Gói thầu: Gói thầu số 1 - xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 15:16:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,147,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.22179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844358E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng - sức nâng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC + PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | 1/ PHẦN MÓNG: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,061 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4026 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3915 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6955 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,424 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4756 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0381 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6671 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7371 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5496 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,772 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,221 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2968 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5816 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1172 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,6865 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,237 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 21 | Kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 22 | 2/ PHẦN THÂN KẾT CẤU:Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2563 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6852 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3783 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2474 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4653 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7766 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4171 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1291 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,144 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2586 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0565 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0954 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1158 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5197 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4376 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4568 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4961 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9212 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1651 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,018 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,076 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,86 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,0172 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.321,5112 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,6472 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,864 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,256 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,256 | m2 |
| 62 | 3/ PHẦN KIẾNTRÚC:Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,591 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 64 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9238 | m3 |
| 65 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m3 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,19 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1282 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8677 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5544 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5745 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4914 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6498 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6355 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8748 | m3 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,35 | m |
| 76 | Kẻ roon âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,19 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,19 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 50x200mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5325 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,56 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m2 |
| 82 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,88 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (nhám mặt), XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,24 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,04 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,4195 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,33 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,5235 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.909,313 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,5235 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,7895 | m2 |
| 92 | Sản xuất tay vịn lan can inox fi60 dày 1.4 (tay vịn) (vl+nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,68 | m |
| 93 | Sản xuất thanh chống lan can inox fi20 dày 1.2 (thanh chống tay vịn) (vl+nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m |
| 94 | Lan can ram dốc inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1939 | m2 |
| 96 | Cầu thang sắt (vl+nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4219 | m2 |
| 97 | Tay vịn cầu thang sắt []25x50x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,877 | m |
| 98 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,08 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (có chia ô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,92 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (có chia ô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,16 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,68 | m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,68 | m2 |
| 105 | 4/ PHẦN MÁI:Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2933 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2933 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,6436 | 1m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5229 | 100m2 |
| 109 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,284 | 100m2 |
| 111 | 5/ HẦM TỰ HOẠI:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 112 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1315 | m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7196 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18m - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7324 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,11 | m2 |
| 117 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m2 |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,11 | m2 |
| 120 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3908 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 124 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | 6/ PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn tròn 18W chóa áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn tròn 9W chóa áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt dimmer đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt dimmer ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 2Pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 2pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 140 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm loại 2, 3, 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bảng |
| 141 | Lắp đặt đế đơn, đôi gắn CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bảng |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 152 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 153 | Măng xông nối ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 155 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cuộn |
| 156 | 7/ PHẦN NƯỚC:Lắp đặt ống nhựa PVC, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa 90 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa D34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa D27x21 | 30 | cái | |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa D34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa D21x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt phễu thu Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 177 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi + kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 182 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | 100m3 |
| 184 | 8/PCCC:BỂ NƯỚC NGẦM PHỤC VỤ CHỬA CHÁY:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0512 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3179 | 100m3 |
| 186 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,808 | m3 |
| 187 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 188 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 189 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 190 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5488 | m3 |
| 191 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5835 | m3 |
| 192 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 193 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4131 | 100m2 |
| 194 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 195 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 196 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | m3 |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 198 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4014 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5076 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2615 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5597 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | tấn |
| 208 | Trát thành dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,936 | m2 |
| 209 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7952 | m2 |
| 210 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7312 | m2 |
| 211 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 212 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 213 | Lắp đặt ống STK fi60x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cút STK fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống STK fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 216 | Lắp đặt nối ống ren ngoài ống thép STK fi60, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt nối ống ren ngoài ống thép STK fi60, L=0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Rơ le tự động bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 219 | Lắp đặt van phao fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt khóa đống fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt mối nối ren nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống STK fi42x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống STK fi76x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt máy bơm chửa cháy chính động cơ điện Q=25-76m3/h; H=78-58.3mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 226 | Lắp đặt máy bơm chửa cháy chính động DIESEL Q=25-76m3/h; H=78-58.3mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 227 | Lắp đặt máy bơm bù áp lực động cơ điện Q=3.65-7.38m3/h; H=80-40.6mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 228 | Rọ hút máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 229 | Khớp nối mềm chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 230 | Lọc rác kiểu chữ Y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 231 | Van chặn dạng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 232 | Van báo động kiểu ướt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 233 | Van xả áp an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 234 | Van xả áp 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 235 | Công tắc áp suất 1 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 236 | Đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 237 | Bình áp lực 1000lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 238 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 239 | Lắp đặt tủ báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 240 | Lắp đặt bàn phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 241 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | nút |
| 242 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuông |
| 243 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 244 | Lắp đặt điện trở kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Hộp chửa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 246 | Hộp chửa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Trụ chửa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 248 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 249 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 250 | Bình chữa cháy bột CO2 MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 251 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 252 | Giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 253 | CHỐNG SÉT:Lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng Rp=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Khớp nối kim thu sét vào trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 255 | Trụ đỡ cầu thu sét L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 256 | Kéo rải dây chống sét chuyên dụng M60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 257 | Sơn trụ đỡ, bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 258 | Đóng cọc tiếp đất bằng đồng L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 259 | Kéo rải dây tiếp đất chuyên dụng 60mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 260 | Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 261 | Lắp đặt Hộp đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 262 | Phụ gia giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 263 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 264 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phần móng: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1327 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,328 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4059 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3005 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,335 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8105 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2475 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0836 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4262 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5536 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6554 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3213 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0707 | tấn |
| 16 | Phần kết cấu:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,075 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4576 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6568 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7657 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7567 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0375 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9113 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5314 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3868 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9939 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | cái |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,68 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,197 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trụ không bả bằng sơn 01 nước lót + 01 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,877 | m2 |
| 35 | Phần kiến trúc:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8872 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,181 | m2 |
| 37 | Sơn tường không bả bằng sơn 01 nước lót + 01 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,181 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,55 | m |
| 39 | Lắp dựng chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,076 | m2 |
| 40 | Hàng rào chông sắt (vl + nc + sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,076 | m2 |
| C | NHÀ XE HAI BÁNH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,961 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,788 | m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,788 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,732 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3359 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6287 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6287 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3359 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8279 | 100m2 |
| 24 | Bu lông D22 L = 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,774 | 1m2 |
| 26 | kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| D | PHÁ DỠ KHỐI 05 PHÒNG HỌC CỦ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6257 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,65 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,935 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,799 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0128 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,188 | m3 |
| E | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CỦ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,932 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6465 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,825 | m3 |
| 4 | Phá dỡ chông hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0625 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.22179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844358E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật Điện | 1 | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 2 | Đầm dùi | 1.5KW | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | 5.0KW | 2 |
| 4 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | 1.7KW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 60kg | 1 |
| 7 | Khoan cầm tay | 0,5kW | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 10 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 11 | Máy vận thăng - sức nâng hoặc tời | ≥ 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi