Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp, cải tạo cơ sở vật chất Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Thạch Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845918-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Nâng cấp, cải tạo cơ sở vật chất Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Thạch Hà
Số hiệu KHLCNT 20210845153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 13:52:00 đến ngày 2021-08-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,177,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.853287E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đồng thời phải có 01 hợp đồng tương tự (Mua sắm thiết bị dạy nghề cho các cơ sở đào tạo nghề) có giá trị tối thiểu 1.267.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.324.337.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.973.011.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật lắp đặt, cài đặt hiệu chỉnh thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành: Cơ điện tử, Điện - Điện tử, Vật lý kỹ thuật, điện tử, viễn thông.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành: Cơ điện tử, Điện - Điện tử, Vật lý kỹ thuật, điện tử, viễn thông.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >3,2 Tấn, Chiều cao nâng >11,9m (Kèm theo đăng ký, kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đa chức năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II4,6872100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II52,07941m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II32,48181m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3023,441m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,2029m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4034,1137m3
7Rải lớp bạt xác rắn3,4114100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật2,4048100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1605tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,2314tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,4649tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4036,2604m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4016,2746m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,377100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3115tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2298tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,4647tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4015,1464m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB4032,174m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,7372100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,8147100m3
22Đất đắp tính trên phương tiện tại mỏ Ngọc sơn VC về công trình 24,1Km2,5319100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Đường cấp 3)25,31910m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (Đường cấp 3)25,31910m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Đường cấp 3)25,31910m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Đường cấp 4)25,31910m³/1km
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4063,5024m2
28Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120*50068,061m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40136,132m
30Lát đá bậc tam cấp, PCB4052,3195m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,301m2
32Quét nước xi măng 2 nước10,35m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,35m2
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật3,2515100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5013tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,3799tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,6442tấn
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4020,7222m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng3,7074100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7399tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,1647tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,4867tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4027,8066m3
44Ván khuôn gỗ sàn mái2,2631100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,7529tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4025,4927m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8677100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1427tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,7624tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,8988m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB4059,2616m3
52Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4057,7415m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,232m3
54Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4033,9257m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,2856m3
56Bảng " Khỏe để xây dựng- khẻo để bảo vệ tổ quốc'' ốp bằng tấm Composite, chữ nhựa tráng gương màu vàng18,6036m2
57Khung bạt gắn tranh rèn luyện sức khỏe mặt trước sảnh chính3,861m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40269,3709m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4066,2327m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40882,9264m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40529,386m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40324,4278m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40226,31m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4086,77m2
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40338,954m
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40218,4m
67Miết mạch tường gạch loại lõm142,315m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40263,5602m2
69Quét dung dịch LATEX R114 chống thấm mái, sê nô, ô văng …263,5602m2
70Quét nước xi măng 2 nước XM trắng2.212,4565m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.049,8202m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ139,851m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ269,3709m2
74Lát nền, sàn - Ceramic 600*600, XM PCB40163,5262m2
75vệ sinh, mài tạo nhẵn mặt nền bê tông353,8486m2
76Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY 1 nước lót + 2 nước phủ353,84861m2
77Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung83,08m2
78Gia công xà gồ thép1,7991tấn
79Gia công giằng mái thép0,2336tấn
80Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m5,1211tấn
81Tăng đơ kéo cáp D1628cái
82Khóa cáp D1656cái
83Bu long 14120cái
84Gia công hệ khung dàn0,0929tấn
85Bu long 166cái
86Lắp dựng xà gồ thép1,7991tấn
87Lắp dựng giằng thép đinh tán0,0439tấn
88Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m5,1211tấn
89Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,0929tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ208,3321m2
91Ke chống bão (3 cái/md xà gồ mái)1.185cái
92Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,8266100m2
93Gia công xà gồ thép2,0561tấn
94Lắp dựng xà gồ thép2,0561tấn
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,2725100m2
96Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm, Cửa bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần, độ dày nhôm dày 1,4mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện28,32m2
97Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bàn lề chữ A, thanh cài đa điểm, tay nắm; bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,4mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện46,2m2
98Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400, kính 6,38ly10,56m2
99Gia công cửa sắt, hoa sắt2,0998tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửa134,24m2
101Lắp dựng lam sắt36,126m2
102Sơn tĩnh điện hoa sắt+ lam340,732m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,4708100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m5,586100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm11,172100m2
106Lắp đặt đèn sát trần có chụp9bộ
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
108Lắp đặt quạt treo tường10cái
109Lắp đặt quạt trần18cái
110Đèn LED MDC 150 công suất 100W8bộ
111Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
112Lắp đặt công tắc 4 hạt3cái
113Lắp đặt ổ cắm đôi15cái
114Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A1cái
115Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A2cái
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A8cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm245m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2164m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2480m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2450m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm260m
123Lắp đặt tủ điện 400*300*2001hộp
124Lắp đặt tủ điện 18 modun5hộp
125Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
126Cầu đấu dây 6 nhịp5bộ
127Đế âm tường21chiếc
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm245m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm235m
130Phụ kiện đinh vít, nở4kg
131Băng dính điện10cuộn
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m4cái
133Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm85m
134Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
135Chân bật5cái
136Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III12,6881m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công12,688m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,1m3
139Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm2100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,17100m
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm102cái
142Nẹp Inox D90192cái
143Đinh vít2hộp
144Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm12cái
145Bình chữa cháy MFZ48Bình
146Bình chữa cháy CO2 Model MT34Bình
147Hộp đựng bình cứu hoả4hộp
148Bảng tiêu lệnh 600x400x0,44chiếc
149Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,2115100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,2115100m3
151San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,900,5288100m3
152Đất đắp tính trên phương tiện tại mỏ Ngọc sơn VC về công trình 24,1Km0,6631100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Đường cấp 3)6,63110m³/1km
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (Đường cấp 3)6,63110m³/1km
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Đường cấp 3)6,63110m³/1km
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Đường cấp 4)6,63110m³/1km
157Rải bạt xác rắn lớp cách ly2,115100m2
158Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB4021,15m3
159Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III14,62541m3
160Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,900,0524100m3
161Rải bạt xác rắn lớp cách ly0,2664100m2
162Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB402,664m3
163Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB402,849m3
164Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,924m3
165Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0936tấn
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1125100m2
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu371cấu kiện
168Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4025,9m2
169Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4011,1m2
B Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0962100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,06891m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,029100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,0564m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,9108m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0196tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0947tấn
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB405,52m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,6091m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB400,5519m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,0432m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,3466m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0545tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1048tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2053tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0948100m2
17Ván khuôn gỗ sàn mái0,231100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,7457m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7161m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB404,107m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4060,3992m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4039,7532m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4013,205m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB4023,1m2
25Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4010,24m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4018,6m
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4018,6m
28Miết mạch tường gạch loại lõm40,04m2
29Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600, XM PCB4010,2304m2
30Lát đá bậc tam cấp, PCB401,2638m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB406,156m2
32Quét dung dịch LATEX R114 chống thấm mái, sê nô, ô văng …6,156m2
33Gia công xà gồ thép0,0305tấn
34Lắp dựng xà gồ thép0,0305tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1369100m2
36Tôn úp nóc khổ rộng 40011,64md
37Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0267tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửa3,12m2
39Sơn hoa sắt cửa sơn tĩnh điện3,12m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm, Cửa bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần, độ dày nhôm dày 1,4mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện1,68m2
41Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt; bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,4mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện3,12m2
42Quét nước xi măng trắng 2 nước140,5644m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ64,5062m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ76,0582m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm0,09100m
46Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm6cái
47Lưới chắn rác2cái
48Đai giữ ống thu nước10cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm252m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm225m
51Quạt cây đứng1cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm77m
54Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
56Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm22hộp
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm21hộp
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,721m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0372100m3
61Rải bạt xác rắn lớp cách ly0,124100m2
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB401,24m3
63Lát gạch TEZAZOO 400*400*30, XM PCB4012,4m2
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0507100m3
65Rải bạt xác rắn lớp cách ly0,169100m2
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB402,535m3
C Cải tạo nhà hiệu bộ 2 tầng
1Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công6Công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ3Công
3Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước1Công
4Tháo dỡ chậu rửa4bộ
5Tháo dỡ bệ xí2bộ
6Tháo dỡ chậu tiểu6bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác6bộ
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công56,73m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công47,85m2
10Cắt sắt bản lề, ke cửa để tạo mặt phẳng lắp dụng khuôn cửa nhôm định hình đảm bảo kín khít471 mạch
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn2,8008m3
12Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III7,00211m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,6479m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,6474m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại239,5m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại22,2912m2
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng261,7912m2
18Phá lớp vữa mài GRNITO bậc cấp25,3395m2
19Mài tạo bóng mặt GRNITO cầu thang28,372m2
20Phá lớp vữa trát, ốp tường, cột, trụ80,072m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ302,955m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ181,34m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột354,4374m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột846,874m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần644,0668m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần10m2
27Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần10m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, kính95,7m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại72,864m2
30Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ21,0923m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T21,0923m3
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,1901100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,871100m2
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0431100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB302,1564m3
36Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB400,4211m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,186m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,2772m3
39Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,1346m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40302,955m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40186,3073m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4010m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB4010m2
44Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương18,421m2
45Sửa chữa lại cửa đi cửa sổ cũ: Bào lại cánh cửa, thay một số bàn lề, ke cửa, thya một số ô kính47,85công
46Lắp dựng cửa không có khuôn47,851m2
47Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ95,7m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ72,864m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ657,3924m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.697,2481m2
51Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300*600, XM PCB4083,0048m2
52Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600264,476m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB4022,2912m2
54Lát đá bậc tam cấp, PCB4025,3395m2
55Khò nóng màng xử lý chống thấm1,848m2
56Vách ngăn COMPACT HPL chịu nước dày 12mm17,56m2
57Vách ngăn COMPUSITER9,912m2
58Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm, Cửa bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần, độ dày nhôm dày 1,4mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện6,745m2
59Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt; bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,4mm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện45,6m2
60Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần dày 1,4mm; phụ kiện 2 bàn lề, 1 tay nắm đơn điểm- kính dày 6,38mm và các phụ kiện0,96m2
61Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm121 lỗ khoan
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng1,08m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB401,08m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm0,32100m
65Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm40cái
66Đai giữ ống85cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm221m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm279m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm296m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm250m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2225m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2510m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm700m
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm170m
75Lắp đặt quạt trần15cái
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng30bộ
77Lắp đặt đèn sát trần có chụp9bộ
78Lắp đặt đèn trang trí âm trần6bộ
79Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạt16cái
81Lắp đặt ổ cắm đôi52cái
82Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm230hộp
83Lắp đặt tủ điện tổng 330*220*1101hộp
84Lắp đặt hộp điện tầng 200*150*1104hộp
85Lắp đặt hộp điện phòng10hộp
86Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 65A3cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A2cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 20A24cái
90Lắp đặt xí bệt4bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
92Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
95Vòi rửa bằng đồng4cái
96Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
97Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm5cái
98Lắp đặt gương soi4cái
99Lắp đặt kệ kính4cái
100Lắp đặt giá treo4cái
101Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
102Hút hầm vệ sinh1cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm0,5100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm0,26100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm0,06100m
106Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm4cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm12cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK21mm9cái
109Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm9cái
110Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm11cái
111Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm14cái
112Khóa nhựa D342cái
113Khóa nhựa D272cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm0,52100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,45100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm0,1100m
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm13cái
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm8cái
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm6cái
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm16cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm6cái
D Phần thiết bị (Bao gồm chi phí thiết bị, vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành và các loại thuế theo quy định
1Tủ lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Chiếc
2Bàn chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
3Ấm đun nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
4Xe phục vụ 2 tầngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Chiếc
5Khay hình trònTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Bộ
6Khay hình chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Bộ
7Thìa ăn chínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Chiếc
8Thìa ăn khai vịTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Chiếc
9Thìa súp trònTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Chiếc
10Thìa ăn tráng miệngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Chiếc
11Thìa cà phêTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Chiếc
12Thìa sứTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Chiếc
13Thìa khuấyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Chiếc
14Thìa dĩa phục vụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT4Bộ
15Bát cơmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT66Chiếc
16Bát ăn xúp ÁTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT66Chiếc
17Bát tô đựng canhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT18Chiếc
18Âu đựng cơm có nắpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Chiếc
19Đĩa bánh mỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT70Chiếc
20Đĩa súp sâu lòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT70Chiếc
21Đĩa ô vanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Chiếc
22Ấm tràTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT4Chiếc
23Tách tràTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT24Chiếc
24Lọ muốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
25Lọ tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
26Lọ tămTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
27Gạt tànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
28ĐũaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT4
29Bát mắm cá nhânTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Chiếc
30Muôi cơmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT4Chiếc
31Máy xay đa năngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Chiếc
32Bếp gas công nghiệp (đơn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT4Chiếc
33Dây dẫn ga 4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT16Mét
34Van an toàn một chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT4Chiếc
35Bình ga 12 lit ( vỏ và gas)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT4Bình
36Hộp đựng gia vịTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Bộ
37Nồi toTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
38Nồi vừaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
39Nồi nhỏ ( Một tay cầm )Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
40Nồi đất kho tộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
41Nồi hấp lớnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
42Nồi cơm điện đa năngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
43Chảo chiên cạn loại toTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
44Chảo chiên cạn loại vừaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
45Chảo chiên sâuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
46Chảo toTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
47Môi múc xúp, canhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
48Bàn sản gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
49Kẹp gắpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
50Bàn sản inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
51Vợt chiên có lỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
52Dụng cụ trần phởTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
53Rây lọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
54Đũa nấuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Bộ
55Muôi hớt bọtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
56Chầy cối inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
57Búa đập thịtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
58Dĩa xoắn mỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
59Chao lỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
60Xiên 2 cạnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
61Đũa cảTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Đôi
62Dụng cụ dóc dầu, mỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
63Dao gọt vỏTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
64Dao thái lát mỏngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
65Dao tháiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
66Dao chặt xươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
67Dụng cụ mài daoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
68Kéo nhà bếpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
69ThớtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
70Bộ thớt 6 màuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Bộ
71Giá để dụng cụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
72Bộ rổ, ráTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Bộ
73Châu rửa đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT3Chiếc
74Bộ chậu sơ chếTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Bộ
75Dao tỉaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT4Bộ
76Dụng cụ cắt tỉa hoaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT4Bộ
77Quầy barTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Chiếc
78Ghế quầy BarTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
79Chảo áTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
80Khăn phục vụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
81Khăn trải bàn vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
82Khăn trải bàn chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
83Khăn nỉ, nhung bọc mặt bàn vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
84Khăn nỉ, nhung bọc mặt bàn chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
85Khăn trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
86Bọc ghế có nơTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
87Tivi treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Cái
88Bàn giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Chiếc
89GhếTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Chiếc
90Bàn học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT18Chiếc
91Ghế đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT36Chiếc
92Bảng từ xanh gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT5Cái
93Đèn lúp soi daTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT4Chiếc
94Máy xông hơi mặt 2 cầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT4Chiếc
95Tủ hấp khănTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
96Máy hút mụn phun sươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
97Tủ đựng thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
98Giường massageTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
99Ghế ngồi massageTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
100Xe đẩy spaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
101Ga phủ chân giường spaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
102Khăn trải giường spaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
103Băng đô vải quấn đầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
104Khăn đắp body, khăn tắmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
105Váy quây spaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
106Máy mài móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
107Máy hơ gelTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
108Kềm cắt daTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Chiếc
109Kềm cắt móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Chiếc
110Gối kê tayTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
111Chén ngâm tay 2 tầngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
112Dũa nhámTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Chiếc
113Dũa mịnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Chiếc
114Dụng cụ lấy khóe, sủi móng daTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Bộ
115GươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
116Kệ kê cạnh gươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
117Giường gộiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
118Giá để đồ di độngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
119Ghế Make upTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
120Túi đựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
121Bộ cọ trang điểmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Bộ
122Set mắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Bộ
123Bảng sonTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Bảng
124Kem lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Tuýp
125Nước hoa hồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chai
126Phấn nền, phấn phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Hộp
127Kem tạo khốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Tuýp
128Kem che khuyết điểmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Tuýp
129Son câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Thỏi
130Bột màyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Hộp
131MascaraTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Hộp
132Chì màyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Cây
133Gel kẻ mắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Cây
134Sáp giữ màyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Hộp
135Xịt khoángTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chai
136Mi giả, keo dán miTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Bộ
137Máy làTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT4Chiếc
138Tông đơTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Chiếc
139Máy sấy tócTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT4Chiếc
140Kéo cắt tócTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT4Chiếc
141Kéo tỉa tócTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT4Chiếc
142Lược bầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
143Lược cắt PomTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Bộ
144Lược xỉa tócTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
145Lược bồ càoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
146Lược cắt tóc nam mỏngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
147Lược bàn đinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
148Lược lôTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Bộ
149Chổi phủiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
150Bình xịtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
151Dao cạoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Chiếc
152Tivi treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Cái
153Bàn giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Chiếc
154GhếTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Chiếc
155Bàn học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT18Chiếc
156Ghế đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT36Chiếc
157Bảng từ xanh gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT7Cái
158Máy chiếuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Chiếc
159Màn chiếu ĐiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Cái
160Dây cáp HDMITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Cái
161Giá treo máy chiếuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Cái
162Máy photocopyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Cái
163Máy ScanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Cái
164Máy hàn Mig/MagTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Cái
165Máy mài cầm tayTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT5Cái
166Bộ đầu taroTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Bộ
167Bộ taro ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Bộ
168Giũa thô, hình tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Cái
169Giũa thô, hình vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Cái
170Giũa thô, hình chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Cái
171Giũa thô, hình bán nguyệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Cái
172Giũa thô, hình trònTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Cái
173Giũa mịn, hình tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Cái
174Giũa mịn, hình vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Cái
175Giũa mịn, hình chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT6Cái
176Giũa mịn, hình bán nguyệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Cái
177Giũa mịn, hình trònTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Cái
178Bộ dũa 5 cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Bộ
179Bộ đục độtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Bộ
180Búa nguộiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Cái
181Búa gõ xỉ hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Cái
182Kìm kẹp phôi hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT3Bộ
183Kìm vạn năng (đầu bằng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT12Cái
184Máy cắt sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT2Cái
185Máy khoan bànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Cái
186Máy chiếu (Projector)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Cái
187Màn chiếu điện treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Cái
188Dây kết nối HDMITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Cái
189Tủ 2 ngănTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V thuộc E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.853287E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đồng thời phải có 01 hợp đồng tương tự (Mua sắm thiết bị dạy nghề cho các cơ sở đào tạo nghề) có giá trị tối thiểu 1.267.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.324.337.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.973.011.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
3 Kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
4 Kỹ thuật lắp đặt, cài đặt hiệu chỉnh thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành: Cơ điện tử, Điện - Điện tử, Vật lý kỹ thuật, điện tử, viễn thông.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
5 Kỹ thuật đào tạo, chuyển giao công nghệ 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành: Cơ điện tử, Điện - Điện tử, Vật lý kỹ thuật, điện tử, viễn thông.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
6 Kế toán công trình 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)1
2 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)3
3 Cần trục ô tô Sức nâng >3,2 Tấn, Chiều cao nâng >11,9m (Kèm theo đăng ký, kiểm định)1
4 Máy thủy bình Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 0,75Kw2
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 0,75Kw2
8 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70Kg2
9 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3Kw2
10 Máy hàn điện Công suất ≥ 3kW2
11 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 0,75Kw2
12 Máy tời vật liệu Sức nâng ≥ 0,5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->