Gói thầu: Gói thầu số 06 – Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810079-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 – Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 10:53:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,345,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3018232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6036464E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tổng hạng mục công việc xây lắp chính (San nền, Đường giao thông, rãnh thoát nước…) ≥ 10.741.841.600 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.741.841.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.483.683.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 01 (một) công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy lu tĩnh tự hành - trọng lượng: ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu rung tự hành ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 100m2 |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | ca |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,2373 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627,2905 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,4673 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,2338 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,2338 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606,614 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3506 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3506 | 100m3/1km |
| 11 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68.967,212 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2754 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,9185 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,2142 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0608 | 100m3 |
| 5 | Đào xới xáo K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6123 | 100m3 |
| 6 | Đắp K98 sau xới xáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6123 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5311 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5538 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2754 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2754 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1221 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1221 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7322 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,1263 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,1263 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,2137 | 100m3 |
| 17 | Đầo đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,99 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,99 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,99 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9494 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,796 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9736 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9736 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8199 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8199 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 29km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8199 | 100tấn |
| 27 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.580,74 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.580,74 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,46 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,87 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,3 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,991 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.610 | m |
| 34 | Vữa lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,7 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2207 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.610 | 1cấu kiện |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,78 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5868 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5648 | 100m2 |
| 41 | Vữa đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,6 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,25 | m2 |
| 43 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5713 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,71 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,69 | m2 |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,15 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.487,916 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9997 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7095 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7095 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông tấm đan, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,64 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4493 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4835 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.580 | 1cấu kiện |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,09 | m2 |
| 13 | Vữa mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316 | m2 |
| 14 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,244 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8267 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9382 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9382 | 100m3/1km |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,42 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,63 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4449 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thân ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,05 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2084 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6422 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7528 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2993 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4901 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm sàn M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3474 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3346 | 100m2 |
| 33 | Thép thang ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,83 | kg |
| 34 | Lắp đặt tấm đan, song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | 1cấu kiện |
| 35 | Bộ nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 36 | Bộ song chắn rác composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 37 | Cống tròn D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 38 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 39 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m3 |
| 40 | Bê tông cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.474,116 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,593 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1611 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1611 | 100m3/1km |
| 5 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7816 | 100m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,68 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450,94 | m2 |
| 10 | BT mũ mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,94 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6572 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,13 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7515 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5475 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.159 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,98 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2486 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0889 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0889 | 100m3/1km |
| 20 | Đệm cát hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1396 | m2 |
| 25 | BT mũ mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1509 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1485 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | 100m |
| 2 | Tê nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 3 | Nối góc nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Nối thẳng ren trong nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Rắc co nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Côn nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,97 | 100 m |
| 9 | Tê nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Nối góc nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Nối thẳng ren HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Rắc co HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Đai khởi thủy + Điểm đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Đào rãnh chôn ống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,912 | 1m3 |
| 18 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,9137 | m3 |
| 19 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9002 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3579 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5112 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8025 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,616 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3861 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7027 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1111 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,208 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,096 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,768 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Al/xlpe 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | m |
| 12 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 bộ |
| 13 | Kẹp hãm-Móc treo- Đai thép + khóa KH-ABC (50-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 14 | Ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Cột điện bê tông ly tâm 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cột |
| 16 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,72 | tấn/km |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cột |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIỆN 22KV | |||
| 1 | Tháo dỡ đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 2 | Tháo dỡ cột điện trung thế LT16C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,04 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,41 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1738 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5441 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | tấn |
| 14 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2696 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7141 | m3 |
| 18 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 19 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 20 | Cột điện bê tông ly tâm LT-16C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 21 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,572 | tấn/km |
| 22 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 23 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,35 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,56 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,414 | kg |
| 28 | Lắp đặt ghế cách điện, trọng lượng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 30 | Lắp đặt giá thao tác, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10m |
| 32 | Thép D32 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 33 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,27 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 36 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,436 | kg |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,044 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,72 | kg |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,428 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,61 | kg |
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,61 | kg |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Dây buộc cổ sứ BCS: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | dây |
| 49 | Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | quả |
| 50 | Sứ chuỗi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | quả |
| 51 | Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 52 | Dây nhôm lõi thép ASX 95/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.337 | m |
| 53 | Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,337 | 1 km dây |
| 54 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Thí nghiệm cáp trung thế 22kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| H | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4218 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3784 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4996 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 11 | Chi phí đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 12 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 13 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 14 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 160kVAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Gia công hòm TI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hòm |
| 18 | Lắp đặt hòm TI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 19 | Hòm công tơ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Hòm công tơ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 21 | ống kẽm f32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 22 | Vật liệu phụ lắp đặt đo đếm đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cầu chì PK-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cột điện bê tông ly tâm LT-12C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 26 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,286 | tấn/km |
| 27 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 28 | Thép mạ kẽm Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,38 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3552 | 100kg |
| 32 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,35 | kg |
| 33 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | tấn |
| 34 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,8 | kg |
| 35 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1588 | tấn |
| 36 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,181 | kg |
| 37 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | tấn |
| 38 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,046 | kg |
| 39 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 40 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,31 | kg |
| 41 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2383 | tấn |
| 42 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,95 | kg |
| 43 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 44 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,95 | kg |
| 45 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 46 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,423 | kg |
| 47 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 48 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,306 | kg |
| 49 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 50 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,98 | kg |
| 51 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 52 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,22 | kg |
| 53 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1682 | tấn |
| 54 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1 | kg |
| 55 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | tấn |
| 56 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,38 | kg |
| 57 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | tấn |
| 58 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,45 | kg |
| 59 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | tấn |
| 60 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,45 | kg |
| 61 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | tấn |
| 62 | Sứ cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | quả |
| 63 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 64 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-22kV: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 m |
| 66 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 67 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1 m |
| 69 | Cáp sang tủ bù: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-(3x95+1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 m |
| 71 | Dây đồng mềm nhiều sợi M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m |
| 73 | Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 74 | Đầu cốt đồng M300: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 76 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 78 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 79 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 80 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 81 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 82 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 84 | Ống kẽm F32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 85 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Biển tên trạm, biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 88 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 90 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 91 | Thí nghiệm chống sét van 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 92 | Thí nghiệm Aptomat 600A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Thí nghiệm Aptomat 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Thí nghiệm Aptomat 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Thí nghiệm Aptomat 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tụ |
| 98 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 99 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 101 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Thí nghiệm thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | phân đoạn |
| 103 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA - 35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao cách ly ngoài trời 630A - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van ZnO - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 500V/600A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù 75kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Chi phí đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3018232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6036464E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tổng hạng mục công việc xây lắp chính (San nền, Đường giao thông, rãnh thoát nước…) ≥ 10.741.841.600 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.741.841.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.483.683.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng cấp thoát nước | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 01 (một) công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 6 |
| 3 | Máy lu tĩnh tự hành - trọng lượng: ≥10 T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn | 3 |
| 4 | Máy lu rung tự hành ≥10 T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥6 T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi