Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 14:08:00 đến ngày 2021-08-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,746,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| B | CẢI TẠO PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 280,854 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép đã han gỉ | 1,257 | tấn | |
| 3 | Đục tẩy dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 158,108 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ | 3,162 | m3 | |
| 5 | Láng mái, sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 126,636 | m2 | |
| 6 | Chống thấm sê nô mái bằng tấm nhựa Polime thi công bằng khò đốt | 158,108 | m2 | |
| 7 | Vật liệu mới xà gồ mái mạ kẽm C100x50x10x2 | 1.256,565 | kg | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2.0 | 1,257 | tấn | |
| 9 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm | 280,854 | m2 | |
| C | CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG, TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 694,416 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 609,549 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 36,784 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần | 615,58 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 172,375 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường lan can hành lang | 6,09 | m3 | |
| 7 | Xây chèn hèm cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 3,126 | m3 | |
| 8 | Xây ốp cột bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 18,024 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô vòm, đá 1x2, mác 200 | 2,056 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn lanh tô vòm | 39,243 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô vòm, đường kính cốt thép | 0,434 | 100kg | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô vòm, đường kính cốt thép > 10mm | 2,451 | 100kg | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 694,416 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 609,549 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột,và hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 320,592 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | 615,58 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 232,174 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 660,266 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 609,549 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.168,346 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 609,549 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.828,612 | m2 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ | 48,665 | m3 | |
| D | CẢI TẠO PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 185,792 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 476,8 | m | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 86,24 | m2 | |
| 4 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6.38mm+khóa chốt và cả nhân công lắp đặt) | 99,68 | m2 | |
| 5 | Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6.38mm+khóa chốt và cả nhân công lắp đặt) | 26,304 | m2 | |
| 6 | Tiền vật liệu hoa sắt cửa sổ lắp bổ sung bằng thép vuông đặc 12x12 | 13,44 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,44 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,68 | m2 | |
| E | CẢI TẠO PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 604,316 | m2 | |
| 2 | Thuê ca máy đầm lại nền tầng 1 | 2 | ca máy | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500 vữa XM mác 75 | 604,316 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120X500 | 34,15 | m2 | |
| F | CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Gia công lan can hành lang (tay vịn ngang trên 80x80x3mm; thanh đứng 20x20x1.4mm) | 0,948 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can hành lang | 61,176 | m2 | |
| 3 | Sơn lan can hành lang 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,921 | m2 | |
| G | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ nhà lớp học 2 tầng | 4 | công | |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led máng đôi phản quang 36W 1,2m | 40 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led máng đơn phản quang 36W 1,2m | 16 | bộ | |
| 4 | Đèn led D300 28W | 10 | bộ | |
| 5 | Đèn treo tường 28W | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 32 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 24 | cái | |
| 8 | Tủ điện tổng 600x450x200 | 1 | cái | |
| 9 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150 | 1 | cái | |
| 10 | Tủ điện phòng3-6modul | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 48 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 16 | cái | |
| 14 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | 2 | cái | |
| 15 | Đế âm tường | 68 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 120A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 32 | cái | |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 150 | m | |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 30 | m | |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 100 | m | |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 420 | m | |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 510 | m | |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 800 | m | |
| 27 | Ống gen bảo vệ dây dẫn D20 | 1.250 | m | |
| 28 | Ống gen bảo vệ dây dẫn D32 | 92 | m | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 100x100mm | 90 | hộp | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | 5 | cái | |
| I | CẢI TẠO PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90m | 0,486 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D90 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | 2 | cái | |
| 4 | Đai vít neo giữ ống | 30 | bộ | |
| 5 | Keo dán ống | 2 | hộp | |
| J | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,411 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,376 | 100m2 | |
| K | HẠNG MỤC 2: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| L | CẢI TẠO PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 156,736 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên khuôn cửa gỗ | 42,19 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ cũ | 69,894 | m2 | |
| 4 | Sửa chữa lại cửa (tận dụng cửa cũ nhà hiêu bộ và nhà lớp học 2 tầng 8 phòng tháo ra) | 77,817 | m2 | |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,007 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 77,817 | m2 cấu kiện | |
| 7 | Tiền vật liệu hoa sắt cửa sổ lắp bổ sung bằng thép vuông đặc 12x12 | 6,23 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,23 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,124 | m2 | |
| 10 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6.38mm+khóa chốt và cả nhân công lắp đặt) | 41,017 | m2 | |
| M | CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG, TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 467 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 117,305 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | 291,73 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | 495,888 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | 16,444 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | 519,266 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm | 69,156 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ lan can hành lang đã nứt, bong tróc | 3,584 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng cũ | 432,384 | m2 | |
| 10 | Thuê ca máy đầm lại nền tầng 1 | 2 | ca máy | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 432,384 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 | 31,773 | m2 | |
| 13 | Xây tường hèm cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 2,134 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, vữa XM mác 75 | 5,149 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô vòm, đá 1x2, mác 200 | 1,036 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn lanh tô vòm | 19,785 | m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô vòm, đường kính cốt thép | 0,184 | 100kg | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô vòm, đường kính cốt thép > 10mm | 1,232 | 100kg | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 467 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 117,305 | m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 61,864 | m2 | |
| 22 | Trát lanh tô ô văng, vữa XM mác 75 | 30,149 | m2 | |
| 23 | Trát hèm cửa, vữa XM M100 | 49,529 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 931,115 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 409,035 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 746,408 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 409,035 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.677,523 | m2 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ | 28,495 | m3 | |
| N | CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Gia công lan can (Thanh ngang 80x80x3;Thanh đứng 20x20x1,4)) | 0,529 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can hành lang | 34,656 | m2 | |
| 3 | Sơn lan can hành lang | 37,485 | m2 | |
| O | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,653 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,807 | 100m2 | |
| P | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ nhà lớp học, hiệu bộ 2 tầng | 4 | công | |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led máng đôi phản quang 36W 1,2m | 32 | bộ | |
| 3 | Đèn led D300 28W | 8 | bộ | |
| 4 | Đèn treo tường 28W | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 13 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 16 | cái | |
| 7 | Tủ điện tổng 600x450x200 | 1 | cái | |
| 8 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150 | 1 | cái | |
| 9 | Tủ điện phòng3-6modul | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 42 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 1 | cái | |
| 13 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | 4 | cái | |
| 14 | Đế âm | 56 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75A | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | 9 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 9 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 29 | cái | |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 120 | m | |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 30 | m | |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 80 | m | |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 360 | m | |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 450 | m | |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 600 | m | |
| 26 | Ống gen bảo vệ dây dẫn D20 | 1.000 | m | |
| 27 | Ống gen bảo vệ dây dẫn D32 | 80 | m | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 100x100mm | 90 | hộp | |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | 5 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | ≤ 2000W | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi