Gói thầu: Sửa chữa lớn thiết bị bồn nước hồi về B-05R1S030a,b – Thuộc hệ thống nước hóa chất – Nhà máy điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn thiết bị bồn nước hồi về B-05R1S030a,b – Thuộc hệ thống nước hóa chất – Nhà máy điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841695 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 (Chi phí sửa chữa lớn năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 13:38:00 đến ngày 2021-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,163,020,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 640.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí, thiết bị xử lý nước trong bình bồn thép (trong đó yêu cầu có hạng mục về sửa chữa, lắp đặt thiết bị đường ống thép, thiết bị xử lý nước trong các bình bồn thép chịu áp lực) là 1.500.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc điện có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến cơ khí hoặc điện do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó yêu cầu tối thiểu 05 người có chứng chỉ đào tạo nghề hàn; 05 người có chứng chỉ lắp đặt giàn giáo); Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ).- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt plasma | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 240 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lốc tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng xích/ tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu/ cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao ≤ 16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 5,12 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 2 | Tháo cửa lỗ nhân công KT Ø850mm x 16mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,071 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 3 | Hàn gia cố miệng cửa lỗ nhân công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 m hàn | 0,75 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 4 | Vệ sinh làm sạch mặt bích cửa lỗ nhân công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 1,134 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 7 | Lắp, tháo dàn giáo bên trong bồn phục vụ thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 8,398 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 8 | Gia công, chế tạo kết cấu thép biện pháp thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,45 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép biện pháp thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,45 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 10 | Tháo dỡ van đường nước hồi về và đường nước cấp đi DN200 PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 11 | Vệ sinh bảo dưỡng van DN200 PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 12 | Hàn gia cố mối hàn ống DN200*8mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối hàn | 2 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 13 | Vệ sinh làm sạch mặt bích van DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 0,075 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 14 | Tháo dỡ van xả đáy bồn DN80 PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 15 | Vệ sinh bảo dưỡng van DN80 PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 16 | Hàn gia cố mối hàn ống DN80*8mm vị trí mặt bích | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối hàn | 1 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 17 | Tháo thước đo mức nước bồn bằng phương pháp tháo mặt bích | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 18 | Vệ sinh, bảo dưỡng thước đo mức nước bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 19 | Tháo dỡ bảo ôn đường nước hồi về | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 16,498 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 20 | Tháo dỡ đường ống nước hồi về DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m | 0,03 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 21 | Gia công ống inox SUS 310 DN200 sch20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,104 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 22 | Gia công giá đỡ thép V65 x 6mm, vật liệu: SS400 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,102 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 23 | Kiểm tra, hàn lại đường hàn thân bồn bằng pp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 m hàn | 14,16 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 24 | Lắp ống inox SUS 310 DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,104 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 25 | Lắp đặt co ống inox SUS 310 DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 26 | Lắp đặt bộ phân tán nước khử khoáng làm mát, vật liệu: Inox SUS 310 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 27 | Lắp giá đỡ ống thép V65mm x 6mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,102 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 28 | Lắp van DN200 PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 29 | Lắp van DN80 PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 30 | Lắp thước đo mức nước bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 31 | Đục bê tông móng xung quanh chân bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 | 3,228 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cho móng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,263 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 0,127 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 34 | Đổ bê tông móng Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 | 3,228 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 35 | Vận chuyển đất đào, bê tông đi đổ thải bằng ô tô 5 tấn 1km đầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m3 | 3,228 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 36 | Vận chuyển đất đào, bê tông đi đổ thải bằng ô tô 5 tấn 1km tiếp theo | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m3/km | 3,228 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 37 | Lắp bulong thép neo móng chân đế M30 x 250mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 bộ | 2 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 38 | Lắp bộ chân mã gia cố chân đế bồn KT 370x220x252x20mm, vật liệu: SS400 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 20 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 39 | Vệ sinh, đánh rỉ lan can đỉnh bồn, cầu thang leo | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 33,366 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 40 | Sơn chống rỉ, sơn màu lan can đỉnh bồn, cầu thang leo | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 33,366 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 41 | Vệ sinh đánh rỉ thân bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 169,793 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 42 | Sơn chống rỉ chịu nhiệt thân bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 169,793 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 43 | Gia công khung giữ bông bảo ôn thân bồn và đỉnh bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,557 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 44 | Lắp đặt khung giữ bông bảo ôn thân bồn và đỉnh bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,557 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 45 | Bọc bảo ôn đường nước hồi về, đỉnh bồn và thân bồn (bảo ôn dày 100mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 190,376 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 46 | Bọc tôn inox 304 dày 0,5mm dạng sóng thân bồn và đỉnh bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 173,878 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 47 | Bọc tôn inox 304 dày 0,5mm dạng phẳng đường ống nước hồi về | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 16,498 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu thép biện pháp thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,45 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 49 | Kiểm tra không tải, có tải hệ thống | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | lần | 1 | Phần A. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030a |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao ≤ 16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 5,12 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 51 | Tháo cửa lỗ nhân công KT Ø850mm x 16mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,071 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 52 | Hàn gia cố miệng cửa lỗ nhân công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 m hàn | 0,75 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 53 | Vệ sinh làm sạch mặt bích cửa lỗ nhân công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 1,134 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 54 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 55 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 56 | Lắp, tháo dàn giáo bên trong bồn phục vụ thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 8,398 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 57 | Gia công, chế tạo kết cấu thép biện pháp thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,45 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép biện pháp thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,45 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 59 | Tháo dỡ van đường nước hồi về và đường nước cấp đi DN200 PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 60 | Vệ sinh bảo dưỡng van DN200 PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 61 | Hàn gia cố mối hàn ống DN200*8mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối hàn | 2 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 62 | Vệ sinh làm sạch mặt bích van DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 0,075 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 63 | Tháo dỡ van xả đáy bồn DN80 PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 64 | Vệ sinh bảo dưỡng van DN80 PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 65 | Hàn gia cố mối hàn ống DN80*8mm vị trí mặt bích | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối hàn | 1 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 66 | Tháo thước đo mức nước bồn bằng phương pháp tháo mặt bích | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 67 | Vệ sinh, bảo dưỡng thước đo mức nước bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 68 | Tháo dỡ bảo ôn đường nước hồi về | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 16,498 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 69 | Tháo dỡ đường ống nước hồi về DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m | 0,03 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 70 | Gia công ống inox SUS 310 DN200 sch20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,104 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 71 | Gia công giá đỡ thép V65 x 6mm, vật liệu: SS400 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,102 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 72 | Kiểm tra, hàn lại đường hàn thân bồn bằng pp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 m hàn | 14,16 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 73 | Lắp ống inox SUS 310 DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,104 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 74 | Lắp đặt co ống inox SUS 310 DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 75 | Lắp đặt bộ phân tán nước khử khoáng làm mát, vật liệu: Inox SUS 310 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 76 | Lắp giá đỡ ống thép V65mm x 6mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,102 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 77 | Lắp van DN200 PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 78 | Lắp van DN80 PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 79 | Lắp thước đo mức nước bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 1 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 80 | Đục bê tông móng xung quanh chân bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 | 3,228 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cho móng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,263 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 0,127 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 83 | Đổ bê tông móng Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 | 3,228 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 84 | Vận chuyển đất đào, bê tông đi đổ thải bằng ô tô 5 tấn 1km đầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m3 | 3,228 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 85 | Vận chuyển đất đào, bê tông đi đổ thải bằng ô tô 5 tấn 1km tiếp theo | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m3/km | 3,228 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 86 | Lắp bulong thép neo móng chân đế M30 x 250mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 bộ | 2 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 87 | Lắp bộ chân mã gia cố chân đế bồn KT 370x220x252x20mm, vật liệu: SS400 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 20 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 88 | Vệ sinh, đánh rỉ lan can đỉnh bồn, cầu thang leo | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 33,366 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 89 | Sơn chống rỉ, sơn màu lan can đỉnh bồn, cầu thang leo | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 33,366 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 90 | Vệ sinh đánh rỉ thân bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 169,793 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 91 | Sơn chống rỉ chịu nhiệt thân bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 169,793 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 92 | Gia công khung giữ bông bảo ôn thân bồn và đỉnh bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,557 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 93 | Lắp đặt khung giữ bông bảo ôn thân bồn và đỉnh bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,557 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 94 | Bọc bảo ôn đường nước hồi về, đỉnh bồn và thân bồn (bảo ôn dày 100mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 190,376 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 95 | Bọc tôn inox 304 dày 0,5mm dạng sóng thân bồn và đỉnh bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 173,878 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 96 | Bọc tôn inox 304 dày 0,5mm dạng phẳng đường ống nước hồi về | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 16,498 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 97 | Tháo dỡ kết cấu thép biện pháp thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,45 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 98 | Kiểm tra không tải, có tải hệ thống | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | lần | 1 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục I. Sửa chữa bồn nước hồi về B-05R1S030b |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao ≤ 16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 1,76 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục II. Sửa chữa lắp đặt đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về |
| 100 | Cắt tạo lỗ lắp đặt hệ thống đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về D34 x 36 lỗ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m cắt | 3,843 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục II. Sửa chữa lắp đặt đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về |
| 101 | Gia công giá đỡ đường ống thép V75, vật liệu: SS400 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,043 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục II. Sửa chữa lắp đặt đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về |
| 102 | Gia công đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về, vật liệu: SS400 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,708 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục II. Sửa chữa lắp đặt đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về |
| 103 | Lắp giá đỡ đường ống thép V75, vật liệu: SS400 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,043 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục II. Sửa chữa lắp đặt đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về |
| 104 | Lắp đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về mối hàn ɸ168*8mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối hàn | 16 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục II. Sửa chữa lắp đặt đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về |
| 105 | Lắp đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về mối hàn ɸ114*8mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối hàn | 22 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục II. Sửa chữa lắp đặt đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về |
| 106 | Lắp đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về mối hàn ɸ34*3.5mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối hàn | 72 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục II. Sửa chữa lắp đặt đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về |
| 107 | Lắp cổ áo làm kín đỉnh bồn vị trí ống chia nước KT D250mm x 8mm, vật liệu: SS400 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấm | 36 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục II. Sửa chữa lắp đặt đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về |
| 108 | Lắp co ống DN150, vật liệu: SS400 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 4 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục II. Sửa chữa lắp đặt đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về |
| 109 | Lắp mặt bích DN150 PN16, vật liệu: SS400 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cặp | 1 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục II. Sửa chữa lắp đặt đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về |
| 110 | Lắp mặt bích DN100 PN16, vật liệu: SS400 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cặp | 2 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục II. Sửa chữa lắp đặt đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về |
| 111 | Lắp van cổng DN150 PN16 WCB | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục II. Sửa chữa lắp đặt đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về |
| 112 | Lắp van cổng DN100 PN16 WCB | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục II. Sửa chữa lắp đặt đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về |
| 113 | Lắp đầu phun nước dạng xoắn inox 316 D34mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 36 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục II. Sửa chữa lắp đặt đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về |
| 114 | Kiểm tra, chạy thử không tải hệ thống | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | lần | 1 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục II. Sửa chữa lắp đặt đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về |
| 115 | Kiểm tra, chạy thử có tải hệ thống | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | lần | 1 | Phần B. SỬA CHỮA BỒN NƯỚC HỒI VỀ B-05R1S030b VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM GIẢM NHIỆT. Hạng mục II. Sửa chữa lắp đặt đường ống cấp nước khử khoáng làm giảm nhiệt nước bồn hồi về |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.16E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 640.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 640.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí, thiết bị xử lý nước trong bình bồn thép (trong đó yêu cầu có hạng mục về sửa chữa, lắp đặt thiết bị đường ống thép, thiết bị xử lý nước trong các bình bồn thép chịu áp lực) là 1.500.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc điện có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân sửa chữa, lắp đặt | 15 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến cơ khí hoặc điện do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó yêu cầu tối thiểu 05 người có chứng chỉ đào tạo nghề hàn; 05 người có chứng chỉ lắp đặt giàn giáo); Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ).- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt plasma | ≥ 23 kW | 1 |
| 3 | Máy khoan | ≥ 01 kW | 2 |
| 4 | Máy mài | ≥ 01 kW | 1 |
| 5 | Máy nén khí | ≥ 240 m3/h | 1 |
| 6 | Máy lốc tôn | ≥ 5 kW | 1 |
| 7 | Pa lăng xích/ tời điện | ≥ 5 tấn | 1 |
| 8 | Xe cẩu/ cần trục | ≥ 25 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi