Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 14:52:00 đến ngày 2021-08-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,759,362,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 8.900.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.-Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.-Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-: Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, với tải trọng tối thiểu 100T.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu bánh xích/bánh lốp phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ Diezel, có tải trọng nâng tối thiểu 6 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ diêzl, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa/bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, dung tích tối thiểu máy trộn bê tông 250L và máy trộn vữa là 150l, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo công suất sử dụng trong trường hợp mất điện)Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng bể bơi, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11,1407 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 58,635 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 177,12 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9,47 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 23,77 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, thép hình tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,8 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 17,712 | 100m2 |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 19,68 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,23 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | chiếc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 164 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,69 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 85,15 | m3 |
| 14 | Bê tông cốt thép đáy bể M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 324,15 | m3 |
| 15 | Bê tông cốt thép thành bể M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 38,58 | m3 |
| 16 | Bê tông cốt thép máng tràn M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14,65 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bo đáy bể, hố thu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5963 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch, xây ván khuôn cho dầm bể và đáy đài, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 27,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,0036 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn máng tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,8745 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,326 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 35,56 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12,9 | tấn |
| 24 | Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 108,72 | m |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,3988 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, bê tông đập đầu cọc bằng ôtô, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,365 | 100m3 |
| B | PHẦN ỐP LÁT, CHỐNG THẤM BỂ BƠI | |||
| 1 | Lớp vữa XM M75 dày 20mm lót làm phẳng trước khi bôi keo dán gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 737,97 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) cho đáy và thành bể (quét 2 lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 737,97 | m2 |
| 3 | Lát gạch mosaic thủy tinh KT5x5 gốm màu xanh ngọc đậm chống trơn cho thành bể và đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 737,97 | m2 |
| 4 | Lớp vữa XM M75 dày 20mm láng rãnh thu nước quanh bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 112,72 | m2 |
| 5 | Lát Đá granit màu đen lát viền thành bể bơi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 33,82 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt lan can inox 304 ngăn cách giữa bể chính và bể vầy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1883 | tấn |
| C | LỐI ĐI DẠO QUANH BỂ BƠI | |||
| 1 | Đắp cát đen công trình cho bể bơi, đầm chặt tới hệ số k>=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4936 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 dày 100 đổ lối đi dạo (trừ phần phía trên tấm đan hào kỹ thuật) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8,97 | m3 |
| 3 | Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic hoặc chủng loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 283,83 | m2 |
| D | BỂ CÂN BẰNG | |||
| 1 | Đào đất cấp II bể cân bằng, chiều rộng >4m, chiều sâu >2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,321 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp II bể cân bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,9525 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15,12 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,81 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,03 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, thép hình tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,15 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,512 | 100m2 |
| 8 | Ép cọc đại trà, cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,68 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,196 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,32 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,94 | m3 |
| 13 | Bê tông cốt thép đáy bể M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15,99 | m3 |
| 14 | Bê tông cốt thép thành bể M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 13,27 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,06 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,06 | tấn |
| 18 | Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2944 | 100m2 |
| 19 | Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông thành bể và nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,2489 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch, xây ván khuôn cho đáy đài, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,45 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) cho đáy và thành bể (quét 2 lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 92,32 | m2 |
| 22 | Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 22 | m dài |
| 23 | Láng đáy bể và nắp bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 51,52 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 40,8 | m2 |
| 25 | Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 40,8 | m2 |
| 26 | Đánh bóng bề mặt đáy và thành bể bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 92,32 | m2 |
| 27 | Thang sắt hộp 30x30 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 64 | kg |
| 28 | Nắp bể inox kích thước 870x870 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0178 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,8327 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5609 | 100m3 |
| E | HÀO KỸ THUẬT QUANH BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, móng tường hào kỹ thuật, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,9613 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường hào kỹ thuật, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 21,792 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20,03 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đỉnh tường hào kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,35 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5028 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng hào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5114 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1278 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch, tường hào kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 56,31 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 153,41 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1757 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,0034 | 100m3 |
| F | TẤM ĐAN HÀO | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15,75 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,5808 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,882 | 100m2 |
| 4 | Vữa XM mác 75 liên kết tấm đan vào thành và miết tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,88 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 252 | cấu kiện |
| 6 | Chèn vữa xi măng M100 vào khe hở giữa các tấm đan và 2 đầu tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,11 | m3 |
| G | HẠNG MỤC II: VẬT TƯ BỂ BƠI | |||
| 1 | ống PVC C3 - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,756 | 100m |
| 2 | ống PVC C3 - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,28 | 100m |
| 3 | ống PVC C3 - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,1 | 100m |
| 4 | Ống PVC C3 - D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 17,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,175 | 100m3 |
| 7 | Ống HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,5 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,28 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,1 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,5 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,28 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,1 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 18 | Van khóa PVC - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 19 | Van khóa HDPE D50 (có rắc co 2 đầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Van phao PVC DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Van đồng 1 chiều PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Cút PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 67 | cái |
| 23 | Cút PVC - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 26 | cái |
| 24 | Cút PVC - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 65 | cái |
| 25 | Cút HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | cái |
| 26 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 27 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cái |
| 28 | Chếch PVC - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 29 | Chếch PVC - D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Chếch HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cái |
| 31 | Tê PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 32 | Tê HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê thu PVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê thu PVC - D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16 | cái |
| 35 | Tê thu PVC - D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 21 | cái |
| 36 | Côn thu PVC - D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 13 | cái |
| 37 | Côn thu PVC - D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn thu PVC - D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 39 | Côn thu PVC - D60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 40 | Côn thu HDPE D63/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Măng sông nối ống PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 92 | cái |
| 42 | Măng sông nối ống PVC - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 32 | cái |
| 43 | Măng sông nối ống PVC - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 35 | cái |
| 44 | Măng sông nối thẳng HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 13 | cái |
| 45 | Măng sông ren trong PVC - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 29 | cái |
| 46 | Măng sông ren trong PVC - D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Măng sông ren trong HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Măng sông ren trong HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Măng sông ren ngoài PVC D60/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Măng sông ren ngoài PVC - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | cái |
| 51 | Măng sông ren ngoài PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Rắc co PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 53 | Mặt bích D110 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | Bộ |
| 54 | Mặt bích D90 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | Bộ |
| 55 | Mặt bích D60 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | Bộ |
| 56 | Đai ôm ống D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 138 | cái |
| 57 | Đai ôm ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 82 | cái |
| 58 | Đai ôm ống D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 40 | cái |
| 59 | Đai ôm ống D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 25 | cái |
| 60 | Đai treo ống D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 135 | cái |
| 61 | Đai treo ống D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 135 | cái |
| 62 | Vít Nở sắt D8\8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 570 | bộ |
| 63 | Vít Nở đạn D8\8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 270 | bộ |
| 64 | Ê Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 270 | Bộ |
| 65 | Long đen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 270 | Bộ |
| 66 | Ty ren treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 140 | cái |
| 67 | Giá đỡ ống bằng INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | Hệ |
| 68 | Đầu bịt PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 69 | Đầu bịt PVC - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 47 | cái |
| 70 | Bịt HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Bịt D42 PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Khớp chống rung (kèm mặt bích) D90 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt kính quan sát độ trong (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 74 | Thanh trương nở | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | m |
| 75 | Rọ đồng hút nước D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 76 | Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 300x20mm (chỉ có NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 112 | m |
| 77 | Bắt góc máng tràn 300x20mm (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC III: NHÀ TẮM TRÁNG- PHẦN MÓNG, NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,7721 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 25,1165 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 73,44 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,93 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9,86 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, thép hình tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,75 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,344 | 100m2 |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,14 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc đại trà, cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,306 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 68 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10,94 | m3 |
| 13 | Bê tông cốt thép móng và dầm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 61,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng và dầm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,2626 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,19 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,52 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,74 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông cột dưới cốt nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,75 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột dưới cốt nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3121 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch, tường cổ móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 25,82 | m3 |
