379 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,7533 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế | 15,648 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 3,1864 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,6871 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 1,7778 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế | 48,3768 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 3,479 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 4,3317 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế | 0,9926 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế | 0,1986 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,2606 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế | 1,1599 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế | 1,1599 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 192,67 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế | 2,96 | 100m2 |
| 50 | tôn úp nóc +ốp sườn | Hồ sơ thiết kế | 115,672 | m |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 58,66 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm sàn mái M3 bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu ) | Hồ sơ thiết kế | 83,8 | m2 |
| 53 | vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10m | Hồ sơ thiết kế | 83,8 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 41,7248 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 3,717 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông RỖNG (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 18,113 | m3 |
| 57 | Xây ỐP CỘT gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 3,072 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 9,0292 | m3 |
| 59 | Công tác ốp gạch CERAMIC 300X600vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 121,3 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn Gạch lát ceramic 300x300 | Hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 61 | Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu ) | Hồ sơ thiết kế | 24,95 | m2 |
| 62 | vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10m | Hồ sơ thiết kế | 24,95 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Hồ sơ thiết kế | 5,07 | m2 |
| 64 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 65 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 66 | Vách kính cường lực | Hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 67 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 68 | Phụ kiện lắp vách kính | Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Hồ sơ thiết kế | 73,92 | m2 |
| 70 | Bả bằng matít vào trần thạch cao khu WC | Hồ sơ thiết kế | 73,92 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 73,92 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,8397 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 23,991 | m3 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường ceramic KT 600x150mm | Hồ sơ thiết kế | 21,75 | m2 |
| 75 | gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 194,45 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế | 194,45 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế | 194,45 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 194,45 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 341,75 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 588,264 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 33,9874 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 318,64 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 1,25 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 942,1414 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 341,75 | m2 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế | 3,276 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 0,414 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 0,456 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 96 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế | 0,3049 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 1,6926 | m3 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 3,627 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 36,27 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 36,27 | m2 |
| 102 | Mua cửa gỗ công nghiệp MDF, kính an toàn 6.38mm | Hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 103 | Mua cửa gỗ công nghiệp MDF, kính an toàn 6.38mm | Hồ sơ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 104 | Khuôn cửa | Hồ sơ thiết kế | 54,5 | md |
| 105 | Nẹp khuôn cửa | Hồ sơ thiết kế | 113,8 | md |
| 106 | Phụ kiện cửa đi( khóa cửa) | Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 107 | Vách kính kèm cửa nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mm | Hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa đi liền vách kính | Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 109 | Cửa sổ lật nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mm | Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 110 | Cửa sổ lật nhôm hệ 55 màu đen kính trong an toàn 6.38mm | Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 111 | Phụ kiện cửa sổ | Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Hồ sơ thiết kế | 19,7 | m2 cấu kiện |
| 114 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế | 54,5 | m cấu kiện |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 2,6856 | 100m2 |
| 116 | Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 7MCB | Hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 117 | MCB-1P-20A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 118 | MCB-1P-10A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 119 | RCBO-2P-20A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 120 | MCB-1P-40A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 121 | Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 9MCB | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 122 | MCB-1P-20A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 123 | MCB-1P-10A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | MCB-1P-63A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Đèn Led downlight âm trần bóng led 18W + chụp | Hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 126 | Đèn led ốp trần 20W | Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 127 | Đèn Led downlight âm trần bóng led 9W | Hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 128 | Đèn Led downlight âm trần bóng led 28W | Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 129 | Quạt trần 80Wb + công tắc | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 130 | Công tắc bốn một chiều + đế | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 131 | Công tắc năm một chiều + đế | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Công tắc hai một chiều + đế | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 133 | Công tắc bình nóng lạnh | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế | 53 | hộp |
| 135 | Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đế | Hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 136 | Ổ cắm điện đôi âm tường chịu nước, 1P - 16A - 250V + đế | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 137 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm2) | Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 138 | Ống luồn D16 | Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 139 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx2,5mm2) + 1x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 140 | Ống luồn D20 | Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 141 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx4,0mm2) + 1x4,0mm2 | Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 142 | Ống luồn D25 | Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 143 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx10,0mm2) + 1x10,0mm2 | Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 144 | Ống luồn D50 | Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 145 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, dài 2.4m | Hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 146 | Thanh tiếp địa đồng 25x3mm2( 0.67KG/MD) | Hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D40 | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32 | Hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25 | Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D20 | Hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN20 D20 | Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 152 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 153 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 154 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 155 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 156 | Cút 90o (PN10)- D40 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 157 | Cút 90o (PN10)- D32 | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 158 | Cút 90o (PN10)- D25 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 159 | Cút 90o (PN10)- D20 | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 160 | Cút REN TRONG 90o (PN10)-D20 | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 161 | Tê đều DN40 | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 162 | Tê đều DN32 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Tê đều DN25 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Tê đều DN20 | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 165 | Tê giảm DN40x32 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Tê giảm DN32x25 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Tê giảm DN25x20 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 168 | Nối giảm DN40x32 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Nối giảm DN40x25 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Nối giảm DN32X20 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 171 | Nối giảm DN25x20 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 172 | Mang sông (PN10) DN40 | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 173 | Mang sông (PN10) DN32 | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 174 | Mang sông (PN10) DN25 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 175 | Mang sông (PN10) DN20 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 176 | Van chặn (16 bar) -D40 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 177 | Van chặn (16 bar) -D32 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Van chặn (16 bar) -D25 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van phao D40 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van điện D40 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Đai thép chữ U ôm ống đứng D40 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 182 | Đai thép chữ U ôm ống đứng D32 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 183 | Đai thép chữ U ôm ống đứng D25 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 184 | Ống nhựa upvc (PN10)- D42 | Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 185 | Ống nhựa upvc (PN10)- D76 | Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 186 | Ống nhựa upvc (PN10)- D110 | Hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 187 | Ống nhựa upvc (PN10)- D140 | Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 188 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 189 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 190 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 191 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 192 | cút upvc 90°(PN10)-D42 | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 193 | cút upvc 45°(PN10) - D42 | Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 194 | cút upvc 45°(PN10) - D76 | Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 195 | cút upvc 45°(PN10) - D110 | Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 196 | cút upvc 45°(PN10) - D140 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 197 | Y (PN10)-D140 | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 198 | Y (PN10)-D110 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 199 | Y (PN10)-D76 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 200 | Côn thu (PN10) D140x76 | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 201 | Côn thu (PN10) D110x76 | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 202 | Côn thu (PN10) D110x42 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 203 | Mang sông uPVC DN42 | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 204 | Mang sông uPVC DN76 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 205 | Mang sông uPVC DN110 | Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 206 | Mang sông uPVC DN140 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 207 | Lắp nút bịt thông tắc D110 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 208 | Lắp nút bịt thông tắc D140 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 209 | Con thỏ xi phông D76 | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt phễu thoát sàn D76 | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 212 | đầu thông hơi uPVC- D42 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu rửa Lavabor | Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 218 | Lắp đặt giá treo khăn | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt bình nước nóng 20 lít | Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 221 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 222 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6.4 dày 0,81 mm | Hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm dầy 0.81 | Hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm dầy 0.81 | Hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm dầy 0.81 | Hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6.4 dày 0,81 mm | Hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm dầy 0.81 | Hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm dầy 0.81 | Hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm dầy 0.81 | Hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 230 | Vật tư phụ (que hàn bạc, ni tơ, oxi, gas hàn, băng quấn, ...) | Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D=21 mm | Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D=27 mm | Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 233 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=21mm | Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 234 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=27mm | Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 235 | Vật tư phụ ống nước ngưng (băng quấn, côn, cút, ...) | Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 236 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 237 | Ống luồn SP D16 | Hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 238 | Vật liệu phụ | Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 239 | Cửa thải gió Ventcap D125 | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 240 | Ống uPVC D110-PN6 | Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 241 | Nối mềm D125, không bảo ôn | Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 242 | Vật liệu phụ | Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 243 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế | 32 | hộp |
| 245 | ODF 12P | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 246 | Cable mạng UTP Cat6 | Hồ sơ thiết kế | 18 | 10 m |
| 247 | ống nhựa luồn dây D20 | Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 248 | Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ45( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ) | Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 249 | Hộp đấu dây IDF 10Pairs | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 250 | Dây thoại Cat6 | Hồ sơ thiết kế | 17 | 10 m |
| 251 | Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ11( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ) | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 252 | Bộ chia tín hiệu 1 ngõ vào 3 ngõ ra | Hồ sơ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 253 | Bộ chia tín hiệu 1 ngõ vào 2 ngõ ra | Hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 254 | Bộ khếch đại tín hiệu | Hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 255 | Dây cable đồng trục tiêu chuẩn RG6 | Hồ sơ thiết kế | 17 | 10 m |
| 256 | Ổ cắm Tivi đơn( BAO GỒM ĐẾ+ MẶT) | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 257 | Đầu báo khói | Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 10 đầu |
| 258 | Đầu báo nhiệt | Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 259 | nút ấn báo cháy | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 nút |
| 260 | Lắp đặt đèn báo cháy | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 261 | Lắp đặt chuông báo cháy | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 chuông |
| 262 | Điện trở cuối kênh | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 263 | Hộp nối dây 10P | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 264 | Dây tín hiệu Cu/PVC 2x1mm2, chống cháy | Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 265 | Dây nguồn Cu/PVC 2x1.5mm2, chống cháy | Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 266 | Ống nhựa luồn dây D20 | Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 267 | Tủ điện tổng - Tủ điện chứa 11 module, nắp mica Vỏ tủ điện, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi WxHxD-600x800x300mm | Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 268 | Lắp đặt tủ điện tổng | Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 269 | Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều lạnh- Dàn lạnh kiểu: treo tường- Công suất lạnh: 5,2 kW- Công suất điện: ~1,8 kW- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 270 | Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều ạnh- Dàn lạnh kiểu: treo tường- Công suất lạnh: 7,1 kW- Công suất điện: ~2,4 kW- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 271 | Quạt cấp- Loại: gắn tường- Lưu lượng gió: 250 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 272 | Quạt hút - Loại: gắn trần nối ống gió- Lưu lượng gió: 150 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 273 | Chi phí lắp đặt điều hòa; quạt cấp; quạt hút | Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 274 | Tủ Rack 10U | Hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 275 | Switch 24Port, 2SFP | Hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 276 | Patch Panel 24 Port | Hồ sơ thiết kế | 1 | phiến |
| 277 | Điện thoại bàn | Hồ sơ thiết kế | 6 | bàn máy |
| 278 | Chi phí lắp đặt điện nhẹ | Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| E | Xây dựng nhà đặt máy nổ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 0,6566 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế | 8,712 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 6,792 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 15,564 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế | 0,2352 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế | 0,726 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,5538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 1,0859 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,5548 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,2235 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,2235 | 100m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế | 1,6704 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 0,3341 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,0471 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,2523 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế | 4,652 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 0,6844 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,272 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,6272 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế | 21,6808 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 2,1012 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 1,9213 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế | 0,2936 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế | 0,0686 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế | 0,4794 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế | 0,4794 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 79,04 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế | 1,2444 | 100m2 |
| 31 | tôn úp nóc + ốp sườn | Hồ sơ thiết kế | 31,8 | m |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 23,2 | m2 |
| 33 | Quét chống thấm sàn mái M3 bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu ) | Hồ sơ thiết kế | 37,84 | m2 |
| 34 | vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10m | Hồ sơ thiết kế | 37,84 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 22,056 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 6,144 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,2316 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 11,578 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 12,903 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,2708 | tấn |
| 41 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXXY | Hồ sơ thiết kế | 115,78 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 187,82 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 402,16 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 16,705 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 68,44 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 120 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 607,305 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 187,82 | m2 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn XẺ RÃNH, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 55 | Mua cửa thép chống gỉ - loại 2 cánh | Hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi | Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 57 | Mua cửa gỗ công nghiệp MDF, kính an toàn 6.38mm, 2 cánh | Hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm dạng thanh nan | Hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 cấu kiện |
| 61 | Khuôn cửa | Hồ sơ thiết kế | 39,3 | md |
| 62 | Nẹp khuôn cửa | Hồ sơ thiết kế | 42,84 | md |
| 63 | Phụ kiện cửa đi( khóa cửa) | Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế | 82,14 | m cấu kiện |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 1,584 | 100m2 |
| 66 | Hộp điện âm tường, nắp mica chứa 8MCB | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 67 | MCB-1P-20A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 68 | MCB-1P-10A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | MCB-1P-32A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Đèn báo pha | Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 71 | Cầu chì ống | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Đèn tuýp led gắn tường 1x21W | Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 73 | Công tắc ba một chiều + đế | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Công tắc bốn một chiều + đế | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 76 | Ổ cắm điện đôi âm tường, 1P - 16A - 250V + đế | Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 77 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm2) | Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 78 | Ống luồn D16 | Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 79 | Dây Cu/PVC 2x(1Cx2,5mm2) + 1x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 80 | Ống luồn D20 | Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 81 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, dài 2.4m | Hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 82 | Thanh tiếp địa đồng 25x3mm2( 0.67KG/MD) | Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đê công tắc, ổ cắm ( chỉ tính nhân công, máy lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 85 | ODF 12P | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Cable mạng UTP Cat6 | Hồ sơ thiết kế | 1 | 10 m |
| 87 | Ống luồn D20 | Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 88 | Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ45( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ) | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Hộp đấu dây IDF 10Pairs | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 90 | Dây thoại Cat6 | Hồ sơ thiết kế | 1 | 10 m |
| 91 | Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ11( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ) | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Đầu báo nhiệt | Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 đầu |
| 93 | Điện trở cuối kênh | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Hộp nối dây 10P | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 95 | Dây tín hiệu Cu/PVC 2x1mm2, chống cháy | Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 96 | Dây nguồn Cu/PVC 2x1.5mm2, chống cháy | Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 97 | Ống luồn D20 | Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 98 | Tủ Rack 10U | Hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 99 | Switch 24Port, 2SFP | Hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 100 | Patch Panel 24 Port | Hồ sơ thiết kế | 1 | phiến |
| 101 | Điện thoại bàn | Hồ sơ thiết kế | 1 | bàn máy |
| 102 | Lắp đặt điện nhẹ | Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| F | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 1,7898 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 1,6169 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10-D25 | Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D40mm- PN10 | Hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm- PN10 | Hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6.6mm-PN10 | Hồ sơ thiết kế | 3,02 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Hồ sơ thiết kế | 3,02 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Hồ sơ thiết kế | 3,02 | 100m |
| 12 | CHỤP VAN D40 | Hồ sơ thiết kế | 4 | CÁI |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo PN6- d110 | Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van CỔNG NỐI REN d40 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa uƠVC D40x1 1/2'' | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | CHỤP VAN D110 | Hồ sơ thiết kế | 4 | CÁI |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo PN6- d110 | Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van cổng thân gang nối bích DN100- 16 bar | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE D110 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp bích thép rỗng D110 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng thân đồng nối bích DN100- 16 bar | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp bích thép DN100 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE D110 | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110-PN10 | Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 28 | Chụp van D100 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo PN6- D110 | Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700 x 1200 x 250 | Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN40 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van cổng BB DN40 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều BB DN40 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm DN40 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép BB D40 | Hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê đều HDPE D110 | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê HDPE D110x40 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o-D40 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o-D90 | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D40 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 1,1746 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Hồ sơ thiết kế | 0,5112 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 2,3158 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế | 0,2855 | 100m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Hồ sơ thiết kế | 1,1205 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 0,135 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 0,117 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế | 0,0155 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế | 0,31 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 0,0451 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế | 0,0162 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế | 0,0017 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 1,45 | m2 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,0035 | 100m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 2,1591 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 2,0193 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m,--D300-TẢI TRỌNG T | Hồ sơ thiết kế | 84,4 | đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Hồ sơ thiết kế | 84 | mối nối |
| 60 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Hồ sơ thiết kế | 253 | cái |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 0,4156 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 2,756 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 5,4495 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế | 6,934 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 2,3062 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 71 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hồ sơ thiết kế | 0,0321 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hồ sơ thiết kế | 0,0321 | tấn |
| 73 | Nắp ga composite tải trọng 125KN -KT650x650 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 49,464 | m2 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 4,9149 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 3,6576 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m,--D300-TẢI TRỌNG C | Hồ sơ thiết kế | 20 | đoạn ống |
| 79 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Hồ sơ thiết kế | 19 | mối nối |
| 80 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m,--D600-TẢI TRỌNG C | Hồ sơ thiết kế | 107 | đoạn ống |
| 82 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Hồ sơ thiết kế | 106 | mối nối |
| 83 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Hồ sơ thiết kế | 268 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Hồ sơ thiết kế | 13,36 | đoạn ống |
| 85 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Hồ sơ thiết kế | 13 | mối nối |
| 86 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 1,3113 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 4,9514 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 45,9658 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 14,9928 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế | 2,194 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 7,6164 | tấn |
| 93 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hồ sơ thiết kế | 0,1539 | tấn |
| 94 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hồ sơ thiết kế | 0,0385 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hồ sơ thiết kế | 0,1539 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hồ sơ thiết kế | 0,0385 | tấn |
| 97 | Nắp ga composite tải trọng 250KN -KT800x800 | Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 98 | Lưới chắn rác hố thu: | Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,4834 | 100m3 |
| G | Phát sinh hào cáp trong nhà máy phát điện và nhà trạm biến áp; hào cáp ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 1,2919 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 7,416 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 9,7335 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế | 0,2318 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 1,8345 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,5086 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,7833 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,7833 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ thiết kế | 4,635 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế | 0,4172 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế | 0,0927 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hồ sơ thiết kế | 0,7693 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hồ sơ thiết kế | 0,7693 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 20,8575 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 194,67 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 37,08 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 0,6557 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 6,0048 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 7,8813 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế | 0,1877 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 1,1822 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,2512 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,4045 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,4045 | 100m3/1km |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 3,753 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế | 0,3378 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế | 0,0751 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hồ sơ thiết kế | 0,4153 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hồ sơ thiết kế | 0,3912 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 7,7312 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 88,5708 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 30,024 | m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 0,0674 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 0,0674 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 0,2929 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế | 0,0336 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 1,232 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 0,2251 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế | 0,0172 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế | 0,0011 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hồ sơ thiết kế | 0,0839 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hồ sơ thiết kế | 0,0839 | tấn |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,0488 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,0186 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,0186 | 100m3/1km |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| H | Xây dựng Nhà hội trường 1 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 1,055 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Hồ sơ thiết kế | 5,6007 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế | 48,4848 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 13,091 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế | 31,3013 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế | 2,848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế | 0,8444 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế | 2,1724 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,7819 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 1,8609 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 1,1519 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Hồ sơ thiết kế | 0,4439 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,4439 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 0,4212 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 1,3 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 3,108 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế | 0,1138 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,1046 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 4,6816 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế | 1,725 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế | 0,1001 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 26,64 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 38 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 38 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 0,1951 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Hồ sơ thiết kế | 0,2261 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,2261 | 100m3/1km |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế | 5,084 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 0,9184 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,1206 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,7613 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế | 15,0888 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 1,9001 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,6036 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 1,4912 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế | 39,9624 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 5,2201 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 3,8479 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ thiết kế | 0,5656 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế | 0,1169 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,0658 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế | 0,919 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế | 0,919 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 151,9 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế | 3,023 | 100m2 |
| 50 | tôn úp nóc+ ốp sườn | Hồ sơ thiết kế | 84,6 | m |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 33 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm sàn mái M2 bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu ) | Hồ sơ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 53 | vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10m | Hồ sơ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 20,0833 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 5,528 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông RỖNG (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 17,808 | m3 |
| 57 | Xây ỐP CỘT gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 6,736 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 5,864 | m3 |
| 59 | Công tác ốp gạch CERAMIC 300X600vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 62,72 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch cerammic 300x300 chống trơn XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 17,52 | m2 |
| 61 | Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nóng vén tường cao 100mm( bỏ giá vật liệu ) | Hồ sơ thiết kế | 19,832 | m2 |
| 62 | vật liệu màng khò nóng khổ rộng 1mx10m | Hồ sơ thiết kế | 19,832 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bồn rửa | Hồ sơ thiết kế | 1,791 | m2 |
| 64 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Hồ sơ thiết kế | 0,625 | tấn |
| 65 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Hồ sơ thiết kế | 0,625 | tấn |
| 66 | Mua và lắp đựng vách ngăn khu vệ sinh MDF dầy 18mm | Hồ sơ thiết kế | 14,8 | m2 |
| 67 | PHỤ KIỆN | Hồ sơ thiết kế | 4 | BỘ |
| 68 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chống ẩm | Hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 69 | Bả bằng matít vào trần thạch cao khu WC | Hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 5,7777 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 27,22 | m3 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường ceramic KT 600x150mm | Hồ sơ thiết kế | 11,79 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 46,12 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng đá granit bậu cửa vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 1,52 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế | 95,76 | m2 |
| 77 | Bả bằng matít vào trần thạch cao | Hồ sơ thiết kế | 95,76 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 95,76 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 206,2767 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 165,6 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 53,12 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 190,01 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 408,65 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 817,38 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 206,2767 | m2 |
| 86 | Mua cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 màu đen, kính trong an toàn 6.38mm | Hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 87 | Mua cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 màu đen, kính trong an toàn 6.38mm | Hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 88 | Mua cửa sổ lật nhôm hệ 55 màu đen, kính trong an toàn 6.38mm | Hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 89 | phụ kiện cửa sổ | Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa đi( khóa cửa) | Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế | 33,04 | m2 |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế | 9,386 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 1,444 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 2,508 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 19 | m2 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 99 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế | 0,4095 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can | Hồ sơ thiết kế | 30,8 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 30,8 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 1,3296 | m3 |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 28,26 | m2 |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 28,26 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 1,3356 | 100m2 |
| 107 | Vỏ bảng điện - 14 module âm tường | Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 108 | MCB 3p - 50a | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | MCB 1P - 10A | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | MCB 1P - 20A | Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 111 | RCCB 2P - 16A - 30mA | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 112 | MCB 3P - 32A | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Thanh trung tính bảng điện | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Thanh nối đất bảng điện | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 115 | Ổ cắm đôi 3 chấu 2P+E 220V-16A, kèm đế âm tường | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 116 | Đèn Led Panel âm trần 300x600, 48W | Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 117 | Đèn Led Downlight âm trần, chống thấm 9W | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 118 | Đèn Tuyp Led 1.2m, 21W | Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 119 | Công tắc đơn, âm tường | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 120 | Công tắc đôi, âm tường | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Công tắc ba, âm tường | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Cáp, dây điện (Cu/PVC) 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 123 | Cáp, dây điện (Cu/PVC) 1x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 124 | Ống luồn dây PVC D16 | Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 125 | Cáp, dây điện (Cu/PVC) 2x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 126 | Cáp, dây điện (Cu/PVC) 1x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 127 | Ống luồn dây PVC D20 | Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 128 | Cáp, dây điện (Cu/PVC) 2x10mm2 | Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 129 | Cáp, dây điện (Cu/PVC) 1x10mm2 | Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 130 | Ống luồn dây PVC D32 | Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 131 | Kim thu sét, D14, 0.6m | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 132 | Dây thoát sét, thép mạ kẽm nhúng nóng D12 | Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 133 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 134 | Ống luồn dây PVC- Cứng, đi nổi D20 | Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 135 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 136 | Cáp đồng tiếp địa M16 | Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 137 | Dây nối các cọc tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóng D12 | Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D40 | Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32 | Hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25 | Hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D20 | Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 142 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 143 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 144 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 145 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 146 | Cút 90o (PN10)- D40 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 147 | Cút 90o (PN10)- D32 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 148 | Cút 90o (PN10)- D25 | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 149 | Cút 90o (PN10)- D20 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 150 | Cút ren trong 90o-PN10 D20 | Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 151 | Tê đều DN40 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Tê giảm DN32x20 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Tê giảm DN25x20 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Nối giảm PN10- D40x25 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Nối giảm PN10- D40x20 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Nối giảm PN10- D32x25 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Nối giảm PN10- D25x20 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Mang sông PN10- D40 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 159 | Mang sông PN10- D32 | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Mang sông PN10- D25 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 161 | Mang sông PN10- D20 | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 162 | Van chặn (16 bar) -D40 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Van chặn (16 bar) -D32 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Van chặn (16 bar) -D25 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van phao D40 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van điện van điện D40 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Đai thép chữ U ôm ống đứng D40 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Đai thép chữ U ôm ống đứng D32 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 169 | Đai thép chữ U ôm ống đứng D25 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Ống nhựa upvc (PN10)- D42 | Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 171 | Ống nhựa upvc (PN10)- D90 | Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 172 | Ống nhựa upvc (PN10)- D110 | Hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 173 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 174 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 175 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 176 | cút upvc 90°(PN10)-D42 | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 177 | cút upvc 45°(PN10) - D42 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 178 | cút upvc 45°(PN10) - D90 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 179 | cút upvc 45°(PN10) - D110 | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 180 | Y (PN10)-D90 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 181 | Y (PN10)-D110 | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 182 | Côn thu (PN10) D110x90 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Côn thu (PN10) D90x42 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 184 | Mang sông uPVC DN42 | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 185 | Mang sông uPVC DN90 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 186 | Mang sông uPVC DN110 | Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt thông tắc D90 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt thông tắc D110 | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 189 | Con thỏ xi phông D90 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thoát sàn D90 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 192 | đầu thông hơi uPVC- D42 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa Lavabor | Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa Lavabor | Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt giá treo khăn | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 202 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6.4 dày 0,81 mm | Hồ sơ thiết kế | 1,1605 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm dầy 0.81 | Hồ sơ thiết kế | 1,1605 | 100m |
| 204 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm dầy 13 | Hồ sơ thiết kế | 1,1605 | 100m |
| 205 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Hồ sơ thiết kế | 1,1605 | 100m |
| 206 | Vật tư phụ (que hàn bạc, ni tơ, oxi, gas hàn, băng quấn, ...) | Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông D27 | Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=34mm | Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 209 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 210 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm | Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 211 | Vật tư phụ ống nước ngưng (băng quấn, côn, cút, ...) | Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 212 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 116,05 | m |
| 213 | Ống luồn SP D16 | Hồ sơ thiết kế | 116,05 | m |
| 214 | Vật liệu phụ | Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 215 | cửa gió + lọc bụi C3+ lưới chắn côn trùng KT 1500x250 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 216 | Côn thu đầu quạt | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 217 | Nối mềm đầu quạt | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 218 | Tiêu âm vách- L1200/450x200) | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 219 | Ống gió, tôn tráng kẽm dày 0,58 mm KT 450x250 | Hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 220 | Ống gió, tôn tráng kẽm dày 0,58 mm KT 400x250 | Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 221 | Ống gió, tôn tráng kẽm dày 0,58 mm KT 350x250 | Hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 222 | Ống gió, tôn tráng kẽm dày 0,58 mm KT 200x200 | Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 223 | Ống gió, tôn tráng kẽm dày 0,58 mm KT 150x150 | Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 224 | mối nối mềm không bảo ôn D150 | Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 225 | Van điều chỉnh VCD KT 150x150 | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 226 | Chân rẽ KT 150x150 | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 227 | Côn thu 450x250/400x250 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 228 | Côn thu 400x250/300x250 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 229 | Côn thu 350x200/200x200 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 230 | Cửa thăm KT600x600 | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 231 | vật tư phụ | Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 232 | Ổ cắm đôi 3 chấu 2P+E 220V-16A | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 233 | phiến đấu điện thoại | Hồ sơ thiết kế | 1 | phiến |
| 234 | Ổ cắm mạng , 1 HẠT MẠNG LAN( BAO GỒM MẶT NẠ, ĐẾ) | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 235 | Dây thoại Cat6 | Hồ sơ thiết kế | 20 | 10 m |
| 236 | Ống luồn D20 | Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 237 | Điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều lạnh- Dàn lạnh kiểu: âm trần- Công suất lạnh: 5,2 kW- Công suất điện: ~1,8 kW- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Hồ sơ thiết kế | 9 | máy |
