Gói thầu: Mua vật tư y tế phòng chống dịch Covid-19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế phòng chống dịch Covid-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846942 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 14:46:00 đến ngày 2021-08-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 504,950,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môi trường vận chuyển bệnh phẩm | 5.250 | Ống | Môi trường vận chuyển virus. Thể tích dung dịch: 3 ml, đựng trong ống nắp vặn. Nhựa polypropylene trong suốt. Tiệt trùng bằng tia Gamma. (Nhóm 6 – TT14/2020/BYT) | ||
| 2 | Que lấy dịch tỵ hầu | 5.250 | Chiếc | Tăm bông tiệt trùng cán nhựa mềm, đầu que chứa chổi lông/bông lấy mẫu. Kích thước chổi lông: 5x5x16mm. Chiều dài que: 154mm. Gói 1 que tiệt trùng (Nhóm 6 – TT14/2020/BYT) | ||
| 3 | Que lấy dịch họng | 5.250 | Chiếc | Tăm bông tiệt trùng cán nhựa, đầu que có bông lấy mẫu. Chất liệu: Ống nhựa PP, nắp nhựa HDPE, đầu bông, que nhựa. Cân nặng: 5g. Kích thước: ống 12*150mm. Độ dày: 0.2mm. Sức chứa của mẫu vật: 0.15ml. Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu. Tiệt trùng(Nhóm 6 – TT14/2020/BYT) | ||
| 4 | Đè lưỡi | 5.250 | Chiếc | Que gỗ đè lưỡi: rộng 2cm dài 15cm. Đóng gói: 1 que/ 1 bao nhựa, hộp 100 que (Nhóm 5 – TT14/2020/BYT) | ||
| 5 | Khẩu trang N95 | 150 | Chiếc | Khẩu trang y tế N95 hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn: N95 Respirator (tiêu chuẩn NIOSH-42C FR84) hoặc FFP2 Respirator (tiêu chuẩn EN 149-2001), … (Nhóm 6 – TT14/2020/BYT) | ||
| 6 | Khẩu trang y tế | 13 | Hộp | Khẩu trang y tế đáp ứng tiêu chuẩn tối thiểu đạt TCVN 8389-1 : 2010; TCVN 8389-2 : 2010; TCVN 8389-3 : 2010 và đã có số lưu hành do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ- CP. Dây đeo được may chắc chắn tại bốn góc của khẩu trang; Các lớp vải: có thể có từ 3 đến 4 lớp vải không dệt, dạng phẳng, có gấp nếp. Lớp vi lọc. Thanh nẹp mũi bằng kim loại. (50 chiếc/hộp) (Nhóm 5 – TT14/2020/BYT) | ||
| 7 | Tấm che mặt | 250 | Hộp | Vật liệu: làm bằng nhựa trong, dẻo. Có thể được làm sạch hoặc khử trùng(dùng nhiều lần hoặc dùng 01 lần). Đảm bảo trường nhìn: Chống mờ do hơi nước. Cung cấp tầm nhìn tốt cho người sử dụng. Kích thước: Che hoàn toàn 2 bên tai và chiều dài của khuôn mặt. (Nhóm 6 – TT14/2020/BYT) | ||
| 8 | Găng tay không bột các cỡ | 130 | Hộp | Găng không bột, xử lý bằng khí Clo. Chất liệu Nitril hoặc latex (50 đôi/hộp) (Nhóm 5 – TT14/2020/BYT) | ||
| 9 | Bộ quần áo phòng chống dịch (cấp độ 2) | 300 | Bộ | Bộ quần áo phòng chống dịch (cấp độ 2). Áo, quần, mũ gắn liền với nhau được làm bằng vải PP cán PE, trọng lượng ≥40 gsm, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm: Giày phẫu thuật dùng 1 lần được làm bằng vải PP cán PE, trọng lượng ≥40 gsm, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm. Khẩu trang y tế 3 lớp độ lọc (BFE ≥ 98% + PFE ≥ 98%). Găng tay y tế. Kính bảo hộ. Nhà sản xuất đạt chứng chỉ: CE; FDA - Theo tiêu chuẩn: ANSI/AAMI PB70: 2012 – Bộ TPCD đạt cấp độ 2. - Đạt ISO 13485:2017, ISO 9001:2015 - Đạt cGMP-FDA 21 CFR PART 820 - Chứng nhận lưu hành tự do CFS. (Nhóm 5 – TT14/2020/BYT) | ||
| 10 | Bộ trang phục phòng chốngdịch (cấp độ 4) | 100 | Bộ | - Vải PP cán PE- Đạt cấp độ 4; Áo, Quần, Mũ và Giày gắn liền với nhau, được làm bằng vải Microporous Film Laminate, dán keo đường may, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm.: 01 bộ; '- Khẩu trang y tế phòng nhiễm khuẩn N95 1cái/gói: 01 cái; '- Găng tay y tế, 1 đôi/gói: 01 đôi; '- Kính bảo hộ vành kín: 01 cái; 'Nhà sản xuất đạt chứng chỉ: CE; FDA - Theo tiêu chuẩn ANSI/AAMI PB70: 2012 – Bộ TPCD đạt cấp độ 4; - Đạt Class 4 theo EN 14126 châu Âu; - Đạt ISO 13485:2017, ISO 90 01:2015; - Đạt CGMP-FDA 21 CFR PART 820; - Chứng nhận lưu hành tự do CFS. (Nhóm 5 – TT14/2020/BYT) | ||
| 11 | Túi nilon trong | 20 | Kg | Túi nilon trong, loại 5Kg | ||
| 12 | Túi nilon vàng đựng rác thải y tế | 28 | Kg | Túi rác vàng, đựng chất thải lây nhiễm. Kích thước: 10Kg. Chất liệu: được làm từ chất liệu HDPE, LDPE, MDPE dai, túi đựng bền và không dễ đứt. | ||
| 13 | Giấy thấm | 10 | Túi | Giấy thấm, dai, mềm, mịn. Kích thước 33 x 33 cm. Màu trắng. Thành phần: 100% bột giấy. (100 tờ/ túi) | ||
| 14 | Túi kéo khóa miệng | 10 | Kg | Túi zipper bấm miệng.(200 túi/ Kg) | ||
| 15 | Đầu tip 1000/1250 µL (có lọc) | 10 | Thùng | Đầu tip thể tích 1000-1250 µL, loại dài (long tip) > 12 cm, có lọc, đã khử trùng. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính.Chiều dài tip > 12 cm, dùng để hút mẫu bệnh phẩm trong ống falcon 15 ml, không bị nhiễm mẫu (960 chiếc/ Thùng) | ||
| 16 | Đầu tip 100 µL (có lọc) | 10 | Thùng | Đầu tip thể tích 100 µL, có lọc, đã khử trùng. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. (960 chiếc/ Thùng) | ||
| 17 | Đầu tip 200 µL (có lọc) | 6 | Thùng | Đầu tip thể tích 200 µL, có lọc, đã khử trùng. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính (960 chiếc/ Thùng) | ||
| 18 | Đầu tip 10 µL (có lọc) loại dài (long tip) | 10 | Thùng | Đầu tip thể tích 10 µL, loại dài (long tip) > 4 cm, có lọc, đã khử trùng. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Chiều dài tip > 4 cm, dùng để hút ARN không bị nhiễm mẫu (960 chiếc/ Thùng) | ||
| 19 | Ống tuýp 1,5 ml | 20 | Hộp | Ống eppendorf 1,5 ml. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có thể hấp tiệt trùng, đun sôi và chịu nhiệt đến -80°C. Chất liệu: làm từ polypropylene nguyên chất (500 chiếc/Hộp) | ||
| 20 | Strip 8 ống và nắp PCR | 8 | Hộp | Dây 8 ống PCR thể tích 0,1ml-0,2 ml, màu trắng (white) và Nắp dây 8 ống PCR không màu. Chuyên dụng dùng trong phản ứng PCR định lượng (real-time PCR), phù hợp sử dụng cho máy Real time PCR CFX96 của Biorad. Không chứa Dnase/ Rnase/ ATP/ Protease/ Human DNA. Không chứa nội độc tố và độc tố gây sốt. (120 thanh/hộp). | ||
| 21 | Hộp lưu mẫu 100 vị trí | 50 | Hộp | Hộp đựng cryo 100 vị trí. Chất liệu: Nhựa polypropylene, kháng hóa chất với rượu và dung môi hữu cơ nhẹ, có thể đông lạnh và đông lạnh nhiều lần. Lỗ thoát nước và lỗ thông hơi giảm thiểu sự ngưng tụ. Sử dụng để bảo quản mẫu trong tủ đá cơ học. | ||
| 22 | Giá cho tuýp 1,5 ml | 10 | Chiếc | Giá cho tuýp 1.5ml hoặc 2ml, 80 vị trí. Chất liệu: nhựa Polypropylene | ||
| 23 | Giá cho ống falcon 15 ml | 10 | Chiếc | Giá cho ống falcon đa năng, có thể dùng đồng thời cho ống 15ml hoặc 50ml. 4 chiều. Chất liệu: nhựa Polypropylene | ||
| 24 | Giá để tuýp PCR 0,2 ml | 10 | Chiếc | Giá để ống PCR 0,2 ml, 96 vị trí. Có nặp đậy. Chất liệu: nhựa Polypropylene | ||
| 25 | Thùng vận chuyển mẫu | 5 | Chiếc | Phích đá loại 13L, Nguyên liệu nhựa PP nguyên sinh chất lượng cao không PBA. Phích có lớp nhựa riêng biệt để ngăn nhiệt tuyết đối, cũng như thoát nhiệt ra ngoài. Phích có nắp đậy kín, nắp có chỗ cầm dễ dàng nhấc lên | ||
| 26 | Bình xịt cồn | 40 | Chiếc | Bình xịt cồn bằng nhựa, dạng phun sương để khử khuẩn. Thể tích 500 ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi