Gói thầu: Gói thầu số 06 – Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810079-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 06 – Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210758726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 10:53:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,345,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3018232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6036464E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tổng hạng mục công việc xây lắp chính (San nền, Đường giao thông, rãnh thoát nước…) ≥ 10.741.841.600 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.741.841.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.483.683.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 01 (một) công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy lu tĩnh tự hành - trọng lượng: ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu rung tự hành ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥6 T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25100m2
2Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30ca
3Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V153,2373100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V627,2905100m3
5San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V551,4673100m3
6Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V153,2338100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V153,2338100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V606,614100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3506100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3506100m3/1km
11Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V68.967,212m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2754100m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V205,9185100m3
3Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V412,2142m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,0608100m3
5Đào xới xáo K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6123100m3
6Đắp K98 sau xới xáoMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6123100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,5311100m3
8Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5538100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2754100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2754100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1221100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1221100m3/1km
13Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V64,7322100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V174,1263100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V174,1263100m3/1km
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V188,2137100m3
17Đầo đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V368,99m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V368,99m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V368,99m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9494100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V7,796100m3
22Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,9736100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,9736100m2
24Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8199100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8199100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 29km tiếp theo, ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8199100tấn
27Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.580,74m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.580,74m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,46m3
30Bê tông móng, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,87m3
31Bê tông tấm đan, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,3m3
32Ván khuôn đổ bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,991100m2
33Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.610m
34Vữa lótMô tả kỹ thuật theo Chương V418,7m2
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2207100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.6101cấu kiện
37Bê tông tấm đan, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,78m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5868100m2
39Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,56m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5648100m2
41Vữa đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V195,6m2
42Lắp đặt đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V391,25m2
43Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5713100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,71m3
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V345,69m2
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V156,15m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.487,916m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9997100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7095100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7095100m3/1km
5Bê tông tấm đan, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,64m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,4493tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,522tấn
8Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,4835100m2
9Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,42m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58100m2
11Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.5801cấu kiện
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V609,09m2
13Vữa mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V316m2
14Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V300,244m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8267100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9382100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9382100m3/1km
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V10,42m3
19Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,63m3
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4449100m2
21Bê tông thân gaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,05m3
22Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2084100m2
23Bê tông tấm đan, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,32m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6422tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7528tấn
26Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2993100m2
27Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V291cấu kiện
28Bê tông cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,93m3
29Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4901100m2
30Bê tông tấm sàn M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,82m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3474tấn
32Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3346100m2
33Thép thang gaMô tả kỹ thuật theo Chương V230,83kg
34Lắp đặt tấm đan, song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V551cấu kiện
35Bộ nắp ga compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
36Bộ song chắn rác compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
37Cống tròn D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
38Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
39Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,77m3
40Bê tông cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
41Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144100m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.474,1161m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,593100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1611100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1611100m3/1km
5Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V51m3
6Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,39m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7816100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,68m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.450,94m2
10BT mũ mố M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,94m3
11Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6572100m2
12Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,13m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7515tấn
14Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5475100m2
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1.1591cấu kiện
16Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V36,981m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2486100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m3/1km
20Đệm cát hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
21Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0749100m2
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,73m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1396m2
25BT mũ mố M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
26Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1509100m2
27Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1485tấn
29Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0403100m2
30Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,82100m
2Tê nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
3Nối góc nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Nối thẳng ren trong nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Rắc co nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Côn nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Lắp đặt van khoá - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,97100 m
9Tê nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Nối góc nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Nối thẳng ren HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Rắc co HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Đai khởi thủy + Điểm đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1
16Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Đào rãnh chôn ống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V473,9121m3
18Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V473,9137m3
19Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,90021m3
20Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3579m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5112m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8025m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1046100m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,616m2
25Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3861m3
26Bê tông tấm đan, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7027m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1111100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0564tấn
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV
1Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,441m3
2Bê tông lót móng, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
3Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,704100m2
6Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2081m3
7Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
8Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,096m3
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,768m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,416100m2
11Lắp đặt dây dẫn Al/xlpe 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V960m
12Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V401 bộ
13Kẹp hãm-Móc treo- Đai thép + khóa KH-ABC (50-95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
14Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Cột điện bê tông ly tâm 8,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V32cột
16Vận chuyển cột bê tông cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,72tấn/km
17Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32cột
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIỆN 22KV
1Tháo dỡ đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
2Tháo dỡ cột điện trung thế LT16CMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,041m3
4Bê tông lót móng, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
5Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,41m3
6Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147tấn
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V30,09m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1738100m2
11Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,54411m3
12Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,988m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0327tấn
14Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m3
15Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,342m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2696100m2
17Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7141m3
18Đào đất rãnh tiếp địa, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
19Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
20Cột điện bê tông ly tâm LT-16CMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
21Vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,572tấn/km
22Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
23Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,35kg
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,56kg
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,414kg
28Lắp đặt ghế cách điện, trọng lượng 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
30Lắp đặt giá thao tác, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410m
32Thép D32 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
33Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,27kg
34Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
36Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,436kg
37Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,044kg
39Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V92,72kg
41Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V101,428kg
43Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V111,61kg
45Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V103,61kg
47Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Dây buộc cổ sứ BCS:Mô tả kỹ thuật theo Chương V13dây
49Sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V13quả
50Sứ chuỗi 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V36quả
51Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
52Dây nhôm lõi thép ASX 95/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.337m
53Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3371 km dây
54Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Thí nghiệm cáp trung thế 22kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
H HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,42181m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0212tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0059tấn
5Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,648m3
6Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3784m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1232100m2
9Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V34,49961m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,345100m3
11Chi phí đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
12Lắp đặt máy biến áp 400kVA - 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
13Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
14Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
15Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
16Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 160kVARMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
17Gia công hòm TIMô tả kỹ thuật theo Chương V1hòm
18Lắp đặt hòm TIMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
19Hòm công tơ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt Hòm công tơ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
21ống kẽm f32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
22Vật liệu phụ lắp đặt đo đếm đầu nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Cầu chì PK-22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
25Cột điện bê tông ly tâm LT-12CMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
26Vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,286tấn/km
27Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
28Thép mạ kẽm Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V401,38kg
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510 cọc
31Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3552100kg
32Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,35kg
33Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294tấn
34Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V158,8kg
35Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1588tấn
36Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,181kg
37Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292tấn
38Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V156,046kg
39Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
40Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V238,31kg
41Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2383tấn
42Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,95kg
43Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
44Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,95kg
45Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
46Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,423kg
47Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054tấn
48Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,306kg
49Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133tấn
50Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V97,98kg
51Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
52Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V168,22kg
53Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1682tấn
54Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1kg
55Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0221tấn
56Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,38kg
57Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294tấn
58Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,45kg
59Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425tấn
60Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,45kg
61Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425tấn
62Sứ cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V12quả
63Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 sứ
64Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-22kV:Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
65Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V211 m
66Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
67Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
68Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V511 m
69Cáp sang tủ bù: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-(3x95+1x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
70Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 m
71Dây đồng mềm nhiều sợi M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
72Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 m
73Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
74Đầu cốt đồng M300:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
75Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
76Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
77Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
78Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
79Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 đầu cốt
80Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
81Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 đầu cốt
82Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
83Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
84Ống kẽm F32Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
85Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
86Biển tên trạm, biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
88Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
89Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
90Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
91Thí nghiệm chống sét van 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
92Thí nghiệm Aptomat 600AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Thí nghiệm Aptomat 250AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Thí nghiệm Aptomat 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Thí nghiệm Aptomat 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Thí nghiệm Aptomat 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
97Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V6tụ
98Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
99Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
100Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
101Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Thí nghiệm thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V3phân đoạn
103Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250KVA - 35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Cầu dao cách ly ngoài trời 630A - 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Chống sét van ZnO - 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Tủ điện hạ thế 500V/600AMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Tủ tụ bù 75kVArMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
6Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Chi phí đóng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3018232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6036464E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tổng hạng mục công việc xây lắp chính (San nền, Đường giao thông, rãnh thoát nước…) ≥ 10.741.841.600 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.741.841.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.483.683.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng cấp thoát nước 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 01 (một) công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn3
2 Ô tô tự đổ ≥7T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn6
3 Máy lu tĩnh tự hành - trọng lượng: ≥10 T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn3
4 Máy lu rung tự hành ≥10 T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn2
5 Máy ủi ≥ 110CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn2
6 Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn1
7 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥6 T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->