| 238 | Quạt hút - Loại: gắn trần nối ống gió- Lưu lượng gió: 500 m3/h, cột áp: 50Pa- Công suất điện: ~ 30W- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 239 | Quạt cấp- Loại: hướng trục treo trần- Lưu lượng gió: 2000 m3/h, cột áp: 150Pa- Công suất điện: ~ 370W- Nguồn: 1P/220V/50Hz | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 240 | Chi phí lắp đặt thiết bị điều hòa, quạt hút, quạt cấp | Hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 241 | Tủ Rack 6U | Hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 242 | Switch 24Port, 2SFP | Hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 243 | Chi phí lắp đặt thiết bị điện nhẹ | Hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 244 | Lắp đặt tủ báo cháy | Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 245 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 nút |
| 246 | Lắp đặt đầu báo khói | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 247 | Lắp đặt chuông báo cháy | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 chuông |
| 248 | Dây nguồn Cu/PVC 2x1.5mm2, chống cháy | Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 249 | Tủ trung báo cháy | Hồ sơ thiết kế | 1 | TỦ |
| I | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 11,718 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 2,2263 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 8,316 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 27,5814 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế | 0,9726 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,5829 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,5469 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 1,9848 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,3588 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,3588 | 100m3/1km |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế | 1,6716 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế | 1,6716 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế | 1,632 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế | 1,632 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Hồ sơ thiết kế | 4,0983 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Hồ sơ thiết kế | 4,0983 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 556,2 | m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Hồ sơ thiết kế | 90 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế | 6,123 | 100m2 |
| 23 | Máng sê nô thoát nước inoxx 304 dầy 2mm(16.04kg/m2) | Hồ sơ thiết kế | 1.241,496 | kg |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110 | Hồ sơ thiết kế | 0,5724 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát uPVC D110 -45o | Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 26 | Mang sông nhựa uPVC D110 | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Cầu thu nước mưa đường kính D110mm | Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 28 | Vỏ tủ - 200x300 hoặc tương đường | Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 29 | MCB 2p - 25a | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | MCB 1P - 10A | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | RCCB 2P - 16A - 30mA | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Thanh trung tính bảng điện | Hồ sơ thiết kế | 3 | M |
| 33 | Thanh nối đất bảng điện | Hồ sơ thiết kế | 3 | M |
| 34 | Đèn Tuyp Led 1.2m, 21W | Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 35 | Giá treo đèn tuyp | Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 36 | Công tắc đôi, lắp nổi | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Cáp, dây điện (Cu/PVC) 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 38 | Cáp, dây điện (Cu/PVC) 1x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 39 | Ống luồn dây PVC D16 | Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 40 | Kim thu sét, D14, 0.6m | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 41 | Dây thoát sét, thép mạ kẽm nhúng nóng D12 | Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 43 | Ống luồn dây PVC- Cứng, đi nổi D20 | Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 44 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 45 | Cáp đồng tiếp địa M16 | Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 46 | Dây nối các cọc tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóng D12 | Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| J | Tường chắn bổ sung | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 25,9346 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 5,283 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 20,6516 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 20,6516 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 90,946 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 392,7303 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế | 2,5827 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 2,4219 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 13,3958 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 225,8775 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 15,9273 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 7,1531 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 35,2182 | tấn |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Hồ sơ thiết kế | 0,0096 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Hồ sơ thiết kế | 0,0812 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng cát | Hồ sơ thiết kế | 0,1952 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Hồ sơ thiết kế | 0,5675 | 100m2 |
| 18 | Ống nhựa Upvc D76 | Hồ sơ thiết kế | 0,8828 | 100m |
| 19 | BĂNG CẢN NƯỚC v20- (Nhân công 4,0/7 - Nhóm 3-0.12 công) | Hồ sơ thiết kế | 92,55 | M |
| 20 | Gia công thép D25 | Hồ sơ thiết kế | 1,4253 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng D34 | Hồ sơ thiết kế | 3,702 | 100m |
| 22 | Thi công khe lún ( NHỒI NHỰA BITUM + MA TÍT) | Hồ sơ thiết kế | 92,55 | m |
| K | Phát sinh cống dẫn cáp kỹ thuật hệ thóng PS | |||
| 1 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế | 132 | m2 |
| 2 | Cống chữ U dẫn cáp: 0.6x0.6x1.5m | Hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 3 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế | 147 | đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7969206E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5938412E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên; - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản sao Hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.718.962.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.437.925.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề TVGSTCXD còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông ≥1 người; kỹ sư điện ≥ 1 người; kỹ sư điện tử viễn thông ≥ 2 người; kỹ sư cấp thoát nước ≥ 1 người- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã là Cán bộ phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp với gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; bản sao chứng mình thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ≥ 5 T | ≥ 5 T | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 9T | ≥ 9T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông ≥ 1kW | ≥ 1kW | 1 |
| 7 | Máy hàn 23KW | 23KW | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 10 | Dàn giáo thi công | Dàn giáo thi công | 10 |
| 11 | Máy rải 50-60m3/h | 50-60m3/h | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi