Gói thầu: SCL2021-3MR-01: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và Vật tư thiết bị phục vụ Trung tu hệ thống tuabin - máy phát NMNĐ DH3MR
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-3MR-01: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và Vật tư thiết bị phục vụ Trung tu hệ thống tuabin - máy phát NMNĐ DH3MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700091 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 của NMNĐ DH3MR |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 14:13:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,402,789,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.720.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - “01 hợp đồng lắp đặt hoặc đại tu/ trung tu tuabin và máy phát cho tổ máy có công suất ≥ 600 MW của Nhà máy Nhiệt điện đốt than/khí có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp vật tư cơ/điện giá trị tối thiểu 3.000.000.000 VNĐ .hoặc 01 hợp đồng cung cấp vật tư cơ/điện và dịch vụ (lắp đặt hoặc Đại tu/ trung tu tuabin có công suất ≥ 600 MW ) của Nhà máy Nhiệt điện đốt than/khí có tổng giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VNĐ” trong đó giá trị dịch vụ tối thiểu là 5.800.000 VNĐ và giá trị cung cấp hàng hóa tối thiểu 3.000.000 VNĐ .- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh.Nhà thầu cần phải gửi kèm theo các chứng từ liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau: Biên bản thanh quyết toán; hóa đơn thanh quyết toán; ... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình- Số lượng: 01 (một) người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp, cơ khí/chế tạo máy/Điện/Tự động hóa.Đã chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đại tu hoặc trung tu ( có thực hiện công tác tháo lắp roto máy phát) hoặc lắp đặt, sửa chữa bao gồm bản thể tuabin, máy phát cho tổ máy có công suất ≥ 600 MW.Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu liên quan khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật-04 người phần cơ khí-03 người phần điện-02 người phần C&I |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo máy, điện, tự động hóaĐã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng đại tu hoặc trung tu, sửa chữa bao gồm bản thể tuabin, máy phát cho tổ máy có công suất ≥ 600 MW hoặc ít nhất 01 công trình đại tu tuabin - máy phát có công suất tổ máy ≥ 300 MWCông chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định-04 người phần cơ khí: ( gồm 01 người chuyên về van áp lực , 01 người chuyên về van an toàn, 01 người chuyên về tháo lắp bơm, 01 người chuyên về gia công phục hồi)-03 người phần điện ( gồm 01 người chuyên về nhất thứ, 01 người chuyên về nhị thứ, 01 người chuyên về đo lường và điều khiển)-02 người phần C&I |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn (HSE) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận huấn luyện HSE của cơ quan có chức năngTham gia tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin hơi - máy phát nhiệt điệnCông chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE) tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng-04 người phần cơ khí;-03 người phần điện-02 người phần C&I |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên, chuyên ngành như sau:- Điện: ≥03 người- Cơ khí, Nhiệt: ≥04 người- Tự động hóa: ≥02 ngườiĐã từng làm tổ trưởng 01 hợp đồng đại tu hoặc trung tu , sửa chữa bao gồm bản thể tuabin, máy phát cho tổ máy có công suất ≥ 600 MW hoặc ít nhất 01 công trình đại tu tuabin - máy phát có công suất tổ máy ≥ 300 MWCông chứng văn bằng Trình độ trung cấp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên.chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phụ trách tháo, lắp máy phát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên gia của nhà sản xuất máy phát có công suất ≥ 600MW. Ưu tiên các chuyên gia của nhà sản xuất máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR.- Có Kinh nghiệm tháo, lắp, cân tâm máy phát máy phát có công suất từ 600MW trở lên, nắm rõ các tiêu chuẩn thông số lắp đặt, thay thế của máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phụ trách đánh giá, xử lý rotor, stator máy phát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên gia của nhà sản xuất máy phát có công suất ≥ 600MW. Ưu tiên các chuyên gia của nhà sản xuất máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR.- Có Kinh nghiệm phụ trách đánh giá, xử lý rotor, stator máy phát có công suất từ 600MW trở lên, nắm rõ các tiêu chuẩn kiểm tra đánh giá rotor, stator của máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phụ trách đánh giá các chi tiết về cơ khí như bợ trục, chèn dầu, chèn Hydro.. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên gia của nhà sản xuất máy phát có công suất ≥ 600MW. Ưu tiên các chuyên gia của nhà sản xuất máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR.- Có Kinh nghiệm phụ trách đánh giá các chi tiết về cơ khí như bợ trục, chèn dầu, chèn Hydro máy phát có công suất từ 600MW trở lên, nắm rõ các tiêu chuẩn kiểm tra đánh giá, thay thế các chi tiết về cơ khí của máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phụ trách Commissioning và kiểm tra, đánh giá rỏ rỉ máy phát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên gia của nhà sản xuất máy phát có công suất ≥ 600MW. Ưu tiên các chuyên gia của nhà sản xuất máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR.- Có Kinh Nghiệm Commissioning, kiểm tra, đánh giá rỏ rỉ máy phát trước và sau khi tháo máy phát có công suất từ 600MW trở lên, nắm rõ các tiêu chuẩn kiểm tra đánh giá Commissioning và rỏ rỉ của máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cảo vòng bi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Bộ đồng hồ so phục vụ căn tâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy gia nhiệt vòng bi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị cân van an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kích thủy lực 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đo độ rung, nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng tay 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Bộ tháo khớp nối chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ căn tâm chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Pa lăng 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đo khí Hydro | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đội thủy lực 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy nội soi đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài rà van | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện 30kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy lọc dầu ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Bộ đồng hồ so phục vụ căn tâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Máy gia nhiệt vòng bi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy mở bu lông bằng khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Thiết bị cân van an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đo độ rung, nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Kích thủy lực 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy gia nhiệt bu lông loại 845W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Kích thủy lực 75 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 26-Kích thủy lực 70 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 27-Bộ tháo khớp nối chuyên dùng cho tuabine máy phát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Bộ căn tâm chuyên dùng cho tuabine máy phát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy bắn cát oxit nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy nội soi đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy mài rà van | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Hợp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Hợp bộ thí nghiệm đo tg(gama) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 36-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 37-Máy lọc dầu ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 38-Máy thử cao thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 39-Máy chụp sóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 40-Mê gôm mét 5000V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 41-Máy tạo dòng điện lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 42-Máy đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 43-Máy kiểm tra chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 44-Lò nung kiểm tra nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 45-Đồng hồ vạn năng số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 46-Mega Ohm meter 1000V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 47-Máy đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 48-Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 49-Palang tay 0.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 50-Palang tay 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 51-Palang tay 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 52-Palang tay 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 53-Bộ thí nghiệm cao áp AC cho máy phát 680MW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 54-Bộ thí nghiệm cao áp DC cho máy phát 680MW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 55-Máy bơm áp lực nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 56-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 57-Máy xiết bulong thủy lực dãy lực momen xoắn 260- 2600Nm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 58-Máy mày cầm tay 1200 W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 59-Máy đo lưu lượng gió cho rotor máy phát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 60-Máy mày cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 61-Máy đo khí Hydro | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2021-3MR-01: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và Vật tư thiết bị phục vụ Trung tu hệ thống tuabin - máy phát NMNĐ DH3MR Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Trung tu Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 Mở rộng năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2021 của NMNĐ DH3MR |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | * Tài liệu chứng minh có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. * Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. * Tài liệu chứng minh năng lực nhận sự chủ chốt của Nhà thầu. * Giải pháp kỹ thuật sửa chữa. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa Nhà Thai Building, Khối Nhà A, Lô E2 số 22 Đường Dương Đình Nghệ, Phường Trung Hòa Quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16,17,18) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải + Địa chỉ: Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: (0294) 3923 222 Fax: (0294) 3923 243 + Đại diện là ông: Nguyễn Văn Thú. + Chức vụ: Giám đốc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải, điện thoại: 0294.3923.013 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 – Tòa Nhà Thai Building, Khối Nhà A, Lô E2 số 22 Đường Dương Đình Nghệ, Phường Trung Hòa Quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16,17,18) (ĐT: 024.730.89.789) |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BJF | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 2 | Bảo dưỡng thanh cái EMCC 33BMB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 3 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái EMCC 33BMB và thiết bị phụ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 3 | |
| 4 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái EMCC 33BMB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 30 | |
| 5 | Thí nghiệm các PT của ngăn tủ PT thanh cái EMCC 33BMB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 4 | |
| 6 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt không khí thanh cái EMCC 33BMB (Vamp57) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 7 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái EMCC 33BMB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 3 | |
| 8 | Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái EMCC 33BMB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 62 | |
| 9 | Thí nghiệm ATS của thanh cái EMCC 33BMB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 10 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ TU (VAMP57) thanh cái 33BMA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 11 | Thí nghiệm relay hòa đồng bộ Máy phát Diezel | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 12 | Bảo dưỡng thanh cái 33BMA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 13 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BMA và thiết bị phụ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 5 | |
| 14 | Thí nghiệm các PT của thanh cái 33BMA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 15 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BMA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 5 | |
| 16 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 33BMA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 17 | Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái 33BMA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 7 | |
| 18 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BMA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 19 | Thí nghiệm các PT của ngăn tủ PT thanh cái 33BMA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 20 | Bảo dưỡng Hệ thống các máy tính vận hành DCS | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 21 | Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống các máy tính kỹ thuật DCS | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 12 | |
| 22 | Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống các switch mạng Ovation | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | |
| 23 | Bảo dưỡng kiểm tra Hệ thống điều khiển turbine DEHC | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | |
| 24 | Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống Giám sát bảo vệ Turbine chính | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 2 | |
| 25 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống giám sát độ rung các động cơ lớn tổ máy VMS | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 2 | |
| 26 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 1/51 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | tủ | 5 | |
| 27 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 2/52 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 5 | |
| 28 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 3/53 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 5 | |
| 29 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 4/54 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 5 | |
| 30 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 5/55 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 5 | |
| 31 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 10/60 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 5 | |
| 32 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 11/61 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 5 | |
| 33 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 12/62 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | |
| 34 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 13/63 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 3 | |
| 35 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 14/64 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 5 | |
| 36 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 15/65 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | |
| 37 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 16/66 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | |
| 38 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 17/67 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 5 | |
| 39 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 18/68 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 5 | |
| 40 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 19/69 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 41 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 20/70 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 42 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 21/71 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 3 | |
| 43 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 22/72 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 3 | |
| 44 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 23/73 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 45 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 24/74 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 46 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 25/75 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 5 | |
| 47 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 6/56 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 5 | |
| 48 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 7/57 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | |
| 49 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 8/58 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | |
| 50 | kiểm tra bảo dưỡng Drop 9/59 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 3 | |
| 51 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ cáp AI | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 52 | Chuyên gia phụ trách tháo, lắp máy phát | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngày | 44 | Chuyên gia |
| 53 | Chuyên gia phụ trách đánh giá, xử lý rotor, stator máy phát | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngày | 11 | |
| 54 | Chuyên gia phụ trách đánh giá các chi tiết về cơ khí như bợ trục, chèn dầu, chèn Hydro.. | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngày | 6 | |
| 55 | Chuyên gia phụ trách Commissioning và kiểm tra, đánh giá rỏ rỉ máy phát | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngày | 14 | |
| 56 | UT tools rental ; Rotor NDT ( for retaining ring UT) | UT tools rental ; Rotor NDT ( for retaining ring UT) | Bộ | 1 | Công cụ dụng cụ thuê |
| 57 | Bộ dụng cụ siêu âm | Bộ dụng cụ siêu âm rotor máy phát (Rotor NDT ( for retaining ring UT) ) | Bộ | 1 | Cho thuê |
| 58 | Bộ gioăng làm kín (spare part Kits) | + Item #3: Gasket flexitallic, material: Graphite/300 SS, SL: 03 PCS+ Item #5: Plug seal, material: Teflon, SL: 01 PCS+ Item #8: Gasket flexitallic, material: Graphite/300 SS, SL: 01 PCS+ Item #16: Packing set, material: teflon, SL: 01 set. | Bộ | 2 | Sử dụng cho van điều chỉnh tái tuần hoàn bơm cấp tuabin. Size: 6x6” Angle valve, Pressure class: 3000 STD INT ASME. Model No: 100DR-3000, design press/design temp: 399 bara/200 độ C. Drawing no: G534001. Manufacture: DRAG VALVE-Korea |
| 59 | Bộ gioăng làm kín (spare parts kits) | + Item #1/6: seal – 01 set+ Item #1/8: seal – 01 set+ Item #1/16: packing ring – 01 set | Bộ | 1 | Sử dụng cho van điều chỉnh phun giảm ôn HP-Bypass. Type: WRD 30.200/200.113, B&R No: 921 40 085, Drawing no: 3-18-11363. Inlet Pressure: 345 bar g, Temp: 300 độ C, Tag No: 33LAE10AA001, Manufacture: BOPP & REUTHER Sicherheits-und Regelarmaturen GmbH Mannheim/ GERMANY |
| 60 | Bộ gioăng làm kín | Bộ gioăng làm kín theo thông số van (DN: 25mm, Class: 300 Socket weld, Model No: 88-21134, Serial No: E-17-007062, Tag No: 33LCA36AA001) | Bộ | 1 | Sử dụng cho van điều khiển khí nén HT hơi tự dùng. Model No: 88-21134, Serial No: E-17-007062, Tag No: 33LCA36AA001, Manufacture: Masoneilan control valve (GE Oil & Gas) |
| 61 | Bộ gioăng làm kín | + Item #1/6: seal – 01 set+ Item #1/8: seal – 01 set+ Item #1/16: packing ring – 01 set | Bộ | 1 | Sử dụng cho van chặn phun giảm ôn HP-Bypass. Type: WAD 40.200/200.113, B&R No: 921 40 085, Drawing no: 3-18-11364, Inlet Pressure: 345 bar g, Temp: 300 độ C, Tag No: 33LAE10AA301, Manufacture: BOPP & REUTHER Sicherheits-und Regelarmaturen GmbH Mannheim/ GERMANY) |
| 62 | Gioăng chì | Gioăng chì ("KE#304/FG ASME B16.20 150LB-20""(Ø500x525x575x606) t=4.5mm" | Cái | 6 | Bơm tăng áp của bơm cấp |
| 63 | Gioăng chì (Metal spiral gasket) | Gioăng chì (Metal spiral gasket), DN: 500, Pn: 4Mpa (Ø628x566x530x518x4.5mm) | Cái | 1 | Van an toàn bình khử khí |
| 64 | Gioăng chì (Metal spiral gasket) | Gioăng chì (Metal spiral gasket), DN: 600, Pn: 1.2Mpa (Ø695x666x630x618x4.5mm) | Cái | 2 | Bình khử khí |
| 65 | Gioăng chì (Metal spiral gasket) | Gioăng chì (Metal spiral gasket), KE#304/FG ASME B16.20 300LB16" (Ø400x422x464x540, t=4.5mm | Cái | 3 | Đầu hút bơm cấp |
| 66 | Gioăng làm kín (Gasket bộ trao đổi nhiệt dạng tấm) | Sử dụng cho bộ trao đổi nhiệt nước – nước dạng tấmSerial No: 108739-1, Item 8, vật liệu: NBR, Mã thiết kế: ASME-SEC-VIII-DIV.1.EDITION-2013, Volume Hot side: 1915.2L, Volume cold side: 1927.8L, Hydrotest pressure: 12.75 Bar (g), Drawing Number: 108739-GAD-001. Nsx: Tranter Heat Exchangers 'Beijing' Co.ltd | Cái | 100 | |
| 67 | Gioăng làm kín (Spiral wound gasket) | Size: 1", class #150 Ø67x48x32x27xt4.5mm | Cái | 2 | |
| 68 | Gioăng làm kín (Spiral wound gasket) | Size: 1.1/2", class #150 Ø86x70x54x45xt4.5mm | Cái | 2 | |
| 69 | Gioăng làm kín (Spiral wound gasket) | Size: 10", class #150Ø340x137x287x268xt4.5mm | Cái | 3 | |
| 70 | Gioăng làm kín (Spiral wound gasket) | Size: 3", class #600 Ø146x120x102x92xt4.5mm | Cái | 1 | |
| 71 | Gioăng làm kín (Spiral wound gasket) | Size: 3", class #900 Ø165x120x102x92xt4.5mm | Cái | 1 | |
| 72 | Gioăng làm kín (Spiral wound gasket) | Size: 4", class #150 Ø171x149x130x117xt4.5mm | Cái | 4 | |
| 73 | Gioăng làm kín (Spiral wound gasket) | Size: 4", class #300 Ø178x149x130x117xt4.5mm | Cái | 1 | |
| 74 | Gioăng làm kín (Spiral wound gasket) | Size: 6", class #150 Ø219x209x184x171xt4.5mm | Cái | 3 | |
| 75 | Gioăng làm kín (Spiral wound gasket) | Size: 8", class #300 Ø308x264x233x216xt4.5mm | Cái | 3 | |
| 76 | Gioăng làm kín (Vật liệu gioăng không amiăng) | Kích thước: ID36"xOD46"x T1/8". (Sử dụng ống: 36", 150LB, ASME B16.47) | Cái | 4 | |
| 77 | Gioăng làm kín cho manhole bình gia nhiệt cáo áp số 2 (Manhole gasket for High pressure heater) | Theo thông số bình gia nhiệt cao áp số 2 có manhole DN: 420, Pn: 34.8MPa, Serial No: W1915046N, Drawing No: 64FN412PH | Bộ | 1 | |
| 78 | Gioăng làm kín van | Sử dụng cho van bướm DN800, nhiệt độ: 85 độ C, áp suất: 2 MPa. | Cái | 4 | |
| 79 | Phốt (oil seal) | Ref.no: 532; Material: Rubber NBR | Cái | 1 | Sử dụng cho bơm dầu chèn. NSX: Kosaka three spindle screw pump, Type: GH-R1T-259; Capacity: 300 l/min; Speed: 1500rpm; Disch. Press: 10 bar; Mass: 445kg; Suc.press: 0.7/2.5 bar; Date: jun-2016; Serial no: P3-37050-1. Drawing no: GHS037050 |
| 80 | Piston cân bằng (Balance Piston) | Ref.no: 256, Material: SUJ2 | Cái | 2 | |
| 81 | Vòng bi (Ball bearing) | Ref.no: 540, Material: Bearing steel SUJ2 | Cái | 1 | |
| 82 | bạc lót (Bearing seat) | Ref.no: 255, Material: Phosphar bronze CAC502A | Cái | 1 | |
| 83 | Gioăng (Gasket) | Ref.no: 802, Material: Copper plate C121P | Cái | 1 | |
| 84 | Oring | Ref.no: 230; Material: Rubber NBR | Cái | 1 | |
| 85 | Oring | Ref.no: 31; Material: Rubber NBR | Cái | 1 | |
| 86 | Oring | Ref.no: 32; Material: Rubber NBR | Cái | 1 | Sử dụng cho bơm dầu chèn. NSX: Kosaka three spindle screw pump, Type: GH-R1T-259; Capacity: 300 l/min; Speed: 1500rpm; Disch. Press: 10 bar; Mass: 445kg; Suc.press: 0.7/2.5 bar; Date: jun-2016; Serial no: P3-37050-1. Drawing no: GHS037050 |
| 87 | Oring | Ref.no: 522; Material: Rubber NBR | Cái | 1 | |
| 88 | Mechanical seal (chèn cơ khí) | Ref.no: 520 | Bộ | 1 | |
| 89 | Thrust seat (gối chặn) | Ref.no: 257, Material: Phosphar bronze CAC502A | Cái | 2 | |
| 90 | Oring | Ref.no: 71; Material: Rubber NBR | Cái | 2 | |
| 91 | Bộ seal phục vụ công tác sửa chữa (Repair kits) | Theo thông số bộ lọc đầu thoát bơm dầu điều khiển HP bypass P/n: 01261008 (Model: DFDK BH/HC 30 QLB 10 C 1.0) | Bộ | 2 | |
| 92 | Gioăng chì dạng tấm có lõi thép | Loại: Statotherm SSTC 9592/MP; KT: 1000 x 1000 x 3mm | Tấm | 3 | |
| 93 | Bộ seal phục vụ công tác sửa chữa (Repair kits) | Theo thông số bơm Mode: 0F5M20V1N2N5DM002E, Part no: 3127894, Qn: 15 l/min, Sn: 0716-1-0855/00-04), NSX: Hydac | Bộ | 1 | |
| 94 | Cao su tấm | Kích thước: 1500x2000x3mm | m2 | 7,4 | |
| 95 | Cao su tấm | Kích thước:10mx1.5mx6mm | M2 | 10 | |
| 96 | Tấm cao su chịu dầu | Kích thước: 10000x1000x5mm | Tấm | 4 | |
| 97 | Cao su tấm chịu dầu | Kích thước: 1000x2000x5mm | M2 | 2 | |
| 98 | Cao su tấm chịu dầu | Kích thước: 1500 x 2000x3mm | M2 | 3 | |
| 99 | Cao su tấm EPDM | Kích thước: 1500 x 2000x3mm | M2 | 3 | |
| 100 | Cao su tấm NBR | Kích thước: 1500 x 2000x1mm | M2 | 7,5 | |
| 101 | Cao su tấm NBR | Kích thước: 2000 x 2000x5mm | M2 | 4 | |
| 102 | Chèn tết (Packing) | Index No.1 | Cái | 24 | Sử dung cho bơm chân không bình ngưng. Drawing 15-0434C, Size: AT1006. NSX: NASH |
| 103 | Chèn tết (Packing) | Index No.1-1 | cái | 12 | |
| 104 | Gioăng (Gasket) | Index No.529-3 | cái | 3 | |
| 105 | Gioăng (Gasket) | ID449.3xOD596.9, class 300, tiêu chuẩn ASME B16.20 | Cái | 4 | |
| 106 | Lõi lọc | Mode: 0F5M20V1N2N5DM002E, Part no: 3127894, Qn: 15 l/min, Sn: 0716-1-0855/00-04 | Cái | 1 | |
| 107 | Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh | M16x100. Vật liệu SUS316 | Bộ | 4 | |
| 108 | Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh | M6x30 mmVật liệu SUS316 | Bộ | 36 | |
| 109 | Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh | M8x20 mm, cấp bền 8.8 | Bộ | 160 | |
| 110 | Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh | M8x30 mm Vật liệu SUS316 | Bộ | 36 | |
| 111 | Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh | M16x80 mm Cấp bền: 8.8, mạ kẽm | Bộ | 10 | |
| 112 | Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh | M12x40 mm Cấp bền: 8.8, mạ kẽm | Bộ | 10 | |
| 113 | Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh | M12x40 mm, loại 8.8 | Bộ | 20 | |
| 114 | Bộ bảo vệ lõi rotor máy phát (CORE PROTECTOR ) | Số bản vẽ 2KC117633P069 | Bộ | 1 | Sử dụng cho máy phát Toshiba 680MWType: TAKSSERIAL No: 1515013; Year of manufacture: 2016 |
| 115 | Lõi lọc | Model: DFDK BH/HC 30 QLB 10 C 1.0 | Cái | 4 | |
| 116 | Lõi lọc dầu tuabin chính | Mã lõi lọc:CC-31402-N2N, loại: coalescor filter, Model: CA-06, Vật liệu lọc: Cotton, Lưu lượng: 6000 L/h, Cấp lọc: 2micron | Cái | 2 | |
| 117 | Lõi lọc | Catridge BDE 400 X 2 W 0.0, P/n: 01299654 | Cái | 2 | |
| 118 | Lưới inox 316L | Kích thước ô lưới: 10x10mm, Đường kính sợi lưới: 2mm, Khổ lưới: 30000x1200x2mm | M2 | 72 | |
| 119 | Lưới lọc Inox | Lưới lọc Inox 30Mesh, khổ rộng 1.2m | m | 1 | |
| 120 | Lưới lọc tinh | Lưới lọc Inox Mesh30, kích thước sợi 0.3mm, vật liệu inox 304, Khổ lưới 1200x6000mm | M2 | 40 | |
| 121 | Lưới lọc tinh | Mesh lưới 50, kích thước sợi 0.24mm, vật liệu inox 304, Khổ lưới 1200x6000mm | M2 | 7,2 | |
| 122 | Dầu | Dầu 888-46 | Lít | 410 | Trạm dầu bypass cao áp/hạ áp |
| 123 | Mỡ bôi trơn chịu nhiệt | Molykote NLGI1 - P37, 0,5 kg/ hộp | Hộp | 6 | |
| 124 | Mỡ bôi trơn | Gadus S2V220-2 18 Kg/Xô | Kg | 36 | |
| 125 | Mỡ bôi trơn | Gadus S2 V100 -2 18 Kg/Xô | Kg | 18 | |
| 126 | Mỡ bôi trơn | Gadus S2 V220-3 18kg/xô | kg | 18 | |
| 127 | Mỡ bôi trơn | Gadus S2 V100 -318kg/xô | kg | 36 | |
| 128 | Mỡ chịu nhiệt | Molykote 650oC 454g/hộp | Hộp | 4 | |
| 129 | Mỡ bôi trơn | LGHP 2/1 1kg/hộp | Hộp | 6 | |
| 130 | Mỡ bôi trơn | LGHP 2/1 (loại 1kg/hộp) | Hộp | 40 | |
| 131 | Mỡ tiếp xúc điện | CONTACTAL HPG 140174 EPMF 1kg/hộp | Hộp | 8 | |
| 132 | Mỡ tiếp xúc điện | NB52 (400g) | Hộp | 32 | |
| 133 | Shim | Kích thước: 305x2540x0.05mmVật liệu: Inox 304 | Cuộn | 1 | |
| 134 | Shim | Kích thước: 305x2540x0.1mmVật liệu: Inox 304 | Cuộn | 1 | |
| 135 | Shim | Kích thước: 305x2540x0.2 mmVật liệu: Inox 304 | Cuộn | 1 | |
| 136 | Shim | Kích thước: 305x2540x0.5 mmVật liệu: Inox 304 | Cuộn | 1 | |
| 137 | Teflon | Kích thước: 1000x1000x2 mm | m2 | 5 | |
| 138 | Teflon: | Kích thước: 1000x1000x3 mm | m2 | 10 | |
| 139 | Van Bướm (loại ép chặt giữa 2 mặt bích) | DN:150, PN:1.6MPa, Type: Z011-GMX, Thân: gang cầu (GGG 40), Trục: thép không rỉ (1,4104), gioăng làm kín bằng cao su, Khoảng cách 2 mặt bích 65mm, Điều khiển bằng tay quay có kèm hộp giảm tốc, Môi trường làm việc: Nước biển | Cái | 2 | Sử dụng cho van tay đầu thoát và van tay đường ống góp chung bơm rửa lưới quay rác. Type: Z011-GMX, Thân: gang cầu (GGG 40), Trục: thép không rỉ (1,4104). NSX: EBRO |
| 140 | Van màng | Size: 25mm, Pn: 1.0MPa, Model: Flo3001P10-0025W4RHD, Serial No: AG1002-031-005, Body: WCB, Lning: F40, Diaphragm: EPDM or PTFE | Cái | 4 | Sử dụng cho van tay nhất thứ nhị thứ đầu hút/thoát bơm châm acid HT làm sạch nước ngưng. Model: Flo3001P10-0025W4RHD, Serial No: AG1002-031-005, Body: WCB, Lning: F40, Diaphragm: EPDM or PTFE, Nsx: DURKEN |
| 141 | Vòng chặn dầu gối đỡ theo thông số bơm (Condensate Make Up Water Pump) | Theo thông số bơm có Model: EDS200-640G-A, Serial No: 15858005, NSX: Dalian Deep Blue Pump Co.,ltd | Bộ | 1 | |
| 142 | Xích truyền động 3 dãy | Mã xích ANSI: 100/3R. Bước xích: P= 31.75mm. Độ rộng trong con lăn: W=19.05mm. Đường kính con lăn: D=19.05mm. Đường kính trục con lăn: d=9.52mm. | M | 12 | Sử dụng cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn |
| 143 | Băng keo (Adhensive tape Red) | Số bản vẽ: 4KC138122P106 (Vật tư MF Toshiba) | Bộ | 3 | |
| 144 | Deer brush | 25mm ; Số bản vẽ 4KC138122P104 | Bộ | 3 | |
| 145 | Dung môi pha loãng sơn | Thiner No.17:- quy cách: 20 lít/thùng | Lít | 440 | |
| 146 | Lõi lọc (Element (filter)) | Số bản vẽ K6W036062P001 | Bộ | 57 | Sử dụng cho máy phát Toshiba 680MWType: TAKSSERIAL No: 1515013; Year of manufacture: 2016 |
| 147 | Phụ kiện cho bộ lọc của máy phát (Element (make up)) | Số bản vẽ K6W036062P00 | Bộ | 6 | |
| 148 | Keo nhựa epoxy | Epoxy resin: TV82623 | Bộ | 1 | |
| 149 | Gioăng máy phát (Gasket ) | Số bản vẽ 2KC117633P042 | Bộ | 1 | |
| 150 | Gioăng (Gasket ( for extraction tank manhole)) | Số bản vẽ Q1FGA01T450R 6E | Bộ | 2 | |
| 151 | Gioăng (Gasket ( for extraction tank)) | Số bản vẽ Q1FGJ10K250G 4P | Bộ | 1 | |
| 152 | Gioăng (Gasket ( for float trap covers)) | Số bản vẽ 4KC102170 | Bộ | 1 | |
| 153 | Gioăng (Gasket (for Msop)) | Số bản vẽ 3KC124739G001 | Bộ | 1 | |
| 154 | Gioăng (Gasket (Generator periodic inspection assembly)) | Số bản vẽ 2KC117633P002 | Bộ | 4 | |
| 155 | Gioăng (Gasket (Generator periodic inspection assembly)) | Số bản vẽ 2KC117633P003 | Bộ | 4 | |
| 156 | Gioăng (Gasket (Generator periodic inspection assembly)) | Số bản vẽ 2KC117633P005 | Bộ | 2 | |
| 157 | Gioăng (Gasket (Generator periodic inspection assembly)) | Số bản vẽ 2KC117633P008 | Bộ | 1 | |
| 158 | Gioăng (Gasket (Generator periodic inspection assembly)) | Số bản vẽ 2KC117633P010 | Bộ | 1 | |
| 159 | Gioăng (Gasket (Generator periodic inspection assembly)) | Số bản vẽ 2KC117633P011 | Bộ | 4 | |
| 160 | Gioăng (Gasket (Generator periodic inspection assembly)) | Số bản vẽ 2KC117633P023 | Bộ | 4 | |
| 161 | Gioăng (Gasket (Generator periodic inspection assembly)) | Số bản vẽ 2KC117633P024 | Bộ | 4 | |
| 162 | Gioăng cho bộ làm mát H2 máy phát GASKET (H2 Gas clooler) | Số bản vẽ 2KC117633P004 ) | Bộ | 4 | |
| 163 | Gioăng cho bộ làm mát H2 máy phát GASKET (H2 Gas clooler) | Số bản vẽ 2KC117633P021 | Bộ | 4 | |
| 164 | Gioăng cho bộ làm mát H2 máy phát GASKET (H2 Gas clooler) | Số bản vẽ 2KC117633P022 | Bộ | 4 | |
| 165 | Gioăng sử dụng cho đường ống dầu chèn máy phát GASKET (H2 Gas clooler) | Gasket 100A ; Số bản vẽ Q1FGA01T100R 6E | Bộ | 5 | |
| 166 | Gioăng sử dụng cho đường ống dầu chèn máy phát | Gasket 125A Số bản vẽ Q1FGJ10K125G 4P | Bộ | 4 | |
| 167 | Gioăng sử dụng cho đường ống dầu chèn máy phát | Gasket 250A ; Số bản vẽ Q1FGA01T250R 6E | Bộ | 4 | |
| 168 | Gioăng sử dụng cho đường ống dầu chèn máy phát | Gasket 65A ; Số bản vẽ Q1FGA01T065R 6E | Bộ | 4 | |
| 169 | Gasket sử dụng cho đường ống dầu chèn máy phát | Gasket 80A ; Số bản vẽ Q1FGA01T080R 6E | Bộ | 2 | |
| 170 | Chất làm cứng sử dụng cho stator máy phát(Hardener) | Chất làm cứng VTB2624 ; Số bản vẽ 4KC138122P103 | Bộ | 1 | |
| 171 | Hạt hút ẩm | Hạt hút ẩm silicagel 2-4mm blue | kg | 75 | |
| 172 | Vòng đệm (INS.COLLAR) | Số bản vẽ 2KC117633P034 | Bộ | 64 | Sử dụng cho máy phát Toshiba 680MWType: TAKSSERIAL No: 1515013; Year of manufacture: 2016 |
| 173 | Vòng đệm (INS.COLLAR) | Số bản vẽ 2KC117633P035 | Bộ | 2 | |
| 174 | Vòng đệm (INS.COLLAR) | Số bản vẽ 2KC117633P043 | Bộ | 12 | |
| 175 | Vòng đệm (INS.COLLAR) | Số bản vẽ 2KC117633P080 | Bộ | 28 | |
| 176 | Vòng đệm (INS.COLLAR) | Số bản vẽ 2KC117633P081 | Bộ | 38 | |
| 177 | Tắm chặn để sử dụng cho lắp đặt máy phát ( INS.PLATE) | Số bản vẽ 2KC117633P039 | Bộ | 1 | |
| 178 | Tắm chặn để sử dụng cho lắp đặt máy phát ( INS.PLATE) | Số bản vẽ 2KC117633P040 | Bộ | 1 | |
| 179 | Tắm chặn để sử dụng cho lắp đặt máy phát ( INS.PLATE) | Số bản vẽ 2KC117633P041 | Bộ | 2 | |
| 180 | Long đền (INS.WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P030 | Bộ | 28 | |
| 181 | Long đền (INS.WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P031 | Bộ | 38 | |
| 182 | Long đền (INS.WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P032 | Bộ | 12 | |
| 183 | Long đền (INS.WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P033 | Bộ | 66 | |
| 184 | Keo chèn hydro | Keo chèn hydro Tite-Seal Light Weight Gasket & Joint Sealing Compound (2,268Kg/hộp) | Hộp | 4 | |
| 185 | Keo | Lock tite ; Số bản vẽ 2KC117633P052 | Bộ | 1 | Sử dụng cho máy phát Toshiba 680MWType: TAKSSERIAL No: 1515013; Year of manufacture: 2016 |
| 186 | Long đền khóa (LOCK WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P047 | Bộ | 40 | |
| 187 | Long đền khóa (LOCK WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P048 | Bộ | 4 | |
| 188 | Long đền khóa (LOCK WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P049 | Bộ | 24 | |
| 189 | Long đền khóa (LOCK WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P050 | Bộ | 48 | |
| 190 | Long đền khóa (LOCK WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P051 | Bộ | 4 | |
| 191 | Long đền khóa (LOCK WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P055 | Bộ | 4 | |
| 192 | Long đền khóa (LOCK WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P056 | Bộ | 4 | |
| 193 | Long đền khóa (LOCK WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P058 | Bộ | 8 | |
| 194 | Long đền khóa (LOCK WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P062 | Bộ | 8 | |
| 195 | Long đền khóa (LOCK WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P063 | Bộ | 2 | |
| 196 | Long đền khóa (LOCK WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P070 | Bộ | 40 | |
| 197 | Long đền khóa (LOCK WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P071 | Bộ | 4 | |
| 198 | Long đền khóa (LOCK WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P072 | Bộ | 12 | |
| 199 | Long đền khóa (LOCK WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P082 | Bộ | 4 | |
| 200 | Long đền khóa (LOCK WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P083 | Bộ | 4 | |
| 201 | Long đền khóa (LOCK WASHER) | Số bản vẽ 2KC117633P093 | Bộ | 2 | |
| 202 | Đầu bơm keo (NIPPLE) | Số bản vẽ 2KC117633P092 | Bộ | 2 | Sử dụng cho máy phát Toshiba 680MWType: TAKSSERIAL No: 1515013; Year of manufacture: 2016 |
| 203 | Vòng O-ring cho bộ lọc (Oring (filter)) | Số bản vẽ 4KC141041P015 | Bộ | 1 | |
| 204 | Vòng O-ring (O-ring (Make up)) | Số bản vẽ 4KC141041P016 | Bộ | 1 | |
| 205 | Vòng O-RING | Số bản vẽ 2KC117633P045 , NBR | Bộ | 4 | |
| 206 | Van (RELIEF VALVE) | Số bản vẽ 2KC117633P091 | Bộ | 2 | |
| 207 | Keo chèn hydro cho máy phát (SEALING COMPOUND E) | Số bản vẽ 2KC117633P064 | Bộ | 2 | |
| 208 | Bulong khóa (SELF LOCK NUT) | Số bản vẽ 2KC117633P046 | Bộ | 52 | |
| 209 | shim | Số bản vẽ 2KC117633P074 | Bộ | 90 | |
| 210 | shim | Số bản vẽ 2KC117633P075 | Bộ | 90 | |
| 211 | shim | Số bản vẽ 2KC117633P076 | Bộ | 90 | |
| 212 | Bộ làm kín chèn máy phát (SHT Packing) | SHT Packing #150 1B ; Số bản vẽ Q1FGA01T025R 6E | Bộ | 6 | |
| 213 | Bộ làm kín chèn máy phát (SHT Packing) | SHT Packing #150 2B ; Số bản vẽ Q1FGA01T050R 6E | Bộ | 3 | |
| 214 | Bộ làm kín chèn máy phát (SHT Packing) | SHT Packing #150 | Bộ | 11 | |
| 215 | Sơn màu xám đậm | màu xám đậm 123 | kg | 26,5 | |
| 216 | Sơn màu xám lợt | màu xám lợt 121 | kg | 1.363,1 | |
| 217 | Sơn cách điện cao áp | SK-03 màu đỏ | Lít | 11 | |
| 218 | Sơn cách điện cao áp | SK-03 màu vàng | Lít | 11 | |
| 219 | Sơn cách điện cao áp | SK-03 màu xanh lá ( green ) | Lít | 11 | |
| 220 | Sơn cách điện cao thế | EL 609 - Sprayon (432g) | Chai | 36 | |
| 221 | Sơn Chống gỉ | - Sơn bóng- Màu xám- quy cách: 16 kg/thùng | Kg | 752 | |
| 222 | Sơn dầu | - Alkydprimer- Màu trắng (white)- Quy cách: 5 lít/thùng | Kg | 15 | |
| 223 | Sơn dầu | - Màu: xanh lá vert (mã 617)- Quy cách: 3 kg/thùng | kg | 36 | |
| 224 | Sơn dầu | - Sơn bóng- Màu xanh, mã yamaha (715)- Quy cách: 3 kg/lon | kg | 12 | |
| 225 | Switch áp suất | P/N: H100-218 ; Date code: 1653 (K2304784, #651343) ;OPTIONS: M201 1519 ; RAMNGE: 30"HgVac to 0 psi / -1 Bar to 0 mBar ; PROOF: 30 psi 2.1Bar ; Set @ 1.75 INHG DECVAC ; WETTED MATL: Ni Plated Brass, Ph Bronze ; E/R: 15A 480VAC; | Cái | 3 | |
| 226 | Dung môi (Thinner) | Thinner: #78 | Bộ | 1 | |
| 227 | Thép tấm | rộng 1200mm x dày 0,5mm x 50000 mm | Cuộn | 1 | |
| 228 | Transducer dòng điện | JD284I, Input: AC 0-5A, Output: DC 4-20mA, class 0,5, Power: AC, DC 85-265V | Cái | 1 | |
| 229 | Van solenoid trọn bộ | Van solenoid: air inert gas: 10 to 250 PSI; Water : 10 to 250 PSI; REBUILD KIT NO.: 322692; 10- 240 V/ 50- 60Hz/ DC 250 404 - 605, MP- C- 134B 1618. | Bộ | 1 | |
| 230 | Vecni | Số bản vẽ 4KC138122P13 | Bộ | 3 | Sử dụng cho máy phát Toshiba 680MWType: TAKSSERIAL No: 1515013; Year of manufacture: 2016 |
| 231 | Vecni | Số bản vẽ 2KC117633P094 | Bộ | 1 | |
| 232 | Vecni trắng (White varnish) | Molton #809 ; Số bản vẽ 4KC138122P108 | Bộ | 1 | |
| 233 | Keo (THREE BOND) | Keo THREE BOND #1102 | Bộ | 2 | |
| 234 | Keo (THREE BOND) | Keo THREE BOND #1212 | Bộ | 2 | |
| 235 | Keo (THREE BOND) | Keo THREE BOND #1521 | Bộ | 3 | |
| 236 | Vỏ tủ điện ngoài trời | SUS304 dày 2mm, cao 450mm, rộng 450mm, sâu 250mm | Cái | 3 | |
| 237 | Vỏ tủ điện ngoài trời | SUS304 dày 2mm, cao 700mm, rộng 300mm, sâu 250mm | Cái | 5 | |
| 238 | Vỏ tủ điện ngoài trời | SUS304 dày 2mm, cao 800mm, rộng 800mm, sâu 250mm | Cái | 1 | |
| 239 | Vỏ tủ điện ngoài trời | SUS304 dày 2mm, cao 450mm, rộng 650mm, sâu 250mm | Cái | 2 | |
| 240 | Vòng bi | Vòng bi 6202-2RS1 | Cái | 8 | |
| 241 | Vòng bi | Vòng bi 6206-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 20.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 11.2 kN;- Vận tốc giới hạn: 7500 v/ph; | Cái | 8 | |
| 242 | Vòng bi | Vòng bi 6208 2RS1- Tải trọng động: 32.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 19 kN;- Vận tốc giới hạn: 5 600 r/min | Cái | 1 | |
| 243 | Vòng bi | Vòng bi 6210-ZZ/C3 | Cái | 2 | |
| 244 | Vòng bi | Vòng bi 6310 ZZ/C3 | Cái | 1 | |
| 245 | Vòng bi | Vòng bi 6310-2RS1/C3 | Cái | 1 | |
| 246 | Vòng bi | Vòng bi 6312/C3Tải trọng động: 85.2 kN;- Tải trọng tĩnh: 52 kN;Vận tốc giới hạn :7 000 r/min | Cái | 4 | |
| 247 | Vòng bi | Vòng bi 6319/C3- Tải trọng động: 159 kN;- Tải trọng tĩnh: 118 kN;- Vận tốc giới hạn: 4 500 r/min | Cái | 2 | |
| 248 | Vòng bi | Vòng bi 6007-2ZCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 16.8 kN;- Tải trọng tĩnh: 10.2 kN;- Vận tốc tham khảo: 24000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 12000 v/ph; | Cái | 82 | |
| 249 | Vòng bi | Vòng bi 6208-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 32.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 19 kN;- Vận tốc giới hạn: 5600 v/ph; | Cái | 2 | |
| 250 | Vòng bi | Vòng bi 6308-2RS1 | Cái | 3 | |
| 251 | Băng vải trắng | Số bản vẽ 4KC138122P107 | Bộ | 1 | |
| 252 | Kiểm tra bảo dưỡng lưới quay rác (33PAB10AT001 33PAB20AT001) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | Đối với phần dịch vụ phần cơ thì nhà thầu chào phải có bảng chi tiết nhân công, máy thi công cho từng hạng mục kèm theo |
| 253 | Thay mới van tay đầu thoát và van tay đường ống góp chung bơm rửa lưới 3B đóng không kín (33PAF20AA501, 33PAF33AA501) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 254 | Kiểm tra , bảo dưỡng trạm dầu thủy lực điều khiển van bướm đầu thoát bơm tuàn hoàn | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bể | 1 | |
| 255 | đường ống bơm tuần hoàn | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 256 | Vệ sinh, bảo dưỡng bộ lọc kiểu quay (KKS 33PCB10AT001) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 257 | bộ trao đổi nhiệt nước-nước (33PGA21AC001, 33PGA22AC001) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 258 | Kiểm tra, bảo dưỡng van điện đầu vào và ra nước làm mát mạch kín của bộ trao đổi nhiệt nước-nước (33PGA21AA202, 33PGA22AA202) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 259 | Vệ sinh bộ lọc đầu hút bơm: 33PGA11AT001, 33PGA12AT001 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Phin lọc | 2 | |
| 260 | Vệ sinh, bảo dưỡng các lọc đầu hút bơm nước ngưng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 261 | Bảo dưỡng hệ thống van, đường ống nước ngưng lên bình khử khí | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 262 | Kiểm tra, bảo dưỡng van 1 chiều đầu thoát bơm nước ngưng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 263 | Kiểm tra, bảo dưỡng van bướm đầu hút bơm nước ngưng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 264 | lưới thu bi. | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 265 | bình gia nhiệt cao áp số #2 (33LAD20AC001) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bình | 1 | |
| 266 | van an toàn bình gia nhiệt cao áp số #1,2, (33LCK10AA601, 33LCK20AA601) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 267 | van an toàn bình gia nhiệt cao áp số #3 (33LCK30AA601) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 268 | van an toàn các bình gia nhiệt hạ áp #5, #6, #7, #8 (33LCK50AA601, 33LCK60AA601, 33LCK70AA601, 33LCK80AA601) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 4 | |
| 269 | bình gia nhiệt hạ áp số #5 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bình | 1 | |
| 270 | bình khử khí (33LAA10AC010) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bình | 1 | |
| 271 | Vệ sinh bộ lọc đầu hút bơm cấp (33LAB11AT001, 33LAB21AT001, 33LAB31AT001) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ lọc | 3 | |
| 272 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm tăng áp bơm cấp (33LAC12AP100, 33LAC21AP100, 33LAC31AP100) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bơm | 3 | |
| 273 | van an toàn bình khử khí (33LCK40AA601, 33LCK40AA602, 33LCK40AA603) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 3 | |
| 274 | van điều chỉnh tái tuần hoàn bơm cấp tuabin (33LAB14AA001, 33LAB24AA001) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | van | 2 | |
| 275 | van điều chỉnh phun giảm ôn HP-BYPASS (33LAE10AA301) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 276 | van chặn phun giảm ôn HP-BYPASS (33LAE10AA001) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 277 | Thay mới van tay nhất thứ, van nhị thứ từ bồn axit ra đầu hút và đầu thoát bơm (33LDN21AA505, 33LDN21AA506, 33LDN32AA502, 33LDN81AA301) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 4 | |
| 278 | van an toàn bồn khí nén | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 279 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước bổ sung (33LCD10AP001) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 280 | Vệ sinh bộ lọc trong hệ thống (33MKF01AT002, 33MKG01AT001) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Phin lọc | 2 | |
| 281 | Bảo dưỡng, vệ sinh bộ demineralizer (33MKF01DQ001) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Phin lọc | 1 | |
| 282 | Kiểm tra, bảo dưỡng lưới lọc rác kiểu quay (Debris filter) nước tuần hoàn vào bình ngưng. | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 283 | van điều khiển khí nén (33LCA36AA001) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 284 | Vệ sinh Lọc chữ Y nằm trước Van điều chỉnh phun giảm ổn vỏ xylanh LP và trap xả đọng (33MAG11AT001, 33MAG11AT001, 33MAW44AAT001) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 285 | bồn dầu bôi trơn tuabin chính | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | |
| 286 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm chân không bình ngưng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bơm | 3 | |
| 287 | bơm dầu chèn chính, KKS: 33MKA01AP001 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 288 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ lọc dầu chèn (mỗi bộ gồm 2 lõi lọc) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 289 | Kiểm tra, bảo dưỡng bể dầu chèn (gồm Floap trap 33MKW70BB001 và Air detraning section 33MKW90BB001) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bể | 1 | |
| 290 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu điều khiển van HP bypass | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 291 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ lọc dầu thoát bơm dầu điều khiển HP bypass (gồm 02 lõi lọc, 02 van một chiều...) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 292 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm lọc tái tuần hoàn dầu điều khiển van bypass HP (gồm 01 bơm, 01 lọc, 01 van một chiều …) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 293 | Kiểm tra, bảo dưỡng bồn dầu điều khiển van bypass HP (gồm 01 bồn dầu, 01 lọc ống thở, đường ống và giá đỡ hệ thống …) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | |
| 294 | Kiểm tra, nạp khí bình tích áp dầu điều khiển van bypass HP | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Chai | 2 | |
| 295 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu điều khiển van LP bypass | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 296 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ lọc dầu thoát bơm dầu điều khiển LP bypass (gồm 02 lõi lọc, 02 van một chiều...) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 297 | Kiểm tra, nạp khí bình tích áp dầu điều khiển van bypass LP | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Chai | 2 | |
| 298 | Kiểm tra, bảo dưỡng bồn dầu điều khiển van bypass LP (gồm 01 bồn dầu, 01 lọc ống thở, đường ống và giá đỡ hệ thống …) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | |
| 299 | động cơ trở trục tuabin chính (45KW) . | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | Đối với phần dịch vụ phần điện thì nhà thầu chào phải có bảng chi tiết nhân công, máy thi công cho từng hạng mục kèm theo |
| 300 | Thí nghiệm động cơ trở trục tuabin chính (45KW) . | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 301 | 2 động cơ bơm nước tuần hoàn 3A/3B (6,6KV, 3950KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 302 | Thí nghiệm 2 động cơ bơm nước tuần hoàn 3A/3B (6,6KV, 3950KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 303 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ gối đỡ bơm tuần hoàn 3A,3B ( 16 thiết bị). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 304 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây đông cơ bơm tuần hoàn 3A,3B ( 12 sensor nhiệt độ). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 305 | Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị giám sát bảo vệ bơm tuần hoàn 3A,3B. | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 306 | Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter đo áp suất, lưu lượng bơm tuần hoàn 3A,3B. | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 307 | Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển bơm dầu thủy lực trạm tuần hoàn | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 2 | |
| 308 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điều khiển trạm bơm tuần hoàn | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | |
| 309 | động cơ Bơm nước làm mát mạch hở A/B (355 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 310 | Thí nghiệm động cơ Bơm nước làm mát mạch hở A/B (355 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 311 | Động cơ Bơm nước làm mát mạch kín 3A/3B (6,6KV 630 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 312 | Thí nghiệm động cơ Bơm nước làm mát mạch kín A6,6KV 630 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 313 | động cơ bơm nước ngưng 3A/3B (1800kw) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 314 | Thí nghiệm động cơ bơm nước ngưng (1800kw) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 315 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ bơm cấp điện A/B/C(14500KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | |
| 316 | Thí nghiệm động cơ bơm cấp điện A/B/C (14500KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | |
| 317 | Kiểm tra, bảo dưỡng sensor đo nhiệt độ hệ thống nước cấp( 46 sensor). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 318 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ tại chổ hệ thống nước cấp( 29 TI). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 319 | Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter đo áp suất và đo mức hệ thống nước cấp( 22 thiết bị). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 320 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo lưu lượng hệ thống nước cấp( 10 thiết bị). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 321 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo mức hệ thống nước cấp ( 09 thiết bị đo mức tại chổ). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 322 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van dẫn động bằng động cơ điện hệ thống nước cấp bao gồm bình khử khí ( 04 van). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 323 | động cơ Bơm nước bổ sung (250 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 324 | Thí nghiệm động cơ Bơm nước bổ sung (250 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 325 | Động cơ Bơm nước làm mát stator máy phát A/B (37KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 326 | Thí nghiệm động cơ Bơm nước làm mát stator máy phát A/B(37KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 327 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nước làm mát stator máy phát( 12 thiết bị). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 328 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị giám sát chất lượng nước online hệ thống nước làm mát stator máy phát. | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 329 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điều chỉnh dẫn động bằng khí nén hệ thống nước làm mát stator máy phát ( 02 van). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 330 | Kiểm tra, bảo dưỡng các transmitter đo áp suất hệ thống hơi chính- hơi tái nhiệt( 17 transmitter). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 331 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo áp suất tại chổ hệ thống hơi chính- hơi tái nhiệt( 26 PI). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 332 | Kiểm tra, bảo dưỡng các switch đo mức hệ thống hơi chính- hơi tái nhiệt(4 switch). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 333 | Kiểm tra, bảo dưỡng van 1 chiều trên đường tái lạnh ( 01 van) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 334 | Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter đo áp suất hệ thống hơi trích.( 11 transmitter). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 335 | Kiểm tra, bảo dưỡng sensor đo nhiệt độ hệ thống hệ thống hơi trích.( 12 sensor). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 336 | Kiểm tra, bảo dưỡng các actuator van phần kiểm nhiệt hệ thống hơi trích (07 van) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 337 | Kiểm tra, bảo dưỡng cơ cấu chấp hành các van 1 chiều cửa trích hệ thống hơi trích( 09 van). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 338 | Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter đo áp suất hệ thống hơi tự dùng.( 04 transmitter). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 339 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ và áp suất tại chổ hệ thống hơi tự dùng( 6PI, 8TI). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 340 | Kiểm ta, bảo dưỡng thiết bị đo lưu lượng hệ thống hơi tự dùng.( 02 thiết bị). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 341 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van cách ly hơi tự dùng dẫn động bằng khí nén( 11 van) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 342 | Kiểm tra, bảo dưỡng các actuator van phần kiểm nhiệt hệ thống hơi tự dùng (06 van) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 343 | động cơ Quạt hút hơi chèn A (15 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 344 | động cơ Quạt hút hơi chèn B (15 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 345 | Thí nghiệm động cơ Quạt hút hơi chèn A/B (15 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 346 | Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter đo áp suất hệ thống hơi chèn trục tuabine (03 transmitter). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 347 | Kiểm tra, bảo dưỡng các actuator van phần kiểm nhiệt hệ thống hơi chèn trục tuabine (08 van) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 348 | động cơ Bơm dầu chính AC A/B (MOP A/B) 150KW. | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 349 | Thí nghiệm động cơ Bơm dầu chính AC A/B (MOP A/B) 150KW. | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 350 | động cơ Bơm dầu khẩn cấp DC (EOP) (55 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 351 | Thí nghiệm động cơ Bơm dầu khẩn cấp DC (EOP) (55 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 352 | động cơ Quạt hút khí bồn dầu A/B (3.7KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 353 | động cơ Bơm dầu C/F (3.7KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 354 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ đo áp suất và đồng hồ đo nhiệt độ tại chổ hệ thống dầu bôi trơn tuabine máy phát( 15PI, 11TI). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 355 | Kiểm tra, bảo dưỡng switch báo mức dầu hệ thống dầu bôi trơn tuabine máy phát ( 03 switch). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 356 | Kiểm tra, bảo dưỡng sensor đo nhiệt độ hệ thống dầu bôi trơn tuabine máy phát( 21 sensor). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 357 | động cơ Bơm dầu chèn chính AC (11KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 358 | Thí nghiệm động cơ Bơm dầu chèn chính AC (11KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 359 | động cơ Bơm dầu chèn DC (7,5 KW ). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 360 | Thí nghiệm động cơ Bơm dầu chèn DC (7,5 KW ). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 361 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ đo áp suất và thiết bị đo lưu lượng hệ thống dầu chèn máy phát. | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 362 | Kiểm tra, bảo dưỡng switch mức hệ thống dầu chèn máy phát ( 04 switch). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 363 | động cơ Bơm dầu EHC A/B (75 kW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 364 | Thí nghiệm động cơ Bơm dầu EHC A/B (75 kW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 365 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống dầu điều khiển EHC. | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 366 | động cơ Bơm chân không A/B (55 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 367 | Thí nghiệm động cơ Bơm chân không A/B (55 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 368 | động cơ Bơm chân không C (55 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 369 | Thí nghiệm động cơ Bơm chân không C (55 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 370 | đông cơ bơm làm mát chèn bơm chân không A/B/C (0.65KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | |
| 371 | Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắt áp suất, công tắt nhiệt độ, công tắt mức hệ thống chân không bình ngưng. | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 372 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị giám sát lưu lượng hệ thống chân không bình ngưng( 10 thiết bị). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 373 | Kiểm tra bảo dưỡng các thước đo mức của các bình phân ly hệ thống chân không bình ngưng( 03 thiết bị). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thông | 1 | |
| 374 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống thông thổi khí hydro máy phát | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 375 | động cơ Bơm dầu trạm dầu bypass LP A/B (3KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 376 | động cơ Bơm lọc dầu bồn dầu bypass LP (0.37KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 377 | động cơ Bơm tuần hoàn làm mát dầu trạm dầu bypass LP (0.37KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 378 | động cơ Bơm dầu trạm dầu bypass HP A/B (3KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 379 | động cơ Bơm lọc dầu bồn dầu bypass HP (0.37KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 380 | động cơ Bơm tuần hoàn làm mát dầu trạm dầu bypass HP (0.37KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 381 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điều khiển Bypass HP | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | tủ | 1 | |
| 382 | Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển Bypass LP | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | tủ | 2 | |
| 383 | Bảo dưỡng các TI5T31 có dầu Điện áp 500KV sân MBA T3 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 384 | Bảo dưỡng các TU5T31 có dầu Điện áp 500kV sân MBA T3 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 3 | |
| 385 | Bảo dưỡng các TU5T32 có dầu Điện áp 500kV sân MBA T3 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 3 | |
| 386 | Bảo dưỡng Chống sét van CS5T3 500kV trong sân MBA T3 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 387 | Bảo dưỡng hệ thống các sứ đỡ và tiếp điểm của TU, TI, CS, dây lèo kết nối với đường dây 500KV trong sân MBA T1 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 388 | Bảo dưỡng hệ thống đường dây 500KV từ MBA T3 tới trạm 500KV Duyên Hải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 389 | Thí nghiệm Chống sét van CS5T3 Loại chống sét 500kV trong sân MBA T3 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 3 | |
| 390 | Thí nghiệm sứ đỡ ( cách điện đứng ) của các TU, TI, CS phía 500KV sân MBA T3 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Phần tử | 33 | |
| 391 | Máy phát điện TOSHIBA TAKS – 2P – 830000 kVA – 3000rpm – LCH – 26000 V – 18431A – 50 Hz | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy phát | 1 | |
| 392 | Thí nghiệm Máy phát điện TOSHIBA TAKS – 2P – 830000 kVA – 3000rpm – LCH – 26000 V – 18431A – 50 Hz | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy phát | 1 | |
| 393 | Bảo dưỡng máy biến áp nối đất 103kva máy phát S3 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 394 | Bảo dưỡng Dao cách ly máy biến áp nối đất máy phát | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 395 | Bảo dưỡng tủ khớp nối mềm đầu cực máy phát | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 396 | Thí nghiệm TI0S3 đầu ra máy phía MBA nối đất ( 1 bộ gồm 3 TI 1 pha ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 397 | Thí nghiệm máy biến áp nối đất máy phát TT3 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 398 | Thí nghiệm dao cách ly của MBA nối đất máy phát TT3-0 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 399 | Thí nghiệm TU9TE3 đầu ra máy phát ( 1 bộ gồm 3 TU 1 pha ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 400 | Bảo dưỡng Máy biến áp MBA T3 500 kV; công suất 913 MVA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 401 | Bảo dưỡng các động cơ quạt và bơm dầu hệ thống làm mát MBA T3 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 24 | |
| 402 | Thí nghiệm Máy biến áp T3 điện áp 500 KV công suấ 913 MVA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 403 | Thí nghiệm hệ thống làm mát MBA T3 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 404 | Lọc dầu và thí nghiệm dầu cách điện thân máy và OLTC của MBA T3, điện áp phóng trước khi lọc > 35KV /2.5mm, điện áp phóng điện sau khi lọc >= 50 KV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tấn dầu | 139 | |
| 405 | Bảo dưỡng MBA tự dùng TD931 3 pha 26 KV công suất 30MVA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 406 | Bảo dưỡng các động cơ quạt hệ thống làm mát MBA TD931 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 4 | |
| 407 | Thí nghiệm MBA tự dùng TD931 điện áp 26KV công suất 30MVA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 408 | Thí nghiệm hệ thống làm mát MBA TD931 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 409 | Thí nghiệm CT 6.6KV tủ nối đất trung tính MBA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 410 | Lọc dầu và thí nghiệm dầu cách điện thân máy và OLTC của MBA TD931, điện áp phóng trước khi lọc > 35KV /2.5mm, điện áp phóng điện sau khi lọc >= 50 KV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tấn dầu | 14,7 | |
| 411 | Bảo dưỡng MBA tự dùng TD932 3 pha 26 KV công suất 30MVA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 412 | Bảo dưỡng các động cơ quạt hệ thống làm mát MBA TD932 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 4 | |
| 413 | Thí nghiệm MBA tự dùng TD932 điện áp 26KV công suất 30MVA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 414 | Thí nghiệm hệ thống làm mát MBA TD932 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 415 | Thí nghiệm CT 6.6KV tủ nối đất trung tính MBA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 416 | Lọc dầu và thí nghiệm dầu cách điện thân máy và OLTC của MBA TD932, điện áp phóng trước khi lọc > 35KV /2.5mm, điện áp phóng điện sau khi lọc >= 50 KV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tấn dầu | 14,7 | |
| 417 | Bảo dưỡng MBA tự dùng TD933 3 pha 26 KV công suất 20MVA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 418 | Bảo dưỡng các động cơ quạt hệ thống làm mát MBA TD933 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | |
| 419 | Thí nghiệm MBA tự dùng TD933 điện áp 26KV công suất 20MVA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 420 | Thí nghiệm hệ thống làm mát MBA TD933 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 421 | Thí nghiệm CT 6.6KV tủ nối đất trung tính MBA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 422 | Lọc dầu và thí nghiệm dầu cách điện thân máy và OLTC của MBA TD933, điện áp phóng trước khi lọc > 35KV /2.5mm, điện áp phóng điện sau khi lọc >= 50 KV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tấn dầu | 7 | |
| 423 | Bảo dưỡng MBA tự dùng TD934 3 pha 26 KV công suất 20MVA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 424 | Bảo dưỡng các động cơ quạt hệ thống làm mát MBA TD934 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | |
| 425 | Thí nghiệm MBA tự dùng TD934 điện áp 26KV công suất 20MVA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 426 | Thí nghiệm hệ thống làm mát MBA TD934 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 427 | Lọc dầu và thí nghiệm dầu cách điện thân máy và OLTC của MBA TD934, điện áp phóng trước khi lọc > 35KV /2.5mm, điện áp phóng điện sau khi lọc >= 50 KV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tấn dầu | 7 | |
| 428 | Bảo dưỡng MBA tự dùng TD935 3 pha 26 KV công suất 20MVA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 429 | Bảo dưỡng các động cơ quạt hệ thống làm mát MBA TD935 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | |
| 430 | Thí nghiệm MBA tự dùng TD935 điện áp 26KV công suất 20MVA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 431 | Thí nghiệm hệ thống làm mát MBA TD935 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 432 | Thí nghiệm CT 6.6KV tủ nối đất trung tính MBA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 433 | Lọc dầu và thí nghiệm dầu cách điện thân máy và OLTC của MBA TD935, điện áp phóng trước khi lọc > 35KV /2.5mm, điện áp phóng điện sau khi lọc >= 50 KV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tấn dầu | 7 | |
| 434 | Bảo dưỡng Máy cắt đầu cực máy phát điện Loại máy cắt HEC 7A | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 435 | Thí nghiệm Máy cắt đầu cực máy phát MC903 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 436 | Thí nghiệm bộ TI Spare 22kV bên trong MC903 ( 1 bộ gồm 3 TI 1 pha ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 437 | Thí nghiệm tụ điện san áp 22kV bên trong MC 903 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 6 | |
| 438 | Thí nghiệm mạch điều khiển tủ hợp bộ máy cắt đầu cực 26kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 439 | Thí nghiệm TU9S31 bên trong máy cắt đầu cực ( 1 bộ gồm 3 TU 1 pha ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 440 | Thí nghiệm TU9S32 bên trong máy cắt đầu cực ( 1 bộ gồm 3 TU 1 pha ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 441 | Thí nghiệm TU9T32 bên trong máy cắt đầu cực ( 1 bộ gồm 3 TU 1 pha ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 442 | Thí nghiệm TU9T33 bên trong máy cắt đầu cực ( 1 bộ gồm 3 TU 1 pha ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 443 | Thí nghiệm Chống sét van đầu cực máy phát CS9S3 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 444 | Thí nghiệm Chống sét van đầu cực máy phát CS9T3 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 445 | Thí nghiệm Dao cách ly 903-3( 3 pha điều khiển chung ) điện áp 6-35 KV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 446 | Bảo dưỡng, thí nghiệm hệ thống ống dẫn dòng 26kV từ đầu cực máy phát S3 đến các MBA T3, MBA TD931, MBA TD932, MBA TD933, MBA TD934, MBA TD935, máy cắt đầu cực GCB, các tủ TU9S31 TU9S32, MBA nối đất máy phát | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 447 | Thí nghiệm TI9T31 22kV bên trong ống dẫn dòng ( 1 bộ gồm 3 TI 1 pha ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 448 | Thí nghiệm TI9T32 22kV bên trong ống dẫn dòng ( 1 bộ gồm 3 TI 1 pha ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 449 | Thí nghiệm TI9T33 22kV bên trong ống dẫn dòng ( 1 bộ gồm 3 TI 1 pha ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 450 | Thí nghiệm TU9T31 bên trong ống dẫn dòng ( 1 bộ gồm 3 TU 1 pha ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 451 | Bảo dưỡng thanh dẫn dòng 6.6kv từ MBA TD931 đến MC đầu vào thanh cái 33BBA và 33BBB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 452 | Bảo dưỡng thanh dẫn dòng 6.6kv từ MBA TD932 đến MC đầu vào thanh cái 33BBC và 33BBD | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 453 | Bảo dưỡng thanh dẫn dòng 6.6kv từ MBA TD933 đến MC đầu vào thanh cái 33BBE | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 454 | Bảo dưỡng thanh dẫn dòng 6.6kv từ MBA TD934 đến MC đầu vào thanh cái 33BBF | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 455 | Bảo dưỡng thanh dẫn dòng 6.6kv từ MBA TD935 đến MC đầu vào thanh cái 33BBG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 456 | Bảo dưỡng hệ thống các tủ điện kích từ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 457 | Bảo dưỡng máy cắt kích từ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 1 | |
| 458 | Bảo dưỡng máy biến thế kích từ (TE3) 26/0,66kV - 5100KVA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 459 | Thí nghiệm máy biến thế kích từ (TE3) 26/0,66 kV - 5100KVA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 460 | Bảo dưỡng hệ thống thanh cái DC từ tủ kích từ đến máy phát | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 461 | Bảo dưỡng thanh cái AC từ máy biến áp kích từ đến tủ nguồn đầu vào kích từ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 462 | Thí nghiệm TI9TE3 phía sơ cấp MBA kích từ ( 1 bộ gồm 3 TI 1 pha ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 463 | Thí nghiệm các CT hạ thế phía thứ cấp MBA kích từ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 3 | |
| 464 | Thí nghiệm relay bảo vệ MBA kích từ M - 3311 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 465 | Thí nghiệm relay bảo vệ MBA kích từ GRE110 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 466 | Thí nghiệm máy cắt kích từ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 1 | |
| 467 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ đường dây 500kV (583/563) từ MBA T3 tới trạm 500kV Duyên Hải ( 87L ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 468 | Thí nghiệm relay bảo vệ máy phát Relay Beckwith M - 3425 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 469 | Thí nghiệm relay bảo vệ máy phát Relay G60 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 470 | Thử nghiệm liên động bảo vệ lò hơi - turbine - máy phát | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 471 | Thí nghiệm relay bảo vệ điện (SIPROTEC 7UT85) của MBA chính T3 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 472 | Thí nghiệm relay bảo vệ điện 7UT61 của các MBA TD931, TD932, TD933, TD934, TD935 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 10 | |
| 473 | Thí nghiệm relay bảo vệ không điện 6MD63 của các MBA T3, TD931, TD932, TD933, TD934, TD935 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 474 | Thí nghiệm rơ le kiểm tra đồng bộ ( ASY-96 và CSY-96 ) tổ máy S3 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 475 | Kiểm tra, thí nghiệm rơ le ghi dữ liệu thông tin sự cố MBA-Máy phát tổ máy S3 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 476 | Kiểm tra, thí nghiệm các transducer dòng điện tủ chuyển đổi UAT 33CFF01GH001, 33CFF02GH001 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 6 | |
| 477 | Kiểm tra, thí nghiệm các transducer điện áp tủ chuyển đổi UAT 33CFF01GH001, 33CFF02GH001 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 478 | Kiểm tra, thí nghiệm các transducer tần số tủ chuyển đổi UAT 33CFF01GH001, 33CFF02GH001 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 479 | Kiểm tra, thí nghiệm các transducer công suất tác dụng tủ chuyển đổi UAT 33CFF01GH001, 33CFF02GH001 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 12 | |
| 480 | Kiểm tra, thí nghiệm các transducer công suất phản kháng tủ chuyển đổi UAT 33CFF01GH001, 33CFF02GH001 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 7 | |
| 481 | Kiểm tra, thí nghiệm các transducer hệ số công suất tủ chuyển đổi UAT 33CFF01GH001, 33CFF02GH001 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 6 | |
| 482 | Thí nghiệm relay giám sát chuyển đỗi nguồn tốc độ cao HSBT các thanh cái 33BBA, 33BBB, 33BBC, 33BBD, 33BBE, 33BBF, EEBBG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 483 | Bảo dướng MBA 6.6/0.4kV 2000kVA cấp nguồn cho thanh cái 33BFA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 484 | Thí nghiệm MBA 6.6/0.4kV 2000kVA cấp nguồn cho thanh cái 33BFA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 485 | Bảo dướng MBA 6.6/0.4kV 2000kVA cấp nguồn cho thanh cái 33BFB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 486 | Thí nghiệm MBA 6.6/0.4kV 2000kVA cấp nguồn cho thanh cái 33BFB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 487 | Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ máy cắt đến MBA 6.6/0.4kV 2000kVA cấp nguồn cho thanh cái 33BFA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Sợi 1 lõi | 3 | |
| 488 | Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ máy cắt đến MBA 6.6/0.4kV 2000kVA cấp nguồn cho thanh cái 33BFB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Sợi 1 lõi | 3 | |
| 489 | Bảo dưỡng ngăn máy cắt chân không,cầu chì contactor 6,6 kV Thanh cái 33BBA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 13 | |
| 490 | Bảo dưỡng Thanh cái 6,6kV 33BBA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 491 | Bảo dưỡng các chống sét van 6.6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 12 | |
| 492 | Thí nghiệm các chống sét van 6.6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 12 | |
| 493 | Thí nghiệm máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 13 | |
| 494 | Thí nghiệm Thanh cái 6,6kV 33BBA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 495 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 19 | |
| 496 | Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6.6KV Thanh cái 33BBA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 497 | Thí nghiệm relay bảo vệ REB611 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBA 6,6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 498 | Thí nghiệm relay bảo vệ REF615, REM615, RET615 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBA 6,6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 14 | |
| 499 | Bảo dưỡng Thanh cái 6,6kV 33BBB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 500 | Bảo dưỡng ngăn máy cắt chân không,Cầu chì contactor 6,6 kV Thanh cái 33BBB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 13 | |
| 501 | Bảo dưỡng các chống sét van 6.6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 13 | |
| 502 | Thí nghiệm các chống sét van 6.6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 13 | |
| 503 | Thí nghiệm máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 13 | |
| 504 | Thí nghiệm Thanh cái 6,6kV 33BBB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 505 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 19 | |
| 506 | Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6.6KV Thanh cái 33BBB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 507 | Thí nghiệm relay bảo vệ REB611 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBB 6,6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 508 | Thí nghiệm relay bảo vệ REF615, REM615, RET615 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBB 6,6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 16 | |
| 509 | Bảo dưỡng Thanh cái 6,6kV 33BBC | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 510 | Bảo dưỡng ngăn máy cắt chân không,máy cắt cầu chì contactor 6,6 kV Thanh cái33BBC | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 14 | |
| 511 | Bảo dưỡng các chống sét van 6.6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 12 | |
| 512 | Thí nghiệm các chống sét van 6.6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 12 | |
| 513 | Thí nghiệm máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBC | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 14 | |
| 514 | Thí nghiệm Thanh cái 6,6kV 33BBC | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 515 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBC | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 19 | |
| 516 | Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6.6KV Thanh cái 33BBC | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 517 | Thí nghiệm relay bảo vệ REB611 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBC 6,6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 518 | Thí nghiệm relay bảo vệ REF615, REM615, RET615 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBC 6,6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 14 | |
| 519 | Bảo dưỡng Thanh cái 6,6kV 33BBD | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 520 | Bảo dưỡng ngăn máy cắt chân không,máy cắt cầu chì contactor 6,6 kV Thanh cái 33BBD | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 13 | |
| 521 | Bảo dưỡng các chống sét van 6.6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 13 | |
| 522 | Thí nghiệm các chống sét van 6.6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 13 | |
| 523 | Thí nghiệm máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBD | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 13 | |
| 524 | Thí nghiệm Thanh cái 6,6kV 33BBD | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 525 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBD | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 19 | |
| 526 | Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6.6KV Thanh cái 33BBD | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 527 | Thí nghiệm relay bảo vệ REB611 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBD 6,6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 528 | Thí nghiệm relay bảo vệ REF615, REM615, RET615 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBD 6,6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 15 | |
| 529 | Bảo dưỡng Thanh cái 6,6kV 33BBE | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 530 | Bảo dưỡng ngăn máy cắt chân không 6,6 kV Thanh cái 33BBE | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 1 | |
| 531 | Bảo dưỡng các chống sét van 6.6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 532 | Thí nghiệm các chống sét van 6.6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 533 | Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Thanh cái 33BBE | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 1 | |
| 534 | Thí nghiệm Thanh cái 6,6kV 33BBE | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 535 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBE | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 7 | |
| 536 | Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6.6KV Thanh cái 33BBE | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 537 | Thí nghiệm relay bảo vệ REB611 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBE 6,6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 538 | Thí nghiệm relay bảo vệ REM615 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBE 6,6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 539 | Bảo dưỡng Thanh cái 6,6kV 33BBF | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 540 | Bảo dưỡng ngăn máy cắt chân không 6,6 kV Thanh cái 33BBF | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 1 | |
| 541 | Bảo dưỡng các chống sét van 6.6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 542 | Thí nghiệm các chống sét van 6.6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 543 | Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Thanh cái 33BBF | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 1 | |
| 544 | Thí nghiệm Thanh cái 6,6kV 33BBF | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 545 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBF | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 7 | |
| 546 | Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6.6KV Thanh cái 33BBF | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 547 | Thí nghiệm relay bảo vệ REB611 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBF 6,6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 548 | Thí nghiệm relay bảo vệ REM615 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBF 6,6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 549 | Bảo dưỡng Thanh cái 6,6kV 33BBG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 550 | Bảo dưỡng ngăn máy cắt chân không 6,6 kV Thanh cái 33BBG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 1 | |
| 551 | Bảo dưỡng các chống sét van 6.6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 552 | Thí nghiệm các chống sét van 6.6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 553 | Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Thanh cái 33BBG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 1 | |
| 554 | Thí nghiệm Thanh cái 6,6kV 33BBG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 555 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 7 | |
| 556 | Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6.6KV Thanh cái 33BBG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 557 | Thí nghiệm relay bảo vệ REB611 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBG 6,6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 558 | Thí nghiệm relay bảo vệ REM615 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBG 6,6kV | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 559 | Bảo dưỡng thanh cái 33BFA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 560 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BFA và thiết bị phụ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 11 | |
| 561 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BFA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 4 | |
| 562 | Thí nghiệm các PT của ngăn tủ PT thanh cái 33BFA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 2 | |
| 563 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BFA(Vamp57) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 564 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BFA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 11 | |
| 565 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 33BFA(Micrologic) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 9 | |
| 566 | Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái 33BFA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 43 | |
| 567 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ LTMR08 thanh cái 33BFA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 568 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BFA (SID-40A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 569 | Bảo dưỡng thanh cái 33BFB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 570 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BFB và thiết bị phụ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 9 | |
| 571 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BFB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 6 | |
| 572 | Thí nghiệm các PT của ngăn tủ PT thanh cái 33BFB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 2 | |
| 573 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BFB(Vamp57) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 574 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BFB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 9 | |
| 575 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 33BFB (Micrologic) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 576 | Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái 33BFB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 45 | |
| 577 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ LTMR08 thanh cái 33BFB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 578 | Bảo dưỡng thanh cái 33BJA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 579 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJA và thiết bị phụ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 1 | |
| 580 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BJA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 42 | |
| 581 | Thí nghiệm các PT của ngăn tủ PT thanh cái 33BJA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 582 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,Máy cắt không khí thanh cái 33BJA (Vamp57) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 583 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 1 | |
| 584 | Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái 33BJA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 67 | |
| 585 | Bảo dưỡng thanh cái 33BJB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 586 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJB và thiết bị phụ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 1 | |
| 587 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BJB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 40 | |
| 588 | Thí nghiệm các PT của ngăn tủ PT thanh cái 33BJB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 589 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt không khí thanh cái 33BJB (Vamp57) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 590 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 1 | |
| 591 | Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái 33BJB | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 65 | |
| 592 | Bảo dưỡng thanh cái 33BJC | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 593 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJC và thiết bị phụ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 2 | |
| 594 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BJC | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 77 | |
| 595 | Thí nghiệm các PT của ngăn tủ PT thanh cái 33BJC | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 3 | |
| 596 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt không khí thanh cái 33BJC (Vamp57) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 597 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJC | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 598 | Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái 33BJC | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 115 | |
| 599 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BJC | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 600 | Bảo dưỡng thanh cái 33BJF | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 601 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJF và thiết bị phụ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 2 | |
| 602 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BJF | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 32 | |
| 603 | Thí nghiệm các PT của ngăn tủ PT thanh cái 33BJF | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 3 | |
| 604 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt không khí thanh cái 33BJF (Vamp57) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 605 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJF | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 606 | Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái 33BJF | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 43 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.86E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.720.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.720.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - “01 hợp đồng lắp đặt hoặc đại tu/ trung tu tuabin và máy phát cho tổ máy có công suất ≥ 600 MW của Nhà máy Nhiệt điện đốt than/khí có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp vật tư cơ/điện giá trị tối thiểu 3.000.000.000 VNĐ .hoặc 01 hợp đồng cung cấp vật tư cơ/điện và dịch vụ (lắp đặt hoặc Đại tu/ trung tu tuabin có công suất ≥ 600 MW ) của Nhà máy Nhiệt điện đốt than/khí có tổng giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VNĐ” trong đó giá trị dịch vụ tối thiểu là 5.800.000 VNĐ và giá trị cung cấp hàng hóa tối thiểu 3.000.000 VNĐ .- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh.Nhà thầu cần phải gửi kèm theo các chứng từ liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau: Biên bản thanh quyết toán; hóa đơn thanh quyết toán; ... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình- Số lượng: 01 (một) người | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp, cơ khí/chế tạo máy/Điện/Tự động hóa.Đã chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đại tu hoặc trung tu ( có thực hiện công tác tháo lắp roto máy phát) hoặc lắp đặt, sửa chữa bao gồm bản thể tuabin, máy phát cho tổ máy có công suất ≥ 600 MW.Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu liên quan khác | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật-04 người phần cơ khí-03 người phần điện-02 người phần C&I | 9 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo máy, điện, tự động hóaĐã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng đại tu hoặc trung tu, sửa chữa bao gồm bản thể tuabin, máy phát cho tổ máy có công suất ≥ 600 MW hoặc ít nhất 01 công trình đại tu tuabin - máy phát có công suất tổ máy ≥ 300 MWCông chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định-04 người phần cơ khí: ( gồm 01 người chuyên về van áp lực , 01 người chuyên về van an toàn, 01 người chuyên về tháo lắp bơm, 01 người chuyên về gia công phục hồi)-03 người phần điện ( gồm 01 người chuyên về nhất thứ, 01 người chuyên về nhị thứ, 01 người chuyên về đo lường và điều khiển)-02 người phần C&I | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn (HSE) | 1 | Có chứng nhận huấn luyện HSE của cơ quan có chức năngTham gia tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin hơi - máy phát nhiệt điệnCông chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE) tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định | 3 | 3 |
| 4 | Tổ trưởng-04 người phần cơ khí;-03 người phần điện-02 người phần C&I | 9 | Trình độ trung cấp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên, chuyên ngành như sau:- Điện: ≥03 người- Cơ khí, Nhiệt: ≥04 người- Tự động hóa: ≥02 ngườiĐã từng làm tổ trưởng 01 hợp đồng đại tu hoặc trung tu , sửa chữa bao gồm bản thể tuabin, máy phát cho tổ máy có công suất ≥ 600 MW hoặc ít nhất 01 công trình đại tu tuabin - máy phát có công suất tổ máy ≥ 300 MWCông chứng văn bằng Trình độ trung cấp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên.chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định | 5 | 5 |
| 5 | Chuyên gia phụ trách tháo, lắp máy phát | 1 | Chuyên gia của nhà sản xuất máy phát có công suất ≥ 600MW. Ưu tiên các chuyên gia của nhà sản xuất máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR.- Có Kinh nghiệm tháo, lắp, cân tâm máy phát máy phát có công suất từ 600MW trở lên, nắm rõ các tiêu chuẩn thông số lắp đặt, thay thế của máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | 10 | 5 |
| 6 | Chuyên gia phụ trách đánh giá, xử lý rotor, stator máy phát | 2 | - Chuyên gia của nhà sản xuất máy phát có công suất ≥ 600MW. Ưu tiên các chuyên gia của nhà sản xuất máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR.- Có Kinh nghiệm phụ trách đánh giá, xử lý rotor, stator máy phát có công suất từ 600MW trở lên, nắm rõ các tiêu chuẩn kiểm tra đánh giá rotor, stator của máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | 10 | 5 |
| 7 | Chuyên gia phụ trách đánh giá các chi tiết về cơ khí như bợ trục, chèn dầu, chèn Hydro.. | 1 | - Chuyên gia của nhà sản xuất máy phát có công suất ≥ 600MW. Ưu tiên các chuyên gia của nhà sản xuất máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR.- Có Kinh nghiệm phụ trách đánh giá các chi tiết về cơ khí như bợ trục, chèn dầu, chèn Hydro máy phát có công suất từ 600MW trở lên, nắm rõ các tiêu chuẩn kiểm tra đánh giá, thay thế các chi tiết về cơ khí của máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | 10 | 5 |
| 8 | Chuyên gia phụ trách Commissioning và kiểm tra, đánh giá rỏ rỉ máy phát | 1 | - Chuyên gia của nhà sản xuất máy phát có công suất ≥ 600MW. Ưu tiên các chuyên gia của nhà sản xuất máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR.- Có Kinh Nghiệm Commissioning, kiểm tra, đánh giá rỏ rỉ máy phát trước và sau khi tháo máy phát có công suất từ 600MW trở lên, nắm rõ các tiêu chuẩn kiểm tra đánh giá Commissioning và rỏ rỉ của máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR. | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cảo vòng bi | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 2 | Bộ đồng hồ so phục vụ căn tâm | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 6 |
| 3 | Máy gia nhiệt vòng bi | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 4 | Thiết bị cân van an toàn | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 5 | Kích thủy lực 20 tấn | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 4 |
| 6 | Máy đo độ rung, nhiệt độ | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 7 | Pa lăng tay 10 tấn | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 6 |
| 8 | Bộ tháo khớp nối chuyên dùng | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 9 | Bộ căn tâm chuyên dùng | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 10 | Pa lăng 20 tấn | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 4 |
| 11 | Máy đo khí Hydro | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 12 | Đội thủy lực 10 tấn | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 4 |
| 13 | Máy nội soi đường ống | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 14 | Máy mài rà van | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 15 | Máy hàn điện 30kw | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 16 | Máy lọc dầu ép | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 17 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 18 | Bộ đồng hồ so phục vụ căn tâm | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 6 |
| 19 | Máy gia nhiệt vòng bi | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 20 | Máy mở bu lông bằng khí nén | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 21 | Thiết bị cân van an toàn | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 22 | Máy đo độ rung, nhiệt độ | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 23 | Kích thủy lực 50 tấn | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 4 |
| 24 | Máy gia nhiệt bu lông loại 845W | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 25 | Kích thủy lực 75 tấn | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 4 |
| 26 | Kích thủy lực 70 tấn | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 4 |
| 27 | Bộ tháo khớp nối chuyên dùng cho tuabine máy phát | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 28 | Bộ căn tâm chuyên dùng cho tuabine máy phát | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 29 | Máy bắn cát oxit nhôm | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 30 | Máy nội soi đường ống | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 31 | Máy mài rà van | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 32 | Hợp bộ đo lường | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 33 | Hợp bộ thí nghiệm đo tg(gama) | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 34 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 35 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 36 | Máy hàn hơi | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 37 | Máy lọc dầu ép | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 38 | Máy thử cao thế | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 39 | Máy chụp sóng | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 40 | Mê gôm mét 5000V | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 41 | Máy tạo dòng điện lớn | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 42 | Máy đo điện trở 1 chiều | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 43 | Máy kiểm tra chân không | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 44 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 45 | Đồng hồ vạn năng số | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 4 |
| 46 | Mega Ohm meter 1000V | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 47 | Máy đo điện trở 1 chiều | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 48 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 49 | Palang tay 0.5 tấn | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 50 | Palang tay 2 tấn | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 51 | Palang tay 5 tấn | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 52 | Palang tay 10 tấn | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 53 | Bộ thí nghiệm cao áp AC cho máy phát 680MW | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 54 | Bộ thí nghiệm cao áp DC cho máy phát 680MW | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 55 | Máy bơm áp lực nước | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 56 | Máy siêu âm | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 57 | Máy xiết bulong thủy lực dãy lực momen xoắn 260- 2600Nm | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 58 | Máy mày cầm tay 1200 W | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 59 | Máy đo lưu lượng gió cho rotor máy phát | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
| 60 | Máy mày cầm tay | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 2 |
| 61 | Máy đo khí Hydro | Theo tiêu chuẩn của thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi