Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846926-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 15:16:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210688706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 15:15:00 đến ngày 2021-08-28 15:16:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,504,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia vị trí tương tự, tối thiểu 02 công trình chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 23Kw . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0.8 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V423,2242m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2tấn
3Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5289tấn
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V156,472m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,9087m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6154m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V174,59m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V498,7m
10Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,9135m3
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2101tấn
12KL trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V905,5988m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V543,3594m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V362,2396m2
15KL diện tích tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.599,698m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V202,978m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V108,18m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V515,416m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V773,124m2
20KL diện tích trầnMô tả kỹ thuật theo chương V872,2176m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V348,8872m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V523,3308m2
23Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V809,926m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V41,5317m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V136,7655m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V136,766m3
27Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V136,766m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,6333m3
29Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V416,3332m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6333m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V763,786m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,3924m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V20,8208m2
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2602tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2602tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,1441m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,2322100m2
38Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V55,9md
39Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,472m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V259,135m2
41Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V182m
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
44Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,9681m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1997100m3
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V543,36m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V773,124m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V523,331m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,17m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,808m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V185,506m2
53Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.305,022m2
54Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V872,218m2
55Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.177,24m2
56Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V926,479m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,0184100m2
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V5,5026m3
59Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V34,353m2
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,1901m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,19m3
62Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,19m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4021m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,2498m2
65Lát đá bậc cầu thang, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,25m2
66Thay cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V115,92m2
67Thay cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V64,392m2
68Phụ kiện cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
69Phụ kiện cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
70Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V180,312m2
72Vách kính, khung nhôm nhựa lõi thép, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V123,56m2
73Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V123,56m2
74Phụ kiện cửa sổ mở hất trên vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6176100m2
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7684100m2
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4431m3
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3133m3
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2752tấn
81Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,6026tấn
82Trụ Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V197,817m2
84Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V121,8868m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,887m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3088100m2
87Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,9536m2
88Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
89Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
90Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
91Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước nhà vệ sinh, vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
92Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,847m3
93Nạo hút bể phốt hiện trạng và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,847m3
95Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V31,2312m2
96Vách ngăn bằng tấm Compac, cả chân vách inoxMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
97Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
101Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
102Nắp ga thoát sàn bằng inox KT 10x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
103Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
110Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
111Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
113Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
114Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
115Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
117Máy bơm cấp nước lên téc nước trên mái, công suất 125W, H= 21mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
122Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
124Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
128Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,6284m3
129Tháo dỡ đường ống thoát nước mái bị tắc đi ngầm trong cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5công
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
132Cầu chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
133Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6284m3
134Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,695m2
135Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
136Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
137Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
139Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
141Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
142Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.456m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
148Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
149Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
150Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
152Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.660m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
155Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V154,698m2
156Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
157Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6858tấn
158Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
159Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V26,82m2
160Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,7392m3
161Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,1279m3
162Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V76,93m2
163Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V229,2m
164Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,865m3
165Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8184tấn
166Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,818tấn
167KL diện tích tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V369,6492m2
168Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V221,7894m2
169Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V147,8596m2
170KL diện tích tường cũ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V501,38m2
171Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V82,986m2
172Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
173Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V149,1176m2
174Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V223,6764m2
175KL diện tích trầnMô tả kỹ thuật theo chương V277,1304m2
176Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V90,852m2
177Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V136,278m2
178Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V270m2
179Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
180Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V59,4391m3
181Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V59,439m3
182Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V59,439m3
183Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
184Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V138m2
185Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
186Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V270m2
187Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9758tấn
188Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,976tấn
189Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,57541m2
190Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,547100m2
191Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V35,18md
192Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,82m2
193Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V83,3m2
194Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V68m
196Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
197Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
198Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,41m3
199Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
200Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V221,79m2
201Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V223,677m2
202Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V136,278m2
203Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,066m2
204Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,72m2
205Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,92m2
206Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V395,594m2
207Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V277,13m2
208Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V672,724m2
209Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V379,809m2
210Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1086100m2
211Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2088m3
212Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,84m2
213Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,84m2
214Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,84m2
215Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1525m3
216Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9132m2
217Lát đá bậc cầu thang, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,913m2
218Vách nhựa lõi thép, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,715m2
219Cửa đi 2 cánh, 1 cánh mở quay kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V30,56m2
220Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
221Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
222Cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
223Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
224Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V75,92m2
225Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,715m2
226Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791100m2
227Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8696m3
228Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,8316tấn
229Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V72,1508m2
230Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,702m2
231Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,702m2
232Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4246100m2
233Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7021m3
234Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0401100m2
235Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282tấn
236Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
237Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,736m2
238Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
239Lắp đặt côn nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
240Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
241Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
242Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
243Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
244Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,177m3
245Tháo dỡ đường ống thoát nước mái bị tắc đi ngầm trong cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4công
246Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
247Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
248Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,177m3
249Cầu chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
250Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
251Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
252Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
253Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
254Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
255Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
256Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
257Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
258Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
259Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
260Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
261Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.060m
262Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V31m
263Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m3
264Mua vật liệu đá dăm tôn nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
265Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V23m2
266Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
267Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25m2
268Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4286m3
269Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m2
270Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
271Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
272Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,492m2
273Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,72m2
274Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1045tấn
275Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
276Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,67361m2
277Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1004100m2
278Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
279Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
280Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,28041m2
281Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
282Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,52m2
283Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
284Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456tấn
285Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
286Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,9858m2
287Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
288Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1664m3
289Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V74,4002m2
290Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V38,144m2
291Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,4864m2
292Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V9,6624m2
293Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,6428m3
294Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,643m3
295Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,662m2
296Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,808m2
297Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808m2
298Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m
299Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1222tấn
300Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
301Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,3681m2
302Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1452100m2
303Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V8,8md
304Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2198m2
305Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V12,9398m2
306Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,144m2
307Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,486m2
308Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,63m2
309Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,4m2
310Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4998100m2
311Cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
312Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
313Cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m2
314Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
315Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,06m2
316Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
317Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,38m2
318Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
319Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
320Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
321Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
322Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
323Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
324Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
325Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
326Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
327Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
328Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,81441m3
329Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,886m3
330Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
331Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
332Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m2
333Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
334Khung bu lông móng M18Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
335Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6519tấn
336Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,652tấn
337Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4822tấn
338Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,482tấn
339Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5149tấn
340Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
341Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,8162100m2
342Tôn làm máng 2 bênMô tả kỹ thuật theo chương V58m
343Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18100m
344Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
345Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1517100m3
346Vật liệu đá dăm tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,76m3
347Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V450cái
348Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,452m3
349Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,75m3
350Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m3
351Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m3/1km
352Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7256100m2
353Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,991m3
354Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
355Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2553100m2
356Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0926m3
357Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V416cái
358Nắp thu nước rãnh bằng tấm Composit KT 960x410Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
359Nắp thu nước hố ga bằng Composit KT 850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
360Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4521100m3
361Vật liệu đá dăm tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V188,76m3
362Cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V36,3018m3
363Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.210,0607m2
364Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V121,0061m3
365Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V53,210m
366Lát gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.349,0257m2
367Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V11,5566m3
368Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,557m3
369Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1156100m3
370Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3/1km
371Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m2
372Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8814m3
373Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4679m3
374Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6524m3
375Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,7123m2
376Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
377Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
378Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
379Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7904m2
380Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8379m2
381Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,7818m3
382Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,9668m3
383Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,276tấn
384Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,276tấn
385Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V30,749m3
386Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V30,749m3
387Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,749m3
388Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,37151m3
389Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0712100m3
390Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1427100m3
391Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3/1km
392Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V24,3675100m
393Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026100m2
394Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8988m3
395Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6403m3
396Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7401m3
397Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2368tấn
398Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
399Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0094m3
400Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9896m3
401Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2155100m2
402Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
403Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1417tấn
404Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6929m3
405Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5192m2
406Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
407Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m
408Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
409Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0304m2
410Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,17m2
411Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,629m2
412Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,7182tấn
413Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,8081m2
414Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V69,904m2
415Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1558m3
416Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,6937m3
417Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
418Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3225tấn
419Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
420Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,61m3
421Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,61m3
422Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,61m3
423Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2608100m3
424Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,51921m3
425Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1087100m3
426Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2172100m3
427Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3/1km
428Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,9937100m
429Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
430Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1233m3
431Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
432Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0625tấn
433Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
434Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0337m3
435Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
436Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374tấn
437Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112tấn
438Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
439Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
440Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
441Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
442Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2323m3
443Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V37,6m2
444Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
445Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
446Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352tấn
447Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332100m2
448Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7328m3
449Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243100m2
450Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
451Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
452Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1541m3
453Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1293100m2
454Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706tấn
455Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2711tấn
456Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1174m3
457Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6103100m2
458Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
459Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
460Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1031m3
461Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,119m2
462Ngói bò úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V84viên
463Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2507m3
464Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723m3
465Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7392m2
466Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
467Đắp đấu trụMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
468Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,574m2
469Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5834m2
470Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V30,739m2
471Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,157m2
472Khung biển tên bằng tấm Alu, Chữ nổi bằng mica gươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,928m2
473Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3355tấn
474Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V19,605m2
475Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,6051m2
476Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
477Bản lề cối thép đỡ cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia vị trí tương tự, tối thiểu 02 công trình chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công xuất ≥ 5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy đầm bàn Công xuất ≥ 1Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy đầm đất cầm tay Công xuất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy đầm dùi Công xuất ≥ 1,5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy hàn Công xuất ≥ 23Kw . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy cắt đá Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy đào Dung tích ≥ 0.8 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->