Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, vật tư và hóa chất tiêu hao; mua sắm công cụ, dụng cụ thay thế định kỳ và sửa chữa linh kiện hư hỏng đột xuất cho các máy phân tích
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846637-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, vật tư và hóa chất tiêu hao; mua sắm công cụ, dụng cụ thay thế định kỳ và sửa chữa linh kiện hư hỏng đột xuất cho các máy phân tích |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846623 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp môi trường thuộc ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 15:05:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,880,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,810,000 VNĐ ((Mười tám triệu tám trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.821371E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76183E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.633.280.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải là đại lý hoặc đại diện và có nhân sự được đào tạo liên quan đến lặp đặt các hàng hóa trong gói thầu, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như đảm bảo việc bảo hành, lắp đặt, sửa chữa hư hỏng, khuyết tật sau 03 ngày kể từ ngày Bên mời thầu yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc chuyên ngành hóa học hoặc chuyên ngành dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc chuyên ngành hóa học hoặc chuyên ngành dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ, vật tư và hóa chất tiêu hao; mua sắm công cụ, dụng cụ thay thế định kỳ và sửa chữa linh kiện hư hỏng đột xuất cho các máy phân tích Dự toán kinh phí và kế hoạch lựa chọn nhà thầu của nhiệm vụ chi “Vật liệu, dụng cụ, năng lượng và chi khác” thuộc nhiệm vụ “Hoạt động mạng lưới quan trắc môi trường năm 2021” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp môi trường thuộc ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn chào hàng theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 2. Bản cam kết thực hiện gói thầu theo Mẫu số 15 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07a hoặc Mẫu số 07b Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 5. Có thư hỗ trợ của nhà sản xuất cho phép nhà thầu cung cấp các loại hàng hóa của nhà sản xuất tại thị trường Việt nam. Thư hỗ trợ phải là bản gốc (hoặc bản chụp công chứng). 6. Bảng tổng hợp giá chào theo Mẫu số 10 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa, trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất. Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất. - Tất cả các hàng hoá được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Đối với các hàng hóa là linh kiện hoặc công cụ dụng cụ thay thế cho các thiết bị phân tích có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất hoặc tờ khai hàng hóa nhập; đối với các hóa chất phải có giấy chứng nhận về chất lượng hàng hóa (Certificate of Analysis) của nhà sản xuất khẩu khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn, địa chỉ: số 8, phố Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội để nghiệm thu bàn giao và lắp đặt) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo khuyến cáo của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT thì nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý, hoặc đại diện, hoặc phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.810.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên: Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn.
Địa chỉ: số 8, phố Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội.
Số điện thoại: 0243.8343581. Fax: 0243.8358342 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Giám đốc Nguyễn Tuấn Tài, Tầng 8, số 8, phố Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội; điện thoại: 0243.8343581; Fax: 0243.8358342. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Phân tích Môi trường, Tầng 9, số 8, phố Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội; điện thoại: 0243.8352183; Fax: 0243.8358342. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch- Tài chính, Tổng cục Khí tượng Thủy văn, địa chỉ: Tầng 5, số 8, phố Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội; điện thoại: 0243.32673199-333; Fax: 0243.8244190. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuvet thạch anh cho hệ thống hoá hơi lạnh (cho Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử) | B0094415 | 2 | cái | Hộp 1 cái | Phải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy quang phổ hấp thụ nguyên tử có model Aanalyst 800, Hãng PerkinElmer. Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp. |
| 2 | Cuvet cho lò Graphit (hộp 5 cái) (cho Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử) | N9307830 | 2 | hộp | Hộp 5 cái | Phải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy quang phổ hấp thụ nguyên tử có model Aanalyst 800, Hãng PerkinElmer. Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp. |
| 3 | Đèn Hg (EDL), kèm theo bộ nhận dạng đèn (Electrodeless Discharge La mp Sys. 2 - Hg) (cho Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử) | N3050634 | 1 | cái | Hộp 1 cái | phải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy quang phổ hấp thụ nguyên tử có model Aanalyst 800, Hãng PerkinElmer. Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp. |
| 4 | Đèn Catot rỗng với nguyên tố Cu (cho Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử) | N3050121 | 1 | cái | Hộp 1 cái | phải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy quang phổ hấp thụ nguyên tử có model Aanalyst 800, Hãng PerkinElmer. Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp. |
| 5 | Đèn EDL với nguyên tố As, kèm theo bộ nhận dạng đèn (cho Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử) | N3050605 | 1 | cái | Hộp 1 cái | Phải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy quang phổ hấp thụ nguyên tử có model Aanalyst 800, Hãng PerkinElmer. Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp. |
| 6 | Đèn EDL với nguyên tố Pb, kèm theo bộ nhận dạng đèn (cho Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử) | N3050657 | 1 | cái | Hộp 1 cái | Phải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy quang phổ hấp thụ nguyên tử có model Aanalyst 800, Hãng PerkinElmer. Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp. |
| 7 | Hệ thống Fias-100 bơm mẫu tự động phân tích As - Hg (kèm theo 1 cuvet) (cho Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử) | B0508570 | 1 | Hệ thống | Hộp 1 bộ | Phải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy quang phổ hấp thụ nguyên tử có model Aanalyst 800, Hãng PerkinElmer. Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp. |
| 8 | Quạt làm mát cho cooling Quạt làm mát cho cooling (bao gồm dịch vụ kiểm tra và thay thế) (cho Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử) | 1 | cái | Hộp 1 cái | Phải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy quang phổ hấp thụ nguyên tử có model Aanalyst 800, Hãng PerkinElmer. Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp. | |
| 9 | Cột bảo vệ anion IC-GA3 (cho Máy sắc ký ion) | 228-31076-92 | 1 | cái | Hộp 1 cái; Kích thước cột 100 x 4.6mm (i.d) | Phải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy sắc ký ion có model LC-10ADvp, Hãng Shimadzu (Nhật). Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp. |
| 10 | Cột phân tích anion IC-A3 (cho Máy sắc ký ion) | 228-31076-91 | 1 | cái | Hộp 1 cái; Kích thước cột 150 x 4.6mm (i.d) | Phải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy sắc ký ion có model LC-10ADvp, Hãng Shimadzu (Nhật). Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp. |
| 11 | RheBuild kit for use with 7725/7725i/7726 (Bộ phụ kiện cho bộ tiêm mẫu bằng tay) (cho Máy sắc ký ion) | 55049 | 2 | cái | Túi 1 bộ gồm: rotor seal, stator face assembly, isolation seal, needle guide, needle port cleaner, 2 hex keys. | Phải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy sắc ký ion có model LC-10ADvp, Hãng Shimadzu (Nhật). Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp. |
| 12 | Thanh đốt gia nhiệt bọc silica (cho cho máy cất nước 2 lần) | 4SC | 2 | cái | Loại 1,5Kw | Đảm bảo tương thích khi lắp vào máy cất nước 2 lần Model: WSC/4D, Hãng Sx: Hamilton – Anh |
| 13 | Chai thủy tinh trắng đựng hóa chất 1000ml | 30 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, nắp hoặc nút nhựa | ||
| 14 | Chai BOD | Code 10001107 | 1 | cái | Thủy tinh nâu 500 ml, sử dụng tương thích với bộ BOD Sensor Code: S10220136 Hãng Sx: Velp Scientifica – Ý | |
| 15 | Micropipet 1ml | 12 | cái | điều chỉnh thể tích hút 0.1ml – 1ml, mức điều chỉnh 5 µl | ||
| 16 | Micropipet 5 ml | 20 | cái | điều chỉnh thể tích hút 1 ml – 5 ml, mức điều chỉnh 50 µl | ||
| 17 | Ống đong thủy tinh 250ml | 10 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 18 | Ống đong thủy tinh 100ml | 6 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 19 | Pipet chia vạch 1 ml | 3 | cái | Chính xác ≤ 0.02 ml | ||
| 20 | Pipet chia vạch 5 ml | 3 | cái | Chính xác ≤ 0.05 ml | ||
| 21 | Pipet chia vạch 10 ml | 20 | cái | Chính xác 0.05 ml | ||
| 22 | Quả bóp cao su van 3 chiều | 6 | cái | Có van hút và van xả | ||
| 23 | Bình chưng cất và phá mẫu (Bình Kjeldahl 100ml ) | 3 | cái | Bình cầu đáy tròn, thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 100ml | ||
| 24 | Ống chứa mẫu 15ml (có nắp) | 10 | cái | Chất liệu nhựa PP, nắp xoáy | ||
| 25 | Đĩa petri | 6 | cái | Thủy tinh trung tính, đường kính 5,5 cm | ||
| 26 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt chia vạch 100 ml | 7 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 27 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt chia vạch 250ml | 25 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 28 | Cột sắc ký thủy tinh | 3 | cái | Có màng ngăn và khóa nhựa | ||
| 29 | Cột tách mao quản | HP-5ms Ultra Inert Columns, Part Number: 19091S-433UI, J&W HP-5ms Ultra Inert GC Column | 2 | cái | Kích thước: 30 m, 0.25 mm, 0.25 µm, 7 inch cage, dùng cho máy sắc ký khí, model 6890N (hãng Agilent Agilent Technologies) | |
| 30 | Phễu chiết có chia độ (nắp nhựa, khoá PTFE) loại 100ml (cỡ 29/32) | 1 | cái | Chất liệu thủy tinh trung tính, nắp nhựa, khoá PTFE, cỡ cổ 29/32 | ||
| 31 | Phễu chiết có chia độ (nắp nhựa, khoá PTFE) loại 250ml (cỡ 29/32) | 7 | cái | Chất liệu thủy tinh trung tính, nắp nhựa, khoá PTFE, cỡ cổ 29/32 | ||
| 32 | Phễu chiết có chia độ (nắp nhựa, khoá PTFE) loại 500ml (cỡ 29/32) | 5 | cái | Chất liệu thủy tinh trung tính, nắp nhựa, khoá PTFE, cỡ cổ 29/32 | ||
| 33 | Phễu chiết có chia độ (nắp nhựa, khoá PTFE) loại 1000ml (cỡ 29/32) | 8 | cái | Chất liệu thủy tinh trung tính, nắp nhựa, khoá PTFE, cỡ cổ 29/32 | ||
| 34 | Phễu lọc thủy tinh đường kính miệng 100 mm (dụng cụ lọc mẫu) | 1 | cái | Thủy tinh trung tính | ||
| 35 | Đũa thủy tinh | 30 | cái | thủy tinh trung tính, dài ≥ 30cm | ||
| 36 | Bình nhỏ giọt có ống hút 50ml | 6 | cái | Thủy tinh trung tính | ||
| 37 | Bình tia 500 ml | 25 | cái | Chất liệu nhựa PE | ||
| 38 | Buret chuẩn độ tự động 5ml | 1 | cái | Loại 5 ml, chia vạch 0.02ml, độ chính xác 0.01 ml | ||
| 39 | Bình định mức trắng có nắp 1000ml | 20 | cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 1000 ml | ||
| 40 | Bình định mức trắng có nắp 500 ml | 2 | cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 500 ml | ||
| 41 | Bình định mức trắng có nắp 250 ml | 10 | cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 250 ml | ||
| 42 | Bình định mức trắng có nắp 100 ml | 18 | cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 100 ml | ||
| 43 | Bình định mức trắng có nắp 50 ml | 24 | cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 50 ml | ||
| 44 | Bình định mức trắng có nắp 25ml | 15 | cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 25 ml | ||
| 45 | Bình tam giác miệng rộng chịu nhiệt 500ml | 1 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 46 | Bình tam giác miệng rộng chịu nhiệt 250ml | 25 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 47 | Bình tam giác miệng rộng chịu nhiệt 100ml | 4 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 48 | Micro syranh 10µl (kim bơm mẫu) | 2 | cái | Thủy tinh trung tính,dung tích 50µl, chia vạch 0.2 µl | ||
| 49 | Micro syranh 50µl (kim bơm mẫu) | 4 | cái | Thủy tinh trung tính,dung tích 50µl, chính xác 0.25 µl | ||
| 50 | Bếp điện hồng ngoại đun mẫu | 1 | cái | Bếp đơn, công suất 2000W, kính chịu nhiệt | ||
| 51 | Bình nhựa 2 lít | 20 | cái | Nhựa PP | ||
| 52 | Bình nhựa 5 lít | 15 | cái | Nhựa PP | ||
| 53 | Bình nhựa 0.5 lít | 30 | cái | Nhựa PP | ||
| 54 | Cuvet thạch anh 1x1cm | 4 | cái | Chất liệu thạch anh, dùng cho máy quang phổ hấp thụ nguyên tử, model UV-1601-PC (hãng Shimadzu – Nhật) | ||
| 55 | Bộ lọc hút chân không | 1 | cái | Bình thủy tinh dung tích 1 lít có phễu thủy tinh và kẹp phễu | ||
| 56 | 1,5-Diphenylcacbarzid | 3 | lọ 25g | Tinh khiết phân tích | ||
| 57 | 4-amino-antypyrin | 3 | lọ 100g | Tinh khiết phân tích | ||
| 58 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 35 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 59 | APDC | 2 | lọ 10g | Tinh khiết phân tích | ||
| 60 | Ag2SO4 | 1 | lọ 25g | Tinh khiết phân tích | ||
| 61 | AgNO3 | 2 | lọ 100g | Tinh khiết phân tích | ||
| 62 | Axeton | 40 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 63 | Axit ascorbic | 25 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 64 | Axit barbituric | 4 | lọ 100g | Tinh khiết phân tích | ||
| 65 | Axit H2SO4 | 16 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 66 | Axit H3PO4 | 1 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 67 | Axit HCl | 25 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 68 | Axit HNO3 | 30 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 69 | Bông | 3 | kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 70 | Bông thủy tinh | 3 | kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 71 | Bột Pd | 1 | lọ 1g | Tinh khiết phân tích | ||
| 72 | C12H25NaO4S (thay thế C19H32O3S) | 3 | lọ 100g | Tinh khiết phân tích | ||
| 73 | Canh thang BGBL | 12 | lọ 500g | Tinh khiết phân tích | ||
| 74 | Canh thang lactose LT | 6 | lọ 500g | Tinh khiết phân tích | ||
| 75 | CH2Cl2 | 40 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 76 | CH3COOH | 1 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 77 | CH3COONa.3H2O | 300 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 78 | CH3COOC2H5 | 3 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 79 | CHCl3 | 80 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 80 | Chloramin T | 70 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 81 | Cột chiết pha rắn SPE, C18/3ml-500mg | 10 | hộp 50 cái | Tinh khiết phân tích; C18/3ml-500mg | ||
| 82 | Cồn công nghiệp | 60 | lít | 75 – 90o | ||
| 83 | CuSO4.5H2O | 2 | lọ 250g | Tinh khiết phân tích | ||
| 84 | Đầu cone 1 ml | 150 | cái | đầu tip 1 ml, nhựa PE | ||
| 85 | Đầu cone 5 ml | 3 | gói 250 cái | đầu tip 5 ml, nhựa PE | ||
| 86 | Đầu lọc mẫu PTFE – 0,2µm (code 17573) | code 17573 | 13 | 100 cái | Màng PTFE, kích thước lỗ 0,2µm | |
| 87 | Dung dịch chuẩn cơ clo, EPA CLP Organochlorine Pesticides Mix SS, 1x1mL, Tol:Hex(50-50), 2000ug/mL. | code: 4S7426-U | 4 | lọ 1 ml | Tinh khiết phân tích, lọ 1 ml, nồng độ 2000ug/mL dung môi | |
| 88 | Dung dịch chuẩn Cu | 1 | lọ 500 ml | Tinh khiết phân tích | ||
| 89 | Dung dịch chuẩn gốc dầu mỡ (hexadecan) | Code 1096050005 | 3 | lọ 5ml | Tinh khiết phân tích | |
| 90 | Dung dịch chuẩn Hg | 1 | lọ 500 ml | Tinh khiết phân tích | ||
| 91 | Dung dịch chuẩn Mn | 1 | lọ 500 ml | Tinh khiết phân tích | ||
| 92 | Dung dịch chuẩn Na | 1 | lọ 500 ml | Tinh khiết phân tích | ||
| 93 | Dung dịch chuẩn NO2 | 1 | lọ 500 ml | Tinh khiết phân tích | ||
| 94 | Dung dịch chuẩn NO3 | 1 | lọ 500 ml | Tinh khiết phân tích | ||
| 95 | Dung dịch chuẩn Pb | 1 | lọ 500 ml | Tinh khiết phân tích | ||
| 96 | Dung dịch chuẩn Zn- | 1 | lọ 500 ml | Tinh khiết phân tích | ||
| 97 | Giấy lọc băng xanh | 40 | hộp 100 tờ | Đường kính 11cm | ||
| 98 | Giấy thử pH | 60 | hộp | 1 - 14 đơn vị pH | ||
| 99 | Glutamic | 20 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 100 | H2O2 | 30 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 101 | HgSO4 | 2 | lọ 25g | Tinh khiết phân tích | ||
| 102 | K2Cr2O7 | 1 | lọ 500g | Tinh khiết phân tích | ||
| 103 | K3Fe(CN)6 | 100 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 104 | K2HPO4 | 1 | lọ 250g | Tinh khiết phân tích; hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng | ||
| 105 | K2S2O8 | 3 | lọ 250g | Tinh khiết phân tích | ||
| 106 | Kali antimontatrat | 30 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 107 | Khí Argon (tinh khiết 99,999%) | 6 | bình 150 bar | bình 150 bar, tinh khiết 99,999%) | ||
| 108 | Khí Acetylene (lỏng, 98,5%) | 5 | bình 6 kg | bình 6 kg, lỏng, 98,5% | ||
| 109 | Khí N2 | 2 | bình 150 bar | bình 150 bar, tinh khiết 99,999%; | ||
| 110 | KI | 1 | lọ 1 kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 111 | KMnO4 | 1 | lọ 250g | Tinh khiết phân tích | ||
| 112 | Metyl đỏ | 1 | lọ 25g | Tinh khiết phân tích | ||
| 113 | Methylen xanh | 3 | lọ 25g | Tinh khiết phân tích | ||
| 114 | Metyl Isobutyl metyl kenton (MIBK) | 18 | lọ 1 lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 115 | MgCl2.6H2O | 12 | lọ 250g | Tinh khiết phân tích | ||
| 116 | NaC6H5O7.2H2O (natri citrat) | 180 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 117 | NaKC4H4O6 (Kalinatritatrat) | 1 | lọ 500g | Tinh khiết phân tích | ||
| 118 | Na2S2O3 | 1 | lọ 500g | Tinh khiết phân tích | ||
| 119 | Na2SO4 | 20 | lọ 1kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 120 | NaBH4 | 5 | lọ 25g | Tinh khiết phân tích | ||
| 121 | Na2B4O7.10H2O | 1 | lọ 500g | Tinh khiết phân tích | ||
| 122 | NaCl | 1 | lọ 1kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 123 | KCN (thay thế NaCN) | 180 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 124 | NaHCO3 | 1 | lọ 500g | Tinh khiết phân tích | ||
| 125 | NaOH | 20 | lọ 1kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 126 | NH3 | 1 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 127 | NH4Cl | 100 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 128 | NH4NO3 | 10 | lọ 500g | Tinh khiết phân tích | ||
| 129 | NH4OCl | 3 | lọ 250g | Tinh khiết phân tích | ||
| 130 | n-Hexan | 35 | lọ 2,5 lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 131 | Phenol | 60 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 132 | Phenolphtalein | 2 | lọ 25g | Tinh khiết phân tích | ||
| 133 | P-hydroxylbenzoic | 50 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 134 | Pipet pasteur | 2 | hộp 250 cái | Thủy tinh trung tính, dài 145 mm | ||
| 135 | Polyseed | 25 | viên | Tinh khiết phân tích | ||
| 136 | Septa cho vial (Đệm cho nắp lọ, 8.7mm) | Part number: 5182-0731 | 5 | hộp 100 cái | Đệm cho nắp lọ, 8.7mm, Chất liệu PTFE/silicon đỏ; đường kính nút 8,7mm; dùng cho máy sắc ký khí, model 6890N (hãng Agilent Agilent Technologies) | |
| 137 | SnCl2.2H2O | 1 | lọ 250g | Tinh khiết phân tích | ||
| 138 | Vial (Lọ thủy tinh nắp xoáy ) | Part number: 5183-4428 | 5 | hộp 100 cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 2 ml, dùng cho máy sắc ký khí, model 6890N (hãng Agilent Agilent Technologies) | |
| 139 | Xelulo | 1 | lọ 500g | Tinh khiết phân tích; hạn sử dụng tối thiểu 36 tháng | ||
| 140 | Hóa chất tẩy rửa dụng cụ (Extrar MA03) | 4 | lọ 2,5 lít | Chai nhựa 2,5 lít | ||
| 141 | Khăn lau thiết bị, dụng cụ | 40 | cái | Vải bông thấm nước | ||
| 142 | Chổi rửa dụng cụ | 50 | cái | loại nhỏ | ||
| 143 | Syranh nhựa | 24 | cái | Loại 3 ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.821371E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76183E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.633.280.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải là đại lý hoặc đại diện và có nhân sự được đào tạo liên quan đến lặp đặt các hàng hóa trong gói thầu, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như đảm bảo việc bảo hành, lắp đặt, sửa chữa hư hỏng, khuyết tật sau 03 ngày kể từ ngày Bên mời thầu yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc chuyên ngành hóa học hoặc chuyên ngành dược | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện | 3 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc chuyên ngành hóa học hoặc chuyên ngành dược | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi