Gói thầu: Gói thầu số 1 - xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210847007-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210810490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 15:16:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,147,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.22179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844358E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5.0KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng - sức nâng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC + PHÒNG BỘ MÔN
11/ PHẦN MÓNG:
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V4,061100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,40261m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3915100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6955m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,424m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4756100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0381100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6671tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7371m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5496m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,772m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,221100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2968tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5816tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1172m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V181,6865m3
18Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,237m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4995m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m2
21Kẻ ronMô tả kỹ thuật theo chương V9,99m2
222/ PHẦN THÂN KẾT CẤU:Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,576100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,375tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2563tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6852tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3783tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2116tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,344m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2474100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4653tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7766tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,812tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4171tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1291tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,144m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2586100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,0565tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1754tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,0954m3
42Ván khuôn gỗ sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V2,1158100m2
43Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5197m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2312100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4376tấn
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4568m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4961100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9212tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1651m3
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,018m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V391,076m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V725,86m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V283,0172m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.321,5112m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V220,6472m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.100,864m2
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,256m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V125,256m2
623/ PHẦN KIẾNTRÚC:Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5911m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m3
64Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9238m3
65Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,408m3
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,19m2
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1282m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8677m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5544m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5745m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4914m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6498m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6355m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8748m3
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V347,35m
76Kẻ roon âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V126m
77Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V44,19m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,19m2
79Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 50x200mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5325m2
80Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,56m2
81Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V21,62m2
82Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V14,43m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V619,88m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (nhám mặt), XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,24m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,04m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,4195m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V362,33m2
88Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.165,5235m2
89Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.909,313m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.165,5235m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V743,7895m2
92Sản xuất tay vịn lan can inox fi60 dày 1.4 (tay vịn) (vl+nc)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,68m
93Sản xuất thanh chống lan can inox fi20 dày 1.2 (thanh chống tay vịn) (vl+nc)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,42m
94Lan can ram dốc inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
95Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V68,1939m2
96Cầu thang sắt (vl+nc)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4219m2
97Tay vịn cầu thang sắt []25x50x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,877m
98Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V194,08m2
99Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (có chia ô)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,92m2
100Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (có chia ô)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,16m2
101Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,72m2
102Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,72m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V133,68m2
104Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V133,68m2
1054/ PHẦN MÁI:Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2933tấn
106Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2933tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V212,64361m2
108Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5ZMô tả kỹ thuật theo chương V4,5229100m2
109Trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V34,3m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,284100m2
1115/ HẦM TỰ HOẠI:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1799100m3
112Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1315m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
114Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7196m3
115Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18m - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7324m3
116Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,11m2
117Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V4,1m2
118Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m2
119Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,11m2
120Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3908m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
123Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
124Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
1266/ PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có mángMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
127Lắp đặt đèn tròn 18W chóa áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
128Lắp đặt đèn tròn 9W chóa áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
129Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
130Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
131Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
133Lắp đặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Lắp đặt dimmer đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt dimmer baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt MCB 2Pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt MCB 2pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
138Lắp đặt MCB 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
140Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm loại 2, 3, 4Mô tả kỹ thuật theo chương V30bảng
141Lắp đặt đế đơn, đôi gắn CBMô tả kỹ thuật theo chương V13bảng
142Lắp đặt hộp nối, phân dây trònMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
143Lắp đặt hộp nối, phân dây vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
144Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
145Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
146Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
147Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
148Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
149Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V670m
150Lắp đặt ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
151Lắp đặt ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
152Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V260cái
153Măng xông nối ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
154Lắp đặt Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
155Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8Cuộn
1567/ PHẦN NƯỚC:Lắp đặt ống nhựa PVC, D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
161Lắp đặt cút nhựa 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
162Lắp đặt cút nhựa 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
163Lắp đặt cút nhựa 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
164Lắp đặt cút nhựa 45 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
165Lắp đặt cút nhựa 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Lắp đặt cút nhựa 90 D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
167Lắp đặt côn nhựa D34x34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
168Lắp đặt côn nhựa D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
169Lắp đặt côn nhựa D27x2130cái
170Lắp đặt tê nhựa D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
171Lắp đặt tê nhựa D34x34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
172Lắp đặt tê nhựa D21x21Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
173Lắp đặt van khóa nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
174Lắp đặt van khóa nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt phễu thu Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
177Lắp đặt lavabo + vòi rửa + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
178Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
179Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
180Lắp đặt gương soi + kệMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
181Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
182Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1697100m3
183Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1697100m3
1848/PCCC:BỂ NƯỚC NGẦM PHỤC VỤ CHỬA CHÁY:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0512100m3
185Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3179100m3
186Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,808m3
187Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
188Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
189Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
190Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5488m3
191Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5835m3
192Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
193Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4131100m2
194Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
195Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
196Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0245m3
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014100m2
198Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2818tấn
200Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4014tấn
201Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
202Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0904tấn
203Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
204Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5076tấn
205Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2615tấn
206Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5597tấn
207Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3371tấn
208Trát thành dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,936m2
209Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7952m2
210Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V89,7312m2
211Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
212Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
213Lắp đặt ống STK fi60x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m
214Lắp đặt cút STK fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
215Lắp đặt ống STK fi90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
216Lắp đặt nối ống ren ngoài ống thép STK fi60, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt nối ống ren ngoài ống thép STK fi60, L=0,1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Rơ le tự động bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
219Lắp đặt van phao fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt khóa đống fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Lắp đặt mối nối ren nhựa fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Lắp đặt ống STK fi42x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
223Lắp đặt ống STK fi76x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
224Lắp đặt tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
225Lắp đặt máy bơm chửa cháy chính động cơ điện Q=25-76m3/h; H=78-58.3mcnMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
226Lắp đặt máy bơm chửa cháy chính động DIESEL Q=25-76m3/h; H=78-58.3mcnMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
227Lắp đặt máy bơm bù áp lực động cơ điện Q=3.65-7.38m3/h; H=80-40.6mcnMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
228Rọ hút máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
229Khớp nối mềm chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
230Lọc rác kiểu chữ YMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
231Van chặn dạng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
232Van báo động kiểu ướtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
233Van xả áp an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
234Van xả áp 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
235Công tắc áp suất 1 ngưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
236Đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
237Bình áp lực 1000litMô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
238Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
239Lắp đặt tủ báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
240Lắp đặt bàn phímMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
241Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2nút
242Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2chuông
243Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
244Lắp đặt điện trở kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
245Hộp chửa cháy trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
246Hộp chửa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
247Trụ chửa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
248Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
249Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
250Bình chữa cháy bột CO2 MFZ4-BCMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
251Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
252Giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
253CHỐNG SÉT:Lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng Rp=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Khớp nối kim thu sét vào trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
255Trụ đỡ cầu thu sét L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
256Kéo rải dây chống sét chuyên dụng M60Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
257Sơn trụ đỡ, bộ chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
258Đóng cọc tiếp đất bằng đồng L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
259Kéo rải dây tiếp đất chuyên dụng 60mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
260Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
261Lắp đặt Hộp đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
262Phụ gia giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
263Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
264Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
B TƯỜNG RÀO
1Phần móng:
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1327100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V62,3281m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4059100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3005m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,335m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8105m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,116100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2475m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0836100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4262tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,461tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5536m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6554100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3213tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0707tấn
16Phần kết cấu:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,075m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,108100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4576tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,461tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6568m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7657100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7567tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0375m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9113100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5314tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,914m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,3868100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9939tấn
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.080cái
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V442,68m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V422,197m2
34Sơn dầm, trụ không bả bằng sơn 01 nước lót + 01 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V864,877m2
35Phần kiến trúc:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8872m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V722,181m2
37Sơn tường không bả bằng sơn 01 nước lót + 01 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V722,181m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.062,55m
39Lắp dựng chông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V62,076m2
40Hàng rào chông sắt (vl + nc + sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,076m2
C NHÀ XE HAI BÁNH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1614100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4441m3
3Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,961m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1593100m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,168m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,788m3
7Cung cấp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,788m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653tấn
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,732m3
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1262tấn
16Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0991tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3359tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6287tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1262tấn
20Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6287tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3359tấn
22Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0991tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,8279100m2
24Bu lông D22 L = 500Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,7741m2
26kẻ ronMô tả kỹ thuật theo chương V67,6m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
D PHÁ DỠ KHỐI 05 PHÒNG HỌC CỦ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V432,48m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6257m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V70,65m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,935m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V29,799m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,0128m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V34,188m3
E PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CỦ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,932m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V72,6465m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V24,825m3
4Phá dỡ chông hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V62,0625m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.22179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844358E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
3 Kỹ thuật Điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l2
2 Đầm dùi 1.5KW1
3 Máy cắt, uốn thép 5.0KW2
4 Máy hàn 23 KW1
5 Máy cắt gạch 1.7KW1
6 Máy đầm đất cầm tay 60kg1
7 Khoan cầm tay 0,5kW1
8 Máy thủy bình .1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
10 Máy đào ≥ 0,5m31
11 Máy vận thăng - sức nâng hoặc tời ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->