Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp, cải tạo cơ sở vật chất Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Thạch Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nâng cấp, cải tạo cơ sở vật chất Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Thạch Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 13:52:00 đến ngày 2021-08-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,177,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.853287E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đồng thời phải có 01 hợp đồng tương tự (Mua sắm thiết bị dạy nghề cho các cơ sở đào tạo nghề) có giá trị tối thiểu 1.267.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.324.337.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.973.011.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt, cài đặt hiệu chỉnh thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành: Cơ điện tử, Điện - Điện tử, Vật lý kỹ thuật, điện tử, viễn thông.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành: Cơ điện tử, Điện - Điện tử, Vật lý kỹ thuật, điện tử, viễn thông.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >3,2 Tấn, Chiều cao nâng >11,9m (Kèm theo đăng ký, kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà đa chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 4,6872 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 52,0794 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 32,4818 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 23,441 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,2029 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 34,1137 | m3 | |
| 7 | Rải lớp bạt xác rắn | 3,4114 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,4048 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1605 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,2314 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,4649 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 36,2604 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,2746 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,377 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3115 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2298 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,4647 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,1464 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,174 | m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,7372 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,8147 | 100m3 | |
| 22 | Đất đắp tính trên phương tiện tại mỏ Ngọc sơn VC về công trình 24,1Km | 2,5319 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Đường cấp 3) | 25,319 | 10m³/1km | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (Đường cấp 3) | 25,319 | 10m³/1km | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Đường cấp 3) | 25,319 | 10m³/1km | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Đường cấp 4) | 25,319 | 10m³/1km | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 63,5024 | m2 | |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120*500 | 68,061 | m2 | |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 136,132 | m | |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 52,3195 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,301 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 10,35 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,35 | m2 | |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3,2515 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5013 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,3799 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,6442 | tấn | |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 20,7222 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,7074 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7399 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,1647 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,4867 | tấn | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 27,8066 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,2631 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,7529 | tấn | |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 25,4927 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8677 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1427 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,7624 | tấn | |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,8988 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | 59,2616 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 57,7415 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,232 | m3 | |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 33,9257 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,2856 | m3 | |
| 56 | Bảng " Khỏe để xây dựng- khẻo để bảo vệ tổ quốc'' ốp bằng tấm Composite, chữ nhựa tráng gương màu vàng | 18,6036 | m2 | |
| 57 | Khung bạt gắn tranh rèn luyện sức khỏe mặt trước sảnh chính | 3,861 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 269,3709 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 66,2327 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 882,9264 | m2 | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 529,386 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 324,4278 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 226,31 | m2 | |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 86,77 | m2 | |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 338,954 | m | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 218,4 | m | |
| 67 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 142,315 | m2 | |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 263,5602 | m2 | |
| 69 | Quét dung dịch LATEX R114 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 263,5602 | m2 | |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước XM trắng | 2.212,4565 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.049,8202 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 139,851 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 269,3709 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn - Ceramic 600*600, XM PCB40 | 163,5262 | m2 | |
| 75 | vệ sinh, mài tạo nhẵn mặt nền bê tông | 353,8486 | m2 | |
| 76 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY 1 nước lót + 2 nước phủ | 353,8486 | 1m2 | |
| 77 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 83,08 | m2 | |
| 78 | Gia công xà gồ thép | 1,7991 | tấn | |
| 79 | Gia công giằng mái thép | 0,2336 | tấn | |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 5,1211 | tấn | |
| 81 | Tăng đơ kéo cáp D16 | 28 | cái | |
| 82 | Khóa cáp D16 | 56 | cái | |
| 83 | Bu long 14 | 120 | cái | |
| 84 | Gia công hệ khung dàn | 0,0929 | tấn | |
| 85 | Bu long 16 | 6 | cái | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7991 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | 0,0439 | tấn | |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 5,1211 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,0929 | tấn | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 208,332 | 1m2 | |
| 91 | Ke chống bão (3 cái/md xà gồ mái) | 1.185 | cái | |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,8266 | 100m2 | |
| 93 | Gia công xà gồ thép | 2,0561 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0561 | tấn | |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,2725 | 100m2 | |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm, Cửa bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần, độ dày nhôm dày 1,4mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | 28,32 | m2 | |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bàn lề chữ A, thanh cài đa điểm, tay nắm; bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,4mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | 46,2 | m2 | |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400, kính 6,38ly | 10,56 | m2 | |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,0998 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 134,24 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng lam sắt | 36,126 | m2 | |
| 102 | Sơn tĩnh điện hoa sắt+ lam | 340,732 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,4708 | 100m2 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 5,586 | 100m2 | |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 11,172 | 100m2 | |
| 106 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 9 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường | 10 | cái | |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | 18 | cái | |
| 110 | Đèn LED MDC 150 công suất 100W | 8 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 15 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 8 | cái | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 45 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 164 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 480 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 450 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 60 | m | |
| 123 | Lắp đặt tủ điện 400*300*200 | 1 | hộp | |
| 124 | Lắp đặt tủ điện 18 modun | 5 | hộp | |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 126 | Cầu đấu dây 6 nhịp | 5 | bộ | |
| 127 | Đế âm tường | 21 | chiếc | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 245 | m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 235 | m | |
| 130 | Phụ kiện đinh vít, nở | 4 | kg | |
| 131 | Băng dính điện | 10 | cuộn | |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 85 | m | |
| 134 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 135 | Chân bật | 5 | cái | |
| 136 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12,688 | 1m3 | |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12,688 | m3 | |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | 2 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,17 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 102 | cái | |
| 142 | Nẹp Inox D90 | 192 | cái | |
| 143 | Đinh vít | 2 | hộp | |
| 144 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 145 | Bình chữa cháy MFZ4 | 8 | Bình | |
| 146 | Bình chữa cháy CO2 Model MT3 | 4 | Bình | |
| 147 | Hộp đựng bình cứu hoả | 4 | hộp | |
| 148 | Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 | 4 | chiếc | |
| 149 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,2115 | 100m3 | |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,2115 | 100m3 | |
| 151 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5288 | 100m3 | |
| 152 | Đất đắp tính trên phương tiện tại mỏ Ngọc sơn VC về công trình 24,1Km | 0,6631 | 100m3 | |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Đường cấp 3) | 6,631 | 10m³/1km | |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (Đường cấp 3) | 6,631 | 10m³/1km | |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Đường cấp 3) | 6,631 | 10m³/1km | |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Đường cấp 4) | 6,631 | 10m³/1km | |
| 157 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | 2,115 | 100m2 | |
| 158 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 21,15 | m3 | |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 14,6254 | 1m3 | |
| 160 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0524 | 100m3 | |
| 161 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | 0,2664 | 100m2 | |
| 162 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 2,664 | m3 | |
| 163 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,849 | m3 | |
| 164 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,924 | m3 | |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0936 | tấn | |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1125 | 100m2 | |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 37 | 1cấu kiện | |
| 168 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,9 | m2 | |
| 169 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,1 | m2 | |
| B | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0962 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,0689 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,029 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,0564 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9108 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0196 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0947 | tấn | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | 5,52 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,6091 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,5519 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0432 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3466 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0545 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1048 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2053 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0948 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,231 | 100m2 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,7457 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7161 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 4,107 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 60,3992 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 39,7532 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 13,205 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 23,1 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 10,24 | m2 | |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 18,6 | m | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 18,6 | m | |
| 28 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 40,04 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600, XM PCB40 | 10,2304 | m2 | |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 1,2638 | m2 | |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,156 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch LATEX R114 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 6,156 | m2 | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 0,0305 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0305 | tấn | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1369 | 100m2 | |
| 36 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | 11,64 | md | |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0267 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,12 | m2 | |
| 39 | Sơn hoa sắt cửa sơn tĩnh điện | 3,12 | m2 | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm, Cửa bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần, độ dày nhôm dày 1,4mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | 1,68 | m2 | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt; bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,4mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | 3,12 | m2 | |
| 42 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | 140,5644 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 64,5062 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,0582 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,09 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | 6 | cái | |
| 47 | Lưới chắn rác | 2 | cái | |
| 48 | Đai giữ ống thu nước | 10 | cái | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 52 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 51 | Quạt cây đứng | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 77 | m | |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 2 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | 1 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,72 | 1m3 | |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0372 | 100m3 | |
| 61 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | 0,124 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,24 | m3 | |
| 63 | Lát gạch TEZAZOO 400*400*30, XM PCB40 | 12,4 | m2 | |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0507 | 100m3 | |
| 65 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | 0,169 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 2,535 | m3 | |
| C | Cải tạo nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công | 6 | Công | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 3 | Công | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | 1 | Công | |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 6 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 56,73 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 47,85 | m2 | |
| 10 | Cắt sắt bản lề, ke cửa để tạo mặt phẳng lắp dụng khuôn cửa nhôm định hình đảm bảo kín khít | 47 | 1 mạch | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 2,8008 | m3 | |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 7,0021 | 1m3 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,6479 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,6474 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 239,5 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 22,2912 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 261,7912 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa mài GRNITO bậc cấp | 25,3395 | m2 | |
| 19 | Mài tạo bóng mặt GRNITO cầu thang | 28,372 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát, ốp tường, cột, trụ | 80,072 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 302,955 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 181,34 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 354,4374 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 846,874 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 644,0668 | m2 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 10 | m2 | |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 10 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, kính | 95,7 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 72,864 | m2 | |
| 30 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 21,0923 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 21,0923 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,1901 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,871 | 100m2 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0431 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,1564 | m3 | |
| 36 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,4211 | m3 | |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,186 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2772 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1346 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 302,955 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 186,3073 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 10 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 10 | m2 | |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 18,421 | m2 | |
| 45 | Sửa chữa lại cửa đi cửa sổ cũ: Bào lại cánh cửa, thay một số bàn lề, ke cửa, thya một số ô kính | 47,85 | công | |
| 46 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 47,85 | 1m2 | |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,7 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,864 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 657,3924 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.697,2481 | m2 | |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300*600, XM PCB40 | 83,0048 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 | 264,476 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | 22,2912 | m2 | |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 25,3395 | m2 | |
| 55 | Khò nóng màng xử lý chống thấm | 1,848 | m2 | |
| 56 | Vách ngăn COMPACT HPL chịu nước dày 12mm | 17,56 | m2 | |
| 57 | Vách ngăn COMPUSITER | 9,912 | m2 | |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm, Cửa bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần, độ dày nhôm dày 1,4mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | 6,745 | m2 | |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt; bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,4mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | 45,6 | m2 | |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,4mm; phụ kiện 2 bàn lề, 1 tay nắm đơn điểm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | 0,96 | m2 | |
| 61 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | 12 | 1 lỗ khoan | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 1,08 | m2 | |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,08 | m2 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | 0,32 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | 40 | cái | |
| 66 | Đai giữ ống | 85 | cái | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2 | 21 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | 79 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | 96 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | 50 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | 225 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | 510 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 700 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 170 | m | |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | 15 | cái | |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 30 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 9 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 6 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 16 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 52 | cái | |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 30 | hộp | |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tổng 330*220*110 | 1 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt hộp điện tầng 200*150*110 | 4 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt hộp điện phòng | 10 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 65A | 3 | cái | |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 24 | cái | |
| 90 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 95 | Vòi rửa bằng đồng | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 98 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 102 | Hút hầm vệ sinh | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,5 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,26 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 0,06 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm | 12 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK21mm | 9 | cái | |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | 9 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 11 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | 14 | cái | |
| 112 | Khóa nhựa D34 | 2 | cái | |
| 113 | Khóa nhựa D27 | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,52 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,45 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,1 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 13 | cái | |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 8 | cái | |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 6 | cái | |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 16 | cái | |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 6 | cái | |
| D | Phần thiết bị (Bao gồm chi phí thiết bị, vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành và các loại thuế theo quy định | |||
| 1 | Tủ lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Ấm đun nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Xe phục vụ 2 tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Khay hình tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Khay hình chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Thìa ăn chính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 8 | Thìa ăn khai vị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 9 | Thìa súp tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 10 | Thìa ăn tráng miệng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 11 | Thìa cà phê | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 12 | Thìa sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 13 | Thìa khuấy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 14 | Thìa dĩa phục vụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Bát cơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 66 | Chiếc |
| 16 | Bát ăn xúp Á | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 66 | Chiếc |
| 17 | Bát tô đựng canh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 18 | Chiếc |
| 18 | Âu đựng cơm có nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 19 | Đĩa bánh mỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 70 | Chiếc |
| 20 | Đĩa súp sâu lòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 70 | Chiếc |
| 21 | Đĩa ô van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 22 | Ấm trà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 23 | Tách trà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 24 | Chiếc |
| 24 | Lọ muối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 25 | Lọ tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 26 | Lọ tăm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 27 | Gạt tàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 28 | Đũa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 4 | Bó |
| 29 | Bát mắm cá nhân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 30 | Muôi cơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 31 | Máy xay đa năng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 32 | Bếp gas công nghiệp (đơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 33 | Dây dẫn ga 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 16 | Mét |
| 34 | Van an toàn một chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 35 | Bình ga 12 lit ( vỏ và gas) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 4 | Bình |
| 36 | Hộp đựng gia vị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Nồi to | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 38 | Nồi vừa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 39 | Nồi nhỏ ( Một tay cầm ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 40 | Nồi đất kho tộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 41 | Nồi hấp lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 42 | Nồi cơm điện đa năng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 43 | Chảo chiên cạn loại to | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 44 | Chảo chiên cạn loại vừa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 45 | Chảo chiên sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 46 | Chảo to | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 47 | Môi múc xúp, canh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 48 | Bàn sản gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 49 | Kẹp gắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 50 | Bàn sản inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 51 | Vợt chiên có lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 52 | Dụng cụ trần phở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 53 | Rây lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 54 | Đũa nấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Muôi hớt bọt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 56 | Chầy cối inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 57 | Búa đập thịt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 58 | Dĩa xoắn mỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 59 | Chao lỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 60 | Xiên 2 cạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 61 | Đũa cả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Đôi |
| 62 | Dụng cụ dóc dầu, mỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 63 | Dao gọt vỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 64 | Dao thái lát mỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 65 | Dao thái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 66 | Dao chặt xương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 67 | Dụng cụ mài dao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 68 | Kéo nhà bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 69 | Thớt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 70 | Bộ thớt 6 màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bộ |
| 71 | Giá để dụng cụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 72 | Bộ rổ, rá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bộ |
| 73 | Châu rửa đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 74 | Bộ chậu sơ chế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bộ |
| 75 | Dao tỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 4 | Bộ |
| 76 | Dụng cụ cắt tỉa hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 4 | Bộ |
| 77 | Quầy bar | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 78 | Ghế quầy Bar | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 79 | Chảo á | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 80 | Khăn phục vụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 81 | Khăn trải bàn vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 82 | Khăn trải bàn chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 83 | Khăn nỉ, nhung bọc mặt bàn vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 84 | Khăn nỉ, nhung bọc mặt bàn chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 85 | Khăn trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 86 | Bọc ghế có nơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 87 | Tivi treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Cái |
| 88 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 89 | Ghế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 90 | Bàn học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 18 | Chiếc |
| 91 | Ghế đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 92 | Bảng từ xanh gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 5 | Cái |
| 93 | Đèn lúp soi da | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 94 | Máy xông hơi mặt 2 cần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 95 | Tủ hấp khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 96 | Máy hút mụn phun sương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 97 | Tủ đựng thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 98 | Giường massage | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 99 | Ghế ngồi massage | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 100 | Xe đẩy spa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 101 | Ga phủ chân giường spa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 102 | Khăn trải giường spa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 103 | Băng đô vải quấn đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 104 | Khăn đắp body, khăn tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 105 | Váy quây spa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 106 | Máy mài móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 107 | Máy hơ gel | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 108 | Kềm cắt da | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 109 | Kềm cắt móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 110 | Gối kê tay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 111 | Chén ngâm tay 2 tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 112 | Dũa nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 113 | Dũa mịn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 114 | Dụng cụ lấy khóe, sủi móng da | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Bộ |
| 115 | Gương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 116 | Kệ kê cạnh gương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 117 | Giường gội | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 118 | Giá để đồ di động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 119 | Ghế Make up | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 120 | Túi đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 121 | Bộ cọ trang điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Bộ |
| 122 | Set mắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Bộ |
| 123 | Bảng son | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Bảng |
| 124 | Kem lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Tuýp |
| 125 | Nước hoa hồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chai |
| 126 | Phấn nền, phấn phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Hộp |
| 127 | Kem tạo khối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Tuýp |
| 128 | Kem che khuyết điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Tuýp |
| 129 | Son cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Thỏi |
| 130 | Bột mày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Hộp |
| 131 | Mascara | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Hộp |
| 132 | Chì mày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Cây |
| 133 | Gel kẻ mắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Cây |
| 134 | Sáp giữ mày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Hộp |
| 135 | Xịt khoáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chai |
| 136 | Mi giả, keo dán mi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Bộ |
| 137 | Máy là | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 138 | Tông đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 139 | Máy sấy tóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 140 | Kéo cắt tóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 141 | Kéo tỉa tóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 142 | Lược bầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 143 | Lược cắt Pom | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Bộ |
| 144 | Lược xỉa tóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 145 | Lược bồ cào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 146 | Lược cắt tóc nam mỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 147 | Lược bàn đinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 148 | Lược lô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Bộ |
| 149 | Chổi phủi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 150 | Bình xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 151 | Dao cạo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 152 | Tivi treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Cái |
| 153 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 154 | Ghế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 155 | Bàn học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 18 | Chiếc |
| 156 | Ghế đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 157 | Bảng từ xanh gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 7 | Cái |
| 158 | Máy chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 159 | Màn chiếu Điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Cái |
| 160 | Dây cáp HDMI | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Cái |
| 161 | Giá treo máy chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Cái |
| 162 | Máy photocopy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Cái |
| 163 | Máy Scan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Cái |
| 164 | Máy hàn Mig/Mag | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Cái |
| 165 | Máy mài cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 5 | Cái |
| 166 | Bộ đầu taro | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Bộ |
| 167 | Bộ taro ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Bộ |
| 168 | Giũa thô, hình tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Cái |
| 169 | Giũa thô, hình vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Cái |
| 170 | Giũa thô, hình chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Cái |
| 171 | Giũa thô, hình bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Cái |
| 172 | Giũa thô, hình tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Cái |
| 173 | Giũa mịn, hình tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Cái |
| 174 | Giũa mịn, hình vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Cái |
| 175 | Giũa mịn, hình chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 6 | Cái |
| 176 | Giũa mịn, hình bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Cái |
| 177 | Giũa mịn, hình tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Cái |
| 178 | Bộ dũa 5 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Bộ |
| 179 | Bộ đục đột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Bộ |
| 180 | Búa nguội | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Cái |
| 181 | Búa gõ xỉ hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Cái |
| 182 | Kìm kẹp phôi hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 3 | Bộ |
| 183 | Kìm vạn năng (đầu bằng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 12 | Cái |
| 184 | Máy cắt sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 2 | Cái |
| 185 | Máy khoan bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Cái |
| 186 | Máy chiếu (Projector) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Cái |
| 187 | Màn chiếu điện treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Cái |
| 188 | Dây kết nối HDMI | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Cái |
| 189 | Tủ 2 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.853287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đồng thời phải có 01 hợp đồng tương tự (Mua sắm thiết bị dạy nghề cho các cơ sở đào tạo nghề) có giá trị tối thiểu 1.267.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.324.337.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.973.011.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật lắp đặt, cài đặt hiệu chỉnh thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành: Cơ điện tử, Điện - Điện tử, Vật lý kỹ thuật, điện tử, viễn thông.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành: Cơ điện tử, Điện - Điện tử, Vật lý kỹ thuật, điện tử, viễn thông.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 6 | Kế toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định) | 3 |
| 3 | Cần trục ô tô | Sức nâng >3,2 Tấn, Chiều cao nâng >11,9m (Kèm theo đăng ký, kiểm định) | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 0,75Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 0,75Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70Kg | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3Kw | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 3kW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 0,75Kw | 2 |
| 12 | Máy tời vật liệu | Sức nâng ≥ 0,5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi