Gói thầu: G thầu XL48 2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | G thầu XL48 2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vay TM của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 14:56:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,468,446,889 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 3 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên, trong đó có công tác thi công móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây 22kV ≥ 8,8 km. - Tương tự về độ phức tạp: có thi công đường dây 22kV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,1 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | nhà thầu có thể chào chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách thi công phần điện kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhưng phải đảm bảo các yêu cầu sau:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chở cột BTLT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở cột BTLT (Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn (Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu ≥ 5 Tấn (Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít (Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW (Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực (Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị GPS (Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ; ACSR-185/29 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33.467 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-240/32 (cách điện bán phần) -dùng đấu nối LBS/MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22) loại Pin Post | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 907 | Quả |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 ( loại Polyme loại 120kN) kèm phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 390 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 185; KNDT-185 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 357 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 95; KNDT-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần cho dây 185mm2; KQ-A185 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh dây trần; Hotline A35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc lõi thép (loại 2 bulong); KR-240/35(T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm-đồng 3 lỗ CCA-M.3.185/35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.185 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A2.240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm 2 lỗ ( Dây Al ); ĐC-Al2.185 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép 185/29mm2 ; ONDDT-185/29 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống bọc cách điện trung thế (150-300) 1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 526 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Ống bọc cách điện trung thế (150-300) 1,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 158 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5 mm2 (Dài 2,5 mét) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 955 | Sợi |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ hạ áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Quả |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x350 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-16x350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc đôi treo cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đường dây hạ thế A 2.5 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Sợi |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên LBS/MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm tại vị trí lắp đặt LBS/MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 199 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (6,5KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | Cột |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (8,5KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cột |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (9,2KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cột |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (11,0KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Cột |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây trần lắp cách đầu cột 2,2m; XĐTL-2(2,2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu A dây trần; XĐT-1A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu nạnh A dây trần; XĐTN-1A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu A dây trần lắp trên chụp đầu cột; XĐT-1AC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu A dây trần lắp trên chụp đầu cột; XĐG-1AC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu A dây trần; XĐG-1A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu nạnh A dây trần; XĐGN-1A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đúp kiểu nạnh dây trần; XĐGĐN-1A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đơn dây trần; XNG-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp nạnh ngang tuyến dây trần; XNGĐN-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu lêch dây trần; XNGĐL-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến dây trần; XNGĐ-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dọc tuyến dây trần; XNGĐ-2a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp kiểu tam giác cho dây trần; XNGTG-2LTDT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp FCO trên 1 cột BTLT; XRN-CC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh dây trần trên 1 cột BTLT; XRN-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng đơn hạ áp 3 pha 4 dây dùng cho cột 10,5; 12; 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-14 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT 10,5m và 12m loại tròn dài 2m; CĐC9-2,6-190 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối 95; CDC-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 2 cột BTLT 10,5m và 12m dài 2m; CĐCĐ(190)-2.0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2Ta | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Móng |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Móng |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-2Ta | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79 | Móng |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN15-5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 94 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; RG-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; RG-4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Bộ dây nối tiếp địa cột tại vị trí lắp đặt MC -24kV trên cột BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 101 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| B | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại Giá lắp Máy biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại Giá lắp máy cắt 488 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại Xà sứ đỡ - FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại Máy biến áp cấp nguồn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại máy cắt 488 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ lắp đặt lại dao cách ly 3pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ lắp đặt lại cầu chì tự rơi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét van | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn XLPE -95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 357 | m |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn XLPE -120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 426 | m |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC-50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 152 | m |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.227 | m |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26.034 | m |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 248 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi chuổi néo 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 237 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi sứ đỡ hạ áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi chụp đầu cột cột đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi xà néo góc 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi xà néo góc 3 pha cột II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ hạ áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 23 | Thu hồi cột BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cột |
| 24 | Thu hồi cột BTLT 10.5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | cột |
| 25 | Thu hồi cột BTLT 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | cột |
| 26 | Thu hồi cột BTLT 16m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cột |
| C | THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP | |||
| 1 | Thí nghiệm các VTTB do nhà thầu cung cấp (Bao gồm cả thí nghiệm các hệ thống tiếp địa). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Toàn bộ công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 3 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên, trong đó có công tác thi công móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây 22kV ≥ 8,8 km. - Tương tự về độ phức tạp: có thi công đường dây 22kV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,1 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | nhà thầu có thể chào chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách thi công phần điện kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhưng phải đảm bảo các yêu cầu sau:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở cột BTLT | Xe chở cột BTLT (Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)) | 1 |
| 2 | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn (Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)) | 1 |
| 3 | Xe cẩu ≥ 5 Tấn | Xe cẩu ≥ 5 Tấn (Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)) | 1 |
| 4 | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít (Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW (Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)) | 2 |
| 6 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực (Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)) | 1 |
| 7 | Máy định vị GPS | Máy định vị GPS (Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi