Gói thầu: SCL2021-3MR-01: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và Vật tư thiết bị phục vụ Trung tu hệ thống tuabin - máy phát NMNĐ DH3MR

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846797-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2021-3MR-01: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và Vật tư thiết bị phục vụ Trung tu hệ thống tuabin - máy phát NMNĐ DH3MR
Số hiệu KHLCNT 20210700091
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2021 của NMNĐ DH3MR
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 14:13:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,402,789,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.720.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - “01 hợp đồng lắp đặt hoặc đại tu/ trung tu tuabin và máy phát cho tổ máy có công suất ≥ 600 MW của Nhà máy Nhiệt điện đốt than/khí có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp vật tư cơ/điện giá trị tối thiểu 3.000.000.000 VNĐ .hoặc 01 hợp đồng cung cấp vật tư cơ/điện và dịch vụ (lắp đặt hoặc Đại tu/ trung tu tuabin có công suất ≥ 600 MW ) của Nhà máy Nhiệt điện đốt than/khí có tổng giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VNĐ” trong đó giá trị dịch vụ tối thiểu là 5.800.000 VNĐ và giá trị cung cấp hàng hóa tối thiểu 3.000.000 VNĐ .- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh.Nhà thầu cần phải gửi kèm theo các chứng từ liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau: Biên bản thanh quyết toán; hóa đơn thanh quyết toán; ...
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình- Số lượng: 01 (một) người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp, cơ khí/chế tạo máy/Điện/Tự động hóa.Đã chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đại tu hoặc trung tu ( có thực hiện công tác tháo lắp roto máy phát) hoặc lắp đặt, sửa chữa bao gồm bản thể tuabin, máy phát cho tổ máy có công suất ≥ 600 MW.Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu liên quan khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật-04 người phần cơ khí-03 người phần điện-02 người phần C&I
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo máy, điện, tự động hóaĐã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng đại tu hoặc trung tu, sửa chữa bao gồm bản thể tuabin, máy phát cho tổ máy có công suất ≥ 600 MW hoặc ít nhất 01 công trình đại tu tuabin - máy phát có công suất tổ máy ≥ 300 MWCông chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định-04 người phần cơ khí: ( gồm 01 người chuyên về van áp lực , 01 người chuyên về van an toàn, 01 người chuyên về tháo lắp bơm, 01 người chuyên về gia công phục hồi)-03 người phần điện ( gồm 01 người chuyên về nhất thứ, 01 người chuyên về nhị thứ, 01 người chuyên về đo lường và điều khiển)-02 người phần C&I
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn (HSE)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận huấn luyện HSE của cơ quan có chức năngTham gia tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin hơi - máy phát nhiệt điệnCông chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE) tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng-04 người phần cơ khí;-03 người phần điện-02 người phần C&I
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên, chuyên ngành như sau:- Điện: ≥03 người- Cơ khí, Nhiệt: ≥04 người- Tự động hóa: ≥02 ngườiĐã từng làm tổ trưởng 01 hợp đồng đại tu hoặc trung tu , sửa chữa bao gồm bản thể tuabin, máy phát cho tổ máy có công suất ≥ 600 MW hoặc ít nhất 01 công trình đại tu tuabin - máy phát có công suất tổ máy ≥ 300 MWCông chứng văn bằng Trình độ trung cấp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên.chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên gia phụ trách tháo, lắp máy phát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên gia của nhà sản xuất máy phát có công suất ≥ 600MW. Ưu tiên các chuyên gia của nhà sản xuất máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR.- Có Kinh nghiệm tháo, lắp, cân tâm máy phát máy phát có công suất từ 600MW trở lên, nắm rõ các tiêu chuẩn thông số lắp đặt, thay thế của máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên gia phụ trách đánh giá, xử lý rotor, stator máy phát
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên gia của nhà sản xuất máy phát có công suất ≥ 600MW. Ưu tiên các chuyên gia của nhà sản xuất máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR.- Có Kinh nghiệm phụ trách đánh giá, xử lý rotor, stator máy phát có công suất từ 600MW trở lên, nắm rõ các tiêu chuẩn kiểm tra đánh giá rotor, stator của máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên gia phụ trách đánh giá các chi tiết về cơ khí như bợ trục, chèn dầu, chèn Hydro..
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên gia của nhà sản xuất máy phát có công suất ≥ 600MW. Ưu tiên các chuyên gia của nhà sản xuất máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR.- Có Kinh nghiệm phụ trách đánh giá các chi tiết về cơ khí như bợ trục, chèn dầu, chèn Hydro máy phát có công suất từ 600MW trở lên, nắm rõ các tiêu chuẩn kiểm tra đánh giá, thay thế các chi tiết về cơ khí của máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên gia phụ trách Commissioning và kiểm tra, đánh giá rỏ rỉ máy phát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên gia của nhà sản xuất máy phát có công suất ≥ 600MW. Ưu tiên các chuyên gia của nhà sản xuất máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR.- Có Kinh Nghiệm Commissioning, kiểm tra, đánh giá rỏ rỉ máy phát trước và sau khi tháo máy phát có công suất từ 600MW trở lên, nắm rõ các tiêu chuẩn kiểm tra đánh giá Commissioning và rỏ rỉ của máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cảo vòng bi
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Bộ đồng hồ so phục vụ căn tâm
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy gia nhiệt vòng bi
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị cân van an toàn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kích thủy lực 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đo độ rung, nhiệt độ
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng tay 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
8-Bộ tháo khớp nối chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ căn tâm chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Pa lăng 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đo khí Hydro
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đội thủy lực 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy nội soi đường ống
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài rà van
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện 30kw
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy lọc dầu ép
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
17-Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
18-Bộ đồng hồ so phục vụ căn tâm
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
19-Máy gia nhiệt vòng bi
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy mở bu lông bằng khí nén
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
21-Thiết bị cân van an toàn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đo độ rung, nhiệt độ
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
23-Kích thủy lực 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
24-Máy gia nhiệt bu lông loại 845W
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
25-Kích thủy lực 75 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
26-Kích thủy lực 70 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
27-Bộ tháo khớp nối chuyên dùng cho tuabine máy phát
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
28-Bộ căn tâm chuyên dùng cho tuabine máy phát
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy bắn cát oxit nhôm
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy nội soi đường ống
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy mài rà van
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
32-Hợp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
33-Hợp bộ thí nghiệm đo tg(gama)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
34-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
35-Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
36-Máy hàn hơi
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
37-Máy lọc dầu ép
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
38-Máy thử cao thế
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
39-Máy chụp sóng
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
40-Mê gôm mét 5000V
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
41-Máy tạo dòng điện lớn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
42-Máy đo điện trở 1 chiều
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
43-Máy kiểm tra chân không
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
44-Lò nung kiểm tra nhiệt độ
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
45-Đồng hồ vạn năng số
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
46-Mega Ohm meter 1000V
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
47-Máy đo điện trở 1 chiều
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
48-Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
49-Palang tay 0.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
50-Palang tay 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
51-Palang tay 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
52-Palang tay 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
53-Bộ thí nghiệm cao áp AC cho máy phát 680MW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
54-Bộ thí nghiệm cao áp DC cho máy phát 680MW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
55-Máy bơm áp lực nước
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
56-Máy siêu âm
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
57-Máy xiết bulong thủy lực dãy lực momen xoắn 260- 2600Nm
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
58-Máy mày cầm tay 1200 W
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
59-Máy đo lưu lượng gió cho rotor máy phát
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
60-Máy mày cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
61-Máy đo khí Hydro
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SCL2021-3MR-01: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và Vật tư thiết bị phục vụ Trung tu hệ thống tuabin - máy phát NMNĐ DH3MR
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Trung tu Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 Mở rộng năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
150 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2021 của NMNĐ DH3MR
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa Nhà Thai Building, Khối Nhà A, Lô E2 số 22 Đường Dương Đình Nghệ, Phường Trung Hòa Quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16,17,18)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa Nhà Thai Building, Khối Nhà A, Lô E2 số 22 Đường Dương Đình Nghệ, Phường Trung Hòa Quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16,17,18)


E-CDNT 10.1(a)
* Tài liệu chứng minh có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. * Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. * Tài liệu chứng minh năng lực nhận sự chủ chốt của Nhà thầu. * Giải pháp kỹ thuật sửa chữa.
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa Nhà Thai Building, Khối Nhà A, Lô E2 số 22 Đường Dương Đình Nghệ, Phường Trung Hòa Quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16,17,18)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải + Địa chỉ: Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: (0294) 3923 222 Fax: (0294) 3923 243 + Đại diện là ông: Nguyễn Văn Thú. + Chức vụ: Giám đốc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải, điện thoại: 0294.3923.013
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1 – Tòa Nhà Thai Building, Khối Nhà A, Lô E2 số 22 Đường Dương Đình Nghệ, Phường Trung Hòa Quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16,17,18) (ĐT: 024.730.89.789)
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BJF Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
2 Bảo dưỡng thanh cái EMCC 33BMB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
3 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái EMCC 33BMB và thiết bị phụ Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 3
4 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái EMCC 33BMB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 30
5 Thí nghiệm các PT của ngăn tủ PT thanh cái EMCC 33BMB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 4
6 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt không khí thanh cái EMCC 33BMB (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3
7 Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái EMCC 33BMB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy cắt 3
8 Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái EMCC 33BMB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 62
9 Thí nghiệm ATS của thanh cái EMCC 33BMB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
10 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ TU (VAMP57) thanh cái 33BMA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 1
11 Thí nghiệm relay hòa đồng bộ Máy phát Diezel Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
12 Bảo dưỡng thanh cái 33BMA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
13 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BMA và thiết bị phụ Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 5
14 Thí nghiệm các PT của thanh cái 33BMA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
15 Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BMA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy cắt 5
16 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 33BMA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 5
17 Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái 33BMA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 7
18 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BMA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
19 Thí nghiệm các PT của ngăn tủ PT thanh cái 33BMA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
20 Bảo dưỡng Hệ thống các máy tính vận hành DCS Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 8
21 Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống các máy tính kỹ thuật DCS Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 12
22 Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống các switch mạng Ovation Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 4
23 Bảo dưỡng kiểm tra Hệ thống điều khiển turbine DEHC Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 4
24 Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống Giám sát bảo vệ Turbine chính Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 2
25 Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống giám sát độ rung các động cơ lớn tổ máy VMS Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 2
26 kiểm tra bảo dưỡng Drop 1/51 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT tủ 5
27 kiểm tra bảo dưỡng Drop 2/52 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 5
28 kiểm tra bảo dưỡng Drop 3/53 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 5
29 kiểm tra bảo dưỡng Drop 4/54 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 5
30 kiểm tra bảo dưỡng Drop 5/55 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 5
31 kiểm tra bảo dưỡng Drop 10/60 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 5
32 kiểm tra bảo dưỡng Drop 11/61 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 5
33 kiểm tra bảo dưỡng Drop 12/62 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 4
34 kiểm tra bảo dưỡng Drop 13/63 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 3
35 kiểm tra bảo dưỡng Drop 14/64 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 5
36 kiểm tra bảo dưỡng Drop 15/65 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 4
37 kiểm tra bảo dưỡng Drop 16/66 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 4
38 kiểm tra bảo dưỡng Drop 17/67 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 5
39 kiểm tra bảo dưỡng Drop 18/68 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 5
40 kiểm tra bảo dưỡng Drop 19/69 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 1
41 kiểm tra bảo dưỡng Drop 20/70 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 1
42 kiểm tra bảo dưỡng Drop 21/71 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 3
43 kiểm tra bảo dưỡng Drop 22/72 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 3
44 kiểm tra bảo dưỡng Drop 23/73 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 1
45 kiểm tra bảo dưỡng Drop 24/74 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 1
46 kiểm tra bảo dưỡng Drop 25/75 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 5
47 kiểm tra bảo dưỡng Drop 6/56 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 5
48 kiểm tra bảo dưỡng Drop 7/57 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 4
49 kiểm tra bảo dưỡng Drop 8/58 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 4
50 kiểm tra bảo dưỡng Drop 9/59 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 3
51 Kiểm tra bảo dưỡng tủ cáp AI Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 1
52 Chuyên gia phụ trách tháo, lắp máy phát Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngày 44 Chuyên gia
53 Chuyên gia phụ trách đánh giá, xử lý rotor, stator máy phát Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngày 11
54 Chuyên gia phụ trách đánh giá các chi tiết về cơ khí như bợ trục, chèn dầu, chèn Hydro.. Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngày 6
55 Chuyên gia phụ trách Commissioning và kiểm tra, đánh giá rỏ rỉ máy phát Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngày 14
56 UT tools rental ; Rotor NDT ( for retaining ring UT) UT tools rental ; Rotor NDT ( for retaining ring UT) Bộ 1 Công cụ dụng cụ thuê
57 Bộ dụng cụ siêu âm Bộ dụng cụ siêu âm rotor máy phát (Rotor NDT ( for retaining ring UT) ) Bộ 1  Cho thuê
58 Bộ gioăng làm kín (spare part Kits) + Item #3: Gasket flexitallic, material: Graphite/300 SS, SL: 03 PCS+ Item #5: Plug seal, material: Teflon, SL: 01 PCS+ Item #8: Gasket flexitallic, material: Graphite/300 SS, SL: 01 PCS+ Item #16: Packing set, material: teflon, SL: 01 set. Bộ 2  Sử dụng cho van điều chỉnh tái tuần hoàn bơm cấp tuabin. Size: 6x6” Angle valve, Pressure class: 3000 STD INT ASME. Model No: 100DR-3000, design press/design temp: 399 bara/200 độ C. Drawing no: G534001. Manufacture: DRAG VALVE-Korea
59 Bộ gioăng làm kín (spare parts kits) + Item #1/6: seal – 01 set+ Item #1/8: seal – 01 set+ Item #1/16: packing ring – 01 set Bộ 1  Sử dụng cho van điều chỉnh phun giảm ôn HP-Bypass. Type: WRD 30.200/200.113, B&R No: 921 40 085, Drawing no: 3-18-11363. Inlet Pressure: 345 bar g, Temp: 300 độ C, Tag No: 33LAE10AA001, Manufacture: BOPP & REUTHER Sicherheits-und Regelarmaturen GmbH Mannheim/ GERMANY
60 Bộ gioăng làm kín Bộ gioăng làm kín theo thông số van (DN: 25mm, Class: 300 Socket weld, Model No: 88-21134, Serial No: E-17-007062, Tag No: 33LCA36AA001) Bộ 1  Sử dụng cho van điều khiển khí nén HT hơi tự dùng. Model No: 88-21134, Serial No: E-17-007062, Tag No: 33LCA36AA001, Manufacture: Masoneilan control valve (GE Oil & Gas)
61 Bộ gioăng làm kín + Item #1/6: seal – 01 set+ Item #1/8: seal – 01 set+ Item #1/16: packing ring – 01 set Bộ 1  Sử dụng cho van chặn phun giảm ôn HP-Bypass. Type: WAD 40.200/200.113, B&R No: 921 40 085, Drawing no: 3-18-11364, Inlet Pressure: 345 bar g, Temp: 300 độ C, Tag No: 33LAE10AA301, Manufacture: BOPP & REUTHER Sicherheits-und Regelarmaturen GmbH Mannheim/ GERMANY)
62 Gioăng chì Gioăng chì ("KE#304/FG ASME B16.20 150LB-20""(Ø500x525x575x606) t=4.5mm" Cái 6 Bơm tăng áp của bơm cấp
63 Gioăng chì (Metal spiral gasket) Gioăng chì (Metal spiral gasket), DN: 500, Pn: 4Mpa (Ø628x566x530x518x4.5mm) Cái 1  Van an toàn bình khử khí
64 Gioăng chì (Metal spiral gasket) Gioăng chì (Metal spiral gasket), DN: 600, Pn: 1.2Mpa (Ø695x666x630x618x4.5mm) Cái 2  Bình khử khí
65 Gioăng chì (Metal spiral gasket) Gioăng chì (Metal spiral gasket), KE#304/FG ASME B16.20 300LB16" (Ø400x422x464x540, t=4.5mm Cái 3  Đầu hút bơm cấp
66 Gioăng làm kín (Gasket bộ trao đổi nhiệt dạng tấm) Sử dụng cho bộ trao đổi nhiệt nước – nước dạng tấmSerial No: 108739-1, Item 8, vật liệu: NBR, Mã thiết kế: ASME-SEC-VIII-DIV.1.EDITION-2013, Volume Hot side: 1915.2L, Volume cold side: 1927.8L, Hydrotest pressure: 12.75 Bar (g), Drawing Number: 108739-GAD-001. Nsx: Tranter Heat Exchangers 'Beijing' Co.ltd Cái 100
67 Gioăng làm kín (Spiral wound gasket) Size: 1", class #150 Ø67x48x32x27xt4.5mm Cái 2
68 Gioăng làm kín (Spiral wound gasket) Size: 1.1/2", class #150 Ø86x70x54x45xt4.5mm Cái 2
69 Gioăng làm kín (Spiral wound gasket) Size: 10", class #150Ø340x137x287x268xt4.5mm Cái 3
70 Gioăng làm kín (Spiral wound gasket) Size: 3", class #600 Ø146x120x102x92xt4.5mm Cái 1
71 Gioăng làm kín (Spiral wound gasket) Size: 3", class #900 Ø165x120x102x92xt4.5mm Cái 1
72 Gioăng làm kín (Spiral wound gasket) Size: 4", class #150 Ø171x149x130x117xt4.5mm Cái 4
73 Gioăng làm kín (Spiral wound gasket) Size: 4", class #300 Ø178x149x130x117xt4.5mm Cái 1
74 Gioăng làm kín (Spiral wound gasket) Size: 6", class #150 Ø219x209x184x171xt4.5mm Cái 3
75 Gioăng làm kín (Spiral wound gasket) Size: 8", class #300 Ø308x264x233x216xt4.5mm Cái 3
76 Gioăng làm kín (Vật liệu gioăng không amiăng) Kích thước: ID36"xOD46"x T1/8". (Sử dụng ống: 36", 150LB, ASME B16.47) Cái 4
77 Gioăng làm kín cho manhole bình gia nhiệt cáo áp số 2 (Manhole gasket for High pressure heater) Theo thông số bình gia nhiệt cao áp số 2 có manhole DN: 420, Pn: 34.8MPa, Serial No: W1915046N, Drawing No: 64FN412PH Bộ 1
78 Gioăng làm kín van Sử dụng cho van bướm DN800, nhiệt độ: 85 độ C, áp suất: 2 MPa. Cái 4
79 Phốt (oil seal) Ref.no: 532; Material: Rubber NBR Cái 1  Sử dụng cho bơm dầu chèn. NSX: Kosaka three spindle screw pump, Type: GH-R1T-259; Capacity: 300 l/min; Speed: 1500rpm; Disch. Press: 10 bar; Mass: 445kg; Suc.press: 0.7/2.5 bar; Date: jun-2016; Serial no: P3-37050-1. Drawing no: GHS037050
80 Piston cân bằng (Balance Piston) Ref.no: 256, Material: SUJ2 Cái 2
81 Vòng bi (Ball bearing) Ref.no: 540, Material: Bearing steel SUJ2 Cái 1
82 bạc lót (Bearing seat) Ref.no: 255, Material: Phosphar bronze CAC502A Cái 1
83 Gioăng (Gasket) Ref.no: 802, Material: Copper plate C121P Cái 1
84 Oring Ref.no: 230; Material: Rubber NBR Cái 1
85 Oring Ref.no: 31; Material: Rubber NBR Cái 1
86 Oring Ref.no: 32; Material: Rubber NBR Cái 1  Sử dụng cho bơm dầu chèn. NSX: Kosaka three spindle screw pump, Type: GH-R1T-259; Capacity: 300 l/min; Speed: 1500rpm; Disch. Press: 10 bar; Mass: 445kg; Suc.press: 0.7/2.5 bar; Date: jun-2016; Serial no: P3-37050-1. Drawing no: GHS037050
87 Oring Ref.no: 522; Material: Rubber NBR Cái 1
88 Mechanical seal (chèn cơ khí) Ref.no: 520 Bộ 1
89 Thrust seat (gối chặn) Ref.no: 257, Material: Phosphar bronze CAC502A Cái 2
90 Oring Ref.no: 71; Material: Rubber NBR Cái 2
91 Bộ seal phục vụ công tác sửa chữa (Repair kits) Theo thông số bộ lọc đầu thoát bơm dầu điều khiển HP bypass P/n: 01261008 (Model: DFDK BH/HC 30 QLB 10 C 1.0) Bộ 2
92 Gioăng chì dạng tấm có lõi thép Loại: Statotherm SSTC 9592/MP; KT: 1000 x 1000 x 3mm Tấm 3
93 Bộ seal phục vụ công tác sửa chữa (Repair kits) Theo thông số bơm Mode: 0F5M20V1N2N5DM002E, Part no: 3127894, Qn: 15 l/min, Sn: 0716-1-0855/00-04), NSX: Hydac Bộ 1
94 Cao su tấm Kích thước: 1500x2000x3mm m2 7,4
95 Cao su tấm Kích thước:10mx1.5mx6mm M2 10
96 Tấm cao su chịu dầu Kích thước: 10000x1000x5mm Tấm 4
97 Cao su tấm chịu dầu Kích thước: 1000x2000x5mm M2 2
98 Cao su tấm chịu dầu Kích thước: 1500 x 2000x3mm M2 3
99 Cao su tấm EPDM Kích thước: 1500 x 2000x3mm M2 3
100 Cao su tấm NBR Kích thước: 1500 x 2000x1mm M2 7,5
101 Cao su tấm NBR Kích thước: 2000 x 2000x5mm M2 4
102 Chèn tết (Packing) Index No.1 Cái 24  Sử dung cho bơm chân không bình ngưng. Drawing 15-0434C, Size: AT1006. NSX: NASH
103 Chèn tết (Packing) Index No.1-1 cái 12
104 Gioăng (Gasket) Index No.529-3 cái 3
105 Gioăng (Gasket) ID449.3xOD596.9, class 300, tiêu chuẩn ASME B16.20 Cái 4
106 Lõi lọc Mode: 0F5M20V1N2N5DM002E, Part no: 3127894, Qn: 15 l/min, Sn: 0716-1-0855/00-04 Cái 1
107 Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh M16x100. Vật liệu SUS316 Bộ 4
108 Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh M6x30 mmVật liệu SUS316 Bộ 36
109 Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh M8x20 mm, cấp bền 8.8 Bộ 160
110 Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh M8x30 mm Vật liệu SUS316 Bộ 36
111 Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh M16x80 mm Cấp bền: 8.8, mạ kẽm Bộ 10
112 Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh M12x40 mm Cấp bền: 8.8, mạ kẽm Bộ 10
113 Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh M12x40 mm, loại 8.8 Bộ 20
114 Bộ bảo vệ lõi rotor máy phát (CORE PROTECTOR ) Số bản vẽ 2KC117633P069 Bộ 1  Sử dụng cho máy phát Toshiba 680MWType: TAKSSERIAL No: 1515013; Year of manufacture: 2016
115 Lõi lọc Model: DFDK BH/HC 30 QLB 10 C 1.0 Cái 4
116 Lõi lọc dầu tuabin chính Mã lõi lọc:CC-31402-N2N, loại: coalescor filter, Model: CA-06, Vật liệu lọc: Cotton, Lưu lượng: 6000 L/h, Cấp lọc: 2micron Cái 2
117 Lõi lọc Catridge BDE 400 X 2 W 0.0, P/n: 01299654 Cái 2
118 Lưới inox 316L Kích thước ô lưới: 10x10mm, Đường kính sợi lưới: 2mm, Khổ lưới: 30000x1200x2mm M2 72
119 Lưới lọc Inox Lưới lọc Inox 30Mesh, khổ rộng 1.2m m 1
120 Lưới lọc tinh Lưới lọc Inox Mesh30, kích thước sợi 0.3mm, vật liệu inox 304, Khổ lưới 1200x6000mm M2 40
121 Lưới lọc tinh Mesh lưới 50, kích thước sợi 0.24mm, vật liệu inox 304, Khổ lưới 1200x6000mm M2 7,2
122 Dầu Dầu 888-46 Lít 410 Trạm dầu bypass cao áp/hạ áp
123 Mỡ bôi trơn chịu nhiệt Molykote NLGI1 - P37, 0,5 kg/ hộp Hộp 6
124 Mỡ bôi trơn Gadus S2V220-2 18 Kg/Xô Kg 36
125 Mỡ bôi trơn Gadus S2 V100 -2 18 Kg/Xô Kg 18
126 Mỡ bôi trơn Gadus S2 V220-3 18kg/xô kg 18
127 Mỡ bôi trơn Gadus S2 V100 -318kg/xô kg 36
128 Mỡ chịu nhiệt Molykote 650oC 454g/hộp Hộp 4
129 Mỡ bôi trơn LGHP 2/1 1kg/hộp Hộp 6
130 Mỡ bôi trơn LGHP 2/1 (loại 1kg/hộp) Hộp 40
131 Mỡ tiếp xúc điện CONTACTAL HPG 140174 EPMF 1kg/hộp Hộp 8
132 Mỡ tiếp xúc điện NB52 (400g) Hộp 32
133 Shim Kích thước: 305x2540x0.05mmVật liệu: Inox 304 Cuộn 1
134 Shim Kích thước: 305x2540x0.1mmVật liệu: Inox 304 Cuộn 1
135 Shim Kích thước: 305x2540x0.2 mmVật liệu: Inox 304 Cuộn 1
136 Shim Kích thước: 305x2540x0.5 mmVật liệu: Inox 304 Cuộn 1
137 Teflon Kích thước: 1000x1000x2 mm m2 5
138 Teflon: Kích thước: 1000x1000x3 mm m2 10
139 Van Bướm (loại ép chặt giữa 2 mặt bích) DN:150, PN:1.6MPa, Type: Z011-GMX, Thân: gang cầu (GGG 40), Trục: thép không rỉ (1,4104), gioăng làm kín bằng cao su, Khoảng cách 2 mặt bích 65mm, Điều khiển bằng tay quay có kèm hộp giảm tốc, Môi trường làm việc: Nước biển Cái 2  Sử dụng cho van tay đầu thoát và van tay đường ống góp chung bơm rửa lưới quay rác. Type: Z011-GMX, Thân: gang cầu (GGG 40), Trục: thép không rỉ (1,4104). NSX: EBRO
140 Van màng Size: 25mm, Pn: 1.0MPa, Model: Flo3001P10-0025W4RHD, Serial No: AG1002-031-005, Body: WCB, Lning: F40, Diaphragm: EPDM or PTFE Cái 4  Sử dụng cho van tay nhất thứ nhị thứ đầu hút/thoát bơm châm acid HT làm sạch nước ngưng. Model: Flo3001P10-0025W4RHD, Serial No: AG1002-031-005, Body: WCB, Lning: F40, Diaphragm: EPDM or PTFE, Nsx: DURKEN
141 Vòng chặn dầu gối đỡ theo thông số bơm (Condensate Make Up Water Pump) Theo thông số bơm có Model: EDS200-640G-A, Serial No: 15858005, NSX: Dalian Deep Blue Pump Co.,ltd Bộ 1  
142 Xích truyền động 3 dãy Mã xích ANSI: 100/3R. Bước xích: P= 31.75mm. Độ rộng trong con lăn: W=19.05mm. Đường kính con lăn: D=19.05mm. Đường kính trục con lăn: d=9.52mm. M 12  Sử dụng cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn
143 Băng keo (Adhensive tape Red) Số bản vẽ: 4KC138122P106 (Vật tư MF Toshiba) Bộ 3
144 Deer brush 25mm ; Số bản vẽ 4KC138122P104 Bộ 3
145 Dung môi pha loãng sơn Thiner No.17:- quy cách: 20 lít/thùng Lít 440
146 Lõi lọc (Element (filter)) Số bản vẽ K6W036062P001 Bộ 57  Sử dụng cho máy phát Toshiba 680MWType: TAKSSERIAL No: 1515013; Year of manufacture: 2016
147 Phụ kiện cho bộ lọc của máy phát (Element (make up)) Số bản vẽ K6W036062P00 Bộ 6
148 Keo nhựa epoxy Epoxy resin: TV82623 Bộ 1
149 Gioăng máy phát (Gasket ) Số bản vẽ 2KC117633P042 Bộ 1
150 Gioăng (Gasket ( for extraction tank manhole)) Số bản vẽ Q1FGA01T450R 6E Bộ 2
151 Gioăng (Gasket ( for extraction tank)) Số bản vẽ Q1FGJ10K250G 4P Bộ 1
152 Gioăng (Gasket ( for float trap covers)) Số bản vẽ 4KC102170 Bộ 1
153 Gioăng (Gasket (for Msop)) Số bản vẽ 3KC124739G001 Bộ 1
154 Gioăng (Gasket (Generator periodic inspection assembly)) Số bản vẽ 2KC117633P002 Bộ 4
155 Gioăng (Gasket (Generator periodic inspection assembly)) Số bản vẽ 2KC117633P003 Bộ 4
156 Gioăng (Gasket (Generator periodic inspection assembly)) Số bản vẽ 2KC117633P005 Bộ 2
157 Gioăng (Gasket (Generator periodic inspection assembly)) Số bản vẽ 2KC117633P008 Bộ 1
158 Gioăng (Gasket (Generator periodic inspection assembly)) Số bản vẽ 2KC117633P010 Bộ 1
159 Gioăng (Gasket (Generator periodic inspection assembly)) Số bản vẽ 2KC117633P011 Bộ 4
160 Gioăng (Gasket (Generator periodic inspection assembly)) Số bản vẽ 2KC117633P023 Bộ 4
161 Gioăng (Gasket (Generator periodic inspection assembly)) Số bản vẽ 2KC117633P024 Bộ 4
162 Gioăng cho bộ làm mát H2 máy phát GASKET (H2 Gas clooler) Số bản vẽ 2KC117633P004 ) Bộ 4
163 Gioăng cho bộ làm mát H2 máy phát GASKET (H2 Gas clooler) Số bản vẽ 2KC117633P021 Bộ 4
164 Gioăng cho bộ làm mát H2 máy phát GASKET (H2 Gas clooler) Số bản vẽ 2KC117633P022 Bộ 4
165 Gioăng sử dụng cho đường ống dầu chèn máy phát GASKET (H2 Gas clooler) Gasket 100A ; Số bản vẽ Q1FGA01T100R 6E Bộ 5
166 Gioăng sử dụng cho đường ống dầu chèn máy phát Gasket 125A Số bản vẽ Q1FGJ10K125G 4P Bộ 4
167 Gioăng sử dụng cho đường ống dầu chèn máy phát Gasket 250A ; Số bản vẽ Q1FGA01T250R 6E Bộ 4
168 Gioăng sử dụng cho đường ống dầu chèn máy phát Gasket 65A ; Số bản vẽ Q1FGA01T065R 6E Bộ 4
169 Gasket sử dụng cho đường ống dầu chèn máy phát Gasket 80A ; Số bản vẽ Q1FGA01T080R 6E Bộ 2
170 Chất làm cứng sử dụng cho stator máy phát(Hardener) Chất làm cứng VTB2624 ; Số bản vẽ 4KC138122P103 Bộ 1
171 Hạt hút ẩm Hạt hút ẩm silicagel 2-4mm blue kg 75
172 Vòng đệm (INS.COLLAR) Số bản vẽ 2KC117633P034 Bộ 64    Sử dụng cho máy phát Toshiba 680MWType: TAKSSERIAL No: 1515013; Year of manufacture: 2016
173 Vòng đệm (INS.COLLAR) Số bản vẽ 2KC117633P035 Bộ 2
174 Vòng đệm (INS.COLLAR) Số bản vẽ 2KC117633P043 Bộ 12
175 Vòng đệm (INS.COLLAR) Số bản vẽ 2KC117633P080 Bộ 28
176 Vòng đệm (INS.COLLAR) Số bản vẽ 2KC117633P081 Bộ 38
177 Tắm chặn để sử dụng cho lắp đặt máy phát ( INS.PLATE) Số bản vẽ 2KC117633P039 Bộ 1
178 Tắm chặn để sử dụng cho lắp đặt máy phát ( INS.PLATE) Số bản vẽ 2KC117633P040 Bộ 1
179 Tắm chặn để sử dụng cho lắp đặt máy phát ( INS.PLATE) Số bản vẽ 2KC117633P041 Bộ 2
180 Long đền (INS.WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P030 Bộ 28
181 Long đền (INS.WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P031 Bộ 38
182 Long đền (INS.WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P032 Bộ 12
183 Long đền (INS.WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P033 Bộ 66
184 Keo chèn hydro Keo chèn hydro Tite-Seal Light Weight Gasket & Joint Sealing Compound (2,268Kg/hộp) Hộp 4
185 Keo Lock tite ; Số bản vẽ 2KC117633P052 Bộ 1  Sử dụng cho máy phát Toshiba 680MWType: TAKSSERIAL No: 1515013; Year of manufacture: 2016
186 Long đền khóa (LOCK WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P047 Bộ 40
187 Long đền khóa (LOCK WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P048 Bộ 4
188 Long đền khóa (LOCK WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P049 Bộ 24
189 Long đền khóa (LOCK WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P050 Bộ 48
190 Long đền khóa (LOCK WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P051 Bộ 4
191 Long đền khóa (LOCK WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P055 Bộ 4
192 Long đền khóa (LOCK WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P056 Bộ 4
193 Long đền khóa (LOCK WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P058 Bộ 8
194 Long đền khóa (LOCK WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P062 Bộ 8
195 Long đền khóa (LOCK WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P063 Bộ 2
196 Long đền khóa (LOCK WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P070 Bộ 40
197 Long đền khóa (LOCK WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P071 Bộ 4
198 Long đền khóa (LOCK WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P072 Bộ 12
199 Long đền khóa (LOCK WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P082 Bộ 4
200 Long đền khóa (LOCK WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P083 Bộ 4
201 Long đền khóa (LOCK WASHER) Số bản vẽ 2KC117633P093 Bộ 2
202 Đầu bơm keo (NIPPLE) Số bản vẽ 2KC117633P092 Bộ 2 Sử dụng cho máy phát Toshiba 680MWType: TAKSSERIAL No: 1515013; Year of manufacture: 2016
203 Vòng O-ring cho bộ lọc (Oring (filter)) Số bản vẽ 4KC141041P015 Bộ 1
204 Vòng O-ring (O-ring (Make up)) Số bản vẽ 4KC141041P016 Bộ 1
205 Vòng O-RING Số bản vẽ 2KC117633P045 , NBR Bộ 4
206 Van (RELIEF VALVE) Số bản vẽ 2KC117633P091 Bộ 2
207 Keo chèn hydro cho máy phát (SEALING COMPOUND E) Số bản vẽ 2KC117633P064 Bộ 2
208 Bulong khóa (SELF LOCK NUT) Số bản vẽ 2KC117633P046 Bộ 52
209 shim Số bản vẽ 2KC117633P074 Bộ 90
210 shim Số bản vẽ 2KC117633P075 Bộ 90
211 shim Số bản vẽ 2KC117633P076 Bộ 90
212 Bộ làm kín chèn máy phát (SHT Packing) SHT Packing #150 1B ; Số bản vẽ Q1FGA01T025R 6E Bộ 6
213 Bộ làm kín chèn máy phát (SHT Packing) SHT Packing #150 2B ; Số bản vẽ Q1FGA01T050R 6E Bộ 3
214 Bộ làm kín chèn máy phát (SHT Packing) SHT Packing #150 Bộ 11
215 Sơn màu xám đậm màu xám đậm 123 kg 26,5
216 Sơn màu xám lợt màu xám lợt 121 kg 1.363,1
217 Sơn cách điện cao áp SK-03 màu đỏ Lít 11
218 Sơn cách điện cao áp SK-03 màu vàng Lít 11
219 Sơn cách điện cao áp SK-03 màu xanh lá ( green ) Lít 11
220 Sơn cách điện cao thế EL 609 - Sprayon (432g) Chai 36
221 Sơn Chống gỉ - Sơn bóng- Màu xám- quy cách: 16 kg/thùng Kg 752
222 Sơn dầu - Alkydprimer- Màu trắng (white)- Quy cách: 5 lít/thùng Kg 15
223 Sơn dầu - Màu: xanh lá vert (mã 617)- Quy cách: 3 kg/thùng kg 36
224 Sơn dầu - Sơn bóng- Màu xanh, mã yamaha (715)- Quy cách: 3 kg/lon kg 12
225 Switch áp suất P/N: H100-218 ; Date code: 1653 (K2304784, #651343) ;OPTIONS: M201 1519 ; RAMNGE: 30"HgVac to 0 psi / -1 Bar to 0 mBar ; PROOF: 30 psi 2.1Bar ; Set @ 1.75 INHG DECVAC ; WETTED MATL: Ni Plated Brass, Ph Bronze ; E/R: 15A 480VAC; Cái 3
226 Dung môi (Thinner) Thinner: #78 Bộ 1
227 Thép tấm rộng 1200mm x dày 0,5mm x 50000 mm Cuộn 1
228 Transducer dòng điện JD284I, Input: AC 0-5A, Output: DC 4-20mA, class 0,5, Power: AC, DC 85-265V Cái 1
229 Van solenoid trọn bộ Van solenoid: air inert gas: 10 to 250 PSI; Water : 10 to 250 PSI; REBUILD KIT NO.: 322692; 10- 240 V/ 50- 60Hz/ DC 250 404 - 605, MP- C- 134B 1618. Bộ 1
230 Vecni Số bản vẽ 4KC138122P13 Bộ 3 Sử dụng cho máy phát Toshiba 680MWType: TAKSSERIAL No: 1515013; Year of manufacture: 2016
231 Vecni Số bản vẽ 2KC117633P094 Bộ 1
232 Vecni trắng (White varnish) Molton #809 ; Số bản vẽ 4KC138122P108 Bộ 1
233 Keo (THREE BOND) Keo THREE BOND #1102 Bộ 2
234 Keo (THREE BOND) Keo THREE BOND #1212 Bộ 2
235 Keo (THREE BOND) Keo THREE BOND #1521 Bộ 3
236 Vỏ tủ điện ngoài trời SUS304 dày 2mm, cao 450mm, rộng 450mm, sâu 250mm Cái 3
237 Vỏ tủ điện ngoài trời SUS304 dày 2mm, cao 700mm, rộng 300mm, sâu 250mm Cái 5
238 Vỏ tủ điện ngoài trời SUS304 dày 2mm, cao 800mm, rộng 800mm, sâu 250mm Cái 1
239 Vỏ tủ điện ngoài trời SUS304 dày 2mm, cao 450mm, rộng 650mm, sâu 250mm Cái 2
240 Vòng bi Vòng bi 6202-2RS1 Cái 8
241 Vòng bi Vòng bi 6206-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 20.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 11.2 kN;- Vận tốc giới hạn: 7500 v/ph; Cái 8
242 Vòng bi Vòng bi 6208 2RS1- Tải trọng động: 32.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 19 kN;- Vận tốc giới hạn: 5 600 r/min Cái 1
243 Vòng bi Vòng bi 6210-ZZ/C3 Cái 2
244 Vòng bi Vòng bi 6310 ZZ/C3 Cái 1
245 Vòng bi Vòng bi 6310-2RS1/C3 Cái 1
246 Vòng bi Vòng bi 6312/C3Tải trọng động: 85.2 kN;- Tải trọng tĩnh: 52 kN;Vận tốc giới hạn :7 000 r/min Cái 4
247 Vòng bi Vòng bi 6319/C3- Tải trọng động: 159 kN;- Tải trọng tĩnh: 118 kN;- Vận tốc giới hạn: 4 500 r/min Cái 2
248 Vòng bi Vòng bi 6007-2ZCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 16.8 kN;- Tải trọng tĩnh: 10.2 kN;- Vận tốc tham khảo: 24000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 12000 v/ph; Cái 82
249 Vòng bi Vòng bi 6208-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 32.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 19 kN;- Vận tốc giới hạn: 5600 v/ph; Cái 2
250 Vòng bi Vòng bi 6308-2RS1 Cái 3
251 Băng vải trắng Số bản vẽ 4KC138122P107 Bộ 1
252 Kiểm tra bảo dưỡng lưới quay rác (33PAB10AT001 33PAB20AT001) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2 Đối với phần dịch vụ phần cơ thì nhà thầu chào phải có bảng chi tiết nhân công, máy thi công cho từng hạng mục kèm theo
253 Thay mới van tay đầu thoát và van tay đường ống góp chung bơm rửa lưới 3B đóng không kín (33PAF20AA501, 33PAF33AA501) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Van 2
254 Kiểm tra , bảo dưỡng trạm dầu thủy lực điều khiển van bướm đầu thoát bơm tuàn hoàn Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bể 1
255 đường ống bơm tuần hoàn Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
256 Vệ sinh, bảo dưỡng bộ lọc kiểu quay (KKS 33PCB10AT001) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
257 bộ trao đổi nhiệt nước-nước (33PGA21AC001, 33PGA22AC001) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2
258 Kiểm tra, bảo dưỡng van điện đầu vào và ra nước làm mát mạch kín của bộ trao đổi nhiệt nước-nước (33PGA21AA202, 33PGA22AA202) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Van 2
259 Vệ sinh bộ lọc đầu hút bơm: 33PGA11AT001, 33PGA12AT001 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Phin lọc 2
260 Vệ sinh, bảo dưỡng các lọc đầu hút bơm nước ngưng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 2
261 Bảo dưỡng hệ thống van, đường ống nước ngưng lên bình khử khí Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
262 Kiểm tra, bảo dưỡng van 1 chiều đầu thoát bơm nước ngưng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Van 2
263 Kiểm tra, bảo dưỡng van bướm đầu hút bơm nước ngưng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Van 2
264 lưới thu bi. Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2
265 bình gia nhiệt cao áp số #2 (33LAD20AC001) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bình 1
266 van an toàn bình gia nhiệt cao áp số #1,2, (33LCK10AA601, 33LCK20AA601) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Van 2
267 van an toàn bình gia nhiệt cao áp số #3 (33LCK30AA601) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Van 1
268 van an toàn các bình gia nhiệt hạ áp #5, #6, #7, #8 (33LCK50AA601, 33LCK60AA601, 33LCK70AA601, 33LCK80AA601) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Van 4
269 bình gia nhiệt hạ áp số #5 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bình 1
270 bình khử khí (33LAA10AC010) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bình 1
271 Vệ sinh bộ lọc đầu hút bơm cấp (33LAB11AT001, 33LAB21AT001, 33LAB31AT001) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ lọc 3
272 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm tăng áp bơm cấp (33LAC12AP100, 33LAC21AP100, 33LAC31AP100) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bơm 3
273 van an toàn bình khử khí (33LCK40AA601, 33LCK40AA602, 33LCK40AA603) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Van 3
274 van điều chỉnh tái tuần hoàn bơm cấp tuabin (33LAB14AA001, 33LAB24AA001) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT van 2
275 van điều chỉnh phun giảm ôn HP-BYPASS (33LAE10AA301) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Van 1
276 van chặn phun giảm ôn HP-BYPASS (33LAE10AA001) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Van 1
277 Thay mới van tay nhất thứ, van nhị thứ từ bồn axit ra đầu hút và đầu thoát bơm (33LDN21AA505, 33LDN21AA506, 33LDN32AA502, 33LDN81AA301) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Van 4
278 van an toàn bồn khí nén Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Van 1
279 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước bổ sung (33LCD10AP001) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bơm 1
280 Vệ sinh bộ lọc trong hệ thống (33MKF01AT002, 33MKG01AT001) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Phin lọc 2
281 Bảo dưỡng, vệ sinh bộ demineralizer (33MKF01DQ001) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Phin lọc 1
282 Kiểm tra, bảo dưỡng lưới lọc rác kiểu quay (Debris filter) nước tuần hoàn vào bình ngưng. Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2
283 van điều khiển khí nén (33LCA36AA001) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Van 1
284 Vệ sinh Lọc chữ Y nằm trước Van điều chỉnh phun giảm ổn vỏ xylanh LP và trap xả đọng (33MAG11AT001, 33MAG11AT001, 33MAW44AAT001) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3
285 bồn dầu bôi trơn tuabin chính Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bồn 1
286 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm chân không bình ngưng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bơm 3
287 bơm dầu chèn chính, KKS: 33MKA01AP001 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bơm 1
288 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ lọc dầu chèn (mỗi bộ gồm 2 lõi lọc) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2
289 Kiểm tra, bảo dưỡng bể dầu chèn (gồm Floap trap 33MKW70BB001 và Air detraning section 33MKW90BB001) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bể 1
290 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu điều khiển van HP bypass Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bơm 2
291 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ lọc dầu thoát bơm dầu điều khiển HP bypass (gồm 02 lõi lọc, 02 van một chiều...) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
292 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm lọc tái tuần hoàn dầu điều khiển van bypass HP (gồm 01 bơm, 01 lọc, 01 van một chiều …) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
293 Kiểm tra, bảo dưỡng bồn dầu điều khiển van bypass HP (gồm 01 bồn dầu, 01 lọc ống thở, đường ống và giá đỡ hệ thống …) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bồn 1
294 Kiểm tra, nạp khí bình tích áp dầu điều khiển van bypass HP Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Chai 2
295 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu điều khiển van LP bypass Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bơm 2
296 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ lọc dầu thoát bơm dầu điều khiển LP bypass (gồm 02 lõi lọc, 02 van một chiều...) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
297 Kiểm tra, nạp khí bình tích áp dầu điều khiển van bypass LP Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Chai 2
298 Kiểm tra, bảo dưỡng bồn dầu điều khiển van bypass LP (gồm 01 bồn dầu, 01 lọc ống thở, đường ống và giá đỡ hệ thống …) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bồn 1
299 động cơ trở trục tuabin chính (45KW) . Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 Đối với phần dịch vụ phần điện thì nhà thầu chào phải có bảng chi tiết nhân công, máy thi công cho từng hạng mục kèm theo
300 Thí nghiệm động cơ trở trục tuabin chính (45KW) . Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1
301 2 động cơ bơm nước tuần hoàn 3A/3B (6,6KV, 3950KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
302 Thí nghiệm 2 động cơ bơm nước tuần hoàn 3A/3B (6,6KV, 3950KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
303 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ gối đỡ bơm tuần hoàn 3A,3B ( 16 thiết bị). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
304 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây đông cơ bơm tuần hoàn 3A,3B ( 12 sensor nhiệt độ). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
305 Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị giám sát bảo vệ bơm tuần hoàn 3A,3B. Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
306 Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter đo áp suất, lưu lượng bơm tuần hoàn 3A,3B. Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
307 Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển bơm dầu thủy lực trạm tuần hoàn Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 2
308 Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điều khiển trạm bơm tuần hoàn Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 4
309 động cơ Bơm nước làm mát mạch hở A/B (355 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
310 Thí nghiệm động cơ Bơm nước làm mát mạch hở A/B (355 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
311 Động cơ Bơm nước làm mát mạch kín 3A/3B (6,6KV 630 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
312 Thí nghiệm động cơ Bơm nước làm mát mạch kín A6,6KV 630 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
313 động cơ bơm nước ngưng 3A/3B (1800kw) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
314 Thí nghiệm động cơ bơm nước ngưng (1800kw) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
315 Kiểm tra bảo dưỡng động cơ bơm cấp điện A/B/C(14500KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 3
316 Thí nghiệm động cơ bơm cấp điện A/B/C (14500KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 3
317 Kiểm tra, bảo dưỡng sensor đo nhiệt độ hệ thống nước cấp( 46 sensor). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
318 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ tại chổ hệ thống nước cấp( 29 TI). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
319 Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter đo áp suất và đo mức hệ thống nước cấp( 22 thiết bị). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
320 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo lưu lượng hệ thống nước cấp( 10 thiết bị). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
321 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo mức hệ thống nước cấp ( 09 thiết bị đo mức tại chổ). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
322 Kiểm tra, bảo dưỡng các van dẫn động bằng động cơ điện hệ thống nước cấp bao gồm bình khử khí ( 04 van). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
323 động cơ Bơm nước bổ sung (250 KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1
324 Thí nghiệm động cơ Bơm nước bổ sung (250 KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1
325 Động cơ Bơm nước làm mát stator máy phát A/B (37KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
326 Thí nghiệm động cơ Bơm nước làm mát stator máy phát A/B(37KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
327 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nước làm mát stator máy phát( 12 thiết bị). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
328 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị giám sát chất lượng nước online hệ thống nước làm mát stator máy phát. Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
329 Kiểm tra, bảo dưỡng các van điều chỉnh dẫn động bằng khí nén hệ thống nước làm mát stator máy phát ( 02 van). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
330 Kiểm tra, bảo dưỡng các transmitter đo áp suất hệ thống hơi chính- hơi tái nhiệt( 17 transmitter). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
331 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo áp suất tại chổ hệ thống hơi chính- hơi tái nhiệt( 26 PI). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
332 Kiểm tra, bảo dưỡng các switch đo mức hệ thống hơi chính- hơi tái nhiệt(4 switch). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
333 Kiểm tra, bảo dưỡng van 1 chiều trên đường tái lạnh ( 01 van) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
334 Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter đo áp suất hệ thống hơi trích.( 11 transmitter). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
335 Kiểm tra, bảo dưỡng sensor đo nhiệt độ hệ thống hệ thống hơi trích.( 12 sensor). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
336 Kiểm tra, bảo dưỡng các actuator van phần kiểm nhiệt hệ thống hơi trích (07 van) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
337 Kiểm tra, bảo dưỡng cơ cấu chấp hành các van 1 chiều cửa trích hệ thống hơi trích( 09 van). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
338 Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter đo áp suất hệ thống hơi tự dùng.( 04 transmitter). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
339 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ và áp suất tại chổ hệ thống hơi tự dùng( 6PI, 8TI). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
340 Kiểm ta, bảo dưỡng thiết bị đo lưu lượng hệ thống hơi tự dùng.( 02 thiết bị). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
341 Kiểm tra, bảo dưỡng các van cách ly hơi tự dùng dẫn động bằng khí nén( 11 van) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
342 Kiểm tra, bảo dưỡng các actuator van phần kiểm nhiệt hệ thống hơi tự dùng (06 van) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
343 động cơ Quạt hút hơi chèn A (15 KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1
344 động cơ Quạt hút hơi chèn B (15 KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1
345 Thí nghiệm động cơ Quạt hút hơi chèn A/B (15 KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
346 Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter đo áp suất hệ thống hơi chèn trục tuabine (03 transmitter). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
347 Kiểm tra, bảo dưỡng các actuator van phần kiểm nhiệt hệ thống hơi chèn trục tuabine (08 van) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
348 động cơ Bơm dầu chính AC A/B (MOP A/B) 150KW. Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
349 Thí nghiệm động cơ Bơm dầu chính AC A/B (MOP A/B) 150KW. Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
350 động cơ Bơm dầu khẩn cấp DC (EOP) (55 KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1
351 Thí nghiệm động cơ Bơm dầu khẩn cấp DC (EOP) (55 KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1
352 động cơ Quạt hút khí bồn dầu A/B (3.7KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
353 động cơ Bơm dầu C/F (3.7KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1
354 Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ đo áp suất và đồng hồ đo nhiệt độ tại chổ hệ thống dầu bôi trơn tuabine máy phát( 15PI, 11TI). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
355 Kiểm tra, bảo dưỡng switch báo mức dầu hệ thống dầu bôi trơn tuabine máy phát ( 03 switch). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
356 Kiểm tra, bảo dưỡng sensor đo nhiệt độ hệ thống dầu bôi trơn tuabine máy phát( 21 sensor). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
357 động cơ Bơm dầu chèn chính AC (11KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1
358 Thí nghiệm động cơ Bơm dầu chèn chính AC (11KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1
359 động cơ Bơm dầu chèn DC (7,5 KW ). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1
360 Thí nghiệm động cơ Bơm dầu chèn DC (7,5 KW ). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1
361 Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ đo áp suất và thiết bị đo lưu lượng hệ thống dầu chèn máy phát. Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
362 Kiểm tra, bảo dưỡng switch mức hệ thống dầu chèn máy phát ( 04 switch). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
363 động cơ Bơm dầu EHC A/B (75 kW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
364 Thí nghiệm động cơ Bơm dầu EHC A/B (75 kW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
365 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống dầu điều khiển EHC. Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
366 động cơ Bơm chân không A/B (55 KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
367 Thí nghiệm động cơ Bơm chân không A/B (55 KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
368 động cơ Bơm chân không C (55 KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1
369 Thí nghiệm động cơ Bơm chân không C (55 KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1
370 đông cơ bơm làm mát chèn bơm chân không A/B/C (0.65KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 3
371 Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắt áp suất, công tắt nhiệt độ, công tắt mức hệ thống chân không bình ngưng. Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
372 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị giám sát lưu lượng hệ thống chân không bình ngưng( 10 thiết bị). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
373 Kiểm tra bảo dưỡng các thước đo mức của các bình phân ly hệ thống chân không bình ngưng( 03 thiết bị). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thông 1
374 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống thông thổi khí hydro máy phát Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
375 động cơ Bơm dầu trạm dầu bypass LP A/B (3KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
376 động cơ Bơm lọc dầu bồn dầu bypass LP (0.37KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1
377 động cơ Bơm tuần hoàn làm mát dầu trạm dầu bypass LP (0.37KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1
378 động cơ Bơm dầu trạm dầu bypass HP A/B (3KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2
379 động cơ Bơm lọc dầu bồn dầu bypass HP (0.37KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1
380 động cơ Bơm tuần hoàn làm mát dầu trạm dầu bypass HP (0.37KW). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1
381 Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điều khiển Bypass HP Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT tủ 1
382 Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển Bypass LP Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT tủ 2
383 Bảo dưỡng các TI5T31 có dầu Điện áp 500KV sân MBA T3 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 1
384 Bảo dưỡng các TU5T31 có dầu Điện áp 500kV sân MBA T3 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 3
385 Bảo dưỡng các TU5T32 có dầu Điện áp 500kV sân MBA T3 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 3
386 Bảo dưỡng Chống sét van CS5T3 500kV trong sân MBA T3 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
387 Bảo dưỡng hệ thống các sứ đỡ và tiếp điểm của TU, TI, CS, dây lèo kết nối với đường dây 500KV trong sân MBA T1 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
388 Bảo dưỡng hệ thống đường dây 500KV từ MBA T3 tới trạm 500KV Duyên Hải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
389 Thí nghiệm Chống sét van CS5T3 Loại chống sét 500kV trong sân MBA T3 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 3
390 Thí nghiệm sứ đỡ ( cách điện đứng ) của các TU, TI, CS phía 500KV sân MBA T3 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Phần tử 33
391 Máy phát điện TOSHIBA TAKS – 2P – 830000 kVA – 3000rpm – LCH – 26000 V – 18431A – 50 Hz Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy phát 1
392 Thí nghiệm Máy phát điện TOSHIBA TAKS – 2P – 830000 kVA – 3000rpm – LCH – 26000 V – 18431A – 50 Hz Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy phát 1
393 Bảo dưỡng máy biến áp nối đất 103kva máy phát S3 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
394 Bảo dưỡng Dao cách ly máy biến áp nối đất máy phát Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
395 Bảo dưỡng tủ khớp nối mềm đầu cực máy phát Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 1
396 Thí nghiệm TI0S3 đầu ra máy phía MBA nối đất ( 1 bộ gồm 3 TI 1 pha ) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
397 Thí nghiệm máy biến áp nối đất máy phát TT3 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
398 Thí nghiệm dao cách ly của MBA nối đất máy phát TT3-0 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
399 Thí nghiệm TU9TE3 đầu ra máy phát ( 1 bộ gồm 3 TU 1 pha ) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
400 Bảo dưỡng Máy biến áp MBA T3 500 kV; công suất 913 MVA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
401 Bảo dưỡng các động cơ quạt và bơm dầu hệ thống làm mát MBA T3 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 24
402 Thí nghiệm Máy biến áp T3 điện áp 500 KV công suấ 913 MVA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
403 Thí nghiệm hệ thống làm mát MBA T3 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
404 Lọc dầu và thí nghiệm dầu cách điện thân máy và OLTC của MBA T3, điện áp phóng trước khi lọc > 35KV /2.5mm, điện áp phóng điện sau khi lọc >= 50 KV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tấn dầu 139
405 Bảo dưỡng MBA tự dùng TD931 3 pha 26 KV công suất 30MVA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
406 Bảo dưỡng các động cơ quạt hệ thống làm mát MBA TD931 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 4
407 Thí nghiệm MBA tự dùng TD931 điện áp 26KV công suất 30MVA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
408 Thí nghiệm hệ thống làm mát MBA TD931 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
409 Thí nghiệm CT 6.6KV tủ nối đất trung tính MBA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2
410 Lọc dầu và thí nghiệm dầu cách điện thân máy và OLTC của MBA TD931, điện áp phóng trước khi lọc > 35KV /2.5mm, điện áp phóng điện sau khi lọc >= 50 KV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tấn dầu 14,7
411 Bảo dưỡng MBA tự dùng TD932 3 pha 26 KV công suất 30MVA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
412 Bảo dưỡng các động cơ quạt hệ thống làm mát MBA TD932 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 4
413 Thí nghiệm MBA tự dùng TD932 điện áp 26KV công suất 30MVA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
414 Thí nghiệm hệ thống làm mát MBA TD932 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
415 Thí nghiệm CT 6.6KV tủ nối đất trung tính MBA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2
416 Lọc dầu và thí nghiệm dầu cách điện thân máy và OLTC của MBA TD932, điện áp phóng trước khi lọc > 35KV /2.5mm, điện áp phóng điện sau khi lọc >= 50 KV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tấn dầu 14,7
417 Bảo dưỡng MBA tự dùng TD933 3 pha 26 KV công suất 20MVA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
418 Bảo dưỡng các động cơ quạt hệ thống làm mát MBA TD933 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 3
419 Thí nghiệm MBA tự dùng TD933 điện áp 26KV công suất 20MVA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
420 Thí nghiệm hệ thống làm mát MBA TD933 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
421 Thí nghiệm CT 6.6KV tủ nối đất trung tính MBA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
422 Lọc dầu và thí nghiệm dầu cách điện thân máy và OLTC của MBA TD933, điện áp phóng trước khi lọc > 35KV /2.5mm, điện áp phóng điện sau khi lọc >= 50 KV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tấn dầu 7
423 Bảo dưỡng MBA tự dùng TD934 3 pha 26 KV công suất 20MVA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
424 Bảo dưỡng các động cơ quạt hệ thống làm mát MBA TD934 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 3
425 Thí nghiệm MBA tự dùng TD934 điện áp 26KV công suất 20MVA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
426 Thí nghiệm hệ thống làm mát MBA TD934 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
427 Lọc dầu và thí nghiệm dầu cách điện thân máy và OLTC của MBA TD934, điện áp phóng trước khi lọc > 35KV /2.5mm, điện áp phóng điện sau khi lọc >= 50 KV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tấn dầu 7
428 Bảo dưỡng MBA tự dùng TD935 3 pha 26 KV công suất 20MVA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
429 Bảo dưỡng các động cơ quạt hệ thống làm mát MBA TD935 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 3
430 Thí nghiệm MBA tự dùng TD935 điện áp 26KV công suất 20MVA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
431 Thí nghiệm hệ thống làm mát MBA TD935 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
432 Thí nghiệm CT 6.6KV tủ nối đất trung tính MBA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
433 Lọc dầu và thí nghiệm dầu cách điện thân máy và OLTC của MBA TD935, điện áp phóng trước khi lọc > 35KV /2.5mm, điện áp phóng điện sau khi lọc >= 50 KV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tấn dầu 7
434 Bảo dưỡng Máy cắt đầu cực máy phát điện Loại máy cắt HEC 7A Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
435 Thí nghiệm Máy cắt đầu cực máy phát MC903 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
436 Thí nghiệm bộ TI Spare 22kV bên trong MC903 ( 1 bộ gồm 3 TI 1 pha ) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
437 Thí nghiệm tụ điện san áp 22kV bên trong MC 903 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 6
438 Thí nghiệm mạch điều khiển tủ hợp bộ máy cắt đầu cực 26kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Tủ 1
439 Thí nghiệm TU9S31 bên trong máy cắt đầu cực ( 1 bộ gồm 3 TU 1 pha ) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
440 Thí nghiệm TU9S32 bên trong máy cắt đầu cực ( 1 bộ gồm 3 TU 1 pha ) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
441 Thí nghiệm TU9T32 bên trong máy cắt đầu cực ( 1 bộ gồm 3 TU 1 pha ) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
442 Thí nghiệm TU9T33 bên trong máy cắt đầu cực ( 1 bộ gồm 3 TU 1 pha ) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
443 Thí nghiệm Chống sét van đầu cực máy phát CS9S3 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
444 Thí nghiệm Chống sét van đầu cực máy phát CS9T3 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
445 Thí nghiệm Dao cách ly 903-3( 3 pha điều khiển chung ) điện áp 6-35 KV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
446 Bảo dưỡng, thí nghiệm hệ thống ống dẫn dòng 26kV từ đầu cực máy phát S3 đến các MBA T3, MBA TD931, MBA TD932, MBA TD933, MBA TD934, MBA TD935, máy cắt đầu cực GCB, các tủ TU9S31 TU9S32, MBA nối đất máy phát Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
447 Thí nghiệm TI9T31 22kV bên trong ống dẫn dòng ( 1 bộ gồm 3 TI 1 pha ) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
448 Thí nghiệm TI9T32 22kV bên trong ống dẫn dòng ( 1 bộ gồm 3 TI 1 pha ) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
449 Thí nghiệm TI9T33 22kV bên trong ống dẫn dòng ( 1 bộ gồm 3 TI 1 pha ) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
450 Thí nghiệm TU9T31 bên trong ống dẫn dòng ( 1 bộ gồm 3 TU 1 pha ) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
451 Bảo dưỡng thanh dẫn dòng 6.6kv từ MBA TD931 đến MC đầu vào thanh cái 33BBA và 33BBB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
452 Bảo dưỡng thanh dẫn dòng 6.6kv từ MBA TD932 đến MC đầu vào thanh cái 33BBC và 33BBD Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
453 Bảo dưỡng thanh dẫn dòng 6.6kv từ MBA TD933 đến MC đầu vào thanh cái 33BBE Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
454 Bảo dưỡng thanh dẫn dòng 6.6kv từ MBA TD934 đến MC đầu vào thanh cái 33BBF Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
455 Bảo dưỡng thanh dẫn dòng 6.6kv từ MBA TD935 đến MC đầu vào thanh cái 33BBG Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
456 Bảo dưỡng hệ thống các tủ điện kích từ Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
457 Bảo dưỡng máy cắt kích từ Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1
458 Bảo dưỡng máy biến thế kích từ (TE3) 26/0,66kV - 5100KVA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
459 Thí nghiệm máy biến thế kích từ (TE3) 26/0,66 kV - 5100KVA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
460 Bảo dưỡng hệ thống thanh cái DC từ tủ kích từ đến máy phát Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
461 Bảo dưỡng thanh cái AC từ máy biến áp kích từ đến tủ nguồn đầu vào kích từ Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
462 Thí nghiệm TI9TE3 phía sơ cấp MBA kích từ ( 1 bộ gồm 3 TI 1 pha ) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
463 Thí nghiệm các CT hạ thế phía thứ cấp MBA kích từ Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 3
464 Thí nghiệm relay bảo vệ MBA kích từ M - 3311 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
465 Thí nghiệm relay bảo vệ MBA kích từ GRE110 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
466 Thí nghiệm máy cắt kích từ Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1
467 Thí nghiệm rơ le bảo vệ đường dây 500kV (583/563) từ MBA T3 tới trạm 500kV Duyên Hải ( 87L ) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2
468 Thí nghiệm relay bảo vệ máy phát Relay Beckwith M - 3425 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
469 Thí nghiệm relay bảo vệ máy phát Relay G60 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
470 Thử nghiệm liên động bảo vệ lò hơi - turbine - máy phát Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1
471 Thí nghiệm relay bảo vệ điện (SIPROTEC 7UT85) của MBA chính T3 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2
472 Thí nghiệm relay bảo vệ điện 7UT61 của các MBA TD931, TD932, TD933, TD934, TD935 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 10
473 Thí nghiệm relay bảo vệ không điện 6MD63 của các MBA T3, TD931, TD932, TD933, TD934, TD935 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 6
474 Thí nghiệm rơ le kiểm tra đồng bộ ( ASY-96 và CSY-96 ) tổ máy S3 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3
475 Kiểm tra, thí nghiệm rơ le ghi dữ liệu thông tin sự cố MBA-Máy phát tổ máy S3 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
476 Kiểm tra, thí nghiệm các transducer dòng điện tủ chuyển đổi UAT 33CFF01GH001, 33CFF02GH001 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 6
477 Kiểm tra, thí nghiệm các transducer điện áp tủ chuyển đổi UAT 33CFF01GH001, 33CFF02GH001 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 2
478 Kiểm tra, thí nghiệm các transducer tần số tủ chuyển đổi UAT 33CFF01GH001, 33CFF02GH001 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 2
479 Kiểm tra, thí nghiệm các transducer công suất tác dụng tủ chuyển đổi UAT 33CFF01GH001, 33CFF02GH001 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 12
480 Kiểm tra, thí nghiệm các transducer công suất phản kháng tủ chuyển đổi UAT 33CFF01GH001, 33CFF02GH001 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 7
481 Kiểm tra, thí nghiệm các transducer hệ số công suất tủ chuyển đổi UAT 33CFF01GH001, 33CFF02GH001 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 6
482 Thí nghiệm relay giám sát chuyển đỗi nguồn tốc độ cao HSBT các thanh cái 33BBA, 33BBB, 33BBC, 33BBD, 33BBE, 33BBF, EEBBG Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 4
483 Bảo dướng MBA 6.6/0.4kV 2000kVA cấp nguồn cho thanh cái 33BFA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
484 Thí nghiệm MBA 6.6/0.4kV 2000kVA cấp nguồn cho thanh cái 33BFA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
485 Bảo dướng MBA 6.6/0.4kV 2000kVA cấp nguồn cho thanh cái 33BFB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
486 Thí nghiệm MBA 6.6/0.4kV 2000kVA cấp nguồn cho thanh cái 33BFB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy 1
487 Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ máy cắt đến MBA 6.6/0.4kV 2000kVA cấp nguồn cho thanh cái 33BFA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Sợi 1 lõi 3
488 Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ máy cắt đến MBA 6.6/0.4kV 2000kVA cấp nguồn cho thanh cái 33BFB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Sợi 1 lõi 3
489 Bảo dưỡng ngăn máy cắt chân không,cầu chì contactor 6,6 kV Thanh cái 33BBA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 13
490 Bảo dưỡng Thanh cái 6,6kV 33BBA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
491 Bảo dưỡng các chống sét van 6.6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 12
492 Thí nghiệm các chống sét van 6.6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 12
493 Thí nghiệm máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy cắt 13
494 Thí nghiệm Thanh cái 6,6kV 33BBA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
495 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 19
496 Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6.6KV Thanh cái 33BBA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3
497 Thí nghiệm relay bảo vệ REB611 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBA 6,6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 5
498 Thí nghiệm relay bảo vệ REF615, REM615, RET615 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBA 6,6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 14
499 Bảo dưỡng Thanh cái 6,6kV 33BBB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
500 Bảo dưỡng ngăn máy cắt chân không,Cầu chì contactor 6,6 kV Thanh cái 33BBB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 13
501 Bảo dưỡng các chống sét van 6.6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 13
502 Thí nghiệm các chống sét van 6.6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 13
503 Thí nghiệm máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy cắt 13
504 Thí nghiệm Thanh cái 6,6kV 33BBB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
505 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 19
506 Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6.6KV Thanh cái 33BBB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3
507 Thí nghiệm relay bảo vệ REB611 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBB 6,6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2
508 Thí nghiệm relay bảo vệ REF615, REM615, RET615 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBB 6,6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 16
509 Bảo dưỡng Thanh cái 6,6kV 33BBC Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
510 Bảo dưỡng ngăn máy cắt chân không,máy cắt cầu chì contactor 6,6 kV Thanh cái33BBC Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 14
511 Bảo dưỡng các chống sét van 6.6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 12
512 Thí nghiệm các chống sét van 6.6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 12
513 Thí nghiệm máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBC Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy cắt 14
514 Thí nghiệm Thanh cái 6,6kV 33BBC Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
515 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBC Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 19
516 Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6.6KV Thanh cái 33BBC Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3
517 Thí nghiệm relay bảo vệ REB611 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBC 6,6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 4
518 Thí nghiệm relay bảo vệ REF615, REM615, RET615 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBC 6,6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 14
519 Bảo dưỡng Thanh cái 6,6kV 33BBD Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
520 Bảo dưỡng ngăn máy cắt chân không,máy cắt cầu chì contactor 6,6 kV Thanh cái 33BBD Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 13
521 Bảo dưỡng các chống sét van 6.6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 13
522 Thí nghiệm các chống sét van 6.6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 13
523 Thí nghiệm máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBD Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy cắt 13
524 Thí nghiệm Thanh cái 6,6kV 33BBD Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
525 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBD Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 19
526 Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6.6KV Thanh cái 33BBD Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3
527 Thí nghiệm relay bảo vệ REB611 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBD 6,6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3
528 Thí nghiệm relay bảo vệ REF615, REM615, RET615 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBD 6,6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 15
529 Bảo dưỡng Thanh cái 6,6kV 33BBE Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
530 Bảo dưỡng ngăn máy cắt chân không 6,6 kV Thanh cái 33BBE Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 1
531 Bảo dưỡng các chống sét van 6.6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
532 Thí nghiệm các chống sét van 6.6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
533 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Thanh cái 33BBE Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1
534 Thí nghiệm Thanh cái 6,6kV 33BBE Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
535 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBE Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 7
536 Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6.6KV Thanh cái 33BBE Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
537 Thí nghiệm relay bảo vệ REB611 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBE 6,6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
538 Thí nghiệm relay bảo vệ REM615 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBE 6,6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
539 Bảo dưỡng Thanh cái 6,6kV 33BBF Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
540 Bảo dưỡng ngăn máy cắt chân không 6,6 kV Thanh cái 33BBF Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 1
541 Bảo dưỡng các chống sét van 6.6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
542 Thí nghiệm các chống sét van 6.6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
543 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Thanh cái 33BBF Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1
544 Thí nghiệm Thanh cái 6,6kV 33BBF Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
545 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBF Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 7
546 Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6.6KV Thanh cái 33BBF Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
547 Thí nghiệm relay bảo vệ REB611 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBF 6,6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
548 Thí nghiệm relay bảo vệ REM615 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBF 6,6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
549 Bảo dưỡng Thanh cái 6,6kV 33BBG Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
550 Bảo dưỡng ngăn máy cắt chân không 6,6 kV Thanh cái 33BBG Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 1
551 Bảo dưỡng các chống sét van 6.6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
552 Thí nghiệm các chống sét van 6.6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
553 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Thanh cái 33BBG Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1
554 Thí nghiệm Thanh cái 6,6kV 33BBG Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
555 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Thanh cái 33BBG Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 7
556 Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6.6KV Thanh cái 33BBG Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
557 Thí nghiệm relay bảo vệ REB611 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBG 6,6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
558 Thí nghiệm relay bảo vệ REM615 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBG 6,6kV Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
559 Bảo dưỡng thanh cái 33BFA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
560 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BFA và thiết bị phụ Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 11
561 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BFA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 4
562 Thí nghiệm các PT của ngăn tủ PT thanh cái 33BFA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 2
563 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BFA(Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2
564 Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BFA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy cắt 11
565 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 33BFA(Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 9
566 Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái 33BFA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 43
567 Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ LTMR08 thanh cái 33BFA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 2
568 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BFA (SID-40A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
569 Bảo dưỡng thanh cái 33BFB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
570 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BFB và thiết bị phụ Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 9
571 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BFB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 6
572 Thí nghiệm các PT của ngăn tủ PT thanh cái 33BFB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 2
573 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BFB(Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
574 Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BFB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy cắt 9
575 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 33BFB (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 8
576 Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái 33BFB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 45
577 Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ LTMR08 thanh cái 33BFB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 2
578 Bảo dưỡng thanh cái 33BJA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
579 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJA và thiết bị phụ Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 1
580 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BJA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 42
581 Thí nghiệm các PT của ngăn tủ PT thanh cái 33BJA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
582 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,Máy cắt không khí thanh cái 33BJA (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
583 Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1
584 Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái 33BJA Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 67
585 Bảo dưỡng thanh cái 33BJB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
586 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJB và thiết bị phụ Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 1
587 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BJB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 40
588 Thí nghiệm các PT của ngăn tủ PT thanh cái 33BJB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 1
589 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt không khí thanh cái 33BJB (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
590 Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1
591 Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái 33BJB Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 65
592 Bảo dưỡng thanh cái 33BJC Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
593 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJC và thiết bị phụ Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 2
594 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BJC Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 77
595 Thí nghiệm các PT của ngăn tủ PT thanh cái 33BJC Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 3
596 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt không khí thanh cái 33BJC (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2
597 Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJC Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2
598 Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái 33BJC Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 115
599 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BJC Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
600 Bảo dưỡng thanh cái 33BJF Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1
601 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJF và thiết bị phụ Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 2
602 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BJF Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 32
603 Thí nghiệm các PT của ngăn tủ PT thanh cái 33BJF Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 3
604 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt không khí thanh cái 33BJF (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2
605 Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJF Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2
606 Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái 33BJF Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 43
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.86E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.720.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.720.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - “01 hợp đồng lắp đặt hoặc đại tu/ trung tu tuabin và máy phát cho tổ máy có công suất ≥ 600 MW của Nhà máy Nhiệt điện đốt than/khí có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp vật tư cơ/điện giá trị tối thiểu 3.000.000.000 VNĐ .hoặc 01 hợp đồng cung cấp vật tư cơ/điện và dịch vụ (lắp đặt hoặc Đại tu/ trung tu tuabin có công suất ≥ 600 MW ) của Nhà máy Nhiệt điện đốt than/khí có tổng giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VNĐ” trong đó giá trị dịch vụ tối thiểu là 5.800.000 VNĐ và giá trị cung cấp hàng hóa tối thiểu 3.000.000 VNĐ .- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh.Nhà thầu cần phải gửi kèm theo các chứng từ liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau: Biên bản thanh quyết toán; hóa đơn thanh quyết toán; ...
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình- Số lượng: 01 (một) người 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp, cơ khí/chế tạo máy/Điện/Tự động hóa.Đã chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đại tu hoặc trung tu ( có thực hiện công tác tháo lắp roto máy phát) hoặc lắp đặt, sửa chữa bao gồm bản thể tuabin, máy phát cho tổ máy có công suất ≥ 600 MW.Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu liên quan khác1010
2 Cán bộ kỹ thuật-04 người phần cơ khí-03 người phần điện-02 người phần C&I 9 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo máy, điện, tự động hóaĐã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng đại tu hoặc trung tu, sửa chữa bao gồm bản thể tuabin, máy phát cho tổ máy có công suất ≥ 600 MW hoặc ít nhất 01 công trình đại tu tuabin - máy phát có công suất tổ máy ≥ 300 MWCông chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định-04 người phần cơ khí: ( gồm 01 người chuyên về van áp lực , 01 người chuyên về van an toàn, 01 người chuyên về tháo lắp bơm, 01 người chuyên về gia công phục hồi)-03 người phần điện ( gồm 01 người chuyên về nhất thứ, 01 người chuyên về nhị thứ, 01 người chuyên về đo lường và điều khiển)-02 người phần C&I55
3 Cán bộ giám sát an toàn (HSE) 1 Có chứng nhận huấn luyện HSE của cơ quan có chức năngTham gia tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin hơi - máy phát nhiệt điệnCông chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE) tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định33
4 Tổ trưởng-04 người phần cơ khí;-03 người phần điện-02 người phần C&I 9 Trình độ trung cấp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên, chuyên ngành như sau:- Điện: ≥03 người- Cơ khí, Nhiệt: ≥04 người- Tự động hóa: ≥02 ngườiĐã từng làm tổ trưởng 01 hợp đồng đại tu hoặc trung tu , sửa chữa bao gồm bản thể tuabin, máy phát cho tổ máy có công suất ≥ 600 MW hoặc ít nhất 01 công trình đại tu tuabin - máy phát có công suất tổ máy ≥ 300 MWCông chứng văn bằng Trình độ trung cấp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên.chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định55
5 Chuyên gia phụ trách tháo, lắp máy phát 1 Chuyên gia của nhà sản xuất máy phát có công suất ≥ 600MW. Ưu tiên các chuyên gia của nhà sản xuất máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR.- Có Kinh nghiệm tháo, lắp, cân tâm máy phát máy phát có công suất từ 600MW trở lên, nắm rõ các tiêu chuẩn thông số lắp đặt, thay thế của máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR105
6 Chuyên gia phụ trách đánh giá, xử lý rotor, stator máy phát 2 - Chuyên gia của nhà sản xuất máy phát có công suất ≥ 600MW. Ưu tiên các chuyên gia của nhà sản xuất máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR.- Có Kinh nghiệm phụ trách đánh giá, xử lý rotor, stator máy phát có công suất từ 600MW trở lên, nắm rõ các tiêu chuẩn kiểm tra đánh giá rotor, stator của máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR105
7 Chuyên gia phụ trách đánh giá các chi tiết về cơ khí như bợ trục, chèn dầu, chèn Hydro.. 1 - Chuyên gia của nhà sản xuất máy phát có công suất ≥ 600MW. Ưu tiên các chuyên gia của nhà sản xuất máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR.- Có Kinh nghiệm phụ trách đánh giá các chi tiết về cơ khí như bợ trục, chèn dầu, chèn Hydro máy phát có công suất từ 600MW trở lên, nắm rõ các tiêu chuẩn kiểm tra đánh giá, thay thế các chi tiết về cơ khí của máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR105
8 Chuyên gia phụ trách Commissioning và kiểm tra, đánh giá rỏ rỉ máy phát 1 - Chuyên gia của nhà sản xuất máy phát có công suất ≥ 600MW. Ưu tiên các chuyên gia của nhà sản xuất máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR.- Có Kinh Nghiệm Commissioning, kiểm tra, đánh giá rỏ rỉ máy phát trước và sau khi tháo máy phát có công suất từ 600MW trở lên, nắm rõ các tiêu chuẩn kiểm tra đánh giá Commissioning và rỏ rỉ của máy phát đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR.105
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cảo vòng bi Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
2 Bộ đồng hồ so phục vụ căn tâm Theo tiêu chuẩn của thiết bị6
3 Máy gia nhiệt vòng bi Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
4 Thiết bị cân van an toàn Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
5 Kích thủy lực 20 tấn Theo tiêu chuẩn của thiết bị4
6 Máy đo độ rung, nhiệt độ Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
7 Pa lăng tay 10 tấn Theo tiêu chuẩn của thiết bị6
8 Bộ tháo khớp nối chuyên dùng Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
9 Bộ căn tâm chuyên dùng Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
10 Pa lăng 20 tấn Theo tiêu chuẩn của thiết bị4
11 Máy đo khí Hydro Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
12 Đội thủy lực 10 tấn Theo tiêu chuẩn của thiết bị4
13 Máy nội soi đường ống Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
14 Máy mài rà van Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
15 Máy hàn điện 30kw Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
16 Máy lọc dầu ép Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
17 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
18 Bộ đồng hồ so phục vụ căn tâm Theo tiêu chuẩn của thiết bị6
19 Máy gia nhiệt vòng bi Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
20 Máy mở bu lông bằng khí nén Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
21 Thiết bị cân van an toàn Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
22 Máy đo độ rung, nhiệt độ Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
23 Kích thủy lực 50 tấn Theo tiêu chuẩn của thiết bị4
24 Máy gia nhiệt bu lông loại 845W Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
25 Kích thủy lực 75 tấn Theo tiêu chuẩn của thiết bị4
26 Kích thủy lực 70 tấn Theo tiêu chuẩn của thiết bị4
27 Bộ tháo khớp nối chuyên dùng cho tuabine máy phát Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
28 Bộ căn tâm chuyên dùng cho tuabine máy phát Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
29 Máy bắn cát oxit nhôm Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
30 Máy nội soi đường ống Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
31 Máy mài rà van Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
32 Hợp bộ đo lường Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
33 Hợp bộ thí nghiệm đo tg(gama) Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
34 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
35 Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
36 Máy hàn hơi Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
37 Máy lọc dầu ép Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
38 Máy thử cao thế Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
39 Máy chụp sóng Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
40 Mê gôm mét 5000V Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
41 Máy tạo dòng điện lớn Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
42 Máy đo điện trở 1 chiều Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
43 Máy kiểm tra chân không Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
44 Lò nung kiểm tra nhiệt độ Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
45 Đồng hồ vạn năng số Theo tiêu chuẩn của thiết bị4
46 Mega Ohm meter 1000V Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
47 Máy đo điện trở 1 chiều Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
48 Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
49 Palang tay 0.5 tấn Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
50 Palang tay 2 tấn Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
51 Palang tay 5 tấn Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
52 Palang tay 10 tấn Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
53 Bộ thí nghiệm cao áp AC cho máy phát 680MW Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
54 Bộ thí nghiệm cao áp DC cho máy phát 680MW Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
55 Máy bơm áp lực nước Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
56 Máy siêu âm Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
57 Máy xiết bulong thủy lực dãy lực momen xoắn 260- 2600Nm Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
58 Máy mày cầm tay 1200 W Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
59 Máy đo lưu lượng gió cho rotor máy phát Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
60 Máy mày cầm tay Theo tiêu chuẩn của thiết bị2
61 Máy đo khí Hydro Theo tiêu chuẩn của thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->