Gói thầu: G thầu XL48 2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846350-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu G thầu XL48 2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình
Số hiệu KHLCNT 20210846272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vay TM của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 14:56:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,468,446,889 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 3 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên, trong đó có công tác thi công móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây 22kV ≥ 8,8 km. - Tương tự về độ phức tạp: có thi công đường dây 22kV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,1 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn nhà thầu có thể chào chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách thi công phần điện kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhưng phải đảm bảo các yêu cầu sau:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở cột BTLT
- Đặc điểm thiết bị Xe chở cột BTLT (Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải trọng ≥ 10 Tấn (Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 5 Tấn (Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít (Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê))
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW (Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê))
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực (Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê))
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS (Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê))
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây 22kV
1Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ; ACSR-185/29Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33.467m
2Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-240/32 (cách điện bán phần) -dùng đấu nối LBS/MCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.120m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) (cách điện bán phần)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30m
4Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22) loại Pin PostChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.907Quả
5Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 ( loại Polyme loại 120kN) kèm phụ kiệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.390bộ
6Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 185; KNDT-185Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.357Cái
7Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 95; KNDT-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Cái
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần cho dây 185mm2; KQ-A185Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
9Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh dây trần; Hotline A35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
10Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc lõi thép (loại 2 bulong); KR-240/35(T)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Cái
11Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm-đồng 3 lỗ CCA-M.3.185/35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
12Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.185Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.102Cái
13Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
14Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A2.240Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
15Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm 2 lỗ ( Dây Al ); ĐC-Al2.185Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
16Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép 185/29mm2 ; ONDDT-185/29Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Cái
17Cung cấp và lắp đặt Ống bọc cách điện trung thế (150-300) 1,2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.526Cái
18Cung cấp và lắp đặt Ống bọc cách điện trung thế (150-300) 1,8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.158Cái
19Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
20Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
21Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5 mm2 (Dài 2,5 mét)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.955Sợi
22Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ hạ ápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Quả
23Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x350 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-16x350Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Giá móc đôi treo cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
25Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
26Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đường dây hạ thế A 2.5 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Sợi
27Cung cấp và lắp đặt Bảng tên LBS/MCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
28Cung cấp và lắp đặt Biển cấm tại vị trí lắp đặt LBS/MCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
29Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cộtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.199Cái
30Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (6,5KN)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.111Cột
31Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (8,5KN)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Cột
32Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (9,2KN)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34Cột
33Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (11,0KN)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.75Cột
34Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây trần lắp cách đầu cột 2,2m; XĐTL-2(2,2)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu A dây trần; XĐT-1AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu nạnh A dây trần; XĐTN-1AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu A dây trần lắp trên chụp đầu cột; XĐT-1ACChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu A dây trần lắp trên chụp đầu cột; XĐG-1ACChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu A dây trần; XĐG-1AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu nạnh A dây trần; XĐGN-1AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.63Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đúp kiểu nạnh dây trần; XĐGĐN-1AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đơn dây trần; XNG-1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp nạnh ngang tuyến dây trần; XNGĐN-2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu lêch dây trần; XNGĐL-2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến dây trần; XNGĐ-2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dọc tuyến dây trần; XNGĐ-2aChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp kiểu tam giác cho dây trần; XNGTG-2LTDTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp FCO trên 1 cột BTLT; XRN-CCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh dây trần trên 1 cột BTLT; XRN-1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng đơn hạ áp 3 pha 4 dây dùng cho cột 10,5; 12; 14mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-14Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-12Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT 10,5m và 12m loại tròn dài 2m; CĐC9-2,6-190Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối 95; CDC-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 2 cột BTLT 10,5m và 12m dài 2m; CĐCĐ(190)-2.0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2TaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.56Móng
57Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3TChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.66Móng
58Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-2TaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.79Móng
59Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN15-5Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Móng
60Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.94Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-8Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; RG-1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; RG-4Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Bộ dây nối tiếp địa cột tại vị trí lắp đặt MC -24kV trên cột BTLT 14mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.101Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1aChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
B PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo dỡ lắp đặt lại Giá lắp Máy biến ápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
2Tháo dỡ lắp đặt lại Giá lắp máy cắt 488Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
3Tháo dỡ lắp đặt lại Xà sứ đỡ - FCOChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
4Tháo dỡ lắp đặt lại Máy biến áp cấp nguồnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
5Tháo dỡ lắp đặt lại máy cắt 488Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
6Tháo dỡ lắp đặt lại dao cách ly 3phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
7Tháo dỡ lắp đặt lại cầu chì tự rơiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
8Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét vanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
9Tháo dỡ thu hồi dây dẫn XLPE -95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.357m
10Tháo dỡ thu hồi dây dẫn XLPE -120Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.426m
11Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC-50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.152m
12Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC-70Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4.227m
13Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26.034m
14Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
15Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.248Bộ
16Tháo dỡ thu hồi chuổi néo 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.237Bộ
17Tháo dỡ thu hồi sứ đỡ hạ ápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
18Tháo dỡ thu hồi chụp đầu cột cột đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Bộ
19Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.68Bộ
20Tháo dỡ thu hồi xà néo góc 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Bộ
21Tháo dỡ thu hồi xà néo góc 3 pha cột IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Bộ
22Tháo dỡ thu hồi xà đỡ hạ ápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
23Thu hồi cột BTLT 8,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6cột
24Thu hồi cột BTLT 10.5mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.89cột
25Thu hồi cột BTLT 12mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11cột
26Thu hồi cột BTLT 16mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1cột
C THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP
1Thí nghiệm các VTTB do nhà thầu cung cấp (Bao gồm cả thí nghiệm các hệ thống tiếp địa).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Toàn bộ công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 3 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên, trong đó có công tác thi công móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây 22kV ≥ 8,8 km. - Tương tự về độ phức tạp: có thi công đường dây 22kV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,1 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 nhà thầu có thể chào chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách thi công phần điện kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhưng phải đảm bảo các yêu cầu sau:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
4 Công nhân kỹ thuật 20 có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột BTLT Xe chở cột BTLT (Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê))1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Xe tải trọng ≥ 10 Tấn (Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê))1
3 Xe cẩu ≥ 5 Tấn Xe cẩu ≥ 5 Tấn (Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê))1
4 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít (Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê))2
5 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW (Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê))2
6 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực (Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê))1
7 Máy định vị GPS Máy định vị GPS (Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê))1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->