Gói thầu: Thuê dịch vụ phân tích chất lượng mẫu nước xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843020-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thuê dịch vụ phân tích chất lượng mẫu nước xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210822671
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 214/QĐ-SYT ngày 22/3/2021 của Sở Y tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 14:49:00 đến ngày 2021-08-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 371,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là371.918.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng phân tích, xét nghiệm mẫu nước (bao gồm cả nước mặt, nước dưới đất và nước thành phẩm).Nhà thầu đính kèm theo bản scan bản gốc của tất cả các hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.342.600 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Tiến sỹ trở lên chuyên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường (đính kèm scan bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường (đính kèm scan bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm nghiệm lĩnh vực vi sinh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành sinh học, y, môi trường (đính kèm scan bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm nghiệm thông số nhiễm xạ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý, y, dược, môi trường (đính kèm scan bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD)- Có chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (đính kèm scan chứng nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lấy mẫu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, vi sinh. - Có chứng chỉ lấy mẫu môi trường hoặc giám sát chất lượng nước (đính kèm scan bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và CMND/CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy UV-Vis
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các chỉ tiêu lý hóa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy sắc ký ion
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm chỉ tiêu anion
- Số lượng tối thiểu 1
3-Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ICP-OES hoặc ICP-MS
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy HPLC
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy LC-MS/MS
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy GC
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy GC/MS/MS
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tổng hoạt độ phóng xạ alpha, beta
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm thông số phóng xạ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 pH Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
2 BOD5 (20oC) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
3 COD Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
4 Ôxy hòa tan (DO) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
5 Tổng chất rắn lơ lửng(TSS) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
6 Amoni (NH4+ tính theo N) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
7 Clorua (Cl-) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
8 Florua (F-) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
9 Nitrit (NO-2 tính theo N) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
10 Nitrit (NO-3) tính theo N) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
11 Phosphat (PO4 3- tính theo P) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
12 Xyanua (CN-) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
13 Asen (As) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
14 Cadimi (Cd) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
15 Chì (Pb) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
16 Crom VI (Cr6+) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
17 Tổng Crom Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
18 Đồng (Cu) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
19 Kẽm (Zn) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
20 Niken (Ni) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
21 Mangan (Mn) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
22 Thủy ngân ( Hg) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
23 Sắt (Fe) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
24 Chất hoạt động bề mặt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
25 Aldrin Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
26 Benzen hexachloride (BHC) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
27 Dieldrin Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
28 Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane(DDTs) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
29 Heptachlor & Heptachlorepoxide Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
30 Tổng Phenol Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
31 Tổng dầu , mỡ ( oils & grease) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
32 Tổng các bon hữu cơ (Total Organic Carbon, TOC) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
33 Tổng hoạt độ phóng xạ α Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
34 Tổng hoạt độ phóng xạ β Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
35 Coliform Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
36 E.coli Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 12
37 Độ pH Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
38 Chỉ số Pemanganat Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
39 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
40 Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
41 Amoni (NH4) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
42 Nitrit (NO-3) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
43 Nitrat (NO-2) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
44 Clorua (Cl-) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
45 Florua (F-) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
46 Sulfat (SO4) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
47 Xyanua (CN-) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
48 Asen (As) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
49 Cadimi (Cd) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
50 Chì (Pb) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
51 Crom VI (Cr6+) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
52 Đồng (Cu) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
53 Kẽm (Zn) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
54 Niken (Ni) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
55 Mangan (Mn) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
56 Thuỷ ngân (Hg) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
57 Sắt (Fe) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
58 Selen (Se) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
59 Aldrin Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
60 Benzene hexachloride (BHC) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
61 Dieldrin Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
62 Tổng Dichloro diphenyl Trichloroethane (DDTs) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
63 Heptachlor & Heptachlorepoxide Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
64 Tổng Phenol Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
65 Tổng hoạt độ phóng xạ α Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
66 Tổng hoạt độ phóng xạ β Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
67 Coliform tổng số Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
68 E.Coli Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 8
69 Coliform Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
70 E.coli Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
71 Arsenic Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
72 Clo dư tự do Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
73 Độ đục Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
74 Màu sắc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
75 Mùi; vị Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
76 pH Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
77 Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
78 Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
79 Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
80 Antimon (Sb) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
81 Bari (Bs) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
82 Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
83 Cadmi (Cd) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
84 Chì (Plumbum) (Pb) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
85 Chỉ số pecmanganat Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
86 Chloride (Cl-) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
87 Chromi (Cr) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
88 Đồng (Cuprum) (Cu) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
89 Độ cứng, tính theo CaCO3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
90 Fluor (F) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
91 Kẽm (Zincum) (Zn) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
92 Mangan (Mn) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
93 Natri (Na) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
94 Nhôm (Aluminium) (Al) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
95 Nickel (Ni) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
96 Nitrat (NO3- tính theo N) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
97 Nitrit (NO2- tính theo N) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
98 Sắt (Ferrum) (Fe) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
99 Seleni (Se) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
100 Sunphat Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
101 Sunfua Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
102 Thuỷ ngân (Hydrargyrum) (Hg) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
103 Tổng chất rắn hoà tan (TDS) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
104 Xyanua (CN-) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
105 1,1,1 - Tricloroetan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
106 1,2 - Dicloroetan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
107 1,2 - Dicloroeten Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
108 Cacbontetraclorua Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
109 Diclorometan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
110 Tetracloroeten Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
111 Tricloroeten Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
112 Vinyl clorua Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
113 Benzen Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
114 Etylbenzen Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
115 Phenol và dẫn xuất của Phenol Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
116 Styren Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
117 Toluen Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
118 Xylen Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
119 1,2 - Diclorobenzen Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
120 Monoclorobenzen Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
121 Triclorobenzen Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
122 Acrylamide Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
123 Epiclohydrin Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
124 Hexacloro butadien Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
125 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
126 1,2 - Dicloropropan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
127 1,3 - Dichloropropen Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
128 2,4 – D Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
129 2,4 - DB Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
130 Alachlor Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
131 Aldicarb Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
132 Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
133 Carbofuran Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
134 Chlorpyrifos Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
135 Clodane Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
136 Clorotoluron Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
137 Cyanazine Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
138 DDT và các dẫn xuất Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
139 Dichloprop Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
140 Fenoprop Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
141 Hydroxyatrazine Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
142 Isoproturon Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
143 MCPA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
144 Mecoprop Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
145 Methoxychlor Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
146 Molinate Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
147 Pendimetalin Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
148 Permethrin Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
149 Propanil Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
150 Simazine Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
151 Trifuralin Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
152 2,4,6 - Triclorophenol Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
153 Bromat Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
154 Bromodichloromethane Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
155 Bromoform Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
156 Chloroform Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
157 Dibromoacetonitrile Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
158 Dibromochloromethane Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
159 Dichloroacetonitrile Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
160 Dichloroacetic acid Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
161 Formaldehyde Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
162 Monochloramine Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
163 Monochloroacetic acid Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
164 Trichloroacetic acid Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
165 Trichloroaxetonitril Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
166 Tổng hoạt độ phóng xạ a Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
167 Tổng hoạt độ phóng xạ b Chi tiết theo Chương V của E-HSMT Mẫu 10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.71918E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là371.918.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng phân tích, xét nghiệm mẫu nước (bao gồm cả nước mặt, nước dưới đất và nước thành phẩm).Nhà thầu đính kèm theo bản scan bản gốc của tất cả các hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.342.600 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm 1 - Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Tiến sỹ trở lên chuyên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường (đính kèm scan bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD)75
2 Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa 2 - Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường (đính kèm scan bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD)53
3 Kiểm nghiệm lĩnh vực vi sinh 2 - Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành sinh học, y, môi trường (đính kèm scan bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD)53
4 Kiểm nghiệm thông số nhiễm xạ 1 - Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý, y, dược, môi trường (đính kèm scan bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD)- Có chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (đính kèm scan chứng nhận)53
5 Cán bộ lấy mẫu 2 - Tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, vi sinh. - Có chứng chỉ lấy mẫu môi trường hoặc giám sát chất lượng nước (đính kèm scan bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và CMND/CCCD)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy UV-Vis Kiểm nghiệm các chỉ tiêu lý hóa1
2 Máy sắc ký ion Kiểm nghiệm chỉ tiêu anion1
3 Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ICP-OES hoặc ICP-MS Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại1
4 Máy HPLC Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ1
5 Máy LC-MS/MS Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ1
6 Máy GC Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ1
7 Máy GC/MS/MS Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ1
8 Máy đo tổng hoạt độ phóng xạ alpha, beta Kiểm nghiệm thông số phóng xạ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->