| 21 | Lấp đất hố móng, nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,0437 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,9796 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,9623 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông M150 đá 2x4 nền nhà dày 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28,7 | m3 |
| 25 | Láng nền có đánh màu sàn phòng máy M75 dày 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 29,41 | m2 |
| 26 | Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 127,13 | m2 |
| 27 | Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 65,51 | m2 |
| 28 | Lát đá granit cho khu rửa chân | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,87 | m2 |
| 29 | Lát đá granit màu đen cho bậu cửa và bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 44,05 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,87 | m2 |
| 31 | Xây gạch, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,28 | m3 |
| I | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,8488 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,33 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,11 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,68 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0055 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,833 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,49 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,58 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28,33 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,9 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,4494 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,13 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4663 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,05 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,56 | tấn |
| 18 | Xây gạch, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 68,01 | m3 |
| 19 | Xây gạch, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,39 | m3 |
| 20 | Mua và lắp dựng cửa đi bằng kính dày 12 ly, tay nắm INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15,84 | m2 |
| 21 | Mua và lắp dựng cửa đi bằng gỗ công nghiệp pa nô đặc chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,8 | m2 cấu kiện |
| 22 | Mua và lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng hệ nhôm kính dày 6.38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,16 | m2 |
| 23 | Mua và lắp dựng cửa thép cho phòng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,6 | m2 |
| 24 | Mua và lắp dựng cửa kính thủy lực mở 2 chìêu dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,16 | m2 |
| 25 | Mua và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15,21 | m2 |
| 26 | Mua và lắp đặt khóa cho cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7 | Bộ |
| 27 | Mua và lắp đặt chốt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 19 | Bộ |
| 28 | Mua và lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,25 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,25 | m2 |
| 30 | Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 118 | Bộ |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 269 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 341,19 | m2 |
| 33 | Ốp gạch granit, ốp toàn bộ tường khu tắm tráng, khu vệ sinh và phòng thay đồ đến cao độ 2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 237,55 | m2 |
| 34 | Ốp gạch len chân tường bằng gạch granit mặt ngoài nhà đến cao độ 10cm từ cốt nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,79 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 39,59 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 220,02 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 76,1 | m2 |
| 38 | Sơn tường trong nhà 3 nước bằng sơn liên doanh chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 637,31 | m2 |
| 39 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 269 | m2 |
| 40 | Khung đỡ chậu rửa bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 121,2 | kg |
| 41 | Đá marble màu trắng ốp cho chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,2 | m2 |
| J | PHẦN MÁI NHÀ | |||
| 1 | Xây gạch, xây tường sàn hiên, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,76 | m3 |
| 2 | Xây gạch, xây tường trang trí phía trên, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,71 | m3 |
| 3 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 228 | m2 |
| 4 | Láng vữa XM M75 dốc 2% về phía thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 228 | m2 |
| 5 | Trát tường mái vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60,57 | m2 |
| 6 | Sơn tường mái bằng sơn liên doanh chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60,57 | m2 |
| 7 | Biển hiệu ghi tên chữ "BỂ BƠI HẬU GIANG" bằng inox 304 màu trắng xước, chữ bằng đồng cao 500 dày 10 có đèn led phía sau | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | trọn bộ |
| 8 | - Kính temper dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,286 | 100m2 |
| 9 | - Hệ khung thép bản mã sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,34 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,328 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8,059 | 100m2 |
| K | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC F90 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút góc PVC F90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút chếch chữ Z PVC F90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Colie bắt ống nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC F50 thoát tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,11 | 100m |
| 6 | Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | quả |
| L | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần chống ẩm 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn TUB LED 18W chống ẩm dài 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 326 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 138 | m |
| 10 | Lắp đặt ống D20 luồn dây 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 358 | m |
| 11 | Lắp đặt ống D32 luồn dây 2x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 152 | m |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 350x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt bảng điện âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | tủ |
| 16 | Aptomat 1P-10A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Aptomat 1P-20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat 1P-32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 19 | Aptomat 1P-25A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Rcbo - 2P 20A 30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| M | BỂ PHỐT (SL: 01 BỂ) | |||
| 1 | Đào đất bể cấp II bể phốt, rộng >=3m, sâu >=2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1969 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,188 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông đáy và dầm bể phốt, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy và dầm bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch, xây tường bể phốt chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,55 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 32,24 | m2 |
| 7 | Láng trong bể có đánh màu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16,38 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,35 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể F | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0113 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể F | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0266 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Gia công và lắp dựng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0704 | tấn |
| 14 | Gia công và lắp dựng thép tròn mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1423 | tấn |
| 15 | Đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cọc |
| 16 | Đào chôn dây tiếp địa đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | m3 |
| 18 | Mua và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở suất | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | hộp |
| 19 | Ống nhựa cứng tiền phong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | m |
| 20 | Bật thép d8, L=300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18 | cái |
| 21 | Colie kẹp tường bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| N | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm nước 1kW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương treo KT 2.17x0.8m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi sen cắm tường kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa chân | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | bể |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt van phao bể nước ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Rèm ngăn nhựa PCV màu trắng mờ kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 34,124 | m2 |
| 13 | Vách kính temper dày 12mm màu trắng đục kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 53,2 | m2 |
| 14 | Ghi inox đục lỗ thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,88 | m2 |
| 15 | Lắp đặt máy bơm tăng áp loại 0.5 kW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | 1 máy |
| 16 | Hộp đựng giấy vệ sinh (loại tròn to) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa lavabor | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | bộ |
| 18 | Vách ngăn vệ sinh tấm compac dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 22,272 | m2 |
| O | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống HDPE D50 cấp nước từ nguồn nước sạch vào và kết nối với bể bơi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt hàn ống PPR F50, dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt hàn ống PPR F32, dày 4,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,77 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hàn ống PPR F25, dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt hàn ống PPR F20, dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR 50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR 32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PPR 32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR 32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | cái |
| P | Phần thoát nước trong nhà | |||
| 1 | ống PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,245 | 100m |
| 2 | Cút PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16 | cái |
| 3 | Tê PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 26 | cái |
| 5 | Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | quả |
| Q | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,5203 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16,892 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10,92 | m3 |
| 4 | Xây đế móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 22,51 | m3 |
| 5 | Xây móng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15,71 | m3 |
| 6 | Xây tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 17,53 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,2 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0987 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5459 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4022 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng và trụ hàng rào, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11,21 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,216 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,442 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng trụ hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,8784 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,576 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch, xây trụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,74 | m3 |
| 17 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 189,81 | m2 |
| 18 | Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 97,2 | m2 |
| 19 | Sơn trụ hàng rào và tường hàng rào màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 287,01 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,9666 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 150,96 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 150,96 | m2 |
| 23 | Mua sắm và lắp đặt bịt nhựa (bịt đầu thép ống hàng rào) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1.224 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,1558 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5333 | 100m3 |
| R | GA THU NƯỚC TỔNG (SL: 04) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5515 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,128 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | m3 |
| 4 | Xây gạch, xây thành hố ga, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10,52 | m3 |
| 5 | ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0728 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16 | cấu kiện |
| 10 | Trát ga thu có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 51,2 | m2 |
| 11 | Chèn vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,04 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0724 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0809 | 100m3 |
| 14 | Mua và lắp đặt ống thoát nước thải bằng PVC D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,9 | 100m |
| 15 | Mua và lắp đặt cút nhựa PVC D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Đào đất chôn ống thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,81 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,7598 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0502 | 100m3 |
| S | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P 25A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 3P 10A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (Xanh - Đỏ - Vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Nút dừng khẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Còi báo sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đồng hồ Vôn Kế 0-500A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ AMPE Kế 0-500A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Chuyển mạch vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Biến dòng 32\5A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Khởi động từ 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Relay nhiệt 3.4 - 5.4A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Nút nhấn ON - OFF (Xanh - Đỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Bộ bảo vệ lệch pha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Cầu đấu dây 4 cực 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cầu đấu dây 12 cực 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cầu đấu dây 10 cực 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cầu đấu tiếp địa 10P | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Dây dẫn CU\PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | m |
| 20 | Dây dẫn CU\PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | m |
| 21 | Dây dẫn CU\PVC 1x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 55 | m |
| 22 | Máng gen 45x45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | m |
| 23 | Thanh cài Atomat | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | m |
| 24 | Phụ kiện tủ điện (bulon, dây dẫn, đầu cost, tem báo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | lô |
| 25 | Vỏ tủ tôn sơn 600x800x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| T | Thang bể bơi | |||
| 1 | Lắp đặt thang inox 304 4 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt thang inox 304 2 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Vít nở sắt D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 120 | bộ |
| U | Tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Đào đất đặt dây tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,05 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa D16 L=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cọc |
| 4 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | hộp |
| V | Dây điện, ống luồn dây điện, máng cáp và các thiết bị điện khác | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn CXV\DSTA 3X6+1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 200 | m |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CXV 3x2.5+1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 45 | m |
| 3 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 200 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn CV 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 95 | m |
| 7 | Ống HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 200 | m |
| 8 | Ống HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7 | m |
| 9 | Ống luồn dây đàn hồi D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 75 | m |
| 10 | Kẹp ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | m |
| 11 | Máng cáp sơn tĩnh điện KT 100x50x1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 17 | m |
| 12 | Co ngang máng cáp KT 100x50x1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Co lên máng cáp KT 100x50x1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê ngang máng cáp KT 100x50x1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Vít + nở nhựa D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | bộ |
| 16 | Vít + nở nhựa D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 50 | bộ |
| 17 | Phích cắm điện 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Phụ kiện nở INOX D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | bộ |
| 19 | Cáp đồng bọc M70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | m |
| 20 | Kẹp giữ cáp đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x6 nối từ công tơ tổng vào công tơ hạng mục | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Đào đất cấp IV chôn dây cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 250 | m |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5982 | 100m3 |
| W | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Lắp đặt bình lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Nhân công thi công cát thạch anh sỏi đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2.100 | kg |
| 4 | Lắp đặt hệ van đa năng cho Bình Lọc (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu trả nước D60 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống nối chống thấm L250mm KN D60 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp thu đáy KN D110 kích thước 300x300mm (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp thu nước máng tràn (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp hút vệ sinh bể (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bơm hút vệ sinh (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Cấp nước ban đầu cho bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 871,5072 | m3 |
| 12 | Công tác xử lý nước ban đầu, hóa chất duy trì trong 15 ngày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | khoản |
| 13 | Vận chuyển thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | trọn gói |
| X | THIẾT BỊ HỆ THỐNG LỌC TUẦN HOÀN DÙNG CHO LỌC BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc cát bể bơi | Chất liệu bằng composite nhựa tổng hợp liền khối có gia cố sợi thủy tinh. Bình lọc D1000 mm, Q = 36 m3/h | 3 | bình |
| 2 | Van đỉnh 6 chức năng | Van điều khiển lượng nước qua bình lọc, 6 chức năng: Lọc, rửa ngược, rửa đường ống, xả thải, tuần hoàn nước,đóng mở van. | 3 | bộ |
| 3 | Kính quan sát độ trong | 3 | bộ | |
| 4 | Máy bơm | Q = 39 m3/h, 4,0HP+ Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.+ Động cơ 3 pha, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60+ Máy bơm sử dụng được với nước biển | 3 | máy |
| 5 | Cát thạch anh + sỏi lọc | ĐK 0,2 - 0,3 mm, Thạch anh 0.6-0,8 mm. Dùng cho bộ lọc và bộ hút vệ sinh | 2.100 | kg |
| 6 | Đầu trả nước bể bơi | Bằng nhựa ABS , Dùng cho beton ( bê tông ) hồ bơi,- Kết nối 60 mm Có ren (ren ngoài D60)- Luu lượng 5m3/h | 22 | chiếc |
| 7 | Ống nối chống thấm thành bể bơi | Bằng nhựa ABS - thông qua đường ống beton (bê tông),- Kết nối ren 60 vừa với đầu trả nước | 26 | chiếc |
| 8 | Hộp thu đáy | Màu trắng, bằng vật liệu nhựa ABS | 3 | Cái |
| 9 | Hộp thu nước máng tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18 | chiếc |
| 10 | Thanh máng tràn bể bơi | Nhựa ABS 300 x 20. 1 chấu, Có thể uốn theo hình của bể bơi | 112 | m |
| 11 | Thanh góc máng tràn 300x20 | Nhựa ABS | 4 | Cái |
| 12 | Khớp hút vệ sinh bể | D38 kết nối ống ren và ống mềm | 4 | chiếc |
| 13 | Van bướm | Mặt bích 2 chiều D90 | 6 | Cái |
| 14 | Van bướm | Mặt bích 2 chiều D60 | 6 | Cái |
| 15 | Van bướm | Mặt bích 1 chiều D110 | 3 | Cái |
| 16 | Van bướm | Mặt bích 2 chiều D110 | 3 | Cái |
| 17 | Khớp chống rung kèm mặt bích D90 | Chịu tia cực tím, hóa chất, độ bền cao làm giảm độ dung khi bơm hoạt động với cường độ cao. Lắp ở 2 đầu bơm | 6 | Cái |
| Y | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Thang bể bơi | Bằng Inox 304 có chống trơn trượt 3 bậc | 2 | bộ |
| 2 | Thang bể bơi | Bằng Inox 304 có chống trơn trượt 4 bậc | 2 | bộ |
| 3 | Sào nhôm dùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khác | Loại 2-7m | 2 | chiếc |
| 4 | Vợt vớt rác bể bơi | Bằng nhựa và lưới cước | 1 | chiếc |
| 5 | Chổi cọ bể bơi | Bằng nhựa và sợi cước | 1 | chiếc |
| 6 | Bàn hút nguyên khối | bằng hợp kim loại 4 bánh | 1 | chiếc |
| 7 | Ống mềm tự nổi bể bơi 30m | Gân tròn cứng | 1 | chiếc |
| 8 | Máy bơm | Q = 21 m3/h, 2,0HP+ Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.+ Động cơ 1 pha, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60 + Máy bơm sử dụng được với nước biển | 1 | máy |
| 9 | Xe đẩy hút vệ sinh bể bơi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 8.900.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị | 1 | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.-Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa: | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.-Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân | 20 | công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | : Máy ép cọc thủy lực | Động cơ điện, với tải trọng tối thiểu 100T.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định còn hạn). | 1 |
| 2 | Cẩu bánh xích/bánh lốp phục vụ thi công | Động cơ Diezel, có tải trọng nâng tối thiểu 6 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định còn hạn). | 1 |
| 3 | Máy đào | Động cơ diêzl, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 8 | Ô tô tải | Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa/bê tông | Động cơ điện, dung tích tối thiểu máy trộn bê tông 250L và máy trộn vữa là 150l, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | theo công suất sử dụng trong trường hợp mất điện)Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 12 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 3 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi