Gói thầu: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Nền tảng dịch vụ tích hợp và chia sẻ dùng chung (LGSP) tỉnh Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Nền tảng dịch vụ tích hợp và chia sẻ dùng chung (LGSP) tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711294 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 14:11:00 đến ngày 2021-08-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,210,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.210.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 2năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cùng cấp: Cung cấp hoặc cho thuê Phần mềm, ứng dụng… Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng Quản lý dự án có quy mô, tính chất công việc tương tự. Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan CNTT, điện - điện tử, điện tử viễn thông, kinh tế, quản trị kinh doanh.(Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lập trình và triển khai hệ thống |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã đảm nhận công việc tại các vị trí: thiết kế viên, lập trình viên tại các dự án có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan CNTT, điện - điện tử, điện tử viễn thông(Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Vận hành kỹ thuật và quản trị hệ thống |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã đảm nhận công việc tại các vị trí: Vận hành kỹ thuật và quản trị hệ thống tại các dự án có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan CNTT, điện - điện tử, điện tử viễn thông. Có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ CCNA, CCNP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã đảm nhận công việc tại các vị trí: Vận hành kỹ thuật và quảntrị hệ thống tại các dự án có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Tốt nghiệp đại học vềcác lĩnh vực liên quan CNTT, điện - điện tử, điện tử viễn thông(Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ công nghệ thông tin “Nền tảng dịch vụ tích hợp và chia sẻ dùng chung (LGSP) tỉnh Sơn La” | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.21E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.210.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 2năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cùng cấp: Cung cấp hoặc cho thuê Phần mềm, ứng dụng… Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Đã từng Quản lý dự án có quy mô, tính chất công việc tương tự. Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan CNTT, điện - điện tử, điện tử viễn thông, kinh tế, quản trị kinh doanh.(Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Lập trình và triển khai hệ thống | 4 | Đã đảm nhận công việc tại các vị trí: thiết kế viên, lập trình viên tại các dự án có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan CNTT, điện - điện tử, điện tử viễn thông(Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Vận hành kỹ thuật và quản trị hệ thống | 4 | Đã đảm nhận công việc tại các vị trí: Vận hành kỹ thuật và quản trị hệ thống tại các dự án có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan CNTT, điện - điện tử, điện tử viễn thông. Có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ CCNA, CCNP | 3 | 3 |
| 4 | Đào tạo hướng dẫn sử dụng | 2 | Đã đảm nhận công việc tại các vị trí: Vận hành kỹ thuật và quảntrị hệ thống tại các dự án có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Tốt nghiệp đại học vềcác lĩnh vực liên quan CNTT, điện - điện tử, điện tử viễn thông(Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi