Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Bình Đức, huyện Châu Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Bình Đức, huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 13:55:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,517,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,755,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu bảy trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.275513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.655102E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.861.906.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bò (chuyển trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phát quang tuyến trung thế | |||
| 1 | Công tác phát quang hành lang tuyến trung thế | Nhà thầu chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| B | Móng cột BTLT 12m lắp 01 đà cản 1,2m - M12a (thủ công) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 12 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 12 | Bộ | |
| 3 | 'Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m; bậc 3/7 (khối lượng cho 12 móng trụ M12-ba) | 1 | Khoán | |
| 4 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; | 12 | Cái | |
| 5 | Đắp đất móng cột M12a bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 12 móng trụ M12a) | 1 | Khoán | |
| C | Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 1 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 4 | 'Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m; bậc 3/7 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ12-ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,5m; | 1 | Cái | |
| 7 | Đắp đất móng cột M12ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ12-ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| D | Móng cột BTLT 12m đơn đúc bê tông - MĐ12 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 5.346,6665 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 10,8957 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 17,985 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 3,7778 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 20 móng trụ MĐ12) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85(khối lượng cho 20 móng trụ MĐ12) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 20,14 | M3 |
| E | Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 13.307,465 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 27,119 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 44,763 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 9,403 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 33 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 33 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 33 | Bộ | |
| 8 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 33 móng trụ MĐ12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85(khối lượng cho 33 móng trụ MĐ12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 50,127 | M3 |
| F | Móng cột BTLT 14m đơn đúc bê tông - MĐ14 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 2.824,654 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 5,7562 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 9,5015 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,9958 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 7 móng trụ MĐ14) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85(khối lượng cho 7 móng trụ MĐ14) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 10,64 | M3 |
| G | Móng cột BTLT 14m đôi đúc bê tông - MĐ14x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 9.028,8048 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 18,3994 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 30,3709 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 6,3794 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 10 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 10 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 10 | Bộ | |
| 8 | 'Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85(khối lượng cho 10 móng trụ MĐ14x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 34,01 | M3 |
| H | Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 20 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 20 | Cột | |
| I | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | 79 | Cột | |
| 2 | 'Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 79 | Cột | |
| J | Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 10 | Cột | |
| 2 | 'Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 10 | Cột | |
| K | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | 17 | Cột | |
| 2 | 'Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 17 | Cột | |
| L | Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 2 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600, bộ | 2 | Bộ | |
| M | Bộ xà XL-0,8-T (XL-0,8-T) | |||
| 1 | Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm | 16 | Xà | |
| 2 | Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm | 16 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK | 32 | Bộ | |
| 5 | Lắp Bộ xà XL-0,8-T (XL-0,8-T) | 16 | Bộ | |
| N | Đà XLTP-0,8-ND (X-20KL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-800mm 3 cóc lệch toàn phần | 6 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-720mm | 6 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Lắp Đà XLTP-0,8-ND (X-20KL) | 3 | Bộ | |
| O | Đà XC_2,0-T (đỡ thẳng 3 pha cân) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân (6,89kg/m) | 1 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 1 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp Đà XC_2,0-T (đỡ thẳng 3 pha cân) | 1 | Bộ | |
| P | Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân (6,89kg/m) | 1 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 1 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) | 1 | Bộ | |
| Q | Đà XC_1,4-ND (Xà néo cột vượt) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-1400mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 6 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-720mm | 12 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 6 | Lắp Đà XC_1,4-ND (Xà néo cột vượt) | 3 | Bộ | |
| R | Đà XC-1,4-N-ghép (Xà néo cột vượt) - cột ghép | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-1400mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 2 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-720mm | 4 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp Đà XC-1,4-N-ghép (Xà néo cột vượt) - cột ghép | 1 | Bộ | |
| S | Đà XL-1,4-ND-ghép | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-1400mm, (9,02kg/m sắt L75x8) | 6 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 50x5-1142mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Thanh chóng sắt dẹp 50x5-1375mm | 2 | Thanh | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 7 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 7 | Lắp Đà XL-1,4-ND-ghép | 1 | Bộ | |
| T | Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) | 34 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 34 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 34 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 68 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 34 | Bộ | |
| U | Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | 16 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 16 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 6 | Lắp Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL) | 8 | Bộ | |
| V | Đà XLTP_2,0-ND 3P (X-20KL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | 6 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 6 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Lắp Đà XLTP_2,0-ND 3P (X-20KL) | 3 | Bộ | |
| W | Đà XLTP_2,0-N Ghép (X-20KL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | 2 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp Đà XLTP_2,0-N Ghép (X-20KL) | 1 | Bộ | |
| X | Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 1 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha | 1 | Bộ | |
| Y | Đà XC_2,4-N (X-24K) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 8 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 16 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 7 | Lắp Đà XC_2,4-N (X-24K) | 4 | Bộ | |
| Z | Đà XC_2,4-N (X-24K lắp LB_FCO) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 4 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 7 | Lắp Đà XC_2,4-N (X-24K lắp LB_FCO) | 2 | Bộ | |
| AA | Đà XC 2,4-N_ghép | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 22 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 44 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 44 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 22 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 22 | Bộ | |
| 6 | Lắp Đà XC 2,4-N_ghép | 11 | Bộ | |
| AB | Đà XC 2,4-N_ghép (lắp LB_FCO) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 10 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 20 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 10 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 10 | Bộ | |
| 6 | Lắp Đà XC 2,4-N_ghép (lắp LB_FCO) | 5 | Bộ | |
| AC | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 14 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 14 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3,5 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 42 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 42 | Bộ | |
| 6 | Lắp Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới | 14 | Bộ | |
| AD | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp - trụ dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 17 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 34 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 6,8 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 51 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 51 | Bộ | |
| 6 | Lắp Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp - trụ dựng mới | 17 | Bộ | |
| AE | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 10 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 10 | Bộ | |
| 3 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 40 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 2,5 | Kg | |
| 5 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 20 | Cái | |
| 6 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 20 | Bộ | |
| 7 | Lắp Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây | 10 | Bộ | |
| AF | Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế | |||
| 1 | Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) | 21 | Bộ | |
| 2 | Lắp Bộ kẹp chờ tiếp đất trung thế | 21 | Bộ | |
| AG | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 9.666 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 685 | Kg |
| 3 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 177 | Bộ | |
| 4 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 2 | Kg | |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 | 125 | Sợi | |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 | 53 | Sợi | |
| 7 | Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới) | 25 | Cái | |
| 8 | Ống nối ép chịu sức căng AC50 | 3 | Cái | |
| 9 | Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) | 4,5 | Mét | |
| 10 | Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) | 4 | Cuồn | |
| 11 | Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) | 4 | Cuồn | |
| 12 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 38 | Cái | |
| 13 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 18 | Cái | |
| 14 | Giá chùm treo MBA 3x50kVA | 7 | Cái | |
| 15 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 16 | Compound Electric | 10 | Túp | |
| 17 | Lắp sứ đứng 24kV | 17,7 | 10 sứ | |
| 18 | Kéo dây ACXH 70 (dây pha) | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 9,4763 | Km |
| 19 | Kéo dây AC50 (dây trung hòa) | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 3,4449 | Km |
| AH | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T - CĐN polymer-cột (X1P-ND) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 3 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 6 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 3 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 3 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 6 | Cái | |
| 6 | Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T - CĐN polymer-cột (X1P-ND) | 3 | Bộ | |
| AI | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép - CĐN polymer-cột ghép | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 5 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 10 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 5 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 5 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 10 | Cái | |
| 6 | Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép - CĐN polymer-cột ghép | 5 | Bộ | |
| AJ | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 85 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 170 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 85 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 170 | Cái | |
| 5 | Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà | 85 | Bộ | |
| AK | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 44 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 44 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 44 | Bộ | |
| 4 | Lắp Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U | 44 | Bộ | |
| AL | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U_ghép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 9 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 9 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 9 | Bộ | |
| 4 | Lắp Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U_ghép | 9 | Bộ | |
| AM | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 13 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 13 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 13 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 13 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 26 | Cái | |
| 6 | Lắp Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U | 13 | Bộ | |
| AN | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 16 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 16 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 16 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 32 | Cái | |
| 6 | Lắp Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép | 16 | Bộ | |
| AO | Bộ kẹp ngừng dây trung hòa cột vượt: Nth_NV | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 10 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 10 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 10 | Cái | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 20 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 20 | Cái | |
| 6 | Lắp Bộ kẹp ngừng dây trung hòa cột vượt: Nth_NV | 10 | Bộ | |
| AP | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lưới) | 6 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền) | 3 | Cái | |
| 4 | Lắp bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần | 3 | Bộ | |
| AQ | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 2 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon | 2 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên tải dây đi liền) | 1 | Cái | |
| 4 | Lắp Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) | 1 | Bộ | |
| AR | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 45 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 | 30 | Cái | |
| 3 | Lắp Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH | 15 | Bộ | |
| AS | LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 25 | Bộ |
| 2 | Fuse link 8A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 25 | Bộ |
| 3 | Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | 25 | Bộ | |
| AT | Phát quang tuyến hạ thế | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến hạ thế | Nhà thầu chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AU | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 4 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 3 | 'Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 4 móng trụ M7,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 | 4 | Cái | |
| 5 | 'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 4 móng trụ M7,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AV | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 36 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 36 | Bộ | |
| 3 | 'Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 36 móng trụ M8,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; | 36 | Cái | |
| 5 | 'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 36 móng trụ M8,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AW | Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 542,6309 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,1058 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,8253 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,3834 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 4 móng trụ MĐ7,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 2,044 | M3 |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 4 móng trụ MĐ7,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AX | Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông sát tường - MĐ7,5(ST) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 161,4088 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,3289 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,5429 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,114 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 2 móng trụ MĐ7,5 ST) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 0,608 | M3 |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 2 móng trụ MĐ7,5 ST) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AY | Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 12.525,1105 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 25,5244 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 42,1317 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 8,8498 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 70 móng trụ MĐ8,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 47,18 | M3 |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 70 móng trụ MĐ8,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AZ | Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông sát tường - MĐ8,5(ST) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 322,8176 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,6579 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,0859 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,2281 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 4 móng trụ MĐ8,5ST) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 1,216 | M3 |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 4 móng trụ MĐ8,5ST) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BA | Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 3.333,0386 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 6,7923 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 11,2116 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 2,355 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 15 móng trụ MĐ10,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 12,555 | M3 |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 15 móng trụ MĐ10,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BB | Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông sát tường - MĐ10,5(ST) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.503,9159 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 3,0648 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 5,0588 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,0626 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 11 móng trụ MĐ10,5ST) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 5,665 | M3 |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 11 móng trụ MĐ10,5ST) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BC | Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 5.024,911 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 10,24 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 16,903 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 3,55 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 28 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 28 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 28 | Bộ | |
| 8 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 28 móng trụ MĐ7,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 18,928 | M3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 28 móng trụ MĐ7,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BD | Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 ST | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 410,955 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,837 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,382 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,29 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 8 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 3 móng trụ MĐ7,5x2ST) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 1,548 | M3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 3 móng trụ MĐ7,5x2ST) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BE | Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 17.967,348 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 36,6149 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 60,4382 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 12,6951 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 80 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 80 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 80 | Bộ | |
| 8 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 80 móng trụ MĐ8,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 67,68 | M3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 80 móng trụ MĐ8,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BF | Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông sát tường - MĐ8,5x2 (ST) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 410,9553 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,8375 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,3824 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,2904 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 8 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 3 móng trụ MĐ8,5x2ST) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 1,548 | M3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 3 móng trụ MĐ8,5x2ST) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BG | Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 306,8891 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,6254 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,0323 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,2168 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 8 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ10,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 1,156 | M3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ10,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BH | Móng cột BTLT 12m đơn đúc bê tông - MĐ12 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.336,6666 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 2,7239 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 4,4963 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,9444 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 5 móng trụ MĐ12) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ12) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 5,035 | M3 |
| BI | Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 2.081,324 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 4,2414 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 7,0011 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,4706 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 7,84 | M3 |
| BJ | Móng gia cố - trụ BTLT 10,5-12m | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.996,372 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 4,0683 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 6,7154 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,4106 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 7,52 | M3 |
| BK | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 15 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 15 | Cột | |
| BL | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 | 57 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 57 | Cột | |
| BM | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 52 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 52 | Cột | |
| BN | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | 224 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 224 | Cột | |
| BO | Cột BTLT 10m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 10m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | 3 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 3 | Cột | |
| BP | Cột BTLT 10m - 320kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 10m - 320kgf, k=2 | 25 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 25 | Cột | |
| BQ | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 2 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 2 | Cột | |
| BR | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | 3 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 3 | Cột | |
| BS | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 72 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 72 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 18 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 216 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 216 | Bộ | |
| 6 | Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới | 72 | Bộ | |
| BT | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 47 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 47 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 47 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 141 | Bộ | |
| 5 | Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu | 47 | Bộ | |
| BU | Giá nới dây hạ thế cáp ABC | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 1 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 1 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 2 | Thanh | |
| BV | Bộ xà XL-0,8 - néo (đỡ dây hạ thế) | |||
| 1 | Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm | 2 | Xà | |
| 2 | Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS16x300 | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà L75x8-0,8m (22,834kg/bộ 1 xà) | 1 | Bộ | |
| BW | Bộ xà XC-2000mm - đơn (dây hạ thế) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 3 | Xà | |
| 2 | Thanh chống 1132mm, (3,77kg/m) | 3 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK | 3 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà L75x8-0,8m (24,6kg/bộ 1 xà) | 3 | Bộ | |
| BX | Bộ xà XL-0,8 - néo (đỡ dây hạ thế) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 4 | Xà | |
| 2 | Thanh chống 1132mm, (3,77kg/m) | 4 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS16x300 | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà L75x8-0,8m (47,25kg/bộ 1 xà) | 2 | Bộ | |
| BY | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 956 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1.328 | Mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 3x95mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1.571 | Mét |
| 4 | Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 2.174 | Mét |
| 5 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 979 | Mét |
| 6 | Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 5.861 | Mét |
| 7 | Cáp hạ thế ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1.282 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm bọc AV50mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 639 | Mét |
| 9 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 105 | Bộ | |
| 10 | Sứ ống chỉ hạ áp | 105 | Cái | |
| 11 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 38 | Cái | |
| 12 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 11 | Bộ | |
| 13 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 55 | Bộ | |
| 14 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 70 | Bộ | |
| 15 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 24 | Bộ | |
| 16 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 290 | Bộ | |
| 17 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 205 | Bộ | |
| 18 | Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 131 | Bộ | |
| 19 | Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 32 | Bộ | |
| 20 | Móc treo chữ A | 60 | Bộ | |
| 21 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 157 | Cái | |
| 22 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 277 | Cái | |
| 23 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x95-120mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 182 | Cái | |
| 24 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95-120mm2 | 102 | Cái | |
| 25 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 236 | Cái | |
| 26 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 (kẹp để chia lại điện kế) | 981 | Cái | |
| 27 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 24 | Cái | |
| 28 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 476 | Cái | |
| 29 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 30 | Cái | |
| 30 | Băng keo cách điện | 241 | Cuồn | |
| 31 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2 | 485 | Cái | |
| 32 | Nắp bịt đầu cáp ABC 120-150 | 32 | Cái | |
| 33 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm2 | 24 | Cái | |
| 34 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 120-120mm2 | 8 | Cái | |
| 35 | Compound Electric | 5 | Túp | |
| 36 | Lắp kẹp IPC các loại | 981 | Cái | |
| 37 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 105 | Bộ | |
| 38 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 0,937 | Km |
| 39 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 2,1316 | Km |
| 40 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 1,3019 | Km |
| 41 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm2 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 0,96 | Km |
| 42 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 1,5404 | Km |
| 43 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 5,7465 | Km |
| 44 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm2 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 1,2568 | Km |
| 45 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế AV50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 0,639 | Km |
| BZ | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 5 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 10 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 10 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 5 | Bộ | |
| CA | Đà XC_2,4-N (LA-FCO trạm 3P treo) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 14 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 28 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 28 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 6 | Lắp Đà XC_2,4-N (LA-FCO trạm 3P treo) | 7 | Bộ | |
| CB | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 36 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 12 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 24 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 24 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 36 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 96 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 84 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 24 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 60 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 24 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 24 | Cái | |
| 12 | Lắp bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột | 12 | Bộ | |
| CC | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây bọc (kẹp IPC) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 60 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 12 | Bộ | |
| 3 | Lắp Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây bọc (kẹp IPC) | 4 | Bộ | |
| CD | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (kẹp IPC) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 15 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (kẹp IPC) | 3 | Bộ | |
| CE | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 9 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 3 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 3 | Bộ | |
| 5 | Lắp Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối | 3 | Bộ | |
| CF | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây bọc cột cuối | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 45 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 9 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 9 | Bộ | |
| 5 | Lắp Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây bọc cột cuối | 3 | Bộ | |
| CG | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 110 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 20 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 50 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 10 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa | 10 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 90 | Mét | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 25 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 20 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 20 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 5 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 10 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 10 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 5 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 5 | Cái | |
| 15 | Lắp bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA | 5 | Bộ | |
| CH | Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 11m) | 231 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | 49 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 84 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 14 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 14 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 63 | Mét | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 35 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 42 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 42 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 7 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 21 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 14 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 14 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 7 | Cái | |
| 15 | Lắp Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA | 7 | Bộ | |
| CI | Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x15kVA lên 1x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống và 2 lên) | 32 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Sử dụng lại | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 6 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 18 | Mét | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 9 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 4 | Cái | |
| 13 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 3 | Bộ | |
| 14 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 15 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 16 | Lắp Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x15kVA lên 1x50kVA | 1 | Bộ | |
| CJ | Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 6 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 5 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 3 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | 1 | Bộ | |
| CK | Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 30 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 10 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 25 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 10 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 15 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 5 | Cái | |
| 8 | Lắp Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | 5 | Bộ | |
| CL | Bộ dây ABC3x95 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x95mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 18 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 15 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 9 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 9 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2 | 3 | Cái | |
| 8 | Lắp Bộ dây ABC3x95 + ống từ MCCB lên lưới HT | 3 | Bộ | |
| CM | Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 30 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 10 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 25 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 15 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 20 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 5 | Cái | |
| 8 | Lắp Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | 5 | Bộ | |
| CN | Bộ dây ABC4x95 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 108 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 36 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 90 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 54 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 | 54 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 72 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2 | 18 | Cái | |
| 8 | Lắp Bộ dây ABC4x95 + ống từ MCCB lên lưới HT | 18 | Bộ | |
| CO | Bộ dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 24 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 8 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 105/80mm dày 3,0mm | 20 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 12 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 120mm2 | 12 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 16 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt đầu cáp ABC 120-150 | 4 | Cái | |
| 8 | Lắp Bộ dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT | 4 | Bộ | |
| CP | Trạm biến áp 1x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 5 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | 5 | Cái | |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | 20 | Cái | |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 5 | Bộ |
| 5 | Chụp bảo vệ FCO silicon (trên) | 5 | Cái | |
| 6 | Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới) | 5 | Cái | |
| 7 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 5 | Cái |
| 8 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 5 | Cái |
| 9 | Chụp bảo vệ LA silicon | 5 | Cái | |
| 10 | Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 5 | Máy |
| 11 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 5 | Bộ |
| 12 | Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 5 | Cái |
| CQ | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 5 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 10 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 20 | Cái | |
| 4 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 5 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 10 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 5 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 20 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 20 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 10 | Cái | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 5 | Cái | |
| 11 | Lắp tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA | 5 | Bộ | |
| CR | Trạm biến áp 1x15kVA NCS lên 1x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-15kVA | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 1 | Máy |
| 3 | Điện năng kế 1 pha 220V-5A | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 1 | Cái |
| 4 | Biến dòng hạ áp 100/5A | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 1 | Cái |
| 5 | MCCB 3P 80A - cũ | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 1 | Cái |
| 6 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | 1 | Cái | |
| 7 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | 4 | Cái | |
| 8 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo gỡ lắp lại | 1 | Bộ |
| 9 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 10 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo gỡ lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Thùng tole trạm 1 pha (rỉ sét) | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 1 | Bộ | |
| 13 | Tháo Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | 1 | Bộ | |
| 14 | Tháo gỡ lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 15 | Tháo gỡ lắp lại LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - bộ 3 pha | 1 | Bộ | |
| CS | Tủ phân phối trạm Trạm biến áp 1x15kVA NCS lên 1x50kVA | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 4 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Cái | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA - bằng thủ công | 1 | Bộ | |
| 12 | Tháo thu hồi tủ phân phối trạm 1 pha 15kVA | 1 | Bộ | |
| CT | Trạm biến áp 3x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 21 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | 21 | Cái | |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | 84 | Cái | |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 21 | Bộ |
| 5 | Chụp bảo vệ FCO silicon (trên) | 21 | Cái | |
| 6 | Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới) | 21 | Cái | |
| 7 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 21 | Cái |
| 8 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 21 | Cái |
| 9 | Chụp bảo vệ LA silicon | 21 | Cái | |
| 10 | Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 7 | Máy |
| 11 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 7 | Bộ |
| 12 | Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 7 | Cái |
| CU | Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 7 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 14 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 28 | Cái | |
| 4 | MCB 3 cực 400V-250A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 7 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 21 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 7 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 28 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 28 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 42 | Cái | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 7 | Cái | |
| 11 | Lắp Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA | 7 | Bộ | |
| CV | Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây trung thế | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi (cắt gốc) | 11 | cột | |
| 2 | Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 5 | cột | |
| 3 | Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi (cắt gốc) | 22 | cột | |
| 4 | Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 10 | cột | |
| 5 | Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi (cắt gốc) | 9 | cột | |
| 6 | Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi (cắt gốc) | 14 | cột | |
| 7 | Nhổ cột bê tông 12m thu hồi (cắt gốc) | 5 | cột | |
| 8 | Tháo gở, lắp lại xà XLTP-2,0-G | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo gở để thu hồi dây chằng lệch - HT | 3 | bộ | |
| 10 | Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống - HT | 17 | bộ | |
| CW | Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | 292 | bộ | |
| 2 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 195 | bộ | |
| 3 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 88 | bộ | |
| 4 | Tháo gở lắp lại sứ đứng 24kV trên trụ tròn | 0,9 | cột | |
| 5 | Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi (cắt gốc) | 17 | cột | |
| 6 | Nhổ và dựng lại cột bê tông 6,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| 7 | Nhổ cột bê tông thu hồi 7,5m và dựng lại bằng thủ công kết hợp cơ giới | 7 | cột | |
| 8 | Nhổ và dựng lại cột bê tông 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 2 | cột | |
| 9 | Tháo gở lắp lại đà cản 1,2m | 3 | bộ | |
| 10 | Tháo gở để thu hồi rack 4 và sứ - trụ đỡ | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ - trụ đỡ | 14 | bộ | |
| 12 | Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ - trụ đỡ | 71 | bộ | |
| 13 | Tháo gở thu hồi dây ABC 4x50mm2 | 344 | mét | |
| 14 | Tháo gở thu hồi dây ABC 2x70mm2 | 538,5 | mét | |
| 15 | Tháo gở thu hồi dây ABC3x50 | 2.680,7 | mét | |
| 16 | Tháo gở thu hồi dây AV50 | 1.632,8 | mét | |
| 17 | Tháo gở thu hồi dây AV70 | 2.632,8 | mét | |
| 18 | Tháo gở thu hồi dây AC50 | 2.200,6 | mét | |
| 19 | Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống | 8 | bộ | |
| 20 | Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,1034 nhánh) và đấu nối dây nhánh | 4.136 | mét | |
| CX | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1 | 87 | Cái | |
| 2 | Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1 | 87 | Cái | |
| 3 | Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 | 135 | Cái | |
| 4 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 | 135 | Cái | |
| 5 | Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 | 135 | Cái | |
| 6 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 | 135 | Cái | |
| 7 | Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 | 136 | Cái | |
| 8 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 | 136 | Cái | |
| 9 | Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 | 408 | Cái | |
| 10 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 | 408 | Cái | |
| 11 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 856 | Cái | |
| 12 | MCB 1 pha 32A 230/400V | 45 | Cái | |
| CY | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 584 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 584 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 584 | Cái | |
| CZ | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 390 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 390 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 390 | Cái | |
| DA | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 176 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 176 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 176 | Cái | |
| DB | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 12m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 24 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 6 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 6 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 6 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 3 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 3 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 3 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 9 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 12m | 3 | bộ | |
| DC | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 12m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 32 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 4 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 8 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 8 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 8 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 24 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 12m | 4 | bộ | |
| DD | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 12m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 8 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 1 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 4 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 4 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 6 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 12m | 1 | bộ | |
| DE | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 10,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 84 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 12 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 24 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 24 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 12 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 12 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 12 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 36 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 12 | bộ | |
| 11 | Lắp Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 10,5m | 12 | bộ | |
| DF | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 10,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 147 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 21 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 42 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 42 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 42 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 42 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 42 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 42 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 126 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 21 | bộ | |
| 11 | Lắp Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 10,5m | 21 | bộ | |
| DG | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 10,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 35 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 5 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 10 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 10 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 10 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 20 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 20 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 20 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 30 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 5 | bộ | |
| 11 | Lắp Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 10,5m | 5 | bộ | |
| DH | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 480 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 80 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 160 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 160 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 160 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 80 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 80 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 80 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 240 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 80 | bộ | |
| 11 | Lắp Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m | 80 | Bộ | |
| DI | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 708 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 118 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 236 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 236 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 236 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 236 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 236 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 236 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 708 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 118 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m | 118 | Bộ | |
| DJ | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 432 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 72 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 144 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 144 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 144 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 288 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 288 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 288 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 432 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 72 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m | 72 | Bộ | |
| DK | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 38,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 7 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 14 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 14 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 14 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 7 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 7 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 7 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 21 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 7 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m | 7 | Bộ | |
| DL | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 93,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 17 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 34 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 34 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 34 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 34 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 34 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 34 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 102 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 17 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m | 17 | bộ | |
| DM | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 77 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 14 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 28 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 28 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 28 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 56 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 56 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 56 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 84 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 14 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m | 14 | bộ | |
| DN | Phần di dời và thay thùng điện kế mụt | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | Sử dụng lại | 275 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | Sử dụng lại | 50 | cái |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 100 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 100 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 100 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 50 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | Sử dụng lại | 50 | bộ |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | Sử dụng lại | 50 | cái |
| 9 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 50 | bộ | |
| 10 | MCB 1 pha 32A 230/400V | 50 | Cái | |
| 11 | Tháo gỡ thu hồi thùng tole emic, lắp lại hộp composite và phụ kiện | 50 | cái | |
| DO | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình... . Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.275513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.655102E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.861.906.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | Vận chuyển, dựng trụ | 2 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 2 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Xe bò (chuyển trụ) | Sử dụng để chuyển trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | Sử dụng để trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi