Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Hà Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808073 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 14:42:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,643,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.464941E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1286588E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Bao gồm: Cung cấp lắp đặt nội thất cho văn phòng làm việc và hệ thống âm thanh, truyền hình cho phòng họp trực tuyến; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.950.305.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện (bộ phận kỹ thuật thường trực) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành: ≥ 12 tháng+ Bảo trì: Có lịch trình theo định kỳ+ Năng lực bảo hành, bảo trì: Có bộ phần kỹ thuật thương trực, có khả năng huy động tới công trình trong 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu: Kiến trúc/Xây dựng/ Nội thất/ (Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp).+ Đáp ứng điều kiện CHT công trình hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh);+ Có chứng nhận đã qua đào tạo về PCCC (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hoàn thiện(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu: Kiến trúc / Nội thất/ (Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh);+ Có chứng nhận đã qua đào tạo về PCCC (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Sản xuất, lắp dựng(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu: Kỹ sư Xây dựng công trình DD và CN hoặc Cơ khi (Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh);+ Có chứng nhận đã qua đào tạo về PCCC (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ME(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu: Kỹ sư Điện/ Công nghệ thông tin (Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh);+ Có chứng nhận đã qua đào tạo về PCCC (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần chung | 1 | HM1 | Bao gồm các công việc thuộc HM1 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 2 | Rèm cửa, loại rèm vải cuốn lên (Thuộc VNPT) | 418,97 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Rèm cửa các tầng, rèm gỗ (Thuộc VNPT) | 156,798 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Rèm cửa, loại rèm vải cuốn lên (Thuộc TTKD) | 212,055 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Rèm cửa các tầng, rèm gỗ (Thuộc TTKD) | 81,27 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Sơ đồ tầng (Thuộc VNPT) | 6 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Số thang máy (Thuộc VNPT) | 15 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Thông báo chiều cao xe (Thuộc VNPT) | 2 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Vị trí đỗ xe (biển số) (Thuộc VNPT) | 10 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Tên phòng, tên không gian (Thuộc VNPT) | 45 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Khu vệ sinh (Thuộc VNPT) | 14 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Cảnh báo nguy hiểm phòng kỹ thuật (Thuộc VNPT) | 10 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Nội quy cơ quan (Thuộc VNPT) | 6 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Sơ đồ tầng (Thuộc TTKD) | 3 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Số thang máy (Thuộc VNPT) | 6 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Tên phòng, tên không gian (Thuộc VNPT) | 31 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Khu vệ sinh (Thuộc VNPT) | 8 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Cảnh báo nguy hiểm phòng kỹ thuật (Thuộc VNPT) | 3 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Nội quy cơ quan (Thuộc VNPT) | 3 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Máy lọc nước - T 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 | 8 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Tầng 1- Sảnh VNPT | 1 | HM2 | Bao gồm các công việc thuộc HM2 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 22 | Bàn quầy lễ tân thuộc VNPT | 3,74 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Sofa tiếp khách | 2 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Bàn nước không gian chung | 2 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Ghế nhân viên | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Vách ốp gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả trang trí) | 21,462 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Vách kính Temper 6mm | 30,1308 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Vách dán gương 5mm | 2,52 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Tầng 1- Sảnh TTKD Vinaphone | 1 | HM3 | Bao gồm các công việc thuộc HM3 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 31 | Bàn quầy lễ tân thuộc TTKD | 10,52 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Sofa tiếp khách | 2 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bàn nước không gian chung | 2 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Ghế nhân viên | 7 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bàn nhân viên | 2 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 7 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Ghế khách | 5 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Ghế chờ khách hàng -modul 3 ghế | 3 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Tủ trưng bày modun | 2 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Bục trưng bày | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả trang trí) | 82,308 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Vách dán gương 5mm | 6,7194 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 22,428 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Vách kính Temper 6mm | 32,13 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Tấm Mica quảng cáo trên vách | 12,24 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Logo, nền trắng xanh (theo thiết kế) | 14,88 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Tầng 1- Phòng 1.1 | 1 | HM4 | Bao gồm các công việc thuộc HM4 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 48 | Bàn nhân viên | 3 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Ghế nhân viên | 3 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 3 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 3 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Tầng 1- Phòng 1.2 | 1 | HM5 | Bao gồm các công việc thuộc HM5 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 53 | Bàn nhân viên | 8 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Ghế nhân viên | 8 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 8 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 8 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Tầng 4- Sảnh tầng | 1 | HM6 | Bao gồm các công việc thuộc HM6 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 58 | Sofa tiếp khách | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Bàn nước không gian chung | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Vách ốp gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả chi tiết trang trí) | 6,608 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Vách kính Temper 6mm | 11,592 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Vách dán gương 5mm | 1,68 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Tủ để cốc kèm Hộc gỗ hoa trang trí bên trên | 1,44 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Tầng 4- P-4.1. Tổ KT - VTTP | 1 | HM7 | Bao gồm các công việc thuộc HM7 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 65 | Bàn nhân viên | 4 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Ghế nhân viên | 4 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 4 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Tủ thiết bị + hồ sơ | 16,52 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Tầng 4- P-4.2. Giám đốc VTTP | 1 | HM8 | Bao gồm các công việc thuộc HM8 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 70 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Tầng 4- P-4.3. Giám đốc ĐHTT | 1 | HM9 | Bao gồm các công việc thuộc HM9 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 78 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Tầng 4- P-4.4. Tổ KT 3 | 1 | HM10 | Bao gồm các công việc thuộc HM10 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 86 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Ghế nhân viên | 6 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Bàn nhân viên | 6 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 7 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 6 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Tầng 4- P-4.5. Tổ KT 2 | 1 | HM11 | Bao gồm các công việc thuộc HM11 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 95 | Ghế nhân viên | 4 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Bàn nhân viên | 4 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 4 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 4 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Giá để hồ sơ + thiết bị | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Tầng 4- P-4.6. Tổ KT 1 | 1 | HM12 | Bao gồm các công việc thuộc HM12 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 101 | Ghế nhân viên | 4 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Bàn nhân viên | 4 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 4 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 5 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Giá để thiết bị | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Tầng 5- Sảnh tầng | 1 | HM13 | Bao gồm các công việc thuộc HM13 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 107 | Vách ốp gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả chi tiết trang trí) | 6,608 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Vách kính Temper 6mm | 11,06 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Vách dán gương 5mm | 1,68 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Tầng 5- P-5.1. Kho tài liệu | 1 | HM14 | Bao gồm các công việc thuộc HM14 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 111 | Giá để hồ sơ + thiết bị | 4 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 5 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Tầng 5- P-5.2. Phòng Khách hàng Doanh nghiệp | 1 | HM15 | Bao gồm các công việc thuộc HM15 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 114 | Bàn nhân viên | 5 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Ghế nhân viên | 5 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 5 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 5 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Tầng 5- P-5.3. Trưởng phòng Khách hàng Doanh nghiệp | 1 | HM16 | Bao gồm các công việc thuộc HM16 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 119 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Tầng 5- P-5.4. Trưởng phòng Điều hành nghiệp vụ | 1 | HM17 | Bao gồm các công việc thuộc HM17 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 127 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Tầng 5- P-5.5. Phòng Điều hành nghiệp vụ | 1 | HM18 | Bao gồm các công việc thuộc HM18 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 135 | Bàn nhân viên | 4 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Ghế nhân viên | 4 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 5 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 4 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Tầng 5- P-5.6. Phòng Bán hàng Online | 1 | HM19 | Bao gồm các công việc thuộc HM19 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 143 | Bàn nhân viên | 7 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Ghế nhân viên | 7 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 7 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 7 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Tầng 5- P-5.6.a. Tr Phòng ĐHNV | 1 | HM20 | Bao gồm các công việc thuộc HM20 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 148 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Tầng 5- P-5.7. Tổ trả sau - Phòng Bán hàng TP | 1 | HM21 | Bao gồm các công việc thuộc HM21 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 156 | Bàn nhân viên | 8 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Ghế nhân viên | 8 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 8 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 8 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Tầng 5- P-5.8. Giám đốc Bán hàng TP | 1 | HM22 | Bao gồm các công việc thuộc HM22 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 161 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Tầng 5- P-5.9. Họp giao ban | 1 | HM23 | Bao gồm các công việc thuộc HM23 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 169 | Ghế chủ tọa Giám đốc | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Ghế họp | 21 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Bàn họp ghép loại 1 | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường | 17,2592 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 40,9166 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Phào trần | 20,79 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Nẹp chân phào | 20,79 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Tầng 6- Sảnh tầng | 1 | HM24 | Bao gồm các công việc thuộc HM24 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 177 | Sofa tiếp khách | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Bàn nước không gian chung | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 179 | Vách ốp gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả chi tiết trang trí) | 6,608 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Vách kính Temper 6mm | 11,592 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Vách dán gương 5mm | 1,68 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Tủ để cốc kèm Hộc gỗ hoa trang trí bên trên | 1,44 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Tầng 6- P-6.1. Phòng Nhân sự - Tổng hợp | 1 | HM25 | Bao gồm các công việc thuộc HM25 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 184 | Bàn nhân viên | 5 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Ghế nhân viên | 5 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 5 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Tủ liền tường | 16,52 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 188 | Tầng 6- P-6.2. Trưởng phòng Nhân sự - Tổng hợp | 1 | HM26 | Bao gồm các công việc thuộc HM26 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 189 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 190 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 191 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 192 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 193 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 194 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 195 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 196 | Tầng 6- P-6.3. Phòng Giám đốc - TTKD | 1 | HM27 | Bao gồm các công việc thuộc HM27 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 197 | Bàn Giám đốc, phó giám đốc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 198 | Ghế Giám đốc | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 199 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 200 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 201 | Bàn nước phòng lãnh đạo | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 202 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 203 | Bàn họp nội bộ | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 204 | Ghế chủ tọa thường | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 205 | Ghế họp | 8 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 206 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 15,9925 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 207 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 1 - Phòng làm việc | 19,04 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 208 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 2 - Khu họp giao ban | 8,806 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 209 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 3 - Phòng trực | 7,556 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 210 | Trải thảm dày 5mm | 86,2736 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 211 | Phào trần | 65,8 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 212 | Nẹp chân phào | 32,09 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 213 | Tầng 6- P-6.4. Phòng Phó Giám đốc - TTKD | 1 | HM28 | Bao gồm các công việc thuộc HM28 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 214 | Bàn Giám đốc, phó giám đốc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 215 | Ghế Phó giám đốc | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 216 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 217 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 218 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 219 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 220 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 10,2 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 221 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 1 - Phòng làm việc | 11,732 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 222 | Phào trần | 42,18 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 223 | Nẹp chân phào | 17,58 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 224 | Tầng 6- P-6.5. Trưởng phòng KH.KT - TTKD | 1 | HM29 | Bao gồm các công việc thuộc HM29 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 225 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 226 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 227 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 228 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 229 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 230 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 231 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 232 | Tầng 6- P-6.6. Phòng KH.KT - TTKD | 1 | HM30 | Bao gồm các công việc thuộc HM30 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 233 | Bàn nhân viên | 8 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 234 | Ghế nhân viên | 8 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 235 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 8 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 236 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 8 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 237 | Tầng 7- Sảnh tầng | 1 | HM31 | Bao gồm các công việc thuộc HM31 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 238 | Ghế nhân viên | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 239 | Tầng 7- P-7.1. Phòng Tổng hợp | 1 | HM32 | Bao gồm các công việc thuộc HM32 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 240 | Bàn nhân viên | 4 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 241 | Ghế nhân viên | 4 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 242 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 4 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 243 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 4 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 244 | Tầng 7- P-7.2. Trưởng Phòng NSTH | 1 | HM33 | Bao gồm các công việc thuộc HM33 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 245 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 246 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 247 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 248 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 249 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 250 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 251 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 252 | Tầng 7- P-7.3. Phòng Phó Giám đốc | 1 | HM34 | Bao gồm các công việc thuộc HM34 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 253 | Bàn Giám đốc, phó giám đốc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 254 | Ghế Phó giám đốc | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 255 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 256 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 257 | Bàn nước phòng lãnh đạo | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 258 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 259 | Bàn họp nội bộ | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 260 | Ghế chủ tọa thường | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 261 | Ghế họp | 6 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 262 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 16,0477 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 263 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 1 - Phòng làm việc | 19,04 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 264 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 2 - Khu họp giao ban | 8,806 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 265 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 3 - Phòng trực | 7,556 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 266 | Sàn gỗ công nghiệp | 86,2736 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 267 | Phào trần | 65,8 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 268 | Nẹp chân phào | 32,09 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 269 | Tầng 7- P-7.4. Phòng Văn thư | 1 | HM35 | Bao gồm các công việc thuộc HM35 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 270 | Bàn nhân viên | 2 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 271 | Ghế nhân viên | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 272 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 273 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 3 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 274 | Tầng 7- P-7.5. Phòng Họp trực tuyến | 1 | HM36 | Bao gồm các công việc thuộc HM36 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 275 | Ghế chủ tọa | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 276 | Ghế họp | 29 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 277 | Bàn họp ghép loại 2 | 1 | Vị trí | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 278 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường | 17,2592 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 279 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 51,761 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 280 | Phào trần | 26,39 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 281 | Nẹp chân phào | 26,39 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 282 | Tầng 8- Sảnh tầng | 1 | HM37 | Bao gồm các công việc thuộc HM37 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 283 | Sofa tiếp khách | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 284 | Bàn nước không gian chung | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 285 | Vách ốp gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả chi tiết trang trí) | 6,608 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 286 | Vách kính Temper 6mm | 11,592 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 287 | Vách dán gương 5mm | 1,68 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 288 | Tủ để cốc kèm Hộc gỗ hoa trang trí bên trên | 1,44 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 289 | Tầng 8- P-8.1. Phòng Giám đốc Viễn thông tỉnh | 1 | HM38 | Bao gồm các công việc thuộc HM38 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 290 | Bàn Giám đốc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 291 | Ghế Giám đốc | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 292 | Ghế trình ký | 2 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 293 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 294 | Bàn nước phòng lãnh đạo 1 | 2 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 295 | Bàn nước phòng lãnh đạo 2 | 4 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 296 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 2 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 297 | Bàn họp nội bộ | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 298 | Ghế chủ tọa Giám đốc | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 299 | Ghế họp | 6 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 300 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 1 - Phòng làm việc | 17,8024 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 301 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 2 - Khu họp giao ban | 16,3184 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 302 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 28,3996 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 303 | Giấy dán tường | 47,054 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 304 | Sàn gỗ công nghiệp | 132,1311 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 305 | Phào trần | 80,98 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 306 | Nẹp chân phào | 39,6 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 307 | Đèn chùm (≥ 5 bóng) | 2 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 308 | Tầng 8- P-8.3. Phòng Trưởng phòng KT-ĐT | 1 | HM39 | Bao gồm các công việc thuộc HM39 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 309 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 310 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 311 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 312 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 313 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường - Phòng làm việc | 17,08 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 314 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 315 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 316 | Tầng 8- P-8.4. Phòng KT-ĐT | 1 | HM40 | Bao gồm các công việc thuộc HM40 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 317 | Bàn nhân viên | 6 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 318 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 319 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 320 | Ghế nhân viên | 6 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 321 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 7 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 322 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 8 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 323 | Tầng 9- Sảnh tầng | 1 | HM41 | Bao gồm các công việc thuộc HM41 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 324 | Sofa tiếp khách | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 325 | Bàn nước không gian chung | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 326 | Vách ốp gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả chi tiết trang trí) | 6,608 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 327 | Vách kính Temper 6mm | 11,592 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 328 | Vách dán gương 5mm | 1,68 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 329 | Tủ để cốc kèm Hộc gỗ hoa trang trí bên trên | 1,44 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 330 | Tầng 9- P-9.1. Phòng Lưu trữ hồ sơ | 1 | HM42 | Bao gồm các công việc thuộc HM42 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 331 | Giá để thiết bị | 8 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 332 | Tầng 9- P-9.2. Trưởng phòng KHKT | 1 | HM43 | Bao gồm các công việc thuộc HM43 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 333 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 334 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 335 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 336 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 337 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường - Phòng làm việc | 19,04 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 338 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 339 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 340 | Tầng 9- P-9.3. Phòng Giám đốc TT CNTT | 1 | HM44 | Bao gồm các công việc thuộc HM44 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 341 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 342 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 343 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 344 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 345 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 346 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 347 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 348 | Tầng 9- P-9.4. Phòng TT CNTT | 1 | HM45 | Bao gồm các công việc thuộc HM45 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 349 | Bàn nhân viên | 12 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 350 | Ghế nhân viên | 12 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 351 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 12 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 352 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 12 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 353 | Tầng 9- P-9.6. Phòng KHKT | 1 | HM46 | Bao gồm các công việc thuộc HM46 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 354 | Bàn nhân viên | 11 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 355 | Ghế nhân viên | 11 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 356 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 11 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 357 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 11 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 358 | Tủ hồ sơ + thiết bị | 3,36 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 359 | Tầng 10- Hội trường đa năng | 1 | HM47 | Bao gồm các công việc thuộc HM47 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 360 | Ghế danh dự | 24 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 361 | Ghế hội trường | 98 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 362 | Bàn danh dự 2 vị trí | 12 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 363 | Bục phát biểu | 1 | bục | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 364 | Bục tượng Bác Hồ | 1 | bục | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 365 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 146,9428 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 366 | Trần nhôm Basi U vân gỗ | 82,65 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 367 | Tầng 10- P-0.5. Không gian Truyền thống | 1 | HM48 | Bao gồm các công việc thuộc HM48 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 368 | Tủ T10.1 | 3,2 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 369 | Tủ T10.2 | 3,2 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 370 | Tủ T10.3 | 15,04 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 371 | Tủ T10.4 | 12,16 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 372 | Tủ T10.5 | 2 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 373 | Vách V10.1 | 12,16 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 374 | Vách V10.2 | 16,32 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 375 | Vách V10.3 | 13,12 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 376 | Tủ K1 | 2 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 377 | Tủ K3 | 2 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 378 | Tủ K4 | 2 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 379 | Giấy dán tường | 60,8 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 380 | Phào trần | 60,1 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 381 | Nẹp chân phào | 35,32 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 382 | Dây diện 2*4 | 100 | m | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 383 | Dây diện 2*2,5 | 200 | m | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 384 | Dây diện 2*1,5 | 200 | m | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 385 | Đèn Led Dowlight D 150 | 10 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 386 | Đèn rọi tranh mỹ thuật | 10 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 387 | Đèn rọi vật phẩm | 10 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 388 | Aptomat 50A, 1 pha | 1 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 389 | Công tắc đôi | 10 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 390 | Ổ cắm đôi | 10 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 391 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 10,24 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 392 | Trang bị Âm thanh, Truyền hình - Tầng 1 | 1 | HM49 | Bao gồm các công việc thuộc HM49 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 393 | Màn hình hiển thị 55 Inch | 2 | Tv55 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 394 | Trang bị Âm thanh, Truyền hình - Tầng 5 | 1 | HM50 | Bao gồm các công việc thuộc HM50 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 395 | Màn hình hiển thị 65 Inch | 1 | Tv65 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 396 | Máy chiếu + màn chiếu điện 150", giá treo điện, phụ kiện đi kèm | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 397 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 398 | Máy chủ tịch cần dài | 1 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 399 | Máy đại biểu cần dài | 6 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 400 | Cáp nối chuyên dụng 10m | 1 | Chiếc | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 401 | Tăng âm kèm trộn 120W | 1 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 402 | Loa gắn trần 24W | 4 | Chiếc | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 403 | Bộ triệt tiêu hồi âm/ Feedback Suppressor. | 1 | cặp | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 404 | Micro không dây cầm tay UHF (2Micro) | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 405 | Cáp loa 2x2.0mm | 80 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 406 | Jack tín hiệu | 4 | jack | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 407 | Tủ rack 10U | 1 | tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 408 | Dây HDMI dài 25m , chống nhiễu | 2 | Sợi | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 409 | Dây nguồn 2x2,5mm | 40 | m | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 410 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 4 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 411 | Nhân công lắp đặt, cài đặt, vận hành hệ thống âm thanh | 1 | Tầng 5 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 412 | Trang bị Âm thanh, Truyền hình - Tầng 7 | 1 | HM51 | Bao gồm các công việc thuộc HM51 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 413 | Màn hình hiển thị 55 Inch | 1 | Tv55 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 414 | Màn hình hiển thị 65 Inch | 2 | Tv65 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 415 | Máy chiếu + màn chiếu điện 150", giá treo điện, phụ kiện đi kèm | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 416 | Màn hình LED 120 Inch, Bao gồm:- Màn hình Led dang Panel: 4,465m²- Card xử lý hình ảnh: 1 bộ- Card nhận tín hiệu màn hình LED Display: 12 bộ- Card truyền tín hiệu màn hình: 2 bộ- Bo viền | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 417 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 418 | Máy chủ tịch cần dài | 1 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 419 | Máy đại biểu cần dài | 10 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 420 | Cáp nối chuyên dụng 10m | 1 | Chiếc | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 421 | Bộ triệt tiêu hồi âm/ Feedback Suppressor. | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 422 | Âm ly công suất 1x240W | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 423 | Loa gắn trần 24W | 6 | Chiếc | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 424 | Micro không dây cầm tay UHF (2Micro) | 2 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 425 | Cáp loa 2x2.0mm | 50 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 426 | Jack tín hiệu | 4 | jack | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 427 | Tủ rack 10U | 1 | tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 428 | Dây HDMI dài 25m , chống nhiễu | 2 | Sợi | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 429 | Dây nguồn 2x2,5mm | 40 | m | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 430 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 4 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 431 | Nhân công lắp đặt, cài đặt, vận hành hệ thống âm thanh | 1 | Tầng 7 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 432 | Trang bị Âm thanh, Truyền hình - Tầng 10 | 1 | HM52 | Bao gồm các công việc thuộc HM52 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 433 | Máy chiếu + màn chiếu điện 150", giá treo điện, phụ kiện đi kèm | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 434 | Micro cổ ngỗng đặt bục phát biểu | 1 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 435 | Micro không dây (Bao gồm: 01 bộ thu + 02 micro cầm tay không dây) | 2 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 436 | Bàn trộn âm liền bộ tạo effects, EQ | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 437 | Loa toàn dải công suất | 2 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 438 | Loa siêu trầm 18"/ Single 18" Subwoofer | 2 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 439 | Loa toàn dải full công suất | 2 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 440 | Giá treo loa | 2 | Chiếc | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 441 | Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số 2 In/4 Out DSP, built-in EQ, three way crossover, DSP, Effector, Limiter, with English software | 1 | Chiếc | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 442 | Khối công suất chuyên nghiệp 4 kênh | 1 | Chiếc | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 443 | Cáp loa | 150 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 444 | Jack loa 4 chân | 12 | jack | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 445 | Jack tín hiệu đực/cái | 15 | jack | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 446 | Dây tín hiệu Micro | 50 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 447 | Dây HDMI dài 40m, chống nhiễu | 2 | Sợi | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 448 | Dây nguồn 2x2,5mm | 40 | m | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 449 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 3 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 450 | Tủ rack 20U | 1 | tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 451 | Nhân công lắp đặt, cài đặt, vận hành hệ thống âm thanh | 1 | Tầng 10 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.464941E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1286588E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Bao gồm: Cung cấp lắp đặt nội thất cho văn phòng làm việc và hệ thống âm thanh, truyền hình cho phòng họp trực tuyến; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.950.305.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện (bộ phận kỹ thuật thường trực) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành: ≥ 12 tháng+ Bảo trì: Có lịch trình theo định kỳ+ Năng lực bảo hành, bảo trì: Có bộ phần kỹ thuật thương trực, có khả năng huy động tới công trình trong 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng(01 người) | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu: Kiến trúc/Xây dựng/ Nội thất/ (Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp).+ Đáp ứng điều kiện CHT công trình hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh);+ Có chứng nhận đã qua đào tạo về PCCC (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh); | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hoàn thiện(01 người) | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu: Kiến trúc / Nội thất/ (Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh);+ Có chứng nhận đã qua đào tạo về PCCC (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh); | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Sản xuất, lắp dựng(01 người) | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu: Kỹ sư Xây dựng công trình DD và CN hoặc Cơ khi (Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh);+ Có chứng nhận đã qua đào tạo về PCCC (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh); | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật ME(01 người) | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu: Kỹ sư Điện/ Công nghệ thông tin (Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh);+ Có chứng nhận đã qua đào tạo về PCCC (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh); | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi