Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị học tập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843268-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chư Prông
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị học tập
Số hiệu KHLCNT 20210843203
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Sự nghiệp giáo dục và đào tạo)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 14:41:00 đến ngày 2021-08-25 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,963,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy vi tính, thiết bị trường học(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.400.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư sau 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử. (Đã quản lý ≥ 03 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng hoặc 1 hợp đồng cung cấp, lắp thiết bị trường học có giá trị ≥ 4,2 tỷ đồng);Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá phơi khăn1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Tủ úp ly1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Tủ đựng chăn màn chiếu1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Giá để giày dép1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5Bàn giáo viên1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Ghế giáo viên1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Bàn cho trẻ10cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Ghế cho trẻ20cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9Thùng đựng nước có vòi1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Thùng đựng rác1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Giá để đồ chơi học liệu 9 ngăn1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Gạch xây dựng1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Bể chơi cát nước hình các con như ếch, cánh cam, rùa1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Con rối (bộ /12 con) bằng nỉ1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Bảng quay 2 mặt1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18Giá phơi khăn3cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Tủ úp ly3cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20Tủ đựng chăn màn chiếu2cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21Giá để giày dép3cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22Bàn giáo viên3cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23Ghế giáo viên3cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24Bàn cho trẻ30cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Ghế cho trẻ60cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Thùng đựng nước có vòi3cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27Thùng đựng rác3cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28Ti vi 55 in1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29Đàn organ1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30Giá để đồ chơi học liệu 9 ngăn3cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Ghế băng thể dục2cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32Bục bật sâu2cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33Bảng quay 2 mặt3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37Bộ trang phục Công an3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38Bộ trang phục Bộ đội3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39Bộ trang phục Bác sỹ3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40Bộ trang phục nấu ăn3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41Gạch xây dựng3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42Bể chơi cát nước hình các con như ếch, cánh cam, rùa1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43Con rối (bộ/15con)3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44Giá phơi khăn2cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45Tủ úp ly2cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46Tủ đựng chăn màn chiếu2cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47Giá để giày dép2cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48Thùng đựng nước có vòi2cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49Thùng đựng rác3cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50Bàn giáo viên3cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51Ghế giáo viên3cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52Bàn cho trẻ30cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53Ghế cho trẻ60cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54Ti vi 55 in2cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55Giá để đồ chơi học liệu 9 ngăn3cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56Bảng quay 2 mặt3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60Bộ trang phục nấu ăn3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61Bộ trang phục Công an3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62Bộ trang phục Bộ đội3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63Bộ trang phục công nhân3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64Bộ trang phục Bác sỹ3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65Xích đu sàn lắc (12 chỗ) (xích du thuyền)1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66Cầu trượt đơn1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67Thang leo (4 nhánh)1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68Giá phơi khăn7cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69Tủ úp ly5cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70Bình ủ nước + chân3cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71Giá để đồ chơi học liệu 9 ngăn4cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ 12 ngăn4cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73Tủ đựng chăn màn chiếu3cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74Thùng đựng rác10cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75Ti vi 55 in4cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76Đàn organ1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77Vòng thể dục nhỏ200cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78Cổng chui30cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79Đồ chơi Bowling30bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết7bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81Bóng nhựa nhỏ116tráiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
82Bóng nhựa to50quảTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
83Gậy thể dục nhỏ200cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
84Cân chia vạch6cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
85Kính lúp10cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
86Bộ trang phục nấu ăn7bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
87Búp bê bé trai13conTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
88Búp bê bé gái14conTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
89Bộ trang phục Bộ đội9bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
90Bộ dụng cụ bác sĩ7bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
91Bộ trang phục Bác sỹ5bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
92Bập bênh đôi (2 chỗ MINI)2 cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
93Bập bênh đế cong (bập bênh 4 chỗ đối diện)4 cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
94Bập bênh đòn ghế ngồi bằng sắt4 cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
95Xích đu sàn lắc (02 chỗ)4 cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
96Xích đu treo (xích đu mini)2 cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
97Cầu thăng bằng dao động3 cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
98Nhà leo nằm ngang Ống chui hình con sâu2 cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
99Thang leo (4 nhánh)2 cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
100Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui)1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
101Cột ném bóng7 cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
102Tủ phòng bộ môn1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
103Tủ đựng dụng cụ1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
104Kệ treo phòng chuẩn bị1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
105Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may5BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
106Dụng cụ cắm hoa5BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
107Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn5BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
108Dụng cụ TN Công Nghệ (HS + GV + HC)1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
109Bộ dụng cụ cơ khí (1GV + 7HS)3BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
110Bộ Công nghệ (1GV + 7HS) loại lớn1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
111MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5)10BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
112Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6)10BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
113Thiết bị điện -VLTH (thùng7)10BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
114Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 76bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
115Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 76bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
116Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 76bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
117CuSO4 (50g/ gói)20góiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
118Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 86bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
119Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện)6bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
120Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A)6bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
121Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B)6bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
122Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ)6bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
123Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ)5bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
124Tủ đựng hóa chất1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
125Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học2cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
126Bảng tính tan (- Bằng Simili)2cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
127pH kế Testr1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
128Bình hút ẩm1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
129Ống nghiệm ly tâm3cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
130Cân điện tử Tanita1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
131Mô hình phân tử dạng đặc1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
132Mô hình phân tử dạng rỗng3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
133Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
134Hộp mẫu các loại phân bón hóa học1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
135Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
136Hộp mẫu chất dẻo1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
137Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV) Không cân điện tử.1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
138Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS)20bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
139Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV + HS). Không cân điện tử.1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
140Tiêu bản thực vật1hộpTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
141Tiêu bản nhân thể1hộpTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
142M.H cấu trúc không gian ADN4bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
143Đồng kim loại tính xác suất1hộpTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
144Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV)1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
145Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan)1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
146Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV)1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
147Kính hiển vi dùng cho GV XSP - 15 B1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
148Camera dùng cho kính hiển vi của Giáo viên1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
149Kính hiển vi dùng cho HS XSP- 357cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
150Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 710bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
151Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 810bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
152Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may10BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
153Dụng cụ cắm hoa10BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
154Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn10BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
155Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim10HộpTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
156Dụng cụ TN Công Nghệ (HS + GV + HC)1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
157Bộ dụng cụ cơ khí (1GV + 7HS)1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
158Bộ Công nghệ (1GV + 7HS) loại lớn1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
159Bảng điện thực hành (thùng 1)1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
160Mạch điện chiếu sáng (thùng 2)1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
161MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3)1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
162MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4)1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
163MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5)1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
164Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6)4BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
165Thiết bị điện -VLTH (thùng7)4BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
166Đồng hồ vạn năng4CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
167Công tơ điện5CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
168Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV)1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
169Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV)1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
170DM Lý 9 (GV)1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
171Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 78bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
172Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 78bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
173Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 78bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
174CuSO4 (50g/ gói)8góiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
175Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 88bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
176Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện)8bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
177Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A)8bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
178Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B)8bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
179Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ)8bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
180Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ)5bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
181Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học2cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
182Bảng tính tan (- Bằng Simili)2cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
183Lò sấy Galy1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
184pH kế Testr1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
185Máy quay ly tâm (6 ống)1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
186Bình hút ẩm1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
187Ống nghiệm ly tâm6cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
188Cân điện tử Tanita1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
189Bộ tranh Hóa học lớp 8 (6tờ/bộ)3bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
190Mô hình phân tử dạng đặc1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
191Mô hình phân tử dạng rỗng6bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
192Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
193Hộp mẫu các loại phân bón hóa học1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
194Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
195Hộp mẫu chất dẻo1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
196Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV) Không cân điện tử.1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
197Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS)8bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
198Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV + HS). Không cân điện tử.1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
199Tiêu bản thực vật1hộpTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
200Tiêu bản nhân thể1hộpTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
201M.H cấu trúc không gian ADN4bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
202Đồng kim loại tính xác suất1hộpTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
203Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV)1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
204Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan)1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
205Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV)1bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
206Kính hiển vi dùng cho GV XSP - 15 B1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
207Camera dùng cho kính hiển vi của Giáo viên1cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
208Kính hiển vi dùng cho HS XSP- 351cáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
209Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 710bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
210Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 810bộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
211Máy vi tính ( dùng cho giáo viên)1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
212Bàn ghế giáo viên1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
213Máy vi tính để bàn (dùng cho học sinh)30BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
214Bàn vi tính30CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
215Ghế gấp30CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
216ỔN ÁP LIOA 10kva1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
217Switch 24 Port - 1G2CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
218Dây mạng300MétTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
219Dây điện đơn200MétTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
220Đầu bấm50CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
221Aptomat1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
222Nẹp40CâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
223Ổ cắm33CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
224Máy vi tính ( dùng cho giáo viên)1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
225Bàn ghế giáo viên1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
226Máy vi tính để bàn (dùng cho học sinh)20BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
227Bàn vi tính20CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
228Ghế gấp20CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
229ỔN ÁP 10kva1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
230Switch 24 Port - 1G1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
231Dây mạng200MétTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
232Dây điện đơn168MétTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
233Đầu bấm mạng50CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
234Aptomat1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
235Nẹp30CâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
236Ổ cắm22CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy vi tính, thiết bị trường học(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.400.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư sau 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Có trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử. (Đã quản lý ≥ 03 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng hoặc 1 hợp đồng cung cấp, lắp thiết bị trường học có giá trị ≥ 4,2 tỷ đồng);Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Có trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->