Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846763-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210843960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 14:08:00 đến ngày 2021-08-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,746,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
B CẢI TẠO PHẦN MÁI
1Tháo dỡ mái280,854m2
2Tháo dỡ kết sắt thép đã han gỉ1,257tấn
3Đục tẩy dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái158,108m2
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ3,162m3
5Láng mái, sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75126,636m2
6Chống thấm sê nô mái bằng tấm nhựa Polime thi công bằng khò đốt158,108m2
7Vật liệu mới xà gồ mái mạ kẽm C100x50x10x21.256,565kg
8Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2.01,257tấn
9Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm280,854m2
C CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG, TRẦN
1Phá lớp vữa trát tường trong nhà694,416m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà609,549m2
3Phá lớp vữa trát cột, trụ36,784m2
4Phá lớp vữa trát trần615,58m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm172,375m2
6Phá dỡ tường lan can hành lang6,09m3
7Xây chèn hèm cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M753,126m3
8Xây ốp cột bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M7518,024m3
9Đổ bê tông lanh tô vòm, đá 1x2, mác 2002,056m3
10Ván khuôn lanh tô vòm39,243m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô vòm, đường kính cốt thép 0,434100kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô vòm, đường kính cốt thép > 10mm2,451100kg
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75694,416m2
14Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75609,549m2
15Trát trụ, cột,và hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75320,592m2
16Trát trần, vữa XM M75615,58m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75232,174m2
18Bả bằng bột bả vào tường trong nhà660,266m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà609,549m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.168,346m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ609,549m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.828,612m2
23Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ48,665m3
D CẢI TẠO PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa185,792m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn476,8m
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại86,24m2
4Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6.38mm+khóa chốt và cả nhân công lắp đặt)99,68m2
5Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6.38mm+khóa chốt và cả nhân công lắp đặt)26,304m2
6Tiền vật liệu hoa sắt cửa sổ lắp bổ sung bằng thép vuông đặc 12x1213,44m2
7Lắp dựng hoa sắt cửa13,44m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ99,68m2
E CẢI TẠO PHẦN NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại604,316m2
2Thuê ca máy đầm lại nền tầng 12ca máy
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500 vữa XM mác 75604,316m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120X50034,15m2
F CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG
1Gia công lan can hành lang (tay vịn ngang trên 80x80x3mm; thanh đứng 20x20x1.4mm)0,948tấn
2Lắp dựng lan can hành lang61,176m2
3Sơn lan can hành lang 1 nước lót, 2 nước phủ66,921m2
G CẤP ĐIỆN
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ nhà lớp học 2 tầng4công
2Lắp đặt đèn tuýp led máng đôi phản quang 36W 1,2m40bộ
3Lắp đặt đèn tuýp led máng đơn phản quang 36W 1,2m16bộ
4Đèn led D300 28W10bộ
5Đèn treo tường 28W1bộ
6Lắp đặt quạt điện-Quạt trần32cái
7Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường24cái
8Tủ điện tổng 600x450x2001cái
9Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x1501cái
10Tủ điện phòng3-6modul8cái
11Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi48cái
12Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 22cái
13Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 316cái
14Công tắc đảo chiều 1 hạt2cái
15Đế âm tường68cái
16Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 120A1cái
17Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A2cái
18Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A8cái
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A8cái
20Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A32cái
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2150m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm230m
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2100m
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2420m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2510m
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2800m
27Ống gen bảo vệ dây dẫn D201.250m
28Ống gen bảo vệ dây dẫn D3292m
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 100x100mm90hộp
H PHẦN LẮP ĐẶT BÌNH CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZL46cái
2Lắp đặt bình chữa cháy MT36cái
3Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy4cái
4Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC5cái
I CẢI TẠO PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90m0,486100m
2Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D902cái
3Lắp đặt cầu chắn rác D902cái
4Đai vít neo giữ ống30bộ
5Keo dán ống2hộp
J BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m5,411100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,376100m2
K HẠNG MỤC 2: NHÀ HIỆU BỘ
L CẢI TẠO PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa156,736m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên khuôn cửa gỗ42,19m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ cũ69,894m2
4Sửa chữa lại cửa (tận dụng cửa cũ nhà hiêu bộ và nhà lớp học 2 tầng 8 phòng tháo ra)77,817m2
5Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ120,007m2
6Lắp dựng cửa vào khuôn77,817m2 cấu kiện
7Tiền vật liệu hoa sắt cửa sổ lắp bổ sung bằng thép vuông đặc 12x126,23m2
8Lắp dựng hoa sắt cửa6,23m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ76,124m2
10Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6.38mm+khóa chốt và cả nhân công lắp đặt)41,017m2
M CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG, TRẦN
1Phá lớp vữa trát tường trong nhà467m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà117,305m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà291,73m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà495,888m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ16,444m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần519,266m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm69,156m2
8Phá dỡ lan can hành lang đã nứt, bong tróc3,584m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng cũ432,384m2
10Thuê ca máy đầm lại nền tầng 12ca máy
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75432,384m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x50031,773m2
13Xây tường hèm cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M752,134m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, vữa XM mác 755,149m3
15Đổ bê tông lanh tô vòm, đá 1x2, mác 2001,036m3
16Ván khuôn lanh tô vòm19,785m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô vòm, đường kính cốt thép 0,184100kg
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô vòm, đường kính cốt thép > 10mm1,232100kg
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75467m2
20Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75117,305m2
21Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7561,864m2
22Trát lanh tô ô văng, vữa XM mác 7530,149m2
23Trát hèm cửa, vữa XM M10049,529m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhà931,115m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà409,035m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần746,408m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ409,035m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.677,523m2
29Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ28,495m3
N CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG:
1Gia công lan can (Thanh ngang 80x80x3;Thanh đứng 20x20x1,4))0,529tấn
2Lắp dựng lan can hành lang34,656m2
3Sơn lan can hành lang37,485m2
O BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m4,653100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,807100m2
P CẤP ĐIỆN
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ nhà lớp học, hiệu bộ 2 tầng4công
2Lắp đặt đèn tuýp led máng đôi phản quang 36W 1,2m32bộ
3Đèn led D300 28W8bộ
4Đèn treo tường 28W2bộ
5Lắp đặt quạt điện-Quạt trần13cái
6Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường16cái
7Tủ điện tổng 600x450x2001cái
8Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x1501cái
9Tủ điện phòng3-6modul9cái
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi42cái
11Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 29cái
12Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 31cái
13Công tắc đảo chiều 1 hạt4cái
14Đế âm56cái
15Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A1cái
16Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75A2cái
17Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A9cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A9cái
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A29cái
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2120m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm230m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm280m
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2360m
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2450m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2600m
26Ống gen bảo vệ dây dẫn D201.000m
27Ống gen bảo vệ dây dẫn D3280m
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 100x100mm90hộp
Q PHẦN LẮP ĐẶT BÌNH CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZL46cái
2Lắp đặt bình chữa cháy MT36cái
3Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy4cái
4Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
6 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
7 Máy hàn nhiệt ≤ 2000W1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
10 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->