Gói thầu: Thuê dịch vụ phân tích chất lượng mẫu nước xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ phân tích chất lượng mẫu nước xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822671 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 214/QĐ-SYT ngày 22/3/2021 của Sở Y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 14:49:00 đến ngày 2021-08-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 371,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là371.918.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng phân tích, xét nghiệm mẫu nước (bao gồm cả nước mặt, nước dưới đất và nước thành phẩm).Nhà thầu đính kèm theo bản scan bản gốc của tất cả các hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.342.600 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Tiến sỹ trở lên chuyên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường (đính kèm scan bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường (đính kèm scan bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm nghiệm lĩnh vực vi sinh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành sinh học, y, môi trường (đính kèm scan bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm nghiệm thông số nhiễm xạ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý, y, dược, môi trường (đính kèm scan bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD)- Có chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (đính kèm scan chứng nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, vi sinh. - Có chứng chỉ lấy mẫu môi trường hoặc giám sát chất lượng nước (đính kèm scan bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và CMND/CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy UV-Vis | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu lý hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy sắc ký ion | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm chỉ tiêu anion |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ICP-OES hoặc ICP-MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy HPLC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy LC-MS/MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy GC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy GC/MS/MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tổng hoạt độ phóng xạ alpha, beta | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm thông số phóng xạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | pH | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 2 | BOD5 (20oC) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 3 | COD | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 4 | Ôxy hòa tan (DO) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 5 | Tổng chất rắn lơ lửng(TSS) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 6 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 7 | Clorua (Cl-) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 8 | Florua (F-) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 9 | Nitrit (NO-2 tính theo N) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 10 | Nitrit (NO-3) tính theo N) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 11 | Phosphat (PO4 3- tính theo P) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 12 | Xyanua (CN-) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 13 | Asen (As) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 14 | Cadimi (Cd) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 15 | Chì (Pb) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 16 | Crom VI (Cr6+) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 17 | Tổng Crom | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 18 | Đồng (Cu) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 19 | Kẽm (Zn) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 20 | Niken (Ni) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 21 | Mangan (Mn) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 22 | Thủy ngân ( Hg) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 23 | Sắt (Fe) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 24 | Chất hoạt động bề mặt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 25 | Aldrin | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 26 | Benzen hexachloride (BHC) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 27 | Dieldrin | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 28 | Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane(DDTs) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 29 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 30 | Tổng Phenol | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 31 | Tổng dầu , mỡ ( oils & grease) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 32 | Tổng các bon hữu cơ (Total Organic Carbon, TOC) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 33 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 34 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 35 | Coliform | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 36 | E.coli | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 37 | Độ pH | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 38 | Chỉ số Pemanganat | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 39 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 40 | Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 41 | Amoni (NH4) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 42 | Nitrit (NO-3) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 43 | Nitrat (NO-2) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 44 | Clorua (Cl-) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 45 | Florua (F-) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 46 | Sulfat (SO4) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 47 | Xyanua (CN-) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 48 | Asen (As) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 49 | Cadimi (Cd) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 50 | Chì (Pb) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 51 | Crom VI (Cr6+) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 52 | Đồng (Cu) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 53 | Kẽm (Zn) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 54 | Niken (Ni) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 55 | Mangan (Mn) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 56 | Thuỷ ngân (Hg) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 57 | Sắt (Fe) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 58 | Selen (Se) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 59 | Aldrin | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 60 | Benzene hexachloride (BHC) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 61 | Dieldrin | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 62 | Tổng Dichloro diphenyl Trichloroethane (DDTs) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 63 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 64 | Tổng Phenol | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 65 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 66 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 67 | Coliform tổng số | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 68 | E.Coli | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 69 | Coliform | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 70 | E.coli | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 71 | Arsenic | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 72 | Clo dư tự do | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 73 | Độ đục | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 74 | Màu sắc | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 75 | Mùi; vị | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 76 | pH | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 77 | Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 78 | Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 79 | Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 80 | Antimon (Sb) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 81 | Bari (Bs) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 82 | Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 83 | Cadmi (Cd) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 84 | Chì (Plumbum) (Pb) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 85 | Chỉ số pecmanganat | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 86 | Chloride (Cl-) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 87 | Chromi (Cr) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 88 | Đồng (Cuprum) (Cu) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 89 | Độ cứng, tính theo CaCO3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 90 | Fluor (F) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 91 | Kẽm (Zincum) (Zn) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 92 | Mangan (Mn) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 93 | Natri (Na) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 94 | Nhôm (Aluminium) (Al) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 95 | Nickel (Ni) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 96 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 97 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 98 | Sắt (Ferrum) (Fe) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 99 | Seleni (Se) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 100 | Sunphat | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 101 | Sunfua | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 102 | Thuỷ ngân (Hydrargyrum) (Hg) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 103 | Tổng chất rắn hoà tan (TDS) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 104 | Xyanua (CN-) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 105 | 1,1,1 - Tricloroetan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 106 | 1,2 - Dicloroetan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 107 | 1,2 - Dicloroeten | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 108 | Cacbontetraclorua | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 109 | Diclorometan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 110 | Tetracloroeten | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 111 | Tricloroeten | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 112 | Vinyl clorua | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 113 | Benzen | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 114 | Etylbenzen | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 115 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 116 | Styren | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 117 | Toluen | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 118 | Xylen | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 119 | 1,2 - Diclorobenzen | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 120 | Monoclorobenzen | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 121 | Triclorobenzen | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 122 | Acrylamide | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 123 | Epiclohydrin | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 124 | Hexacloro butadien | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 125 | 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 126 | 1,2 - Dicloropropan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 127 | 1,3 - Dichloropropen | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 128 | 2,4 – D | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 129 | 2,4 - DB | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 130 | Alachlor | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 131 | Aldicarb | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 132 | Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 133 | Carbofuran | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 134 | Chlorpyrifos | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 135 | Clodane | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 136 | Clorotoluron | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 137 | Cyanazine | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 138 | DDT và các dẫn xuất | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 139 | Dichloprop | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 140 | Fenoprop | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 141 | Hydroxyatrazine | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 142 | Isoproturon | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 143 | MCPA | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 144 | Mecoprop | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 145 | Methoxychlor | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 146 | Molinate | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 147 | Pendimetalin | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 148 | Permethrin | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 149 | Propanil | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 150 | Simazine | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 151 | Trifuralin | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 152 | 2,4,6 - Triclorophenol | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 153 | Bromat | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 154 | Bromodichloromethane | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 155 | Bromoform | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 156 | Chloroform | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 157 | Dibromoacetonitrile | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 158 | Dibromochloromethane | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 159 | Dichloroacetonitrile | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 160 | Dichloroacetic acid | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 161 | Formaldehyde | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 162 | Monochloramine | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 163 | Monochloroacetic acid | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 164 | Trichloroacetic acid | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 165 | Trichloroaxetonitril | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 166 | Tổng hoạt độ phóng xạ a | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 167 | Tổng hoạt độ phóng xạ b | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.71918E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là371.918.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng phân tích, xét nghiệm mẫu nước (bao gồm cả nước mặt, nước dưới đất và nước thành phẩm).Nhà thầu đính kèm theo bản scan bản gốc của tất cả các hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.342.600 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm | 1 | - Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Tiến sỹ trở lên chuyên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường (đính kèm scan bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD) | 7 | 5 |
| 2 | Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa | 2 | - Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường (đính kèm scan bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD) | 5 | 3 |
| 3 | Kiểm nghiệm lĩnh vực vi sinh | 2 | - Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành sinh học, y, môi trường (đính kèm scan bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD) | 5 | 3 |
| 4 | Kiểm nghiệm thông số nhiễm xạ | 1 | - Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý, y, dược, môi trường (đính kèm scan bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD)- Có chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (đính kèm scan chứng nhận) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ lấy mẫu | 2 | - Tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, vi sinh. - Có chứng chỉ lấy mẫu môi trường hoặc giám sát chất lượng nước (đính kèm scan bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và CMND/CCCD) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy UV-Vis | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu lý hóa | 1 |
| 2 | Máy sắc ký ion | Kiểm nghiệm chỉ tiêu anion | 1 |
| 3 | Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ICP-OES hoặc ICP-MS | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại | 1 |
| 4 | Máy HPLC | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ | 1 |
| 5 | Máy LC-MS/MS | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ | 1 |
| 6 | Máy GC | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ | 1 |
| 7 | Máy GC/MS/MS | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ | 1 |
| 8 | Máy đo tổng hoạt độ phóng xạ alpha, beta | Kiểm nghiệm thông số phóng xạ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi