Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị học tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị học tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843203 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Sự nghiệp giáo dục và đào tạo) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 14:41:00 đến ngày 2021-08-25 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,963,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy vi tính, thiết bị trường học(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.400.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư sau 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử. (Đã quản lý ≥ 03 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng hoặc 1 hợp đồng cung cấp, lắp thiết bị trường học có giá trị ≥ 4,2 tỷ đồng);Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ úp ly | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giá để giày dép | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn cho trẻ | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ghế cho trẻ | 20 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thùng đựng rác | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Giá để đồ chơi học liệu 9 ngăn | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Gạch xây dựng | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bể chơi cát nước hình các con như ếch, cánh cam, rùa | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Con rối (bộ /12 con) bằng nỉ | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bảng quay 2 mặt | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Giá phơi khăn | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ úp ly | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Giá để giày dép | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn giáo viên | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ghế giáo viên | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bàn cho trẻ | 30 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ghế cho trẻ | 60 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Thùng đựng nước có vòi | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Thùng đựng rác | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ti vi 55 in | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đàn organ | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Giá để đồ chơi học liệu 9 ngăn | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ghế băng thể dục | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bục bật sâu | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bảng quay 2 mặt | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ trang phục Công an | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ trang phục Bộ đội | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ trang phục Bác sỹ | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ trang phục nấu ăn | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Gạch xây dựng | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bể chơi cát nước hình các con như ếch, cánh cam, rùa | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Con rối (bộ/15con) | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Giá phơi khăn | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ úp ly | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Giá để giày dép | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thùng đựng rác | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bàn giáo viên | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ghế giáo viên | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bàn cho trẻ | 30 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ghế cho trẻ | 60 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Ti vi 55 in | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Giá để đồ chơi học liệu 9 ngăn | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bảng quay 2 mặt | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ trang phục nấu ăn | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ trang phục Công an | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ trang phục Bộ đội | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ trang phục công nhân | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ trang phục Bác sỹ | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Xích đu sàn lắc (12 chỗ) (xích du thuyền) | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Cầu trượt đơn | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Thang leo (4 nhánh) | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Giá phơi khăn | 7 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tủ úp ly | 5 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bình ủ nước + chân | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Giá để đồ chơi học liệu 9 ngăn | 4 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ 12 ngăn | 4 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Thùng đựng rác | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Ti vi 55 in | 4 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Đàn organ | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Vòng thể dục nhỏ | 200 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Cổng chui | 30 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Đồ chơi Bowling | 30 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | 7 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bóng nhựa nhỏ | 116 | trái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bóng nhựa to | 50 | quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Gậy thể dục nhỏ | 200 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Cân chia vạch | 6 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Kính lúp | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ trang phục nấu ăn | 7 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Búp bê bé trai | 13 | con | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Búp bê bé gái | 14 | con | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ trang phục Bộ đội | 9 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 7 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ trang phục Bác sỹ | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bập bênh đôi (2 chỗ MINI) | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bập bênh đế cong (bập bênh 4 chỗ đối diện) | 4 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bập bênh đòn ghế ngồi bằng sắt | 4 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Xích đu sàn lắc (02 chỗ) | 4 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Xích đu treo (xích đu mini) | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Cầu thăng bằng dao động | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Nhà leo nằm ngang Ống chui hình con sâu | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Thang leo (4 nhánh) | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Cột ném bóng | 7 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Tủ phòng bộ môn | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Dụng cụ cắm hoa | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Dụng cụ TN Công Nghệ (HS + GV + HC) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bộ dụng cụ cơ khí (1GV + 7HS) | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bộ Công nghệ (1GV + 7HS) loại lớn | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6) | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Thiết bị điện -VLTH (thùng7) | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | CuSO4 (50g/ gói) | 20 | gói | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Tủ đựng hóa chất | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bảng tính tan (- Bằng Simili) | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | pH kế Testr | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bình hút ẩm | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Ống nghiệm ly tâm | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Cân điện tử Tanita | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV) Không cân điện tử. | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | 20 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV + HS). Không cân điện tử. | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Tiêu bản thực vật | 1 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Tiêu bản nhân thể | 1 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | M.H cấu trúc không gian ADN | 4 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Đồng kim loại tính xác suất | 1 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV) | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV) | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Kính hiển vi dùng cho GV XSP - 15 B | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Camera dùng cho kính hiển vi của Giáo viên | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Kính hiển vi dùng cho HS XSP- 35 | 7 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 | 10 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 | 10 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Dụng cụ cắm hoa | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 10 | Hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Dụng cụ TN Công Nghệ (HS + GV + HC) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Bộ dụng cụ cơ khí (1GV + 7HS) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bộ Công nghệ (1GV + 7HS) loại lớn | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6) | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Thiết bị điện -VLTH (thùng7) | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Đồng hồ vạn năng | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Công tơ điện | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV) | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV) | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | DM Lý 9 (GV) | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 | 8 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 | 8 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 | 8 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | CuSO4 (50g/ gói) | 8 | gói | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 | 8 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) | 8 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) | 8 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) | 8 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) | 8 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Bảng tính tan (- Bằng Simili) | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Lò sấy Galy | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | pH kế Testr | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Máy quay ly tâm (6 ống) | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Bình hút ẩm | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Ống nghiệm ly tâm | 6 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Cân điện tử Tanita | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Bộ tranh Hóa học lớp 8 (6tờ/bộ) | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV) Không cân điện tử. | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | 8 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV + HS). Không cân điện tử. | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Tiêu bản thực vật | 1 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Tiêu bản nhân thể | 1 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | M.H cấu trúc không gian ADN | 4 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Đồng kim loại tính xác suất | 1 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV) | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV) | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Kính hiển vi dùng cho GV XSP - 15 B | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Camera dùng cho kính hiển vi của Giáo viên | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Kính hiển vi dùng cho HS XSP- 35 | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 | 10 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 | 10 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Máy vi tính ( dùng cho giáo viên) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Máy vi tính để bàn (dùng cho học sinh) | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Bàn vi tính | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Ghế gấp | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | ỔN ÁP LIOA 10kva | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Switch 24 Port - 1G | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Dây mạng | 300 | Mét | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Dây điện đơn | 200 | Mét | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Đầu bấm | 50 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Aptomat | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Nẹp | 40 | Cây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Ổ cắm | 33 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Máy vi tính ( dùng cho giáo viên) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Máy vi tính để bàn (dùng cho học sinh) | 20 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Bàn vi tính | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Ghế gấp | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | ỔN ÁP 10kva | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Switch 24 Port - 1G | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Dây mạng | 200 | Mét | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Dây điện đơn | 168 | Mét | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Đầu bấm mạng | 50 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Aptomat | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Nẹp | 30 | Cây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Ổ cắm | 22 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy vi tính, thiết bị trường học(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.400.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư sau 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Có trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử. (Đã quản lý ≥ 03 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng hoặc 1 hợp đồng cung cấp, lắp thiết bị trường học có giá trị ≥ 4,2 tỷ đồng);Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Có trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi