Gói thầu: Thuê đơn vị phục hồi bộ cánh quạt tăng áp BUF
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thuê đơn vị phục hồi bộ cánh quạt tăng áp BUF |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743405 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 13:40:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 987,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là980.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 290.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phun phủ bộ cánh quạt tăng áp BUF |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng chỉ hành nghề do hãng cung cấp vật liệu phun cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm áp lực cao làm sạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực max: 20 - 130 / 2 – 13 (bar) (bar/MPa)Loại bỏ dầu và bụi bẩn trên bề mặt cánh quạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phun bi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm sạch bề mặt và tạo độ nhám bề mặt:- Sử dụng loại bi Aluminium Oxide F24- Bép phun 8mm- Áp lực 5bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí đảm bảo đủ áp lực khí và khí sạch:- Áp suất 7 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cân bàn điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng cân kiểm tra trọng lượng cánh quạt trước và sau khi phun phủMức cân: 100 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Robot gắn thiết bị phun | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng nâng 20 (kg)- Phạm vi di chuyển: xoay ±1800- Tốc độ luồng khí là từ 1500 - 1800m/s- Tốc độ hạt phun là từ 900 đến 1200m/s hình thành lớp phủ dày đặc đảm bảm độ bám dính cao và ít rỗ xốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đo chiều dày lớp phủ sau phun | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấp chính xác: ± (1 µm + 1%) 0 – 50 µm; ± (2 µm + 1%) > 50 µm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đo độ nhám lớp phủ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo (theo trục Z): 360µm (-200µm đến +160µm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phục hồi bộ cánh quạt tăng áp BUF (gồm 20 cánh) | - Công tác chuẩn bị trước phun phủ: Khảo sát đánh giá hiện trạng bộ cánh quạt; Vận chuyển đến khu vực phục hồi, làm sạch, tạo nhám trên bề mặt cánh quạt; Đánh số thứ tự cánh quạt, cân và lưu lại trọng lượng của từng cánh quạt; - Quá trình phun phủ: Sử dụng công nghệ phun HVOF với thiết bị phun có tốc độ luồng khí từ 1500- 1800m/s và tốc độ hạt phun từ 900 đến 1200m/s; Sử dụng robot trong suốt quá trình phun phủ, chiều dày lớp phủ dao động từ 200- 300 micromet; Kiểm tra độ dày lớp phun trong quá trình phun phủ, điều chỉnh độ dày nếu cần; + Cung cấp tài liệu kỹ thuật chứng minh vật liệu phun phủ có đặc tính kỹ thuật chịu mài mòn và phù hợp môi trường làm việc của cánh (hơi ẩm nước biển, khói thải có chứa tro bụi và các chất như: SOx, NOx, NH3, HCl, HF…); + Nêu rõ hãng sản xuất, xuất xứ của vật liệu phun phủ; - Kiểm tra sau phun: Kiểm tra chiều dày lớp phun phủ tại 05 điểm bất kỳ trên mỗi cánh quạt, mỗi cánh kiểm tra cả 02 mặt cánh (chiều dày lớp phun trên mỗi bề mặt: 200- 300 micromet) Kiểm tra lại khối lượng từng cánh quạt sau khi phun phủ, đối chiếu với khối lượng trước/sau khi phun (khối lượng phun phủ giữa các cánh phải tương đồng); Cung cấp quy trình phục hồi chi tiết bộ cánh theo yêu cầu của phạm vi công việc. | Gói | 1 | Thông số và hình ảnh của cánh quạt đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 290.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là980.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 290.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phun phủ bộ cánh quạt tăng áp BUF | 1 | chứng chỉ hành nghề do hãng cung cấp vật liệu phun cấp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm áp lực cao làm sạch | Áp lực max: 20 - 130 / 2 – 13 (bar) (bar/MPa)Loại bỏ dầu và bụi bẩn trên bề mặt cánh quạt | 1 |
| 2 | Phun bi | Làm sạch bề mặt và tạo độ nhám bề mặt:- Sử dụng loại bi Aluminium Oxide F24- Bép phun 8mm- Áp lực 5bar | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Máy nén khí đảm bảo đủ áp lực khí và khí sạch:- Áp suất 7 bar | 1 |
| 4 | Cân bàn điện tử | Sử dụng cân kiểm tra trọng lượng cánh quạt trước và sau khi phun phủMức cân: 100 kg | 1 |
| 5 | Robot gắn thiết bị phun | - Tải trọng nâng 20 (kg)- Phạm vi di chuyển: xoay ±1800- Tốc độ luồng khí là từ 1500 - 1800m/s- Tốc độ hạt phun là từ 900 đến 1200m/s hình thành lớp phủ dày đặc đảm bảm độ bám dính cao và ít rỗ xốp | 1 |
| 6 | Thiết bị đo chiều dày lớp phủ sau phun | Cấp chính xác: ± (1 µm + 1%) 0 – 50 µm; ± (2 µm + 1%) > 50 µm. | 1 |
| 7 | Thiết bị đo độ nhám lớp phủ | Phạm vi đo (theo trục Z): 360µm (-200µm đến +160µm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi